Hộp bánh tự xé

A:このあたらしいお菓子かしはこはとてもいです。
Hộp bánh kẹo mới này rất tốt.
B:ハサミを使つかわないで綺麗きれいひらきますね。
Nó mở ra đẹp đẽ mà không cần dùng kéo nhỉ.
A:ええ、ゴミが自動じどうちいさくなる工夫くふうです。
Vâng, đó là sáng kiến giúp rác tự động thu nhỏ lại.
B:ちいさなカイゼンですが素晴すばらしいアイデアだとおもいます。
Một cải tiến nhỏ nhưng tôi nghĩ đó là một ý tưởng tuyệt vời.
A:ネットのアンケートでもみんな同意どういしましたよ。
Trong cuộc khảo sát trên mạng mọi người cũng đều đồng ý đấy.
B:だれもが使つかいやすいかたちわるのはうれしいですね。
Thật vui khi nó đổi sang hình dáng dễ sử dụng cho bất kỳ ai nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

工夫くふう: Sáng kiến, công phu.
かたち: Hình dáng, kiểu dáng.
・~ないで: Mà không làm gì...
・~にわる: Biến đổi sang, chuyển sang...

 

Đổi khay trả tiền số

A:コンビニのレジのトレイがわりました。
Khay để tiền ở quầy thu ngân của cửa hàng tiện lợi đã thay đổi.
B:スマホをくだけで一瞬いっしゅん計算けいさんする機械きかいですね。
Đó là chiếc máy tự động tính toán trong nháy mắt chỉ bằng việc đặt điện thoại lên nhỉ.
A:はい、小銭こぜに無駄むだ時間じかんがなくなりました。
Vâng, thời gian lãng phí để lấy tiền lẻ không còn nữa.
B:おきゃくさんのなられつがとてもみじかくなっていますよ。
Hàng dài khách xếp hàng đang trở nên rất ngắn đấy.
A:おみせ効率化こうりつかのための素晴すばらしいシステムです。
Đó là hệ thống tuyệt vời nhằm tối ưu hóa hiệu suất cho cửa hàng.
B:いそがしいあさもの本当ほんとうらくになりましたね。
Việc mua sắm vào buổi sáng bận rộn thực sự đã nhàn hơn nhiều rồi.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

小銭こぜに: Tiền lẻ, tiền xu.
効率化こうりつか: Tối ưu hóa hiệu suất.
・~みじかくなっています: Đang trở nên ngắn đi.
・~らくになりました: Đã trở nên nhàn nhã/thoải mái hơn.

Kính dịch thuật thông minh

A:昨日きのうあたらしいスマート眼鏡めがねりました。
Hôm qua, tôi đã thuê một chiếc kính thông minh mới.
B:外国語がいこくご文字もじ画面がめんにすぐ道具どうぐですか。
Đó là công cụ giúp chữ tiếng nước ngoài hiện ngay lên màn hình à?
A:ええ、役者やくしゃむずかしい言葉ことば英語えいごえましたよ。
Vâng, những lời thoại khó của diễn viên đã nhìn thấy được bằng tiếng Anh đấy.
B:海外かいがい観光客かんこうきゃくにとっても安心あんしん技術ぎじゅつですね。
Đó là công nghệ an tâm đối với cả du khách nước ngoài nhỉ.
A:日本にほんふる芸術げいじゅつをみんなで勉強べんきょうできます。
Chúng ta có thể cùng nhau học hỏi về nghệ thuật cổ của Nhật Bản.
B:最新さいしんのガジェットのちから本当ほんとうすごいですよ。
Sức mạnh của các thiết bị công nghệ mới nhất thực sự rất đỉnh đấy.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

眼鏡めがね: Kính mắt.
芸術げいじゅつ: Nghệ thuật.
・~にとっても: Đối với... cũng vậy.
・~えました: Đã nhìn thấy.

Bút thông minh sửa chữ

A:このあたらしいスマートペンを毎日まいにち使つかっています。
Tôi đang sử dụng chiếc bút thông minh mới này mỗi ngày.
B:漢字かんじ間違まちがいを自動じどうなお仕組しくみですか。
Đó là cơ chế tự động sửa các lỗi sai Hán tự à?
A:はい、スマホの画面がめんただしいかたますよ。
Vâng, cách viết chính xác sẽ hiện lên trên màn hình điện thoại đấy.
B:パソコンを使つかわないでくのは大切たいせつですね。
Việc viết bằng tay mà không dùng máy tính thật là quan trọng nhỉ.
A:子供こども勉強べんきょうのためにも素晴すばらしい道具どうぐだとおもいます。
Tôi nghĩ đó là một công cụ tuyệt vời cho cả việc học của trẻ con nữa.
B:わたし仕事しごとのメモのためにひといたくなりました。
Tôi cũng muốn mua một cái để ghi chép công việc rồi.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

仕組しくみ: Cơ chế, cấu tạo.
間違まちがい: Lỗi sai, nhầm lẫn.
・~ないで: Mà không làm gì...
・~たくなりました: Đã trở nên muốn làm gì...

 

Robot gấp quần áo tiệm giặt

A:えきまえのコインランドリーはとても便利べんりです。
Tiệm giặt ủi tự động ở trước nhà ga rất tiện lợi.
B:あそこは人間にんげん店員てんいんさんがいませんね。
Chỗ đó không có nhân viên là con người nhỉ.
A:はい、devもおおきいロボットがなかにいますよ。
Vâng, nhưng có một con robot lớn ở bên trong đấy.
B:洗濯物せんたくもの自動じどう綺麗きれいたた機械きかいですか。
Đó là chiếc máy tự động gấp quần áo sạch sẽ phải không?
A:ええ、四角しかくかたちと整えてはこれます。
Vâng, nó sửa sang thành hình vuông vắn rồi cho vào hộp.
B:面倒めんどう家事かじがなくなって面白おもしろいサービスですね。
Việc nhà phiền phức không còn nữa, đúng là dịch vụ thú vị nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

洗濯物せんたくもの: Quần áo giặt giũ.
たたむ: Gấp, xếp.
綺麗きれいに: Một cách đẹp đẽ/sạch sẽ.
家事かじ: Việc nhà.

Drone giao hoa tươi

A:わたしはは誕生日たんじょうび corporateおくりましたよ。
Tôi đã gửi hoa vào ngày sinh nhật của mẹ đấy.
B:そらぶドローンの配達はいたつサービスですか。
Đó là dịch vụ giao hàng bằng thiết bị bay drone trên trời à?
A:はい、ベランダの安全あんぜん場所ばしょやさしくりました。
Vâng, nó đã hạ cánh rất nhẹ nhàng xuống vị trí an toàn ở ban công.
B:スマホのアプリでいま位置いちがすぐかりますね。
Chúng ta có thể biết ngay vị trí hiện tại qua ứng dụng điện thoại nhỉ.
A:はこなかはな写真しゃしん一緒いっしょにスマホにました。
Ảnh chụp hoa ở bên trong hộp cũng được gửi tới điện thoại cùng lúc luôn.
B:とお家族かぞく気持きもちをつだえる素晴すばらしいみせです。
Đó là một cửa hàng tuyệt vời để truyền tải tình cảm tới gia đình ở xa.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

配達はいたつ: Giao hàng, chuyển phát.
位置いち: Vị trí.
一緒いっしょに: Cùng nhau, cùng với.
りました: Đã hạ xuống, đã xuống.

 

Thuật toán ẩn bài viết

A:最近さいきんのSNSの画面がめん少しすこへんだと思いおもます。
Tôi nghĩ màn hình mạng xã hội dạo gần đây hơi kỳ lạ.
B:どんなところがへんですか。
Kỳ lạ ở chỗ nào thế?
A:友達ともだち投稿とうこう全然見ぜんぜんみえませんよ。
Tôi hoàn toàn không nhìn thấy bài đăng của bạn bè nữa đâu.
B:広告こうこく動画どうがばかり自動じどうますね。
Toàn là video quảng cáo tự động hiện ra nhỉ.
A:AIがもの記事きじばかりえらびます。
AI toàn lựa chọn những bài viết để bán hàng thôi.
B:友達ともだち話す楽しはなすたのしさがなくなって寂しさびしいですね。
Niềm vui trò chuyện với bạn bè đã biến mất nên hơi buồn nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

画面がめん: Màn hình.
広告こうこく: Quảng cáo.
・~ばかり: Toàn là, suốt ngày chỉ...
・~と思うおも: Tôi nghĩ là...

 

Ứng dụng xóa ảnh giả mạo

A:あたらしいアプリはうそ写真しゃしん自動じどうしますよ。
Ứng dụng mới tự động xóa các bức ảnh giả mạo đấy.
B:AIでつくった偽物にせものかおのデータですね。
Đó là dữ liệu khuôn mặt giả làm bằng AI phải không.
A:ええ、ネットのうそだまされないから安心あんしんです。
Vâng, không bị lừa bởi những lời nói dối trên mạng nên yên tâm.
B:今日きょうから多くおおひと使い始めつかいはじめました。
Từ hôm nay nhiều người đã bắt đầu sử dụng rồi.
A:本当ほんとうかおだけがえるのは良いことです。
Việc chỉ nhìn thấy khuôn mặt thật là một điều tốt.
B:安全あんぜんなネットの世界せかいのために素晴すばらしい工夫くふうですね。
Đó là sáng kiến tuyệt vời vì một thế giới mạng an toàn nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

偽物にせもの: Đồ giả, hàng giả.
・~だまされない: Không bị lừa
・~使い始めつかいはじめました: Đã bắt đầu sử dụng.
・~から: Vì... nên...

 

Ứng dụng chia tiền đều

A:友達ともだちはんべるときあたらしいアプリを使つかいました。
Tôi đã sử dụng ứng dụng mới khi ăn cơm cùng bạn bè.
B:おかね計算けいさん自動じどうでやるシステムですか。
Đó là hệ thống tự động tính tiền à?
A:はい、おみせのポイントも一緒いっしょ割り勘わりかんしますよ。
Vâng, nó chia đều cả điểm thưởng của cửa hàng luôn đấy.
B:一秒いちびょう支払しはらいが簡単かんたんわって便利べんりですね。
Việc thanh toán kết thúc dễ dàng trong một giây thật là tiện lợi nhỉ.
A:こまかいおかねのやりとり無駄むだがなくなりました。
Sự lãng phí của việc trao đổi tiền lẻ nhỏ nhặt đã không còn.
B:最後さいごまで友達ともだちきにはなすことができますね。
Chúng ta có thể trò chuyện vui vẻ với bạn bè đến phút cuối nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

割り勘わりかん: Chia tiền đều, chia hóa đơn.
無駄むだ: Sự lãng phí, vô ích.
簡単かんたんに: Một cách dễ dàng.
・ことができる: Có thể làm gì.

 

Họp mặt phòng thực tế ảo

A:今日きょうよるあつまりは仮想現実かそうげんじつにしました。
Buổi tụ họp tối nay đã được thực hiện trong không gian thực tế ảo.
B:スマホのコードを登録とうろくするだけの場所ばしょですね。
Đó là nơi mà bạn chỉ cần đăng ký mã điện thoại thôi nhỉ.
A:ええ、まえにみんなのかおちかくにえますよ。
Vâng, khuôn mặt của mọi người nhìn thấy ở ngay gần trước mắt đấy.
B:とおくに友達ともだちとも簡単かんたんうことができます。
Chúng ta cũng có thể gặp gỡ bạn bè ở đất nước xa xôi một cách dễ dàng.
A:飛行機ひこうき切符きっぷわないでもいいかららくですね。
Không cần phải mua vé máy bay nên rất nhàn nhã nhỉ.
B:かね節約せつやくしていまから一緒いっしょにゲームをしましょう。
Chúng ta hãy tiết kiệm tiền và cùng chơi game ngay bây giờ nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

仮想現実かそうげんじつ: Thực tế ảo.
節約せつやく: Tiết kiệm.
わないでもいい: Không cần mua cũng được
・にしました: Đã quyết định chọn/Làm theo cách...

 

Lịch thông minh của cụ bà

A:近所きんじょのおばあさんは毎日まいにちアプリを使つかっています。
Cụ bà ở hàng xóm sử dụng ứng dụng mỗi ngày.
B:百歳ひゃくさいのお年寄としよりが予定表よていひょうますか。
Cụ già 100 tuổi mà xem bảng lịch trình á?
A:ええ、家族全員かぞくぜんいん仕事しごと時間じかん自動じどう調しらべますよ。
Vâng, nó tự động kiểm tra thời gian làm việc của tất cả thành viên gia đình đấy.
B:まご一緒いっしょはんべるですね。
Để biết những ngày cùng ăn cơm với con cháu nhỉ.
A:はい、もののリストも画面がめん機械きかいです。
Đúng vậy, nó là chiếc máy hiện cả danh sách mua sắm lên màn hình.
B:はなれている家族かぞくこころつな素晴すばらしいシステムです。
Đó là hệ thống tuyệt vời giúp kết nối trái tim của các gia đình đang ở xa.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

全員ぜんいん: Toàn bộ thành viên, tất cả mọi người.
まご: Cháu.
・~ています: Đang làm gì.
・~つなぐ: Kết nối, thắt chặt.

Robot đàm thoại ở quê

A:わたし田舎いなか祖父母そふぼいえにロボットをきました。
Tôi đã đặt một con robot ở nhà ông bà dưới quê.
B:スマホを使つかわないで会話かいわができる道具どうぐですね。
Đó là công cụ có thể trò chuyện mà không cần dùng điện thoại phải không nhỉ.
A:はい、おじいさんたちのこえ毎日聞まいにちきくことができますよ。
Vâng, tôi có thể nghe thấy giọng nói của ông bà mỗi ngày.
B:機械きかいがメッセージを自動じどうでスマホにおくります。
Máy móc sẽ tự động gửi tin nhắn về điện thoại.
A:お年寄としよりがさびしくないための良い知恵よ  ちえです。
Đó là mẹo hay để người già không bị cô đơn.
B:とお親戚しんせき近くちか感じられて本当かん    ほんとう嬉しいうれ  しいですね。
Thật vui vì có thể cảm nhận người thân ở xa đang ở thật gần nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

祖父母そふぼ: Ông bà.
知恵くふう: Mẹo vặt, trí tuệ.
・~感じられてかんじられて: Có thể cảm nhận được.
・~ないための: Để không bị/Để phòng tránh việc...

Cảnh báo về việc dùng app hẹn hò AI giả mạo

A:恋人こいびとさがあたらしいアプリをれました。
Tôi đã cài một ứng dụng mới để tìm người yêu.
B:画面がめんなかひとかお綺麗きれいすぎますよ。
Khuôn mặt của những người trong màn hình đẹp quá mức đấy.
A:ええ、AIが自動じどう写真しゃしんつくっています。
Vâng, AI đang tự động tạo ra các bức ảnh.
B:うそのデータでだま犯罪はんざい注意ちゅういしてください。
Xin hãy cảnh giác với tội phạm lừa đảo bằng dữ liệu giả mạo.
A:まえ本当ほんとう相手あいてをよく調しらべます。
Tôi sẽ kiểm tra kỹ đối phương ngoài đời thật trước khi gặp.
B:安全あんぜんのためにあやしいメッセージはしましょう。
Chúng ta hãy xóa các tin nhắn đáng ngờ vì sự an toàn.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

恋人こいびと: Người yêu.
犯罪はんざい: Tội phạm.
・~すぎます: Quá...
・~まえに: Trước khi...

Khuyên người yêu cất nhẫn thông minh khi cãi nhau

A:昨日きのう彼女かのじょとメッセージの言葉ことば喧嘩けんかをしました。
Hôm qua, tôi đã cãi nhau với bạn gái vì ngôn từ trong tin nhắn.
B:二人ふたりのスマート指輪ゆびわあかひかっていましたね。
Chiếc nhẫn thông minh của hai người đã sáng đỏ lên nhỉ.
A:はい、相手あいておこ気分きぶん自動じどうかります。
Vâng, tâm trạng tức giận của đối phương tự động truyền đến.
B:興奮こうふんするとき指輪ゆびわはずしたほうがいいですよ。
Những lúc kích động thì bạn nên tháo nhẫn ra thì tốt hơn đấy.
A:機械きかいのデータをないとこころきます。
Không nhìn vào dữ liệu máy móc thì tâm trí sẽ dịu lại.
B:今日きょう自分じぶん本当ほんとう言葉ことばやさしくはなしましょう。
Hôm nay hai người hãy trò chuyện nhẹ nhàng bằng lời nói thật lòng nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

喧嘩けんか: Cãi nhau.
きます: Bình tĩnh, dịu lại.
・~ほうがいい: Nên làm gì thì tốt hơn...
・~ないと: Nếu không...

 

Nhờ hàng xóm cất hộ bưu kiện giao bằng drone

A:明日あしたから仕事しごと出張しゅっちょういえ留守るすにします。
Từ ngày mai tôi phải đi công tác nên vắng nhà.
B:最近さいきんのトラブルがおおいですね。
Dạo này các vụ trộm cắp khi vắng nhà xảy ra nhiều nhỉ.
A:今日きょう、ドローンの荷物にもつにわとど予定よていです。
Hôm nay, theo lịch là có bưu kiện drone giao đến sân vườn.
B:自動じどうりシステムはすこあぶないですよ。
Hệ thống nhận hàng tự động hơi nguy hiểm đấy.
A:田中たなかさん、わりにはこ片付かたづけてください。
Bác Tanaka ơi, bác cất hộ cháu chiếc hộp thay cháu nhé.
B:ええ、わたしいえ玄関げんかんなかあずかりますよ。
Ừ được chứ, bác sẽ giữ nó ở trong lối ra vào nhà bác cho.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

出張しゅっちょう: Đi công tác.
玄関げんかん: Lối ra vào nhà, hiên nhà.
・~わりに: Thay vì, thay cho...
・~予定よてい: Theo lịch, dự định.

Cảnh báo hàng xóm về robot cắt cỏ chạy sai hướng

A:鈴木すずきさん、にわ自動じどう草刈くさかてください。
Bác Suzuki ơi, bác nhìn con máy cắt cỏ tự động ở sân vườn kìa.
B:あれ、機械きかい勝手かってうごいていますね。
Ơ kìa, máy móc đang tự ý di chuyển nhỉ.
A:もんいているので道路どうろましたよ。
Cổng đang mở nên nó đã chạy ra ngoài đường rồi đấy.
B:本当ほんとうだ、くるままえはしっていきます。
Đúng thật, nó đang lao ra trước mặt ô tô kìa.
A:ぶつかるとおおきい事故じこになりますからあぶないです。
Hễ đụng phải là sẽ xảy ra tai nạn lớn nên nguy hiểm lắm.
B:スマホのアプリですぐに停止ていしのボタンをします。
Bác sẽ bấm nút dừng lại ngay lập tức trên ứng dụng điện thoại.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

道路どうろ: Con đường.
停止ていし: Dừng lại.
・~ので: Vì... nên...
・~と: Hễ... là.

 

Phân trần việc danh thiếp số lỗi mạng không quét được

A:さきほどはデジタル名刺めいし交換こうかんができなくてすみません。
Lúc nãy không thể trao đổi danh thiếp kỹ thuật số được, tôi xin lỗi nhé.
B:いいえ、画面がめんのコードがうごきませんでしたね。
Không có gì đâu, mã trên màn hình lúc đó đã không hoạt động nhỉ.
A:わたしのスマート名刺めいし故障こしょうではありませんよ。
Đó không phải là sự cố hỏng hóc từ danh thiếp thông minh của tôi đâu ạ.
B:会場かいじょうなかのネットの電波でんぱがとてもわるかったです。
Sóng mạng internet ở trong hội trường này đã rất kém.
A:システムのエラーが原因げんいんだとかりました。
Tôi đã hiểu ra nguyên nhân là do lỗi hệ thống rồi.
B:理由りゆうかってわたし安心あんしんしましたよ。
Biết được lý do rồi thì tôi cũng yên tâm rồi đấy.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

名刺めいし: Danh thiếp.
電波でんぱ: Sóng mạng, sóng điện thoại.
・~てすみません: Xin lỗi vì đã...
・~だとかりました: Đã hiểu ra là...

Đề nghị đối tác cất kính thông minh khi chào hỏi

A:あたらしいビジネスの取引先とりひきさきいえきました。
Chúng ta đã đến nhà của vị đối tác kinh doanh mới rồi.
B:スマート眼鏡めがね画面がめん挨拶あいさつ言葉ことばます。
Các lời chào hỏi hiện lên trên màn hình của kính thông minh.
A:はじめてとき眼鏡めがねはずしましょう。
Khi gặp mặt lần đầu tiên, chúng ta hãy tháo kính ra nào.
B:画面がめんながらはなすのは不便ふべんですか。
Vừa nhìn màn hình vừa trò chuyện thì bất tiện lắm à anh?
A:はい、日本にほんのマナーでは相手あいてます。
Vâng, theo phép lịch sự của người Nhật thì chúng ta phải nhìn vào mắt đối phương.
B:雰囲気ふんいきのためにカバンにすぐれますね。
Vì một bầu không khí tốt, em sẽ cất nó vào túi xách ngay đây ạ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

挨拶あいさつ: Chào hỏi.
眼鏡めがね: Kính mắt.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ましょう: Hãy cùng...

 

Nhờ bạn thân cất điện thoại để ngồi lắng nghe tâm sự

A:最近さいきん、パソコンの仕事しごとばかりでとてもつかれました。
Gạo gần đây, toàn làm việc với máy tính nên tôi rất mệt mỏi.
B:ネットのニュースもいや話題わだいおおいですね。
Tin tức trên mạng cũng có nhiều chủ đề tiêu cực nhỉ.
A:山田やまだくん、今日きょうはスマホをカバンにしまってください。
Yamada ơi, hôm nay cậu hãy cất điện thoại vào túi xách đi.
B:ええ、画面がめんないで時間じかんごしますよ。
Ừ được chứ, tớ sẽ dành thời gian mà không nhìn vào màn hình đâu.
A:だれにもえないなやみをしずかにいてほしいです。
Tớ muốn cậu giữ im lặng lắng nghe nỗi lòng khó nói với người khác này.
B:わたしたちは友達ともだちですからなんでもはなしてくださいね。
Tụi mình là bạn bè mà nên bất cứ lúc nào cũng hãy tâm sự nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

話題わだい: Chủ đề, đề tài.
なやみ: Nỗi lo, phiền muộn.
・~ばかり: Toàn là...
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì giúp...

 

Động viên bạn khi trượt bài kiểm tra bằng lái xe tự hành

A:自動運転じどううんてん免許めんきょのテストにまたちました。
Tớ lại thi trượt bài kiểm tra bằng lái xe tự hành rồi.
B:今回こんかいあたらしい問題もんだいむずかしかったですからね。
Vì những câu hỏi mới lần này khó quá mà lị.
A:わたしはデジタルの機械きかい運転うんてん本当ほんとう下手へたです。
Tớ thực sự dở tệ trong việc điều khiển mấy máy móc kỹ thuật số.
B:ショックをけないで元気げんきしなさい。
Cậu đừng quá sốc, hãy phấn chấn lên nào.
A:もう一度いちどアプリの画面がめん最初さいしょから勉強べんきょうしますよ。
Tớ sẽ học lại từ đầu bằng màn hình ứng dụng một lần nữa đấy.
B:あなたなら絶対ぜったい合格ごうかくできますから頑張がんばってください。
Nếu là cậu thì chắc chắn sẽ đỗ được thôi nên hãy cố gắng lên nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

免許めんきょ: Bằng lái, giấy phép.
下手へた: Dở, kém.
・~なさい: Hãy làm đi...
・~できます: Có thể làm gì.

 

Phản đối quy định thu phí ghế thông minh ở công viên

A:市役所しやくしょ公園こうえん椅子いす全部ぜんぶスマート椅子いすにします。
Ủy ban thành phố sẽ đổi toàn bộ ghế công viên thành ghế thông minh.
B:スマホの充電じゅうでんができる最新さいしんのインフラですね。
Đó là cơ sở hạ tầng mới nhất có thể sạc pin điện thoại phải không nhỉ.
A:はい、でも一時間いちじかん使つかうとおかねがかかりますよ。
Vâng, nhưng hễ ngồi dùng một tiếng là sẽ tốn tiền đấy.
B:無料むりょう普通ふつう椅子いすがなくなるのは不便ふべんです。
Ghế bình thường miễn phí mà không còn nữa thì bất tiện thật.
A:わたしはこのおかねのルールにつよ反対はんたいします。
Tôi phản đối mạnh mẽ quy định tiền bạc này.
B:公園こうえんはみんなが無料むりょうやす場所ばしょですからね。
Vì công viên vốn dĩ là nơi để mọi người nghỉ ngơi miễn phí mà lị.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

充電じゅうでん: Sạc pin.
反対はんたい: Phản đối.
・~にします: Chọn làm, biến thành...
・~とかかります: Tốn, mất.

Phân trần việc dùng filter bóp mặt khi livestream

A:昨日きのうのライブ配信はいしん画面がめんかおうそでしたか。
Khuôn mặt trên màn hình livestream hôm qua là giả mạo à?
B:わたしへんなアバターのフィルターを使つかっていませんよ。
Tôi không hề sử dụng bộ lọc nhân vật ảo kỳ cục nào đâu đấy.
A:でも、いつもとおおきさが全然ぜんぜんちがいました。
Thế nhưng kích cỡ mắt đã hoàn toàn khác hẳn mọi khi.
B:スマホのカメラの自動修正じどうしゅうせい機能きのうのバグです。
Đó là lỗi kỹ thuật trong chức năng tự động sửa ảnh của camera điện thoại.
A:あたらしい法律ほうりつ違反いはんではないとかって安心あんしんしました。
Biết được không phải vi phạm đạo luật mới thì tôi yên tâm rồi.
B:わたし本当ほんとう自分じぶんかおをみんなにせたいですよ。
Tôi luôn muốn cho mọi người nhìn thấy khuôn mặt thật của chính mình mà lị.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

機能きのう: Chức năng.
違反いはん: Vi phạm.
・~せたい: Muốn cho xem, muốn cho thấy...
・~ではないとかって: Biết được là không phải... nên...