Tai nghe không dây rơi xuống đường ray tàu điện

田中:えきのホームでこまったことがあったんだ。ワイヤレスイヤホンを線路せんろとしちゃって。
Ở sân ga tớ vừa gặp chuyện rắc rối xong. Tớ lỡ làm rơi chiếc tai nghe không dây xuống đường ray mất rồi.
鈴木:え、自分じぶんひろっちゃダメだよ!あぶないからね。
Ơ, cậu tự mình nhặt lên là không được đâu đấy! Nguy hiểm lắm đấy nhé.
田中:うん、だからすぐに駅員えきいんsannをんだよ。特別とくべつ道具どうぐ使つかってくれたんだ。
Ừm, vì thế nên tớ đã gọi nhân viên nhà ga ngay. Họ đã dùng một dụng cụ đặc biệt giúp tớ đấy.
鈴木:すぐにれたの?
Có lấy lên được ngay không cậu?
田中:うん、1ふん簡単かんたんれたよ。devmen tớ nhưng無駄むだ時間じかんらせてあやまったんだ。
Ừm, 1 phút là lấy lên được dễ dàng rồi. Nhưng vì làm mất thời gian lãng phí của họ nên tớ đã xin lỗi rồi.
鈴木:つぎからをつけたほうがいいよ。
Từ lần sau cậu nên cẩn thận hơn thì tốt hơn đấy.
田中:そうだね、これからは移動いどうのときはカバンにれるよ.
Đúng thế nhỉ, từ bây giờ khi di chuyển tớ sẽ cho vào túi xách vậy.
鈴木:それが安心あんしん方法ほうほうだね。
Đó là cách thức an tâm nhất rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・ワイヤレスイヤホン: Tai nghe không dây
道具どうぐ: Dụng cụ
・~ちゃった: Lỡ làm việc gì

Mua hộp giấy dọn phòng lười biếng

佐藤:あたらしくズボラ片付かたづけボックスをったんだ。ふるふくをただれるだけで部屋へや綺麗きれいになるよ。
Tớ mới mua chiếc hộp dọn dẹp lười biếng mới đấy. Chỉ cần cho quần áo cũ vào thôi là phòng sạch đẹp luôn.
高橋:え、hakoれるだけなの?操作そうさとかはいの?
Ơ, chỉ cần cho vào hộp thôi á? Không có thao tác gì à cậu?
佐藤:うん、フタをめるだけだから簡単かんたんだよ。無駄むだ場所ばしょくなってスッキリした。
Ừm, chỉ cần đóng nắp lại thôi nên đơn giản lắm. Không còn chỗ trống lãng phí nữa nên thoáng đãng hẳn.
高橋:片付かたづけが下手へたひとにおすすめだね。
Hợp với mấy người vụng khoản dọn dẹp nhỉ.
佐藤:そう、最新さいしんのAIアプリで中身なかみ自動じどうでチェックできるしね。ふく間違まちがえないから安心あんしんだよ。
Đúng thế, lại có thể tự động kiểm tra đồ bên trong bằng ứng dụng AI mới nhất nữa cơ mà lại. Không lo bị nhầm quần áo nên an tâm lắm.
高橋:hako値段ねだんたかかったの?
Giá tiền chiếc hộp có đắt không cậu?
佐藤:すごくやすかったから、明日あしたかえりにみせでもう1ついつもりだよ。
Rẻ cực luôn, nên chiều mai đi làm về tớ dự định sẽ mua thêm một cái nữa ở cửa hàng đây.
高橋:わたしもお部屋へや整理せいりのために使つかってみたい.
Tớ cũng muốn dùng thử để sắp xếp lại căn phòng xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・ズボラ片付けボックス / AIアプリ: Hộp dọn dẹp lười biếng / Ứng dụng AI
下手へた: Vụng, kém
・V-る つもりです: Dự định làm việc gì

 

Ứng dụng AI tự chọn và gửi quần áo tối giản

田中:ミニマリストのためのあたらしいふくのサービスをたのんだよ。スマホの画面がめんでボタンをすだけなんだ。
Tớ vừa đặt dịch vụ quần áo mới dành cho người tối giản đấy. Chỉ cần ấn nút trên màn hình điện thoại thôi ấy mà.
鈴木:どんなふくとどくの?ふくがたくさんえるとこまるよね。
Quần áo thế nào sẽ gửi đến thế cậu? Quần áo mà tăng lên nhiều thì phiền phức nhỉ.
田中:ううん、3ちゃくだけとどくシステムだよ。古い服ふる ふく自動じどう回収かいしゅうしてくれるから安心あんしん
Không đâu, là hệ thống chỉ gửi đến đúng 3 bộ thôi. Quần áo cũ sẽ được tự động thu gom giúp nên an tâm lắm.
鈴木:無駄むだなおかね使つかわなくていいね。
Đỡ phải tiêu tiền lãng phí thì tốt quá rồi.
田中:うん、ふく管理かんりきびしくしないでむしね。毎日まいにち準備じゅんび時間じかんみじかくなってらくちん。
Ừm, đỡ phải quản lý quần áo một cách nghiêm ngặt nữa cơ mà lại. Thời gian chuẩn bị hàng ngày ngắn đi nên nhàn lắm.
鈴木:かたちやデザインはシンプルなの?
Kiểu dáng với thiết kế có đơn giản không cậu?
田中:最新さいしんのAIがわたしうお洒落しゃれふく自動じどうえらんでくれるよ。
AI đời mới nhất sẽ tự động chọn quần áo thời trang hợp với tớ luôn.
鈴木:わたしのベトナムじん友達ともだちにもおしえてあげるよ。
Tớ cũng sẽ chỉ cho người bạn người Việt Nam của tớ biết đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・ミニマリスト / 回収かいしゅう: Người tối giản / Thu gom
・~なくてむ: Không cần phải làm gì
・楽ちん: Nhàn nhã, nhàn tênh

 

Đi hát karaoke một mình bằng buồng tự động AI ngoài ga

渡辺:さっき駅前えきまえあたらしいソロカラオケの機械きかいためしたんだ。ちいさいhakoなかるだけだよ。
Lúc nãy tớ thử chiếc máy karaoke một mình mới ở trước ga đấy. Chỉ cần đi vào bên trong một chiếc hộp nhỏ thôi ấy mà.
伊藤:え、1にんくの?受付うけつけひとhanaさないの?
Ơ, đi một mình á? Không nói chuyện với người ở quầy lễ tân à cậu?
渡辺:うん、無人むじんのシステムだからだれともhanaさないよ。ICカードをタッチしてすぐうたえるんだ。
Ừm, vì là hệ thống không người nên không nói chuyện với ai đâu. Chạm thẻ IC một phát là hát được ngay.
伊藤:まわりのおとはうるさくないのかな.
Không biết âm thanh xung quanh có bị ồn ào không ta.
渡辺:すごくしずかな環境かんきょう維持いじしていて心地ここちよかったよ。あたま疲れつかがすっかりえた。
Nó giữ vững được môi trường cực kỳ yên tĩnh nên dễ chịu lắm. Sự mệt mỏi đầu óc biến mất sạch luôn.
伊藤:不備ふびのエラーとかはかった?
Có bị lỗi hỏng hóc gì không cậu?
渡辺:最新さいしんのセンサーがあるから全然大丈夫ぜんぜんだいじょうぶだったよ。
Vì có cảm biến đời mới nhất nên hoàn toàn không sao đâu.
伊藤:わたし明日あした仕事帰しごとがえりに一回行いっかいいってみたい。
Chiều mai đi làm về tớ cũng muốn thử đến đó một lần quá.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・ソロカラオケ / 無人むじん: Karaoke một mình / Không người
しずか: Yên tĩnh
・V-てみたい: Muốn thử làm việc gì

 

Nhà hàng nướng một mình dùng robot phục vụ

小林:今日きょう午後ごごあたらしいお一人様焼肉ひとりさまやきにくみせったんだ。おにく自動じどうとどくんだよ。
Chiều hôm nay tớ đến quán thịt nướng một mình mới đấy. Thịt được tự động gửi đến luôn đấy chứ.
加藤:お友達ともだちかないの?ちょっとさびしそうだね。
Không đi cùng bạn bè à? Nhìn có vẻ hơi cô đơn nhỉ.
小林:ううんと、自分じぶんのペースを維持いじできるから最高さいこうだよ。混雑こんざつけてのんびりべられるし。
Không đâu, vì giữ được nhịp độ của bản thân nên tuyệt lắm. Lại né được chỗ đông đúc rồi thong thả ăn uống nữa.
加藤:おにく新鮮しんせん美味おいしかった?
Thịt có tươi ngon không cậu?
小林:うん、地元じもと農家のうかつくった新鮮しんせん材料ざいりょうばかりだったよ。あじもすごくかった。
Ừm, toàn là nguyên liệu tươi ngon do nông dân địa phương làm ra thôi. Vị cũng cực kỳ tốt luôn.
加藤:注文ちゅうもん操作そうさ簡単かんたんなのかな。
Thao tác gọi món có đơn giản không ta.
小林:画面がめんを1かいタッチするだけだからはやいよ。無駄むだ時間じかんくて安心あんしん
Chỉ cần chạm màn hình 1 lần thôi nên nhanh lắm. Không có thời gian lãng phí nên an tâm.
加藤:わたしもこんどのやすみに予定よていててってみるよ。
Kỳ nghỉ tới tớ cũng sẽ lên lịch trình rồi đi thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・お一人様焼肉: Thịt nướng một mình
ける: Né tránh
新鮮しんせん: Tươi ngon

 

Ứng dụng AI tích điểm đổi rau xanh khi đi bộ

吉田:最近新さいきんあたらしいポイかつのアプリをはじめたんだ。毎日歩まいにちあるくだけでポイントが自動じどうまるるよ。
Dạo gần đây tớ bắt đầu dùng ứng dụng tích điểm mới đấy. Mỗi ngày chỉ cần đi bộ là điểm tự động tích lũy luôn.
山田:へえ、そのポイントでなにがもらえるの?
Chà, bằng số điểm đó thì nhận được cái gì thế cậu?
吉田:近くちかのコンビニで新鮮しんせん野菜やさい交換こうかんできるんだ。からださそうだよね。
Có thể đổi lấy rau xanh tươi ngon ở cửa hàng tiện lợi gần đây đấy. Nhìn có vẻ tốt cho cơ thể nhỉ.
山田:おかねやすくできる方法ほうほうだね。
Đó là cách tốt để tiết kiệm tiền ăn giảm chi phí nhỉ.
吉田:うん、最新さいしんのAIがあるいたかずをごまかさないで厳密げんみつ調しらべるから、不備ふびのエラーもきないんだ。
Ừm, AI đời mới nhất sẽ kiểm tra nghiêm ngặt không gian lận số bước đi nên lỗi sai sót không xảy ra đâu.
山田:スマホの電池でんちはすぐになくならないの?
Pin điện thoại không bị hết nhanh chóng chứ cậu?
吉田:とてもかる特別とくべつなシステムだから全然大丈夫ぜんぜんだいじょうぶだったよ。
Vì là hệ thống đặc biệt rất nhẹ nên hoàn toàn không sao đâu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・ポイ活 / コンビニ: Tích điểm đổi quà / Cửa hàng tiện lợi
厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
方法ほうほう: Phương pháp, cách thức

 

Đổi điểm lấy vé xe buýt tự động

山口:まちあたらしいポイかつのサービスを使つかったよ。アプリのポイントでバスのチケットがもらえるんだ。
Tớ vừa dùng dịch vụ tích điểm đổi quà mới của khu phố đấy. Có thể nhận được vé xe buýt bằng điểm ứng dụng đấy chứ.
斎藤:普通ふつうものじゃなくてバスにれるの?
Không phải mua sắm thông thường mà là đi được xe buýt à cậu?
山口:うん、駅前えきまえ自動じどうのミニバスで使つかえるよ。支払しはらいの処理しょり一瞬いっしゅん終わるかららくなんだ。
Ừm, dùng được trên xe buýt mini tự động ở trước ga đấy. Việc xử lý thanh toán kết thúc trong nháy mắt nên nhàn lắm.
斎藤:利用者りようしゃ負担ふたんらす素晴すばらしい工夫くふうだね。
Sự sáng tạo tuyệt vời để giảm bớt gánh nặng của người sử dụng nhỉ.
山口:無駄むだ通行つうこうのおかね使つかわなくてむから本当ほんとうたすかるよ。予定よてい管理かんり簡単かんたんになったし。
Đỡ phải tiêu tiền đi lại lãng phí nên thực sự đỡ gánh nặng lắm. Việc quản lý lịch trình cũng trở nên đơn giản nữa cơ.
斎藤:ポイントをめるのは大変たいへんじゃないの?
Việc tích điểm không vất vả chứ cậu?
山口:毎日まいにちニュースを画面がめんでチェックするだけだから簡単かんたんだよ。
Mỗi ngày chỉ cần kiểm tra tin tức trên màn hình thôi nên đơn giản lắm.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・ミニバス / チケット: Xe buýt nhỏ / Vé
一瞬いっしゅんで: Trong nháy mắt
管理かんり: Quản lý

 

Đi siêu thị mua rau xanh tươi ngon đầu mùa

松本:今日きょうスーパーにったら、あたらしいはる野菜やさいがたくさんならんでいたよ。しゅん材料ざいりょう見た目みため綺麗きれいだね。
Hôm nay tớ đi siêu thị thấy bao nhiêu là rau mùa xuân mới được bày ra đấy. Nguyên liệu đầu mùa nhìn kiểu dáng sạch đẹp nhỉ.
木村:あ、いま時期じきはキャベツやトマトが美味おいしいよね。価格かかくやすかったの?
À, thời kỳ này bắp cải với cà chua ngon lắm nhỉ. Giá cả có rẻ không cậu?
松本:地元じもと農家のうかから自動じどうとどくからすごくやすいよ。だから毎日まいにち食費しょくひ節約せつやくになるんだ。
Vì được gửi tự động từ nông dân địa phương nên rẻ cực luôn. Vì thế nên thành ra tiết kiệm được tiền ăn hàng ngày đấy chứ.
木村:からださそうで安心あんしんだね。
Nhìn có vẻ tốt cho cơ thể nên an tâm nhỉ.
松本:うん、最新さいしん技術ぎじゅつ新鮮しんせん状態じょうたい維持いじしているらしいよ。不備ふびきずも全然無かった。
Ừm, nghe nói người ta duy trì trạng thái tươi ngon bằng công nghệ mới nhất đấy. Hoàn toàn không bị vết xước lỗi hỏng hóc nào đâu.
木村:料理りょうりをするのがたのしみになりそうだね。
Việc nấu ăn có vẻ sẽ trở nên đáng mong đợi hơn nhỉ.
松本:あたたかい風味ふうみのお味噌汁みそしるつくるつもりだよ。あたま疲れつかがすぐになくなるとおもう。
Tớ dự định sẽ làm món súp miso có hương vị ấm áp đấy. Tớ nghĩ sự mệt mỏi đầu óc sẽ hết ngay thôi.
木村:わたし今日きょうかえりにおなじおみせってみるよ。
Trên đường về hôm nay tớ cũng sẽ ghé thử vào chính cửa hàng đó xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

しゅん: Mùa, đầu mùa, đúng mùa
節約せつやく: Tiết kiệm
維持いじ: Duy trì

 

Trại dâu tây tự động nhận diện độ chín bằng AI

林:昨日きのうやすみ、あたらしいイチゴりの農園nounenったんだ。最新さいしんのAIカメラを使つかったシステムだったよ。
Ngày nghỉ hôm qua tớ đến nông trại hái dâu tây mới đấy. Là hệ thống sử dụng camera AI đời mới nhất đấy chứ.
清水:え、機械きかい使つかうの?普通ふつう果物狩くだものがりとちがうの?
Ơ, dùng máy móc á? Khác với hái hoa quả thông thường à cậu?
林:うん、一番美味いちばんおいしいしゅん状態じょうたい自動じどう識別しきべつしておしえてくれるんだ。だから間違まちがえないよ。
Ừm, nó tự động nhận diện rồi chỉ cho trạng thái vào mùa ngon nhất giúp mình luôn. Vì thế nên không bị nhầm đâu.
清水:不満ふまんこえない素晴すばらしい工夫くふうだね。
Sự sáng tạo tuyệt vời để không phát ra tiếng nói bất mãn nhỉ.
林:水分すいぶんがたっぷりなイチゴばかりで心地ここちよかった。無駄むだ時間じかんをかけないでたくさんべられたしね。
Toàn là dâu tây mọng nước nên dễ chịu lắm. Lại ăn được bao nhiêu mà không tốn thời gian lãng phí nữa cơ mà lại.
清水:お土産みやげったの?
Cậu có mua quà mang về không?
林:うん、綺麗きれいhakoれて持参じさんしたよ。今日きょうよる家族かぞくみんなでべるんだ。
Ừm, tớ cho vào chiếc hộp sạch đẹp rồi mang theo về rồi. Tối nay cả nhà sẽ cùng ăn đấy.
清水:素敵すてき休日きゅうじつごしかたでいいね。
Cách trải qua ngày nghỉ tuyệt vời thật đấy, thích nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・イチゴり / 識別しきべつ: Hái dâu tây / Nhận diện
持参じさん: Mang theo
・~とちがう: Khác với...

 

Đi quán cà phê mèo có robot dọn dẹp

井上:今日きょう午後ごご近くちかあたらしいねこカフェにったんだ。モフモフのかわいねこがたくさんいたよ。
Chiều hôm nay tớ đến quán cà phê mèo mới ở gần đây đấy. Có bao nhiêu chú mèo lông xù dễ thương luôn.
阿部:ねこ部屋へや綺麗きれいだった?動物どうぶつがいっぱいだとこまるよね。
Phòng của mấy chú mèo có sạch đẹp không? Lông động vật mà đầy ra thì phiền phức nhỉ.
井上:うん、自動じどう掃除そうじロボットがをすぐにあつめるから大丈夫だいじょうぶ不備ふび状態じょうたい全然無ぜんぜんなかったよ。
Ừm, con robot dọn dẹp tự động gom lông lại ngay nên không sao đâu. Hoàn toàn không có tình trạng bụi bẩn bừa bộn nào cả.
阿部:はたらひと負担ふたんらすいスタイルだね。
Phong cách tốt để giảm bớt gánh nặng cho người làm việc nhỉ.
井上:おかげでねこあそぶことに集中しゅうちゅうできるし。心身しんしん本当ほんとう安穏あんのん気持きもちになった。
Nhờ vậy mà tớ có thể tập trung vào việc chơi với mấy chú mèo mà lại. Tâm thân thực sự trở nên cảm giác bình yên lắm.
阿部:利用りよう料金りょうきんたかいのかな。
Không biết phí sử dụng có đắt không ta.
井上:スマホのアプリをタッチするだけで手続てつづきが終わるよ。いまなら20%やすくなるしね。
Chỉ cần chạm ứng dụng trên điện thoại là thủ tục kết thúc luôn. Nếu là bây giờ còn được giảm 20% nữa cơ mà lại.
阿部:わたしつぎやすみに一度行いちどいってみたいよ。
Kỳ nghỉ tới tớ cũng muốn thử đến đó một lần xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

・モフモフ / ねこカフェ: Lông xù, mềm mại / Cà phê mèo
安穏あんのん: Bình yên
・おかげで: Nhờ vào

 

Máy tự động tắm cho chó bằng cảm biến

森:わたしいえいぬからだあらあたらしい自動じどう機械きかいなおして使つかったんだ。最新さいしんのシステムにえたよ。
Nhà tớ vừa sửa lại chiếc máy tự động mới dùng để tắm cho chó rồi đưa vào sử dụng đấy. Đổi sang hệ thống đời mới nhất rồi.
池田:え、ロボットがあらうの?いぬあぶなくないかあせるよね。
Ơ, robot tắm á? Lo cuống lên xem chú chó có bị nguy hiểm không nhỉ.
森:最新さいしんのセンサーがいぬかたち調しらべるから全然痛ぜんぜんいたくないよ。みず温度おんど厳密げんみつ維持いじしてくれるしね。
Cảm biến mới nhất quét hình dáng chú chó nên không đau tí nào đâu. Nhiệt độ nước cũng được duy trì một cách nghiêm ngặt giúp nữa cơ mà lại.
池田:金銭きんせん無駄遣むだづかいをめられる道具どうぐだね。
Dụng cụ tốt để dừng được việc lãng phí tiền bạc nhỉ.
森:うん、モフモフのがふわふわになって心地ここちよい風味ふうみだよ。いぬ疲れつかえたみたい。
Ừm, lông xù trở nên bồng bềnh mềm mại, mùi hương dễ chịu lắm. Nhìn chú chó có vẻ cũng hết mệt mỏi luôn rồi.
池田:おうちでの片付かたづけもはや終わるの?
Việc dọn dẹp ở nhà cũng kết thúc nhanh chóng chứ cậu?
森:ボタンをして10ふん完了かんりょうするから簡単かんたんだよ。これからの生活せいかつ必要ひつようだとおもう。
Ấn nút một phát là hoàn thành trong 10 phút nên đơn giản lắm. Tớ nghĩ điều này cần thiết cho cuộc sống từ bây giờ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý:

厳密げんみつ維持いじ: Nghiêm ngặt / Duy trì
完了かんりょう: Hoàn thành
・~みたい: Nhìn có vẻ như, hình như