Trào lưu uống trà sữa hạt sen

A:今日きょう昼休みひるやすみあたらしいカフェにきました。めずらしいおちゃ味見あじみしましたよ。
Vào giờ nghỉ trưa ngày hôm nay tôi đã đến một quán cà phê mới. Tôi đã uống thử một loại trà hiếm thấy đấy.
B:どんなメニューですか。あじ様子ようすになりますね。
Món đó là thực đơn như thế nào vậy? Tôi đang tò mò về hương vị của nó nhỉ.
A:ハスののミルクティーです。とてもやさしいあまさでしたよ。
Đó là trà sữa hạt sen. Nó có vị ngọt rất nhẹ nhàng đấy.
B:からださそうな材料ざいりょうですね。砂糖さとうはたくさんはいっていますか。
Nguyên liệu có vẻ tốt cho cơ thể nhỉ. Có bị cho nhiều đường vào không?
A:いいえ。砂糖さとうりょう画面がめんえらぶことができますよ。
Không đâu. Chúng ta có thể chọn lượng đường trên màn hình đấy chứ.
B:それは便利べんりなシステムですね。健康けんこうのためにとてもいです。
Đó là một hệ thống tiện lợi nhỉ. Nó rất tốt cho sức khỏe.
A:わたしはこのあたらしいあじきです。明日あしたもまたいにきますよ。
Tôi thích hương vị mới này. Ngày mai tôi cũng sẽ lại đi mua đấy.
B:あたらしい食文化しょくぶんかたのんでください。快適かいてき時間じかんにしましょう。
Bạn hãy tận hưởng văn hóa ăn uống mới nhé. Chúng ta hãy tạo nên khoảng thời gian thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

健康けんこう: Sức khỏe
材料ざいりょう: Nguyên liệu
・~さそう: Có vẻ tốt
・~ zunoことができる: Có thể làm gì

Quán mì ramen tự nấu bằng máy AI

A:さっき自動じどうのラーメンてんきました。店員てんいんさんが一人ひとりもいませんよ。
Lúc nãy tôi đã đến một quán mì ramen tự động. Ở đó không có một người nhân viên nào cả đâu đấy.
B:無人むじんのショップですね。どうやって料理りょうりつくりますか。
Là cửa hàng không người bán nhỉ. Người ta làm món ăn bằng cách nào vậy?
A:最新さいしんのAIロボットがうごきます。スープの温度おんど自動じどうなおしますよ。
Robot AI đời mới nhất sẽ chuyển động. Nó tự động điều chỉnh nhiệt độ của nước dùng đấy.
B:人手不足ひとでぶそく時代じだい工夫くふうです。無駄むだ時間じかんがありませんね。
Một sự sáng tạo tốt trong thời đại thiếu thốn nhân lực. Không có thời gian lãng phí nhỉ.
A:はい。5びょうでレジの支払しはらいがわりました。とてもはやくてあせりません。
Vâng. Trong 5 giây việc thanh toán đã kết thúc. Rất nhanh và không bị cuống.
B:不備ふびのない能率のうりつがいいスタイルです。あじわるくありませんか。
Phong cách không có thiếu sót và hiệu suất tốt. Hương vị không bị tồi chứ?
A:伝統的な手作でんとうてきなてづくりのあじまもっています。本当ほんとう美味おいしかったですよ。
Nó đang giữ gìn hương vị tự tay làm mang tính truyền thống. Thực sự đã rất ngon đấy.
B:わたし今度こんど休みやすみに一度きます。未来みらい技術ぎじゅつ体感たいかんしましょう。
Tôi cũng sẽ đi một lần vào ngày nghỉ tới. Chúng ta cùng cảm nhận công nghệ tương lai nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

支払しはらい: Thanh toán
能率のうりつ: Hiệu suất
・~をまもっています: Giữ gìn, bảo vệ
・~ましょう: Hãy cùng nhau

Thuê quần áo đi làm bằng máy tự động

A:えき近くちかあたらしい機械きかいました。綺麗きれいふくがたくさんありますよ。
Tôi thấy một chiếc máy mới ở gần nhà ga. Ở đó có nhiều quần áo sạch đẹp đấy.
B:それはふくのレンタルマシーンですね。事前じぜん登録とうろく必要ひつようですか。
Đó là máy cho thuê quần áo nhỉ. Có cần đăng ký từ trước không vậy?
A:いいえ。スマホの画面がめんをタッチするだけです。1ぷん準備じゅんびわりますよ。
Không đâu. Chỉ cần chạm vào màn hình điện thoại thôi. Trong 1 phút là chuẩn bị xong đấy.
B:無駄むだものめることができますね。ミニマリストにぴったりです。
Có thể dừng việc mua sắm lãng phí nhỉ. Rất hợp với người tối giản.
A:はい。サイズの間違いまちがいがありません。データのチェックがきびしいです。
Vâng. Không có nhầm lẫn kích cỡ. Việc kiểm tra dữ liệu rất nghiêm ngặt.
B:時間じかん短縮たんしゅくにもおおきくつながりますよ。非常ひじょう便利べんりなサービスです。
Nó cũng dẫn đến việc rút ngắn lớn thời gian đấy. Dịch vụ cực kỳ tiện lợi.
A:わたし明日あしたからの仕事しごとふくりました。クローゼットが綺麗きれいになります。
Tôi đã thuê quần áo làm việc từ ngày mai. Tủ đồ sẽ trở nên sạch gọn.
B:スマートな方法ほうほう応用おうようしてください。快適かいてき毎日まいにちになりますよ。
Bạn hãy ứng dụng phương pháp thông minh nhé. Sẽ trở nên mỗi ngày thoải mái đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

準備じゅんび: Chuẩn bị
短縮たんしゅく: Rút ngắn
・~にぴったり: Rất hợp với
・~につながります: Dẫn đến kết quả...

Siêu thị bán thịt khay giấy hút chân không

A:今日きょうスーパーのにくのコーナーにきました。パックのかたち特別とくべつです。
Hôm nay tôi đã đến góc thịt của siêu thị. Hình dáng khay đóng gói rất đặc biệt.
B:かたいプラスチックのハコではありませんね。素材そざいなにですか。
Không phải là chiếc hộp nhựa cứng nhỉ. Chất liệu của nó là gì vậy?
A:うすいエコのかみ使つかっています。おにく空気くうきをしっかりいていますよ。
Người ta dùng loại giấy sinh thái mỏng. Người ta hút sạch không khí của thịt đấy.
B:ゴミのりょうをたくさんらすことができます。素晴すばらしいみですね。
Có thể giảm được nhiều lượng rác thải. Một nỗ lực tuyệt vời nhỉ.
A:はい。新鮮しんせん状態じょうたいなが維持いじできます。不安定ふあんていきずがつきません。
Vâng. Có thể duy trì trạng thái tươi ngon lâu dài. Sẽ không bị vết xước hỏng thất thường.
B:人手不足ひとでぶそく管理かんり手間てまりますね。とても賢明けんめいなスタイルです。
Công sức quản lý thiếu thốn nhân lực cũng giảm bớt nhỉ. Phong cách rất sáng suốt.
A:わたし今日きょうよるごはんの材料ざいりょういました。カバンのスペースがきますよ。
Tôi đã mua nguyên liệu cho bữa tối ngày hôm nay. Khoảng trống của túi xách sẽ trống ra đấy.
B:あたらしい生活習慣せいかつしゅうかんつづけましょう。安心あんしん社会しゃかいになります。
Chúng ta hãy tiếp tục thói quen sống mới nào. Sẽ trở thành một xã hội an tâm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

新鮮しんせん: Tươi ngon
維持いじ: Duy trì
・~ではありません: Không phải là...
・V-ています: Trạng thái tiếp diễn

 

Sử dụng đệm hơi thông minh tự chỉnh độ cao

A:最近新さいきんあたらしいスマートまくらいました。とき状態じょうたい特別とくべつですよ。
Dạo gần đây tôi đã mua một chiếc gối thông minh mới. Trạng thái lúc ngủ rất đặc biệt đấy.
B:なにをする道具どうぐですか。健康けんこう管理かんりやくちますね。
Đó là dụng cụ làm việc gì vậy? Chắc là giúp ích for việc quản lý sức khỏe nhỉ.
A:あたまくとたかさを自動じどうなおしてくれます。だからくびいたくなりませんよ。
Hễ đặt đầu xuống là nó tự động sửa độ cao giúp mình. Vì vậy cổ không bị đau đâu đấy.
B:睡眠すいみん不備ふびくすための工夫くふうですね。非常に有効ひじょうにゆうこう技術ぎじゅつです。
Sự sáng tạo để loại bỏ những thiếu sót của giấc ngủ nhỉ. Công nghệ cực kỳ hiệu quả.
A:はい。夜遅よるおそ時間じかんdevでも心身しんしん安穏あんのんまもります。しずかにねむれますよ。
Vâng. Dù vào thời gian đêm muộn vẫn giữ tâm thân bình yên. Có thể ngủ một cách yên tĩnh đấy.
B:独自どくじのセンサーを使つかうスタイルですね。とても賢明けんめいものです。
Phong cách sử dụng cảm biến độc lập nhỉ. Việc mua sắm thật sáng suốt.
A:わたしあさあたま疲れつかえました。仕事しごと能率のうりつがります。
Sự mệt mỏi đầu óc buổi sáng của tôi đã biến mất. Hiệu suất công việc sẽ tăng lên.
B:快適かいてき睡眠環境すいみんかんきょう維持いじしてください。元気げんき毎日まいにちにしましょう。
Bạn hãy duy trì môi trường giấc ngủ thoải mái nhé. Chúng ta hãy tạo nên mỗi ngày khỏe mạnh nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不備ふび: Lỗi, thiếu sót
安穏あんのん: Bình yên
・~と/おくてと: Hễ... thì
・V-てくれます: Ai đó làm gì cho mình

Uống trà thảo mộc giảm áp lực làm việc

A:今日きょうから仕事しごとですがあたま少し重すこしおもいです。体調たいちょう不安定ふあんてい状態じょうたいですよ。
Từ hôm nay bắt đầu đi làm nhưng đầu tôi hơi nặng. Tình trạng thể trạng không ổn định đấy.
B:連休れんきゅう生活せいかつリズムのせいでつかれていますね。ハーブのおちゃむといいです。
Do nhịp sống trong kỳ nghỉ dài nên bạn đang bị mệt nhỉ. Uống trà thảo mộc là tốt đấy.
A:普通ふつう緑茶りょくちゃちがいますか。ストレスをめる効果こうかがありますか。
Có khác với trà xanh thông thường không? Có hiệu quả dừng áp lực không?
B:はい。無駄むだくすりくすことができます。自然しぜん材料ざいりょう有益ゆうえきですよ。
Vâng. Có thể xóa bỏ các loại thuốc lãng phí. Nguyên liệu tự nhiên rất có ích đấy.
A:わかりました。わたし今日きょう午後ごご近くちかみせってってきますね。
Tôi hiểu rồi. Chiều ngày hôm nay tôi sẽ đi đến cửa hàng gần đây để mua rồi về nhé.
B:無理むりをしないで心身しんしん綺麗きれいにしてください。今週こんしゅう仕事しごとつづけましょう。
Đừng quá sức mà hãy làm sạch tâm thân nhé. Chúng ta cùng tiếp tục công việc tuần này nào.
A:おちゃあたたかい風味ふうみ心地ここちよいです。あたま疲れつかがすぐにおちますよ。
Hương vị ấm áp của trà thật dễ chịu. Sự mệt mỏi đầu óc sẽ hết ngay thôi đấy.
B:安心あんしん健康習慣けんこうしゅうかん維持いじすることが大切たいせつです。毎日まいにち快適かいてきごしてください。
Việc duy trì thói quen sức khỏe an tâm là quan trọng. Chúc bạn trải qua mỗi ngày thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

体調たいちょう: Thể trạng
大切たいせつ: Quan trọng
・~のせいで: Tại vì (kết quả xấu)
・V-てきます: Đi làm gì rồi quay lại

 

Sử dụng app AI soi da tự động tại nhà

A:はだ乾燥かんそう状態じょうたい不安定ふあんていこまります。だからあたらしいアプリを使つかいましたよ。
Tình trạng khô da thất thường không ổn định nên bực mình thật. Vì vậy tôi đã dùng ứng dụng mới đấy.
B:スマホでかお撮影さつえいするシステムですね。チェックはきびしいですか。
Đó là hệ thống chụp hình khuôn mặt bằng điện thoại nhỉ. Việc kiểm tra có nghiêm ngặt không?
A:はい。最新さいしんのAI技術ぎじゅつはだわる部分ぶぶん調しらべます。自動じどうのデータで安心あんしんですよ。
Vâng. Công nghệ AI mới nhất kiểm tra những phần xấu của da. Dữ liệu tự động nên an tâm lắm đấy.
B:無駄むだ化粧品けしょうひんらすことができますね。能率のうりつがいい素晴すばらしい工夫くふうです。
Có thể giảm bớt mỹ phẩm lãng phí nhỉ. Sự sáng tạo tuyệt vời có hiệu suất tốt.
A:水分すいぶんのおかげで状態じょうたいをすぐになおせます。今日きょうよる管理かんり簡単かんたんになりました。
Nhờ vào thành phần nước mà có thể sửa ngay tình trạng da. Việc quản lý tối hôm nay đã trở nên đơn giản rồi.
B:時間じかん短縮たんしゅくにもおおきくつながりますね。快適かいてきはだ環境かんきょう維持いじしてください。
Nó cũng dẫn đến việc rút ngắn lớn thời gian nhỉ. Bạn hãy duy trì môi trường da thoải mái nhé.
A:わたし明日あしたからの仕事しごとのために準備じゅんびします。かがみ見るのがたのしみですよ。
Tôi sẽ chuẩn bị vì công việc từ ngày mai. Việc nhìn vào gương thật đáng mong đợi đấy.
B:ただしいケアの習慣しゅうかんつづけましょう。綺麗きれい自分じぶんまもってくださいね。
Chúng ta hãy tiếp tục thói quen chăm sóc đúng đắn nào. Bạn hãy giữ gìn bản thân sạch đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

乾燥かんそう: Khô hanh
管理かんり: Quản lý
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~になりました: Đã trở nên, trở thành

Tiệm cắt tóc tự động gội bằng robot

A:今日近くきょうちか美容院びよういんきました。あたらしい自動じどう機械きかいがありましたよ。
Hôm nay tôi đã đến tiệm cắt tóc gần đây. Ở đó có một chiếc máy tự động mới đấy.
B:かみあらうロボットですか。普通ふつうのスタッフの仕事しごとちがいますね。
Là robot gội đầu à? Khác với công việc của nhân viên thông thường nhỉ.
A:はい。最新さいしんのセンサーがあたまかたち調しらべます。あわうごきがとても心地ここちよいです。
Vâng. Cảm biến mới nhất kiểm tra hình dáng đầu. Sự chuyển động của bọt sữa rất dễ chịu.
B:人手不足ひとでぶそく時代じだい便利べんりなサービスですね。能率のうりつ非常ひじょうたかいです。
Dịch vụ tiện lợi trong thời đại thiếu thốn nhân lực nhỉ. Hiệu suất cực kỳ cao.
A:はい。10ぷんすべての処理しょりわりました。無駄むだ時間じかん全然ぜんぜんありませんよ。
Vâng. Trong 10 phút toàn bộ quá trình xử lý đã kết thúc. Hoàn toàn không có thời gian lãng phí đâu đấy.
B:トラブルを未然みぜんふせぐシステムです。賢明けんめいなスタイルだとえますよ。
Hệ thống ngăn chặn từ sớm rắc rối lỗi thiếu sót. Có thể nói là một phong cách sáng suốt đấy.
A:わたしあたま疲れつかくすことができました。またあのみせくことにします。
Tôi đã có thể xóa bỏ sự mệt mỏi đầu óc. Tôi quyết định sẽ lại đến cửa hàng đó.
B:あたらしい生活せいかつスタイルを応用おうようして、安心あんしん毎日まいにちつづけてください。
Hãy ứng dụng phong cách sống mới và tiếp tục mỗi ngày an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

未然みぜんに: Từ sớm
処理しょり: Xử lý
・~とちがいます: Khác với...
・V-することにします: Quyết định làm việc gì

 

Sử dụng app AI phân chia việc nhà tự động

A:わたし毎日まいにち家事かじ管理かんり苦手にがてです。だからあたらしいAIのアプリをたのみましたよ。
Tôi rất ghét việc quản lý việc nhà mỗi ngày. Vì vậy tôi đã đặt một ứng dụng AI mới đấy.
B:スマホの画面がめん部屋へやをチェックするシステムですね。操作そうさむずかしいですか。
Đó là hệ thống kiểm tra căn phòng bằng màn hình điện thoại nhỉ. Thao tác có khó khăn không?
A:いいえ。AIがよごれの状態じょうたい自動じどう調しらべます。ボタンをすだけですよ。
Không đâu. AI tự động kiểm tra trạng thái vết bẩn. Chỉ cần ấn nút thôi đấy.
B:無駄むだ手間てま時間じかんくすことができますね。生活せいかつ能率のうりつたかめる工夫くふうです。
Có thể xóa bỏ thời gian công sức lãng phí nhỉ. Sự sáng tạo nâng cao hiệu suất cuộc sống.
A:ゴミの片付かたづけの予定よていもすぐに出ました。トラブルは全然ぜんぜんありませんよ。
Lịch trình dọn dẹp rác cũng hiện ra ngay. Hoàn toàn không có rắc rối nào cả đâu đấy.
B:シンプルな生活環境せいかつかんきょう維持いじ道具どうぐです。とても安心あんしんですよ。
Dụng cụ tốt để duy trì môi trường sống đơn giản. Rất an tâm đấy.
A:おかげで自分じぶん自由じゆう時間じかんをたくさんつくれました。のんびりほんみます。
Nhờ vậy mà tôi đã có thể tạo được nhiều thời gian tự do cho mình. Tôi sẽ thong thả đọc sách.
B:快適かいてき時間じかん上手じょうずまもってください。ただしい習慣しゅうかんつづけましょう。
Bạn hãy bảo vệ khéo léo khoảng thời gian thoải mái nhé. Chúng ta hãy tiếp tục thói quen đúng đắn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

苦手にがて: Kém, ghét
道具どうぐ: Dụng cụ
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~だけです: Chỉ... là được

Mẹo dọn tủ đồ bằng dịch vụ ký gửi

A:わたし部屋へやふるふくおおすぎます。スペースがなくなってこまりました。
Phòng của tôi có quá nhiều quần áo cũ. Không còn không gian trống nên bực mình thật.
B:最新さいしん回収かいしゅうサービスを使つかいましょう。箱にめるだけで簡単かんたんですよ。
Chúng ta hãy dùng dịch vụ thu gom đời mới nhất nào. Chỉ cần đóng vào hộp là đơn giản luôn đấy.
A:おかね無駄遣むだづかいになりませんか。わたし少し心配すこししんぱいになりますよ。
Liệu có thành lãng phí tiền bạc không? Tôi thấy hơi lo lắng đấy chứ.
B:いいえ。綺麗きれいふく自動じどうれます。すぐにおかねになりますよ。
Không đâu. Quần áo sạch đẹp sẽ tự động bán được. Nó sẽ biến thành tiền ngay đấy.
A:ふくをたくさんらすことができますね。ミニマリストの賢明けんめいなスタイルです。
Có thể giảm được nhiều quần áo nhỉ. Phong cách sáng suốt của người tối giản.
B:はい。不備ふび状態じょうたいなお効果こうかがあります。カバンのなか綺麗きれいになりますよ。
Vâng. Nó có hiệu quả sửa chữa tình trạng lỗi thiếu sót. Bên trong túi xách cũng sẽ sạch gọn đấy.
A:わたし今日きょうよるふく片付かたづけることにします。明日あしたあさおくりますね。
Tôi quyết định sẽ dọn dẹp quần áo vào tối ngày hôm nay. Sáng mai tôi sẽ gửi đi nhé.
B:シンプルな環境かんきょう自分じぶんつくって、安穏あんのんごしてください。
Hãy tự tạo môi trường đơn giản và sinh hoạt thật bình yên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

回収かいしゅう: Thu gom
片付かたづけ: Dọn dẹp
・~おおすぎます: Quá nhiều...
・V-することにします: Quyết định làm việc gì

 

Họp gia đình về việc dọn dẹp nhà của ông

A:昨日きのう午後ごご親戚しんせきあつまりました。空き家あきや片付かたづけの会議かいぎをしましたよ。
Chiều hôm qua, họ hàng đã tập trung lại. Chúng tôi đã họp về việc dọn dẹp căn nhà bỏ hoang đấy.
B:おじいちゃんのふるいえですね。管理かんりむずかしい状態じょうたい様子ようすでした。
Là ngôi nhà cũ của ông nội nhỉ. Đã là tình hình trạng thái khó quản lý.
A:はい。だれ作業さぎょうをするかで意見いけんかれました。とてもつかれましたよ。
Vâng. Ý kiến đã bị chia rẽ về việc ai sẽ làm công việc đó. Tôi đã rất mệt mỏi đấy chứ.
B:義務ぎむ責任せきにん個別こべつはなすのはむずかしいですね。トラブルとらぶる未然みぜんふせぐべきでした。
Việc nói riêng rẽ nghĩa vụ hay trách nhiệm rất khó khăn nhỉ. Đáng lẽ nên ngăn chặn rắc rối từ sớm.
A:でも、従兄弟いとこいサービスを提案ていあんしました。全員ぜんいんおなじおかねします。
Nhưng người anh họ đã đề xuất một dịch vụ tốt. Toàn bộ thành viên sẽ đưa số tiền bằng nhau.
B:無駄むだ時間じかん完全かんぜんくすことができますね。非常ひじょう有効ゆうこう方法ほうほうです。
Có thể loại bỏ hoàn toàn thời gian lãng phí nhỉ. Phương pháp cực kỳ hiệu quả.
A:はい。今日きょうよるたのむことに決定けっていしました。安心あんしん維持いじできますよ。
Vâng. Chúng tôi đã quyết định chọn nhờ vào tối nay. Có thể duy trì sự an tâm đấy.
B:お互いおたがい負担ふたんらして安穏あんのん解決かいけつしましたね。本当ほんとうかったです。
Giảm được gánh nặng của nhau và đã giải quyết bình yên rồi nhỉ. Thật là tốt quá.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

会議かいぎ: Cuộc họp
解決かいけつ: Giải quyết
・~かで/: Tùy thuộc vào việc...
・V-することに決定けっていしました: Đã quyết định chọn làm việc gì

Lập kế hoạch đưa con đi chơi công viên AI

A:明日あした休みやすみ子供連こどもづれでとおくへきます。あたらしい遊園地ゆうえんち予定よていですよ。
Kỳ nghỉ ngày mai tôi sẽ dẫn theo con nhỏ đi đến nơi xa. Dự định là một khu vui chơi mới đấy.
B:連休れんきゅうわりの時期じきですからみますね。ルートの確認かくにんきびしくするべきです。
Bởi vì là thời kỳ kết thúc kỳ nghỉ dài nên sẽ đông đúc nhỉ. Nên kiểm tra lộ trình một cách nghiêm ngặt.
A:はい。最新さいしんのAI地図ちずアプリが道路どうろ渋滞じゅうたい調しらべました。ミスはありません。
Vâng. Ứng dụng bản đồ AI mới nhất đã kiểm tra sự tắc nghẽn đường xá. Không có lỗi sai nào.
B:ドライバーの安心あんしんまもるために、非常ひじょう便利べんり道具どうぐですね。
Một dụng cụ cực kỳ tiện lợi để bảo vệ sự an tâm của tài xế nhỉ.
A:無駄むだ時間じかん自動じどうくします。だから子供こどもたちの不満ふまんがなくなりますよ。
Nó tự động loại bỏ thời gian chờ đợi lãng phí. Vì vậy sự bất mãn của bọn trẻ sẽ không còn đâu đấy.
B:家族かぞく安穏あんのん時間じかんまもるスタイルです。安全第一あんぜんだいいち移動いどうつながりますね。
Phong cách bảo vệ khoảng thời gian bình yên của gia đình. Nó dẫn đến di chuyển an toàn là trên hết nhỉ.
A:わたし近くちかのおみせでお弁当べんとうをたくさんいました。カゴにれて持参じさんします。
Tôi đã mua rất nhiều cơm bento ở cửa hàng gần đây. Tôi sẽ cho vào giỏ rồi mang theo.
B:素敵すてき体験たいけんをして素晴すばらしい休日きゅうじつにしてください。をつけてってくださいね。
Hãy có trải nghiệm tuyệt vời và tạo nên ngày nghỉ xuất sắc nhé. Bạn hãy đi cẩn thận nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

渋滞じゅうたい: Tắc đường
持参じさん: Mang theo
・~れ/: Dẫn theo con nhỏ
・V-る ために: Để làm mục đích gì

Ghế sofa tự dọn phòng bằng cảm biến

A:昨日新きのうあたらしいソファーをいました。この家具かぐ特別とくべつですよ。
Hôm qua tôi đã mua một chiếc ghế sofa mới. Món đồ nội thất này rất đặc biệt đấy.
B:どんなかたちですか。デザインがになりますね。
Nó có hình dáng như thế nào vậy? Tôi đang tò mò về thiết kế của nó nhỉ.
A:したちいさな掃除機そうじきがあります。ゆかのゴミを自動じどう綺麗きれいにしますよ。
Phía dưới có một chiếc máy hút bụi nhỏ. Nó tự động làm sạch rác trên sàn nhà đấy.
B:片付かたづけの時間じかん短縮たんしゅくできますね。とても能率のうりつがいい工夫くふうです。
Có thể rút ngắn thời gian thu dọn nhỉ. Sự sáng tạo có hiệu suất thật tốt.
A:データのチェックも自動じどうです。不備ふびのエラーは全然ぜんぜんありません。
Kiểm tra dữ liệu cũng tự động. Hoàn toàn không có lỗi thiếu sót nào.
B:無駄むだ手間てま排除はいじょするスタイルですね。わたしはとてもおどろきました。
Phong cách loại bỏ công sức lãng phí nhỉ. Tôi đã rất ngạc nhiên.
A:すこたかものでした。でも快適かいてき生活環境せいかつかんきょう維持いじできます。
Đó đã là một việc mua sắm hơi đắt một chút. Nhưng có thể duy trì môi trường sống thoải mái.
B:あたらしい技術ぎじゅつ柔軟じゅうなん応用おうようしてください。安心あんしん毎日まいにちになりますよ。
Bạn hãy ứng dụng linh hoạt công nghệ mới nhé. Sẽ trở nên mỗi ngày thật an tâm đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

家具かぐ: Đồ nội thất
短縮たんしゅく: Rút ngắn
排除はいじょ: Loại bỏ
・~になります: Trở nên, trở thành

Chiếc ô tự tìm chủ khi bị lạc

A:さっき不思議ふしぎかさました。画面がめんからおとりますよ。
Lúc nãy tôi thấy một chiếc ô kỳ lạ. Âm thanh vang lên từ màn hình đấy.
B:それはあたらしい流行りゅうこう道具どうぐですね。位置いち識別しきべつ自動じどうですか。
Đó là công cụ đang thịnh hành mới nhỉ. Việc nhận diện vị trí là tự động à?
A:はい。スマホのアプリとつながります。だからかさくさないですよ。
Vâng. Nó kết nối với ứng dụng điện thoại. Vì vậy bạn sẽ không làm mất ô đâu đấy.
B:置き忘れおきわすれ不備ふび排除はいじょできますね。非常に有効ひじょうにゆうこう工夫くふうだとおもいます。
Có thể loại bỏ lỗi thiếu sót do để quên nhỉ. Tôi nghĩ là sự sáng tạo rất hiệu quả.
A:かたちもシンプルで綺麗きれいです。おもいカバンのなかはいりますよ。
Hình dáng cũng đơn giản và đẹp mắt. Nó để vừa vào bên trong chiếc túi xách nặng đấy.
B:都会とかい混雑こんざつ時期じきたすかりますね。天気てんき変化へんか安心あんしんです。
Thật cứu cánh vào thời kỳ đông đúc của đô thị nhỉ. Sự thay đổi thời tiết cũng an tâm.
A:わたし明日あしたみせいます。これからの移動いどうたのしみですね。
Tôi sẽ mua ở cửa hàng ngày mai. Việc di chuyển từ bây giờ thật đáng mong đợi nhỉ.
B:スマートな方法ほうほう応用おうようして、快適かいてき旅行りょこう継続けいぞくしてください。
Hãy ứng dụng phương pháp thông minh và tiếp tục chuyến du lịch thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

道具どうぐ: Dụng cụ, công cụ
識別しきべつ: Nhận diện, phân biệt
有効ゆうこう: Hiệu quả
・~とつなgariます: Được kết nối với...

 

Cà vạt tự thay màu theo tâm trạng

A:今日会社きょうかいしゃ先輩せんぱいいました。ネクタイのいろきゅうわりましたよ。
Hôm nay tôi đã gặp tiền bối ở công ty. Màu sắc của chiếc cà vạt bỗng nhiên thay đổi đấy.
B:ええ、本当ほんとうですか。不安定ふあんていなシステムですね。
Ôi, thật vậy sao? Hệ thống thất thường không ổn định nhỉ.
A:いいえ。最新さいしんのAIセンサーがあります。体調たいちょう状態じょうたい自動じどう調しらべますよ。
Không đâu. Có cảm biến AI đời mới nhất. Nó tự động kiểm tra tình trạng thể trạng đấy.
B:ストレスの抑制よくせいやくちますね。とても面白おもしろ工夫くふうふくです。
Giúp ích cho việc kiềm chế áp lực nhỉ. Chiếc áo có sự sáng tạo rất thú vị.
A:はい。リラックスしているとき綺麗きれい緑色みどりいろ維持いじします。
Vâng. Khi đang thư giãn thì nó duy trì màu xanh lá cây rất đẹp.
B:言葉ことばがなくても気持きもちがりますね。円滑えんかつ関係かんけいつながりますよ。
Dù không lời nói vẫn hiểu được tâm trạng nhỉ. Nó dẫn đến mối quan hệ trôi chảy đấy.
A:わたし今日きょうかえりにさがします。あたらしいお洒落しゃれのスタイルですね。
Tôi cũng sẽ tìm kiếm trên đường về ngày hôm nay. Phong cách thời trang mới nhỉ.
B:技術ぎじゅつ柔軟じゅうなんれて、毎日まいにち仕事しごと頑張がんばりましょう。
Hãy tiếp nhận linh hoạt công nghệ và cùng cố gắng cho công việc mỗi ngày nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

状態じょうたい: Trạng thái, tình hình
不安定ふあんてい: Không ổn định, thất thường
維持いじ: Duy trì
円滑えんかつ: Trôi chảy, thuận lợi

Chậu cây cảnh biết đi tìm ánh nắng

A:ネットの動画どうが不思議ふしぎ植木鉢うえきばちました。自動じどうゆかうえうごきます。
Tôi đã xem một chiếc chậu cây kỳ lạ qua video trên mạng. Nó tự động di chuyển trên sàn nhà.
B:え、うごくのですか。生き物いきものちがいますね。
Ơ, di chuyển á? Khác với sinh vật sống nhỉ.
A:はい。部屋へや明るい場所あかるいばしょ識別しきべつします。だから植物しょくぶつ綺麗きれいそだちますよ。
Vâng. Nó nhận diện vị trí sáng sủa trong phòng. Vì vậy cây cảnh phát triển rất đẹp đấy.
B:不備ふび状態じょうたいをすぐになお工夫くふうですね。非常に有益ひじょうにゆうえき技術ぎじゅつです。
Sự sáng tạo sửa ngay tình trạng lỗi thiếu sót nhỉ. Công nghệ cực kỳ có ích.
A:みず過剰かじょう消費しょうひ抑制よくせいできます。管理かんり手間てま全然ぜんぜんありません。
Cũng có thể kiềm chế việc tiêu tốn quá mức lượng nước. Hoàn toàn không tốn công quản lý.
B:賢明けんめいなスタイルだと言えますね。わたし部屋へやに一つしいです。
Có thể nói là một phong cách sáng suốt nhỉ. Tôi muốn có một cái ở trong phòng.
A:値段ねだんすこたかいです。でも来月買らいげつかうことにしましたよ。
Giá cả thì hơi đắt một chút. Nhưng tôi đã quyết định tháng sau sẽ mua đấy.
B:シンプルな自然しぜん体感たいかんして、安穏あんのん生活せいかつ継続けいぞくしてください。
Hãy cảm nhận tự nhiên đơn giản và tiếp tục cuộc sống bình yên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

有益ゆうえき: Có ích
安穏あんのん: Bình yên
・~とちがいます: Khác với...
・V-することにしました: Đã quyết định việc gì

Xe buýt không người lái chạy trên nước

A:海外かいがいのニュースであたらしいものました。かわうえはしるバスです。
Tôi đã xem phương tiện di chuyển mới trên tin tức nước ngoài. Đó là chiếc xe buýt chạy trên sông.
B:え、みずうえですか。運転手うんてんしゅさんはいますか。
Ơ, trên mặt nước á? Có bác tài xế không vậy?
A:いいえ。完全かんぜん無人むじんのシステムです。AIが安全あんぜん自動じどう監視かんししますよ。
Không. Đó là hệ thống hoàn toàn không có người. AI tự động giám sát an toàn đấy.
B:都会とかい渋滞じゅうたい完全かんぜん排除はいじょしましたね。乗客じょうきゃく移動いどうはや環境かんきょうです。
Họ đã loại bỏ hoàn toàn sự tắc nghẽn của đô thị rồi nhỉ. Môi trường di chuyển nhanh chóng của hành khách.
A:はい。予定よてい時間じかん不備ふびがありません。能率のうりつ非常ひじょうたかいですよ。
Vâng. Không có lỗi thiếu sót về thời gian dự định. Hiệu suất cực kỳ cao đấy.
B:技術ぎじゅつ進化しんか本当ほんとう素晴すばらしいです。日本にほん観光地かんこうちにもしいですね。
Sự tiến hóa của công nghệ thật sự tuyệt vời. Ước gì điểm du lịch ở Nhật cũng có nhỉ.
A:わたしはいつかそこへおもむくつもりです。本物ほんもの景色けしき確認かくにんしたいですよ。
Tôi dự định khi nào đó sẽ tìm đến nơi đó. Tôi muốn xác nhận cảnh sắc thật đấy.
B:安心あんしん公共こうきょうのサービスを期待きたいして、これからのたびたのしみましょう。
Hãy kỳ vọng vào dịch vụ công cộng an tâm và cùng tận hưởng chuyến đi từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不備ふび: Lỗi, thiếu sót
能率のうりつ: Hiệu suất
おもむく: Tìm đến, đi đến
・V-る つもりです: Dự định làm việc gì

Tòa nhà tự đổi hình dáng để đón nắng

A:ヨーロッパに不思議ふしぎ建物たてものができました。かべ自動じどううごきます。
Một tòa nhà kỳ lạ đã được xây dựng ở Châu Âu. Các bức tường tự động di chuyển.
B:ええ、本当ほんとうですか。こわれる心配しんぱいはありませんか。
Ôi, thật vậy sao? Có nỗi lo bị hỏng không vậy?
A:はい。太陽たいようひかり向きむき識別しきべつします。だから部屋へやなかがいつもあたたかいですよ。
Vâng. Nó nhận diện hướng ánh sáng của mặt trời. Vì vậy bên trong phòng luôn ấm áp đấy.
B:エネルギーの過剰かじょう消費しょうひ抑制よくせいできますね。賢明けんめいなスタイルです。
Có thể kiềm chế việc tiêu tốn quá mức năng lượng nhỉ. Một phong cách sáng suốt.
A:室内しつない温度おんど不安定ふあんてい状態じょうたいがありません。管理かんり技術ぎじゅつたかいです。
Không có tình trạng nhiệt độ trong phòng thất thường không ổn định. Công nghệ quản lý rất cao.
B:不備ふびのない快適かいてき環境かんきょう維持いじ大切たいせつです。素晴すばらしい工夫くふう建物たてものですね。
Việc duy trì môi trường thoải mái không có thiếu sót là quan trọng. Tòa nhà có sự sáng tạo tuyệt vời nhỉ.
A:わたし今回こんかい連休れんきゅう最後さいご動画どうがました。一度まってみたいです。
Tôi đã xem video vào cuối kỳ nghỉ dài lần này. Tôi muốn thử ở đó một lần quá.
B:あたらしい生活せいかつかたち柔軟じゅうなんって、未来みらい生活せいかつ想像そうぞうしましょう。
Hãy biết thêm một cách linh hoạt về hình thức cuộc sống mới và cùng tưởng tượng cuộc sống tương lai nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

消費しょうひ: Tiêu dùng, tiêu tốn
抑制よくせい: Kiềm chế, hạn chế
柔軟じゅうnan: Linh hoạt
・V-てみたい: Muốn làm thử việc gì

 

Khách sạn in đồ ăn bằng máy 3D tại Mỹ

A:アメリカのふるまちなか面白おもしろいホテルがあります。料理人りょうりにんがいませんよ。
Có một khách sạn thú vị ở bên trong khu phố cổ của nước Mỹ. Ở đó không có đầu bếp đâu đấy.
B:料理りょうり注文ちゅうもんはどうしますか。すべて自動じどうのシステムですか。
Việc đặt món ăn thì làm thế nào vậy? Toàn bộ là hệ thống tự động à?
A:はい。最新さいしんの3Dプリンターを使つかいます。おいしいご飯が画面がめんからますよ。
Vâng. Họ dùng máy in 3D mới nhất. Cơm ngon sẽ hiện ra từ màn hình đấy.
B:人手不足ひとでぶそく時間じかん短縮たんしゅくするとりくみですね。能率のうりつがいいスタイルです。
Nỗ lực rút ngắn thời gian thiếu thốn nhân lực nhỉ. Một phong cách có hiệu suất tốt.
A:栄養えいようのバランスも厳密げんみつ計算けいさんします。不備ふびのミスは全然ぜんぜんありません。
Nó cũng tính toán nghiêm ngặt sự cân bằng dinh dưỡng. Hoàn toàn không có lỗi sai sót thiếu sót nào.
B:健康けんこう管理かんり非常ひじょう有効ゆうこう工夫くふうだとおもいます。わたしはとても感動かんどうしました。
Tôi nghĩ là sự sáng tạo rất hiệu quả cho việc quản lý sức khỏe. Tôi đã rất cảm động.
A:材料ざいりょう無駄むだ廃棄はいき完全かんぜん排除はいじょできます。わたし一度体験いちどたいけんしたいですね。
Có thể loại bỏ hoàn toàn việc vứt bỏ nguyên liệu lãng phí. Tôi cũng muốn trải nghiệm một lần nhỉ.
B:安心あんしんあたらしい食生活しょくせいかつ環境かんきょうを、これからも継続けいぞくして見守みまもりましょう。
Chúng ta hãy tiếp tục dõi theo môi trường cuộc sống ăn uống mới an tâm từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
排除はいじょ: Loại bỏ
短縮たんしゅく: Rút ngắn
・~のために: Dành cho mục đích...

Siêu thị tự phân loại rác tại Thụy Điển

A:きたヨーロッパに綺麗きれいなスーパーがあります。ゴミ箱ごみばこ特別とくべつですよ。
Có một siêu thị sạch đẹp ở Bắc Âu. Thùng rác ở đó rất đặc biệt đấy.
B:どんな場所ばしょですか。公共こうきょうただしいマナーをまも工夫くふうですね。
Đó là nơi như thế nào vậy? Sự sáng tạo tuân thủ phép lịch sự đúng đắn nơi công cộng nhỉ.
A:はい。AIカメラが素材そざい自動じどう識別しきべつします。プラスチックをすぐけますよ。
Vâng. Camera AI tự động nhận diện chất liệu. Nó phân loại rác nhựa được ngay đấy.
B:間違まちがえる不備ふびのトラブルを未然みぜんふせぎますね。環境かんきょうやさしいスタイルです。
Ngăn chặn từ sớm được rắc rối lỗi thiếu sót do nhầm lẫn nhỉ. Phong cách thân thiện với môi trường.
A:住民じゅうみん生活せいかつ安穏あんのん維持いじしています。無駄むだ手間てま消費しょうひがありません。
Nó đang duy trì sự bình yên trong cuộc sống của người dân. Không có sự tiêu tốn công sức lãng phí nào.
B:地域ちいき管理かんり能率のうりつたかめる活動かつどうですね。素晴すばらしい結果けっか継続けいぞくしています。
Hoạt động nâng cao hiệu suất quản lý của địa phương nhỉ. Họ đang tiếp tục kết quả tuyệt vời.
A:わたし今日きょう午後ごごニュースをみました。日本にほんもこの方法ほうほう真剣しんけんかんがえるべきです。
Chiều nay tôi đã đọc tin tức. Nước Nhật cũng nên suy nghĩ nghiêm túc về phương pháp này.
B:綺麗きれいなおもの習慣しゅうかんたもって、安全第一あんぜんだいいち生活せいかつまもりましょう。
Hãy giữ gìn thói quen mua sắm sạch đẹp và bảo vệ cuộc sống an toàn là trên hết nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

未然みぜんに: Từ sớm, trước khi xảy ra
安穏あんのん: Bình yên
真剣しんけん: Nghiêm túc, chân thành
・V-る べきだ: Nên làm việc gì

 

Lỗi kẹt hành lý tại cửa tàu Shinjuku

A:さっき新宿駅しんじゅくえきのホームであせりました。電車でんしゃのドアにカバンがはさまりましたよ。
Lúc nãy tôi đã cuống lên ở sân ga Shinjuku. Chiếc túi xách đã bị kẹt vào cửa tàu điện đấy.
B:連休れんきゅうけて大変たいへん混雑こんざつ時期じきですからね。後ろうしろ乗客じょうきゃくこまりますよ。
Bởi vì là thời kỳ đông đúc khiếp nấy sau khi kết thúc kỳ nghỉ dài mà. Hành khách phía sau sẽ gặp rắc rối đấy.
A:ドアの自動じどうのセンサーに不備ふびがありました。不安定ふあんてい状態じょうたいうごかなかったです。
Cảm biến tự động của cửa đã có lỗi thiếu sót. Nó đã không hoạt động trong trạng thái không ổn định.
B:パニックをけるために、すぐに緊急きんきゅうのボタンをすべきでしたね。
Để né tránh sự hoảng loạn, đáng lẽ bạn nên ấn chiếc nút khẩn cấp ngay nhỉ.
A:はい。駅員えきいんさんが迅速じんそく対応たいおうしました。システムをすぐなおしてくれましたよ。
Vâng. Nhân viên nhà ga đã đối ứng nhanh chóng. Họ đã sửa lại hệ thống ngay giúp tôi đấy.
B:金銭きんせん損害そんがいがなくて安心あんしんしました。手間てま短縮たんしゅくになってかったです。
Không có tổn thất về tiền bạc nên an tâm rồi. Giúp rút ngắn được công sức phiền hà thật là tốt.
A:これからは移動いどう時間じかん管理かんりきびしくします。余裕よゆうって通行つうこうしますよ。
Từ bây giờ tôi sẽ quản lý nghiêm ngặt thời gian di chuyển. Tôi sẽ đi lại với sự thư thả đấy.
B:ただしいマナーの維持いじ継続けいぞくしてください。安全第一あんぜんだいいち行動こうどう肝要かんようです。
Bạn hãy tiếp tục duy trì phép lịch sự đúng đắn nhé. Hành động an toàn là trên hết là cốt yếu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

迅速じんそく: Nhanh chóng
損害そんがい: Tổn thất, thiệt hại
・~から/ですから: Vì
・V-る べきでした: Đáng lẽ nên làm gì

Lỗi quẹt thẻ tính tiền hai lần tại siêu thị

A:今日きょうスーパーのレジの窓口まどぐちきました。devでも金額きんがくたかくてあせりましたよ.
Hôm nay tôi đã đến quầy tính tiền của siêu thị. Nhưng số tiền đắt làm tôi cuống lên đấy.
B:最新さいしんのAIカートを使つかいましたか。計算けいさん不備ふび事故じこかもしれませんね。
Bạn đã dùng chiếc xe đẩy AI đời mới nhất chưa? Có lẽ là sự cố lỗi thiếu sót của việc tính toán cũng nên nhỉ.
A:はい。おなじおにくのバーコードを2回識別かいしきべつしていました。わたしはとても不満ふまんでした。
Vâng. Nó đã nhận diện mã vạch của cùng một khay thịt tới 2 lần. Tôi đã rất bất mãn.
B:混乱こんらんけるために、すぐにおみせひと連絡れんらくするべきでしたよ。
Để né tránh sự hỗn loạn, đáng lẽ bạn nên liên lạc ngay với người của cửa hàng đấy.
A:店員てんいんさんが迅速じんそく対応たいおうしてくれました。おかねをすぐにもどしてなおしましたよ。
Nhân viên đã đối ứng nhanh chóng giúp tôi. Họ đã trả lại tiền ngay và sửa đổi đấy.
B:問題もんだい提正ぜせいはやくて安心あんしんしました。無駄むだ時間じかん消費しょうひりましたね。
Việc khắc phục vấn đề nhanh chóng nên an tâm rồi. Sự tiêu tốn thời gian lãng phí đã giảm đi nhỉ.
A:これからは画面がめん合計ごうけいのリストを厳密げんみつにチェックします。ただしい習慣しゅうかんまもりますよ。
Từ bây giờ tôi sẽ kiểm tra một cách nghiêm ngặt danh sách tổng cộng trên màn hình. Tôi sẽ tuân thủ thói quen đúng đắn đấy.
B:便利べんり道具どうぐ柔軟じゅうなん応用おうようしましょう。快適かいてき生活環境せいかつかんきょう維持いじしてください。
Chúng ta hãy ứng dụng linh hoạt công nghệ tiện lợi nào. Bạn hãy duy trì môi trường sống thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

是正ぜせい: Khắc phục, chỉnh đốn
厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
・~のせいで/~のせいです: Tại vì...
・V-る べきでした: Đáng lẽ nên làm gì

 

Chìa khóa thông minh khách sạn bị hết pin

A:昨日きのうよるホテルの部屋へやもどりました。devでもドアのかぎかなくてこまりました。
Tối hôm qua tôi đã quay lại phòng khách sạn. Nhưng ổ khóa cửa không mở nên khốn đốn.
B:スマート指輪ゆびわ接続せつぞく状態じょうたいわるかったのかもしれませんね。
Có lẽ trạng thái kết nối của chiếc nhẫn thông minh đã không tốt cũng nên nhỉ.
A:はい。よくたら、バッテリーの不備ふびのサインがありました。わたしあせりましたよ。
Vâng. Nhìn kỹ thì đã có biểu tượng lỗi thiếu sót của pin. Tôi đã cuống lên đấy.
B:ふる道具どうぐ不具合ふぐあいです。すぐにフロントの担当者たんとうしゃ電話でんわするべきでした。
Là trục trặc của thiết bị cũ thôi. Đáng lẽ bạn nên gọi điện ngay cho người phụ trách ở quầy lễ tân.
A:フロントのひとはしってました。予備よびのカードのかぎ準備じゅんびしてくれましたよ。
Người quầy lễ tân đã chạy đến. Họ đã chuẩn bị chìa khóa thẻ dự phòng giúp tôi đấy.
B:部屋へやはいることができて安心あんしんしましたね。対応たいおう迅速じんそくかったです。
Đã có thể vào được trong phòng nên an tâm rồi nhỉ. Đối ứng nhanh chóng thật là tốt.
A:これからは移動いどうまえに、管理かんりのアプリをつねにチェックすることにします。
Từ bây giờ trước khi di chuyển, tôi quyết định sẽ luôn kiểm tra ứng dụng quản lý.
B:無理むりをしないで心身しんしん安穏あんのんまもり、今日きょう予定よていたのんでください.
Đừng quá sức mà hãy giữ tâm thân bình yên, bạn hãy tận hưởng cả dự định ngày hôm nay nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不具合ふぐあい: Trục trặc, lỗi
担当者たんとうしゃ: Người phụ trách
・~のかもしれません: Có lẽ là...
・V-することにします: Quyết định việc gì

 

Hộp quà lưu niệm quá nặng làm rách túi

A:お土産みやげおおきな日本酒にほんしゅのパックをいました。でもかみふくろやぶれてあせりましたよ.
Tôi đã mua gói rượu Nhật lớn về làm quà lưu niệm. Nhưng chiếc túi giấy bị rách làm tôi cuống lên đấy.
B:過剰かじょうおも包装ほうそうのせいですね。はこかたちにすると大変たいへんです。
Đó là tại vì bao bì quá mức và nặng nề nhỉ. Bận tâm đến hình dáng hộp thì vất vả lắm.
A:はい。中身なかみのボトルだけを、自分じぶん安全あんぜんなリュックサックに整理せいりしました。
Vâng. Tôi đã dọn dẹp chỉ chiếc chai bên trong vào chiếc ba lô an toàn của mình.
B:荷物にもつのボリュームをらす、とても能率的のうりつてき方法ほうほうスタイルです。
Phong cách phương pháp rất hiệu quả giúp giảm thể tích hành lý.
A:これで移動いどうとき負担ふたんりました。無駄むだはこてることにしましたよ。
Nhờ vậy gánh nặng khi di chuyển đã giảm đi. Tôi đã quyết định vứt chiếc hộp lãng phí đi rồi đấy.
B:美味おいしいおさけをしっかりまもることが一番肝要いちばんかんようです。賢明けんめい判断はんだんでしたね。
Bảo vệ chắc chắn rượu ngon là điều cốt yếu nhất. Phán đoán thật sáng suốt nhỉ.
A:わたし知識ちしき不備ふびあたらしくなりました。明日あした予定よてい円滑えんかつになります。
Thiếu sót trong kiến thức của tôi đã được làm mới rồi. Dự định ngày mai cũng sẽ trôi chảy.
B:快適かいてきなスマート生活せいかつ維持いじして、注意ちゅういして通行つうこうしてくださいね。
Hãy duy trì cuộc sống thông minh thoải mái và chú ý khi đi lại nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

包装ほうそう: Đóng gói, bao bì
肝要かんよう: Cốt yếu, quan trọng
・~のせいで: Tại vì (kết quả xấu)
・V-することにしました: Đã quyết định việc gì