Bật cảnh báo động đất

A:最近さいきん、小ちいさな地震じしんが多くおおくて不安ふあんですね。
Gần đây nhiều trận động đất nhỏ xảy ra nên bất an nhỉ.
B:最新さいしんの防災ぼうさいアプリはとても役やくに立たちますよ。
Ứng dụng phòng chống thiên tai mới nhất rất hữu ích đó.
A:津波つなみの警告けいこくも1分前ぷんまえに自動じどうで出でます。
Cảnh báo sóng thần cũng tự động đưa ra trước một phút luôn.
B:私わたしはスマホの通知設定つうちせっていをオンにしました。
Tớ đã bật kích hoạt phần cài đặt thông báo trên điện thoại rồi.
A:ボタンを1つ押おすだけだから簡単かんたんですね。
Chỉ cần ấn một cái nút thôi nên đơn giản nhỉ.
B:安全あんぜんな生活せいかつのために今いますぐ準備じゅんびしましょう。
Chúng ta hãy chuẩn bị ngay bây giờ vì cuộc sống an toàn nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・地震じしん: Động đất
・防災ぼうさい: Phòng chống thiên tai
・~1分前ぷんまえに: Trước một phút
・~だけだから: Vì chỉ cần... là đủ

 

Lối ra khi chập điện

A:外そとの強い雨つよいためでガード下したは水浸みずびたしです。
Do cơn mưa lớn bên ngoài nên hầm đi bộ đang ngập sũng nước rồi.
B:街まちの電気でんきのシステムが急きゅうに消きえましたよ。
Hệ thống điện của khu phố đột nhiên bị tắt mất rồi đấy.
A:暗くらい場所ばしょを歩あるくのは本当ほんとうに危あぶないです。
Đi bộ ở những nơi tối tăm thực sự rất nguy hiểm.
B:避難ひなんの案内板あんないばんのライトも光ひかっていません。
Đèn của bảng hướng dẫn lánh nạn cũng không sáng luôn.
A:私わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐに付つけました。
Tớ đã bật đèn pin điện thoại lên ngay lập tức.
B:安全あんぜんな出口でぐちの場所ばしょをみんなで確認かくにんしましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau xác nhận vị trí lối ra an toàn nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・避難ひなん: Lánh nạn, tị nạn
・懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
・~水浸みずびたし: Ngập nước, sũng nước
・~ために / ~ための: Để, phục vụ cho...

Quẹt thẻ đi xe bus điện

A:今日きょうから新あたらしい電気でんきバスが走はしっています。
Từ hôm nay có xe buýt điện mới chạy rồi đấy.
B:カードを1枚まいタッチするだけで乗のれますよ。
Chỉ cần chạm một chiếc thẻ là có thể lên xe đấy.
A:音おとが静しずかで中なかのエアコンもとても強つよいです。
Tiếng xe chạy êm và điều hòa bên trong cũng rất mát.
B:画面がめんに近くちかの美味おいしい店みせの情報じょうほうが出でました。
Thông tin về các quán ăn ngon gần đây đã hiện trên màn hình.
A:目的地もくてきちの近くちかの場所ばしょをすぐ確認かくにんできますね。
Chúng ta có thể kiểm tra ngay vị trí gần điểm đến nhỉ.
B:綺麗きれいな排気はいきガスが出でない未来みらいの乗り物のりものです。
Đó là phương tiện tương lai không thải ra khí độc hại.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・目的地もくてきち: Điểm đến
・乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~乗のれます: Có thể đi (xe)

Đổi tủ đồ tự động

A:駅えきのスマートロッカーの場所ばしょが変かわりました。
Vị trí của tủ đồ thông minh ở nhà ga đã thay đổi rồi.
B:カギを使つかわないでスマホのコードで開ひらきます。
Nó mở ra bằng mã trên điện thoại mà không cần dùng chìa khóa.
A:空あいている場所ばしょが画面がめんですぐに分わかりますよ。
Có thể biết ngay vị trí còn trống trên màn hình đấy.
B:重おもい荷物にもつを預あずける時間じかんが短みじかくなりました。
Thời gian gửi hành lý nặng đã ngắn đi rồi.
A:毎日の生活まいにちのせいかつがどんどんスムーズになりますね。
Cuộc sống mỗi ngày đang dần trở nên trôi chảy hơn nhỉ.
B:デジタルの力ちからで古い駅ふるいえきが変かわっていきます。
Nhà ga cũ đang thay đổi nhờ sức mạnh kỹ thuật số.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・荷物にもつ: Hành lý
・~ないで: Mà không làm gì...
・~分わかります: Biết, hiểu
・~になります: Trở nên, trở thành

Gương soi da phòng tắm

A:洗面所せんめんじょのスマート鏡かがみを毎日見まいにちみています。
Tôi nhìn vào chiếc gương thông minh ở phòng tắm mỗi ngày.
B:肌hadaの水分すいぶんを自動じどうで調しらべる新あたらしい機械きかいですね。
Đó là chiếc máy mới tự động kiểm tra lượng nước của da nhỉ.
A:今日きょうの私わたしの状態じょうたいは少し乾燥すこしかんそうしていましたよ。
Tình trạng da hôm nay của tôi hơi bị khô một chút đấy.
B:鏡かがみが今いまの季節きせつに合あう化粧水けしょうすいを教おしえました。
Gương đã chỉ cho tôi loại nước hoa hồng phù hợp với mùa này.
A:画面がめんのアドバイスはとても分わかりやすいです。
Lời khuyên trên màn hình rất dễ hiểu.
B:お店みせに行いかないで家いえできちんとケアができますね。
Chúng ta có thể chăm sóc tốt tại nhà mà không cần đến cửa hàng nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・乾燥かんそう: Khô hanh, khô da
・化粧水けしょうすい: Nước hoa hồng dưỡng da
・~やすい: Dễ làm gì...
・~ができます: Có thể làm gì

 

Lược chải đầu thông minh

A:髪かみをとかすだけで頭あたまの皮かわを調しらべるブラシです。
Đây là chiếc lược kiểm tra da đầu chỉ bằng việc chải tóc.
B:髪かみの毛けの栄養状態えいようじょうたいが画面がめんですぐ分わかりますか。
Có biết được ngay tình trạng dinh dưỡng của tóc trên màn hình không?
A:はい、スマホのアプリに詳くわしいグラフが出でますよ。
Vâng, biểu đồ chi tiết sẽ hiện lên trên ứng dụng điện thoại đấy.
B:今日きょうはマッサージのやり方かたの動画どうがを見みました。
Hôm nay, tôi đã xem video về cách massage đầu.
A:美容院びよういんに行いかないでも毎日健康まいにちけんこうが守まもれます。
Không cần đi tiệm vẫn bảo vệ được sức khỏe mỗi ngày.
B:自分じぶんの変化へんかを数字すうじで知しる修は大切たいせつですね。
Việc biết sự thay đổi của chính mình bằng con số thật quan trọng nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・頭皮touhi / 頭あたまの皮かわ: Da đầu
・栄養えいよう: Chất dinh dưỡng
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~守まもれます: Có thể bảo vệ

 

Máy cạo râu thông minh

A:新あたらしい自動じどうシェーバーを昨日買きのうかいました。
Hôm qua tôi đã mua một chiếc máy cạo râu tự động mới.
B:AIが髭ひげの濃こさを調しらべる最新さいしんの機械きかいですね。
Đó là chiếc máy mới nhất mà AI kiểm tra độ dày của râu nhỉ.
A:肌はだを傷きずつけないで綺麗きれいに剃そることができますよ。
Có thể cạo sạch sẽ mà không làm tổn thương da đấy.
B:毎朝まいあさの時間じかんがない時ときにとても便利べんりです。
Nó rất tiện lợi vào những lúc không có thời gian mỗi sáng.
A:スマホの画面がめんに刃はの交換こうかんの時期じきが出でました。
Thời gian thay lưỡi dao đã hiện trên màn hình điện thoại rồi.
B:道具どうぐの状態じょうたいが自動じどうで分わかるのは好よいですね。
Việc biết được tình trạng của dụng cụ một cách tự động thật tốt nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・髭ひげ: Râu
・交換こうかん: Thay thế, đổi
・~ないで: Mà không làm gì...
・ることができる: Có thể làm gì

Chọn quần áo tự động

A:クローゼットのスマート鏡かがみが服ふくを選えらびました。
Chiếc gương thông minh của tủ quần áo đã chọn đồ giúp tôi.
B:今日きょうの天気てんきと気温きおんに合あう仕事着しごとぎですか。
Đó là trang phục làm việc hợp với thời tiết và nhiệt độ hôm nay à?
A:はい、ビジネスの会議かいぎに合あうコーディネートですよ。
Vâng, đó là cách phối đồ hợp với cuộc họp kinh doanh đấy.
B:自分じぶんで悩なやむ時間じかんがなくなって本当ほんとうに楽らくですね。
Thời gian tự mình lo nghĩ không còn nữa nên thực sự nhàn nhã nhỉ.
A:画面がめんの中なかに新あたらしいネクタイの提案ていあんも出でます。
Đề xuất cho một chiếc cà vạt mới cũng hiện lên trong màn hình.
B:忙いそがしい男性だんせいのために素晴すばらしいシステムだと思おもいます。
Tôi nghĩ đó là hệ thống tuyệt vời dành cho những người nam giới bận rộn.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・気温きおん: Nhiệt độ
・提案ていあん: Đề xuất
・~楽らく: Nhàn nhã, thoải mái
・~だと思おmoいます: Tôi nghĩ là...

 

Giúp cụ già đăng ký app

A:田舎いなかの町まちでボランティアの活動かつどうが始はじまりました。
Hoạt động tình nguyện đã bắt đầuở một thị trấn vùng quê.
B:お年寄としよりの健康けんこうをアプリで調しらべる仕事しごとですね。
Đó là công việc kiểm tra sức khỏe người già bằng ứng dụng nhỉ.
A:はい、devでも難むずかしい画面がめんの操作そうさが全然ぜんぜんできませんよ。
Vâng, nhưng các cụ hoàn toàn không thể thao tác trên màn hình phức tạp được đâu.
B:若い学生わかいがくせいたちが優やさしくやり方かたを教おしえました。
Các bạn học sinh trẻ đã tận tình chỉ cách làm rồi.
A:スマホの登録とうろくが簡単かんたんに終おわって良よかったです。
Việc đăng ký trên điện thoại xong xuôi dễ dàng thì tốt quá rồi.
B:地方ちほうの暮くらしがデジタルの力ちからで元気げんきになります。
Cuộc sống vùng quê trở nên có sức sống hơn nhờ sức mạnh kỹ thuật số.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・地方ちほう / 田舎いなか: Vung quê, địa phương
・操作そうさ: Thao tác, điều khiển
・~て良よかった: Thật tốt vì...
・簡単かんたんに: Một cách dễ dàng

Xe khách tự lái vùng quê

A:私わたしの田舎いなかの村むらに新あたらしいバスが来きました。
Một chiếc xe buýt mới đã đến ngôi làng ở quê tôi.
B:運転手うんてんしゅがいなくても自動じどうで走はしる車くるまですか。
Đó là chiếc xe tự động chạy ngay cả khi không có tài xế à?
A:ええ、お年寄としよりが病院びょういんへ行いく時ときに使つかいますよ。
Vâng, các cụ già sử dụng nó khi đi đến bệnh viện đấy.
B:近くちかの道みちの駅えきで簡単かんたんに呼よぶことができますね。
Có thể gọi xe dễ dàng tại trạm dừng nghỉ gần đó nhỉ.
A:遠とおくの町まちまで安全あんぜんに移動いどうができて安心あんしんしました。
Tôi đã an tâm vì có thể di chuyển an toàn đến tận thị trấn xa.
B:小ちいさな村むらの生活せいかつを守まもる素晴すばらしいアイデアです。
Đó là ý tưởng tuyệt vời để bảo vệ cuộc sống của những ngôi làng nhỏ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・村むら: Ngôi làng
・移動いどう: Di chuyển
・ることができる: Có thể làm gì
・~安心あんしんしました: Đã an tâm

 

Cất điện thoại khi họp

A:先輩せんぱい、新あたらしいアプリの画面がめんを見みてください。
Tiền bối ơi, anh nhìn vào màn hình ứng dụng mới này đi ạ.
B:会議かいぎの途中とちゅうでスマホを見みるのは良よくないです。
Nhìn vào điện thoại giữa cuộc họp là không tốt đâu.
A:あ、お年寄としよりの取引先とりひきさきが来きましたよ。
A, vị đối tác lớn tuổi đã đến rồi kìa anh.
B:日本にほんのビジネスでは空くう気を読よむのが大切たいせつです。
Trong kinh doanh ở Nhật, việc tinh ý nhận biết bầu không khí rất quan trọng.
A:私わたしはスマホをすぐにカバンの中なかにしまいます。
Em sẽ cất điện thoại vào trong túi xách ngay lập tức đây.
B:目めを見みて挨拶あいさつをするのが基本きほんのマナーですね。
Nhìn vào mắt để chào hỏi chính là phép lịch sự cơ bản nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・取引先とりひきさき: Đối tác kinh doanh
・しまう: Cất vào
・~の途中とちゅうで: Giữa chừng, trong khi...
・~基本きほん: Cơ bản

Tắt kính thông minh khi gặp cấp trên

A:社長しゃちょうの前まえでスマート眼鏡めがねの画面がめんを消けしました。
Tôi đã tắt màn hình kính thông minh trước mặt giám đốc.
B:真面目まじめな仕事しごとの話はなしだから空気くうきを読よみましたね。
Vì là chuyện công việc nghiêm túc nên bạn đã tinh ý nhận biết bầu không khí nhỉ.
A:はい、ずっと画面がめんを見みていると失礼しつれいになります。
Vâng, hễ cứ nhìn vào màn hình suốt thì sẽ thành ra bất lịch sự.
B:目め shadowを見みて会話かいわをするのが一番安全いちばんあんぜんな対応たいおうですよ。
Nhìn vào mắt và trò chuyện là cách ứng xử an toàn nhất đấy.
A:言こと葉のやり取りとりだけでなく気遣きづかいが必要ひつようでした。
Không chỉ có trao đổi lời nói, mà sự chu đáo cũng rất cần thiết.
B:良い雰囲気いいふんいきのために自分じぶんで気付きづいて動うごくのは素晴すばらしいです。
Tự mình nhận biết để hành động vì một bầu không khí tốt thì thật tuyệt vời.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・対応たいおう: Ứng phó, xử lý tình huống
・気遣きづかi: Sự chu đáo, để ý
・安全あんぜん: An toàn
・~と: Hễ... là

Loa AI báo giờ giảm giá

A:家いえのAIスピーカーがスーパーの値下げねさげを教おしえます。
Loa AI ở nhà thông báo việc giảm giá của siêu thị.
B:お弁当べんとうが安やすくなるタイミングがすぐに分わかりますね。
Biết được ngay thời điểm cơm hộp rẻ đi nhỉ.
A:ええ、忙いそがしい時ときにご飯代はんだいの節約せつやくができますよ。
Vâng, vào thời gian bận rộn này, ta có thể tiết kiệm tiền ăn đấy.
B:パソコンを見みなくても声こえで教おしえるから楽らくです。
Dù không nhìn máy tính, nó vẫn báo bằng giọng nói nên rất nhàn.
A:今日きょうの夜よるのメニューも自動じどうで提案ていあんしました。
Nó còn tự động đề xuất cả thực đơn cho tối hôm nay nữa.
B:冷蔵庫れいぞうこの中なかの古ふるい食材しょくざいを使つかうコツですね。
Đó chính là bí quyết để tiêu thụ những thực phẩm cũ trong tủ lạnh nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・値下げねさげ: Giảm giá
・節約せつやく: Tiết kiệm
・~見みなくても: Dù không nhìn...
・~ができます: Có thể làm gì

Mẹo tìm ví tiền qua bản đồ định vị

A:昨日きのう、カバンの中なかで財布さいふを無くなしました。
Hôm qua, tôi đã lạc mất chiếc ví ở trong túi xách.
B:新あたらしいスマート財布さいふを使つかっていますね。
Bạn đang dùng loại ví thông minh mới phải không.
A:はい、スマホから離はなれると自動じどうで鍵かぎがかかります。
Vâng, hễ ở xa điện thoại là nó tự động khóa lại.
B:アプリの地図ちずで今いまの位置いちがすぐ分わかりましたか。
Bạn có biết được ngay vị trí hiện tại trên bản đồ ứng dụng không?
A:ええ、1秒びょうで部屋へやの場所ばしょを教おしえてくれましたよ。
Vâng, nó đã chỉ cho tôi vị trí trong phòng chỉ trong một giây đấy.
B:泥棒どろぼうに盗ぬすまれる心配しんぱいもなくなって安心あんしんです。
Mối lo bị kẻ trộm lấy mất cũng không còn nữa nên an tâm rồi.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・位置いち: Vị trí
・無くなす: Làm mất, thất lạc
・~てくれました: Làm giúp cho mình
・心配しんぱい: Lo lắng, mối lo

Tàu Shinkansen đổi lịch tự động

A:昨日きのうの夜よる、新あたらしい新幹線しんかんせんのアプリを入いれました。
Tối hôm qua, tôi đã cài ứng dụng Shinkansen mới.
B:駅えきの混雑こんざつのデータを自動じどうで調しらべるシステムですね。
Đó là hệ thống tự động kiểm tra dữ liệu đông đúc của nhà ga nhỉ.
A:はい、混こんでいる時間じかんを避よけて時間じかんを変更へんこうしましたよ。
Vâng, tôi đã tránh khung giờ đông đúc và thay đổi thời gian rồi đấy.
A:スマホの画面がめんの操作そうさだけで切符きっぷの変更へんこうができます。
Có thể đổi vé chỉ bằng thao tác trên màn hình điện thoại.
B:窓口まどぐちに長ながい時間並じかんならばないで本当ほんとうに助たすまりました。
Tôi không phải xếp hàng lâu ở quầy vé nên thực sự đỡ quá.
B:新あたらしい鉄道てつどうの技術ぎじゅつは旅行者りょこうしゃにとても親切しんせつですね。
Công nghệ đường sắt mới rất thân thiện với khách du lịch nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・混雑こんざつ: Đông đúc, tắc nghẽn
・変更へんこう: Thay đổi
・~避よけて: Tránh né
・~並なばないで: Mà không xếp hàng

Robot mang hành lý ở ga tàu

A:今日きょうの午前ごぜん、東京駅とうきょうえきで大おおきいロボットを見みました。
Sáng nay, tôi đã thấy một con robot lớn ở ga Tokyo.
B:お客きゃくさんの重おもい荷物にもつを自動じどうで運はこく機械きかいですか。
Đó là chiếc máy tự động vận chuyển hành lý nặng của khách phải không?
A:ええ、QRコードを読よみ取とると後ろうしろを付ついてきますよ。
Vâng, hễ quét mã QR là nó sẽ đi theo phía sau đấy.
B:広い駅ひろいえきの中なかを歩あるく時ときに足あしがとても楽らくですね。
Đi bộ trong nhà ga rộng lớn thì đôi chân thật là nhàn nhã nhỉ.
A:お年寄としよりや外国人がいこくじんの観光客かんこうきゃくがたくさん使つかっていました。
Nieu người già và du khách nước ngoài đã sử dụng nó.
B:誰だれもが快適かいてきに移動いどうするための素晴すばらしい工夫くふうです。
Đó là sáng kiến tuyệt vời để bất kỳ ai cũng có thể di chuyển thoải mái.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽup

・快適かいてき: Thoải mái, dễ chịu
・工夫くふう: Sáng kiến, biện pháp
・~付ついてきます: Đi theo, theo sau
・~と: Hễ... là

 

Nỗi lo từ ứng dụng theo dõi

A:最近さいきん、ネットで怪あやしい見守みまもりアプリを見みつけました。
Gần đây, tôi đã tìm thấy một ứng dụng theo dõi đáng ngờ trên mạng.
B:子供こどもの安全あんぜんのデータを自動じどうで集あつめる道具どうぐですか。
Đó là công cụ tự động thu thập dữ liệu an toàn của trẻ em à?
A:いいえ、他人たにんのスマホの位置情報いちじょうほうを勝手かってに盗ぬすみますよ。
Không, nó tự ý đánh cắp thông tin vị trí điện thoại của người khác đấy.
B:それはプライバシーの重おもい犯罪行為はんざいこういですね。
Đó là hành vi tội phạm nặng nề về quyền riêng tư nhỉ.
A:SNSの偽にせの広告こうこくで騙だまされる人ひとが増ふえています。
Số người bị lừa bởi quảng cáo giả mạo trên mạng xã hội đang tăng lên.
B:デジタルの闇やみの技術ぎじゅつ编には注意ちゅういしなければなりません。
Chúng ta phải cẩn trọng với công nghệ bóng tối của kỹ thuật số.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・犯罪はんざい: Tội phạm
・勝手かってに: Tự ý, tự tiện
・~騙だまされる: Bị lừa
・~なければなりません: Phải làm gì

Đồ ăn bị vứt bỏ sau ngày lễ

A:昨日きのうの夜よる、近くchikaの大おおきいスーパーに行いきました。
Tối hôm qua, tôi đã đến một siêu thị lớn ở gần đây.
B:お弁当べんとうやお惣菜そうざいが安やすく売うっていましたか。
Cơm hộp và thức ăn chế biến sẵn có được bán rẻ không?
A:いいえ、売うれ残のこった綺麗きれいな食たべべ物ものがゴミ箱ばこにありましたよ。
Không, những đồ ăn ngon lành bị bán ế nằm trong thùng rác đấy.
B:AIの自動じどうの注文ちゅうもんシステムのえらーが原因げんいんらしいです。
Nghe nói nguyên nhân là do lỗi hệ thống đặt hàng tự động của AI.
A:世界せかいで食料しょくりょうが足たりないニュースがあるのに悲かなしいですね。
Thật đau lòng khi thế giới đang có tin tức về thiếu hụt lương thực mà lại như vậy nhỉ.
B:都会とかいの食品しょくひんロスの問題もんだいはとても深い闇ふかいやみです。
Vấn đề lãng phí thực phẩm ở đô thị là một bóng tối rất sâu sắc.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・食品しょくひんロス: Lãng phí thực phẩm
・売うれ残のこった: Bán ế, còn thừa
・~のに: Mặc dù...
・~らしい: Nghe nói, hình như

 

Quét mã bùa hộ mệnh ở đền

A:京都きょうとのお寺てらでQRコードの新あたらしいお守まもりを見みました。
Tôi đã thấy một loại bùa hộ mệnh mã QR mới tại một ngôi chùa ở Kyoto.
B:外国がいこくの観光客かんこうきゃくがスマホで写真しゃしんを撮とっていましたね。
Các du khách nước ngoài đã chụp ảnh bằng điện thoại nhỉ.
A:はい、画面がめんの中なかで古ふるい神様かみさまが綺麗きれいに動うごく仕組みしくみです。
Vâng, đó là cơ chế mà vị thần cổ xưa chuyển động đẹp đẽ trong màn hình.
B:紙かみのゴミが出でないからとてもエコなアイデアだと思おもいますよ。
Tôi nghĩ đây là ý tưởng rất thân thiện với môi trường vì không tạo ra rác giấy đấy.
A:伝統でんとうの文化ぶんかとデジタルの合体がったいは本当ほんとうに面白おもしろいです。
Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và kỹ thuật số thực sự thú vị.
B:日本にほんの技術ぎじゅつの力ちからに外国人がいこくじんはみんな驚おどろきますね。
Người nước ngoài ai cũng ngạc nhiên trước sức mạnh công nghệ của Nhật Bản nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・お守まもり: Bùa hộ mệnh
・仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
・驚おどろく: Ngạc nhiên
・~と思おmoう: Tôi nghĩ là...

 

Đi xe bus tự lái xem phong cảnh

A:浅草あさくさの街まちで自動運転じどううんてんの観光かんこうバスに乗のりました。
Tôi đã đi xe buýt du lịch tự lái ở khu phố Asakusa.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんに走はしる最新さいしんの車くるまね。
Đó là chiếc xe mới nhất chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、窓まどの画面がめんに英語えいごや中国語ちゅうごくごの案内あんないが出でましたよ。
Vâng, hướng dẫn bằng tiếng Anh và tiếng Trung đã hiện trên màn hình cửa sổ đấy.
B:外国語がいこくごのパンフレットを持もたなくてもいいから楽らくです。
Không cần mang theo tờ bướm giới thiệu bằng tiếng nước ngoài nên rất nhàn.
A:綺麗きれいな景色けしきを見みながら歴史れきしを勉強べんきょうできました。
Tôi đã có thể học lịch sử trong khi ngắm nhìn phong cảnh đẹp.
B:日本にほんの新あたらしいインフラは世界せかいの中なかで一番便利いちばんべんりですね。
Cơ sở hạ tầng mới của Nhật Bản là tiện lợi nhất trên thế giới nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・自動運転じどううんてん: Tự động lái
・景色けしき: Phong cảnh
・~ながら: Vừa... vừa...
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

Tắt kính thông minh khi nói chuyện

A:先輩せんぱいの前まえでスマート眼鏡めがねの画面がめんを消けしました。
Tôi đã tắt màn hình kính thông minh trước mặt tiền bối.
B:真面目まじめな仕事しごとの話はなしだから空気くうきを読よみましたね。
Vì là chuyện công việc nghiêm túc nên bạn đã tinh ý nhận biết bầu không khí nhỉ.
A:はい、ずっと画面がめんを見みていると失礼しつれいになりますよ。
Vâng, hễ cứ nhìn vào màn hình suốt thì sẽ thành ra bất lịch sự đấy.
B:目めを見みて会話かいわをするのが一番安全いちばんあんぜんな対応たいおうです。
Nhìn vào mắt và trò chuyện là cách xử lý tình huống an toàn nhất.
A:言葉ことばのやり取りとりだけでなく気遣きづかいが必要ひつようでした。
Không chỉ có trao đổi lời nói, mà sự chu đáo cũng rất cần thiết.
B:自分じぶんで気付きづいて動うごくのは本当ほんとうに素晴すばらしいですね。
Tự mình nhận biết để hành động thì thật tuyệt vời nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・対応たいおう: Ứng phó, xử lý tình huống
・気遣きづかい: Sự chu đáo, để ý
・~と: Hễ... là
・~だけでなく: Không chỉ... mà còn

Sửa lỗi hệ thống thu ngân siêu thị

A:スーパーの自動じどうレジが急きゅうにエラーを出だしました。
Máy tính tiền tự động của siêu thị đột nhiên báo lỗi.
B:後ろうしろにたくさんのお客きゃくさんが並ならんで困こまりましたね。
Rất nhiều khách hàng xếp hàng phía sau nên bạn đã gặp rắc rối nhỉ.
A:私わたしはすぐに店員てんいんを呼よばないでスマホを見みましたよ。
Tôi đã không gọi nhân viên ngay mà nhìn vào điện thoại đấy.
B:アプリの画面がめんのQRコードでエラーを直なおす仕組みしくみですか。
Đó là cơ chế sửa lỗi bằng mã QR trên màn hình ứng dụng à?
A:はい、ボタンを1回押かいおすだけでシステムが戻もどりました。
Vâng, chỉ cần ấn nút một lần là hệ thống đã quay trở lại rồi.
B:焦あせらないで自分じぶんで処理しょりする技術ぎじゅつはとても大切たいせつね。
Kỹ năng tự mình xử lý mà không hoảng loạn là rất quan trọng nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・処理しょり: Xử lý giải quyết
・焦あせらないで: Mà không hoảng loạn, vội vã
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~直なおす: Sửa lại, làm lại