Đặt bàn quán ăn ngày lễ

A:来週らいしゅう週末しゅうまつ近くちか居酒屋いざかやきたいです。
Tuần sau tôi muốn đến quán rượu izakaya ở gần đây.
B:連休れんきゅう時期じきはどこもひとがいっぱいで大変たいへんですね。
Thời gian nghỉ lễ chỗ nào cũng đông nghịt người nên vất vả nhỉ.
A:はい、だから今日きょう午前中ごぜんちゅう電話でんわせき予約よやくしました。
Vâng, vì vậy sáng nay tôi đã gọi điện thoại đặt chỗ trước rồi.
B:はやめの準備じゅんびをするのは本当ほんとうかしこ方法ほうほうですよ。
Chuẩn bị sớm như vậy thực sự là một cách làm khôn ngoan đấy.
A:美味おいしい刺身さしみをみんなでゆっくりたのしみたいです。
Tôi muốn cùng mọi người thong thả thưởng thức món sashimi ngon lành.
B:当日とうじつはおなかかせておみせまえあつまりましょう。
Hôm đó chúng ta hãy để bụng đói rồi tập hợp trước cửa quán nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

居酒屋いざかや: Quán rượu phong cách Nhật
予約よやく: Đặt trước, hẹn trước
・~たいです: Muốn làm gì...
・~ましょう: Hãy cùng...

Robot nướng thịt tự động

A:ネットでロボットがにくあたらしいみせました。
Tớ đã xem trên mạng một quán ăn mới mà robot nướng thịt.
B:げないでいつもおな美味おいしさになる機械きかいですね。
Đó là chiếc máy lúc nào cũng giữ nguyên độ ngon mà không bị cháy nhỉ.
A:ええ、人手不足ひとでぶそくとき素晴すばらしい工夫くふうです。
Vâng, đó là sáng kiến tuyệt vời vào thời kỳ thiếu thốn nhân lực.
B:人間にんげん店員てんいんさんがいなくて最初さいしょは少しおどろきましたよ。
Ban đầu tớ hơi ngạc nhiên một chút vì không có nhân viên là con người.
A:おきゃくさんがたくさんなら人気にんきのスポットらしいです。
Nghe nói đó là một địa điểm hot có rất nhiều khách xếp hàng.
B:今日きょうよるのごはんはそこへってんでみましょう。
Bữa tối hôm nay chúng ta hãy đến đó ăn thử xem sao nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

人手不足ひとでぶそく: Thiếu thốn nhân lực, thiếu người làm
おどろく: Ngạc nhiên, kinh ngạc
・~ないde: Mà không làm gì...
・~てみます: Làm thử việc gì...

Xếp hàng mua quần áo giảm giá

A:デパートのぐちながれつができています。
Ở lối vào của trung tâm thương mại đang có một hàng dài xếp hàng kìa.
B:今日きょうから5がつなつのセールがはじまりましたね。
Từ hôm nay chương trình giảm giá mùa hè của tháng Năm đã bắt đầu rồi nhỉ.
A:はい、わたし仕事用しごとようすずしいシャツを1枚買まいかいたいです。
Vâng, tôi muốn mua một chiếc áo sơ mi mát mẻ để mặc đi làm.
B:人気にんきのサイズはすぐになくなりますからいそぎましょう。
Kích cỡ hot thường hết rất nhanh nên chúng ta hãy nhanh chân lên nào.
A:レジでお会計かいけいをするのも時間じかんがかかりますよ。
Việc thanh toán tiền tại quầy thu ngân cũng tốn thời gian lắm đấy.
B:安全あんぜんのためにカバンをきちんとってならんでください。
Vì an toàn nên bạn hãy giữ túi xách thật cẩn thận rồi xếp hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

れつ: Hàng, hàng người xếp hàng
・お会計かいけい: Thanh toán, tính tiền
・~から / ~ですから: Vì... nên...
・~てください: Xin hãy làm gì...

Nhầm kích cỡ khi mua đồ qua mạng

A:昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくとどきました。
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến.
B:先週せんしゅうからずっとたのしみにっていた荷物にもつですね。
Đó là bưu kiện mà bạn đã mong đợi suốt từ tuần trước nhỉ.
A:ええ、devでもズボンのサイズが少しちいさすぎました。
Vâng, thế nhưng kích cỡ của chiếc quần này lại hơi bị nhỏ quá.
B:画面がめん写真しゃしんだけでえらぶのはやっぱりむずかしいです。
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
A:わたしはおみせ連絡れんらくしておおきいもの交換こうかんしますよ。
Tôi sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn vậy.
B:つぎからはこまかい数字すうじをよく確認かくにんしていましょう。
Từ lần sau chúng ta hãy kiểm tra kỹ các con số chi tiết rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

洋服ようふく: Quần áo kiểu Tây
交換こうかん: Trao đổi, đổi chác
・~すぎました: Đã quá mức...
・~確認かくにんして: Kiểm tra, xác nhận

Đi bộ tập thể dục buổi sáng

A:最近さいきんあさ六時ろくじきて近所きんじょあるいています。
Dạo gần đây, tôi toàn dậy từ 6 giờ sáng rồi đi bộ quanh xóm.
B:5がつになってそと空気くうきがとても気持きもいですね。
Sang tháng Năm rồi nên không khí bên ngoài rất dễ chịu nhỉ.
A:はい、develementでも途中とちゅうあしいたみが少し出ました。
Vâng, thế nhưng giữa chừng thì chân hơi bị đau một chút.
B:最初さいしょからなが距離きょりあるくのはあぶないですよ。
Ngay từ đầu mà đã đi bộ quãng đường dài là nguy hiểm đấy.
A:自分じぶんからだ調子ちょうしながら無理むりをしないでうごきます。
Tôi sẽ vận động mà không quá sức trong khi theo dõi tình trạng cơ thể mình.
B:健康けんこう生活せいかつのために明日あした元気げんきつづけましょう。
Vì một cuộc sống lành mạnh, ngày mai chúng ta cũng hãy tiếp tục vui vẻ duy trì nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

調子ちょうし: Tình trạng sức khỏe, phong độ.
距離きょり: Quảng đường, cự ly.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ないde: Mà không làm gì...

Xem biểu đồ sức khỏe trên đồng hồ

A:このあたらしいスマート時計どけい毎日体温まいにちたいおん調しらべます。
Chiếc đồng hồ thông minh mới này kiểm tra nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
B:あさ、スマホの画面がめんにグラフが自動じどうで出ましたか。
Buổi sáng, biểu đồ có tự động hiện lên trên màn hình điện thoại không?
A:はい、今日きょうのデータは少したか数字すうじになりましたよ。
Vâng, dữ liệu hôm nay đã nhảy lên con số hơi cao một chút đấy.
B:風邪かぜをひくまえ機械きかいおしえてくれるのは便利べんりですね。
Trước khi bị cảm cúm mà máy móc đã thông báo cho thì tiện lợi nhỉ.
A:からだ調子ちょうし数字すうじできちんとることができます。
Chúng ta có thể theo dõi kỹ tình trạng cơ thể bằng các con số.
B:無理むりなスケジュールをなおして今日きょうはやましょう。
Hãy sửa lại lịch trình quá sức và hôm nay ngủ sớm thôi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể, cặp sốt.
調しらべる: Tìm hiểu, kiểm tra.
・点ができる: Có thể làm gì...
・~まえに: Trước khi...

Cắt tóc ở tiệm gần nhà

A:先週せんしゅうやすみのかみみじかりました。
Vào ngày nghỉ tuần trước tôi đã đi cắt tóc ngắn đi rồi.
B:ガードしたあたらしい美容院びよういんきましたか。
Bạn đã đến tiệm làm đẹp mới ở dưới hầm đi bộ à?
A:ええ、店員てんいんさんの対応たいおうやさしくて安心あんしんしましたよ。
Vâng, nhân viên phục vụ rất nhẹ nhàng nên tôi đã rất an tâm.
B:いまあつ季節きせつうとても綺麗きれいなスタイルですね。
Đó là một kiểu tóc rất đẹp hợp với mùa oi bức hiện tại nhỉ.
A:自分じぶん毎朝まいあさセットする時間じかんみじかくなります。
Thời gian tự mình sửa soạn tóc mỗi sáng cũng ngắn đi nhiều.
B:だしなみをと整えるのは毎日まいにち生活せいかつ大切たいせつです。
Sửa sang diện mạo chỉn chu là điều rất quan trọng trong cuộc sống mỗi ngày.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

美容院びよういん: Tiệm làm tóc, thẩm mỹ viện
と整える: Thu xếp, sửa sang cho gọn gàng
・~みじかく: Một cách ngắn gọn, ngắn đi
・~安心あんしんしました: Đã an tâm, nhẹ nhõm

Gương soi phân tích da

A:洗面所の新せんめんじょのあたらしいスマートかがみ毎日見まいにちみています。
Tôi nhìn vào chiếc gương thông minh mới ở phòng tắm mỗi ngày.
B:はだ水分すいぶん自動じどう計算けいさんする最新さいしんのガジェットですか。
Đó là thiết bị công nghệ mới nhất tự động tính toán lượng nước của da à?
A:はい、今日きょう状態じょうたいは少し乾燥かんそうしていました。
Vâng, tình trạng da hôm nay bị khô một chút rồi.
B:5がつ紫外線しがいせん強いつよいですから注意ちゅうい必要ひつようです。
Tia tử ngoại của tháng Năm rất mạnh nên cần phải chú ý đấy.
A:画面がめんなかわたし化粧水けしょうすい提案ていあんが出ましたよ。
Đề xuất loại nước hoa hồng phù hợp với tôi đã hiện lên trong màn hình.
B:おみせかないでいえ変化へんかるのは面白いおもしろいですね。
Không cần đến cửa hàng mà vẫn biết được sự thay đổi ngay tại nhà thì thú vị nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

乾燥かんそう: Khô hanh, khô da
紫外線しがいせん: Tia tử ngoại, tia UV
・~ないde: Mà không làm gì...
・~面白いおもしろい: Thú vị, hay ho

 

Dọn dẹp nhà cửa ngày nghỉ

A:今日きょう天気てんきいから部屋へや掃除そうじをしました。
Hôm nay vì thời tiết đẹp nên tôi đã dọn dẹp phòng ốc.
B:ふる新聞しんぶん雑誌ざっしがたくさんゴミばこにありますね。
Có rất nhiều báo và tạp chí cũ nằm trong thùng rác kìa.
A:ええ、カバンのなかのいらない荷物にもつ全部捨ぜんぶすてました。
Vâng, tôi cũng vứt hết cả những đồ đạc không cần thiết trong túi xách luôn rồi.
B:せま都会とかいいえでは整理整頓せいりせいとん大切たいせつです。
Trong những ngôi nhà nhỏ hẹp ở đô thị thì việc sắp xếp ngăn nắp rất quan trọng.
A:綺麗きれい部屋へやになると気分きぶんがとてもくなりますよ。
Phòng ốc trở nên sạch sẽ là tâm trạng sẽ tốt lên rất nhiều đấy.
B:午後ごごからは美味おいしいおちゃんでゆっくりやすみましょう。
Từ buổi chiều chúng ta hãy uống trà ngon rồi thong thả nghỉ ngơi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

掃除そうじ: Lau dọn, quét dọn
整理整頓せいりせいとん: Sắp xếp ngăn nắp, quy củ
・~になると: Hễ trở nên... là...
・~ましょう: Hãy cùng...

Quên chìa khóa cửa nhà

A:カバンのなかさがしましたがかぎがありません。
Tôi đã tìm kiếm kỹ trong túi xách rồi nhưng không thấy chìa khóa đâu cả.
B:ええ、昨日きのうよるはポケットにれましたか。
Ơ, tối hôm qua bạn có đút nó vào túi quần túi áo không?
A:はい、develementでも今日きょうあさふくあたらしくえましたよ。
Có, thế nhưng sáng nay tôi lại thay quần áo mới mất rồi.
B:ふるいズボンのせきわすれた可能性かのうせいたかいですね。
Khả năng cao là bạn bỏ quên ở chỗ cái quần cũ rồi nhỉ.
A:わたしはこれから一度家いちどいえあるいてもどります。
Bây giờ tôi phải đi bộ quay trở lại nhà một chuyến đây.
B:くら時間じかん道路どうろあぶないですからをつけてください。
Đoạn đường lúc trời tối rất nguy hiểm nên bạn hãy cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

さがしました: Đã tìm kiếm
可能性かのうせい: Khả năng, xác suất
・~から / ~ですから: Vì... nên...
・~をつけて: Hãy cẩn thận

 

Gia đình cùng nấu ăn

A:今日きょうよるのメニューはおとうさんがつくりました。
Thực đơn bữa tối hôm nay là do bố nấu đấy.
B:カレー美味おいしいにおいが部屋へやひろまっていますね。
Mùi bột cà ri thơm phức đang lan tỏa khắp phòng nhỉ.
A:ええ、子供こどもたちもおさらはこ仕事しごとたすましたよ。
Vâng, tụi trẻ con cũng đỡ đần công việc bưng bê bát đĩa nữa đấy.
B:みんなで家事かじ分担ぶんたんするのはいことです。
Mọi người cùng nhau phân chia việc nhà là một điều rất tốt.
A:いそがしい平日へいじつ時間じかん家族かぞく会話かいわえました。
Vào khoảng thời gian ngày thường bận rộn mà cuộc trò chuyện gia đình lại tăng lên.
B:あたたかいごはん一緒いっしょべて笑顔えがおになりましょう。
Chúng ta hãy cùng ăn bữa cơm ấm nóng và cười vui vẻ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

分担ぶんたん: Phân chia, gánh vác trách nhiệm
会話かいわ: Đàm thoại, trò chuyện
・~えました: Đã tăng lên
・~になりましょう: Chúng ta hãy trở nên...

Gọi điện thăm ông bà ở quê

A:わたし今日きょう午後ごご田舎いなか祖父母そふぼ電話でんわをかけました。
Chiều hôm nay, tôi đã gọi điện thoại về cho ông bà ở dưới quê.
B:連休れんきゅう時期じきはどこもかえることができなくてさびしいですね。
Vào thời gian nghỉ lễ mà không thể về thăm quê được thì thật cô đơn nhỉ.
A:はい、でも画面がめんこうの元気げんきこえきました。
Vâng, thế nhưng tôi đã nghe được giọng nói khỏe mạnh của ông bà ở bên kia màn hình.
B:とおくの親戚しんせき近くちかかんじるのは大切たいせつですよ。
Việc cảm nhận người thân ở nơi xa xôi đang ở thật gần là rất quan trọng đấy.
A:おばあさんも「からだをつけてね」といました。
Bà nội cũng đã bảo là "Con giữ gìn sức khỏe nhé".
B:つぎなが休みやすみのスケジュールをいまからかんがえましょう。
Bây giờ chúng ta hãy cùng tính toán lịch trình cho kỳ nghỉ dài sắp tới nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

田舎いなか: Quê nhà, vùng nông thôn
親戚しんせき: Người thân, họ hàng
・ることができなくて: Có thể làm gì...
・~とました: Đã nói là...

Đọc sách ngày nghỉ

A:わたし連休れんきゅう最終日さいしゅうびあたらしい小説しょうせついました。
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết mới vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ.
B:しずかな喫茶店きっさてんむのはとてもリラックスできますね。
Đọc sách ở một quán cà phê yên tĩnh thật là thư giãn nhỉ.
A:ええ、スマホの画面がめんない時間じかん大切たいせつにしています。
Vâng, tôi trân trọng khoảng thời gian không nhìn vào màn hình điện thoại.
B:最近さいきんはデジタルのほんよりもかみほん人気にんきですよ。
Dạo gần đây sách giấy lại được ưa chuộng hơn sách điện tử đấy.
A:わたしはこの物語ものがたり今日中きょうじゅう全部読ぜんぶよみたいです。
Tôi muốn đọc hết toàn bộ câu chuyện này trong ngày hôm nay.
B:美味おいしいコーヒーをみながらゆっくりたのんでください。
Bạn hãy thong thả tận hưởng trong khi uống cà phê ngon nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

小説しょうせつ: Tiêu thuyết
大切たいせつにしています: Trân trọng, giữ gìn kỹ
・~よりも: So với... thì... hơn
・~ながら: Vừa... vừa...

Đi chụp ảnh công viên

A:天気てんきいからふるいカメラをってそとに出ました。
Vì thời tiết đẹp nên tôi đã mang chiếc máy ảnh cũ ra ngoài.
B:5がつ公園こうえん綺麗きれいhanaがたくさんいていますね。
Công viên tháng Năm có rất nhiều loài hoa đẹp đang nở nhỉ.
A:はい、わたしいけ近くちかみどり景色けしきを1枚撮まいとりました。
Vâng, tôi đã chụp một tấm phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước.
B:デジタルの修正しゅうせいをしないで自然しぜんのままをのこすのはいです。
Để tự nhiên mà không chỉnh sửa kỹ thuật số thì thật là tốt.
A:自分じぶんきな趣味しゅみ時間じかん本当ほんとうにあっというわります。
Thời gian dành cho sở thích yêu thích của mình thực sự trôi qua trong nháy mắt.
B:今日きょうよるあつまりでみんなに写真しゃしんせましょう。
Tối nay đi tụ tập chúng ta hãy cho mọi người xem ảnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

景色けしき: Phong cảnh
趣味しゅみ: Sở thích
・~しないで: Mà không làm gì...
・~ましょう: Hãy cùng...

 

Luyện viết chữ đẹp

A:わたし毎日まいにちベッドのうえ漢字かんじ練習れんしゅうをしています。
Tôi đang luyện tập chữ Hán trên giường mỗi ngày.
B:パソコンばかり使つか時代じだいですから手書てがきは大切たいせつですね。
Vì là thời đại toàn dùng máy tính nên viết tay rất quan trọng nhỉ.
A:ええ、最初さいしょはノートの文字もじ綺麗きれいけませんでした。
Vâng, ban đầu tôi đã không thể viết chữ vào vở đẹp được.
B:毎日二十分まいにちにじゅっぷんみじか時間じかん deathでもつづけるコツですよ。
Dù mỗi ngày chỉ 20 phút ngắn ngủi nhưng đó là bí quyết để duy trì đấy.
A:今日きょう日記にっき文章ぶんしょうはとてもみやすくなりました。
Đoạn văn nhật ký hôm nay đã trở nên rất dễ đọc rồi.
B:自分じぶんあたらしいスキルをしんじてこれからも頑張がんばりましょう。
Bạn hãy tin tưởng vào kỹ năng mới của mình và tiếp tục cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

手書てがki: Viết tay
文章ぶんしょう: Đoạn văn, bài văn
・~けませんでした: Đã không thể viết
・~やすくなる: Trở nên dễ làm gì...

Học nấu món ăn Nhật

A:昨日きのう日本にほんふる家庭料理かていりょうりほんみました。
Hôm qua, tôi đã đọc một cuốn sách về món ăn gia đình cổ của Nhật.
B:美味おいしい味噌汁みそしるつくかた記事きじですか。
Có phải là bài viết về cách nấu canh miso ngon không?
A:はい、出汁だし正確せいかく割合わりあいはじめてりましたよ。
Vâng, lần đầu tiên tôi biết được tỷ lệ chính xác của nước dùng dashi đấy.
B:材料ざいりょうあじをそのまますのが基本きほん技術ぎじゅつですね。
Giữ nguyên hương vị của nguyên liệu chính là kỹ thuật cơ bản nhỉ.
A:わたし今日きょうよるのごはん自分じぶん準備じゅんびします。
Tôi sẽ tự mình chuẩn bị bữa tối hôm nay.
B:家族かぞく健康けんkouのために素晴すばらしい挑戦ちょうせんだとおもいます。
Tôi nghĩ đó là một sự thử thách tuyệt vời vì sức khỏe của gia đình.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

家庭料理かていりょうり: Món ăn gia đình
技術ぎじゅつ: Kỹ thuật
・~のつくかた: Cách làm, cách nấu...
・~とおもう: Tôi nghĩ là...

Lo lắng về công việc mới

A:来週らいしゅうからあたらしい職場しょくば仕事しごとはじまります。
Từ tuần sau công việc ở nơi làm việc mới sẽ bắt đầu.
B:最初さいしょ時期じきだれでもこころなか不安ふあんがありますよ。
Khoảng thời gian đầu thì ai cũng có sự bất an trong lòng thôi mà.
A:はい、人間関係にんげんかんけいのルールがらなくてこわいです。
Vâng, tôi thấy sợ vì không biết các quy tắc trong quan hệ con người.
B:あせらないでまわりの空気くうきをゆっくりんでください。
Bạn đừng vội vã, hãy thong thả nhận biết bầu không khí xung quanh nhé.
A:つらときは1ひとりなやまないで友達ともだちはなします。
Những lúc vất vả tôi sẽ không lo nghĩ một mình mà tâm sự với bạn bè.
B:ええ、あなたの笑顔えがお元気げんきをいつも応援おうえんしていますよ。
Ừ được chứ, tớ luôn ủng hộ nguồn năng lượng vui vẻ của cậu mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不安ふan: Bất an, lo lắng
職場しょくば: Nơi làm việc
・~あせらないで: Mà không hoảng loạn, vội vã
・~ないde: Mà không làm gì...

Vui mừng vì nhận được quà

A:今日きょう午前ごぜんとなり田中たなかさんから荷物にもつとどきました。
Sáng nay, một bưu kiện từ bác Tanaka hàng xóm đã được giao đến.
B:なかけるとなに綺麗きれいっていましたか。
Khi mở bên trong ra thì có cái gì được xếp gọn gàng ở trong thế?
A:わあ、田舎いなかおおきくてあまいリンゴがたくさんありましたよ。
Oa, có rất nhiều táo quả lớn và ngọt từ dưới quê gửi lên đấy.
B:近所きんじょひとあたたかいなさけは本当ほんとううれしいですね。
Tình cảm ấm áp của những người hàng xóm thực sự làm mình vui nhỉ.
A:わたしはこのおれい気持きもちをすぐに手紙てがみきます。
Tôi sẽ viết ngay cảm xúc cảm ơn này vào một bức thư.
B:笑顔えがおのやりとりのおかげで気分きぶんがとてもくなりました。
Nhờ có sự trao đổi nụ cười mà tâm trạng đã trở nên rất tốt rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

なさけ: Tình người, sự cảm thông
・おれい: Cảm ơn, trả lễ
・~けると: Hễ mở ra là...
・~のおかげで: Nhờ có...

Đóng cửa quầy hành chính để dùng app

A:ニュースで区役所くやくしょ窓口まどぐち記事きじみました。
Tôi đã đọc một bài viết trên tin tức về việc các quầy tiếp đón ở ủy ban quận giảm đi.
B:住民じゅうみん手続てつづきをスマートアプリにえるシステムですね。
Đó là hệ thống chuyển các thủ tục của người dân sang ứng dụng thông minh nhỉ.
A:はい、でもお年寄としよりが不便ふべんだから文句もんくっていますよ。
Vâng, thế nhưng người già vì bất tiện nên đang than vãn đấy ạ.
B:だれもが簡単かんたん使つかえる仕組みしくみ改善かいぜん必要ひつようです。
Việc cải tiến một cơ chế mà bất kỳ ai cũng dễ dàng sử dụng là rất cần thiết.
A:平日へいじつ昼間ひるまならばないのは便利べんりですが心配しんぱいもあります。
Không phải xếp hàng vào ban ngày ngày thường thì tiện thật nhưng cũng có mối lo.
B:安全あんぜん社会しゃかいのためにみんなでまじめに議論ぎろんしましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau thảo luận nghiêm túc vì một xã hội an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

住民じゅうみん: Người dân, cư dân
議論ぎろん: Tranh luận, bàn luận
・~不便ふべん: Bất tiện
・~ならばないのは: Việc không xếp hàng

Quy định phân loại rác mới

A:来月らいげつからまちのごみの分別ぶんべつルールがあたらしくなります。
Từ tháng sau quy định phân loại rác của khu phố sẽ đổi mới.
B:プラスチックのふくろこまかくける法律ほうりつですか。
Đó là luật chia nhỏ các loại túi nhựa phải không ạ?
A:ええ、違反いはんしたひとはゴミをせない仕組みしくみですよ。
Vâng, đó là cơ chế mà người vi phạm sẽ không được đổ rác đâu ạ.
B:外国がいこく住民じゅうみんにとっても最初さいしょはかなり大変たいへん変更へんこうですね。
Đối với cả cư dân nước ngoài thì ban đầu đây là thay đổi khá vất vả nhỉ.
A:わたし英語えいごあたらしいパンフレットをカバンのなかれました。
Tôi đã cho cuốn tờ rơi hướng dẫn bằng tiếng Anh mới vào túi xách rồi.
B:地球ちきゅう環境かんきょうまもるためにしっかり確認かくにんしてまもりましょう。
Chúng ta hãy kiểm tra thật kỹ và tuân thủ để bảo vệ môi trường Trái Đất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

分別ぶんべつ: Phân loại
環境かんきょう: Môi trường
・~違反いはん: Vi phạm
・~せない: Không thể đổ, không thể cho ra

Đổi giờ đi tàu ngày mưa

A:今日きょうつよあめ電車でんしゃのダイヤが少しおくれました。
Do cơn mưa lớn hôm nay nên lịch trình tàu chạy đã bị trễ một chút.
B:えきのホームの電光掲示板でんこうけいじばんあか文字mojiが出ましたね。
Chữ màu đỏ đã hiện lên trên bảng tin điện tử ở sân ga nhỉ.
A:はい、わたし会社かいしゃ連絡れんらくをして時間じかん変更へんこうしました。
Vâng, tôi đã liên lạc với công ty và thay đổi thời gian rồi.
B:混雑こんざつけて安全あんぜん移動いどうするのは判断はんだんですよ。
Tránh chỗ đông đúc và di chuyển an toàn là một quyết định sáng suốt đấy.
A:くら時間帯じかんたい道路どうろ事故じこ多いおおいからこわいです。
Đường xá vào khung giờ tối tăm có nhiều tai nạn nên đáng sợ lắm.
B:無理むりをしないでつぎ各駅停車かくえきていしゃりましょう。
Chúng ta đừng quá vội, hãy đi chuyến tàu dừng mọi ga tiếp theo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

おくれました: Đã bị trễ, bị muộn
各駅停車かくえきていしゃ: Tàu dừng ở mọi ga, tàu thường
・~けて: Tránh né
・~時間帯じかんたい: Khung giờ, khoảng thời gian

Xe bus điện tự lái thử nghiệm

A:今日きょう大通おおどおりの近くちかあたらしい電気でんきバスをましたよ。
Hôm nay, tớ đã thấy một chiếc xe buýt điện mới ở gần đường lớn đấy.
B:運転手うんてんしゅがいなくても自動じどうはし未来みらい乗り物のりものですね。
Đó là phương tiện tương lai tự chạy ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのカメラがまわりの歩行者ほこうしゃ調しらべています。
Vâng, camera của AI đang kiểm tra người đi bộ xung quanh.
B:おとしずかですからきゅうると少しあぶないです。
Vì tiếng chạy rất êm nên hễ nó lao ra đột ngột thì hơi nguy hiểm đấy.
A:わたしはカードをタッチするだけの簡単かんたんなシステムがきです。
Tớ thì thích cái hệ thống đơn giản chỉ cần chạm thẻ thôi.
B:まちのインフラの進歩しんぽをみんなで安全あんぜん見守みまもりましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau dõi theo sự tiến bộ hạ tầng của thành phố một cách an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
・~だけで / タッチするだけ: Chỉ cần... là đủ
・~見守みまもりましょう: Hãy cùng dõi theo, bảo vệ...