Đặt bàn quán ăn ngày lễ

A:来週らいしゅうの週末しゅうまつに近くちかの居酒屋いざかやに行いきたいです。 ♬
Tuần sau tôi muốn đến quán rượu izakaya ở gần đây.
B:連休れんきゅうの時期じきはどこも人ひとがいっぱいで大変たいへんですね。 ♬
Thời gian nghỉ lễ chỗ nào cũng đông nghịt người nên vất vả nhỉ.
A:はい、だから今日きょうの午前中ごぜんちゅうに電話でんわで席せきを予約よやくしました。 ♬
Vâng, vì vậy sáng nay tôi đã gọi điện thoại đặt chỗ trước rồi.
B:早はやめの準備じゅんびをするのは本当ほんとうに賢かしこい方法ほうほうですよ。 ♬
Chuẩn bị sớm như vậy thực sự là một cách làm khôn ngoan đấy.
A:美味おいしい刺身さしみをみんなでゆっくり好たのしみたいです。 ♬
Tôi muốn cùng mọi người thong thả thưởng thức món sashimi ngon lành.
B:当日とうじつはお腹なかを空すかせてお店みせの前まえに集あつまりましょう。 ♬
Hôm đó chúng ta hãy để bụng đói rồi tập hợp trước cửa quán nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・居酒屋いざかや: Quán rượu phong cách Nhật
・予約よやく: Đặt trước, hẹn trước
・~たいです: Muốn làm gì...
・~ましょう: Hãy cùng...

Robot nướng thịt tự động

A:ネットでロボットが肉にくを焼やく新あたらしい店みせを見みました。 ♬
Tớ đã xem trên mạng một quán ăn mới mà robot nướng thịt.
B:焦こげないでいつも同おなじ美味おいしさになる機械きかいですね。 ♬
Đó là chiếc máy lúc nào cũng giữ nguyên độ ngon mà không bị cháy nhỉ.
A:ええ、人手不足ひとでぶそくの時ときの素晴すばらしい工夫くふうです。 ♬
Vâng, đó là sáng kiến tuyệt vời vào thời kỳ thiếu thốn nhân lực.
B:人間にんげんの店員てんいんさんがいなくて最初さいしょは少し驚おどろきましたよ。 ♬
Ban đầu tớ hơi ngạc nhiên một chút vì không có nhân viên là con người.
A:お客きゃくさんがたくさん並ならぶ人気にんきのスポットらしいです。 ♬
Nghe nói đó là một địa điểm hot có rất nhiều khách xếp hàng.
B:今日きょうの夜よるのご飯はんはそこへ行いって読よんでみましょう。 ♬
Bữa tối hôm nay chúng ta hãy đến đó ăn thử xem sao nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・人手不足ひとでぶそく: Thiếu thốn nhân lực, thiếu người làm
・驚おどろく: Ngạc nhiên, kinh ngạc
・~ないde: Mà không làm gì...
・~てみます: Làm thử việc gì...

Xếp hàng mua quần áo giảm giá

A:デパートの入いり口ぐちに長ながい列れつができています。 ♬
Ở lối vào của trung tâm thương mại đang có một hàng dài xếp hàng kìa.
B:今日きょうから5月がつの夏なつのセールが始はじまりましたね。 ♬
Từ hôm nay chương trình giảm giá mùa hè của tháng Năm đã bắt đầu rồi nhỉ.
A:はい、私わたしは仕事用しごとようの涼すずしいシャツを1枚買まいかいたいです。 ♬
Vâng, tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi mát mẻ để mặc đi làm.
B:人気にんきのサイズはすぐになくなりますから急いそぎましょう。 ♬
Kích cỡ hot thường hết rất nhanh nên chúng ta hãy nhanh chân lên nào.
A:レジでお会計かいけいをするのも時間じかんがかかりますよ。 ♬
Việc thanh toán tiền tại quầy thu ngân cũng tốn thời gian lắm đấy.
B:安全あんぜんのためにカバンをきちんと持もって並ならんでください。 ♬
Vì an toàn nên bạn hãy giữ túi xách thật cẩn thận rồi xếp hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・列れつ: Hàng, hàng người xếp hàng
・お会計かいけい: Thanh toán, tính tiền
・~から / ~ですから: Vì... nên...
・~てください: Xin hãy làm gì...

Nhầm kích cỡ khi mua đồ qua mạng

A:昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくが届とどきました。 ♬
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến.
B:先週せんしゅうからずっと好たのしみに待まっていた荷物にもつですね。 ♬
Đó là bưu kiện mà bạn đã mong đợi suốt từ tuần trước nhỉ.
A:ええ、devでもズボンのサイズが少し小ちいさすぎました。 ♬
Vâng, thế nhưng kích cỡ của chiếc quần này lại hơi bị nhỏ quá.
B:画面がめんの写真しゃしんだけで選えらぶのはやっぱり難むずかしいです。 ♬
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
A:私わたしはお店みせに連絡れんらくして大おおきい物ものに交換こうかんしますよ。 ♬
Tôi sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn vậy.
B:次つぎからは細こまかい数字すうじをよく確認かくにんして買かいましょう。 ♬
Từ lần sau chúng ta hãy kiểm tra kỹ các con số chi tiết rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・洋服ようふく: Quần áo kiểu Tây
・交換こうかん: Trao đổi, đổi chác
・~すぎました: Đã quá mức...
・~確認かくにんして: Kiểm tra, xác nhận

Đi bộ tập thể dục buổi sáng

A:最近さいきん、朝あさの六時ろくじに起おきて近所きんじょを歩あるいています。 ♬
Dạo gần đây, tôi toàn dậy từ 6 giờ sáng rồi đi bộ quanh xóm.
B:5月がつになって外そとの空気くうきがとても気持きもち良よいですね。 ♬
Sang tháng Năm rồi nên không khí bên ngoài rất dễ chịu nhỉ.
A:はい、develementでも途中とちゅうで足あしの痛いたみが少し出ました。 ♬
Vâng, thế nhưng giữa chừng thì chân hơi bị đau một chút.
B:最初さいしょから長ながい距離きょりを歩あるくのは危あぶないですよ。 ♬
Ngay từ đầu mà đã đi bộ quãng đường dài là nguy hiểm đấy.
A:自分じぶんの体からだの調子ちょうしを見みながら無理むりをしないで動うごきます。 ♬
Tôi sẽ vận động mà không quá sức trong khi theo dõi tình trạng cơ thể mình.
B:健康けんこうな生活せいかつのために明日あしたも元気げんきに続つづけましょう。 ♬
Vì một cuộc sống lành mạnh, ngày mai chúng ta cũng hãy tiếp tục vui vẻ duy trì nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・調子ちょうし: Tình trạng sức khỏe, phong độ.
・距離きょり: Quảng đường, cự ly.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ないde: Mà không làm gì...

Xem biểu đồ sức khỏe trên đồng hồ

A:この新あたらしいスマート時計どけいは毎日体温まいにちたいおんを調しらべます。 ♬
Chiếc đồng hồ thông minh mới này kiểm tra nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
B:朝あさ、スマホの画面がめんにグラフが自動じどうで出ましたか。 ♬
Buổi sáng, biểu đồ có tự động hiện lên trên màn hình điện thoại không?
A:はい、今日きょうのデータは少し高たかい数字すうじになりましたよ。 ♬
Vâng, dữ liệu hôm nay đã nhảy lên con số hơi cao một chút đấy.
B:風邪かぜをひく前まえに機械きかいが教おしえてくれるのは便利べんりですね。 ♬
Trước khi bị cảm cúm mà máy móc đã thông báo cho thì tiện lợi nhỉ.
A:体からだの調子ちょうしを数字すうじできちんと見みることができます。 ♬
Chúng ta có thể theo dõi kỹ tình trạng cơ thể bằng các con số.
B:無理むりなスケジュールを直なおして今日きょうは早はやく寝ねましょう。 ♬
Hãy sửa lại lịch trình quá sức và hôm nay ngủ sớm thôi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể, cặp sốt.
・調しらべる: Tìm hiểu, kiểm tra.
・点ができる: Có thể làm gì...
・~前まえに: Trước khi...

Cắt tóc ở tiệm gần nhà

A:先週せんしゅうの休やすみの日ひに髪かみの毛けを短みじかく切きりました。 ♬
Vào ngày nghỉ tuần trước tôi đã đi cắt tóc ngắn đi rồi.
B:ガード下したの新あたらしい美容院びよういんに行いきましたか。 ♬
Bạn đã đến tiệm làm đẹp mới ở dưới hầm đi bộ à?
A:ええ、店員てんいんさんの対応たいおうが優やさしくて安心あんしんしましたよ。 ♬
Vâng, nhân viên phục vụ rất nhẹ nhàng nên tôi đã rất an tâm.
B:今いまの暑あつい季節きせつに合あうとても綺麗きれいなスタイルですね。 ♬
Đó là một kiểu tóc rất đẹp hợp với mùa oi bức hiện tại nhỉ.
A:自分じぶんで毎朝まいあさセットする時間じかんも短みじかくなります。 ♬
Thời gian tự mình sửa soạn tóc mỗi sáng cũng ngắn đi nhiều.
B:身みだしなみを整と整えるのは毎日まいにちの生活せいかつで大切たいせつです。 ♬
Sửa sang diện mạo chỉn chu là điều rất quan trọng trong cuộc sống mỗi ngày.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・美容院びよういん: Tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện
・整と整える: Thu xếp, sửa sang cho gọn gàng
・~短みじかく: Một cách ngắn gọn, ngắn đi
・~安心あんしんしました: Đã an tâm, nhẹ nhõm

Gương soi phân tích da

A:洗面所の新せんめんじょのあたらしいスマート鏡かがみを毎日見まいにちみています。 ♬
Tôi nhìn vào chiếc gương thông minh mới ở phòng tắm mỗi ngày.
B:肌はだの水分すいぶんを自動じどうで計算けいさんする最新さいしんのガジェットですか。 ♬
Đó là thiết bị công nghệ mới nhất tự động tính toán lượng nước của da à?
A:はい、今日きょうの状態じょうたいは少し乾燥かんそうしていました。 ♬
Vâng, tình trạng da hôm nay bị khô một chút rồi.
B:5月がつの紫外線しがいせんは強いつよいですから注意ちゅういが必要ひつようです。 ♬
Tia tử ngoại của tháng Năm rất mạnh nên cần phải chú ý đấy.
A:画面がめんの中なかに私わたしに合あう化粧水けしょうすいの提案ていあんが出ましたよ。 ♬
Đề xuất loại nước hoa hồng phù hợp với tôi đã hiện lên trong màn hình.
B:お店みせに行いかないで家いえで変化へんかが分わるのは面白いおもしろいですね。 ♬
Không cần đến cửa hàng mà vẫn biết được sự thay đổi ngay tại nhà thì thú vị nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・乾燥かんそう: Khô hanh, khô da
・紫外線しがいせん: Tia tử ngoại, tia UV
・~ないde: Mà không làm gì...
・~面白いおもしろい: Thú vị, hay ho

 

Dọn dẹp nhà cửa ngày nghỉ

A:今日きょうは天気てんきが良よいから部屋へやの掃除そうじをしました。 ♬
Hôm nay vì thời tiết đẹp nên tôi đã dọn dẹp phòng ốc.
B:古ふるい新聞しんぶんや雑誌ざっしがたくさんゴミ箱ばこにありますね。 ♬
Có rất nhiều báo và tạp chí cũ nằm trong thùng rác kìa.
A:ええ、カバンの中なかのいらない荷物にもつも全部捨ぜんぶすてました。 ♬
Vâng, tôi cũng vứt hết cả những đồ đạc không cần thiết trong túi xách luôn rồi.
B:狭せまい都会とかいの家いえでは整理整頓せいりせいとんが大切たいせつです。 ♬
Trong những ngôi nhà nhỏ hẹp ở đô thị thì việc sắp xếp ngăn nắp rất quan trọng.
A:綺麗きれいな部屋へやになると気分きぶんがとても良よくなりますよ。 ♬
Phòng ốc trở nên sạch sẽ là tâm trạng sẽ tốt lên rất nhiều đấy.
B:午後ごごからは美味おいしいお茶ちゃを飲のんでゆっくり休やすみましょう。 ♬
Từ buổi chiều chúng ta hãy uống trà ngon rồi thong thả nghỉ ngơi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・掃除そうじ: Lau dọn, quét dọn
・整理整頓せいりせいとん: Sắp xếp ngăn nắp, quy củ
・~になると: Hễ trở nên... là...
・~ましょう: Hãy cùng...

Quên chìa khóa cửa nhà

A:カバンの中なかを探さがしましたが鍵かぎがありません。 ♬
Tôi đã tìm kiếm kỹ trong túi xách rồi nhưng không thấy chìa khóa đâu cả.
B:ええ、昨日きのうの夜よるはポケットに入いれましたか。 ♬
Ơ, tối hôm qua bạn có đút nó vào túi quần túi áo không?
A:はい、develementでも今日きょうの朝あさに服ふくを新あたらしく変かえましたよ。 ♬
Có, thế nhưng sáng nay tôi lại thay quần áo mới mất rồi.
B:古ふるいズボンの席せきに忘わすれた可能性かのうせいが高たかいですね。 ♬
Khả năng cao là bạn bỏ quên ở chỗ cái quần cũ rồi nhỉ.
A:私わたしはこれから一度家いちどいえに歩あるいて戻もどります。 ♬
Bây giờ tôi phải đi bộ quay trở lại nhà một chuyến đây.
B:暗くらい時間じかんの道路どうろは危あぶないですから気きをつけてください。 ♬
Đoạn đường lúc trời tối rất nguy hiểm nên bạn hãy cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・探さがしました: Đã tìm kiếm
・可能性かのうせい: Khả năng, xác suất
・~から / ~ですから: Vì... nên...
・~気きをつけて: Hãy cẩn thận

 

Gia đình cùng nấu ăn

A:今日きょうの夜よるのメニューはお父とうさんが作つくりました。 ♬
Thực đơn bữa tối hôm nay là do bố nấu đấy.
B:カレー粉この美味おいしい匂においが部屋へやに広ひろまっていますね。 ♬
Mùi bột cà ri thơm phức đang lan tỏa khắp phòng nhỉ.
A:ええ、子供こどもたちもお皿さらを運はこぶ仕事しごとを助たすましたよ。 ♬
Vâng, tụi trẻ con cũng đỡ đần công việc bưng bê bát đĩa nữa đấy.
B:みんなで家事かじを分担ぶんたんするのは良よいことです。 ♬
Mọi người cùng nhau phân chia việc nhà là một điều rất tốt.
A:忙いそがしい平日へいじつの時間じかんに家族かぞくの会話かいわが増ふえました。 ♬
Vào khoảng thời gian ngày thường bận rộn mà cuộc trò chuyện gia đình lại tăng lên.
B:温あたたかいご飯はんを一緒いっしょに食たべて笑顔えがおになりましょう。 ♬ ♬
Chúng ta hãy cùng ăn bữa cơm ấm nóng và cười vui vẻ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・分担ぶんたん: Phân chia, gánh vác trách nhiệm
・会話かいわ: Đàm thoại, trò chuyện
・~増ふえました: Đã tăng lên
・~になりましょう: Chúng ta hãy trở nên...

Gọi điện thăm ông bà ở quê

A:私わたしは今日きょうの午後ごご、田舎いなかの祖父母そふぼに電話でんわをかけました。 ♬
Chiều hôm nay, tôi đã gọi điện thoại về cho ông bà ở dưới quê.
B:連休れんきゅうの時期じきはどこも帰かえることができなくて寂さびしいですね。 ♬
Vào thời gian nghỉ lễ mà không thể về thăm quê được thì thật cô đơn nhỉ.
A:はい、でも画面がめんの向むこうの元気げんきな声こえを聞ききました。 ♬
Vâng, thế nhưng tôi đã nghe được giọng nói khỏe mạnh của ông bà ở bên kia màn hình.
B:遠とおくの親戚しんせきを近くちかに感かんじるのは大切たいせつですよ。 ♬
Việc cảm nhận người thân ở nơi xa xôi đang ở thật gần là rất quan trọng đấy.
A:おばあさんも「体からだに気きをつけてね」と言いいました。 ♬
Bà nội cũng đã bảo là "Con giữ gìn sức khỏe nhé".
B:次つぎの長ながい休みやすみのスケジュールを今いまから考かんがえましょう。 ♬
Bây giờ chúng ta hãy cùng tính toán lịch trình cho kỳ nghỉ dài sắp tới nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・田舎いなか: Quê nhà, vùng nông thôn
・親戚しんせき: Người thân, họ hàng
・ることができなくて: Có thể làm gì...
・~と言いました: Đã nói là...

Đọc sách ngày nghỉ

A:私わたしは連休れんきゅうの最終日さいしゅうびに新あたらしい小説しょうせつを買かいました。 ♬
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết mới vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ.
B:静しずかな喫茶店きっさてんで読よむのはとてもリラックスできますね。 ♬
Đọc sách ở một quán cà phê yên tĩnh thật là thư giãn nhỉ.
A:ええ、スマホの画面がめんを見みない時間じかんを大切たいせつにしています。 ♬
Vâng, tôi trân trọng khoảng thời gian không nhìn vào màn hình điện thoại.
B:最近さいきんはデジタルの本ほんよりも紙かみの本ほんが人気にんきですよ。 ♬
Dạo gần đây sách giấy lại được ưa chuộng hơn sách điện tử đấy.
A:私わたしはこの物語ものがたりを今日中きょうじゅうに全部読ぜんぶよみたいです。 ♬
Tôi muốn đọc hết toàn bộ câu chuyện này trong ngày hôm nay.
B:美味おいしいコーヒーを解のみながらゆっくり好たのんでください。 ♬
Bạn hãy thong thả tận hưởng trong khi uống cà phê ngon nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・小説しょうせつ: Tiêu thuyết
・大切たいせつにしています: Trân trọng, giữ gìn kỹ
・~よりも: So với... thì... hơn
・~ながら: Vừa... vừa...

Đi chụp ảnh công viên

A:天気てんきが良よいから古ふるいカメラを持もって外そとに出ました。 ♬
Vì thời tiết đẹp nên tôi đã mang chiếc máy ảnh cũ ra ngoài.
B:5月がつの公園こうえんは綺麗きれいな花hanaがたくさん咲さいていますね。 ♬
Công viên tháng Năm có rất nhiều loài hoa đẹp đang nở nhỉ.
A:はい、私わたしは池いけの近くちかの緑みどりの景色けしきを1枚撮まいとりました。 ♬
Vâng, tôi đã chụp một tấm phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước.
B:デジタルの修正しゅうせいをしないで自然しぜんのままを残のこすのは良よいです。 ♬
Để tự nhiên mà không chỉnh sửa kỹ thuật số thì thật là tốt.
A:自分じぶんの好すきな趣味しゅみの時間じかんは本当ほんとうにあっという間まに終おわります。 ♬
Thời gian dành cho sở thích yêu thích của mình thực sự trôi qua trong nháy mắt.
B:今日きょうの夜よるの集あつまりでみんなに写真しゃしんを見みせましょう。 ♬
Tối nay đi tụ tập chúng ta hãy cho mọi người xem ảnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・景色けしき: Phong cảnh
・趣味しゅみ: Sở thích
・~しないで: Mà không làm gì...
・~ましょう: Hãy cùng...

 

Luyện viết chữ đẹp

A:私わたしは毎日まいにちベッドの上うえで漢字かんじの練習れんしゅうをしています。 ♬
Tôi đang luyện tập chữ Hán trên giường mỗi ngày.
B:パソコンばかり使つかう時代じだいですから手書てがきは大切たいせつですね。 ♬
Vì là thời đại toàn dùng máy tính nên viết tay rất quan trọng nhỉ.
A:ええ、最初さいしょはノートの文字もじが綺麗きれいに書かけませんでした。 ♬
Vâng, ban đầu tôi đã không thể viết chữ vào vở đẹp được.
B:毎日二十分まいにちにじゅっぷんの短みじかい時間じかん deathでも続つづけるコツですよ。 ♬
Dù mỗi ngày chỉ 20 phút ngắn ngủi nhưng đó là bí quyết để duy trì đấy.
A:今日きょうの日記にっきの文章ぶんしょうはとても読よみやすくなりました。 ♬
Đoạn văn nhật ký hôm nay đã trở nên rất dễ đọc rồi.
B:自分じぶんの新あたらしいスキルを信しんじてこれからも頑張がんばりましょう。 ♬
Bạn hãy tin tưởng vào kỹ năng mới của mình và tiếp tục cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・手書てがki: Viết tay
・文章ぶんしょう: Đoạn văn, bài văn
・~書かけませんでした: Đã không thể viết
・~やすくなる: Trở nên dễ làm gì...

Học nấu món ăn Nhật

A:昨日きのう、日本にほんの古ふるい家庭料理かていりょうりの本ほんを読よみました。 ♬
Hôm qua, tôi đã đọc một cuốn sách về món ăn gia đình cổ của Nhật.
B:美味おいしい味噌汁みそしるの作つくり方かたの記事きじですか。 ♬
Có phải là bài viết về cách nấu canh miso ngon không?
A:はい、出汁だしの正確せいかくな割合わりあいを初はじめて知しりましたよ。 ♬
Vâng, lần đầu tiên tôi biết được tỷ lệ chính xác của nước dùng dashi đấy.
B:材料ざいりょうの味あじをそのまま出だすのが基本きほんの技術ぎじゅつですね。 ♬
Giữ nguyên hương vị của nguyên liệu chính là kỹ thuật cơ bản nhỉ.
A:私わたしは今日きょうの夜よるのご飯はんを自分じぶんで準備じゅんびします。 ♬
Tôi sẽ tự mình chuẩn bị bữa tối hôm nay.
B:家族かぞくの健康けんkouのために素晴すばらしい挑戦ちょうせんだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là một sự thử thách tuyệt vời vì sức khỏe của gia đình.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・家庭料理かていりょうり: Món ăn gia đình
・技術ぎじゅつ: Kỹ thuật
・~の作つくり方かた: Cách làm, cách nấu...
・~と思おもう: Tôi nghĩ là...

Lo lắng về công việc mới

A:来週らいしゅうから新あたらしい職場しょくばの仕事しごとが始はじまります。 ♬
Từ tuần sau công việc ở nơi làm việc mới sẽ bắt đầu.
B:最初さいしょの時期じきは誰だれでも心こころの中なかに不安ふあんがありますよ。 ♬
Khoảng thời gian đầu thì ai cũng có sự bất an trong lòng thôi mà.
A:はい、人間関係にんげんかんけいのルールが分わらなくて怖こわいです。 ♬
Vâng, tôi thấy sợ vì không biết các quy tắc trong quan hệ con người.
B:焦あせらないで周まわりの空気くうきをゆっくり読よんでください。 ♬
Bạn đừng vội vã, hãy thong thả nhận biết bầu không khí xung quanh nhé.
A:辛つらい時ときは1人ひとりで悩なやまないで友達ともだちに話はなします。 ♬
Những lúc vất vả tôi sẽ không lo nghĩ một mình mà tâm sự với bạn bè.
B:ええ、あなたの笑顔えがおの元気げんきをいつも応援おうえんしていますよ。 ♬
Ừ được chứ, tớ luôn ủng hộ nguồn năng lượng vui vẻ của cậu mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・不安ふan: Bất an, lo lắng
・職場しょくば: Nơi làm việc
・~焦あせらないで: Mà không hoảng loạn, vội vã
・~ないde: Mà không làm gì...

Vui mừng vì nhận được quà

A:今日きょうの午前ごぜん、隣となりの田中たなかさんから荷物にもつが届とどきました。 ♬
Sáng nay, một bưu kiện từ bác Tanaka hàng xóm đã được giao đến.
B:中なかを開あけると何なにが綺麗きれいに入いっていましたか。 ♬
Khi mở bên trong ra thì có cái gì được xếp gọn gàng ở trong thế?
A:わあ、田舎いなかの大おおきくて甘あまいリンゴがたくさんありましたよ。 ♬
Oa, có rất nhiều táo quả lớn và ngọt từ dưới quê gửi lên đấy.
B:近所きんじょの人ひとの温あたたかい情なさけは本当ほんとうに嬉うれしいですね。 ♬
Tình cảm ấm áp của những người hàng xóm thực sự làm mình vui nhỉ.
A:私わたしはこのお礼れいの気持きもちをすぐに手紙てがみで書かきます。 ♬
Tôi sẽ viết ngay cảm xúc cảm ơn này vào một bức thư.
B:笑顔えがおのやり取とりのおかげで気分きぶんがとても良よくなりました。 ♬
Nhờ có sự trao đổi nụ cười mà tâm trạng đã trở nên rất tốt rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・情なさけ: Tình người, sự cảm thông
・お礼れい: Cảm ơn, trả lễ
・~開あけると: Hễ mở ra là...
・~のおかげで: Nhờ có...

Đóng cửa quầy hành chính để dùng app

A:ニュースで区役所くやくしょの窓口まどぐちが減へる記事きじを読よみました。 ♬
Tôi đã đọc một bài viết trên tin tức về việc các quầy tiếp đón ở ủy ban quận giảm đi.
B:住民じゅうみんの手続てつづきをスマートアプリに変かえるシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống chuyển các thủ tục của người dân sang ứng dụng thông minh nhỉ.
A:はい、でもお年寄としよりが不便ふべんだから文句もんくを言いっていますよ。 ♬
Vâng, thế nhưng người già vì bất tiện nên đang than vãn đấy ạ.
B:誰だれもが簡単かんたんに使つかえる仕組みしくみの改善かいぜんが必要ひつようです。 ♬
Việc cải tiến một cơ chế mà bất kỳ ai cũng dễ dàng sử dụng là rất cần thiết.
A:平日へいじつの昼間ひるまに並ならばないのは便利べんりですが心配しんぱいもあります。 ♬
Không phải xếp hàng vào ban ngày ngày thường thì tiện thật nhưng cũng có mối lo.
B:安全あんぜんな社会しゃかいのためにみんなでまじめに議論ぎろんしましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau thảo luận nghiêm túc vì một xã hội an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・住民じゅうみん: Người dân, cư dân
・議論ぎろん: Tranh luận, bàn luận
・~不便ふべん: Bất tiện
・~並ならばないのは: Việc không xếp hàng

Quy định phân loại rác mới

A:来月らいげつから街まちのごみの分別ぶんべつルールが新あたらしくなります。 ♬
Từ tháng sau quy định phân loại rác của khu phố sẽ đổi mới.
B:プラスチックの袋ふくろを細こまかく分わける法律ほうりつですか。 ♬
Đó là luật chia nhỏ các loại túi nhựa phải không ạ?
A:ええ、違反いはんした人ひとはゴミを出だせない仕組みしくみですよ。 ♬
Vâng, đó là cơ chế mà người vi phạm sẽ không được đổ rác đâu ạ.
B:外国がいこくの住民じゅうみんにとっても最初さいしょはかなり大変たいへんな変更へんこうですね。 ♬
Đối với cả cư dân nước ngoài thì ban đầu đây là thay đổi khá vất vả nhỉ.
A:私わたしは英語えいごの新あたらしいパンフレットをカバンの中なかに入いれました。 ♬
Tôi đã cho cuốn tờ rơi hướng dẫn bằng tiếng Anh mới vào túi xách rồi.
B:地球ちきゅうの環境かんきょうを守まもるためにしっかり確認かくにんして守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy kiểm tra thật kỹ và tuân thủ để bảo vệ môi trường Trái Đất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・分別ぶんべつ: Phân loại
・環境かんきょう: Môi trường
・~違反いはん: Vi phạm
・~出だせない: Không thể đổ, không thể cho ra

Đổi giờ đi tàu ngày mưa

A:今日きょうの強つよい雨あめで電車でんしゃのダイヤが少し遅おくれました。 ♬
Do cơn mưa lớn hôm nay nên lịch trình tàu chạy đã bị trễ một chút.
B:駅えきのホームの電光掲示板でんこうけいじばんに赤あかい文字mojiが出ましたね。 ♬
Chữ màu đỏ đã hiện lên trên bảng tin điện tử ở sân ga nhỉ.
A:はい、私わたしは会社かいしゃに連絡れんらくをして時間じかんを変更へんこうしました。 ♬
Vâng, tôi đã liên lạc với công ty và thay đổi thời gian rồi.
B:混雑こんざつを避よけて安全あんぜんに移動いどうするのは良よい判断はんだんですよ。 ♬
Tránh chỗ đông đúc và di chuyển an toàn là một quyết định sáng suốt đấy.
A:暗くらい時間帯じかんたいの道路どうろは事故じこが多いおおいから怖こわいです。 ♬
Đường xá vào khung giờ tối tăm có nhiều tai nạn nên đáng sợ lắm.
B:無理むりをしないで次つぎの各駅停車かくえきていしゃに乗のりましょう。 ♬
Chúng ta đừng quá vội, hãy đi chuyến tàu dừng mọi ga tiếp theo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・遅おくれました: Đã bị trễ, bị muộn
・各駅停車かくえきていしゃ: Tàu dừng ở mọi ga, tàu thường
・~避よけて: Tránh né
・~時間帯じかんたい: Khung giờ, khoảng thời gian

Xe bus điện tự lái thử nghiệm

A:今日きょう、大通おおどおりの近くちかで新あたらしい電気でんきバスを見みましたよ。 ♬
Hôm nay, tớ đã thấy một chiếc xe buýt điện mới ở gần đường lớn đấy.
B:運転手うんてんしゅがいなくても自動じどうで走はしる未来みらいの乗り物のりものですね。 ♬
Đó là phương tiện tương lai tự chạy ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのカメラが周まわりの歩行者ほこうしゃを調しらべています。 ♬
Vâng, camera của AI đang kiểm tra người đi bộ xung quanh.
B:音おとが静しずかですから急きゅうに出でると少し危あぶないです。 ♬
Vì tiếng chạy rất êm nên hễ nó lao ra đột ngột thì hơi nguy hiểm đấy.
A:私わたしはカードをタッチするだけの簡単かんたんなシステムが好すきです。 ♬
Tớ thì thích cái hệ thống đơn giản chỉ cần chạm thẻ thôi.
B:街まちのインフラの進歩しんぽをみんなで安全あんぜんに見守みまもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau dõi theo sự tiến bộ hạ tầng của thành phố một cách an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
・~だけで / タッチするだけ: Chỉ cần... là đủ
・~見守みまもりましょう: Hãy cùng dõi theo, bảo vệ...