Giúp đỡ đồng nghiệp dọn dẹp máy móc

田中: 木村きむらさん、その重おもい箱hakoを一緒いっしょに運はこびましょうか。 ♬
Chị Kimura ơi, tớ cùng khênh cái hộp nặng kia với chị nhé.
木村: あ、ありがとうございます、本当ほんとうに助たすかりますよ。 ♬
A, cảm ơn cậu nhiều nha, thực sự đỡ quá cơ đấy.
田中: パソコンの新あたらしい機械きかいが内なかにたくさん入はいっていますね。 ♬
Có rất nhiều máy tính mới ở bên trong nhỉ.
木村: ええ、今日きょうの午後ごごにみんなで綺麗きれいに並ならべる予定よていなんです。 ♬
Vâng, chiều nay cả đội tính xếp chúng ra ngay ngắn đấy cơ.
田中: 机つくえの上うえの古ふるい書類しょるいはもう片付かたづけましたか。 ♬
Mấy giấy tờ cũ trên bàn chị đã dọn xong chưa?
木村: はい、ゴミの袋ふくろに入いれて全部ぜんぶすっきりと捨すてました。 ♬
Rồi cậu, tớ bỏ vào túi rác vứt sạch sẽ hết rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・運hakoぶ: Khênh, bê, vận chuyển
・~ましょうか: Để tớ làm giúp cho nhé
・片付かたづける: Dọn dẹp
・~予定よていです: Theo kế hoạch, dự định là

 

Chia bánh kẹo quà tặng ở văn phòng

佐藤: 先週せんしゅうの休やすみに遠とおい田舎いなかへ行いってきました。 ♬
Kỳ nghỉ tuần trước tớ vừa mới đi về quê xa đấy.
鈴木: へえ、おじいちゃんとおばあちゃんの家いえですか。 ♬
Hề~, nhà của ông nội và bà nội cậu hả?
佐藤: はい, これはお土産みやげの甘あまいお菓子かしですよ。 ♬
Vâng, đây là chút bánh kẹo ngọt làm quà lưu niệm nè.
鈴木: わあ、可愛かわいい箱hakoですね、みんなで分わけて食たべましょう。 ♬
Oà, cái hộp dễ thương quá, tụi mình chia ra ăn chung đi.
佐藤: 給湯室きゅうとうしつの丸まるいテーブルの上うえに置おいておきます。 ♬
Tớ sẽ đặt sẵn nó ở trên cái bàn tròn trong phòng nước nhé.
鈴木: 嬉うれしいな、お茶ちゃの時間じかんにパッといただきますね。 ♬
Vui quá, giờ uống trà tớ sẽ vô lượm liền nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お土産みやげ: Quà lưu niệm
・分わける: Chia ra
・~てきます: Đi làm gì rồi quay lại
・~ておく / 置おいておきます: Đặt sẵn, làm sẵn trước

Nhắc nhau lịch đổ rác ngày bão

高橋: 林はやしさん、明日あしたの朝あさは強つよい雨あめが降ふるそうですよ。 ♬
Chị Hayashi ơi, nghe nói sáng mai trời mưa to lắm đấy cơ.
林: あ、じゃあ燃もえるゴミの日ひですが出ださない方ほうが好よいですか。 ♬
A, thế mai là ngày gom rác cháy được nhưng không đem ra thì tốt hơn nhỉ?
高橋: ええ、風かぜで袋ふくろが道路どうろに飛とぶと危あぶないですからね。 ♬
Vâng, vì gió thổi túi rác bay ra đường lộ thì nguy hiểm lắm mà lị.
林: そうですね、次つぎの曜日ようびに遅おくらせてだすことにしますだすことにします。 ♬
Đúng vậy thật, tớ sẽ quyết định lùi lại để đổ vào ngày tiếp theo.
高橋: 綺麗きれいな環境かんきょうのためにみんなで気きをつけましょう。 ♬
Tụi mình cùng chú ý để giữ gìn môi trường sạch đẹp nha.
林: いつも親切しんせつに教おしえてくれて本当ほんとうにありがとうございます。 ♬
Cảm ơn cậu lúc nào cũng tử tế chỉ bảo cho tớ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・飛とぶ: Bay
・~そうですよ: Nghe nói là
・~方ほうが好よい: Nên làm gì thì tốt hơn
・~ことにします: Quyết định chọn làm việc gì

 

Hỏi thăm em bé nhà bên đi công viên

小林: 山口やまぐちさん、こんにちは、可愛かわいい靴くつを履はいていますね。 ♬
Chào chị/anh Yamaguchi, em bé đang mang đôi giày dễ thương quá nè.
山口: ええ、これから近くちかの大おおきな公園こうえんへ散步さんぽに行いくんです。 ♬
Vâng, giờ hai mẹ con tính đi dạo ra cái công viên lớn gần đây đấy cơ.
小林: 5月がつの今いまの時期じきは緑みどりの景色けしきが本当ほんとうに綺麗きれいですよ。 ♬
Tầm này của tháng Năm phong cảnh cây cối xanh tươi đẹp lắm luôn á.
山口: はい、子供こどもも池いけの魚さかなを見みるのが大好だいすきで喜よろこびます。 ♬
Dạ, nhóc nhà tôi cũng khoái ngắm cá dưới hồ nên vui lắm.
小林: 今日きょうは日差ひざしが強つよいから帽子ぼうしを忘わすれないでくださいね。 ♬
Hôm nay nắng gắt nên chị đừng quên mang nón cho bé nha.
山口: あ、危あぶない危あぶない、今いまカバンからパッと出だします。 ♬
A, suýt nữa thì quên nguy hiểm thật, giờ tôi lôi ra khỏi túi liền.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・履はく: Xỏ, đi, mang
・喜よろこびます: Vui mừng
・~に行いく: Đi để làm việc gì
・~ないください: Xin đừng làm việc gì

 

Chúc mừng sinh nhật bạn học cũ

渡辺: 加藤かとうさん、今週の日曜日にちようびは誕生日たんじょうびですね。 ♬
Cậu Kato ơi, Chủ nhật tuần này là sinh nhật cậu nhỉ.
加藤: え、よく覚おぼえていましたね、自分じぶんdevmen tớ nhưng忘わすれていましたよ。 ♬
Ơ, cậu nhớ tài thật đấy, đến tớ còn tự quên mất tiêu cơ nè.
渡辺: はい、可愛かわいいメッセージカードを一枚書いちまいかっておきました。 ♬
Hi hi, tớ đã viết sẵn một tấm thiệp chúc mừng dễ thương rồi.
加藤: わあ、手書てがけの言葉ことばは本当ほんとうの気持きもちが伝つたわって嬉うれしいです。 ♬
Oà, chữ viết tay truyền đi tình cảm chân thật làm tớ vui quá.
渡辺: 今日きょうの夜よるの集あつまりの時ときにパッと渡わたしますね。 ♬
Tối nay lúc tụ tập tụi mình gặp nhau tớ sẽ đưa vèo cho cậu nha.
加藤: ありがとう、美味おいしいお菓子かしを準備じゅんびして待まっています。 ♬
Cám ơn cậu, tớ sẽ chuẩn bị bánh kẹo ngon rồi đợi cậu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・覚おぼer: Nhớ, ghi nhớ
・手書てがき: Viết tay
・~ておきました: Đã làm sẵn việc gì trước
・~て嬉うれしい: Vui vì điều gì đó

 

Quét danh thiếp bằng phần mềm thông minh

木村: 斉藤さいとうさん、さっきもらった名刺めいしはどこですか。 ♬
Cậu Saito ơi, tấm danh thiếp lúc nãy cậu nhận đâu rồi?
斉藤: あ、スマホのカメラで撮とってすぐにカバンにしまいました。 ♬
A, tớ chụp bằng camera điện thoại xong cất luôn vào túi xách rồi.
木村: え、箱hakoの内なかに集あつめないでデータにするシステムですか。 ♬
Ơ, không cần gom vào hộp mà đổi thành dữ liệu trên máy luôn hả?
斉藤: はい、AIのソフトが名前なまえや電話番号でんわばんごうを自動じどうで分わけるんです。 ♬
Vâng, phần mềm AI nó tự phân loại tên với số điện thoại ra đấy cơ.
木村: 紙かみをなくさない工夫くふうは本当ほんとうに便利べんりで助たすかりますね。 ♬
Cái mẹo đỡ làm mất giấy tờ đó tiện lợi và giúp ích thật đấy nhỉ.
斉藤: 細かい文字こまもじを探さがす手間てまがなくなって楽らくですよ。 ♬
Bớt được cái công tìm mấy chữ li ti nên nhàn lắm cậu ơi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・しまう: Cất đi
・自動じどう: Tự động
・~ないで: Mà không làm gì
・~なくなる: Không còn trở nên như thế nào nữa

 

Nỗi băn khoăn về học chữ Hán

山田: 吉田よしださん、最近漢字さいきんかんじの練習れんしゅうをしていますが読よめないんです。 ♬
Cậu Yoshida ơi, dạo này tớ luyện chữ Hán suốt mà không đọc được câu văn cơ.
吉田: 覚おぼえる文字もじの数かずが多おおくて本当ほんとうに大変たいへんな壁かべだよね。 ♬
Số chữ cần nhớ nhiều quá nên đó đúng là một bức tường khó khăn nhỉ.
山田: ええ、ノートを毎日何度も見まいにちなんどみているのに忘わすれてしまいます。 ♬
Vâng, ngày nào tớ cũng nhìn cuốn vở bao lần thế mà cứ bị quên sạch mất tiêu.
吉田: あまり心配しんぱいしないで、好すきな言葉ことばから始はじめましょう。 ♬
Cậu đừng lo lắng quá, tụi mình cứ bắt đầu từ mấy từ yêu thích xem nào.
山田: 今日きょうは果物くだものの名前なまえをいくつかノートに書かきました。 ♬
Hôm nay tớ vừa viết được vài cái tên trái cây vô vở rồi.
吉田: 好よいやり方かただね、辛つらい時ときはいつでも私わたしに話はなしてね。 ♬
Cách đó hay đấy, lúc nào thấy oải cứ tâm sự với tớ nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・練習れんしゅう: Luyện tập
・心配しんぱいする: Lo lắng
・~読よめない: Không thể đọc
・~てしまう: Lỡ quên mất rồi

Lo lắng trước ngày chuyển sang nhà mới

山口: 阿部あべさん、来週らいしゅうの週末しゅうまつに新あたらしいアパートへ引ひっ越こします。 ♬
Anh Abe ơi, cuối tuần sau tôi chuyển sang căn hộ chung cư mới rồi.
阿部: 知しらない場所ばしょの生活せいかつは少すこし不安ふあんになりますね。 ♬
Sống ở một nơi mình chưa quen biết thì tâm trạng hơi bất an một chút nhỉ.
山口: はい、近所きんじょの人ひとのルールや付つき合あいが一番怖いちばんこわいです。 ♬
Dạ, mấy cái quy định hay việc ứng xử với hàng xóm là em sợ nhất á.
阿部: 最初さいしょの時期じきは周まわりの様子ようすをゆっくり見みてください。 ♬
Thời gian đầu cậu cứ thong thả quan sát tình hình xung quanh xem sao.
山口: ええ、カバンの内なかに家族かぞくの古ふるい写真しゃしんを一枚入いちまいいれましたよ。 ♬
Dâng, em đã cất sẵn một bức ảnh cũ của gia đình vô túi xách rồi đấy cơ.
阿部: 温あたたかい思い出おもいでを信しんじると心こころの内なかが元気げんきに戻もどりますよ。 ♬
Hễ mình tin tưởng vào những kỷ niệm ấm áp là lòng lại thấy khỏe khoắn ngay thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・引ひっ越こす: Chuyển nhà
・様子ようす: Tình hình, trạng thái
・~になります: Trở nên, trở thành
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Đọc sách giấy hay xem trên màn hình điện thoại

佐々木: 私わたしはスマホの画面がめんで読よむデジタル雑誌ざっしが好すきです。 ♬
Tớ là tớ khoái mấy loại tạp chí điện tử đọc trên màn hình điện thoại lắm.
前田: でも紙かみの本ほんの重おもさを手てで触ふるのも大切たいせつですよ。 ♬
Thế nhưng chạm tay vào độ nặng của cuốn sách giấy cũng quan trọng lắm đó.
佐々木: ネットのデータは荷物にもつにならないから本当ほんとうに楽らくです。 ♬
Mấy dữ liệu trên mạng không biến thành hành lý cồng kềnh nên nhàn cực kỳ.
前田: 電池でんちが切きれると文字もじが全然見ぜんぜんみえなくなって不便ふべんだな。 ♬
Hễ máy hết pin là chữ nghĩa biến mất sạch, bất tiện ghê luôn á.
佐々木: 細こまかい数字すうじの計算けいさんをしないでたくさん買かえますよ。 ♬
Tớ mua được bao nhiêu cuốn mà chẳng cần tính toán chi li tiền nong.
前田: 自分じぶんの生活せいかつの調子ちょうしに合あわせて使つかい分わけましょうね。 ♬
Tụi mình cứ tùy theo điều kiện sống mà chọn dùng cho khéo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・電池でんち: Pin
・不便ふべん: Bất tiện
・~しないで: Mà không làm gì
・~お顔が見みえなくなる: Trở nên không thể nhìn thấy

 

Xe buýt tự chạy không cần người lái

市川: 今日きょうのニュースで自動じどうで走はしるバスの動画どうがを見みました。 ♬
Tớ vừa xem video về chiếc xe buýt tự chạy trên tin tức ngày hôm nay.
中野: 運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんな未来みらいの機械きかいですね。 ♬
Không có tài xế mà vẫn chạy an toàn, đúng là cỗ máy của tương lai nhỉ.
市川: ええ、高度こうどなAIが周まわりの人ひとの位置いちをすぐに計算けいさんしますよ。 ♬
Vâng, công nghệ AI cấp cao nó tính toán vị trí người xung quanh vèo cái xong luôn.
中野: 音おとが静しずかだから急きゅうに道路どうろに出でると危あぶないと思おmoいます。 ♬
Tiếng máy êm quá nên tớ nghĩ hễ nó lao ra đường đột ngột thì khá nguy hiểm đó.
市川: カードをタッチするだけのシステムだから楽らくです。 ♬
Hệ thống chỉ cần chạm thẻ thôi nên xài nhàn lắm cậu.
中野: 私わたしは人間にんげんの運転手うんてんしゅさんの優やさしい挨拶あいさつの方ほうが好すきだな。 ♬
Tớ thì vẫn chuộng lời chào hỏi nhẹ nhàng của bác tài xế con người hơn cơ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・位置いち: Vị trí
・未来みらい: Tương lai
・~と思おもいます: Tôi nghĩ là
・~の方ほうが好すki: Thích cái nào hơn

 

Đến thăm cánh đồng hoa hướng dương

大島: 先週せんしゅうの休やすみに静しずかな村むらのひまわり畑ばたけに行いきました。 ♬
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một cánh đồng hoa hướng dương ở ngôi làng yên bình.
小川: そこは外国がいこくからの観光客かんこうきゃくで賑にぎやかですか。 ♬
Nơi đó có náo nhiệt khách du lịch từ nước ngoài đến không cậu?
大島: いいえ、人ひとがあまり来きない穴場あなばの場所ばしょでしたよ。 ♬
Không có đâu, ở đó là một địa điểm ít người biết, kiểu nơi ẩn náu ấy chứ.
小川: 写真しゃしんを見みないで本物ほんものの自然しぜんに触ふれるのは好よいですね。 ♬
Không nhìn ảnh mạng mà tiếp xúc với tự nhiên đích thực thì thích thật nhỉ.
大島: はい、池いけの近くchikaの緑みどりの景色けしきをたくさん撮とりました。 ♬
Vâng, tớ đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước.
小川: 素晴すばらしい地方ちほうの旅たびの話はなしをまた教おしえてください。 ♬
Lần tới cậu lại kể cho tớ nghe câu chuyện về chuyến đi vùng quê tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・ひまわり: Hoa hướng dương
・穴場あなば: Địa điểm ít người biết, chỗ hay
・~触ふれる: Tiếp xúc, chạm vào
・~教おしえてください: Xin hãy chỉ, kể cho

 

Đi bộ khám phá hang động đá cổ

本田: 週末しゅうまつに山やまの奥おくにある古ふるい洞窟どうくつへ初はじめて行いきました。 ♬
Cuối tuần tớ đã lần đầu tiên đến một hang động cổ nằm ở sâu trong núi.
岡田: そこは普通ふつうの道路どうろからとても遠とおい場所ばしょですね。 ♬
Nơi đó là một địa điểm ở rất xa con đường lộ bình thường nhỉ.
本田: ええ、でも内なかは外そとの暑あつい季節きせつも冷つめたくて涼すずしいですよ。 ♬
Vâng, thế nhưng bên trong lại mát lạnh dễ chịu ngay cả vào mùa oi bức bên ngoài đấy cơ.
岡田: 新鮮しんせんな空気くうきのおかげで気分きぶんが本当ほんとうに好よくなります。 ♬
Nhờ có không khí trong lành nên tâm trạng sẽ tốt lên rất nhiều.
本田: はい、足元あしもとに注意ちゅういして一時間いちじかんくらい歩あるきました。 ♬
Dạ, tớ đã chú ý dưới chân rồi đi bộ mò mẫm suốt khoảng một tiếng đồng hồ.
岡田: 出口でぐchiriの近くchikaできれいな水みずを一杯飲いっぱいのみましたか。 ♬
Cậu có uống ngụm nước trong lành nào ở gần lối ra không?

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洞窟どうくつ: Hang động
・足元あしもと: Dưới chân
・~のおかげで: Nhờ có...
・~くらい: Khoảng

Mua rau củ giá rẻ ở cửa hàng mới

山田: 駅えきの近くちかに新あたらしい八百屋やおやができましたよ。 ♬
Gần nhà ga mới mở một cửa hàng rau quả mới đấy cậu.
佐藤: へえ、どんな野菜やさいを売うっているんですか。 ♬
Hề~, người ta bán những loại rau nào thế?
山田: 美味おいしいトマトやキャベツが本当ほんとうに安やすいです。 ♬
Cà chua với bắp cải ngon mà rẻ thực sự luôn cơ.
佐藤: 最近さいきんはどこも高たかいから助たすかりますね。 ♬
Dạo này ở đâu cũng đắt đỏ nên đỡ quá nhỉ.
山田: 今日きょうはカバンにたくさん入いれて帰かえります。 ♬
Hôm nay tớ sẽ bỏ thật nhiều vào túi xách rồi mang về.
佐藤: 私わたしも明日あしたの朝あさにパッと行いってみますね。 ♬
Sáng mai tớ cũng sẽ thử tạt qua đó xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・八百屋やおや: Cửa hàng rau quả
・安やすい: Rẻ
・~ができます: Được xây xong, mở ra
・~てみます: Làm thử việc gì

 

Quầy tính tiền tự động bằng thẻ giấy

鈴木: このお店みせのレジはとても面白おもしろいですよ。 ♬
Quầy thu ngân ở cửa hàng này thú vị lắm đấy cậu.
高橋: 小ちいさいカードをタッチする仕組みしくみですか。 ♬
Là cơ chế chạm một chiếc thẻ nhỏ hả?
鈴木: ええ、お買かい物もののお金かねが自動じどうで出だます。 ♬
Vâng, tiền mua sắm nó tự động hiện ra luôn cơ.
高橋: 細こまかい数字すうじを数かぞえる手間てまがないですね。 ♬
Không có cái công phải đếm mấy con số lẻ nhỉ.
鈴木: お会計かいけいの時間じかんも短みじかくなって本当ほんとうに楽らくです。 ♬
Thời gian thanh toán ngắn đi nên thực sự nhàn lắm.
高橋: 便利べんりだから私わたしも次つぎから使つかいますね。 ♬
Tiện lợi quá nên từ lần sau tớ cũng sẽ xài nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お会計かいけい: Thanh toán
・自動じどう: Tự động
・~仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
・~なくなります: Không còn trở nên như thế nào nữa

 

Trò chơi nhảy dây tập thể mới của giới trẻ

小林: 最近さいきん、若わかい人ひとの間あいだで新あたらしい遊あそびが流行はやっています。 ♬
Dạo này, trong giới trẻ đang thịnh hành một trò chơi mới đấy.
渡辺: 公園こうえんでみんなで長ながいロープを飛とぶ動画どうがですか。 ♬
Có phải là video mọi người cùng nhảy một sợi dây thừng dài ở công viên không?
小林: はい、音楽おんがくに合あわせて元気げんきにジャンプしますよ。 ♬
Vâng, họ nhảy rất khỏe khoắn khớp theo nhịp nhạc luôn cơ.
渡辺: 見みていて好たのしい雰囲気ふんいきがよく伝つたわりますね。 ♬
Nhìn vào là thấy truyền đi bầu không khí vui vẻ ngay nhỉ.
小林: スマホのカメラで撮とるのも簡単かんたんで楽らくです。 ♬
Quay bằng camera điện thoại cũng dễ dàng và nhàn lắm.
渡辺: 今週末こんしゅうまつに私わたしも友達ともだちとやってみたい。 ♬
Cuối tuần này tớ cũng muốn thử làm cùng đám bạn quá đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・遊あそび: Trò chơi
・流行はやる: Thịnh hành, phổ biến
・~に合あわせて: Hợp theo, khớp theo
・~たい: Muốn làm gì

 

Xem phim hoạt hình ngắn trên mạng

加藤: 昨日きのう、ネットで面白おもしろい短みじかいアニメを見みました。 ♬
Hôm qua tớ vừa xem một bộ phim hoạt hình ngắn rất hay trên mạng.
木村: 不思議ふしぎな白しろい猫ねこが街まちを歩あるくお話hawaしですか。 ♬
Có phải câu chuyện về chú mèo trắng kỳ lạ đi dạo quanh phố không?
加藤: ええ、絵えの色いろがとても綺麗きれいで驚おどろきましたよ。 ♬
Vâng, tớ đã kinh ngạc vì màu sắc của bức tranh đẹp lắm cơ.
木村: 画面がめんの写真しゃしんと違ちがって動うごくと可愛かわいいですよね。 ♬
Khác với ảnh chụp màn hình, hễ nó chuyển động là dễ thương cực kỳ nhỉ.
加藤: 悪わるい言葉ことばが全然ぜんぜんないから安心あんしんして見みられます。 ♬
Hoàn toàn không có lời lẽ xấu xí nào nên có thể an tâm xem.
木村: 今日きょうの夜よるにその案内板あんないばんのリンクを教おしえてください。 ♬
Tối nay cậu chỉ cho tớ đường link của bảng hướng dẫn đó với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・アニメ: Phim hoạt hình
・驚おどろく: Kinh ngạc, ngạc nhiên
・~と違ちがって: Khác với
・~見みられます: Có thể xem

 

Làm bài tập vẽ tranh phong cảnh tháng Năm

吉田: 今日きょうの午後ごごに息子むすこの宿題しゅくだいを手伝てつだいました。 ♬
Chiều hôm nay tớ đã phụ làm bài tập về nhà của con trai.
山田: 学校がっこうの新あたらしい美術びじゅつの課題かだいですか。 ♬
Đó là bài tập môn mỹ thuật mới của trường hả cậu?
吉田: はい、綺麗きれいな5月がつの景色けしきの絵えを描かきましたよ。 ♬
Vâng, thằng bé đã vẽ một bức tranh phong cảnh tháng Năm tươi đẹp đấy cơ.
山田: 子供こどもの自由じゆうな想像力そうぞうりょくを見みるのは好たのしいですね。 ♬
Ngắm nhìn trí tưởng tượng tự do của trẻ con thì vui nhỉ.
吉田: 赤あかい大おおきな花はなや緑みどりの木きをたくさん並ならべました。 ♬
Thằng bé xếp rất nhiều bông hoa đỏ lớn và cây xanh cạnh nhau.
山田: 手書てがけの温あたたかい作品さくひんは最高さいこうの宝物たからものになりますよ。 ♬
Tác phẩm viết tay ấm áp sẽ trở thành báu vật tuyệt vời nhất đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
・絵え: Bức tranh
・~手伝てつだいました: Đã giúp đỡ
・~になります: Trở nên, trở thành

 

Học từ vựng qua thẻ hình ảnh màu sắc

佐々木: 私わたしは毎晩まいばん、娘むすめと新あたらしい言葉ことばの練習れんしゅうをします。 ♬
Tối nào tôi cũng cùng con gái luyện tập các từ vựng mới.
山口: 小ちいさいカードに絵えが書かしてある道具どうぐですか。 ♬
Đó là dụng cụ có vẽ hình trên mấy tấm thẻ nhỏ à chị?
佐々木: ええ、手てで触さわりながら覚おぼえるのが基本きほんです。 ♬
Vâng, cơ bản là vừa dùng tay chạm vào vừa ghi nhớ cơ.
山口: 焦あせらないでゆっくり勉強べんきょうするのは好よい方法ほうほうですね。 ♬
Không vội vã mà học thong thả là một phương pháp tốt nhỉ.
佐々木: 今日きょうは果物くだものや動物どうぶつの名前なまえをいくつか覚おぼ育ましたよ。 ♬
Hôm nay con bé đã nhớ được vài cái tên trái cây và động vật rồi đấy.
山口: お母かあさんの温あたたかい言葉ことばのおかげで喜よろこびますね。 ♬
Nhờ có những lời ấm áp của người mẹ nên bé sẽ vui mừng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・言葉ことば: Từ vựng, lời nói
・道具どうぐ: Dụng cụ
・~ながら: Vừa... vừa...
・~のおかげで: Nhờ có

 

Kiểm tra túi đồ khẩn cấp khi có cảnh báo thời tiết

松本: 今日きょうの昼間ひるまにスマホに警報けいほうが出だましたよ。 ♬
Ban ngày hôm nay một cảnh báo đã hiện lên trên điện thoại đấy cơ.
井上: 来週らいしゅうの週末しゅうまつの強つよい雨あめと風かぜのニュースですね。 ♬
Đó là tin tức về mưa to và gió lớn vào cuối tuần sau phải không nhỉ.
松本: はい、だからカバンの内なかに非常用ひじょうようの荷物にもつを入いれました。 ♬
Vâng, chính vì vậy nên tớ đã xếp sẵn đồ dùng khẩn cấp vào trong túi.
井上: 危あぶないことが来くる前まえに準備じゅんびをするのは賢かしこいですね。 ♬
Chuẩn bị trước khi điều nguy hiểm đến là khôn ngoan đấy nhỉ.
松本: 温あたたかいお茶ちゃの缶かんやパンをいくつか包つつみました。 ♬
Tớ đã gói sẵn một lon trà ấm và vài cái bánh mì rồi.
井上: 避難ひなんの場所ばしょの新あたらしい地図ちずもよく確認かくにんしてください。 ♬
Cậu cũng hãy kiểm tra thật kỹ tấm bản đồ mới về địa điểm lánh nạn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・警報けいほう: Cảnh báo, báo động
・地図ちず: Bản đồ
・...前まえに: Trước khi
・~確認かくにんしてください: Xin hãy kiểm tra

 

Đèn đường đi bộ bị hỏng sau bão nhỏ

林: 先日せんじつの強つよい台風たいふうのせいで道路どうろのライトが消きえました。 ♬
Tại vì trận bão lớn hôm nọ nên đèn đường đã bị tắt mất rồi.
木村: 横断歩道おうだんほどうのあたりが完全かんぜんに暗くらい状態じょうたいですね。 ♬
Khu vực vạch kẻ đường đang ở trạng thái tối tăm hoàn toàn nhỉ.
林: はい、夜よるの時間帯じかんたいは歩行者ほこうしゃの顔かおが見みえなくて危あぶないです。 ♬
Vâng, khung giờ buổi tối không nhìn rõ mặt người đi bộ nên nguy hiểm lắm.
木村: 私わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをポケットからすぐに出だしましたよ。 ♬
Tớ thì đã lấy ngay đèn pin điện thoại ra khỏi túi quần rồi đấy cơ.
林: 役所やくしょの人ひとが修理しゅうりの車くるまをもう道路どうろに呼よびました。 ♬
Người của ủy ban đã gọi xe sửa chữa đến con đường rồi.
木村: 早はやい作業さぎょうのおかげで今日きょうの夜よるは元もとに戻もどりましたね。 ♬
Nhờ thao tác nhanh chóng nên tối hôm nay đường xá đã quay về như cũ nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・修理しゅうり: Sửa chữa
・~のせいで: Tại vì, do
・~に戻もどります: Quay về, trở lại

 

Lễ hội gốm sứ truyền thống giữa tháng Năm

斎藤: 先週せんしゅうの休やすみに静しずかな村むらの市場いちばへ行いきましたよ。 ♬
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến khu chợ ở một ngôi làng yên bình đấy cơ.
清水: 5月がつの新あたらしいニュースで話題わだいのイベントですね。 ♬
Đó là sự kiện hot làm mưa làm gió trên tin tức mới của tháng Năm nhỉ.
斎藤: ええ、伝統的でんとうてきな青あおいお茶碗ちゃわんを2つ綺麗きれいに選えらびました。 ♬
Tớ đã lựa chọn ngay ngắn được hai chiếc bát ăn cơm màu xanh truyền thống.
清水: 画面がめんの写真しゃしんと違ちがって本物ほんものの形かたちは本当ほんとうに美うつくしいです。 ♬
Khác với hình ảnh trên màn hình, hình dáng thực tế thực sự rất đẹp.
斎藤: 古ふるい職人しょくにんの高たかい技術ぎじゅつの品しなばかりで驚おどろきました。 ♬
Tớ đã kinh ngạc vì toàn là những món đồ từ kỹ thuật cao của các nghệ nhân lâu năm.
清水: 来年らいねんの同おなじ時期じきに私わたしもぜひ案内あんないしてくださいね。 ♬
Thời gian này năm sau cậu nhất định phải dẫn tớ đến đó với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・職人しょくにん: Nghệ nhân, thợ thủ công
・時期じき: Thời gian, thời kỳ
・~ばかり: Toàn là, chỉ là
・~と違ちがって: Khác với

 

Đi viếng đền thờ cầu bình an cho gia đình

山崎: 昨日きのうの午前ごぜん、近くchikaの古ふるい神社じんじゃへ行いきました。 ♬
Tôi đã đến một ngôi đền cổ ở gần đây vào buổi sáng hôm qua.
阿部: 境内けいだいの入いり口くちで手てを綺麗きれいに洗あらいましたか。 ♬
Anh có rửa tay sạch sẽ ở lối vào khuôn viên đền không?
山崎: はい、神様かみさまの場所ばしょのマナーを正ただしく守まもりましたよ。 ♬
Vâng, tôi đã tuân thủ chính xác phép lịch sự ở nơi của thần linh đấy cơ.
阿部: 木きの箱hakoにお金かねを入いれて両手りょうてを二回打にかいうちますね。 ♬
Chúng ta bỏ tiền vào hộp gỗ rồi vỗ hai tay hai lần nhỉ.
山崎: 私わたしは家族かぞくの健康けんkouの使ねがいを心こころの内なかで言いいました。 ♬
Tôi đã thốt ra lời cầu nguyện cho sức khỏe gia đình ở trong lòng.
阿部: 伝統的でんとうてきな付つき合あいの文化ぶんかは本当ほんとうに好よいことです。 ♬
Nền văn hóa ứng xử truyền thống thực sự là điều rất tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・神社じんじゃ: Đền Thần đạo
・健康けんこう: Sức khỏe
・~に守まもりました: Tuân thủ ở đâu
・~打うちます: Vỗ (tay), đánh