Camera AI tại đồn cảnh sát

田中たなか: 佐藤さとうさん、この交番こうばんの前まえに新あたらしいAIカメラが付つきましたよ。 ♬
Anh Sato ơi, trước đồn cảnh sát này vừa mới được gắn camera AI mới đấy ạ.
佐藤さとう: 本当ほんとうだね。悪わるい人ひとを見みつけると、すぐに警察けいさつに教おしえるそうだ。 ♬
Thật vậy nhỉ. Nghe nói hễ thấy người xấu là nó sẽ báo ngay cho cảnh sát đấy.
田中たなか: 24時間じかんずっと見みているから、夜よの暗くらい道みちも安心あんしんですね。 ♬
Vì nó quan sát suốt 24 giờ nên đường xá ban đêm tăm tối cũng yên tâm anh nhỉ.
佐藤さとう: おかげで、この町まちの泥棒どろぼうがとても減へったというニュースを見みたよ。 ♬
Nhờ thế mà tôi đã xem tin tức thấy bảo là trộm cắp ở thị trấn này giảm đi nhiều lắm.
田中たなか: 最新さいしんの技術ぎじゅつは、私わたしたちの生活せいかつを静しずかに守まもってくれているんですね。 ♬
Công nghệ mới nhất đang âm thầm bảo vệ cuộc sống của chúng ta anh nhỉ.
佐藤さとう: ああ。でも、カメラだけに頼たよらずに、自分じぶんたちでも注意ちゅういしよう。 ♬
Ừ. Nhưng đừng chỉ phụ thuộc vào camera, tự chúng mình cũng hãy chú ý nhé.
田中たなか: はい。夜遅よおそくに一人ひとりで歩あるかないように、毎日気まいにちきをつけます。 ♬
Vâng. Em sẽ chú ý mỗi ngày để không đi bộ một mình vào đêm muộn ạ.
佐藤さとう: その意気いきだ。まずは家いえの鍵かぎを閉しめたか、もう一度確認いちどかくにんしなさい。 ♬
Quyết tâm thế là tốt. Trước hết hãy kiểm tra lại một lần nữa xem đã khóa cửa nhà chưa đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・泥棒どろぼう: Kẻ trộm.
・頼たよる: Phụ thuộc, trông cậy.
・~だけに: Chỉ...
・~(ない)ように: Để không...

 

Thẻ xăm may mắn kỹ thuật số

山口やまぐち: 今日きょうの神社じんじゃのお祭まつりは、おみくじもスマホで引ひけるんですよ。 ♬
Lễ hội đền thần hôm nay mình cũng có thể rút quẻ xăm bằng điện thoại đấy ạ.
小林こばやし: 紙かみを使つかわないから、今いまの時代じだいに合あったいいアイデアだね。 ♬
Vì không dùng giấy nên đúng là một ý tưởng hay phù hợp với thời đại bây giờ nhỉ.
山口やまぐち: はい。画面がめんをタッチするだけで、今日きょうの運勢うんせいがすぐに分わかります。 ♬
Vâng. Chỉ cần chạm vào màn hình là biết ngay vận may ngày hôm nay ạ.
小林こばやし: 伝統的でんとうてきな行事ぎょうじも、少すこしずつ新あたらしくなっている気きがするよ。 ♬
Anh cảm giác các sự kiện truyền thống cũng đang dần trở nên mới mẻ hơn.
山口やまぐち: 私わたしは「大吉だいきち」が出でたので、記念きねんに画像がぞうを保存ほぞんしておきました。 ♬
Vì rút được quẻ "Đại cát" nên em đã lưu sẵn hình ảnh để làm kỷ niệm rồi ạ.
小林こばやし: それなら、いつでも見みることができて、元気げんきがもらえるね。 ♬
Thế thì lúc nào cũng có thể xem được và sẽ nhận được thêm năng lượng nhỉ.
山口やまぐち: はい!今年ことしは何なにかいいことが起おきるように、一生懸命祈いっしょうけんめいいのります。 ♬
Vâng! Em sẽ cầu nguyện thật thành tâm để năm nay có điều gì đó tốt lành xảy ra ạ.
小林こばやし: その調子ちょうしだ。まずは神様かみさまに明あかるい声こえで挨拶あいさつしなさい。 ♬
Cứ thế nhé. Trước hết hãy chào vị thần bằng một giọng nói rạng rỡ đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・神社じんじゃ: Đền thần.
・運勢うんせい: Vận may.
・~(た)ので: Vì... (lý do).
・~(て)おきました: Đã làm sẵn việc gì đó.

 

Tốc độ cúi chào

ポール: 日本人にほんじんは謝あやまる時とき、頭あたまを低ひくくして長ながく止とまりますね。 ♬
Người Nhật khi xin lỗi thường cúi đầu thấp và dừng lại rất lâu nhỉ.
直樹なおき: それは申もうし訳わけないという気持きもちを、体からだで表あらわしているんだよ。 ♬
Đó là họ đang thể hiện cảm xúc hối lỗi bằng cơ thể đấy.
ポール: 言葉ことばだけじゃなくて、動うごきの速はやさも大切たいせつなマナーなんですね。 ♬
Không chỉ lời nói mà tốc độ của cử động cũng là lễ nghi quan trọng anh nhỉ.
直樹なおき: そうだね。急いそいで頭あたまを上あげると、反省はんせいしていないと思おもわれるよ。 ♬
Đúng thế. Hễ ngẩng đầu lên quá nhanh thì sẽ bị cho là không biết hối lỗi đấy.
ポール: 2026年ねんになっても、そんな細こまかいルールがあるのが面白おもしろいです。 ♬
Dù thế nào đi nữa, việc vẫn còn những quy tắc chi tiết như vậy thật là thú vị ạ.
直樹なおき: 心こころを形かたちにすることが、日本にほんのコミュニケーションの基本きほんなんだ。 ♬
Việc cụ thể hóa tâm hồn thành hình thái chính là cơ bản trong giao tiếp của Nhật đấy.
ポール: わかりました。明日あしたから、相手あいてに合あわせて丁寧ていねいに動うごいてみます。 ♬
Em hiểu rồi ạ. Từ mai em sẽ thử cử động thật lịch sự phù hợp với đối phương ạ.
直樹なおき: その意気いきだ。まずは私わたしの顔かおをしっかり見みてから始はじめなさい。 ♬
Quyết tâm thế là tốt. Trước hết hãy nhìn thẳng vào mặt anh rồi mới bắt đầu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・反省はんせい: Hối lỗi, kiểm điểm.
・基本きほん: Cơ bản.
・~(ら)れる: Thể bị động (bị cho là).
・~(て)から: Sau khi...

 

Ứng dụng AI tiết kiệm

石井いしい: 鈴木すずきさん、このAIアプリが私わたしの無駄遣むだづかいをチェックしました。 ♬
Anh Suzuki ơi, ứng dụng AI này đã kiểm tra việc chi tiêu lãng phí của em rồi ạ.
鈴木すずき: お金かねの使つかい方かたについて、何なにかアドバイスがあったのかい? ♬
Nó có đưa ra lời khuyên gì về cách dùng tiền không em?
石井いしい: 毎日まいにちコンビニで飲のみ物ものを買かいすぎている、と言いわれました。 ♬
Em bị nó bảo là mỗi ngày đang mua quá nhiều đồ uống ở cửa hàng tiện lợi ạ.
鈴木すずき: 確たしかに、毎日まいにち150円使えんつかうと、1ヶ月げつで大おおきな金額きんがくになるね。 ♬
Đúng là hễ mỗi ngày dùng 150 yên thì một tháng sẽ thành số tiền lớn đấy.
石井いしい: お金かねが貯たままるように、明日あしたからは水筒すいとうを持もって行いこうと思おもいます。 ♬
Để tiết kiệm được tiền, từ mai em định sẽ mang theo bình nước cá nhân ạ.
鈴木すずき: 小ちいさい努力どりょくを続つづけることが、一番いちばんの節約せつやくになるんだよ。 ♬
Việc duy trì những nỗ lực nhỏ chính là cách tiết kiệm tốt nhất đấy.
石井いしい: 1年後ねんごには、貯たままったお金かねで新あたらしいパソコンを買かいたいです。 ♬
Sau 1 năm nữa, em muốn dùng số tiền tích được để mua máy tính mới ạ.
鈴木すずき: 素晴すばらしい目標もくひょうだ。今いまのうちに</ruby、一番安いちばんやすい店みせを調しらべなさい。 ♬
Mục tiêu tuyệt vời đấy. Hãy tranh thủ tra cứu cửa hàng rẻ nhất ngay đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・無駄遣むだづかい: Tiêu xài lãng phí.
・節約せつやく: Tiết kiệm.
・~(すぎ)る: Làm gì đó quá mức.
・~(よ)うと思おもう: Dự định làm gì đó.

 

Thùng rác tự động phân loại

純じゅん: 結衣ゆいさん、この新あたらしいゴミ箱ばこは、自動じどうで種類しゅるいを分わけてくれるんです。 ♬
Chị Yui ơi, cái thùng rác mới này tự động phân loại các loại rác cho mình đấy ạ.
結衣ゆい: プラスチックや紙かみを、機械きかいが自分じぶんで見みつけることができるの? ♬
Máy móc có thể tự mình tìm thấy nhựa hay giấy được hả em?
純じゅん: はい。カメラで見みて、リサイクルできるかどうか教おしえてくれます。 ♬
Vâng. Nó nhìn bằng camera rồi chỉ cho mình biết có thể tái chế được hay không ạ.
結衣ゆい: 難むずかしいルールを覚おぼえなくていいから、とても楽らくで便利べんりね。 ♬
Không cần phải nhớ các quy tắc khó nhằn nên thật là nhàn và tiện lợi nhỉ.
純じゅん: 街まちが綺麗きれいになったのは、こんな技術ぎじゅつが普及ふきゅうしたおかげですね . ♬
Đường phố trở nên sạch đẹp là nhờ những công nghệ như thế này phổ biến đấy ạ.
結衣ゆい: 24時間じかんいつでもゴミが出だせるようになれば、もっと嬉うれしいわ。 ♬
Nếu mà có thể đổ rác bất cứ lúc nào 24/24 thì còn vui hơn nữa.
純じゅん: 私わたしも地球ちきゅうのために、ゴミを減へらす努力どりょくを続つづけようと思おもいます。 ♬
Em cũng định sẽ tiếp tục nỗ lực giảm bớt rác thải vì Trái Đất ạ.
結衣ゆい: その意気いきよ。まずは自分じぶんの部屋へやを綺麗きれいに掃除そうじしなさい. ♬
Quyết tâm thế là tốt. Trước hết hãy dọn dẹp phòng của mình thật sạch đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・普及ふきゅう: Phổ biến, lan rộng.
・種類しゅるい: Loại, chủng loại.
・~(なく)てもいい: Không cần làm gì cũng được.
・~(に)なった: Đã trở nên...

 

Cảnh báo trên kính thông minh

湊みなと: 彩あやさん、今朝大けさおおきな地震じしんが来くる前まえに、眼鏡めがねにアラートが出でました。 ♬
Chị Aya ơi, sáng nay trước khi trận động đất lớn đến, cảnh báo đã hiện lên trên kính mắt của em ạ.
彩あや: 10秒びょうでも早はやく分わかれば、安全あんぜんな場所ばしょへ逃にげることができるわね。 ♬
Nếu biết sớm dù chỉ 10 giây là mình đã có thể chạy đến nơi an toàn rồi nhỉ.
湊みなと: はい。AIが揺ゆれの大おおきさを予想よそうして、すぐに教おしえてくれたんです。 ♬
Vâng. AI đã dự đoán độ lớn của rung chấn rồi chỉ cho em ngay lập tức ạ.
彩あや: 最近さいきんはどこにいても、正ただしい情報じょうほうが届とどくから本当ほんとうに安心あんしんだわ ♬
Dạo này dù ở đâu thông tin chính xác cũng đến nơi nên thật là yên tâm quá.
湊みなと: 昔むかしの人ひとはテレビやラジオの前まえでずっと待まっていたんですよね ♬
Người ngày xưa chắc toàn phải đợi suốt trước tivi hay đài radio chị nhỉ.
彩あや: 技術ぎじゅつが私わたしたちの命いのちを守まもるために、進化しんかしているのが分わかるわ ♬
Có thể thấy công nghệ đang tiến hóa để bảo vệ mạng sống của chúng ta đấy.
湊みなと: これからは焦あせらずに、落おち着ついて行動こうどうするように気きをつけます ♬
Từ nay về sau em sẽ chú ý hành động thật bình tĩnh mà không cuống cuồng ạ.
彩あや: その通とおりよ strip. まずは避難場所ひなんばしょへの道みちをしっかり確認かくにんしなさい ♬
Đúng như vậy đấy. Trước hết hãy xác nhận kỹ con đường đến nơi lánh nạn đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・揺ゆれ: Sự rung chấn, rung lắc.
・避難ひなん: Lánh nạn, di tản.
・~(に)逃にげる: Chạy đến...
・~進化しんかしている: Đang tiến hóa.

 

AI chọn quà đáp lễ

中島なかじま: 斉藤さいとうさん、お祝いわいのお返かえしに何なにを送おくればいいかAIに聞ききました。 ♬
Chị Saito ơi, em đã hỏi AI xem nên gửi quà gì để đáp lễ chúc mừng ạ.
斉藤さいとう: 相手あいてが喜よろこんでくれそうな、いい物ものを選えらんでくれたのかい?  ♬
Nó đã chọn giúp em món đồ tốt mà đối phương có vẻ sẽ thích hả?
中島なかじま: はい。相手あいてが好すきな色いろのタオルを、AIが見みつけてくれたんですよ  ♬
Vâng. AI đã tìm giúp em chiếc khăn tắm có màu mà đối phương thích đấy ạ.
斉藤さいとう: プレゼントを考かんがえる時間じかんは、とても楽たのしくて幸しあわせなものね  ♬
Khoảng thời gian suy nghĩ về quà tặng thật là một điều vui vẻ và hạnh phúc nhỉ.
中島なかじま: マナーを間違まちがえないように、AIが手紙てがみの書かき方かたも教おしえてくれました  ♬
Để không nhầm lẫn lễ nghi, AI cũng đã chỉ cho em cả cách viết thư nữa ạ.
斉藤さいとう: 2026年ねんになっても、感謝かんしゃを伝つたえる心こころは一番大切いちばんたいせつよ  ♬
Dù thế nào đi nữa, tấm lòng truyền đạt sự biết ơn vẫn là quan trọng nhất đấy.
中島なかじま: はい。心こころを込こめて、今日中きょうじゅうに荷物にもつを送おくろうと思おもいます  ♬
Vâng. Em định sẽ dồn hết tâm trí để gửi hàng ngay trong hôm nay ạ.
斉藤さいとう: その意気いきだわ strip. まずは宛先あてさきの住所じゅうしょをもう一度見いちどみなさい  ♬
Quyết tâm thế là tốt. Trước hết hãy nhìn lại địa chỉ người nhận một lần nữa đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・お返かえし: Quà đáp lễ.
・宛先あてさき: Người nhận, địa chỉ nhận.
・~(に)お祝いわい: Chúc mừng.
・~(て)くれた: Ai đó làm gì cho mình.

 

Robot giáo dục

大輝だいき: 芽衣めいさん、うちの子供こどもがAIロボットと楽たのしそうに勉強べんきょうしています。 ♬
Mei ơi, đứa con nhà mình đang học tập cùng robot AI trông có vẻ vui lắm.
芽衣めい: 難むずかしい漢字かんじや計算けいさんも、遊あそびながら覚おぼえられるから凄すごいですね。 ♬
Cả những chữ Hán hay phép tính khó cũng có thể nhớ được trong khi chơi, thật là ghê nhỉ.
大輝だいき: はい。ロボットが子供ろぼっとがこどものレベルに合あわせて、優やさしく教おしえてくれるんです。 ♬
Vâng. Robot phù hợp với trình độ của trẻ và chỉ bảo rất dịu dàng ạ.
芽衣めい: 昔むかしのように親おやが横よこでずっと怒おこらなくていいのは、助たすかりますね  ♬
Việc không cần phải như ngày xưa bố mẹ cứ ngồi bên cạnh cáu gắt thật là đỡ quá nhỉ.
大輝だいき: でも、機械きかいだけに任まかせないで、親おやと一緒いっしょに話はなす時間じかんも作つくりたいです  ♬
Nhưng mình không muốn phó mặc hết cho máy móc, mình vẫn muốn tạo thời gian trò chuyện cùng con.
芽衣めい: そうね。親おやの温あたたかい言葉ことばは、どんな技術ぎじゅつよりも大切たいせつよ  ♬
Đúng vậy nhỉ. Những lời lẽ ấm áp của cha mẹ còn quan trọng hơn bất cứ công nghệ nào.
大輝だいき: 毎晩寝まいばんねる前まえに、今日覚きょうおぼえたことをたくさん褒ほめてあげようと思おもいます  ♬
Mỗi tối trước khi ngủ, mình định sẽ khen ngợi con thật nhiều về những điều con đã nhớ được hôm nay.
芽衣めい: 素晴すばらしいわ strip. まずは子供こどもと一緒いっしょに、ロボットを片付かたづけなさい  ♬
Tuyệt vời quá. Trước hết hãy cùng con dọn dẹp con robot đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・任まかせる: Giao phó, để mặc.
・褒ほめる: Khen ngợi.
・~(に)合あわせて: Phù hợp với...
・~(なく)てもいい: Không cần làm cũng được.

 

Mâu thuẫn nhiệt độ điều hòa

息子むすこ: お父とうさん、部屋へやが暑あついから冷房れいぼうの温度おんどを下さげてもいい? ♬
Bố ơi, phòng nóng quá con hạ nhiệt độ điều hòa xuống được không ạ?
父親ちちおや: AIが一番いちばんいい温度おんどに設定せっていしたから、勝手かってに変かえてはいけないよ  ♬
AI đã cài đặt nhiệt độ tốt nhất rồi nên không được tự ý thay đổi đâu đấy.
息子むすこ: でも、僕ぼくは汗あせをかいていて、全然集中ぜんぜんしゅうちゅうできないんだ  ♬
Nhưng con đang bị ra mồ hôi, hoàn toàn không tập trung được ạ.
父親ちちおや: 24時間じかんずっと冷つめたい風かぜに当あたると、体からだに悪わるいと言いわれているだろう  ♬
Người ta bảo là hễ cứ để gió lạnh thổi vào người suốt 24 giờ thì có hại cho cơ thể mà đúng không.
息子むすこ: 家族かぞくみんなが快適かいてきに過すごすのは、本当ほんとうに難むずかしいことだね  ♬
Việc tất cả mọi người trong nhà đều thấy thoải mái thật là một điều khó khăn bố nhỉ.
父親ちちおや: 冷房れいぼうを強つよくする前まえに、冷つめたい飲のみ物ものを飲のんでみたらどうだい  ♬
Trước khi tăng điều hòa, con thử uống đồ uống lạnh xem sao?
息子むすこ: わかりました。窓まどを開あけて、外そとの新鮮しんせんな空気くうきも吸すってみます  ♬
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ mở cửa sổ và thử hít thở không khí trong lành bên ngoài ạ.
父親ちちおや: よし。今いまのうちに</ruby、宿題しゅくだいを全部終ぜんぶおわらせなさい  ♬
Tốt. Tranh thủ lúc này hãy hoàn thành hết bài tập về nhà đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・冷房れいぼう: Máy lạnh (chế độ làm mát).
・快適かいてき: Thoải mái, dễ chịu.
・~てはいけない: Không được làm gì.
・~(て)みたらどうだい: Thử làm... xem sao?

 

Drone giao hàng vào kệ

大輔だいすけ: 結衣ゆいさん、コンビニの棚たなにドローンでパンが届とどきましたよ。 ♬
Chị Yui ơi, bánh mì vừa được máy bay không người lái giao thẳng vào kệ cửa hàng tiện lợi kìa.
結衣ゆい: 店員てんいんがいなくても、24時間じかんいつでも新あたらしい物ものが買かえる時代じだいね  ♬
Đã đến thời đại mà dù không có nhân viên mình vẫn có thể mua đồ mới bất cứ lúc nào 24/24 rồi nhỉ.
大輔だいすけ: はい。AIが売うれた商品しょうひんをチェックして、自動じどうで注文ちゅうもんしているそうです  ♬
Vâng. Nghe nói AI kiểm tra những sản phẩm đã bán hết rồi tự động đặt hàng ạ.
結衣ゆい: 欲ほしい時ときに欲ほしい物ものがすぐにあるのは、とても便利べんりで助たすかるわ  ♬
Việc có ngay thứ mình cần vào lúc mình muốn thật là tiện lợi và giúp ích quá.
大輔だいすけ: お金かねもスマホをかざすだけで、1秒びょうで支払しはらいが終おわりました  ♬
Tiền nong cũng chỉ cần đưa điện thoại qua là trong 1 giây đã thanh toán xong rồi ạ.
結衣ゆい: でも、便利べんりになりすぎて買かいすぎるのが少すこし心配しんぱいだわ  ♬
Nhưng chị hơi lo là vì tiện lợi quá nên mình sẽ mua sắm quá tay đấy.
大輔だいすけ: わかりました。買かい物ものリストを作つくってから行いくようにします  ♬
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ chú ý lập danh sách mua sắm rồi mới đi ạ.
結衣ゆい: その調子ちょうしよ strip. まずは賞味期限しょうみきげんが切きれていないか確認かくにんしなさい  ♬
Cứ thế nhé. Trước hết hãy xác nhận xem có bị hết hạn sử dụng không nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・棚たな: Kệ, giá.
・賞味期限しょうみきげん: Hạn sử dụng (ngon nhất).
・~(に)なった: Đã trở nên...
・~(て)から: Sau khi làm gì đó.

 

Nhường ghế yên lặng

湊みなと: 彩あやさん、電車でんしゃで席せきを譲ゆずる時とき、何なにも言いわないほうがいいですか。 ♬
Chị Aya ơi, khi nhường ghế trên tàu, mình không nói gì thì có tốt hơn không ạ?
彩あや: 静しずかに席せきを立たつだけで、相手あいてに「どうぞ」という気持きもちは伝つたわるわ  ♬
Chỉ cần lặng lẽ đứng dậy thôi là tâm tình "mời bác ạ" đã truyền đến đối phương rồi.
湊みなと: 言葉ことばを使つかわない「優やさしさ」も、日本にほんの大切たいせつなルールなんですね  ♬
Sự "dịu dàng" không dùng lời nói cũng là một quy tắc quan trọng của Nhật Bản chị nhỉ.
彩あや: ええ。相手あいてに恥はずかしい思おもいをさせないための、いいマナーよ  ♬
Ừ. Đó là một lễ nghi tốt để không làm đối phương cảm thấy ngại ngùng đấy.
湊みなと: でも、相手あいてが座すわりたくない時ときはどうすればいいでしょうか  ♬
Nhưng những lúc đối phương không muốn ngồi thì nên làm thế nào ạ?
彩あや: その時ときは「失礼しつれいしました」と笑顔えがおで言いって、離はなれた場所ばしょへ行いきなさい  ♬
Lúc đó hãy mỉm cười nói "xin lỗi ạ" rồi đi ra chỗ khác nhé.
湊みなと: なるほど。相手あいての気持きもちを考かんがえることが一番大切いちばんたいせつだということですね  ♬
Ra là vậy. Nghĩa là việc suy nghĩ cho cảm xúc của đối phương là quan trọng nhất ạ.
彩あや: その通とおりよ strip. 困こまっている人ひとがいたら、勇気ゆうきを持もって行動こうどうしなさい  ♬
Đúng như vậy đấy. Hễ thấy người gặp khó khăn thì hãy lấy dũng khí mà hành động nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・譲ゆずる: Nhường.
・恥はずかしい: Xấu hổ, ngại ngùng.
・~(さ)せる: Thể sai khiến (làm cho).
・~(た)ほうがいい: Nên... thì hơn.

 

Giao lưu hàng xóm

中島なかじま: 斉藤さいとうさん、隣となりの家いえの人ひとから「一緒いっしょにお酒さけを飲のもう」と誘さそわれました。 ♬
Chị Saito ơi, em vừa được người nhà hàng xóm rủ "cùng đi uống rượu" đấy ạ.
斉藤さいとう: ご近所付きんじょづき合あいを大切たいせつにするのは、生活せいかつを楽たのしくするためにいいことね . ♬
Việc trân trọng mối quan hệ láng giềng là điều tốt để làm cho cuộc sống vui vẻ hơn nhỉ.
中島なかじま: はい。都会とかいでも、こんな温あたたかい繋つながりがあるのはとても嬉うれしいです  ♬
Vâng. Ngay cả ở đô thị mà có được sự gắn kết ấm áp thế này thì em thấy vui lắm ạ.
斉藤さいとう: 困こまった時ときに助たすけ合あえる人ひとが近ちかくにいると、毎日まいにちが安心あんしんでしょう  ♬
Có những người có thể giúp đỡ lẫn nhau khi khó khăn ở gần thì mỗi ngày đều yên tâm đúng không.
中島なかじま: 手てぶらで行いくのは失礼しつれいなので、何なにか持もって行いこうと思おもいます  ♬
Đi tay không thì thật thất lễ nên em định sẽ mang theo cái gì đó ạ.
斉藤さいとう: お礼れいに、自分じぶんのお気きに入いりの美味おいしいお菓子かしを持もって行いきなさい  ♬
Để đáp lễ, hãy mang món bánh kẹo ngon mà mình yêu thích nhất đến tặng nhé.
中島なかじま: わかりました。笑顔えがおで「よろしくお願いします」と挨拶あいさつしてきます  ♬
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ đi chào hỏi thật tươi rằng "rất mong được bác giúp đỡ" ạ.
斉藤さいとう: いいわね strip. お酒さけを飲のみすぎて、失敗しっぱいしないように注意ちゅういしなさい  ♬
Được đấy. Hãy chú ý đừng uống quá nhiều rượu mà mắc lỗi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・近所付きんじょづき合あい: Quan hệ hàng xóm.
・手てぶら: Tay không.
・~(ら)れる: Thể bị động (được rủ).
・~お気きに入いり: Yêu thích, tâm đắc.

 

Tai nghe dịch thuật

田中たなか: このイヤホンがあれば、外国がいこくの人ひとと話はなせますよ。 ♬
Có cái tai nghe này là có thể nói chuyện với người nước ngoài đấy ạ.
佐藤さとう: AIが言葉ことばをすぐに変かえてくれるのかい? ♬
AI dịch ngôn ngữ ngay lập tức cho mình hả em?
田中たなか: はい。昨日きのうの旅行りょこうで、道みちを聞きく時ときに使つかいました。 ♬
Vâng. Trong chuyến du lịch hôm qua, em đã dùng nó khi hỏi đường ạ.
佐藤さとう: 辞書じしょを使つかわなくても会話かいわができるのは凄すごいね。 ♬
Không dùng từ điển mà vẫn hội thoại được thì giỏi thật nhỉ.
田中たなか: おかげで、美味おいしいお店みせを教おしえてもらいました。 ♬
Nhờ thế mà em đã được chỉ cho nhiều quán ăn ngon ạ.
佐藤さとう: これがあれば、一人ひとりでの旅行りょこうも安心あんしんだね。 ♬
Có cái này thì đi du lịch một mình cũng yên tâm nhỉ.
田中たなか: はい。来週らいしゅうはこれを持もって京都きょうとへ行いきます。 ♬
Vâng. Tuần tới em sẽ mang cái này đi Kyoto ạ.
佐藤さとう: その意気いきだ。電池でんちを切きらさないようにしなさい。 ♬
Quyết tâm thế là tốt. Hãy chú ý đừng để hết pin nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・翻訳ほんやく: Dịch thuật.
・~(て)もらう: Được ai đó làm gì cho.
・~(な)くてもいい: Không cần làm gì cũng được.
・~ようにしなさい: Hãy chú ý làm việc gì.

Cửa sổ đổi màu

山口やまぐち: この窓まどは、ボタン一ひとつで色いろが変かわるんです。 ♬
Cái cửa sổ này chỉ cần một nút bấm là đổi màu đấy ạ.
小林こばやし:外そとから中なかが見みえないようにできるのかい? ♬
Có thể làm cho bên ngoài không nhìn thấy bên trong được hả em?
山口やまぐち: はい。AIが太陽たいようの明あかるさをチェックしてくれます。 ♬
Vâng. AI sẽ kiểm tra độ sáng của mặt trời giúp mình ạ.
小林こばやし: カーテンを洗あらわなくていいから、とても楽らくだね。 ♬
Không phải giặt rèm cửa nên nhàn thật nhỉ.
山口やまぐち: 夜よるは綺麗きれいな景色けしきの映像えいぞうを出だすこともできますよ。 ♬
Buổi tối còn có thể chiếu hình ảnh cảnh sắc đẹp nữa ạ.
小林こばやし: 狭せまい部屋へやでも、景色けしきを変かえれば広ひろく感かんじるね。 ♬
Dù phòng hẹp nhưng hễ đổi cảnh sắc là thấy rộng ra nhỉ.
山口やまぐち: 私わたしは明日あした、海うみの景色けしきを見みてリラックスします。 ♬
Mai em sẽ ngắm cảnh biển để thư giãn ạ.
小林こばやし: いいね。今いまのうちに使つかい方かたを覚おぼえなさい。 ♬
Hay đấy. Tranh thủ lúc này hãy nhớ cách dùng đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・景色けしき: Cảnh sắc.
・~(な)くていい: Không cần làm gì...
・~(れ)ば: Nếu...
・今いまのうちに: Tranh thủ lúc này.

 

Thẻ căn cước điện thoại

石井いしい: 今日きょうからスマホに身分証明書みぶんしょうめいしょを入いれました。 ♬
Từ hôm nay em đã để thẻ căn cước vào điện thoại rồi ạ.
鈴木すずき: 財布さいふがなくても生活せいかつできるようになるね。 ♬
Có vẻ mình sẽ sống được mà không cần ví nữa nhỉ.
石井いしい: はい。病院びょういんの受付うけつけもスマホをかざすだけです。 ♬
Vâng. Đăng ký ở bệnh viện cũng chỉ cần đưa điện thoại qua thôi ạ.
鈴木すずき: 失なくした時ときに誰だれかに使つかわれないか心配しんぱいだね。 ♬
Anh lo lúc bị mất có bị ai đó dùng mất không.
石井いしい: AIが顔かおをチェックするので、他人たにんは使つかえません。 ♬
Vì AI kiểm tra khuôn mặt nên người khác không dùng được ạ.
鈴木すずき: 24時間守じかんまもってくれる技術ぎじゅつがあるのは凄すごいね。 ♬
Có công nghệ bảo vệ 24/24 thật là ghê nhỉ.
石井いしい: カバンが軽かるくなったので、歩あるくのが楽たのしいです。 ♬
Vì túi nhẹ đi nên đi bộ thấy vui lắm ạ.
鈴木すずき: よし。電池でんちが切きれないように注意ちゅういしなさい。 ♬
Tốt. Hãy chú ý để không bị hết pin nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・身分証明書みぶんしょうめいしょ: Thẻ căn cước, CMND.
・~(れる)ようになる: Trở nên có thể...
・~(ら)れる: Thể bị động.
・~(な)いように: Để không...

 

Siêu thị không túi nhựa

純じゅん: 駅前えきまえにゴミを全まったく出ださないスーパーができました。 ♬
Ở trước ga vừa có siêu thị hoàn toàn không xả rác ạ.
結衣ゆい: 野菜やさいを袋ふくろに入いれずに売うっているのかい? ♬
Họ bán rau mà không cho vào túi hả em?
純じゅん: はい。自分じぶんの容器ようきを持もって行いって買かいます。 ♬
Vâng. Mình mang hộp đựng của mình đi rồi mua ạ.
結衣ゆい: プラスチックを減へらせるのは、とてもいいことだわ。 ♬
Việc giảm bớt được nhựa là một điều rất tốt mà.
純じゅん: AIが容器ようきの重おもさを引ひくので、計算けいさんも簡単かんたんです。 ♬
Vì AI sẽ trừ trọng lượng hộp đi nên tính tiền cũng dễ ạ.
結衣ゆい: 地球ちきゅうのことを考かんがえるのが普通ふつうになったのね。 ♬
Việc nghĩ cho Trái Đất đã trở thành chuyện bình thường rồi nhỉ.
純じゅん: 私わたしは明日あした、大おおきいエコバッグを持もって行いきます。 ♬
Mai em sẽ mang túi môi trường loại to đi ạ.
結衣ゆい: その調子ちょうしよ。まずは家いえにある瓶びんを洗あらいなさい。 ♬
Cứ thế nhé. Trước hết hãy rửa cái lọ có ở nhà đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・容器ようき: Hộp đựng.
・減へらす: Giảm bớt.
・~(ず)に: Mà không làm gì...
・~(に)なった: Đã trở nên...

 

Điểm thưởng đi bộ

湊みなと: たくさん歩あるくとポイントがもらえるんですよ。 ♬
Hễ đi bộ nhiều là nhận được điểm thưởng đấy ạ.
彩あや: 健康けんこうになって得とくができるなんて最高さいこうね。 ♬
Vừa khỏe ra mà còn được lợi nữa thì tuyệt nhất rồi.
湊みなと: はい。貯たまったポイントでコーヒーが飲のめます。 ♬
Vâng. Bằng số điểm tích được, mình có thể uống cà phê ạ.
彩あや: 24時間じかんいつでもアプリが数かぞえてくれるのね。 ♬
Ứng dụng sẽ đếm cho mình bất cứ lúc nào 24/24 nhỉ.
湊みなと: おかげで、毎日歩まいにちあるくのが楽たのしくなりました。 ♬
Nhờ thế mà việc đi bộ mỗi ngày đã trở nên thú vị ạ.
彩あや: みんなが笑顔えがおになれるいいルールだわ。 ♬
Đây đúng là quy tắc tốt làm ai cũng mỉm cười.
湊みなと: 明日あしたはもっと遠とおい場所ばしょまで歩あるいてみます。 ♬
Mai em sẽ thử đi bộ đến một nơi xa hơn ạ.
彩あや: その意気いきよ。足あしを痛いためないようにしなさい。 ♬
Quyết tâm thế là tốt. Hãy chú ý đừng làm đau chân nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・得とく: Có lợi.
・貯たまる: Tích tụ, đọng lại.
・~(る)と: Hễ... là...
・~(て)みます: Thử làm gì đó.

 

Chó Robot

中島なかじま: アパートで犬いぬの代かわりにロボットを飼かっています。 ♬
Em đang nuôi robot thay cho chó ở trong căn hộ ạ.
斉藤さいとう: 毛けが落おちないし、鳴なき声ごえも静しずかなのかい? ♬
Lông không bị rụng, tiếng kêu cũng khẽ hả em?
中島なかじま: はい。AIが私わたしの気持きもちを分わかってくれるんです。 ♬
Vâng. AI hiểu được cảm xúc của em ạ.
斉藤さいとう: 最近さいきんのロボットは本物ほんものの生いき物ものみたいだね。 ♬
Robot dạo gần đây cứ như sinh vật thật vậy nhỉ.
中島なかじま: ご飯はんをあkなくてもいいので、とても楽らくです。 ♬
Vì không cần cho ăn nên nhàn lắm ạ.
斉藤さいとう: 忙いそがしい人ひとにはいいパートナーになるわね。 ♬
Với người bận rộn thì nó thành người bạn đồng hành tốt nhỉ.
中島なかじま: 明日あしたはロボットと公園こうえんへ行いってみようと思おもいます。 ♬
Mai em định sẽ cùng robot thử đi ra công viên ạ.
斉藤さいとう: ええ。壊こわさないように優やさしく触さわりなさい。 ♬
Ừ. Hãy chạm thật dịu dàng để đừng làm hỏng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・代かわり: Thay thế.
・飼かうう: Nuôi (thú).
・~(な)いし: Vừa không... (liệt kê).
・~みたい: Giống như...

 

Mượn đồ hàng xóm

大輝だいき: 道具どうぐは近所きんじょの人ひとに借かりることにしました。 ♬
Mình đã quyết định sẽ mượn dụng cụ của hàng xóm.
芽衣めい: アプリで、誰だれが何なにを持もっているか分わかるのね。 ♬
Qua ứng dụng là biết ai đang có cái gì nhỉ.
大輝だいき: はい。今日きょうは大おおきいハシゴを借かりました。 ♬
Vâng. Hôm nay mình đã mượn một cái thang lớn.
芽衣めい: お金かねを節約せつやくできるし、ゴミも減へらせていいね。 ♬
Vừa tiết kiệm được tiền, lại giảm được rác, tốt nhỉ.
大輝だいき: お礼れいに、私わたしのキャンプの道具どうぐを貸かしました。 ♬
Để đáp lễ, mình đã cho mượn bộ đồ cắm trại của mình.
芽衣めい: 物もののやり取とりで仲良なかよくなれるのは素敵すてきね。 ♬
Việc trở nên thân thiết qua trao đổi đồ đạc thật là tuyệt.
大輝だいき: 「みんなで使つかう」という考かんがえが広ひろまっています。 ♬
Tư tưởng "cùng nhau sử dụng" đang lan rộng ạ.
芽衣めい: ええ。返かえす前まえに綺麗きれいに掃除そうじしなさい。 ♬
Ừ. Hãy dọn dẹp sạch sẽ trước khi trả nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・道具どうぐ: Dụng cụ.
・節約せつやく: Tiết kiệm.
・~(こと)にする: Quyết định làm gì.
・~(れ)る: Thể khả năng.

 

Lớp học VR

湊みなと: 今日きょうの歴史れきしの授業じゅぎょうは、VRで昔むかしの町まちへ行いきました。 ♬
Giờ học lịch sử hôm nay đã đến thị trấn ngày xưa bằng VR ạ.
彩あや: 本ほんで読よむより、自分じぶんの目めで見みると分わかりやすいね。 ♬
So với đọc sách, tự mắt nhìn thấy thì dễ hiểu hơn nhỉ.
湊みなと: はい。侍さむらいが道みちを歩あるいていて、とても驚おどろきました。 ♬
Vâng. Em đã rất ngạc nhiên khi thấy Samurai đang đi bộ trên đường ạ.
彩あや: 好すきな時代じだいに行いけるなんて、凄すごい教室きょうしつだわ。 ♬
Có thể đi đến thời đại mình thích, đúng là lớp học ghê thật.
湊みなと: AIの先生せんせいが当時とうじの生活せいかつを詳くわしく教おしえてくれます。 ♬
Giáo viên AI chỉ bảo chi tiết về cuộc sống thời đó ạ.
彩あや: 楽たのしみながら学まなべるのはいいことだわ。 ♬
Việc có thể vừa học vừa tận hưởng là điều tốt mà.
湊みなと: 私わたしは明日あした、別べつの時代じだいの町まちへ行いってみます。 ♬
Mai em sẽ thử đi đến thị trấn ở một thời đại khác ạ.
彩あや: 楽たのしみね。今日覚きょうおぼえたことを話はなしなさい。 ♬
Mong chờ nhỉ. Hãy kể về những điều em đã nhớ được hôm nay đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・授業じゅぎょう: Giờ học.
・当時とうじ: Lúc đó.
・~より~ほうが: So với... thì... hơn.
・~ながら: Vừa... vừa...

 

Xe đạp điện

大輔だいすけ: 田舎いなかで電動自転車でんどうじてんしゃを借かりて、山やまを走はしりました。 ♬
Em đã mượn xe đạp điện ở nông thôn rồi chạy quanh núi ạ.
結衣ゆい: 坂道さかみちが多おおくても、楽らくに登のぼれるのかい? ♬
Dù nhiều dốc nhưng vẫn leo lên nhàn nhã hả em?
大輔だいすけ: はい。AIが一番いちばんいい道みちを選えらんでくれました。 ♬
Vâng. AI đã chọn cho em con đường tốt nhất ạ.
結衣ゆい: 車くるまが通とおれない道みちも、自転車じてんしゃなら行いけるわね。 ♬
Những con đường ô tô không qua được, xe đạp thì đi được nhỉ.
大輔だいすけ: 途中とちゅうで綺麗きれいな川かわを見みつけたので、休やすみました。 ♬
Giữa đường em thấy con sông đẹp nên đã nghỉ ạ.
結衣ゆい: 風かぜを感かんじて走はしるのは、とても気持きもちがいいわ。 ♬
Cảm nhận làn gió mà chạy thì dễ chịu lắm đấy.
大輔だいすけ: 次つぎは友達ともだちと一緒いっしょにあの村むらへ行いこうと思おもいます。 ♬
Lần tới em định sẽ cùng bạn đến ngôi làng đó ạ.
結衣ゆい: その意気いきよ。事故じこに注意ちゅういして走はしりなさい。 ♬
Quyết tâm thế là tốt. Hãy chú ý tai nạn khi chạy nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・坂道さかみち: Đường dốc.
・~(て)くれた: Ai đó làm gì cho mình.
・~(れる): Thể khả năng.
・~(よ)うと思おもう: Dự định làm gì.

 

Vườn rau trong bếp

中島なかじま: キッチンで野菜やさいを育そだてる機械きかいを買かいました。 ♬
Em vừa mua cái máy trồng rau trong bếp ạ.
斉藤さいとう: AIがライトや水みずを管理かんりしてくれるのかい? ♬
AI sẽ quản lý ánh sáng và nước cho em hả?
中島なかじま: はい。毎日大まいにちおおきくなるのを見みるのが楽たのしみです。 ♬
Vâng. Em rất mong chờ được ngắm chúng lớn lên mỗi ngày ạ.
斉藤さいとう: 外そとに出ださなくても新鮮しんせんな野菜やさいが食たべられるね。 ♬
Chẳng cần ra ngoài cũng ăn được rau tươi nhỉ.
中島なかじま: 今日きょうは自分じぶんで育そだてた野菜やさいでサラダを作つくりました。 ♬
Hôm nay em đã làm salad bằng rau tự trồng ạ.
斉藤さいとう: お店みせで買かうより美味おいしく感かんじるだろうね。 ♬
Chắc chắn là sẽ cảm thấy ngon hơn mua ở tiệm rồi.
中島なかじま: はい!次つぎはもっと違ちがう野菜やさいを育そだててみます。 ♬
Vâng! Lần tới em sẽ thử trồng loại rau khác ạ.
斉藤さいとう: 頑張がんばるわね。お腹なかを壊こわさないように洗あらいなさい。 ♬
Cố gắng ghê nhỉ. Hãy rửa sạch để không bị đau bụng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・新鮮しんせん: Tươi.
・~(な)くても: Dù không...
・~(ら)れる: Thể khả năng.
・~(て)みます: Thử làm gì đó.