Giúp đồng nghiệp bê hộp giấy

田中: 木村さん、その箱はこを一緒いっしょに持もちましょうか。 ♬
Chị Kimura ơi, tớ cùng khênh cái hộp kia with chị nhé.
木村: あ、ありがとうございます、本当ほんとうに助たすかりますよ。 ♬
A, cảm ơn cậu nhiều nha, thực sự đỡ quá cơ đấy.
田中: 新あたらしい機械きかいが内なかにたくさん入はいっていますね。 ♬
Có rất nhiều máy móc mới ở bên trong nhỉ.
木村: ええ、今日きょうの午後ごごにみんなで綺麗きれいに並ならべます。 ♬
Vâng, chiều nay cả đội tính xếp chúng ra ngay ngắn luôn.
田中: 机つくえの上うえはもう片付かたづけましたか。 ♬
Trên mặt bàn chị đã dọn dẹp xong chưa?
木村: はい、袋ふくろに入いれて全部捨ぜんぶすてましたよ。 ♬
Rồi cậu, tớ bỏ vào túi vứt sạch sẽ hết rồi đấy cơ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・持もつ: Cầm, nắm, mang
・片付かたづける: Dọn dẹp
・~ましょうか: Để tớ làm giúp cho nhé
・~てしまいました: Đã lỡ làm gì mất rồi

Nhắc nhau đổ rác ngày mưa to

高橋: 林さん、明日あしたの朝あさは強つよい雨あめが降ふりますよ。 ♬
Chị Hayashi ơi, sáng mai trời mưa to lắm đấy cơ.
林: あ、ゴミの日ひですが出ださない方ほうが好よいですか。 ♬
A, thế mai là ngày đổ rác nhưng không đem ra thì tốt hơn nhỉ?
高橋: ええ、風かぜで袋ふくろが飛とぶと危あぶないですからね。 ♬
Vâng, vì gió thổi túi rác bay thì nguy hiểm lắm mà lị.
林: そうですね、次つぎの曜日ようびに出だすことにします。 ♬
Đúng vậy thật, tớ sẽ quyết định để đổ vào ngày tiếp theo.
高橋: 綺麗きれいな道路どうろのために気きをつけましょう。 ♬
Tụi mình cùng chú ý để giữ gìn đường xá sạch đẹp nha.
林: いつも親切しんせつに教おしえてくれてありがとうございます。 ♬
Cảm ơn cậu lúc nào cũng tử tế chỉ bảo cho tớ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・強つよい: Mạnh, mạnh mẽ
・道路どうろ: Con đường, đường lộ
・~方ほうが好よい: Nên làm gì thì tốt hơn
・~ことにします: Quyết định chọn làm việc gì

 

Hỏi thăm em bé nhà bên đi công viên

小林: 山口さん、こんにちは、好かわいい靴くつですね。 ♬
Chào chị Yamaguchi, đôi giày dễ thương quá nè.
山口: ええ、これから近くちかの公園こうえんへ散歩さんぽに行いくんです。 ♬
Vâng, giờ hai mẹ con tính đi dạo ra cái công viên gần đây đấy cơ.
小林: 5月がつの今いまの時期じきは緑みどりが本当ほんとうに綺麗きれいですよ。 ♬
Tầm này của tháng Năm cây cối xanh tươi đẹp lắm luôn á.
山口: はい、子供こどももお池いけの魚さかなを見みるのが大好だいすきです。 ♬
Dạ, nhóc nhà tôi cũng khoái ngắm cá dưới hồ lắm.
小林: 今日きょうは暑あついから帽子ぼうしを忘わすれないでくださいね。 ♬
Hôm nay trời nóng nên chị đừng quên mang nón cho bé nha.
山口: あ、危あぶない、今いまカバンから出だします。 ♬
A, suýt nữa thì quên nguy hiểm thật, giờ tôi lôi ra khỏi túi liền.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・靴くつ: Giày, dép
・魚さかな: Cá
・~に行いく: Đi để làm việc gì
・~ないでください: Xin đừng làm việc gì

 

Tặng thiệp chúc mừng sinh nhật bạn cũ

渡辺: 加藤さん、今週こんしゅうの日曜日にちようびは誕生日たんじょうびですね。 ♬
Cậu Kato ơi, Chủ nhật tuần này là sinh nhật cậu nhỉ.
加藤: え、よく覚おぼえていましたね、忘わすれていましたよ。 ♬
Ơ, cậu nhớ tài thật đấy, đến tớ còn tự quên mất tiêu cơ nè.
渡辺: はい、好かわいいカードを一枚書いちまいかっておきました。 ♬
Hi hi, tớ đã viết sẵn một tấm thiệp dễ thương rồi.
加藤: わあ、手書てがきの言葉ことばはとても嬉うれしいです。 ♬
Oà, chữ viết tay làm tớ vui quá đi mất.
渡辺: 今日きょうの夜よるの集あつまりの時ときに渡わたしますね。 ♬
Tối nay lúc tụ tập tụi mình gặp nhau tớ sẽ đưa cho cậu nha.
加藤: ありがとう、美味おいしいお菓子かしを準備じゅんびして待まっています。 ♬
Cám ơn cậu, tớ sẽ chuẩn bị bánh kẹo ngon rồi đợi cậu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・誕生日たんじょうび: Sinh nhật
・待まつ: Chờ, đợi
・~ておきました: Đã làm sẵn việc gì trước
・~て嬉うれしい: Vui vì điều gì đó

 

Lưu thông tin vào điện thoại

木村: 斉藤さん、さっきの名刺めいしはどこですか。 ♬
Cậu Saito ơi, tấm danh thiếp lúc nãy đâu rồi?
斉藤: あ、スマホのカメラで撮とってカバンにしまいました。 ♬
A, tớ chụp bằng camera điện thoại xong cất vào túi xách rồi.
木村: え、箱hakoの内なかに集あつめないでデータにするんですか。 ♬
Ơ, không cần gom vào hộp mà đổi thành dữ liệu trên máy luôn hả?
斉藤: はい、ソフトが名前なまえや番号ばんごうを自動じどうで分わけますよ。 ♬
Vâng, phần mềm nó tự phân loại tên với số ra đấy cơ.
木村: 紙かみをなくさない工夫くふうは本当ほんとうに便利べんりですね。 ♬
Cái mẹo đỡ làm mất giấy tờ đó tiện lợi thật đấy nhỉ.
斉藤: 細こまかい文字もじを探さがす手間てまがなくなって楽らくですよ。 ♬
Bớt được cái công tìm mấy chữ li ti nên nhàn lắm cậu ơi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・名刺めいし: Danh thiếp
・分わける: Chia ra, phân loại
・~ないde: Mà không làm gì
・~なくなる: Không còn trở nên như thế nào nữa

 

Tâm sự về khó khăn khi học chữ Hán

山田: 吉田さん、最近漢字さいきんかんじの練習れんしゅうをしていますが読よめないんです。 ♬
Cậu Yoshida ơi, dạo này tớ luyện chữ Hán suốt mà không đọc được cơ.
吉田: 覚おぼえる文字もじが多くおおて本当ほんとうに大変たいへんだよね。 ♬
Chữ cần nhớ nhiều quá nên đó đúng là vất vả thật nhỉ.
山田: ええ、ノートを毎日見まいにちみているのに忘わすれてしまいます。 ♬
Vâng, ngày nào tớ cũng nhìn cuốn vở thế mà cứ bị quên sạch mất tiêu.
吉田: あまり心配しんぱいしないで、好すきな言葉ことばから始はじめましょう。 ♬
Cậu đừng lo lắng quá, tụi mình cứ bắt đầu từ mấy từ yêu thích xem nào.
山田: 今日きょうは果物くだものの名前なまえをいくつか書かきました。 ♬
Hôm nay tớ vừa viết được vài cái tên trái cây vô vở rồi.
吉田: 好よいやり方かただね、辛つらい時ときはいつでも話hanaしてね。 ♬
Cách đó hay đấy, lúc nào thấy oải cứ tâm sự với tớ nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・練習れんしゅう: Luyện tập
・果物くだもの: Trái cây
・~読よめない: Không thể đọc
・~てしまう: Lỡ quên mất rồi

 

Lo lắng trước ngày chuyển chỗ ở mới

山口: 阿部あべさん、来週らいしゅうの週末しゅうまつに新あたらしい部屋へやへ引ひっ越こします。 ♬
Anh Abe ơi, cuối tuần sau tôi chuyển sang căn phòng mới rồi.
阿部: 知しらない場所ばしょの生活せいかつは少すこし不安ふあんになりますね。 ♬
Sống ở một nơi mình chưa quen biết thì tâm trạng hơi bất an một chút nhỉ.
山口: はい、近所きんじょの人ひとのルールが一番怖いちばんこわいです。 ♬
Dạ, mấy cái quy định của hàng xóm là em sợ nhất á.
阿部: 最初さいしょの時期じきは周まわりの様子ようすをゆっくり見みてください。 ♬
Thời gian đầu cậu cứ thong thả quan sát tình hình xung quanh xem sao.
山口: ええ、カバンの内なかに古ふるい写真しゃしんを一枚入いちまいいれましたよ。 ♬
Vâng, em đã cất sẵn một bức ảnh cũ vô túi xách rồi đấy cơ.
阿部: 温あたたかい思い出おもいでがあると心こころの内なかが元気げんきに戻もどりますよ。 ♬
Hễ mình có những kỷ niệm ấm áp là lòng lại thấy khỏe khoắn ngay thôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・引ひっ越こす: Chuyển nhà
・写真しゃしん: Bức ảnh
・~になります: Trở nên, trở thành
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Tranh luận về đọc sách giấy và điện thoại

佐々木: スマホの画面がめんで読よu雑誌ざっしが便利べんりで好すきです。 ♬
Tớ là tớ khoái mấy loại tạp chí đọc trên màn hình điện thoại vì nó tiện lắm.
前田: でも紙かみの本ほんの重おもさを手てで触さわるのも大切たいせつですよ。 ♬
Thế nhưng chạm tay vào độ nặng của cuốn sách giấy cũng quan trọng lắm đó.
佐々木: ネットのデータは荷物にもつにならないから楽らくです。 ♬
Mấy dữ liệu trên mạng không biến thành hành lý nên nhàn cực kỳ.
前田: 電池でんちが切きれると文字もじが全然見ぜんぜんみえなくなって不便ふべんだな。 ♬
Hễ máy hết pin là chữ nghĩa biến mất sạch, bất tiện ghê luôn á.
佐々木: 細こまkai数字すうじの計算けいさんをしないでたくさん買かえますよ。 ♬
Tớ mua được bao nhiêu cuốn mà chẳng cần tính toán chi li luôn cơ.
前田: 自分じぶんの生活せいかつに合あわせて使い分けましょうつ わね。 ♬
Tụi mình cứ tùy theo cuộc sống mà chọn dùng cho khéo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・雑誌ざっし: Tạp chí
・不便ふべん: Bất tiện
・~しないで: Mà không làm gì
・~見みえなくなる: Trở nên không thể nhìn thấy

 

Xe buýt tự chạy trên phố

市川: 今日きょうのニュースで自動じどうで走はしるバスを見みました。 ♬
Tớ vừa xem chiếc xe buýt tự chạy trên tin tức ngày hôm nay.
中野: 運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんな未来みらいの機械きかいですね。 ♬
Không có tài xế mà vẫn chạy an toàn, đúng là cỗ máy của tương lai nhỉ.
市川: ええ、ソフトが周まわりの位置いちをすぐに計算けいさんしますよ。 ♬
Vâng, phần mềm nó tính toán vị trí xung quanh vèo cái xong luôn cơ.
中野: 音おとが静しずかだから急きゅうに道路どうろに出だると危あぶないと思おもいます。 ♬
Tiếng máy êm quá nên tớ nghĩ hễ nó lao ra đường đột ngột thì khá nguy hiểm đó.
市川: カードをタッチするだけのシステムだから楽らくです。 ♬
Hệ thống chỉ cần chạm thẻ thôi nên xài nhàn lắm cậu.
中野: 人間にんげんの運転手うんてんしゅさんの優やさしい挨拶あいさつの方ほうが好すきだな。 ♬
Tớ thì vẫn chuộng lời chào hỏi nhẹ nhàng của bác tài xế con người hơn cơ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・未来みらい: Tương lai
・挨拶あいさつ: Lời chào hỏi
・~と思おmoいます: Tôi nghĩ là
・~の方ほうが好すき: Thích cái nào hơn

 

Đi dạo ngắm hoa hướng dương

大島: 先週せんしゅうの休みやすに静しずかな村むらのひまわり畑ばたけに行いきました。 ♬
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một cánh đồng hoa hướng dương ở ngôi làng yên bình.
小川: そこは外国がいこくからの観光客かんこうきゃくで賑にぎやかですか。 ♬
Nơi đó có náo nhiệt khách du lịch từ nước ngoài đến không cậu?
大島: いいえ、人ひとがあまり来きない穴場あなばの場所ばしょでしたよ。 ♬
Không có đâu, ở đó là một địa điểm ít người biết, kiểu nơi ẩn náu ấy chứ cơ.
小川: 写真しゃしんを見みないで本物ほんものの自然しぜんに触ふれるのは好よいですね。 ♬
Không nhìn ảnh mạng mà tiếp xúc with tự nhiên đích thực thì thích thật nhỉ.
大島: はい、池いけの近くちかの緑みどりの景色けしきをたくさん撮とりました。 ♬
Vâng, tớ đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước.
小川: 素晴すばらしい旅たびのお話はなしをまた教おしえてください。 ♬
Lần tới cậu lại kể cho tớ nghe câu chuyện về chuyến đi tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・ひまわり: Hoa hướng dương
・穴場あなば: Địa điểm ít người biết
・~触ふれる: Tiếp xúc, chạm vào
・~教おしえてください: Xin hãy kể cho

 

Khám phá hang động đá tự nhiên

本田: 週末しゅうまつに山やまの奥おくにある古ふるい洞窟どうくつへ初はじめて行いきました。 ♬
Cuối tuần tớ đã lần đầu tiên đến một hang động cổ nằm ở sâu trong núi.
岡田: そこは普通ふつうの道路どうろからとても遠とおい場所ばしょですね。 ♬
Nơi đó là một địa điểm ở rất xa con đường lộ bình thường nhỉ.
本田: ええ、でも内なかは外そとの暑あつい季節きせつも涼すずしいですよ。 ♬
Vâng, thế nhưng bên trong lại mát mẻ dễ chịu ngay cả vào mùa oi bức bên ngoài đấy cơ.
岡田: 新鮮しんせんな空気くうきのおかげで気分きぶんが本当ほんとうに良よくなります。 ♬
Nhờ có không khí trong lành nên tâm trạng sẽ tốt lên rất nhiều.
本田: はい、足元あしもとに注意ちゅういして一時間じかんくらい歩あるきました。 ♬
Dạ, tớ đã chú ý dưới chân rồi đi bộ mò mẫm suốt khoảng một tiếng đồng hồ.
岡田: 出口でぐちの近くちかできれいな水みずを飲のみましたか。 ♬
Cậu có uống ngụm nước trong lành nào ở gần lối ra không?

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洞窟どうくつ: Hang động
・季節きせつ: Mùa, tiết trời
・~のおかげで: Nhờ có...
・~くらい: Khoảng