Robot giao trà sữa trên vỉa hè phố lớn

A:私わたしはさっき道路どうろで面白おもしろいロボットを見みましたよ。 ♬
Tớ vừa nhìn thấy một con robot rất thú vị ở trên đường đấy.
B:お客きゃくさんに冷つめたいジュースを運はこブ自動じどうの機械きかいですか。 ♬
Có phải là chiếc máy tự động mang nước ngọt mát đến cho khách không?
A:はい、お茶ちゃの割合わりあいを画面がめんのデータで計算けいさんします。 ♬
Vâng, nó tự tính toán tỷ lệ trà bằng dữ liệu trên màn hình.
B:人間にんげんの代かわりに上手じょうずに働はたらく技術ぎじゅつは本当ほんとうに凄すごいですね。 ♬
Công nghệ làm việc khéo léo thay cho con người thực sự rất đỉnh nhỉ.
A:私わたしはスマホのカメラでその姿すがたを一枚撮いちまいとりました。 ♬
Tớ đã chụp một tấm hình dáng của nó bằng camera điện thoại.
B:現代げんだいの都会とかいの新あたらしいインフラの進歩しんぽは面白おもしろいです。 ♬
Sự tiến bộ của hạ tầng mới nơi đô thị hiện đại thật là thú vị.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・代かわりに: Thay vì, thay cho
・割合わりあい: Tỷ lệ
・~ましたよ: Đã làm gì đấy
・~の進歩しんぽ: Sự tiến bộ của

Quán cà phê yên lặng không dùng lời nói

A:私わたしは昨日きのう、路地裏ろじうらの不思議ふしぎなカフェに行いきました。 ♬
Hôm qua tôi đã đến một quán cà phê kỳ lạ ở trong hẻm nhỏ.
B:あそこは言葉ことばを話はなしてはいけないルールですね。 ♬
Chỗ đó có quy định là không được nói chuyện bằng lời đúng không nhỉ.
A:ええ、注文ちゅうもんは紙かみのメニューにチェックを入いれるだけです。 ♬
Vâng, việc gọi món chỉ cần tích vào tờ thực đơn bằng giấy thôi.
B:都会とかいの騒さわがしい時間じかんを忘わすれる素晴すばらしい空間くうかんです。 ♬
Đó là một không gian tuyệt vời để quên đi khoảng thời gian ồn ào của đô thị.
A:静しずかな音楽おんがくの響ひびきのエッセンシャルでゆっくり本ほんが読よめましたよ。 ♬
Tôi đã có thể thong thả đọc sách trong tiếng nhạc vang lên yên bình đấy.
B:自分じぶんの時間じかんをまじめに愛あいする人ひとの秘密ひみつの場所ばしょですね。 ♬
Đó là địa điểm bí mật cho những người thực lòng yêu quý thời gian của chính mình nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・路地裏ろじうら: Hẻm nhỏ
・空間くうかん: Không gian
・~てはいけない: Không được làm gì
・~読よめました: Đã có thể đọc

Cánh đồng hoa hướng dương nở sớm ở ngôi làng nhỏ

A:先週せんしゅうの休やすみに静しずかな村むらのひまわり畑ばたけに行いきました。 ♬
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một cánh đồng hoa hướng dương ở ngôi làng yên bình.
B:5月がつの新あたらしいニュースで話題わだいのイベントですね。 ♬
Đó là sự kiện hot làm mưa làm gió trên tin tức mới của tháng Năm nhỉ.
A:はい、黄色きいろい大おおきな花はなが道みちの両側りょうがわにたくさんありました。 ♬
Vâng, có rất nhiều bông hoa màu vàng lớn ở hai bên đường.
B:誰だれも知しらない穴場あなばのスポットは本当ほんとうに綺麗きれいだと思おもいます。 ♬
Tớ nghĩ một địa điểm ít người biết mà không ai hay thì thực sự rất đẹp.
A:私わたしは池いけの近くchikaの緑みどりの景色けしきをたくさん撮とりましたよ。 ♬
Tớ đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước đấy.
B:画面がめんの写真しゃしんを見みないで本物ほんものの自然しぜんを触さわるのが好よいです。 ♬
Không nhìn ảnh màn hình mà tiếp xúc with tự nhiên đích thực thì thật là tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・ひまわり: Hoa hướng dương
・穴場あなば: Địa điểm ít người biết
・~と思おもいます: Tôi nghĩ là
・~見みないで: Mà không nhìn

Khám phá hang động đá cổ tự nhiên trên núi

A:私わたしは週末しゅうまつに山やまの奥おくにある古ふるい洞窟どうくつへ行いきました。 ♬
Tôi đã đến một hang động cổ nằm ở sâu trong núi vào ngày cuối tuần.
B:そこは普通ふつうの道路どうろからとても遠とおい場所ばしょですね。 ♬
Nơi đó là một địa điểm ở rất xa con đường lộ bình thường nhỉ.
A:ええ、devmen tớ nhưng内なかは外そとの暑あつい季節きせつも冷つめたくて涼すずしいですよ。 ♬
Vâng, thế nhưng bên trong lại mát lạnh và dễ chịu ngay cả vào mùa oi bức bên ngoài đấy.
B:自然しぜんの新鮮しんせんな空気くうきのおかげで気分きぶんが良よくなります。 ♬
Nhờ có không khí trong lành tự nhiên nên tâm trạng sẽ tốt lên.
A:私わたしは足元あしもとに十分注意じゅうぶんちゅういして岩いわの道みちを一時間歩いちじかんあるきました。 ♬
Tôi đã chú ý kỹ dưới chân rồi đi bộ trên con đường đá suốt một tiếng đồng hồ.
B:素晴すばらしい地方ちほうの旅たびの話はなしをまた私わたしに教おしえてください。 ♬
Lần tới anh lại kể cho tôi nghe câu chuyện về chuyến đi vùng quê tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洞窟どうくつ: Hang động
・足元あしもと: Dưới chân
・~のおかげで: Nhờ có
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Bỏ quên ví tiền trong túi quần cũ khi đi siêu thị

A:スーパーのレジの前まえでカバンの内なかを探さがしましたが財布さいふがありません。 ♬
Ở trước quầy thu ngân siêu thị tôi đã tìm trong túi xách rồi nhưng không thấy ví tiền.
B:今日きょうの朝あさに古ふるいズボンをクローゼットにしまいましたね。 ♬
Sáng nay anh đã cất chiếc quần cũ vào trong tủ quần áo rồi phải không nhỉ.
A:はい、そのポケットの内なかに忘わすれた可能性かのうせいがとても高たかいです。 ♬
Vâng, khả năng rất cao là tôi đã bỏ quên ở trong cái túi quần đó rồi.
B:後うしろにお客きゃくさんの長ながい列れつがありますから少すこし焦あせりますね。 ♬
Phía sau đang có một hàng dài khách hàng nên anh hơi cuống một chút nhỉ.
A:私わたしは店員てんいんさんに連絡れんらくして一度家いちどいえに戻もどりますよ。 ♬
Tôi sẽ báo với nhân viên rồi quay về nhà một chuyến đấy.
B:暗くらい道路どうろは危あぶないですから道みちでは十分じゅうぶんに気きをつけてください。 ♬
Đường xá lúc tối tăm rất nguy hiểm nên đi trên đường anh hãy chú ý kỹ quan trọng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・可能性かのうせい: Khả năng
・十分じゅうぶんに: Đầy đủ, kỹ càng
・~しまいました: Đỡ lỡ làm gì mất
・~戻もどります: Quay lại

Chuyến tàu bị trễ giờ vì cơn bão lớn

A:今日きょうの強つよい雨あめで電車でんしゃのダイヤが少すこし遅おくれました。 ♬
Do cơn mưa lớn hôm nay nên lịch trình tàu chạy đã bị trễ một chút.
B:駅えきのホームの電光掲示板でんこうけいじばんに赤あかい文字もじが出deましたね。 ♬
Chữ màu đỏ đã hiện lên trên bảng tin điện tử ở sân ga nhỉ.
A:はい、私わたしは会社かいしゃに連絡れんらくをして時間じかんを変更へんこうしましたよ。 ♬
Vâng, tôi đã liên lạc with công ty và thay đổi thời gian rồi đấy.
B:混雑こんざつを避さけて安全あんぜんに移動いどうするのは良よい判断はんだんです。 ♬
Tránh chỗ đông đúc và di chuyển an toàn là một quyết định sáng suốt.
A:暗くらい時間帯じかんたいの道路どうろは事故じこが多おおいから本当ほんとうに怖こわいです。 ♬
Road xá vào khung giờ tối tăm có nhiều tai nạn nên thực sự đáng sợ lắm.
B:無理むりをしないで次つぎの各駅停車かくえきていしゃに乗のりましょう。 ♬
Chúng ta đừng quá vội, hãy đi chuyến tàu thường tiếp theo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・遅おくれる: Bị trễ, muộn
・各駅停車かくえきていしゃ: Tàu thường
・~避さけて: Tránh né
・~ましょう: Hãy cùng

Bị nhắc nhở vì lỗi nhầm lịch đổ rác

A:朝あさにゴミを出だす曜日ようびを完全かんぜんに間違まちがえましたよ。 ♬
Buổi sáng hôm nay, tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi đấy.
B:違反いはんの黄色きいろいシールが袋ふくろに貼はってありましたか。 ♬
Có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán trên túi rác phải không?
A:はい、管理人かんりにんさんが怒おこって私わたしの部屋へやに来きました。 ♬
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến phòng của tôi.
B:都会とかいの分別ぶんべつのルールは細こまいですから難むずかしいですね。 ♬
Quy định phân loại ở thành phố rất chi tiết nên khó khăn nhỉ.
A:私わたしはカレンダーの数字すうじの横よこにペンでメモを書かきます。 ♬
Tôi sẽ dùng bút viết một mẩu ghi chú vào bên cạnh con số trên lịch.
B:綺麗きれいな生活環境せいかつかんきょうのために次つぎからは十分じゅうぶんに注意ちゅういしてください。 ♬
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau anh hãy hết sức chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・分別ぶんべつ: Phân loại rác
・管理人かんりにん: Người quản lý
・~細こまいですから: Vì chi tiết, nhỏ nhặt
・~てください: Xin hãy làm gì

Đèn đường đi bộ dưới hầm bất ngờ bị hỏng

A:ガード下したの横断歩道おうだんほどうのライトが急きゅうに消きえましたよ。 ♬
Đên của vạch kẻ đường dưới hầm đi bộ đột nhiên bị tắt mất rồi đấy.
B:周まわりを歩あるく歩行者ほこうしゃの顔かおが全然見ぜんぜんみえなくて危あぶないです。 ♬
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt người đi bộ đi lại xung quanh nên nguy hiểm lắm.
A:先日せんじつの故障こしょうのデータがまだ直なおっていませんね。 ♬
Dữ liệu về sự cố hỏng hóc hôm trước vẫn chưa được sửa lại nhỉ.
B:私わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐにポケットから出だしました。 ♬
Tớ đã lấy ngay đèn pin điện thoại ra khỏi túi quần rồi.
A:駅えきの係員かかりいんさんが修理しゅうりの車くるまをもう道路どうろに呼よびました。 ♬
Nhân viên nhà ga cũng đã gọi xe sửa chữa đến con đường rồi.
B:安全あんぜんな生活せいかつのために次つぎからも気きをつけましょうね。 ♬
Chúng mình hãy cẩn thận từ lần sau nữa vì cuộc sống an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
・故障こしょう: Hỏng hóc, sự cố
・~まだ~ていません: Vẫn chưa làm gì
・~気きをつけましょう: Hãy cùng cẩn thận

 

Phần mềm AI tính toán tỷ lệ gia vị nước sốt

A:スマホのアプリで新あたらしいソースのレシピを作つくりました。 ♬
Tôi đã tạo một công thức nước sốt mới bằng ứng dụng điện thoại.
B:調味料ちょうみりょうの写真しゃしんをカメラで撮とるだけのシステムですか。 ♬
Đó là hệ thống chỉ cần chụp một tấm ảnh gia vị bằng camera thôi à?
A:はい、AIが美味おいしい味あじの割合わりあいを自動じどうで計算けいさんしますよ。 ♬
Vâng, AI sẽ tự động tính toán tỷ lệ của hương vị ngon đấy nhé.
B:醤油しょうゆとマヨネーズの珍めずらしい組くみ合あわせが出でましたね。 ♬
Sự kết hợp hiếm thấy giữa nước tương và sốt mayonnaise đã hiện ra nhỉ.
A:今日きょうの夜よるのサラダにかけたらとても美味おいしかったです。 ♬
Rưới nước sốt này lên đĩa salad tối nay ăn ngon tuyệt cú mèo luôn.
B:最新さいしんの科学かがくの力ちからを台所だいどこで上手じょうずに使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng tốt sức mạnh khoa học mới nhất ở trong nhà bếp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・調味料ちょうみりょう: Gia vị
・割合わりあい: Tỷ lệ
・~たら: Sau khi, hễ...
・~上手じょうずに: Khéo léo, giỏi

Thiết bị robot dọn rác tòa nhà gặp sự cố camera

A:新あたらしいビルの通路つうろで大おおきな音おとが聞きこえましたよ。 ♬
Ở lối đi của tòa nhà mới tớ đã nghe thấy một âm thanh lớn đấy.
B:自動じどうでゴミを集あつめる白しろいロボットの故障こしょうが原因げんいんですか。 ♬
Có phải nguyên nhân là do lỗi hỏng hóc của con robot màu trắng tự động gom rác không?
A:ええ、機械きかいのカメラのエラーで壁かべの前まえに止とまっていました。 ♬
Vâng, do lỗi camera của máy nên nó đã bị dừng lại ngay trước bức tường rồi.
B:近くちかを歩あるく歩行者ほこうしゃの移動いどうの邪魔じゃまになって危あぶないですね。 ♬
Nó làm cản trở việc đi lại của người đi bộ gần đó nên nguy hiểm nhỉ.
A:ビルの係員かかりいんさんがデータをスマホの画面がめんで直なおしました。 ♬
Nhân viên tòa nhà đã sửa lại dữ liệu trên màn hình điện thoại rồi.
B:システムのエラーを防ふせぐために早はやい作業さぎょうが必要ひつようです。 ♬
Thao tác nhanh chóng rất cần thiết để phòng tránh lỗi của hệ thống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・邪魔じゃま: Cản trở
・~防ふせぐために: Để phòng tránh
・~直なおしました: Đã sửa lại

 

Robot phân loại và vận chuyển thuốc tại bệnh viện

A:私わたしは大おおきな病院びょういんの通路つうろで白しろいロボットを見みましたよ。 ♬
Tớ đã nhìn thấy một con robot màu trắng ở lối đi của một bệnh viện lớn đấy.
B:看護師かんごしさんの代かわりに薬くすりを自動じどうで運はこぶ機械きかいですか。 ♬
Có phải là chiếc máy tự động vận chuyển thuốc thay cho các y tá không?
A:はい、AIのカメラで周まわりの人ひとを綺麗きれいに避よけます。 ♬
Vâng, nó né tránh người xung quanh rất khéo bằng camera AI.
B:荷物にもつの重おもい道具どうぐを動うごかす時間じかんが半分はんぶんになりますね。 ♬
Thế thì thời gian dịch chuyển các dụng cụ nặng giảm đi một nửa nhỉ.
A:人手不足ひとでぶそくの時期じきですから本当ほんとうに素晴すばらしいシステムです。 ♬
Vì là thời kỳ thiếu thốn nhân lực nên đây thực sự là một hệ thống tuyệt vời.
B:最新さいしんの科学かがくの力ちからで安全あんぜんな医療いりょうを毎日守まいにちまもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy bảo vệ nền y tế an toàn hằng ngày bằng sức mạnh của khoa học mới nhất nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・人手不足ひとでぶそく: Thiếu nhân lực
・医療いりょう: Y tế, điều trị
・~避よけます: Né tránh
・~半分はんぶんになります: Giảm đi một nửa

Ứng dụng phần mềm AI tự động xóa tin nhắn vi phạm

A:私わたしは自分じぶんのブログに新あたらしいAIのソフトを入いれました。 ♬
Tớ đã cài đặt một phần mềm AI mới vào trang blog của mình rồi.
B:画面がめんの怪あやしいメッセージを自動じどうで消けす道具どうぐですか。 ♬
Đó là công cụ tự động xóa những tin nhắn đáng ngờ trên màn hình à?
A:はい、違反いはんの言葉ことばをシステムが一瞬いっしゅんで綺麗きれいに消けしますよ。 ♬
Vâng, hệ thống sẽ xóa sạch các từ ngữ vi phạm trong vòng một nháy mắt đấy.
B:ネットのトラブルを防ふせぐための素晴すばらしい工夫くふうですね。 ♬
Đó là sáng kiến tuyệt vời để phòng tránh rắc rối trên mạng nhỉ.
A:誰だれかの悪口わるぐちを見みないで安心あんしんして日記にっきを書かくことができます。 ♬
Tớ có thể an tâm viết nhật ký mà không phải nhìn lời nói xấu của ai.
B:安全あんぜんのためにいつも注意ちゅういを確認かくにんして使つかいましょうね。 ♬
Chúng ta hãy luôn kiểm tra sự cẩn trọng và sử dụng vì an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・一瞬いっしゅん: Một nháy mắt
・悪口わるぐち: Nói xấu
・~防ふせぐための: Để phòng tránh
・...ことができる: Có thể làm gì

Robot cắt tỉa lông cho chó cưng

A:私わたしは新あたらしいペットの美容院びょういんへ行いきました。 ♬
Tớ đã đến một tiệm làm đẹp cho thú cưng mới.
B:機械きかいが犬いぬの毛けを綺麗きれいに切きる店みせですか。 ♬
Có phải là cửa hàng nơi máy móc cắt tỉa lông chó gọn gàng không?
A:はい、最新さいしんのロボットが自動じどうで動うごきますよ。 ♬
Vâng, con robot mới nhất tự động vận hành đấy.
B:人手不足ひとでぶそくの時ときの素晴すばらしい工夫くふうですね。 ♬
Đó là sáng kiến tuyệt vời vào thời kỳ thiếu thốn nhân lực nhỉ.
A:私わたしの犬いぬは全然怖ぜんぜんこわがらないで静しずかでした。 ♬
Chú chó của tớ hoàn toàn không sợ hãi mà rất im lặng.
B:安全あんぜんな管理かんりのために私わたしも明日行あしたいきます。 ♬
Tớ cũng sẽ đến đó vào ngày mai để quản lý an toàn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・美容院びょういん: Tiệm làm đẹp
・自動じどう: Tự động
・~ないde: Mà không làm gì
・~のために: Vì, phục vụ cho

Đi dạo công viên cùng mèo cưng

A:私わたしは昼間ひるまに猫ねこと一緒いっしょに公園こうえんを歩あるきました。 ♬
Tôi đã đi dạo ở công viên cùng với chú mèo vào ban ngày.
B:5月がつの外そとの空気くうきは本当ほんtouに気持きもち良よいですね。 ♬
Không khí bên ngoài vào tháng Năm thực sự rất dễ chịu nhỉ.
A:ええ、草くさの近くちかの緑みどりの景色けしきが綺麗きれいでしたよ。 ♬
Vâng, phong cảnh xanh tươi ở gần bãi cỏ rất đẹp đấy.
B:猫ねこちゃんは無理むりをしないで元気げんきに動うごきましたか。 ♬
Chú mèo có vận động khỏe khoắn mà không bị quá sức không?
A:はい、池池の周まわりをゆっくり散歩さんぽしました。 ♬
Vâng, chúng tôi đã thong thả đi dạo quanh hồ nước.
B:好たのしい趣味しゅみの時間じかんをみんなで過すごしてください。 ♬
Mọi người hãy cùng nhau tận hưởng khoảng thời gian sở thích vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・景色けしき: Phong cảnh
・散歩さんぽ: Đi dạo
・~と一緒いっしょに: Cùng với ai, cái gì
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Xếp hàng mua áo sơ mi mát mùa hè

A:デパートの入いり口ぐchỉに長ながい列れつができています。 ♬
Ở lối vào của trung tâm thương mại đang xếp thành một hàng dài kìa.
B:今日きょうから夏なつの新あたらしいセールが始はじまりましたね。 ♬
Từ hôm nay chương trình giảm giá mùa hè mới đã bắt đầu rồi nhỉ.
A:はい、私わたしは仕事用しごとようの涼すずしいシャツを買かいたいです。 ♬
Vâng, tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi mát mẻ để mặc đi làm.
B:人気にんきのサイズはすぐになくなりますから急いそぎましょう。 ♬
Kích cỡ hot thường hết rất nhanh nên chúng ta hãy nhanh chân lên nào.
A:レジでお会計かいけいをするのも時間じかんがかかりますよ。 ♬
Việc thanh toán tiền tại quầy thu ngân cũng tốn thời gian đấy.
B:安全あんぜんのためにカバンをしっかり持もって並ならんでください。 ♬
Vì an toàn nên bạn hãy giữ túi xách thật chắc chắn rồi xếp hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・列れつ: Hàng người
・お会計かいけい: Thanh toán
・~たいです: Muốn làm gì
・~ましょう: Hãy cùng

 

Đổi quần áo nhầm kích cỡ mua qua mạng

A:昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくが届とどきました。 ♬
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ.
B:先週せんしゅうから好たのしみに待まっていた荷物にもつですね。 ♬
Đó là bưu kiện mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
A:ええ、devmen tớ nhưngズボンのサイズが小ちいさすぎましたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng kích cỡ của chiếc quần này lại bị nhỏ quá rồi đấy.
B:画面がめんの写真しゃしんだけで選えらぶのはやっぱり難むずかしいです。 ♬
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
A:私わたしはお店みせに連絡れんらくして大おおきい物ものに交換こうかんします。 ♬
Tớ sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn.
B:次つぎからは細こまかい数字すうじをよく確認かくにんして買かいましょう。 ♬
Từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ các con số chi tiết rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洋服ようふく: Quần áo
・交換こうかん: Đổi
・~すぎました: Quá mức
・~買かいましょう: Hãy cùng mua

 

Khám phá hang động đá tự nhiên trên núi

A:私わたしは週末しゅうまつに山やまの奥おくにある古ふるい洞窟どうくつへ行いきました。 ♬
Tôi đã đến một hang động cổ nằm ở sâu trong núi vào ngày cuối tuần.
B:そこは普通ふつうの道路どうろからとても遠とおい場所ばしょですね。 ♬
Nơi đó là một địa điểm ở rất xa con đường lộ bình thường nhỉ.
A:ええ、devmen tớ nhưng内なかは外そとの暑あつい季節きせつも涼すずしいですよ。 ♬
Vâng, thế nhưng bên trong lại mát mẻ ngay cả vào mùa oi bức bên ngoài đấy.
B:自然しぜんの新鮮しんせんな空気くうきのおかげで気分きぶんが良よくなります。 ♬
Nhờ có không khí trong lành tự nhiên nên tâm trạng sẽ tốt lên.
A:私わたしは足元あしもとに注意ちゅういして岩いわの道みちを一時間歩いちじかんあるきました。 ♬
Tôi đã chú ý dưới chân rồi đi bộ trên con đường đá suốt một tiếng đồng hồ.
B:素晴すばらしい地方ちほうの旅たびの話はなしをまた教おしえてください。 ♬
Lần tới anh lại kể cho tôi nghe câu chuyện về chuyến đi vùng quê tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洞窟どうくつ: Hang động
・足元あしもと: Dưới chân
・~のおかげで: Nhờ có
・~の奥おくに: Ở sâu trong

 

Quét mã QR xem bản đồ du lịch tại đền cổ

A:山やまの上うえの古ふるいお寺てらで新あたらしい看板かんばんを見みつけました。 ♬
Tớ đã tìm thấy một tấm biển báo mới ở ngôi chùa cổ trên đỉnh núi.
B:近くちかのコードをスマホのカメラで読み取る仕組みよとしくみですか。 ♬
Đó là cơ chế quét mã đường link gần đó bằng camera điện thoại phải không?
A:ええ、画面がめんの内なかに綺麗きれいな案内図あんないずが自動じどうで出deましたよ。 ♬
Vâng, một bản đồ hướng dẫn rất đẹp đã tự động hiện lên trên màn hình đấy.
B:紙かみのパンフレットを持もたなくてもいいから本当ほんとうに楽らくです。 ♬
Không cần mang theo tờ bướm giới thiệu bằng giấy nên thực sự rất nhàn.
A:私わたしは安全あんぜんなルートを見みて歩あるく速度そくどを決きめました。 ♬
Tớ đã nhìn lộ trình an toàn rồi quyết định tốc độ đi bộ của mình.
B:新あたらしい技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかって好よい発見はっけんをしましょう。 ♬
Chúng mình hãy sử dụng tốt công nghệ mới để có những phát hiện hay ho nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
・速度そくど: Tốc độ
・~自動じどうで: Tự động
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

 

Tổng vệ sinh phòng ốc ngăn nắp

A:私わたしは今日きょうの午前中ごぜんちゅうに部屋へやの掃除そうじを終おわらせました。 ♬
Tớ đã hoàn thành việc dọn dẹp phòng vào buổi sáng hôm nay.
B:机つくえの上うえの古ふるい新聞しんぶんや雑誌ざっしが綺麗きれいになくなりましたね。 ♬
Báo và tạp chí cũ trên mặt bàn đã biến mất một cách gọn gàng rồi nhỉ.
A:ええ、カバンの内なかのいらない物ものもたくさん捨すてましたよ。 ♬
Vâng, tớ cũng vứt rất nhiều đồ đạc không dùng đến trong túi xách luôn rồi đấy.
B:狭せまい家いえの内なかでは整理整頓せいりせいとんが一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Trong ngôi nhà nhỏ hẹp thì sắp xếp ngăn nắp là điều quan trọng nhất.
A:空間くうかんが広ひろくなると仕事しごとの集中力しゅうちゅうりょくが上あがります。 ♬
Hễ không gian trở nên rộng rãi là sự tập trung công việc tăng lên.
B:自分じぶんの心こころをゆっくり休やすめる素晴すばらしい方法ほうほうですね。 ♬
Đó là cách tuyệt vời để cho tâm trí mình nghỉ ngơi thong thả nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・整理整頓せいりせいとん: Ngăn nắp gọn gàng
・空間くうかん: Không gian
・~くなると: Hễ trở nên... là...
・~終おわらせました: Đã làm cho xong

 

Ghi nhớ kỹ lịch đổ rác công cộng

A:朝あさにゴミを出だす曜日ようびを完全かんぜんに間違まちがえましたよ。 ♬
Buổi sáng hôm nay, tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi đấy.
B:違反いはんの黄色きいろいシールが袋ふくろに貼はってありましたか。 ♬
Có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán trên túi rác phải không?
A:はい、管理人かんりにんさんが怒おこって私わたしの部屋へやに来きました。 ♬
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến phòng của tôi.
B:都会とかいの分別ぶんべつのルールは細こまいですから難むずかしいですね。 ♬
Quy định phân loại ở thành phố rất chi tiết nên khó khăn nhỉ.
A:私わたしはカレンダーの数字すうじの横よこにペンでメモを書かきます。 ♬
Tôi sẽ dùng bút viết một mẩu ghi chú vào bên cạnh con số trên lịch.
B:綺麗きれいな生活環境せいかつかんきょうのために次つぎからは注意ちゅういしてください。 ♬
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau anh hãy chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・分別ぶんべつ: Phân loại rác
・管理人かんりにん: Người quản lý
・~細こまいですから: Vì nhỏ nhặt, chi tiết
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Ứng dụng phần mềm AI phân chia thời biểu

A:私わたしは新あたらしい個人こじんのAIソフトを入いれました。 ♬
Tớ đã cài đặt một phần mềm AI cá nhân mới rồi.
B:毎日まいにちの仕事しごとの予定よていを自動じどうで分わける道具どうぐですか。 ♬
Đó là công cụ tự động phân chia lịch trình công việc hằng ngày à?
A:はい、画面がめんのボタンをタッチするだけでできますよ。 ♬
Vâng, chỉ cần chạm vào nút trên màn hình là có thể làm được đấy.
B:面倒めんどうな計算けいさんをしないで一瞬いっしゅんで終おわるから便利べんりね。 ♬
Không cần làm mấy phép tính phiền phức mà xong trong nháy mắt nên tiện lợi nhỉ.
A:私わたしは空あいた時間じかんに大好だいすきな小説しょうせつをゆっくり読よました。 ♬
Tớ đã thong thả đọc cuốn tiểu thuyết yêu thích vào thời gian rảnh.
B:科学かがくの技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかいて働はたらき方かたを変かえましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng tốt công nghệ khoa học để thay đổi cách làm việc nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・予定よてい: Lịch trình
・一瞬いっしゅん: Trong nháy mắt
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~しないで: Mà không làm gì

 

Tai nghe dịch thuật thông minh gặp sự cố

A:私わたしはさっき、外国人がいこくじんの取引先とりひきさきとネットの会議かいぎをしました。 ♬
Tôi vừa có một cuộc họp trực tuyến với đối tác kinh doanh người nước ngoài lúc nãy.
B:新あたらしい翻訳ほんやくイヤホンのAIシステムを使つかいましたね。 ♬
Anh đã sử dụng hệ thống AI tai nghe dịch thuật mới phải không.
A:はい、devmen tớ nhưng途中とちゅうで電波でんぱの故障こしょうが急きゅうに起おきて止とまりましたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng giữa chừng sự cố sóng mạng bỗng nhiên xảy ra nên nó đã bị dừng lại đấy.
B:デジタルの道具どうぐのトラブルは急きゅうに来くるから困こまります。 ♬
Rắc rối của công cụ kỹ thuật số toàn đến đột ngột nên rất phiền phức.
A:私わたしは簡単かんたんな日本語にほんごの言葉ことばを画面がめんに打うち込こんで話はなしました。 ♬
Tôi đã gõ những từ ngữ tiếng Nhật đơn giản lên màn hình rồi nói chuyện.
B:お互たがいの伝つたえたい本当ほんとうの気持きもちが一番大切いちばんたいせつだと思おモいます。 ♬
Tôi nghĩ chính cảm xúc chân thật muốn truyền tải của đôi bên mới là quan trọng nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・電波でんぱ: Sóng mạng
・故障こしょう: Sự cố
・~て起おきて: Xảy ra và...
・~と思おもいます: Tôi nghĩ là