Đổi sang rèm cửa chống nắng mùa hè 

健太: れんさん、部屋へやがとてもすずしいですね。なにかしましたか。
Anh Ren ơi, phòng của anh mát mẻ quá nhỉ. Anh có làm gì không thế?
蓮: ええ、昨日新きのうあたらしいしろいカーテンにえたんだよ。
Ừa, hôm qua anh mới đổi sang cái rèm cửa màu trắng mới đó em.
健太: へえ、普通ふつうものなにちがうんですか。
Ồ, thế nó khác gì so với rèm bình thường vậy anh?
蓮: そとつよひかり全部跳ぜんぶは特別とくべつ仕組みしくみなんだ。
Nó có cấu tạo đặc biệt để hắt phản xạ hết toàn bộ ánh sáng mạnh bên ngoài á.
健太: すごいですね!だからエアコンのかぜがすぐつめたくなるんですね。
Đỉnh thật sự luôn! Bảo sao gió điều hòa vừa bật lên là mát lạnh ngay liền.
蓮: うん。電気代でんきだいやすくなるから、とてもおすすめだよ。
Ừa. Tiền điện cũng được rẻ hơn nữa nên rất recommend nha em.
健太: 自分じぶん同じ物おなじものしくなりました。おみせえますか。
Em cũng muốn sắm một cái giống vậy quá. Ra ngoài tiệm mua được không anh?
蓮: 近くちか駅前えきまえみせっているから、今度行こんどいってみたら?
Ở cái tiệm gần trước nhà ga có bán á, hôm nào em thử ra đó xem sao?

📘 Từ vựng cần chú ý:

すずしい: Mát mẻ
・カーテン: Rèm cửa
ひかり: Ánh sáng
電気代でんきだい: Tiền điện
る / っている: Bán

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に変えた: Đay thay đổi sang...
・~冷たくなる: Trở nên mát lạnh
・V-たくなりました: Trở nên muốn làm một việc gì đó
・~買えます: Thể khả năng của động từ 買う
・V-てみたら?: Thử làm việc này xem sao?

Kệ sách tối giản tự lắp ráp bằng bìa giấy cứng 

拓也: 翔太しょうたさん、その茶色ちゃいろ本棚ほんだなかたちがシンプルで可愛かわいいですね。
Anh Shota ơi, cái kệ sách màu nâu đó thiết kế nhìn tối giản mà dễ thương ghê anh.
翔太: これね、じつ段ボールだんぼーるつくられているんだよ。すごくかるんだ。
Cái này hả, thực ra nó được làm bằng bìa các-tông cứng đó em. Nhẹ lắm luôn.
拓也: ええ!かみなのに、おもほんいてもこわれないんですか。
Ôi chu choa! Bằng giấy thế mà xếp mấy cuốn sách nặng lên cũng không bị sập hỏng hả anh?
翔太: うん。特別とくべつつよかみだから、20キロまで大丈夫だいじょうぶだそうだよ。
Ừa. Vì là loại giấy bền đặc biệt nên nghe nói chịu lực được tới tận 20 ký luôn cơ.
拓也: 自分じぶんてるのも簡単かんたんですか。
Thế mình tự lắp ráp ở nhà có dễ dàng không anh?
翔太: はさみを使つかわないで、10ふんだけでつくることができたよ。
Không cần xài tới kéo đâu, anh làm xong xuôi trong đúng 10 phút hà.
拓也: 便利べんりですね。引っ越しひっこしのときもらくはこべそうです。
Tiện lợi ghê ta. Kiểu này lúc chuyển nhà chắc xách đi nhẹ nhàng khỏe re luôn.
翔太: うん。値段ねだんやすいから、もう一つうことにするよ。
Ừa. Giá cũng rẻ nữa nên anh quyết định sẽ sắm thêm một cái nữa đây.

📘 Từ vựng cần chú ý:

本棚ほんだな: Kệ sách, giá sách
・段ボール: Bìa các-tông
軽いかる: Nhẹ
壊れるこわ壊れないこわ: Hỏng, sập
引っ越しひっこし: Chuyển nhà

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-られている: Được làm bằng/từ...
・~重い本を置いても: Cho dù có đặt sách nặng đi nữa...
・~だそうだよ: Nghe nói là... đó
・V-ないde: Mà không làm hành động v1
・V-することにする: Tự bản thân quyết định lựa chọn làm việc gì

 

Dùng thử ứng dụng dịch giọng nói trực tiếp 

大輔: つばささん、このあたらしいアプリ、ハナした言葉ことばがすぐ英語えいごになりますよ。
Anh Tsubasa ơi, cái ứng dụng mới này, mình cứ nói câu nào là nó dịch ngay sang tiếng Anh câu đó luôn nè.
翼: え?文字もじ入力にゅうりょくしないで、こえだけで翻訳ほんやくできるの?
Ủa? Không cần gõ nhập chữ nhập liệu luôn, chỉ bằng giọng nói thôi mà dịch được hả em?
大輔: はい。スマホにかってはなすだけで、機械きかい綺麗きれいしゃべってくれます。
Vâng ạ. Chỉ cần hướng vào điện thoại nói phát là máy nó tự động phát âm nói lại chuẩn chỉnh cho mình luôn.
翼: すごいね。外国人がいこくじん旅行客りょこうきゃくはなすときにとてもさそうだ。
Đỉnh ghê cơ. Cái này nhìn có vẻ rất hợp cho những lúc đứng chuyện trò với khách du lịch nước ngoài nhỉ.
大輔: ええ、言葉ことばつうじないでこまることはなくなりますね。
Vâng đúng rồi á, không còn lo bị bế tắc rắc rối vì bất đồng ngôn ngữ nữa anh ạ.
翼: 大輔さん、おかねsaoかかるの?無料むりょうでダウンロードできる?
Daisuke này, cái này có tốn tiền không em? Tải xuống miễn phí được không thế?
大輔: 基本きほん機能きのう全部無料ぜんぶむりょうですよ。いますぐれてみたらどうですか。
Mấy tính năng cơ bản là hoàn toàn miễn phí hết luôn á. Giờ anh cài thử vào máy xem sao đi anh.
翼: いいね。明日あしたから外国人がいこくじんのメンバーがるから、使うことにするよつか
Ngon lành. Từ ngày mai có nhân viên người nước ngoài tới công ty làm rồi, anh quyết định sẽ xài cái này đây.

📘 Từ vựng cần chú ý:

翻訳ほんやく: Dịch thuật, dịch
文字もじ: Chữ, ký tự
しゃべる / しゃべってくれます: Nói, phát âm
無料むりょう: Miễn phí
機能きのう: Tính năng, chức năng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-ないde: Mà không làm hành động v1
・~喋ってくれます: Ai đó làm việc gì cho mình
・V-る + のnha良さそう: Trông có vẻ tốt cho việc làm gì đó
・V-てみたらどうですか: Thử làm việc này xem sao đi?
・V-することにする: Tự bản thân quyết định lựa chọn làm việc gì

 

 

Đồng hồ thông minh nhắc nhở uống nước 

真司: 大輝だいきさん、その腕時計うでどけい、さっきから何回なんかいちいさくっていますね。
Anh Daiki ơi, cái đồng hồ đeo tay đó của anh, từ nãy tới giờ cứ thấy reo chuông nhỏ nhỏ mấy lần liền luôn á.
大輝: ああ、これは「みずんでください」とおしえてくれているんだよ。
À cái đó hả, là nó đang nhắc nhở bảo anh là "Hãy uống nước đi" đó em.
真司: へえ!時計とけいからだなか水分すいぶんをチェックしているんですか。
Ồ chu choa! Cái đồng hồ nó tự kiểm tra lượng nước bên trong cơ thể mình được luôn hả anh?
大輝: うん。あつ夢中むちゅう仕事しごとをしていると、むのをわすれてしまうからね。
Ừa. Những ngày trời nóng mà cứ mải mê cắm mặt vào làm việc là hay bị quên khuấy mất việc uống nước lắm em ạ.
真司: たしかに。のどかわかないで安心あんしんしていると、あぶないですからね。
Công nhận anh ạ. Nhiều khi chưa thấy khát cổ họng nên cứ chủ quan yên tâm là dễ nguy hiểm lắm.
大輝: そうそう。アラームがったら、すぐ一杯飲いっぱいのまりにしているんだ。
Chuẩn luôn. Cứ hễ báo thức reo một cái là anh lập quy tắc tự giác đi húp ngay một ly nước liền.
真司: 健康けんこうさそうな仕組みしくみですね。自分じぶんしくなりました。
Hệ thống đỉnh cao tốt cho sức khỏe ghê cơ. Em nhìn phát cũng thấy thèm muốn sắm một cái rồi á.
大輝: スマホのアプリとつなぐだけで簡単かんたん使つかえるから、おすすめだよ。
Chỉ cần kết nối với ứng dụng điện thoại phát là xài được dễ dàng luôn, rất recommend nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

腕時計うdeどけい: Đồng hồ đeo tay
水分すいぶん: Lượng nước, thành phần nước
夢中むちゅう: Mải mê, say sưa
のど: Cổ họng
かわく / かわかない: Khát

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~教えてくれている: Đang làm việc gì đó giùm mình
・V-てしまう: Diễn tả hành động ngoài ý muốn
・~鳴ったら: Sau khi/Hễ cứ reo... thì
・V-にしている / 決まりにしている: Duy trì một quy tắc thói quen do bản thân đặt ra
・~ほしくなりました: Trở nên muốn có cái gì đó

 

Mua xà phòng hữu ích giảm rác thải nhựa 

海斗: 航太こうたさん、台所だいどころあたらしいまる石鹸せっけんいてありますね。
Anh Kota ơi, ngoài nhà bếp có đặt cục xà phòng hình tròn mới kìa anh.
航太: ええ、これはからだだけじゃなくて、おさらあらえる石鹸せっけんなんだ。
Ừa, cái này không chỉ dùng cho cơ thể đâu, mà là loại xà phòng rửa được cả bát đĩa luôn đó em.
海斗: へえ!プラスチックのボトルにっていないから、ゴミがりますね。
Ồ! Do nó không bị bỏ vào mấy cái chai nhựa nilon nên bớt được bao nhiêu là rác thải luôn anh nhỉ.
航太: そうなんだ。自然しぜんやさしい特別とくべつ材料ざいりょうつくられているそうだよ。
Chuẩn luôn. Nghe nói nó được sản xuất từ chất liệu nguyên liệu đặc biệt thân thiện với tự nhiên á em.
海斗: 泡立あわだちはどうですか。普通ふつう液体えきたいちがうんですか。
Độ lên bọt thì thế nào anh? Có khác gì so với nước rửa dạng lỏng bình thường không ạ?
航太: いいえ、少し水すこしみずをあけるだけで、きれいにあわつかららくだよ。
Không đâu, chỉ cần vẩy tí nước vào phát là bọt lên mịn màng sạch sẽ luôn, khỏe re hà.
海斗: 便利べんり環境かんきょうにもいのは素敵すてきです。自分じぶん今日きょうから使つかいます。
Vừa tiện lợi mà lại vừa tốt cho môi trường thế này tuyệt quá. Từ hôm nay em cũng sẽ xài cái này.
航太: うん。ちいさなエコの生活せいかつを、二人ふたり毎日続けようまいにちつづ
Ừa. Hai anh em mình cùng nhau duy trì lối sống xanh nhỏ nhỏ này mỗi ngày nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

石鹸せっけん: Xa phòng, xà bông
自然しぜん: Tự nhiên, thiên nhiên
材料ざいりょう: Nguyên liệu, vật liệu
あわ: Bọt, bong bóng
液体えきたい: Chất lỏng, dạng lỏng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~洗える: Thể khả năng của động từ 洗う
・V-られている: Được làm bằng/từ...
・~だそうだよ: Nghe nói là... đó
・~泡が立つから: Vì bọt lên... nên...
・V-おう: Thể ý chí rủ rê suồng sã

 

Túi đi chợ làm từ quần áo cũ bỏ đi 

駿: 琉生るいさん、そのっているエコバッグ、さわるとすごく柔らかいやわいですね。
Anh Rui ơi, cái túi đi chợ anh đang cầm ý, sờ vào thấy chất vải mềm mại thích quá chừng luôn.
琉生: ありがとう。これはもうなくなった古いふるいシャツからつくられたふくろなんだ。
Cảm ơn em nha. Cái này là cái túi được tái chế làm từ cái áo sơ mi cũ không còn mặc nữa đó em.
駿: へえ!てるはずのふくが、きれいに変わるるなんて面白いおもしろいです.
Ồ chu choa! Quần áo đáng lẽ ra phải vứt bỏ đi thế mà lại biến hóa thành cái túi đẹp đẽ thế này, thú vị ghê.
琉生: うん。おみせでゴミになるものをらすための、あたらしい活動かつどうらしいよ.
Ừa. Nghe đâu đây là chiến dịch hoạt động mới nhằm mục đích cắt giảm bớt những thứ biến thành rác thải ngoài cửa hàng á.
駿: 小さく畳ちい たたんでカバンに入れられるから、持ち運びもちはこびも楽そうらくそうですね。
Cái này xếp nhỏ gọn lại bỏ vào cặp được nên nhìn có vẻ mang đi mang lại khỏe re anh nhỉ.
琉生: ええ、よごれても洗濯機せんたくき簡単かんたん洗えるあらから安心あんしんだよ.
Đúng vậy, nhỡ có bị lỡ lấm bẩn thì cứ ném vào máy giặt giặt dễ ợt hà, yên tâm luôn.
駿: 自分じぶんいえにある古い服ふる ふくで、一つつくってみたくなりました。
Phần em em cũng muốn thử lấy mấy bộ đồ cũ ở nhà ra tự tay làm một cái xem sao quá.
琉生: いいね。作り方つく かた動画どうがをあとでスマホにおくってあげるよ。
Được đó em. Lát nữa anh gửi cái video chỉ cách làm qua điện thoại cho nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

柔らかいやわい: Mềm mại
たたむ: Gấp, xếp (quần áo, túi)
活動かつどう: Hoạt động, chiến dịch
動画どうが: Video, đoạn phim
持ち運びもちはこbi: Mang đi mang lại, vận chuyển

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~着なくなった: Trở nên không còn mặc nữa
・~捨てるはずの服: Quần áo đáng lẽ ra là phải vứt đi
・~活動らしいよ: Nghe nói là hoạt động...
・~入れられる: Thể khả năng của động từ 入れる
・V-てあげる: Làm cái gì đó cho ai
 

Vé đi xe buýt miễn phí cho cư dân mới chuyển đến

悠太: 蒼空そらさん、このまち引っ越ひっこしてきたら、あおいチケットをたくさんもらいました。
Anh Sora ơi, em vừa mới dời chuyển nhà đến thị trấn này cái là được phát cho một đống vé màu xanh dương luôn nè.
蒼空: ああ、それはまちのバスに無料むりょうることができる特別とくべつップだよ。
Á à, cái đó là loại vé đặc biệt giúp em có thể lên xe buýt của thị trấn đi miễn phí hoàn toàn luôn á.
悠太: 無料むりょうですか!あたらしくひとだけの特権とっけんなんですか。
Miễn phí luôn á! Đặc quyền dành riêng cho những cư dân mới chuyển đến thôi hả anh?
蒼空: うん。みんなに早くはやこのまちきになってほしいから、はじまった仕組みしくみらしいよ。
Ừa. Nghe đâu hệ thống này bắt đầu mở ra là vì người ta muốn mọi người mau chóng yêu mến thị trấn này á em.
悠太: 優しい町やさ まちですね。仕事しごとかえりにスーパーへくとき、すぐ使つかえます。
Thị trấn tâm lý quá anh ạ. Đi làm về ghé qua siêu thị mua đồ là em xài được liền luôn.
蒼空: 悠太さん、スマホのアプリをながらルートを確認かくにんすると便利べんりだよ。
Yuta này, em cứ vừa nhìn ứng dụng điện thoại vừa kiểm tra lộ trình tuyến đường là tiện lợi lắm á.
悠太: はい。これなら全然歩ぜんぜんあるかないで色々いろいろ場所ばしょけそうです。
Vâng ạ. Có cái này rồi em nghĩ chắc chẳng cần đi bộ một bước nào vẫn đi tham quan được đủ nơi.
蒼空: うん。今度こんど休みやすに、そのップを使つかって一緒いっしょまちをまわろう。
Ừa. Ngày nghỉ tới, hai anh em mình dùng cái vé đó rồi cùng đi lượn quanh thị trấn một vòng nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

住民じゅうみん: Cư dân, người dân
ップ / 切符きっぷ: Vé
特権とっけん / 特典: Đặc quyền, ưu đãi
・ルート: Tuyến đường, lộ trình
・まわる: Đi quanh, lượn vòng quanh

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-たら / 引っ越してきたら: Sau khi làm hành động gì đó...
・~乗ることができる: Có thể làm việc gì đó
・V-てほしい: Muốn ai đó làm gì
・V-ないde: Mà không làm hành động v1
・V-おう: Thể ý chí rủ rê suồng sã

 

Nhận tiền hỗ trợ của thị trấn khi mua xe đạp điện

駿: 琉生るいさん、駅前えきまえあたらしいみせ電動でんどう自転車じてんしゃったんですよ。
Anh Rui ơi, em mới sắm chiếc xe đạp chạy bằng điện ở cái tiệm mới mở trước nhà ga nè anh.
琉生: いいね!でも、電動でんどうくるま値段ねだん少し高すこしたかかったでしょう。
Ngon lành nha! Cơ mà mấy loại xe đạp điện đó giá rổ nhìn hơi bị đắt đỏ đúng không em?
駿: はい。devmen nhưng、まちにおねがいしたら、おかね半分はんぶんもどしてくれたんです。
Vâng ạ. Cơ mà em làm đơn gửi lên thị trấn cái là họ hỗ trợ trả lại cho em hẳn một nửa số tiền luôn á.
琉生: ええ!そんな素晴すばらしいおいわいがあるなんてらなかったよ。
Ui trời đất ơi! Anh không biết là lại có khoản hỗ trợ tuyệt vời ông mặt trời như thế luôn á.
駿: このまちはたらわかひとのために、今月こんげつからはじまったルールだそうです。
Nghe nói đây là quy định mới bắt đầu từ tháng này dành riêng cho những người trẻ tuổi đang làm việc ở thị trấn này á anh.
琉生: 駿さん、坂道さかみち多い場所おおばしょだから、それがあると仕事しごとらくになるね。
Shun này, khu này nhiều đoạn đường dốc nên có cái xe đó là đi làm thấy nhẹ nhàng khỏe khoắn hẳn ra ha.
駿: はい、全然疲ぜんぜんつかれないで会社かいしゃられるようになりました。
Vâng ạ, giờ em có thể đi đến công ty một cách khỏe re hoàn toàn không bị mệt mỏi chút nào luôn.
琉生: よかったね。自分じぶん条件じょうけんをチェックして、今度出こんどだしてみようかな。
Chúc mừng em nha. Chắc anh cũng phải kiểm tra thử điều kiện xem thế nào rồi hôm nào làm đơn nộp thử xem sao ta.

📘 Từ vựng cần chú ý:

半分はんぶん: Một nửa
条件じょうけん: Điều kiện
坂道さかみち: Đường dốc
・おかね: Tiền nong, tiền bạc
みせ: Cửa hàng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~高かったでしょう: Chắc là đã đắt... nhỉ
・~戻してくれた: Ai đó làm việc gì cho mình
・~ルールだそうです: Nghe nói là quy định...
・V-ないde: Mà không bị...
・V-るようになる: Trở nên có thể làm được việc gì đó

 

Vòng cổ định vị GPS cho mèo đề phòng đi lạc

和馬: 颯太そうたさん、こんにちは。そのくびあおひもをつけているねこ可愛かわいいですね。
Em chào anh Sota. Con mèo đang đeo cái sợi dây màu xanh dương ở cổ kia nhìn dễ thương quá anh nhỉ.
颯太: ありがとう。これはねこがどこにいるかすぐ特別とくべつ首輪くびわなんだ。
Cân ơn em nha. Cái này là cái vòng cổ đặc biệt giúp anh biết ngay được con mèo đang ở chỗ nào luôn á.
和馬: へえ!スマホの画面がめんたら、場所ばしょ表示ひょうじされる仕組みしくみですか。
Ồ chu choa! Hệ thống thiết kế cứ ngó vào màn hình điện thoại là vị trí nó hiện lên luôn hả anh?
颯太: うん。そとあそびにったときに、迷子まいごになるとこまるからね。
Ừa. Tại những lúc nó chạy ra ngoài chơi, nhỡ bị đi lạc mất tích là bế tắc gay to hà.
和馬: たしかに。近くちかほそ路地裏ろじうらはいってしまうと、さがすのが大変たいへんですし。
Công nhận anh ạ. Chứ nó mà chui tọt vào mấy cái hẻm nhỏ gần đây là đi tìm mệt mỏi lắm luôn.
颯太: そうそう。これがあると、だれにも邪魔じゃまされないでいえ安心あんしんしていられるよ。
Chuẩn luôn. Có cái này rồi thì không bị ai làm phiền bận tâm, cứ ở nhà thong thong thả thả yên tâm hẳn em ạ.
和馬: 素晴すばらしいおまもりですね。自分じぶんいえいぬにもってあげたいです。
Như một cái bùa hộ mệnh tuyệt vời luôn. Em cũng muốn sắm một cái tặng cho chú chó ở nhà quá.
💡 颯太: うん、サイズが色々いろいろあるから、おみせえらぶといいよ。
Ừ, có đủ loại kích cỡ luôn nên em cứ ra ngoài tiệm tha hồ lựa chọn cái phù hợp nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

首輪くびわ: Vòng cổ (thú cưng)
迷子まいご: Trẻ lạc, thú cưng bị lạc
路地裏ろじうら: Hẻm nhỏ, ngõ sau
いぬ: Con chó
・おまもり: Bùa hộ mệnh, bùa bình an

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~つけている: Trạng thái đang đeo/mặc đồ
・~迷子になると困る: Hễ... thì gay/rắc rối
・V-ないde: Mà không bị...
・V-てあげたい: Muốn làm cái gì đó cho ai/con vật
・V-るといいよ: Nên làm việc gì đó thì tốt đó nha

 

Quán cà phê cho mèo hoang tìm chủ mới 

大樹: れんさん、えきとなりあたらしいちいさなねこのカフェができましたよ。
Anh Ren ơi, ở ngay cạnh bên nhà ga mới mở một cái quán cà phê mèo nhỏ nhắn kìa anh.
蓮: ああ、あそこにいるのはいえがない可哀想かわいそうねこたちだね。
À cái đó hả, mấy chú mèo ở đằng đó toàn là mấy đứa đáng thương không có nhà cửa tội nghiệp á em.
大樹: はい、今日初きょうはじめてってきました!みんなやさしくて可愛かわいかったです。
Vâng, hôm nay em mới lần đầu tiên ghé qua chơi xong nè! Đứa nào cũng hiền lành dễ thương xỉu luôn.
蓮: へえ、おちゃながら、ねこ一緒いっしょごせるのはいいね。
Chà, vừa uống trà uống nước mà lại vừa được sinh hoạt chơi đùa chung with mấy chú mèo thì tuyệt quá nhỉ.
大樹: ええ。ったら、自分じぶん家族かぞくにすることもできる仕組みしくみなんですよ。
Vâng đúng rồi á. Hệ thống thiết kế nếu mình ưng bụng đứa nào là có thể đón về nhận nuôi làm thành viên gia đình được luôn cơ.
蓮: 大樹さん、なかるのにおかねはいくらかかるの?たかい?
Daiki ơi, bước vào trong quán chơi thì tốn bao nhiêu tiền thế em? Có đắt đỏ lắm không?
大樹: 30ふんで500えんだけですよ。つめたいジュースももらえます。
Có 500 yên cho 30 phút hà anh. Mình còn được tặng thêm một ly nước trái cây mát lạnh nữa cơ.
蓮: そうか。じゃあ、今日きょう仕事しごとかえりに自分じぶんってみよう。
Ra là thế. Vậy thì đi làm về hôm nay anh cũng phải ghé tạt vào chơi thử xem sao mới được.

📘 Từ vựng cần chú ý:

可哀想かわいそう: Đáng thương, tội nghiệp
る: Thích, ưng bụng
・仕組み / カフェ: Quán cà phê
・ジュース: Nước trái cây, nước ngọt
る / ってみよう: Ghé qua, tạt vào

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・V-ながら: Vừa làm hành động 1 vừa làm hành động 2
・~過ごせる: Thể khả năng của động từ 過ごす
・V-することにする / 家族にすることにする: Quyết định chọn lựa làm việc gì
・~にすることもできる: Có thể làm việc gì đó
・V-てみよう: Hãy cùng thử làm việc gì đó xem sao