Bật cảnh báo động đất

A:最近さいきんちいさな地震じしん多くおおく不安ふあんですね。
Gần đây nhiều trận động đất nhỏ xảy ra nên bất an nhỉ.
B:最新さいしん防災ぼうさいアプリはとてもやくちますよ。
Ứng dụng phòng chống thiên tai mới nhất rất hữu ích đó.
A:津波つなみ警告けいこくも1分前ぷんまえ自動じどうます。
Cảnh báo sóng thần cũng tự động đưa ra trước một phút luôn.
B:わたしはスマホの通知設定つうちせっていをオンにしました。
Tớ đã bật kích hoạt phần cài đặt thông báo trên điện thoại rồi.
A:ボタンを1つすだけだから簡単かんたんですね。
Chỉ cần ấn một cái nút thôi nên đơn giản nhỉ.
B:安全あんぜん生活せいかつのためにいますぐ準備じゅんびしましょう。
Chúng ta hãy chuẩn bị ngay bây giờ vì cuộc sống an toàn nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

地震じしん: Động đất
防災ぼうさい: Phòng chống thiên tai
・~1分前ぷんまえに: Trước một phút
・~だけだから: Vì chỉ cần... là đủ

 

Lối ra khi chập điện

A:そと強い雨つよいためでガードした水浸みずびたしです。
Do cơn mưa lớn bên ngoài nên hầm đi bộ đang ngập sũng nước rồi.
B:まち電気でんきのシステムがきゅうえましたよ。
Hệ thống điện của khu phố đột nhiên bị tắt mất rồi đấy.
A:くら場所ばしょあるくのは本当ほんとうあぶないです。
Đi bộ ở những nơi tối tăm thực sự rất nguy hiểm.
B:避難ひなん案内板あんないばんのライトもひかっていません。
Đèn của bảng hướng dẫn lánh nạn cũng không sáng luôn.
A:わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐにけました。
Tớ đã bật đèn pin điện thoại lên ngay lập tức.
B:安全あんぜん出口でぐち場所ばしょをみんなで確認かくにんしましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau xác nhận vị trí lối ra an toàn nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

避難ひなん: Lánh nạn, tị nạn
懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
・~水浸みずびたし: Ngập nước, sũng nước
・~ために / ~ための: Để, phục vụ cho...

Quẹt thẻ đi xe bus điện

A:今日きょうからあたらしい電気でんきバスがはしっています。
Từ hôm nay có xe buýt điện mới chạy rồi đấy.
B:カードを1まいタッチするだけでれますよ。
Chỉ cần chạm một chiếc thẻ là có thể lên xe đấy.
A:おとしずかでなかのエアコンもとてもつよいです。
Tiếng xe chạy êm và điều hòa bên trong cũng rất mát.
B:画面がめん近くちか美味おいしいみせ情報じょうほうました。
Thông tin về các quán ăn ngon gần đây đã hiện trên màn hình.
A:目的地もくてきち近くちか場所ばしょをすぐ確認かくにんできますね。
Chúng ta có thể kiểm tra ngay vị trí gần điểm đến nhỉ.
B:綺麗きれい排気はいきガスがない未来みらい乗り物のりものです。
Đó là phương tiện tương lai không thải ra khí độc hại.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

目的地もくてきち: Điểm đến
乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~れます: Có thể đi (xe)

Đổi tủ đồ tự động

A:えきのスマートロッカーの場所ばしょわりました。
Vị trí của tủ đồ thông minh ở nhà ga đã thay đổi rồi.
B:カギを使つかわないでスマホのコードでひらきます。
Nó mở ra bằng mã trên điện thoại mà không cần dùng chìa khóa.
A:いている場所ばしょ画面がめんですぐにかりますよ。
Có thể biết ngay vị trí còn trống trên màn hình đấy.
B:おも荷物にもつあずける時間じかんみじかくなりました。
Thời gian gửi hành lý nặng đã ngắn đi rồi.
A:毎日の生活まいにちのせいかつがどんどんスムーズになりますね。
Cuộc sống mỗi ngày đang dần trở nên trôi chảy hơn nhỉ.
B:デジタルのちから古い駅ふるいえきわっていきます。
Nhà ga cũ đang thay đổi nhờ sức mạnh kỹ thuật số.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

荷物にもつ: Hành lý
・~ないで: Mà không làm gì...
・~かります: Biết, hiểu
・~になります: Trở nên, trở thành

Gương soi da phòng tắm

A:洗面所せんめんじょのスマートかがみ毎日見まいにちみています。
Tôi nhìn vào chiếc gương thông minh ở phòng tắm mỗi ngày.
B:hada水分すいぶん自動じどう調しらべるあたらしい機械きかいですね。
Đó là chiếc máy mới tự động kiểm tra lượng nước của da nhỉ.
A:今日きょうわたし状態じょうたい少し乾燥すこしかんそうしていましたよ。
Tình trạng da hôm nay của tôi hơi bị khô một chút đấy.
B:かがみいま季節きせつ化粧水けしょうすいおしえました。
Gương đã chỉ cho tôi loại nước hoa hồng phù hợp với mùa này.
A:画面がめんのアドバイスはとてもかりやすいです。
Lời khuyên trên màn hình rất dễ hiểu.
B:おみせかないでいえできちんとケアができますね。
Chúng ta có thể chăm sóc tốt tại nhà mà không cần đến cửa hàng nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

乾燥かんそう: Khô hanh, khô da
化粧水けしょうすい: Nước hoa hồng dưỡng da
・~やすい: Dễ làm gì...
・~ができます: Có thể làm gì

 

Lược chải đầu thông minh

A:かみをとかすだけであたまかわ調しらべるブラシです。
Đây là chiếc lược kiểm tra da đầu chỉ bằng việc chải tóc.
B:かみ栄養状態えいようじょうたい画面がめんですぐかりますか。
Có biết được ngay tình trạng dinh dưỡng của tóc trên màn hình không?
A:はい、スマホのアプリにくわしいグラフがますよ。
Vâng, biểu đồ chi tiết sẽ hiện lên trên ứng dụng điện thoại đấy.
B:今日きょうはマッサージのやりかた動画どうがました。
Hôm nay, tôi đã xem video về cách massage đầu.
A:美容院びよういんかないでも毎日健康まいにちけんこうまもれます。
Không cần đi tiệm vẫn bảo vệ được sức khỏe mỗi ngày.
B:自分じぶん変化へんか数字すうじる修は大切たいせつですね。
Việc biết sự thay đổi của chính mình bằng con số thật quan trọng nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

頭皮touhi / あたまかわ: Da đầu
栄養えいよう: Chất dinh dưỡng
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~まもれます: Có thể bảo vệ

 

Máy cạo râu thông minh

A:あたらしい自動じどうシェーバーを昨日買きのうかいました。
Hôm qua tôi đã mua một chiếc máy cạo râu tự động mới.
B:AIがひげさを調しらべる最新さいしん機械きかいですね。
Đó là chiếc máy mới nhất mà AI kiểm tra độ dày của râu nhỉ.
A:はだきずつけないで綺麗きれいることができますよ。
Có thể cạo sạch sẽ mà không làm tổn thương da đấy.
B:毎朝まいあさ時間じかんがないときにとても便利べんりです。
Nó rất tiện lợi vào những lúc không có thời gian mỗi sáng.
A:スマホの画面がめん交換こうかん時期じきました。
Thời gian thay lưỡi dao đã hiện trên màn hình điện thoại rồi.
B:道具どうぐ状態じょうたい自動じどうかるのはいですね。
Việc biết được tình trạng của dụng cụ một cách tự động thật tốt nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

ひげ: Râu
交換こうかん: Thay thế, đổi
・~ないで: Mà không làm gì...
・ることができる: Có thể làm gì

Chọn quần áo tự động

A:クローゼットのスマートかがみふくえらびました。
Chiếc gương thông minh của tủ quần áo đã chọn đồ giúp tôi.
B:今日きょう天気てんき気温きおん仕事着しごとぎですか。
Đó là trang phục làm việc hợp với thời tiết và nhiệt độ hôm nay à?
A:はい、ビジネスの会議かいぎうコーディネートですよ。
Vâng, đó là cách phối đồ hợp với cuộc họp kinh doanh đấy.
B:自分じぶんなや時間じかんがなくなって本当ほんとうらくですね。
Thời gian tự mình lo nghĩ không còn nữa nên thực sự nhàn nhã nhỉ.
A:画面がめんなかあたらしいネクタイの提案ていあんます。
Đề xuất cho một chiếc cà vạt mới cũng hiện lên trong màn hình.
B:いそがしい男性だんせいのために素晴すばらしいシステムだとおもいます。
Tôi nghĩ đó là hệ thống tuyệt vời dành cho những người nam giới bận rộn.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

気温きおん: Nhiệt độ
提案ていあん: Đề xuất
・~らく: Nhàn nhã, thoải mái
・~だとおmoいます: Tôi nghĩ là...

 

Giúp cụ già đăng ký app

A:田舎いなかまちでボランティアの活動かつどうはじまりました。
Hoạt động tình nguyện đã bắt đầuở một thị trấn vùng quê.
B:お年寄としより健康けんこうをアプリで調しらべる仕事しごとですね。
Đó là công việc kiểm tra sức khỏe người già bằng ứng dụng nhỉ.
A:はい、devでもむずかしい画面がめん操作そうさ全然ぜんぜんできませんよ。
Vâng, nhưng các cụ hoàn toàn không thể thao tác trên màn hình phức tạp được đâu.
B:若い学生わかいがくせいたちがやさしくやりかたおしえました。
Các bạn học sinh trẻ đã tận tình chỉ cách làm rồi.
A:スマホの登録とうろく簡単かんたんわってかったです。
Việc đăng ký trên điện thoại xong xuôi dễ dàng thì tốt quá rồi.
B:地方ちほうらしがデジタルのちから元気げんきになります。
Cuộc sống vùng quê trở nên có sức sống hơn nhờ sức mạnh kỹ thuật số.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

地方ちほう / 田舎いなか: Vung quê, địa phương
操作そうさ: Thao tác, điều khiển
・~てかった: Thật tốt vì...
簡単かんたんに: Một cách dễ dàng

Xe khách tự lái vùng quê

A:わたし田舎いなかむらあたらしいバスがました。
Một chiếc xe buýt mới đã đến ngôi làng ở quê tôi.
B:運転手うんてんしゅがいなくても自動じどうはしくるまですか。
Đó là chiếc xe tự động chạy ngay cả khi không có tài xế à?
A:ええ、お年寄としより病院びょういんとき使つかいますよ。
Vâng, các cụ già sử dụng nó khi đi đến bệnh viện đấy.
B:近くちかみちえき簡単かんたんぶことができますね。
Có thể gọi xe dễ dàng tại trạm dừng nghỉ gần đó nhỉ.
A:とおくのまちまで安全あんぜん移動いどうができて安心あんしんしました。
Tôi đã an tâm vì có thể di chuyển an toàn đến tận thị trấn xa.
B:ちいさなむら生活せいかつまも素晴すばらしいアイデアです。
Đó là ý tưởng tuyệt vời để bảo vệ cuộc sống của những ngôi làng nhỏ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

むら: Ngôi làng
移動いどう: Di chuyển
・ることができる: Có thể làm gì
・~安心あんしんしました: Đã an tâm

 

Cất điện thoại khi họp

A:先輩せんぱいあたらしいアプリの画面がめんてください。
Tiền bối ơi, anh nhìn vào màn hình ứng dụng mới này đi ạ.
B:会議かいぎ途中とちゅうでスマホをるのはくないです。
Nhìn vào điện thoại giữa cuộc họp là không tốt đâu.
A:あ、お年寄としより取引先とりひきさきましたよ。
A, vị đối tác lớn tuổi đã đến rồi kìa anh.
B:日本にほんのビジネスではくう気をむのが大切たいせつです。
Trong kinh doanh ở Nhật, việc tinh ý nhận biết bầu không khí rất quan trọng.
A:わたしはスマホをすぐにカバンのなかにしまいます。
Em sẽ cất điện thoại vào trong túi xách ngay lập tức đây.
B:挨拶あいさつをするのが基本きほんのマナーですね。
Nhìn vào mắt để chào hỏi chính là phép lịch sự cơ bản nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

取引先とりひきさき: Đối tác kinh doanh
・しまう: Cất vào
・~の途中とちゅうで: Giữa chừng, trong khi...
・~基本きほん: Cơ bản

Tắt kính thông minh khi gặp cấp trên

A:社長しゃちょうまえでスマート眼鏡めがね画面がめんしました。
Tôi đã tắt màn hình kính thông minh trước mặt giám đốc.
B:真面目まじめ仕事しごとはなしだから空気くうきみましたね。
Vì là chuyện công việc nghiêm túc nên bạn đã tinh ý nhận biết bầu không khí nhỉ.
A:はい、ずっと画面がめんていると失礼しつれいになります。
Vâng, hễ cứ nhìn vào màn hình suốt thì sẽ thành ra bất lịch sự.
B: shadowを会話かいわをするのが一番安全いちばんあんぜん対応たいおうですよ。
Nhìn vào mắt và trò chuyện là cách ứng xử an toàn nhất đấy.
A:こと葉のやり取りとりだけでなく気遣きづかいが必要ひつようでした。
Không chỉ có trao đổi lời nói, mà sự chu đáo cũng rất cần thiết.
B:良い雰囲気いいふんいきのために自分じぶん気付きづいてうごくのは素晴すばらしいです。
Tự mình nhận biết để hành động vì một bầu không khí tốt thì thật tuyệt vời.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

対応たいおう: Ứng phó, xử lý tình huống
気遣きづかi: Sự chu đáo, để ý
安全あんぜん: An toàn
・~と: Hễ... là

Loa AI báo giờ giảm giá

A:いえのAIスピーカーがスーパーの値下げねさげおしえます。
Loa AI ở nhà thông báo việc giảm giá của siêu thị.
B:お弁当べんとうやすくなるタイミングがすぐにかりますね。
Biết được ngay thời điểm cơm hộp rẻ đi nhỉ.
A:ええ、いそがしいときにご飯代はんだい節約せつやくができますよ。
Vâng, vào thời gian bận rộn này, ta có thể tiết kiệm tiền ăn đấy.
B:パソコンをなくてもこえおしえるかららくです。
Dù không nhìn máy tính, nó vẫn báo bằng giọng nói nên rất nhàn.
A:今日きょうよるのメニューも自動じどう提案ていあんしました。
Nó còn tự động đề xuất cả thực đơn cho tối hôm nay nữa.
B:冷蔵庫れいぞうこなかふる食材しょくざい使つかうコツですね。
Đó chính là bí quyết để tiêu thụ những thực phẩm cũ trong tủ lạnh nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

値下げねさげ: Giảm giá
節約せつやく: Tiết kiệm
・~なくても: Dù không nhìn...
・~ができます: Có thể làm gì

Mẹo tìm ví tiền qua bản đồ định vị

A:昨日きのう、カバンのなか財布さいふ無くしました。
Hôm qua, tôi đã lạc mất chiếc ví ở trong túi xách.
B:あたらしいスマート財布さいふ使つかっていますね。
Bạn đang dùng loại ví thông minh mới phải không.
A:はい、スマホからはなれると自動じどうかぎがかかります。
Vâng, hễ ở xa điện thoại là nó tự động khóa lại.
B:アプリの地図ちずいま位置いちがすぐかりましたか。
Bạn có biết được ngay vị trí hiện tại trên bản đồ ứng dụng không?
A:ええ、1びょう部屋へや場所ばしょおしえてくれましたよ。
Vâng, nó đã chỉ cho tôi vị trí trong phòng chỉ trong một giây đấy.
B:泥棒どろぼうぬすまれる心配しんぱいもなくなって安心あんしんです。
Mối lo bị kẻ trộm lấy mất cũng không còn nữa nên an tâm rồi.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

位置いち: Vị trí
無くす: Làm mất, thất lạc
・~てくれました: Làm giúp cho mình
心配しんぱい: Lo lắng, mối lo

Tàu Shinkansen đổi lịch tự động

A:昨日きのうよるあたらしい新幹線しんかんせんのアプリをれました。
Tối hôm qua, tôi đã cài ứng dụng Shinkansen mới.
B:えき混雑こんざつのデータを自動じどう調しらべるシステムですね。
Đó là hệ thống tự động kiểm tra dữ liệu đông đúc của nhà ga nhỉ.
A:はい、んでいる時間じかんけて時間じかん変更へんこうしましたよ。
Vâng, tôi đã tránh khung giờ đông đúc và thay đổi thời gian rồi đấy.
A:スマホの画面がめん操作そうさだけで切符きっぷ変更へんこうができます。
Có thể đổi vé chỉ bằng thao tác trên màn hình điện thoại.
B:窓口まどぐちなが時間並じかんならばないで本当ほんとうたすまりました。
Tôi không phải xếp hàng lâu ở quầy vé nên thực sự đỡ quá.
B:あたらしい鉄道てつどう技術ぎじゅつ旅行者りょこうしゃにとても親切しんせつですね。
Công nghệ đường sắt mới rất thân thiện với khách du lịch nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

混雑こんざつ: Đông đúc, tắc nghẽn
変更へんこう: Thay đổi
・~けて: Tránh né
・~ばないで: Mà không xếp hàng

Robot mang hành lý ở ga tàu

A:今日きょう午前ごぜん東京駅とうきょうえきおおきいロボットをました。
Sáng nay, tôi đã thấy một con robot lớn ở ga Tokyo.
B:おきゃくさんのおも荷物にもつ自動じどうはこ機械きかいですか。
Đó là chiếc máy tự động vận chuyển hành lý nặng của khách phải không?
A:ええ、QRコードをると後ろうしろいてきますよ。
Vâng, hễ quét mã QR là nó sẽ đi theo phía sau đấy.
B:広い駅ひろいえきなかあるときあしがとてもらくですね。
Đi bộ trong nhà ga rộng lớn thì đôi chân thật là nhàn nhã nhỉ.
A:お年寄としより外国人がいこくじん観光客かんこうきゃくがたくさん使つかっていました。
Nieu người già và du khách nước ngoài đã sử dụng nó.
B:だれもが快適かいてき移動いどうするための素晴すばらしい工夫くふうです。
Đó là sáng kiến tuyệt vời để bất kỳ ai cũng có thể di chuyển thoải mái.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽup

快適かいてき: Thoải mái, dễ chịu
工夫くふう: Sáng kiến, biện pháp
・~いてきます: Đi theo, theo sau
・~と: Hễ... là

 

Nỗi lo từ ứng dụng theo dõi

A:最近さいきん、ネットであやしい見守みまもりアプリをつけました。
Gần đây, tôi đã tìm thấy một ứng dụng theo dõi đáng ngờ trên mạng.
B:子供こども安全あんぜんのデータを自動じどうあつめる道具どうぐですか。
Đó là công cụ tự động thu thập dữ liệu an toàn của trẻ em à?
A:いいえ、他人たにんのスマホの位置情報いちじょうほう勝手かってぬすみますよ。
Không, nó tự ý đánh cắp thông tin vị trí điện thoại của người khác đấy.
B:それはプライバシーのおも犯罪行為はんざいこういですね。
Đó là hành vi tội phạm nặng nề về quyền riêng tư nhỉ.
A:SNSのにせ広告こうこくだまされるひとえています。
Số người bị lừa bởi quảng cáo giả mạo trên mạng xã hội đang tăng lên.
B:デジタルのやみ技術ぎじゅつ编には注意ちゅういしなければなりません。
Chúng ta phải cẩn trọng với công nghệ bóng tối của kỹ thuật số.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

犯罪はんざい: Tội phạm
勝手かってに: Tự ý, tự tiện
・~だまされる: Bị lừa
・~なければなりません: Phải làm gì

Đồ ăn bị vứt bỏ sau ngày lễ

A:昨日きのうよる近くchikaおおきいスーパーにきました。
Tối hôm qua, tôi đã đến một siêu thị lớn ở gần đây.
B:お弁当べんとうやお惣菜そうざいやすっていましたか。
Cơm hộp và thức ăn chế biến sẵn có được bán rẻ không?
A:いいえ、のこった綺麗きれいたべものがゴミばこにありましたよ。
Không, những đồ ăn ngon lành bị bán ế nằm trong thùng rác đấy.
B:AIの自動じどう注文ちゅうもんシステムのえらーが原因げんいんらしいです。
Nghe nói nguyên nhân là do lỗi hệ thống đặt hàng tự động của AI.
A:世界せかい食料しょくりょうりないニュースがあるのにかなしいですね。
Thật đau lòng khi thế giới đang có tin tức về thiếu hụt lương thực mà lại như vậy nhỉ.
B:都会とかい食品しょくひんロスの問題もんだいはとても深い闇ふかいやみです。
Vấn đề lãng phí thực phẩm ở đô thị là một bóng tối rất sâu sắc.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

食品しょくひんロス: Lãng phí thực phẩm
のこった: Bán ế, còn thừa
・~のに: Mặc dù...
・~らしい: Nghe nói, hình như

 

Quét mã bùa hộ mệnh ở đền

A:京都きょうとのおてらでQRコードのあたらしいおまもりをました。
Tôi đã thấy một loại bùa hộ mệnh mã QR mới tại một ngôi chùa ở Kyoto.
B:外国がいこく観光客かんこうきゃくがスマホで写真しゃしんっていましたね。
Các du khách nước ngoài đã chụp ảnh bằng điện thoại nhỉ.
A:はい、画面がめんなかふる神様かみさま綺麗きれいうご仕組みしくみです。
Vâng, đó là cơ chế mà vị thần cổ xưa chuyển động đẹp đẽ trong màn hình.
B:かみのゴミがないからとてもエコなアイデアだとおもいますよ。
Tôi nghĩ đây là ý tưởng rất thân thiện với môi trường vì không tạo ra rác giấy đấy.
A:伝統でんとう文化ぶんかとデジタルの合体がったい本当ほんとう面白おもしろいです。
Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và kỹ thuật số thực sự thú vị.
B:日本にほん技術ぎじゅつちから外国人がいこくじんはみんなおどろきますね。
Người nước ngoài ai cũng ngạc nhiên trước sức mạnh công nghệ của Nhật Bản nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・おまもり: Bùa hộ mệnh
仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
おどろく: Ngạc nhiên
・~とおmoう: Tôi nghĩ là...

 

Đi xe bus tự lái xem phong cảnh

A:浅草あさくさまち自動運転じどううんてん観光かんこうバスにりました。
Tôi đã đi xe buýt du lịch tự lái ở khu phố Asakusa.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんはし最新さいしんくるまね。
Đó là chiếc xe mới nhất chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、まど画面がめん英語えいご中国語ちゅうごくご案内あんないましたよ。
Vâng, hướng dẫn bằng tiếng Anh và tiếng Trung đã hiện trên màn hình cửa sổ đấy.
B:外国語がいこくごのパンフレットをたなくてもいいかららくです。
Không cần mang theo tờ bướm giới thiệu bằng tiếng nước ngoài nên rất nhàn.
A:綺麗きれい景色けしきながら歴史れきし勉強べんきょうできました。
Tôi đã có thể học lịch sử trong khi ngắm nhìn phong cảnh đẹp.
B:日本にほんあたらしいインフラは世界せかいなか一番便利いちばんべんりですね。
Cơ sở hạ tầng mới của Nhật Bản là tiện lợi nhất trên thế giới nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

自動運転じどううんてん: Tự động lái
景色けしき: Phong cảnh
・~ながら: Vừa... vừa...
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

Tắt kính thông minh khi nói chuyện

A:先輩せんぱいまえでスマート眼鏡めがね画面がめんしました。
Tôi đã tắt màn hình kính thông minh trước mặt tiền bối.
B:真面目まじめ仕事しごとはなしだから空気くうきみましたね。
Vì là chuyện công việc nghiêm túc nên bạn đã tinh ý nhận biết bầu không khí nhỉ.
A:はい、ずっと画面がめんていると失礼しつれいになりますよ。
Vâng, hễ cứ nhìn vào màn hình suốt thì sẽ thành ra bất lịch sự đấy.
B:会話かいわをするのが一番安全いちばんあんぜん対応たいおうです。
Nhìn vào mắt và trò chuyện là cách xử lý tình huống an toàn nhất.
A:言葉ことばのやり取りとりだけでなく気遣きづかいが必要ひつようでした。
Không chỉ có trao đổi lời nói, mà sự chu đáo cũng rất cần thiết.
B:自分じぶん気付きづいてうごくのは本当ほんとう素晴すばらしいですね。
Tự mình nhận biết để hành động thì thật tuyệt vời nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

対応たいおう: Ứng phó, xử lý tình huống
気遣きづかい: Sự chu đáo, để ý
・~と: Hễ... là
・~だけでなく: Không chỉ... mà còn

Sửa lỗi hệ thống thu ngân siêu thị

A:スーパーの自動じどうレジがきゅうにエラーをしました。
Máy tính tiền tự động của siêu thị đột nhiên báo lỗi.
B:後ろうしろにたくさんのおきゃくさんがならんでこまりましたね。
Rất nhiều khách hàng xếp hàng phía sau nên bạn đã gặp rắc rối nhỉ.
A:わたしはすぐに店員てんいんばないでスマホをましたよ。
Tôi đã không gọi nhân viên ngay mà nhìn vào điện thoại đấy.
B:アプリの画面がめんのQRコードでエラーをなお仕組みしくみですか。
Đó là cơ chế sửa lỗi bằng mã QR trên màn hình ứng dụng à?
A:はい、ボタンを1回押かいおすだけでシステムがもどりました。
Vâng, chỉ cần ấn nút một lần là hệ thống đã quay trở lại rồi.
B:あせらないで自分じぶん処理しょりする技術ぎじゅつはとても大切たいせつね。
Kỹ năng tự mình xử lý mà không hoảng loạn là rất quan trọng nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

処理しょり: Xử lý giải quyết
あせらないで: Mà không hoảng loạn, vội vã
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~なおす: Sửa lại, làm lại