Trào lưu mặc áo khoác sưởi bằng đá nóng

A:さっきまちなか面白おもしろ上着うわぎました。背中せなかすこふくらんでいます。
Lúc nãy tôi thấy một chiếc áo khoác rất thú vị ở trong phố. Phần lưng của nó hơi phồng lên.
B:それは最新さいしん健康けんこうジャケットですよ。なかちいさなあたたかいいしはいっています。
Đó là chiếc áo khoác sức khỏe đời mới nhất đấy. Bên trong có chứa những viên đá ấm nhỏ.
A:電気でんき使つかわないシステムですか。わたしはとても不思議ふしぎおもいましたよ。
Hệ thống không sử dụng điện sao? Tôi đã cảm thấy rất kỳ lạ đấy.
B:はい。ひる太陽たいようねついしがためます。だから、自然しぜんあたたかさがつづきますよ。
Vâng. Đá tích tụ nhiệt của mặt trời ban ngày. Vì vậy, sự ấm áp tự nhiên sẽ kéo dài đấy.
A:バッテリーの不備ふび心配しんぱいしないでいいですね。非常ひじょう賢明けんめい工夫くふうです。
Không cần lo lắng về sự cố của pin nhỉ. Một sự sáng tạo rất sáng suốt.
B:おもさもそんなにありません。だから、移動いどう邪魔じゃまになりませんよ。
Trọng lượng của nó cũng không nặng đến mức đó. Vì vậy, hoàn toàn không gây cản trở di chuyển đâu.
A:わたし今日きょうかえりに、そのふく一度店いちどみせさがしてみます。
Trên đường về nhà ngày hôm nay, tôi sẽ thử tìm chiếc áo đó ở cửa hàng xem sao.
B:あたらしい生活せいかつのスタイルをたのんで、元気げんきごしてください。
Hãy tận hưởng phong cách sống mới và sinh hoạt thật khỏe mạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不思議ふしぎ: Kỳ lạ, huyền bí
工夫くふう: Sáng tạo, bỏ công sức
・~しないでいい: Không cần làm gì cũng được
・~てみます: Thử làm việc gì

Xu hướng trồng cây bằng nước biển lọc

A:ネットのアプリであたらしい植物しょくぶつ栽培方法さいばいほうほうました。とても面白おもしろいです。
Tôi đã xem phương pháp nuôi trồng thực vật mới trên ứng dụng mạng. Rất thú vị.
B:普通ふつうみず使つかいませんか。素材そざい不備ふびになりますね。
Không sử dụng nước thông thường sao? Tôi đang tò mò về sự thiếu hụt nguyên liệu nhỉ.
A:はい。特殊とくしゅなフィルターで海水かいすいをきれいにします。そのmizu使つかいますよ。
Vâng. Người ta làm sạch nước biển bằng một bộ lọc đặc biệt. Họ dùng nguồn nước đó đấy.
B:無駄むだ資源しげん排除はいじょするとりみですね。環境かんきょう維持いじ素晴すばらしいです。
Đó là nỗ lực loại bỏ tài nguyên lãng phí nhỉ. Rất tuyệt vời cho việc duy trì môi trường.
A:野菜やさいのビタミンが大幅おおはばえます。データでーた識別しきべつ完了かんりょうしました。
Lượng vitamin của rau tăng lên đáng kể. Việc nhận diện dữ liệu cũng đã hoàn thành rồi.
B:機械きかい能率のうりつたかいですね。非常に有益ひじょうにゆうえき最新さいしんのトレンドです。
Hiệu suất của máy móc cao nhỉ. Đây là xu hướng mới nhất cực kỳ có ích.
A:わたし今日きょうよる、その技術ぎじゅつつくったトマトを一度食いちどたべてみますよ。
Tối ngày hôm nay, tôi sẽ thử ăn quả cà chua làm từ công nghệ đó một lần xem sao đấy.
B:美味おいしい食生活しょくせいかつ継続けいぞくして、快適かいてき毎日まいにちにしてください。
Hãy tiếp tục cuộc sống ăn uống ngon miệng và tạo nên mỗi ngày thật thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

栽培さいばい: Nuôi trồng, canh tác
識別しきべつ: Nhận diện, phân biệt
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~てみます: Thử làm việc gì

Ngôi làng không có tiếng ồn ở Thụy Sĩ

A:ヨーロッパのやまなか不思議ふしぎむらがあります。ニュースでみました。
Có một ngôi làng kỳ lạ ở bên trong vùng núi của Châu Âu. Tôi đã đọc trên tin tức.
B:どんなむらですか。観光地かんこうちとして有名ゆうめいですか。
Đó là ngôi làng như thế nào vậy? Nó có nổi tiếng như một địa điểm du lịch không?
A:くるま全然ぜんぜんありません。みんなしずかな電気でんき乗り物のりもの使つかいますよ。
Hoàn toàn không có xe ô tô luôn. Mọi người đều dùng phương tiện chạy điện yên tĩnh đấy.
B:都会とかい騒音souon完全かんぜん排除はいじょしましたね。住民じゅうみん生活せいかつはとても安穏あんのんです。
Họ đã loại bỏ hoàn toàn tiếng ồn đô thị rồi nhỉ. Cuộc sống của người dân rất bình yên.
A:はい。とりこえかわおとが24時間じかんはっきりこえます。
Vâng. Tiếng chim hót và tiếng suối chảy nghe rõ mượt suốt 24 giờ.
B:心身しんしんのリフレッシュに最適さいてき環境かんきょうですね。わたしはとても感動かんどうしました。
Môi trường phù hợp nhất cho việc làm mới lại tâm thân nhỉ. Tôi đã rất cảm động.
A:予定よてい管理かんり厳密げんみつです。だから、観光客かんこうきゃくかず制限せいげんしていますよ。
Việc quản lý dự định rất nghiêm ngặt. Vì vậy, họ cũng giới hạn số lượng khách du lịch đấy.
B:うつくしい自然しぜん維持いじするために、賢明けんめいなスタイルだとおもいます。
Tôi nghĩ đó là phong cách sáng suốt để duy trì vẻ đẹp của tự nhiên tươi đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

騒音そうおん: Tiếng ồn
安穏あんのん: Bình yên
・~として: Với tư cách là, như là...
・だから: Vì vậy

Khách sạn làm bằng cát tự nhiên ở Brazil

A:南米なんべい海岸かいがんあたらしいホテルができました。かべ全部砂ぜんぶすなです。
Một khách sạn mới đã được xây dựng ở bờ biển Nam Mỹ. Các bức tường toàn là cát.
B:え、すなですか。あめったときこわれる心配しんぱいはありませんか。
Ơ, cát á? Có nỗi lo bị hỏng khi trời mưa xuống không vậy?
A:最新さいしん特殊とくしゅ技術ぎじゅつ使つかっています。だから、いしみたいにかたいですよ。
Họ sử dụng công nghệ đặc biệt mới nhất. Vì vậy, nó cứng y như đá đấy.
B:自然しぜん素材そざい有効ゆうこう応用おうようしましたね。素晴すばらしい工夫くふう建物たてものです。
Họ đã ứng dụng hiệu quả chất liệu tự nhiên rồi nhỉ. Tòa nhà có sự sáng tạo tuyệt vời.
A:部屋へやなか温度おんど自動じどう快適かいてきになります。エアコンがいりません。
Nhiệt độ bên trong phòng tự động trở nên dễ chịu. Không cần máy điều hòa luôn.
B:エネルギーの過剰かじょう消費しょうひ抑制よくせいできますね。能率のうりつがいいスタイルです。
Có thể kiềm chế việc tiêu tốn năng lượng quá mức nhỉ. Phong cách có hiệu suất tốt.
A:わたしはネットの動画どうが様子ようす確認かくにんしました。一度泊いちどとまってみたいです。
Tôi đã kiểm tra tình hình qua video trên mạng. Tôi muốn thử ở đó một lần quá.
B:あたらしい文化ぶんか体験たいけん目標もくひょうにして、これからの予定よていてましょう。
Hãy lấy việc trải nghiệm văn hóa mới làm mục tiêu và cùng lập dự định từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

消費しょうひ: Tiêu dùng, tiêu tốn
抑制よくせい: Kiềm chế, hạn chế
・~みたいに: Giống như là...
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì

Lỗi kẹt thẻ IC tại cổng soát vé Shinjuku

A:さっき新宿駅しんじゅくえき改札口かいさつぐちあせりました。カードのチェックがエラーになりましたよ。
Lúc nãy tôi đã cuống lên ở cửa soát vé ga Shinjuku. Việc kiểm tra thẻ bị báo lỗi đấy.
B:連休れんきゅうけてみんながいそいで移動いどうしていますから、トラブルですね。
Vì kết thúc kỳ nghỉ dài mọi người đang vội vã di chuyển nên đã có rắc rối xảy ra nhỉ.
A:後ろうしろひと無視むししないでおこりました。わたし本当ほんとう不満ふまんでした。
Người phía sau không phớt lờ mà đã tức giận. Tôi đã thật sự rất bất mãn.
B:パニックをけるために、よこ窓口まどぐちのスタッフをぶべきでしたね。
Để né tránh sự hoảng loạn, đáng lẽ bạn nên gọi nhân viên ở quầy bên cạnh nhỉ.
A:はい。駅員えきいんさんが迅速じんそく対応たいおうして、システムをすぐなおしてくれました。
Vâng. Nhân viên nhà ga đã đối ứng nhanh chóng và sửa lại hệ thống ngay giúp tôi.
B:道具どうぐ不備ふび状態じょうたい tubes是正ぜせいできました。無事ぶじ解決かいけつしてかったですね。
Đã khắc phục được trạng thái lỗi của thiết bị. Giải quyết vô sự được thật là tốt nhỉ.
A:これからは移動いどう時間じかん管理かんりきびしくして、余裕よゆうちます。
Từ bây giờ tôi sẽ quản lý nghiêm ngặt thời gian di chuyển và giữ sự thư thả.
B:冷静れいせい対応たいおうスタイルを継続けいぞくして、安全第一あんぜんだいいち行動こうどうしましょう。
Hãy tiếp tục phong cách đối ứng bình tĩnh và hành động với an toàn là trên hết nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

迅速じんそく: Nhanh chóng
tubes是正ぜせい: Khắc phục, chỉnh đốn
・~から / ~ですから: Vì
・~べきでした: Đáng lẽ nên làm gì

Xe đẩy mua sắm tự động bị khóa bánh

A:スーパーのなかものカゴをうごかしました。でも、カートがきゅうまりましたよ。
Tôi đã di chuyển giỏ mua hàng ở trong siêu thị. Nhưng chiếc xe đẩy bỗng nhiên dừng lại đấy.
B:それは最新さいしんのAIカートの問題もんだいですね。ブレーキのシステムに不備ふびきました。
Đó là vấn đề của chiếc xe đẩy AI đời mới nhất nhỉ. Lỗi đã xảy ra ở hệ thống phanh rồi.
A:カゴにおにくれただけです。合計ごうけい金額きんがく計算けいさん不安定ふあんていになりました。
Tôi chỉ mới cho thịt vào giỏ thôi. Việc tính toán số tiền tổng cộng cũng trở nên không ổn định.
B:混雑こんざつ時期じき機械きかい不具合ふぐあい多いおおいです。お体おみせひと連絡れんらくしましたか。
Thời kỳ đông đúc máy móc hay có trục trặc nhiều lắm. Bạn đã liên lạc với người của cửa hàng chưa?
A:はい。店員てんいんさんがはしってて、べつのカートをすぐに準備じゅんびしてくれました。
Vâng. Nhân viên đã chạy đến và chuẩn bị ngay cho tôi một chiếc xe đẩy khác giúp tôi.
B:金銭きんせん損害そんがいがなくて安心あんしんしました。手間てま短縮たんしゅくになりましたね。
Không có tổn thất về tiền bạc nên an tâm rồi. Nó đã giúp rút ngắn công sức phiền hà nhỉ.
A:わたしはこれからのもので、カゴの中身なかみ自分じぶん常にチェックしますよ。
Trong việc mua sắm từ bây giờ, tôi sẽ luôn tự mình kiểm tra đồ bên trong giỏ đấy.
B:無駄むだなトラブルを排除はいじょするために、ただしい習慣しゅうかんまもりましょう。
Để loại bỏ những rắc rối lãng phí, chúng ta hãy tuân thủ thói quen đúng đắn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不安定ふあんてい: Không ổn định
損害そんがい: Tổn thất, thiệt hại
・~だけです: Chỉ là...
・~てくれました: Ai đó làm gì giúp mình

Ra mắt bồn tắm thông minh tự chỉnh bọt

A:今日きょうのニュースであたらしいお風呂ふろ機械きかいました。とても有益ゆうえき道具どうぐです。
Trong tin tức hôm nay tôi đã thấy một thiết bị bồn tắm mới. Đây là công cụ rất có ích.
B:なにをするシステムですか。おうち環境かんきょう快適かいてきになりますね。
Đó là hệ thống làm việc gì vậy? Chắc là môi trường trong nhà sẽ trở nên thoải mái nhỉ.
A:お温度おんど自動じどう維持いじします。あわかずもスマホの画面がめんえらべますよ。
Nó tự động duy trì nhiệt độ của nước nóng. Số lượng bọt bong bóng cũng chọn được trên màn hình điện thoại đấy.
B:かたちにこだわりすぎないで、心身しんしん安穏あんのんまも素晴すばらしい工夫くふうです。
Không quá câu nệ vào hình thức mà giữ cho tâm thân được bình yên, một sự sáng tạo tuyệt vời.
A:はい。仕事しごとむずかしい疲れつかれるために、一番肝要いちばんかんよう道具どうぐだとえます。
Vâng. Có thể nói đây là công cụ cốt yếu nhất để xóa bỏ sự mệt mỏi khó khăn của công việc.
B:消費しょうひ無駄むだ徹底的てっていてき削減さくげんできますね。能率のうりつがいいスタイルです。
Có thể cắt giảm triệt để sự tiêu tốn lãng phí nhỉ. Phong cách có hiệu suất tốt.
A:わたし今回こんかい休みやすみ売上うりあげのおかねで、この機械きかいうことにしましたよ。
Tôi đã quyết định sẽ mua chiếc máy này bằng khoản tiền doanh thu của kỳ nghỉ lần này đấy.
B:あたらしい技術ぎじゅつ上手じょうずとりれて、毎日まいにち生活せいかつゆたかにしてください。
Hãy tiếp nhận khéo léo công nghệ mới và làm cho cuộc sống mỗi ngày thêm phong phú nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

維持いじ: Duy trì
削減さくげん: Cắt giảm
・~とえます: Có thể nói là...
・~することにしました: Đã quyết định việc gì

Giày thể thao tự buộc dây bằng cảm biến AI

A:今日きょうからあたらしいスニーカーの販売はんばいはじまりました。ひも特別とくべつです。
Từ hôm nay việc bán đôi giày thể thao mới đã bắt đầu. Dây giày của nó rất đặc biệt.
B:デザインが面白おもしろですか。性能せいのう進化しんかになりますね。
Thiết kế của nó thú vị không? Tôi đang tò mò về sự tiến hóa của tính năng nhỉ.
A:はい。あしれると、センサーが様子ようす自動じどう識別しきべつしてめますよ。
Vâng. Hễ xỏ chân vào là cảm biến tự động nhận diện tình hình rồi thắt chặt lại đấy.
B:ひも自分じぶんむす手間てま排除はいじょしましたね。とても便利べんり工夫くふうです。
Đã loại bỏ được công sức tự mình buộc dây rồi nhỉ. Một sự sáng tạo rất tiện lợi.
A:あるいているときも、くつなか不安定ふあんてい状態じょうたいをすぐに委正ぜせいしてくれます。
Ngay cả lúc đang đi bộ, nó vẫn khắc phục ngay tình trạng không ổn định ở bên trong giày giúp mình.
B:お年寄としよりや子供こども怪我けが未然みぜんふせぐために、有益ゆうえき技術ぎじゅつだとお重いますよ。
Để ngăn chặn từ sớm chấn thương của người già hay trẻ nhỏ, tôi nghĩ đây là công nghệ có ích đấy.
A:わたし明日あしたあさ近くchikaおおきなみせって一度履いちどはいてみるつもりです。
Sáng mai, tôi dự định sẽ đi đến cửa hàng lớn ở gần đây để đi thử một lần xem sao.
B:安全第一あんぜんだいいち意識いしき継続けいぞくして、快適かいてき移動いどうのスタイルをたのんでください。
Hãy tiếp tục ý thức an toàn là trên hết và tận hưởng phong cách di chuyển thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

性能せいのう: Tính năng, hiệu suất
未然みぜんに: Từ sớm, trước khi xảy ra
・~と: Hễ...
・~つもりです: Dự định làm việc gì

Họp gia đình về việc mua máy chiếu lớn

A:今日きょうよる、リビングであたらしいプロジェクターをはなをしました。
Tối ngày hôm nay, chúng tôi đã nói chuyện về việc mua chiếc máy chiếu mới ở phòng khách.
B:おおきなものですね。家族かぞくみんなの意見いけんはどうでしたか。
Một việc mua sắm lớn nhỉ. Ý kiến của mọi người trong nhà thế nào rồi?
A:つま反対はんたいしました。おかね金銭きんせん予算よさんをオーバーする心配しんぱいがあります。
Vợ tôi đã phản đối. Có nỗi lo sẽ vượt quá ngân sách tiền bạc.
B:おたがいの意見いけん対立たいりつしていますね。解決かいけつにははないが肝要かんようです。
Ý kiến của hai bên đang đối lập nhau nhỉ. Việc thảo luận là cốt yếu để giải quyết.
A:でも、子供こどもたちは大賛成だいさんせいでした。映画館えいがかん雰囲気ふんいきがおうちますよ。
Nhưng bọn trẻ thì cực kỳ tán thành. Bầu không khí của rạp phim sẽ hiện ra ngay tại nhà đấy.
B:無駄むだ外出がいしゅつ時間じかん削減さくげんするのに、有益ゆうえき道具どうぐだという意見いけんもありますね。
Cũng có ý kiến nói rằng đây là công cụ có ích cho việc cắt giảm thời gian ra ngoài lãng phí nhỉ.
A:わたしはみんなの不満ふまん排除はいじょするために、来月らいげつまでつことにしました。
Để loại bỏ sự bất mãn của mọi người, tôi đã quyết định sẽ chờ cho đến tháng sau.
B:円滑えんかつ関係かんけい維持いじのために、それはとても賢明けんめい対応たいおうスタイルですよ。
Để duy trì mối quan quan hệ trôi chảy, đó là phong cách đối ứng rất sáng suốt đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

対立たいりつ: Đối lập
大賛成だいさんせい: Cực kỳ tán thành
・~のに有益ゆうえきです: Có ích cho việc gì
・~することにしました: Đã quyết định việc gì

Phân chia việc dọn dẹp nhà bỏ hoang của ông

A:昨日きのう午後ごご親戚しんせきあつまりました。おじいちゃんのふるはなをしましたよ。
Chiều hôm qua, họ hàng đã tập trung lại. Chúng tôi đã nói chuyện về căn nhà bỏ hoang cũ của ông nội đấy.
B:管理かんりむずかしい状態じょうたいですね。片付かたづけの手間てまおおきくて大変たいへんです。
Đó là tình trạng khó quản lý nhỉ. Công sức dọn dẹp lớn nên rất vất vả.
A:はい。だれ作業さぎょうをするかで、すこむずかしいトラブルの様子ようすになりました。
Vâng. Vì việc ai sẽ làm công việc đó nên tình hình đã trở thành một rắc rối hơi khó khăn.
B:義務ぎむ責任せきにん個別こべつ調しらべるのは、精神的せいしんてき疲労ひろうになりますね。
Việc tìm hiểu riêng rẽ nghĩa vụ hay trách nhiệm sẽ trở thành sự mệt mỏi về mặt tinh thần nhỉ.
A:でも、従兄弟いとこ最新さいしん回収かいしゅう代行だいこうサービスを提案ていあんしてくれました。
Nhưng người anh họ đã đề xuất một dịch vụ làm sạch thay thế thu gom đời mới nhất giúp.
B:無駄むだ時間じかん消費しょうひ排除はいじょできます。非常ひじょう有効ゆうこう方法ほうほうスタイルですよ。
Có thể loại bỏ được sự tiêu tốn thời gian lãng phí. Đó là phương pháp phong cách cực kỳ hiệu quả đấy.
A:全員ぜんいんでおかね均等きんとうして、その会社かいしゃたのむことに決定けっていしました。
Mọi người đã quyết định chọn việc toàn bộ thành viên đưa tiền đều nhau rồi nhờ công ty đó.
B:おたがいの負担ふたん制限せいげんして、安穏あんのん解決かいけつできて本当ほんとうかったね。
Giới hạn được gánh nặng của nhau và giải quyết bình yên được thật là tốt quá nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

疲労ひろう: Mệt mỏi
代行だいこう: Làm thay, đại lý thay thế
・~で / だれがするかで: Tùy thuộc vào việc...
・~することに決定けっていしました: Đã quyết định việc làm gì

Phân trần khi được rủ đi nhậu ngày mệt

A:今日きょう夕方ゆうがた会社かいしゃ同僚どうりょうから「かえりに1はいどう?」とさそわれました。
Chiều tối ngày hôm nay, tôi đã được đồng nghiệp trong công ty rủ là "làm một ly trên đường về không?".
B:本音ほんね気持きもちはどうでしたか。連休れんきゅう仕事しごとあとですからね。
Tâm tư thật lòng của bạn lúc đó thế nào? Bởi vì là sau thời gian làm việc của ngày lễ mà.
A:本当ほんとうからだがとてもおもくて、すぐに自分じぶんいえかえたかったです。
Thật lòng thì cơ thể rất nặng nề, tôi đã muốn quay về ngay nhà của mình.
B:でも、直接断ちょくせつことわると関係かんけいわるくなりそうで心配しんぱいになりますね。
Nhưng hễ từ chối trực tiếp thì lo lắng mối quan hệ có vẻ sẽ trở nên tồi tệ nhỉ.
A:はい。だから建前たてまえで「今日きょういえべつ予定よていがあります」といましたよ。
Vâng. Vì vậy tôi đã dùng lời nói khách sáo là "hôm nay tôi có dự định khác ở nhà" đấy.
B:相手あいて尊重そんちょうする丁寧ていねい対応たいおうスタイルです。社会生活しゃかいせいかつでは肝要かんようですよ。
Đó là phong cách đối ứng lịch sự tôn trọng đối phương. Điều cốt yếu trong cuộc sống xã hội đấy.
A:同僚どうりょう笑顔えがおで「じゃあまた今度こんどね」とってくれました。
Người đồng nghiệp cũng mỉm cười và nói giúp tôi là "vậy thì để lần tới nhé".
B:うそ表現ひょうげん上手じょうず使つかって、おたがいの円滑えんかつ環境かんきょう維持いじしてください。
Hãy sử dụng giỏi cách diễn đạt giả vờ và duy trì môi trường trôi chảy của nhau nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

本音ほんね: Thật lòng, tâm tư thật
建前たてまえ: Khách sáo, thảo mai, vỏ bọc
・~関係かんけいわるくなりそう: Có vẻ mối quan hệ sẽ tồi đi
・~たかったです: Đã muốn làm gì

Lời khách sáo khi nhận quà lưu niệm không hợp vị

A:今日きょう友達ともだちから旅行りょこうのお土産みやげのお菓子かしをいただきましたよ。
Ngày hôm nay, tôi đã nhận được bánh kẹo quà lưu niệm du lịch từ người bạn đấy.
B:あじはどうでしたか。独自どくじめずらしい材料ざいりょう食べ物たべものですね。
Hương vị thế nào rồi? Món ăn có nguyên liệu hiếm thấy độc lập nhỉ.
A:本音ほんねうと、わたしあのにおいが全然好ぜんぜんすきではありませんでした。
Nói thật lòng thì tôi hoàn toàn không thích mùi hương đó một chút nào.
B:正直しょうじきはなしたら、相手あいて親切しんせつ心遣こころづかいの不備ふびになりますよ。
Nếu nói một cách thẳng thắn thì sẽ thành sự thiếu sót đối với sự quan tâm chu đáo tử tế của đối phương đấy.
A:はい。だから建前たてまえで「めずらしいあじ本当ほんとう美味おいしい」と笑顔えがおつたえました。
Vâng. Vì vậy tôi đã truyền đạt bằng lời khách sáo cùng nụ cười là "vị hiếm thấy và thật sự ngon".
B:不参加ふさんか理由りゆうやさしくはなすのと好意こういおなじです。誤解ごかい排除はいじょできますね。
Ý tốt cũng giống như việc nói lý do không tham gia một cách nhẹ nhàng vậy. Có thể loại bỏ sự hiểu lầm nhỉ.
A:友達ともだちはとてもよろこんで、自分じぶん旅行りょこうはなをたくさん継続けいぞくしました。
Người bạn đã rất vui vẻ và tiếp tục kể rất nhiều câu chuyện về chuyến du lịch của mình.
B:おいのルールをただしく継続けいぞくして、安穏あんのん関係かんけいまもちましょう。
Hãy tiếp tục đúng đắn quy tắc giao tế và cùng giữ gìn mối quan hệ bình yên nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

心遣こころづかい: Sự quan tâm, chu đáo
正直しょうじきに: Thẳng thắn, thành thật
・~きではありません: Không thích...
・~たら / はなしたら: Nếu, hễ...

Ra mắt cà phê tự chỉnh bọt sữa tại Kombini

A:さっき近くちかのコンビニにきました。あたらしいコーヒーの機械きかいがありましたよ。
Lúc nãy tôi đã đến cửa hàng tiện lợi gần đây. Ở đó có máy pha cà phê mới đấy.
B:いつもの自動じどう機械きかいですね。なに特別tokuべつ工夫くふうがありますか。
Vẫn là chiếc máy tự động như mọi khi nhỉ. Có sự sáng tạo gì đặc biệt không?
A:はい。画面がめんでミルクのあわりょう厳密げんみつえらぶことができます。
Vâng. Chúng ta có thể chọn lượng bọt sữa một cách nghiêm ngặt trên màn hình.
B:自分じぶん好みあじ維持いじできますね。能率のうりつがいいシステムです。
Có thể duy trì hương vị theo sở thích của mình nhỉ. Hệ thống có hiệu suất tốt.
A:最新さいしんのAI技術ぎじゅつ使つかっています。だから、あわ全然消ぜんぜんきえませんよ。
Nó sử dụng công nghệ AI mới nhất. Vì vậy, bọt sữa hoàn toàn không bị tan đâu.
B:不備ふびのない快適かいてきなサービスですね。わたし今日きょうよる一度買いちどかってみます。
Dịch vụ thoải mái và không có thiếu sót nhỉ. Tối nay tôi sẽ thử mua một lần.
A:はい。フカフカのあわで、仕事しごと疲れつかれ綺麗きれい排除はいじょできましたよ。
Vâng. Nhờ bọt sữa mịn màng mà tôi đã loại bỏ hoàn toàn sự mệt mỏi công việc đấy.
B:あたらしい生活せいかつたのしみをつけて、毎日まいにち仕事しごと頑張がんばりましょう。
Hãy tìm niềm vui trong cuộc sống mới và cùng cố gắng làm việc mỗi ngày nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

あわ: Bọt
排除はいじょ: Loại bỏ
・~ることができます: Có thể làm gì
・~てみます: Thử làm việc gì

Hộp bento giấy tự hủy bảo vệ môi trường

A:コンビニで今日きょう昼風ひるご飯いました。お弁当べんとうはこ特別とくべつですよ。
Tôi đã mua cơm trưa ở cửa hàng tiện lợi. Hộp bento rất đặc biệt đấy.
B:どんなかたちですか。プラスチックの素材そざいちがいますね。
Nó có hình dáng thế nào vậy? Chắc là khác với chất liệu nhựa nhỉ.
A:はい。100%植物しょくぶつっぱでつくっています。とても環境かんきょうやさしいです。
Vâng. Nó được làm 100% từ lá cây. Rất thân thiện với môi trường.
B:無駄むだなゴミの所有しょゆう維持いじしない、賢明けんめいとりみスタイルですね。
Nỗ lực không duy trì việc sở hữu rác thải lãng phí, phong cách thật sáng suốt nhỉ.
A:おにく新鮮しんせん状態じょうたいもしっかりまもります。不備ふび全然ぜんぜんありません。
Nó cũng bảo vệ chắc chắn trạng thái tươi ngon của thịt. Hoàn toàn không có lỗi gì.
B:消費しょうひ無駄むだ排除はいじょすることは、いま時代じだい非常ひじょう有効ゆうこう工夫くふうです。
Loại bỏ sự lãng phí tiêu dùng là sự sáng tạo rất hiệu quả trong thời đại bây giờ.
A:わたし美味おいしくべて、はこをそのまま自然しぜんのゴミばこてました。
Tôi đã ăn ngon miệng rồi vứt luôn chiếc hộp vào thùng rác tự nhiên.
B:綺麗きれい生活せいかつ管理かんりして、安心あんしん環境かんきょうをみんなで継続けいぞくしましょう。
Hãy quản lý cuộc sống thật sạch sẽ và mọi người cùng duy trì môi trường an tâm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

素材そざい: Chất liệu
有効ゆうこう: Hiệu quả
・~とちがいます: Khác với...
・~にやさしい: Thân thiện với, tốt cho...

Ứng dụng AI dọn phòng tự động cho người lười

A:わたし部屋へや片付かたづけが苦手にがてです。だからあたらしいAIアプリをたのみました。
Tôi rất ghét dọn phòng. Vì vậy tôi đã đặt một ứng dụng AI mới.
B:スマホで部屋へや撮影さつえいするシステムですね。操作そうさ困難こんなんですか。
Đó là hệ thống chụp hình căn phòng bằng điện thoại nhỉ. Thao tác có khó khăn không?
A:いいえ。AIが不要ふようもの自動じどう識別しきべつします。ボタンをすだけですよ。
Không đâu. AI tự động nhận diện những đồ không cần thiết. Chỉ cần ấn nút thôi đấy.
B:もの過剰かじょう所有しょゆう維持いじしない習慣しゅうかんは、ミニマリストの基本きほんです。
Thói quen không duy trì việc sở hữu quá mức đồ đạc là cơ bản của người tối giản.
A:ゴミの回収かいしゅう会社かいしゃ自動じどうました。部屋へやがすぐ安穏あんのんになりますよ。
Công ty thu gom rác cũng tự động đến. Căn phòng trở nên bình yên ngay đấy.
B:面倒めんどう整理整頓せいりせいとん手間てま排除はいじょできますね。能率のうりつたかくて素晴すばらしいです。
Có thể loại bỏ công sức thu dọn ngăn nắp phiền phức nhỉ. Hiệu suất cao thật tuyệt vời.
A:おかげで自分じぶん自由じゆう時間じかんを、今回こんかいやすみにたくさん確保かくほできました。
Nhờ vậy mà tôi đã có thể đảm bảo được nhiều thời gian tự do cho mình trong kỳ nghỉ này.
B:シンプルな環境かんきょう上手じょうずつくって、居心地いごこちがいい毎日まいにち継続けいぞくしてください。
Hãy tạo ra môi trường đơn giản thật khéo và tiếp tục mỗi ngày thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

識別しきべつ: Nhận diện, phân biệt
確保かくほ: Đảm bảo
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~することができました: Đã có thể làm gì

Thuê quần áo đi làm để giảm tủ đồ

A:わたし五月ごがつ最初さいしょに、自分じぶんふく全部捨ぜんぶすてることにしましたよ。
Tôi đã quyết định sẽ vứt bỏ toàn bộ quần áo của mình vào ngày đầu tiên của tháng năm đấy.
B:え、全部ぜんぶですか。明日あしたからの仕事しごとふくはどうしますか。
Ơ, toàn bộ á? Quần áo làm việc từ ngày mai thì bạn tính thế nào?
A:最新さいしん月額げつがくレンタルサービスを使つかいます。毎月綺麗まいつきれいふくとどきますよ。
Tôi dùng dịch vụ thuê định kỳ hàng tháng đời mới nhất. Mỗi tháng quần áo sạch đẹp sẽ được gửi đến đấy.
B:クローゼットの無駄むだなスペースを完全かんぜん排除はいじょする、有益ゆうえきなスタイルです。
Một phong cách có ích, loại bỏ hoàn toàn không gian lãng phí của tủ quần áo.
A:洗濯せんたくやアイロンの手間てまもありません。そのままおみせもどします。
Cũng không tốn công giặt giũ hay là ủi. Cứ thế trả lại cho cửa hàng thôi.
B:家事かじ時間じかん大幅おおはば短縮たんしゅくできますね。生活せいかつ管理かんり能率のうりつがります。
Rút ngắn được đáng kể thời gian việc nhà nhỉ. Hiệu suất quản lý cuộc sống sẽ tăng lên.
A:カバンもクローゼットもスッキリしました。気持きもちが安穏あんのんになります。
Cả túi xách và tủ quần áo đều thoáng gọn rồi. Tâm trạng trở nên bình yên.
B:無理むりをしないで自分じぶん時間じかん大切たいせつにする、あたらしい習慣しゅうかん継続けいぞくしてください。
Đừng quá sức mà hãy trân trọng thời gian của mình, bạn hãy tiếp tục thói quen mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

短縮たんしゅく: Rút ngắn
排除はいじょ: Loại bỏ
・~することにしました: Đã quyết định việc gì
・~を大切たいせつにする: Trân trọng, coi trọng cái gì

 

Quán cà phê mèo dùng vòng đeo cổ AI

A:今日きょう午後ごごえき近くちかあたらしいねこカフェにたのしくきました。
Chiều hôm nay, tôi đã đi đến quán cà phê mèo mới ở gần nhà ga một cách vui vẻ.
B:可愛かわい動物どうぶつがたくさんいる場所ばしょですね。様子ようすはどうでしたか。
Nơi có rất nhiều động vật đáng yêu nhỉ. Tình hình ở đó thế nào?
A:ねこたちがみんなちいさなAIの首輪くびわ維持いじしていましたよ。
Các chú mèo đều đang đeo chiếc vòng cổ AI nhỏ đấy.
B:それはめずらしい工夫くふうみせです。なにのための最新さいしん機械きかいですか。
Đó là cửa hàng có sự sáng tạo hiếm thấy. Máy móc đời mới nhất dùng để làm gì vậy?
A:ねこ体調たいちょう自動じどうでチェックします。こころ不安定ふあんてい状態じょうたい識別しきべつできますよ。
Nó tự động kiểm tra thể trạng của mèo. Tình trạng tâm lý không ổn định cũng nhận diện được đấy.
B:不備ふびのない健康けんこう管理かんりスタイルですね。とても安心あんしん環境かんきょうです。
Phong cách quản lý sức khỏe không có thiếu sót nhỉ. Môi trường rất an tâm.
A:わたしはフカフカのをたっぷりさわって、心身しんしんをリフレッシュしました。
Tôi đã sờ thật nhiều vào bộ lông mềm mại và làm mới lại tâm thân sảng khoái.
B:居心地いごこちがいい空間くうかん美味おいしいコーヒーをんで、ゆっくりごしてください。
Hãy uống cà phê ngon trong không gian thoải mái và thong thả trải qua thời gian nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不安定ふあんてい: Không ổn định
体調たいちょう: Thể trạng, sức khỏe
・~のための: Phục vụ cho mục đích gì
・~して、リフレッシュしました: Làm gì rồi làm mới lại

Robot AI chăm sóc chó cưng tại nhà

A:仕事しごとときいえ留守るすにします。だからあたらしいいぬのロボットをいました。
Tôi vắng nhà vào thời gian làm việc. Vì vậy tôi đã mua một chú robot dành cho chó mới.
B:おうちのペットの管理かんり手間てまらす、便利べんり道具どうぐですね。
Công cụ tiện lợi giúp giảm bớt công sức quản lý thú cưng ở nhà nhỉ.
A:はい。ロボットが自動じどううごきます。そして、いぬあそびの相手あいてをしますよ。
Vâng. Robot tự động di chuyển. Rồi nó chơi cùng với chú chó đấy.
B:一人ひとり時間じかんのストレスの抑制よくせいになります。非常に有益ひじょうにゆうえきなシステムですね。
Nó giúp kiềm chế áp lực khi ở một mình. Hệ thống cực kỳ có ích nhỉ.
A:スマホの画面がめんからお菓子かしのプレゼントの指示しじ簡単かんたん完了かんりょうできますよ。
Từ màn hình điện thoại cũng có thể dễ dàng hoàn thành chỉ thị tặng bánh thưởng đấy.
B:これなら不備ふび事故じこ未然みぜんふせいで、完全かんぜん安心あんしん維持いじできます。
Nếu là cái này thì có thể ngăn trước tai nạn lỗi và duy trì an tâm tuyệt đối.
A:今日きょう夕方ゆうがた、カメラで様子ようすたら、いぬがとてもよろこんでいました。
Chiều tối hôm nay, khi xem tình hình qua camera thì chú chó đang rất vui vẻ.
B:技術ぎじゅつちからあたたかい関係かんけいまもって、安穏あんのん生活せいかつ継続けいぞくしてください。
Hãy giữ mối quan hệ ấm áp bằng sức mạnh công nghệ và tiếp tục cuộc sống bình yên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

抑制よくせい: Kiềm chế, hạn chế
未然みぜんに: Từ sớm, trước khi xảy ra
・~から / ~ですから: Vì
・これなら: Nếu là cái này thì

Khám phá nhà kho rượu cổ tại làng Chichibu

A:今日きょう午前ごぜん埼玉さいたま秩父ちちぶにあるふる酒蔵さかぐらきました。
Sáng hôm nay, tôi đã đến một nhà kho rượu cổ ở Chichibu thuộc Saitama.
B:伝統的でんとうてき建物たてものがたくさんのこっているまちですね。雰囲気ふんいきはどうでしたか。
Khu phố còn lưu lại nhiều tòa nhà mang tính truyền thống nhỉ. Bầu không khí thế nào?
A:はしらがとても綺麗きれいでした。都会とかい騒音そうおんわすれる安穏あんのん空間くうかんですよ。
Những chiếc cột gỗ rất đẹp mắt. Không gian bình yên giúp quên đi tiếng ồn đô thị đấy.
B:混雑こんざつ有名ゆうめい観光地かんこうちけて、しずかに移動いどうするのは最高さいこうのスタイルです。
Né tránh điểm du lịch đông đúc nổi tiếng để di chuyển yên bình là phong cách tuyệt nhất.
A:はい。おみせひと地元じもと美味おいしいおちゃ丁寧ていねいしてくれました。
Vâng. Người của cửa hàng đã lịch sự mang nước trà ngon của địa phương ra cho tôi.
B:かたちにこだわりすぎない、あたたかい人情にんじょう体感たいかんできるたびですね。
Chuyến đi có thể cảm nhận tình người ấm áp, không quá câu nệ vào hình thức nhỉ.
A:わたしはお土産みやげちいさなおさけのパックをふたうことにしました。
Tôi đã quyết định mua hai gói rượu nhỏ về làm quà lưu niệm.
B:地元じもと資源しげん大切たいせつにする行動こうどう素晴すばらしいです。をつけてかえってください。
Hành động trân trọng tài nguyên địa phương thật tuyệt vời. Bạn hãy cẩn thận đi về nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

騒音そうおん: Tiếng ồn
人情にんじょう: Tình người
・~をけて: Né tránh cái gì
・~することにしました: Đã quyết định việc gì

Đi xe buýt mui trần ngắm biển Miura vắng người

A:昨日きのう三浦半島みうらはんとううみ近くちかはしちいさな観光かんkouバスにりましたよ。
Hôm qua tôi đã đi chiếc xe buýt du lịch nhỏ chạy ở gần biển bán đảo Miura đấy.
B:屋根やねがない最新さいしん車両しゃりょうですか。天気てんき最高さいこうですね。
Loại xe đời mới nhất không có mái che à? Ngày thời tiết đẹp thì tuyệt nhất nhỉ.
A:はい。すずしい清風せいふうからだなか直接体感ちょくせつたいかんすることができました。
Vâng. Tôi đã có thể trực tiếp cảm nhận cơn gió mát lành dễ chịu ở trong cơ thể.
B:混雑こんざつ排除はいじょしたルートの提示ていじは、公共こうきょうのサービスとして有益ゆうえきです。
Việc hiển thị lộ trình loại bỏ sự đông đúc rất có ích với tư cách là dịch vụ công cộng.
A:乗客じょうきゃく地元じもと住民じゅうminすこしだけでした。だから全然焦ぜんぜんあせりません。
Hành khách chỉ có một ít người dân địa phương thôi. Vì vậy hoàn toàn không phải cuống.
B:事前じぜん時間じかん管理かんり厳密げんみつにすれば、困難こんなんなトラブルはきませんよ。
Nếu quản lý nghiêm ngặt thời gian từ trước thì rắc rối khó khăn sẽ không xảy ra đâu.
A:わたし綺麗きれい海岸かいがん景色けしきて、日頃ひごろいそがしさを完全かんぜんわすました。
Tôi ngắm nhìn cảnh sắc bờ biển sạch đẹp và quên sạch sự bận rộn thường ngày.
B:心身しんしん健康けんkou維持いじのために、そういうしずかな時間じかん継続けいぞくしてください。
Để duy trì sức khỏe của tâm thân, bạn hãy tiếp tục những khoảng thời gian yên bình đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

清風せいふう: Gió mát lành, gió thanh
海岸かいがん: Bờ biển
・~として: Với tư cách là...
・~にすれば: Nếu làm thành trạng thái gì...

Mẹo hâm nóng pizza cũ bằng một cốc nước

A:昨日きのうよるのこりのピザがあります。 deathでもかたくなってこまりました。
Có phần pizza còn thừa từ tối hôm qua. Nhưng nó bị cứng lại nên rất bực mình.
B:電子でんしレンジのなかに、mizuれたちいさなコップを一緒いっしょくといいですよ。
Bạn nên đặt chung một chiếc cốc nhỏ có chứa nước vào trong lò vi sóng, tốt đấy.
A:それだけで、きたてのやわらかな状態じょうたいもどすことができますか。
Chỉ cần thế thôi là có thể đưa nó về trạng thái mềm ngon như mới nướng sao?
B:はい。水分すいぶん蒸気じょうきのおかげで、生地きじ不備ふび簡単かんたん是正ぜせいできます。
Vâng. Nhờ vào hơi nước mà có thể dễ dàng khắc phục khuyết điểm của đế bánh.
A:時間じかんなが設定せっていする無駄むだ消費しょうひ手間てま排除はいじょできますね。
Có thể loại bỏ công sức tiêu tốn lãng phí do cài đặt thời gian dài nhỉ.
B:能率のうりつたかめるかしこ生活せいかつ知恵ちえです。あじ不安定ふあんていさもありませんよ。
Trí tuệ cuộc sống thông minh giúp nâng cao hiệu suất. Vị của nó cũng không bị thất thường đâu.
A:わたし今日きょうひるご飯のために、さっそくその方法ほうほうスタイルであたためます。
Để phục vụ cho bữa trưa ngày hôm nay, tôi sẽ hâm nóng theo phong cách phương pháp đó ngay.
B:美味おいしい食事しょくじをたっぷりたのんで、快適かいてき時間じかんにしてください。
Hãy tận hưởng trọn vẹn bữa ăn ngon và tạo nên khoảng thời gian thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

委正ぜせい: Khắc phục, chỉnh đốn
消費しょうひ: Tiêu dùng, tiêu tốn
・~といいです: Nên làm gì thì tốt
・~のおかげで: Nhờ vào...

Cách bóc vỏ trứng luộc siêu tốc bằng hộp nhựa

A:ゆでたまごつくりました。でも、から綺麗きれい作業さぎょう困難こんなんつかれます。
Tôi đã làm trứng luộc. Nhưng công việc bóc vỏ sạch đẹp rất khó khăn và mệt mỏi.
B:ちいさなプラスチックのはこたまごmizuを少します。そしてつよってください。
Bạn cho trứng và một chút nước vào chiếc hộp nhựa nhỏ. Rồi hãy lắc thật mạnh nhé.
A:はこなかから自動じどうこわしますか。なか不安定ふあんていになりませんか。
Nó tự động làm vỡ vỏ ở trong hộp à? Phần ruột bên trong có bị nát không ổn định không?
B:いいえ。隙間すきまmizuはいります。だから、つるつるの綺麗きれいたまごになりますよ。
Không đâu. Nước sẽ lọt vào các khe hở. Vì vậy, sẽ thành quả trứng nhẵn nhụi sạch đẹp đấy.
A:で少しずつ無駄むだ時間じかん徹底的てっていてき削減さくげんできますね。
Có thể cắt giảm triệt để thời gian lãng phí tự bóc từng chút một bằng tay nhỉ.
B:はい。調理ちょうり能率のうりつ向上こうじょうさせる、非常ひじょう有効ゆうこううらワザですよ。
Vâng. Mẹo vặt cực kỳ hiệu quả giúp nâng cao hiệu suất nấu nướng đấy chứ.
A:わたしあたま不備ふび知識ちしきあたらしくなりました。明日あしたから継続けいぞくします。
Kiến thức thiếu sót trong đầu tôi đã được làm mới rồi. Từ mai tôi sẽ tiếp tục áp dụng.
B:スマートな工夫くふう上手じょうず使つかって、お料理りょうり時間じかん維持いじしてください。
Hãy sử dụng giỏi sự sáng tạo thông minh này và duy trì thời gian nấu ăn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

削減さくげん: Cắt giảm
向上こうじょう: Nâng cao, cải tiến
・あるいは: Và, sau đó
・~になります: Trở thành, biến thành trạng thái gì