Chia bánh kẹo quà quê ở văn phòng

佐藤: 先週せんしゅうの休やすみに遠とおい田舎いなかへ行いってきました。 ♬
Kỳ nghỉ tuần trước tớ vừa mới đi về quê xa đấy.
鈴木: へえ、おじいちゃんの家いえですか。 ♬
Hề~, nhà của ông nội cậu hả?
佐藤: はい、これは甘あまいお菓子かしですよ。 ♬
Vâng, đây là chút bánh kẹo ngọt nè.
鈴木: わあ、好かわいい箱hakoですね、みんなで食たべましょう。 ♬
Oà, cái hộp dễ thương quá, tụi mình ăn chung đi.
佐藤: 給湯室きゅうとうしつのテーブルの上うえに置おいておきます。 ♬
Tớ sẽ đặt sẵn nó ở trên bàn trong phòng nước nhé.
鈴木: 嬉うれしいな、お茶ちゃの時間じかんにいただきますね。 ♬
Vui quá, giờ uống trà tớ sẽ lượm liền nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お菓子かし: Bánh kẹo
・置おく: Đặt, để
・~てきます: Đi làm gì rồi quay lại
・~ておく: Làm sẵn việc gì trước

Buổi học viết chữ Hán cơ bản

田中: ジョンさん、最近漢字さいきんかんじはどうですか. ♬
Anh John ơi, dạo này chữ Hán thế nào rồi?
ジョン: 覚おぼえる文字もじが多くおおて大変たいへんですよ. ♬
Số chữ cần nhớ nhiều nên vất vả lắm cơ đấy.
田中: 好すきな言葉ことばからゆっくり始はじめましょう. ♬
Tụi mình cứ thong thả bắt đầu từ mấy từ yêu thích nhé.
ジョン: 今日きょうは果物くだものの名前なまえを書かきました. ♬
Hôm nay tôi vừa viết tên mấy loại trái cây rồi.
田中: 好よいですね、いつでも聞きいてください. ♬
Hay quá, lúc nào anh cũng cứ hỏi tớ nha.
ジョン: いつも優やさしく教おしえてくれてありがとう. ♬
Cảm ơn anh lúc nào cũng tử tế chỉ bảo cho tôi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・漢字かんじ: Chữ Hán
・果物くだもの: Trái cây
・~から始はじめましょう: Hãy cùng bắt đầu từ...
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Hỏi thăm về ngày gom rác trong tuần

鈴木: マリーさん、ゴミの日ひを調しらべましたか. ♬
Chị Marie ơi, chị đã tìm hiểu ngày đổ rác chưa?
マリー: シールを見みましたが少し難すこしむずかしいですね. ♬
Tôi nhìn nhãn dán rồi nhưng hơi khó hiểu một chút nhỉ.
鈴木: 燃もえるゴミは火曜日かようびと金曜日きんようびですよ. ♬
Rác cháy được là vào thứ Ba với thứ Sáu đấy cơ.
マリー: 分わかりやすい説明せつめいで本当ほんとうに助たすかります. ♬
Lời giải thích dễ hiểu của anh thực sự giúp ích cho tôi quá.
鈴木: カレンダーの横よこにメモを書かきましょう. ♬
Chúng ta cùng viết một mẩu ghi chú vào cạnh tờ lịch nhé.
マリー: はい、今いまペンでパッと書かきます. ♬
Vâng, giờ tôi dùng bút viết vèo cái liền đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・燃もえるゴミ: Rác cháy được
・説明せつめい: Lời giải thích
・~助たすかります: Được giúp ích, đỡ quá
・~ましょう: Hãy cùng làm gì

 

Bỏ quên chiếc ví tiền ở phòng thay đồ

佐藤: レジの前まえですが財布さいふがありませんよ. ♬
Đang ở trước quầy thu ngân rồi thế mà không thấy ví tiền đâu cơ đấy.
高橋: あ、さっき古いふるいズボンをしまいましたね. ♬
A, lúc nãy cậu vừa cất chiếc quần cũ đi nhỉ.
佐藤: はい、あのポケットの内なかに入いれたみたいです. ♬
Vâng, có vẻ như tớ bỏ vào trong cái túi đó rồi.
高橋: 後ろうしろに人ひとが並ならんでいて少し焦すこしあせりますね. ♬
Phía sau đang có người xếp hàng nên hơi cuống một chút nhỉ.
佐藤: 店員てんいんさんにお話hanaを一度いちどして家いえに戻もどります. ♬
Tớ sẽ báo với nhân viên một tiếng rồi quay về nhà đây.
高橋: 道みちが暗くらいから気きをつけて行ってね. ♬
Đường xá tối tăm nên cậu đi đứng cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・財布さいふ: Ví tiền
・焦あせります: Cuống, vội vàng
・~みたいです: Có vẻ như, hình như
・戻もどります: Quay lại, trở về

 

Đèn đường đi bộ đột ngột bị tắt

渡辺: この道みちのライトが急きゅうに消きましたよ. ♬
Cây đèn trên con đường này đột nhiên bị tắt mất tiêu rồi đấy cơ.
小林: 夜よるの時間帯じかんたいは顔かおが見みえなくて怖こわいですね. ♬
Khung giờ buổi tối không nhìn rõ mặt người nên sợ thật nhỉ.
渡辺: ええ、役所やくしょの人ひとがもう車くるまを呼よびました. ♬
Vâng, người của ủy ban đã gọi xe đến rồi.
小林: 早はやい修理しゅうりのおかげで元もとに戻もどりそうですね. ♬
Nhờ sửa chữa nhanh chóng nên có vẻ sắp quay về như cũ rồi nhỉ.
渡辺: これで子供こどもたちも安全あんぜんに帰かえれますよ. ♬
Thế này thì lũ trẻ cũng có thể về nhà an toàn rồi cơ.
小林: 暗くらい場所ばしょではスマホのライトを使つかいましょう. ♬
Ở những chỗ tối tăm tụi mình hãy dùng đèn điện thoại nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・修理しゅうり: Sửa chữa
・~のおかげで: Nhờ có...
・~戻もどりそう: Có vẻ như sẽ quay lại
・~帰かえれます: Có thể về

 

Khách sạn cho mượn dép đi dạo miễn phí

加藤: 新あたらしいホテルで好よいサービスを見みつけました. ♬
Tớ vừa tìm thấy một dịch vụ tốt ở khách sạn mới rồi.
木村: へえ、どんなことをしてくれますか. ♬
Hề~, người ta làm điều gì cho mình thế cậu?
加藤: 暑あつい日ひにサンダルをタダで貸かしてくれますよ. ♬
Họ cho mượn dép xăng-đan miễn phí vào những ngày nóng nực đấy cơ.
木村: それは足あしを休やすめる好よい工夫くふうですね. ♬
Đó là một sáng kiến hay để cho đôi chân nghỉ ngơi nhỉ.
加藤: 部屋へやのカードを見みせるだけで借かられました. ♬
Tớ chỉ cần cho xem thẻ phòng là mượn được luôn rồi.
木村: 手間てまがないから本当ほんとうに楽らくで好よいね. ♬
Không có cái công phiền phức nên thực sự nhàn và thích nợ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・サンダル: Dép xăng-đan
・タダで: Miễn phí
・~てくれます: Ai làm gì cho mình
・~だけで: Chỉ cần... là đủ

 

Quầy thu ngân tự động đếm tiền xu lẻ

吉田: 近くちかの店みせのレジが新あたらしくなりましたよ。 ♬
Quầy thu ngân của tiệm gần đây vừa mới thay mới đấy cơ.
山田: お札さつを入いれると自動じどうで計算けいさんしますか。 ♬
Cứ bỏ tiền giấy vào là máy nó tự tính tiền hả cậu?
吉田: ええ、小銭こぜにを入いれまても一瞬いっしゅんで終わおります。 ♬
Vâng, cho cả tiền xu vào thì cũng xong xuôi trong một nháy mắt luôn.
山田: お会計かいけいの時間じかんが短みじかくなって助たすかりますね。 ♬
Thời gian thanh toán ngắn đi nên đỡ biết bao nhiêu nhỉ.
吉田: カバンから財布さいふを出だす手間てまが減へりました。 ♬
Cái công lôi chiếc ví từ trong túi xách ra giảm rồi.
山田: 便利べんりな仕組みしくみをみんなで使つかいましょう。 ♬
Chúng mình hãy cùng nhau tận dụng cơ chế tiện lợi này nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お札さつ: Tiền giấy
・一瞬いっしゅん: Một nháy mắt
・~ても: Ngay cả khi, dẫu cho...
・~減へりました: Đã giảm đi

 

Viết bưu thiếp chúc mừng sinh nhật bạn

佐々木: 加藤さん、今週こんしゅうの日曜日にちようびは誕生日たんじょうびですね。 ♬
Cậu Kato ơi, Chủ nhật tuần này là sinh nhật cậu nhỉ.
加藤: え、よく覚おぼえていましたね、驚おどろきました。 ♬
Ơ, cậu nhớ tài thật đấy, làm tớ kinh ngạc luôn.
佐々木: はい、好かわいいカードを一枚書いちmaiかっておきましたよ。 ♬
Hi hi, tớ đã viết sẵn một tấm thiệp dễ thương rồi đấy cơ.
加藤: わあ、手書てがきの言葉ことばは本当ほんとうに嬉うれしいです。 ♬
Oà, chữ viết tay làm tớ thực sự vui quá đi mất.
佐々木: 今日きょうの夜よるの集あつまりの時ときにパッと渡わたします。 ♬
Tối nay lúc tụ tập gặp nhau tớ sẽ đưa vèo cho cậu nha.
加藤: ありがとう、美味おいしいお菓子かしを準備じゅんびして待まっています。 ♬
Cám ơn cậu, tớ sẽ chuẩn bị bánh kẹo ngon rồi đợi cậu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・手書てがき: Viết tay
・~驚おどろきました: Đã ngạc nhiên, kinh ngạc
・~ておきました: Đã làm sẵn việc gì trước
・~て嬉うれしい: Vui vì điều gì đó

 

Mới đồng nghiệp ăn tối xã giao sau giờ làm

林: 山口さん、仕事しごとの後あとに夕飯ゆうはんはいかがですか。 ♬
Anh Yamaguchi ơi, sau giờ làm đi ăn tối chút không?
山口: あ、お誘さそいありがとうございます、嬉うれしいです。 ♬
A, cảm ơn lời mời của anh nha, tôi vui lắm.
林: 冷つめたいジュースを飲のみながら少すこし話hanaしましょう。 ♬
Chúng mình vừa uống nước ngọt mát vừa trò chuyện chút đi.
山口: ええ、最近さいきんの予定よていのデータを新あたらしく教おしえますよ。 ♬
Vâng, tôi sẽ chỉ cho anh mấy dữ liệu lịch trình dạo này mới luôn cơ.
林: 案内板あんないばんの横よこにある静しずかな店みせに入はいりましょう。 ♬
Chúng ta hãy bước vào quán yên tĩnh ở bên cạnh bảng hướng dẫn nhé.
山口: これからの関係かんけいのために好よい時間じかんになりますね。 ♬
Khoảng thời gian này sẽ tốt cho mối quan hệ sau này của đôi bên nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お誘さそい: Lời mời
・~ながら: Vừa... vừa...
・~になります: Trở nên, trở thành
・~入はいりましょう: Hãy cùng vào

 

Mua rau quả giá rẻ ở cửa hàng mới mở

斎藤: 駅えきの近くちかに新あたらしい八百屋やおやができましたよ。 ♬
Gần nhà ga vừa mới mở một cửa hàng rau quả mới đấy cơ.
清水: へえ、どんな野菜やさいを売うっているんですか。 ♬
Hề~, người ta bán những loại rau nào thế cậu?
斎藤: 美味おいしいトマトやキャベツが本当ほんとうに安やすいです。 ♬
Cà chua với bắp cải ngon mà rẻ thực sự luôn ấy.
清水: 最近さいきんはどこも値段ねだんが高たかいから助たすかりますね。 ♬
Dạo này ở đâu giá cả cũng đắt đỏ nên đỡ quá nhỉ.
斎藤: 今日きょうはカバンにたくさん入いれて帰かえります。 ♬
Hôm nay tớ sẽ bỏ thật nhiều vào túi xách rồi mang về luôn.
清水: 私わたしも明日あしたの朝あさにパッと行いってみますね。 ♬
Sáng mai tớ cũng sẽ thử tạt qua đó xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・八百屋やおや: Cửa hàng rau quả
・安やすい: Rẻ
・~ができます: Được xây xong, mở ra
・~てみます: Làm thử việc gì

 

Đổi trả chiếc áo mua nhầm kích cỡ qua mạng

山崎: 昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくが届とどきました。 ♬
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ rồi.
阿部: 先週せんしゅうから好たのしみに待まっていた荷物にもつですね。 ♬
Đó là bưu kiện mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
山崎: ええ、devmen tớ nhưng開あけたらサイズが小ちいさすぎましたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng khi mở ra thì kích cỡ lại bị nhỏ quá mất rồi đấy cơ.
阿部: 画面がめんの写真しゃしんだけで選えらぶのはやっぱり難むずかしいです。 ♬
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
山崎: お店みせに連絡れんらくをして大おおきい物ものに交換koukanします。 ♬
Tớ sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn.
阿部: 次つぎからは数字すうじをよく確認かくにんして買かいましょう. ♬
Từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ các con số rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・交換こうかん: Đổi, trao đổi
・~すぎました: Quá mức
・~確認かくにんして: Kiểm tra, xác nhận
・~買かいましょう: Hãy cùng mua