Buổi học chữ Hán của người nước ngoài

田中: ジョンさん、最近漢字さいきんかんじの勉強べんきょうはどうですか。 ♬
Anh John ơi, dạo này việc học chữ Hán của anh thế nào rồi?
ジョン: 覚おぼえる文字moじが多くおおて本当ほんとうに難むずかしいですよ。 ♬
Số chữ cần nhớ nhiều quá nên thực sự khó khăn lắm cơ đấy.
田中: あまり心配しんぱいしないで好すきな言葉ことばから始はじめましょう。 ♬
Anh đừng lo lắng quá, tụi mình cứ bắt đầu từ mấy từ yêu thích xem nào.
ジョン: 今日きょうは果物くだものの名前なまえをいくつかノートに書かきました。 ♬
Hôm nay tôi vừa viết được vài cái tên trái cây vào vở rồi.
田中: 好よいやり方かたですね、分わからない時ときはいつでも聞きいてください。 ♬
Cách đó hay đấy, lúc nào không hiểu anh cứ hỏi tớ nhé.
ジョン: いつも優やさしく教おしえてくれて本当ほんとうにありがとうございます。 ♬
Cảm ơn anh lúc nào cũng tử tế chỉ bảo cho tôi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・漢字かんじ: Chữ Hán
・果物くだもの: Trái cây
・~から始はじめましょう: Hãy cùng bắt đầu từ...
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Người nước ngoài hỏi về cách đổ rác

鈴木: マリーさん、ゴミを出だす日ひは分わかりましたか。 ♬
Chị Marie ơi, chị đã biết ngày đổ rác chưa?
マリー: シールを見みましたが曜日ようびが少すこし難むずかしいですね。 ♬
Tôi nhìn nhãn dán rồi nhưng ngày trong tuần hơi khó hiểu một chút nhỉ.
鈴木: 燃もえるゴミは火曜日かようびと金曜日きんようびの朝あさですよ。 ♬
Rác cháy được là vào sáng thứ Ba và sáng thứ Sáu đấy cơ.
マリー: あ、分わかりやすい説明せつめいで本当ほんとうに助たすかります。 ♬
A, lời giải thích dễ hiểu của anh thực sự giúp ích cho tôi quá.
鈴木: 綺麗きれいな環境かんきょうのために次つぎからも確認かくにんしてくださいね。 ♬
Vì môi trường sạch đẹp nên từ lần sau chị cũng hãy kiểm tra nhé.
マリー: カレンダーの横よこにすぐメモを書かっておきます。 ♬
Tôi sẽ viết ngay một mẩu ghi chú vào bên cạnh tờ lịch.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・曜日ようび: Ngày trong tuần
・説明せつめい: Lời giải thích
・~助たすります: Được giúp ích, đỡ quá
・~ておきます: Đã làm sẵn việc gì trước

Nhắc nhau khóa cửa phòng đề phòng trộm

佐藤: 高橋さん、今朝けさのニュースを見みましたか。 ♬
Cậu Takahashi ơi, cậu đã xem tin tức sáng nay chưa?
高橋: いいえ、何か危あぶないことでもありましたか。 ♬
Chưa, có chuyện gì nguy hiểm xảy ra hả cậu?
佐藤: 近くちかの古ふるいアパートで泥棒どろぼうが地方の出でたそうですよ。 ♬
Nghe nói ở căn chung cư cũ gần đây có trộm xuất hiện đấy cơ.
高橋: え、怖こわいですね、カギをいつも閉しめないとダメですね。 ♬
Ơ, đáng sợ thế, tụi mình không khóa cửa thường xuyên là không được rồi nhỉ.
佐藤: 出でかける前まえに引ひき出しの内なかもよく確認かくにんしてください。 ♬
Trước khi ra ngoài cậu cũng hãy kiểm tra kỹ bên trong ngăn kéo nhé.
高橋: 安心あんしんな毎日まいにちのために今いまから十分に気きをつけます。 ♬
Vì cuộc sống an tâm hằng ngày nên từ giờ tớ sẽ hết sức chú ý.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・泥棒どろぼう: Kẻ trộm
・鍵かぎ: Chìa khóa
・~たそうですよ: Nghe nói là
・...前まえに: Trước khi

 

Lắp đèn chiếu sáng ở con đường tối

渡辺: この先さきの暗くらい道みちに新あたらしいライトが付つきましたよ。 ♬
Con đường tối phía trước vừa được lắp cây đèn mới đấy cơ.
小林: あ、夜よるの時間帯じかんたいは歩行者ほこうしゃの顔かおが見みえなくて怖こわかったです。 ♬
A, khung giờ buổi tối không nhìn rõ mặt người đi bộ nên tớ từng sợ lắm.
渡辺: ええ、役所やくしょの人ひとが事故じこを防ふせぐために動うごいてくれました。 ♬
Vâng, người của ủy ban đã hành động để phòng tránh tai nạn giúp mình rồi.
小林: 早はやい作業さぎょうのおかげでjきれいな道路どうろに戻もどりましたね。 ♬
Nhờ thao tác nhanh chóng nên nó đã quay về con đường sạch đẹp rồi nhỉ.
渡辺: これで子供こどもたちも安心あんしんして家いえへ帰かえることができます。 ♬
Thế này thì lũ trẻ cũng có thể an tâm về nhà được rồi.
小林: 安全あんぜんな街まちのためにみんなでルールも守まもりましょうね。 ♬
Chúng mình cũng hãy cùng tuân thủ quy định vì một khu phố an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・作業さぎょう: Thao tác, công việc
・~てくれました: Ai đó làm giúp việc gì
・...ことができる: Có thể làm gì

 

Xe buýt trễ giờ vì trời mưa to

加藤: 木村きむらさん、強つよい雨あめのせいでバスが少すこし遅おくれました。 ♬
Chị Kimura ơi, tại vì cơn mưa lớn nên xe buýt đã bị trễ một chút rồi.
木村: あ、案内板あんないばんの画面がめんに赤あかい文字もじが出でていましたね。 ♬
A, chữ màu đỏ đã hiện lên trên màn hình bảng hướng dẫn nhỉ.
加藤: はい、だから会社かいしゃに連絡れんらくをして時間じかんを変かえましたよ。 ♬
Vâng, chính vì vậy nên tớ đã liên lạc with công ty và thay đổi thời gian rồi đấy cơ.
木村: 混雑こんざつを避さけて無理む理をしないで待まつのは好よい判断はんだんです。 ♬
Tránh chỗ đông đúc rồi không quá sức mà chờ đợi là một quyết định sáng suốt.
加藤: 待まち時間じかんに売店ばいてんで温あたたかいお茶ちゃを買かっておきました。 ♬
Trong lúc chờ tớ đã mua sẵn một lon trà ấm ở quầy bách hóa rồi.
木村: 席せきに座すわってゆっくり飲のみながら帰かえりましょうね。 ♬
Chúng mình hãy ngồi vào ghế rồi vừa thong thả uống vừa về nhà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・混雑こんざつ: Đông đúc, tắc nghẽn
・判断はんだん: Quyết định, phán đoán
・~のせいで: Tại vì, do
・~ながら: Vừa... vừa...

 

Bỏ quên ví tiền tại quầy tính tiền siêu thị

吉田: レジの前まえでカバンを探さがしたのに財布さいふがありません。 ♬
Tớ đã tìm trong túi xách ở ngay trước quầy thu ngân rồi thế mà không thấy ví đâu.
山田: 今朝けさ、古ふるいズボンを部屋へやにしまいましたよね。 ♬
Sáng nay cậu đã cất chiếc quần cũ vào trong phòng rồi phải không nhỉ.
吉田: はい、そのポケットの内なかに忘わすれた可能性かのうせいが高たかいです。 ♬
Vâng, khả năng cao là tớ đã bỏ quên ở trong cái túi quần đó rồi.
山田: 後うしろに長ながい列れつができていて少し焦すこあせりますね。 ♬
Phía sau đang có một hàng dài xếp hàng nên hơi cuống một chút nhỉ.
吉田: 店員てんいんさんに話はなを一度いちどして家いえに戻もどりますよ。 ♬
Tớ sẽ báo với nhân viên một tiếng rồi quay về nhà đây cơ.
山田: 急いそいで戻もどったら引ひき出しの鍵かぎも確認かくにんしてください。 ♬
Cậu vội vàng quay về thì cũng hãy kiểm tra luôn chìa khóa ngăn kéo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・財布さいふ: Ví tiền
・可能性かのうせい: Khả năng
・~のに: Thế mà, mặc dù
・~ e焦ります: Cuống, vội vàng

Ghế băng mới ở công viên bên hồ nước

松本: 週末しゅうまつに静しずかな村むらの大おおきな池いけへ行いきました。 ♬
Cuối tuần tớ đã đến một cái hồ lớn ở ngôi làng yên bình.
井上: あ、あそこの緑みどりの景色けしきは本当ほんとうに綺麗きれいな場所ばしょですね。 ♬
A, phong cảnh xanh tươi ở chỗ đó thực sự là một nơi rất đẹp nhỉ.
松本: はい、新あたらしくて木きで作つくった長ながいベンチを見みつけましたよ。 ♬
Vâng, tớ đã tìm thấy một chiếc ghế băng dài mới được làm bằng gỗ đấy cơ.
井上: 紙面しゃしんを見みないで本物ほんものの自然しぜんに触ふれるのは好よい方法ほうほうです。 ♬
Không nhìn ảnh mạng mà tiếp xúc với tự nhiên đích thực là một cách hay.
松本: 風かぜが吹ふくと歌うたみたいに優やさしい音おとが聞きこえました。 ♬
Mỗi khi gió thổi là lại nghe thấy âm thanh dịu dàng như một bài hát vậy.
井上: 来週らいしゅうの休みやすの日ひに私わたしも案内あんないしてくださいね。 ♬
Ngày nghỉ tuần sau cậu cũng hãy dẫn tớ đến đó với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・景色けしき: Phong cảnh
・自然しぜん: Tự nhiên
・~見みないde: Mà không nhìn
・~みたいに: Giống như là

 

Góp ý về chữ viết trên bảng hướng dẫn

林: 駅えきの新あたらしい案内板あんないばんですが文字もじが小ちいさくて見みにくいです。 ♬
Cái bảng hướng dẫn mới của nhà ga có chữ nhỏ và khó nhìn quá.
木村: ええ、特とくに難むずかしい漢字かんじは遠とおくから全然読ぜんぜんよめないですね。 ♬
Vâng, đặc biệt là mấy chữ Hán phức tạp thì hoàn toàn không đọc được từ xa nhỉ.
林: 私わたしはさっき役所やくしょの人ひとにこの意見いけんを伝つたえましたよ。 ♬
Tớ vừa mới truyền đạt ý kiến này cho người của ủy ban rồi đấy cơ.
木村: 誰だれでも安心あんしんして使つかえる工夫くふうが本当ほんとうに必要ひつようだと思おもいます。 ♬
Tớ nghĩ sáng kiến để bất kỳ ai cũng có thể an tâm sử dụng thực sự rất cần thiết.
林: 画面がめんの色いろを明あかるくして直なおすと言いってくれました。 ♬
Họ đã nói sẽ làm cho màu sắc màn hình sáng lên rồi sửa lại giúp mình.
木村: 綺麗きれいな大おおきな文字もじになるとみんなが助たすかりますね。 ♬
Hễ trở thành chữ lớn sạch sẽ là mọi người đều được nhờ nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・意見いけん: Ý kiến
・漢字かんじ: Chữ Hán
・~見みにくい / 読よめない: Khọc nhìn / Không thể đọc
・~と思おもいます: Tôi nghĩ là

 

Góp ý về tiếng ồn máy móc lúc nửa đêm

斎藤: 夜よるの時間帯じかんたいにビルの裏うらから大おおきな音おとが聞きこえます。 ♬
Vào khung giờ buổi tối có tiếng âm thanh lớn phát ra từ phía sau tòa nhà.
清水: 自動じどうで動うごく新あたらしい機械きかいの故障こしょうが原因げんいんですか。 ♬
Có phải nguyên nhân là do lỗi sự cố của cỗ máy mới tự động vận hành không?
斎藤: はい、近所きんじょの人ひとたちも寝ねられなくて困こまっているんですよ。 ♬
Vâng, những người hàng xóm cũng không ngủ được nên đang rất phiền lòng đấy cơ.
清水: 事故じこを防ふせぐためにも早はやい修理しゅうりが必要ひつようだね。 ♬
Để phòng tránh tai nạn thì việc sửa chữa nhanh chóng là cần thiết nhỉ.
斎藤: 管理人かんりにんさんに手紙てがみを書かいてポストに入いれました。 ♬
Tôi đã viết một bức thư cho bác quản lý rồi bỏ vào hòm thư rồi.
清水: 明日あしたの明あかるい時間じかんにみんなで様子ようすを見みに行いきましょう。 ♬
Khung giờ sáng sủa ngày mai chúng mình hãy cùng đi xem tình hình thế nào nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・原因げんいん: Nguyên nhiên
・修理しゅうり: Sửa chữa
・~困こまっている: Đang gặp rắc rối, phiền lòng
・~に行いきましょう: Hãy cùng đi để làm gì

 

Phần mềm tự động xếp thời gian biểu

山崎: 新あたらしい個人こじんのソフトをスマホに入いましたよ。 ♬
Tớ vừa cài đặt một phần mềm cá nhân mới vào điện thoại rồi đấy cơ.
阿部: 毎日まいにちの仕事しごとの予定よていを自動じどうで分わける道具どうぐですか。 ♬
Đó là công cụ tự động phân chia lịch trình công việc hằng ngày à cậu?
山崎: はい、ボタンをタッチするだけで表ひょうが綺麗きれいにできます。 ♬
Vâng, chỉ cần chạm vào nút bấm là bảng biểu tự hiện ra rất đẹp đẽ.
阿部: 面倒めんどうな計算けいさんをしないで一瞬いっしゅんで終わおるから楽らくだね。 ♬
Không cần làm mấy phép tính phiền phức mà xong trong nháy mắt nên nhàn nhỉ.
山崎: 空あいた時間じかんに大好だいすきな小説しょうせつをゆっくり読よめました。 ♬
Tớ đã có thể thong thả đọc cuốn tiểu thuyết yêu thích vào thời gian rảnh.
阿部: 技術ぎじゅつを上手じょうずに使つかってこれからの生活せいかつを変かえましょう。 ♬
Chúng mình hãy sử dụng tốt công nghệ để thay đổi cuộc sống sau này nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・予定よてい: Lịch trình
・一瞬いっしゅん: Trong nháy mắt
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~読よめました: Đã có thể đọc

 

Ứng dụng AI tính toán tỷ lệ nấu ăn

市川: アプリを使つかって新あたらしいソースの作つくり方かたを変かえました。 ♬
Tớ đã dùng ứng dụng để thay đổi cách làm một loại nước sốt mới rồi.
中野: 材料ざいりょうの写真しゃしんをカメラで撮とるだけのシステムですか。 ♬
Đó là hệ thống chỉ cần chụp một tấm ảnh nguyên liệu bằng camera thôi à?
市川: ええ、AIが美味おいしい味あじの割合わりあいを自動じどうで計算けいさんしますよ。 ♬
Vâng, AI sẽ tự động tính toán tỷ lệ của hương vị ngon đấy nhé cơ.
中野: 醤油しょうゆとマヨネーズの珍めずらしいhead-line 組くみ合あわせが出でましたね。 ♬
Sự kết hợp hiếm thấy giữa nước tương và sốt mayonnaise đã hiện ra nhỉ.
市川: サラダにかけたら美味おいしくて仕事しごとの疲れつかが消きえました。 ♬
Rưới nước sốt lên salad ăn ngon tuyệt nên sự mệt mỏi công việc biến mất luôn.
中野: 最新さいしんの科学かがくの力ちからを台所だいどころで上手じょうずに使つかい分わけましょう。 ♬
Chúng mình hãy cùng tận dụng tốt sức mạnh khoa học mới nhất ở trong nhà bếp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・割合わりあい: Tỷ lệ
・科学かがく: Khoa học
・~たら: Sau khi, hễ...
・~使つかい分わけましょう: Hãy cùng chọn dùng cho khéo

Quán cà phê mới mở cạnh bờ hồ

山田: 駅えきの近くちかの池いけのそばに新あたらしいカフェができましたよ。 ♬
Cạnh cái hồ ở gần nhà ga mới mở một quán cà phê mới đấy cậu.
佐藤: へえ、どんな景色けしきが見みえる場所ばしょですか。 ♬
Hề~, ở chỗ đó thì nhìn thấy phong cảnh như thế nào thế?
山田: 緑みどりの木きや綺麗きれいな水みずが全部見ぜんぶみえて気持きもち好よいです。 ♬
Nhìn thấy được hết cây xanh với nước trong lành nên dễ chịu lắm.
佐藤: 騒さわがしい時間じかんを忘わすれる素晴すばらしい空間くうかんですね。 ♬
Đó là một không gian tuyệt vời để quên đi khoảng thời gian ồn ào nhỉ.
山田: 今日きょうは冷つめたいジュースを飲のみながら本ほんを読よめました。 ♬
Hôm nay tớ đã có thể vừa uống nước ngọt mát vừa đọc sách.
佐藤: 今週末こんしゅうまつの休みやすに私わたしもパッと行いってみますね。 ♬
Cuối tuần này tớ cũng sẽ thử tạt qua đó xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・そば: Bên cạnh, gần
・空間くうかん: Không gian
・~ながら: Vừa... vừa...
・~読よめました: Đã có thể đọc

 

Cánh đồng hoa hướng dương ở ngôi làng nhỏ

鈴木: 先週せんしゅうの休みやすに地方ちほうの静しずかな村むらへ行いきました。 ♬
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một ngôi làng yên bình ở vùng quê.
高橋: あ、ニュースで話題わだいの美うつくしい場所ばしょですね。 ♬
A, đó là địa danh tươi đẹp làm mưa làm gió trên tin tức nhỉ.
鈴木: はい、黄色きいろい大おおきな花はなが道みちの横よこにたくさん咲さいていましたよ。 ♬
Vâng, có rất nhiều bông hoa màu vàng lớn nở bên cạnh đường đấy cơ.
高橋: 誰だれも知しらない穴場あなばは本当ほんとうに綺麗きれいだと思おmoいます。 ♬
Tớ nghĩ một địa điểm ít người biết thì thực sự rất đẹp.
鈴木: スマホのカメラで景色けしきの写真しゃしんをたくさん撮とりました。 ♬
Tớ đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh bằng camera điện thoại.
高橋: 画面がめんを見みないで本物ほんものの自然しぜんに触ふれるのは好よいですね。 ♬
Không nhìn màn hình mà tiếp xúc với tự nhiên đích thực thì thích thật nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・穴場あなば: Địa điểm ít người biết, chỗ hay
・自然しぜん: Tự nhiên
・~咲さいていました: Đang nở
・~と思おmoいます: Tôi nghĩ là

 

Cách đi đứng lịch sự khi vào đền thờ

小林: 昨日きのうの午前ごぜん、近くちかの古ふるい神社じんじゃへ行いきました。 ♬
Tôi đã đến một ngôi đền cổ ở gần đây vào buổi sáng hôm qua.
渡辺: 境内けいないの入り口いりぐちで手てを綺麗きれいに洗あらいましたか。 ♬
Anh có rửa tay sạch sẽ ở lối vào khuôn viên đền không?
小林: はい、神様かみさまの場所ばしょのマナーを正ただしく守まもりましたよ。 ♬
Vâng, tôi đã tuân thủ chính xác phép lịch sự ở nơi của thần linh đấy cơ.
渡辺: 木きの箱hakoにお金かねを入いれて両手りょうてを二回打ちますよねにかいう。 ♬
Chúng ta bỏ tiền vào hộp gỗ rồi vỗ hai tay hai lần đúng không nhỉ.
小林: 私わたしは家族かぞくの健康けんこうの願いねがを心こころの内なかで言いいました。 ♬
Tôi đã thốt ra lời cầu nguyện cho sức khỏe gia đình ở trong lòng.
渡辺: 伝統的でんとうてきな付つき合あいの文化ぶんかは本当ほんとうに好よいことです。 ♬
Nền văn hóa ứng xử truyền thống thực sự là điều rất tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・神社じんじゃ: Đền Thần đạo
・健康けんこう: Sức khỏe
・~守まmoりました: Đã tuân thủ
・~打うちます: Vỗ (tay)

 

Giúp hàng xóm sửa lại lịch phân loại rác

加藤: 今朝けさ、ゴミを出だす曜日ようびを完全かんぜんに間違まちがえました。 ♬
Buổi sáng hôm nay, tớ đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác mất rồi.
木村: あ、違反いはんの黄色きいろいシールが貼はってありましたか。 ♬
A, có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán trên đó phải không cậu?
加藤: はい、管理人かんりにんさんが怒おこって部屋へやまで来きたんですよ。 ♬
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến tận phòng của tớ cơ đấy.
木村: 都会とかいの分別ぶんべつのルールは難むずかしいですからね。 ♬
Vì quy định phân loại ở thành phố khó khăn lắm mà lị.
加藤: これからカレンダーの数字すうじの横よこにペンでメモを書かきます。 ♬
Từ bây giờ tớ sẽ viết một mẩu ghi chú bằng bút vào bên cạnh con số trên lịch.
木村: 綺麗きれいな環境かんきょうのために次つぎからは注意ちゅういしてください。 ♬
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau cậu hãy chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・違反いはん: Vi phạm
・注意ちゅうい: Chú ý
・~間違まちがえました: Đã nhầm lẫn
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Xe buýt tự chạy tự động bằng thẻ chip

吉田: 今日きょうのニュースで自動じどうで走はしるバスの動画どうがを見みました。 ♬
Tớ vừa xem video về chiếc xe buýt tự chạy trên tin tức ngày hôm nay.
山田: 運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんな未来みらいの機械きかいですね。 ♬
Không có tài xế mà vẫn chạy an toàn, đúng là cỗ máy của tương lai nhỉ.
吉田: ええ、AIのソフトが周まわりの人ひとの位置いちをすぐに計算けいさんします。 ♬
Vâng, phần mềm AI nó tính toán vị trí người xung quanh vèo cái xong luôn.
山田: 誰だれ death もカードをタッチするだけのシステムだから楽らくですよ。 ♬
Hệ thống chỉ cần chạm thẻ thôi nên ai xài cũng nhàn lắm cơ.
吉田: 細こまかい数字すうじの手間てまがなくなって本当ほんとうに助たすかります。 ♬
Bớt được cái công phiền hà của mấy con số lẻ nên thực sự đỡ quá.
山田: 便利べんりな技術ぎじゅつを明日あしたから私わたしも利用りようしてみますね。 ♬
Ngày mai tớ cũng sẽ thử tận dụng công nghệ tiện lợi này xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・自動じどう: Tự động
・手間てま: Công sức, thời gian phiền hà
・~だけで / だけの: Chỉ cần... là đủ
・~てみます: Làm thử việc gì

Quét mã xem bản đồ hướng dẫn tại nhà ga

佐々木: 駅えきの新あたらしい案内板あんないばんで面白おもしろい仕組みしくみを見みつけました。 ♬
Tớ vừa tìm thấy một cơ chế rất thú vị ở bảng hướng dẫn mới của nhà ga.
山口: 近くちかのコードをスマホのカメラで読よみ取とるんですか。 ♬
Quét một cái mã ở gần đó bằng camera điện thoại hả chị?
佐々木: ええ、画面がめんの内なかに綺麗きれいな案内図あんないずが自動じどうで出でますよ。 ♬
Vâng, một bản đồ hướng dẫn rất đẹp sẽ tự động hiện lên trên màn hình đấy cơ.
山口: 紙かみのパンフレットを持もたなくてもいいから楽らくですね。 ♬
Không cần mang theo tờ bướm giới thiệu bằng giấy nên nhàn chị nhỉ.
佐々木: これで難むずかしい漢字かんじを探さがす時間じかんもかなり減へりました。 ♬
Nhờ vậy mà thời gian tìm mấy chữ Hán phức tạp cũng giảm đi khá nhiều rồi.
山口: 最新さいしんのシステムをみんなで上手じょうずに使つかいましょう。 ♬
Chúng mình hãy cùng nhau tận dụng tốt hệ thống mới nhất này nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・画面がめん: Màn hình
・上手じょうず: Giỏi, khéo léo
・~持もたなくてもいい: Không cần mang theo cũng được
・~減へりました: Đã giảm đi

 

Bỏ quên ví tiền tại quầy thu ngân siêu thị

松本: レジの前まえで探さがしたのに財布さいふがありませんよ。 ♬
Đã tìm ở ngay trước quầy thu ngân rồi thế mà không thấy ví tiền đâu đâu cơ.
井上: 今朝けさ、古ふるいズボンをクローゼットにしまいましたよね。 ♬
Sáng nay anh đã cất chiếc quần cũ vào trong tủ quần áo rồi phải không nhỉ.
松本: はい、そのポケットの内なかに忘わすれた可能性かのうせいが高たかいです。 ♬
Vâng, khả năng cao là tôi đã bỏ quên ở trong cái túi quần đó rồi.
井上: 後うしろにお客きゃくさんの長ながい列れつができていて少し焦すこあせりますね。 ♬
Phía sau đang có một hàng dài khách hàng xếp hàng nên anh hơi cuống một chút nhỉ.
松本: 店員てんいんさんに事情じじょうを話はなして一度家いちどいえに戻もどります。 ♬
Tôi sẽ báo tình hình với nhân viên rồi quay về nhà một chuyến đây.
井上: 暗くらい道路どうろは危あぶないですから道みちでは気きをつけてください。 ♬
Đường xá lúc tối tăm rất nguy hiểm nên đi trên đường anh hãy chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・可能性かのうせい: Khả năng
・事情じじょう: Tình hình, sự tình
・~のに: Thế mà, mặc dù
・~焦あせります: Cuống, vội vàng

 

Chuyến xe buýt bị trễ giờ do trời mưa bão

林: 強つよい雨あめのせいでバスのダイヤが少すこし遅おくれました。 ♬
Tại vì cơn mưa lớn nên lịch trình xe buýt chạy đã bị trễ một chút rồi.
木村: あ、駅えきの案内板あんないばんに赤あかい文字もじが出てていましたね。 ♬
A, chữ màu đỏ đã hiện lên trên bảng hướng dẫn ở nhà ga nhỉ.
林: はい、だから会社かいしゃに連絡れんらくをして時間じかんを変更へんこうしましたよ。 ♬
Vâng, chính vì vậy nên tớ đã liên lạc với công ty và thay đổi thời gian rồi đấy cơ.
木村: 混雑こんざつを避さけて安全あんぜんに移動いどうするのは好よい判断はんだんです。 ♬
Tránh chỗ đông đúc và di chuyển an toàn là một quyết định sáng suốt.
林: 待まち時間じかんに売店ばいてんで温あたたかいお茶ちゃを買かってお記しました。 ♬
Trong thời gian chờ tớ đã mua sẵn một lon trà ấm ở quầy bách hóa rồi.
木村: 席せきに座すわってゆっくり飲のみながら帰かえりましょうね。 ♬
Chúng mình hãy ngồi vào ghế rồi vừa thong thả uống vừa về nhà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・変更へんこう: Thay đổi
・混雑こんざつ: Đông đúc, tắc nghẽn
・~のせいで: Tại vì, do
・~避さけて: Tránh né

 

Mua rau quả giá rẻ ở cửa hàng mới mở

斎藤: 駅えきの近くちかに新あたらしい八百屋やおやができましたよ。 ♬
Gần nhà ga vừa mới mở một cửa hàng rau quả mới đấy cơ.
清水: へえ、どんな野菜やさいを売うっているんですか。 ♬
Hề~, người ta bán những loại rau nào thế cậu?
斎藤: 美味おいしいトマトやキャベツが本当ほんとうに安やすいです。 ♬
Cà chua với bắp cải ngon mà rẻ thực sự luôn ấy.
清水: 最近さいきんはどこも値段ねだんが高たかいから助たすかりますね。 ♬
Dạo này ở đâu giá cả cũng đắt đỏ nên đỡ quá nhỉ.
斎藤: 私わたしは今日きょうカバンにたくさん入いれて帰かえります。 ♬
Hôm nay tớ sẽ bỏ thật nhiều vào túi xách rồi mang về luôn.
清水: 私わたしも明日あしたの朝あさにパッと行いってみますね。 ♬
Sáng mai tớ cũng sẽ thử tạt qua đó xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・八百屋やおや: Cửa hàng rau quả
・安やすい: Rẻ
・~ができます: Được xây xong, mở ra
・~てみます: Làm thử việc gì

 

Đổi trả quần áo mua nhầm kích cỡ qua mạng

山崎: 昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくが届とどきました。 ♬
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ rồi.
阿部: 先週せんしゅうから好たのしみに待まっていた荷物にもつですね。 ♬
Đó là bưu kiện mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
山崎: ええ、でも開あけたらサイズが小ちいさすぎましたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng khi mở ra thì kích cỡ lại bị nhỏ quá mất rồi đấy cơ.
阿部: 画面がめんの写真しゃしんだけで選えらぶのはやっぱり難むずかしいです。 ♬
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
山崎: 私わたしはお店みせに連絡れんらくをして大おおきい物ものに交換こうかんします。 ♬
Tớ sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn.
阿部: 次つぎからは細こまかい数字すうじをよく確認かくにんして買かいましょう。 ♬
Từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ các con số chi tiết rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・交換こうかん: Đổi, trao đổi
・確認かくにん: Kiểm tra, xác nhận
・~すぎました: Quá mức
・~買かいましょう: Hãy cùng mua