Quán cà phê thanh toán bằng... Calo

田中たなか: 昨日きのう、運動うんどうでお金かねを払はらうカフェへ行いきました。
Hôm qua, em đã đến một quán cà phê thanh toán bằng việc vận động ạ.
佐藤さとう: 運動うんどうで払はらうの?どういう意味いみですか。
Trả bằng vận động á? Nghĩa là sao vậy em?
田中たなか: 自転車じてんしゃを漕こいで、電気でんきを作つくるとコーヒーが飲のめます。
Mình đạp xe đạp để tạo ra điện thì sẽ được uống cà phê ạ.
佐藤さとう: 面白おもしろいですね。ケーキも食たべられますか。
Thú vị nhỉ. Thế có được ăn cả bánh ngọt không?
田中たなか: はい。でも、ケーキのために一時間走いちじかんはしらないといけません。
Vâng. Nhưng để có bánh ngọt thì phải chạy bộ 1 tiếng đồng hồ ạ.
佐藤さとう: それは大変たいへんだ。食たべる前まえに痩やせそうですね。
Thế thì vất vả thật. Có vẻ như mình sẽ gầy đi trước khi kịp ăn nhỉ.
田中たなか: 明日あしたも行いって、新あたらしいジュースを飲のってみます。
Mai em sẽ lại đến và thử uống loại nước ép mới ạ.
佐藤さとう: 頑張がんばって。倒たおれないように注意ちゅういしなさい。
Cố lên. Hãy chú ý để không bị ngất xỉu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・漕こぐ: Đạp (xe).
・痩やせる: Gầy đi, giảm cân.
・倒たおれる: Ngã, ngất xỉu.
・~(な)いといけない: Phải làm gì.

 

Rạp chiếu phim "Tỏa mùi hương"

山口やまぐち: 匂においが出だる映画館えいがかんを知しっていますか。
Anh có biết rạp chiếu phim tỏa ra mùi hương không ạ?
小林こばやし: 匂におい?映画えいがを見みながら花はなの匂においがするの?
Mùi hương á? Vừa xem phim vừa ngửi thấy mùi hoa hả?
山口やまぐち: はい。海うみや森もりの匂においも、映像えいぞうに合あわせて出だます。
Vâng. Cả mùi biển hay rừng cũng được tỏa ra khớp với hình ảnh ạ.
小林こばやし: それなら、本当ほんとうにそこにいる気分きぶんになりますね。
Nếu vậy thì cảm giác cứ như mình thực sự đang ở đó nhỉ.
山口やまぐち: 今日きょうのニュースで、料理りょうりの映画えいがが一番人気いちばんにんきだと言いっていました。
Tin tức hôm nay nói rằng phim về nấu ăn đang được yêu thích nhất ạ.
小林こばやし: 美味おいしい匂においがしたら、お腹なかが空すきそうですね。
Nếu thấy mùi thơm ngon thì có vẻ bụng sẽ đói cồn cào nhỉ.
山口やまぐち: 週末しゅうまつ、カレーの映画えいがを見みに行いこうと思おもいます。
Cuối tuần, em định sẽ đi xem bộ phim về món cà ri ạ.
小林こばやし: いいですね。映画えいがの後あとで食事しょくじの予約よやくをしておきなさい。
Hay đấy. Hãy đặt chỗ ăn uống sẵn sau khi xem phim đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・匂におi: Mùi hương.
・映像えいぞう: Hình ảnh, video.
・~に合あわせて: Khớp với..., phù hợp với...
・~ておく: Làm sẵn việc gì.

Quạ AI nhặt rác

石井いしい: カラスがゴミを片付かたづける町まちがあるそうです。
Nghe nói có một thị trấn mà quạ đi dọn rác đấy ạ.
鈴木すずき: カラスが?いつもゴミを汚よごす鳥とりでしょう?
Quạ á? Chẳng phải chúng luôn là loài chim làm bẩn rác sao?
石井いしい: はい。でも、AIがカラスに掃除そうじのやり方かたを教おしえました。
Vâng. Nhưng AI đã dạy cho quạ cách dọn dẹp rồi ạ.
鈴木すずき: ゴミを拾ひろうと、機械きかいから餌えさが出でる仕組みしくみですか。
Có phải cơ chế là hễ nhặt rác thì sẽ có mồi rơi ra từ máy không?
石井いしい: その通とおりです。人間にんげんより早はやく掃除そうじを終おわらせるそうです。
Đúng như vậy ạ. Nghe nói chúng dọn dẹp xong còn nhanh hơn cả con người.
鈴木すずき: 鳥とりも町まちのために働はたらく時代じだいになったんですね。
Đã đến thời đại mà chim chóc cũng làm việc vì khu phố rồi nhỉ.
石井いしい: 私わたしの町まちにも</ruby flock、そのカラスを呼よんでほしいです。
Em cũng muốn gọi những con quạ đó đến khu phố của mình ạ.
鈴木すずき: そうですね。カラスを怒おこらせないように見守みまもりなさい。
Đúng thế nhỉ. Hãy dõi theo và đừng làm quạ tức giận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・カラス: Con quạ.
・餌えさ: Mồi, thức ăn (cho động vật).
・~(て)ほしい: Muốn (ai đó/cái gì đó) làm gì cho mình.
・~(さ)せる: Thể sai khiến (làm cho tức giận).

 

Máy bán tự động bán "Lý do bào chữa"

湊みなと: 駅えきで「言いい訳わけ」を売うっている機械きかいを見みつけました。
Em vừa tìm thấy một cái máy bán "lời bào chữa" ở nhà ga ạ.
彩あや: 言いい訳わけ?遅刻ちこくした時ときに使つかう理由りゆうですか。
Lời bào chữa á? Là lý do dùng khi đi muộn hả em?
湊みなと: はい。100円えんを入いれると、面白おもしろい理由りゆうの紙かみが出でます。
Vâng. Hễ cho 100 yên vào là tờ giấy ghi lý do thú vị sẽ chui ra ạ.
彩あや: 例たとえば、どんな理由りゆうが書かしてあるの?
Ví dụ như có viết lý do gì thế?
湊みなと: 「宇宙人うちゅうじんと話はなしていたので遅おくれました」と書かいてありました。
Nó viết là "Vì đang mải nói chuyện với người ngoài hành tinh nên tôi đến muộn" ạ.
彩あや: 会社かいしゃでそんな理由りゆうを言いったら、部課長ぶかちょうが怒おこるでしょう。
Nếu nói lý do đó ở công ty thì chắc chắn trưởng phòng sẽ nổi giận đấy.
湊みなと: はい。だから、友達ともだちとの約束やくそくの時ときに使つかってみます。
Vâng. Vì thế nên em sẽ dùng thử lúc có hẹn với bạn bè ạ.
彩あや: ほどほどにしなさい。嘘うそをつかないのが一番いちばんですよ。
Vừa phải thôi nhé. Không nói dối vẫn là tốt nhất đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・言い訳いいわけ: Lời biện bạch, bào chữa.
・宇宙人うちゅうじん: Người ngoài hành tinh.
・嘘うそをつく: Nói dối.
・ほどほどに: Chừng mực, vừa phải.

 

Tủ lạnh thông minh khóa cửa không cho ăn đêm

大輝だいき: 昨日きのうの夜よる、自分じぶんの家いえの冷蔵庫れいぞうこが開あきませんでした。
Tối hôm qua, tủ lạnh ở nhà em không mở ra được ạ.
芽衣めい: 壊こわれたの?冷つめたい水みずが飲のめなくて困こまったね。
Bị hỏng hả em? Không uống được nước lạnh thì khổ nhỉ.
大輝だいき: いいえ。AIえーあいが「夜中よなかのケーキは太ふとる」と言いって鍵かぎをかけました。
Dạ không. AI bảo "Ăn bánh ngọt nửa đêm sẽ béo" rồi tự khóa lại ạ.
芽衣めい: 健康けんこうを守まもるためですが</ruby目、少すこし厳きびしい機械きかいですね。
Vì bảo vệ sức khỏe nhưng đúng là một cỗ máy hơi nghiêm khắc nhỉ.
大輝だいき: はい。お腹なかが空すいて、朝あさまで眠ねむれませんでした。
Vâng. Em bị đói bụng nên đến sáng vẫn không ngủ được ạ.
芽衣めい: 便利べんりすぎるのも問題もんだいだね。設定せっていを変かえられないの?
Tiện lợi quá cũng thành vấn đề nhỉ. Em không đổi được cài đặt sao?
大輝だいき: 昼休みひるやすみに、アプリでAIえーあいのルールを直なおします。
Giờ nghỉ trưa em sẽ sửa lại luật của AI bằng ứng dụng ạ.
芽衣めい: そうしなさい。でも、夜中よなかのお菓子かしは本当ほんとうに止とめなさい。
Hãy làm vậy đi. Nhưng cũng hãy bỏ thật đi thói quen ăn vặt nửa đêm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・夜中よなか: Nửa đêm.
・太ふとる: Béo lên, mập lên.
・厳きびしい: Nghiêm khắc.
・~すぎる: Quá mức...

 

Áo thông minh bị máy giặt tự động giặt co rúm

純じゅん: 新あたらしいスマート服ふくを洗あらったら、子供こどもの服ふくのように小ちいさくなりました。
Em giặt chiếc áo thông minh mới xong thì nó bé lại như áo trẻ em luôn ạ.
結衣ゆい: 洗濯機せんたくきの設定せっていを間違まちがえたんじゃないかい?
Chẳng phải em đã chỉnh sai cài đặt của máy giặt sao?
純じゅん: 服ふくのAIえーあいが、自分じぶんの布ぬのの種類しゅるいを間違まちがえて洗濯機せんたくきに伝つたえたんです。
Là AI của áo đã truyền đạt sai loại vải của chính nó cho máy giặt ạ.
結衣ゆい: 服ふくのAIえーあいが失敗しっぱいするなんて、珍めずらしいニュースだね。
Việc AI của quần áo làm hỏng thì đúng là tin tức hiếm thấy nhỉ.
純じゅん: 高たかい服ふくだったので、とても悲かなしいです。
Vì là chiếc áo đắt tiền nên em buồn lắm ạ.
結衣ゆい: 会社かいしゃに連絡れんらくすれば、新あたらしい服ふくと交換こうかんしてもらえるよ。
Nếu em liên lạc with công ty, họ sẽ đổi áo mới cho em đấy.
純じゅん: はい。今日きょうの夕方ゆうがた、お店みせに電話でんわしてみます。
Vâng. Chiều tối nay em sẽ thử gọi điện cho cửa hàng ạ.
結衣ゆい: 落おち着ついて、何なにが起おきたか丁寧ていねいに説明せつめいしなさい。
Hãy bình tĩnh và giải thích lịch sự xem chuyện gì đã xảy ra nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・布ぬの: Vải.
・種類しゅるい: Loại, chủng loại.
・~おんじゃないかい: Chẳng phải là... sao?
・~か: Cái gì đã... (Câu hỏi lồng).

 

Balo thông minh tự bay theo sau lưng

加藤かとう: 背中せなかを触さわらないで、空そらを飛とぶカバンを買かいました。
Em vừa mua chiếc cặp bay trên trời mà không cần chạm vào lưng ạ.
梨乃りの: カバンが風船ふうせんのように浮ういて歩あるくの?
Chiếc cặp cứ nổi bồng bềnh đi bộ như bóng bay hả em?
加藤かとう: はい。私わたしの後ろうしろを、ペットのように付ついてきます。
Vâng. Nó cứ đi theo phía sau em hệt như thú cưng ạ.
梨乃りの: 重おもいパソコンを入いれても、肩かたが痛いたくならないね。
Dù có cho máy tính nặng vào thì vai cũng không bị đau nhỉ.
加藤かとう: 階段かいだんを登のぼる時ときも、自動じどうで高たかく上あがるんですよ。
Ngay cả lúc leo cầu thang, nó cũng tự động nâng lên cao đấy ạ.
梨乃りの: 毎日まいにちの通勤つうきんが、とても楽らくになりそうな商品しょうひんだわ。
Đây là sản phẩm có vẻ sẽ giúp việc đi làm mỗi ngày nhàn hơn nhiều đấy.
加藤かとう: 明日あしたから、これと一緒いっしょに会社かいしゃへ行いきます。
Từ mai em sẽ cùng cái cặp này đến công ty ạ.
梨乃りの: いいね。人ひとにぶつからないように気きをつけて歩あるきなさい。
Thích nhỉ. Hãy đi bộ cẩn thận để nó không va vào người khác nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・風線ふうせん: Bóng bay.
・浮うく: Nổi, lơ lửng.
・~のように: Giống như...
・~(て)きます: Đi theo, tiến đến gần.

 

Bút thần kỳ tự động dịch thuật

小野おの: 日本語にほんごで書かくと、すぐに英語えいごの文字もじになるペンが出でましたよ。
Vừa ra mắt loại bút mà hễ viết tiếng Nhật là chữ biến ngay thành tiếng Anh đấy ạ.
坂本さかもと: 書かいた文字もじが、スマホの画面がめんで英語えいごに変かわるのかい?
Chữ đã viết sẽ chuyển thành tiếng Anh trên màn hình điện thoại hả em?
小野お野: はい。紙かみに書かくだけで、綺麗きれいな英語えいごに翻訳ほんやくされます。
Vâng. Chỉ cần viết lên giấy là nó tự được dịch sang tiếng Anh rất chuẩn ạ.
坂本さかもと: 外国がいこくのお客きゃkさまに手紙てがみを書かく時ときに、とても便利べんりだね。
Rất tiện lợi khi viết thư cho khách hàng người nước ngoài nhỉ.
小野おの: 漢字かんじを間違まちがえても、AIえーあいが正ただしい意味いみを考かんがえてくれます。
Dù có viết sai chữ Kanji thì AI cũng sẽ tự suy nghĩ ý nghĩa chính xác cho mình ạ.
坂本さかもと: 自分じぶんで英語えいごを勉強べんきょうしなくなりそうで怖こわいね。
Có cảm giác như mình sẽ không còn tự học tiếng Anh nữa, đáng sợ thật.
小野おの: 今日きょうの帰かえりに、文房具屋ぶんぼうぐやで買かってみようと思おもいます。
Lúc đi làm về hôm nay em định sẽ mua thử ở cửa hàng văn phòng phẩm ạ.
坂本さかもと: 試ためしてみなさい。Inputでも、自分じぶんの手てで書かく練習れんしゅうも続つづけなさい。
Hãy thử xem. Nhưng cũng phải duy trì cả việc luyện tự viết bằng tay nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・翻訳ほんやく: Dịch thuật.
・文房具屋ぶんぼうぐや: Cửa hàng văn phòng phẩm.
・~(ら)れる: Thể bị động (Được dịch).
・~(な)くなりそう: Có vẻ sẽ không còn... nữa.

 

Chồng tự ý mua Tivi Hologram đắt tiền

妻つま: あなた、リビングにあるあの大おおきな機械きかいは何なに?
Anh ơi, cái máy to đùng ở phòng khách là cái gì thế?
夫おっと: 新あたらしく買かった立体りったいテレビだよ。映像えいぞうが飛び出すんだ。
Là cái tivi 3D anh mới mua đấy. Hình ảnh sẽ bay vọt ra ngoài luôn.
妻つま: 相談そうだんしないで、そんな高い物をたかいものを買うなんてかうなんて信じられないしんじられない。
Anh không bàn bạc gì mà mua đồ đắt tiền như thế, thật không thể tin nổi.
夫おっと: ごめん。でも、家族かぞくみんなで映画えいがを好たのしめると思おもったんだ。
Anh xin lỗi. Nhưng anh nghĩ là cả nhà sẽ cùng nhau tận hưởng phim ảnh được mà.
妻つま: 部屋へやが狭せまくなって、歩あるく場所ばしょがないじゃない。
Phòng hẹp lại, chẳng còn chỗ nào mà đi bộ nữa đây này.
夫おっと: 使つかう時以外ときいがいは、小ちいさく折おり畳たたむことができるよ。
Chồng: Ngoài lúc dùng ra thì có thể gập nhỏ nó lại được đấy.
妻つま: 次つぎからは、大おおきな物ものを買かう前まえに必ず私に話しなさい。
Từ lần sau, trước khi mua đồ to thì chắc chắn phải nói với em đấy nhé.
夫おっと: わかった。今夜こんや、一緒いっしょに綺麗きれいな海うみの映像えいぞうを見みよう。
Anh biết rồi. Tối nay mình cùng nhau xem hình ảnh biển thật đẹp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・立体りったい: 3D, lập thể.
・折おり畳たたむ: Gập lại.
・~なんて: Chuyện như là... (bất ngờ, bức xúc).
・~じゃない: Chẳng phải là... sao? (Trách móc).

 

Bố phản đối việc con nhờ AI làm bài tập

娘: お父とうさん、宿題しゅくだいを全部ぜんぶAIえーあいにやってもらっていい?
Con gái: Bố ơi, con nhờ AI làm hết bài tập cho con được không ạ?
父ちち: ダメだよ。AIえーあいが答えを出だしたら、自分じぶんの勉強べんきょうにならないだろう。
Bố: Không được đâu. AI mà đưa ra đáp án thì đâu còn là việc học của mình nữa.
娘: でも、友達ともだちはみんなAIえーあいを使つかって早はやく終おわらせているよ。
Con gái: Nhưng các bạn đều dùng AI để kết thúc sớm bài tập mà bố.
父ちち: 友達ともだちは友達ともだちだ。機械きかいに頼たよると、考かんがえる力ちからがなくなるんだよ。
Bố: Bạn là bạn. Nếu dựa dẫm vào máy móc, khả năng suy nghĩ sẽ biến mất đấy.
娘: わかった。じゃあ、分わからない所ところだけAIえーあいに教おしえてもらう。
Con gái: Con hiểu rồi. Vậy con chỉ nhờ AI chỉ cho những chỗ không hiểu thôi.
父ちち: それならいいよ。先生せんせいのように質問しつもんして使つかいなさい。
Bố: Nếu thế thì được. Hãy đặt câu hỏi và dùng nó như một người giáo viên nhé.
娘: うん。まずは自分じぶんの頭あたまで答えを考かんがえてみるね。
Con gái: Vâng ạ. Trước hết con sẽ thử dùng đầu của mình để suy nghĩ đáp án đã nhé.
父ちち: その意気いきだ。終おわったら、私わたくしにも答えを見みせなさい。
Bố: Quyết tâm thế là tốt. Làm xong thì nhớ cho bố xem đáp án nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・宿題しゅくだい: Bài tập về nhà.
・頼たよる: Dựa dẫm, phụ thuộc.
・~(て)もらう: Nhờ ai đó làm gì cho.
・~(さ)せる: Thể sai khiến (Làm cho xong sớm).

 

Kệ hàng tự động chạy đến chỗ khách

田中たなか: コンビニの棚たなが、歩あるく人ひとの所ところに移動いどうするようになりました。
Các kệ hàng ở cửa hàng tiện lợi giờ đã có thể di chuyển đến chỗ người đi bộ rồi ạ.
佐藤さとう: 自分じぶんでお弁当べんとうを取とりに行いかなくてもいいの?
Không cần tự mình đi lấy cơm hộp cũng được hả em?
田中たなか: はい。お店みせに入はいると、人気にんきの商品しょうひんの棚たなが目めの前まえに来きます。
Vâng. Hễ bước vào quán là kệ các sản phẩm được yêu thích sẽ tự chạy đến trước mặt ạ.
佐藤さとう: 足あしが痛いたいお年寄としよりには、とても優やさしいサービスだね。
Với người già bị đau chân thì đây là một dịch vụ rất tốt bụng nhỉ.
田中たなか: スマホで欲ほしい物ものを入力にゅうりょくすると、その棚たなが走はしってきますよ。
Hễ nhập món đồ mình muốn trên điện thoại là cái kệ đó sẽ chạy đến đấy ạ.
佐藤さとう: 狭せまい店みせの中なかで、棚たながぶつからないのは凄すごい技術ぎじゅつだ。
Ở trong cái tiệm hẹp mà các kệ không đâm vào nhau thì công nghệ quá đỉnh.
田中たなか: 今日きょうの昼休みひるやすみ、そのコンビニへ行いってみます。
Giờ nghỉ trưa hôm nay em sẽ thử đến cửa tiệm đó xem sao ạ.
佐藤さとう: いいね。棚たなの邪魔じゃまにならないように歩あるきなさい。
Hay đấy. Hãy đi bộ cẩn thận để không ngáng đường các kệ hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・棚たな: Kệ, giá đỡ.
・入力にゅうりょく: Nhập liệu.
・~(る)ようになる: Trở nên... (thay đổi khả năng).
・~(て)くる: Đi đến (về phía người nói).

 

Máy pha cà phê "ép" khách mua đồ uống tốt cho sức khỏe

山口やまぐち: コンビニの機械きかいが、私わたしにコーヒーを売うってくれません。
Cái máy ở cửa tiệm tiện lợi không chịu bán cà phê cho em ạ.
小林こばやし: 故障こしょうかい?お金かねを入いれても動うごかないの?
Bị hỏng hả? Đã cho tiền vào rồi mà nó cũng không chạy à?
山口やまぐち: いいえ。顔かおを見みて「疲つかれているから野菜やさいジュースを飲のみなさい」と言いいました。
Dạ không. Nó nhìn mặt em rồi bảo "Vì đang mệt nên hãy uống nước rau củ đi" ạ.
小林こばやし: 機械きかいが健康けんこうをチェックして、飲み物をのみものを変かえたんだね。
Máy móc kiểm tra sức khỏe rồi tự đổi đồ uống cho em nhỉ.
山口やまぐち: 徹夜てつやで仕事しごとをしたから、顔色かおいろが悪わるかったみたいです。
Complexion was bad because I worked all night. -> Có vẻ vì em đã thức trắng đêm làm việc nên sắc mặt trông không tốt ạ.
小林こばやし: 客きゃくの体からだを考かんがえる、おせっかいなシステムだね。
Đó là một hệ thống tọc mạch kiểu mới rất hay lo nghĩ cho cơ thể khách hàng nhỉ.
山口やまぐち: 仕方しかたがないので、冷つめたい野菜やさいジュースを買かいました。
Hết cách nên em đành phải mua nước rau củ lạnh uống ạ.
小林こばやし: 健康けんこうのためだよ。今日きょうは早はやく家いえに帰かえって寝ねなさい。
Là vì sức khỏe cả đấy. Hôm nay hãy về nhà sớm rồi ngủ đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・徹夜てつや: Thức trắng đêm.
・おせっかい: Lanh chanh, bao đồng, tọc mạch.
・~(て)くれない: Không làm gì cho mình.
・仕方しかたがない: Hết cách, không còn cách nào khác.

Thùng rác thông minh tặng điểm

田中たなか: 新あたらしいゴミ箱ばこにボトルを入いれると、ポイントがもらえます。
Hễ bỏ chai vào thùng rác mới là nhận được điểm đấy ạ.
佐藤さとう: ゴミを捨すててポイントが貯たままるのはいいね。
Vứt rác mà tích được điểm thì tốt quá nhỉ.
田中たなか: AIがゴミの種類しゅるいを自動じどうで計算けいさんしてくれますよ。
AI sẽ tự động tính toán loại rác cho mình đấy ạ.
佐藤さとう: 街まちが綺麗きれいになって、お金かねも増ふえるから最高さいこうだ。
Phố xá sạch đẹp, tiền lại tăng lên nên tuyệt nhất.
田中たなか: 明日あしたは、家いえにある缶かんを全部持ぜんぶもって行いきます。
Ngày mai, em sẽ mang toàn bộ lon ở nhà đi ạ.
佐藤さとう: いいね。行いく前まえに缶かんを綺麗きれいに洗あらいなさい。
Tốt đấy. Trước khi đi hãy rửa sạch lon nhé.
田中たなか: わかりました。アプリを準備じゅんびして待まっています。
Em hiểu rồi ạ. Em sẽ chuẩn bị sẵn ứng dụng và đợi.
佐藤さとう: その調子ちょうしだ。無駄むだなゴミを出ださないようにしなさい。
Cứ thế nhé. Hãy chú ý không xả rác lãng phí.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・種類しゅるい: Loại, chủng loại.
・~(る)と: Hễ... là...
・~てくれる: Ai đó làm gì cho mình.
・~(ない)ようにする: Chú ý không làm gì.

 

Căn phòng không nội thất

山口やまぐち: 先週せんしゅう、部屋へやの机つくえや椅子いすを全部捨ぜんぶすてました。
Tuần trước, em đã vứt hết bàn ghế trong phòng đi rồi ạ.
小林こばやし: ええ!家具かぐがない部屋へやでどうやって生活せいかつするの?
Hả! Căn phòng không có đồ nội thất thì em sống kiểu gì?
山口やまぐち: 壁かべの画面がめんから、好すきな家具かぐの映像えいぞうを出だします。
Em cho hiển thị hình ảnh đồ nội thất mình thích từ màn hình trên tường ạ.
小林こばやし: 本物ほんものがなくても、見みれば十分じゅうぶんということだね。
Nghĩa là dù không có đồ thật, chỉ cần nhìn là đủ rồi nhỉ.
山口やまぐち: はい。何なにもないから、掃除そうじがすぐに終おわります。
Vâng. Vì không có đồ gì nên việc dọn dẹp xong ngay ạ.
小林こばやし: 片付かたづけが嫌きらいな人ひとには、とても楽らくな生活せいかつだわ。
Với người ghét dọn dẹp thì đây đúng là cuộc sống rất nhàn.
山口やまぐち: 明日あしたは、部屋へやを緑みどりの森もりに変かえて休やすみます。
Mai em sẽ đổi phòng thành khu rừng xanh để nghỉ ngơi ạ.
小林こばやし: いいね。画面がめんを明あかるすぎないように注意ちゅういしなさい。
Hay đấy. Hãy chú ý đừng để màn hình quá sáng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・家具かぐ: Đồ nội thất.
・映像えいぞう: Hình ảnh, video.
・~(れ)ば: Nếu, hễ...
・~すぎない: Không quá mức...

 

Đọc sách nhanh cùng AI

石井いしい: 最近さいきん、AIえーあいと一緒いっしょに速読そくどくの練習れんしゅうを始はじめました。
Dạo gần đây, em bắt đầu luyện đọc nhanh cùng AI ạ.
鈴木すずき: 1分間ふんかんで厚あつい本ほんを読ようという勉強方法べんきょうほうほうかい?
Có phải là phương pháp học đọc cuốn sách dày trong 1 phút không?
石井いしい: はい。大切たいせつな言葉ことばだけを、機械きかいが自動じどうで赤あかくします。
Vâng. Máy móc sẽ tự động bôi đỏ những từ quan trọng thôi ạ.
鈴木すずき: 自分じぶんで探さがさなくていいから、早はやく理解りかいできるね。
Vì không phải tự mình tìm kiếm nên có thể hiểu nhanh nhỉ.
石井いしい: ええ。来月らいげつの試験しけんまでに、たくさん本ほんを読よもうと思おもいます。
Vâng. Em định sẽ đọc thật nhiều sách trước kỳ thi tháng sau ạ.
鈴木すずき: 新あたらしいスキルを覚おぼえるのは、将来しょうらいのために大切たいせつだよ。
Việc học kỹ năng mới rất quan trọng cho tương lai đấy.
石井いしい: はい。明日あしたからも、朝あさの時間じかんを大切たいせつに使つかいます。
Vâng. Từ ngày mai em cũng sẽ sử dụng ý nghĩa thời gian buổi sáng.
鈴木すずき: 素晴すばらしい。無理むりをしないで続つづけなさい。
Tuyvời. Đừng quá sức mà hãy tiếp tục nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・速読そくどく: Đọc nhanh.
・将来しょうらい: Tương lai.
・~(な)くていい: Không cần làm gì cũng được.
・~(よ)うと思う: Dự định làm gì.

 

Xe giường nằm tự động

湊みなと: 週末しゅうまつ、自動運転じどううんてんの寝台車しんだいしゃで田舎いなかを旅行りょこうしました。
Cuối tuần, em đã đi du lịch nông thôn bằng xe giường nằm tự lái ạ.
彩あや: 車くるまの中なかで寝ねながら、いろいろな場所ばしょに行いけるの?
Có thể vừa ngủ trong xe mà vẫn đi được đến nhiều nơi hả em?
湊みなと: はい。AIえーあいが美味おいしい店みせがある静しずかな村むらを選えらびます。
Vâng. AI sẽ chọn những ngôi làng yên tĩnh có quán ăn ngon ạ.
彩あや: ホテルの予約よやくをしなくていいから、とても楽らくだね。
Không cần phải đặt trước khách sạn nên rất nhàn nhã nhỉ.
湊みなと: 途中とちゅうで綺麗きれいなお星ほし様を見みつけたので、車くるまを止とめました。
Giữa đường thấy ngôi sao đẹp quá nên em đã cho dừng xe ạ.
彩あや: 国内こくないの旅行りょこうも、新あたらしいスタイルで面白おもしろくなったわね。
Du lịch trong nước nhờ phong cách mới này mà trở nên thú vị hơn rồi nhỉ.
湊みなと: 明日あした、撮とった動画どうがをメールで送おくります。
Mai em sẽ gửi đoạn video đã quay qua email ạ.
彩あや: 楽たのしみだわ。次つぎの計画けいかくも今いまのうちに準備じゅんびしなさい。
Chị mong chờ đấy. Tranh thủ lúc này hãy chuẩn bị kế hoạch tiếp theo đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・寝台車しんだいしゃ: Xe giường nằm.
・国内こくない: Trong nước.
・~ながら: Vừa... vừa...
・今いまのうちに: Tranh thủ lúc này.

 

Máy làm chín chuối siêu tốc

純じゅん: 青あおいバナナを、すぐに甘あまくする機械きかいを買かいました。
Em vừa mua cái máy làm cho chuối xanh ngọt ngay lập tức ạ.
結衣ゆい: そんな不思議ふしぎなことができるの?仕組みしくみはどうだい?
Làm được chuyện kỳ lạ thế cơ á? Cơ chế thế nào vậy em?
純じゅん: AIえーあいが特別とくべつな光ひかりを出だして、果物くだものを早はやく温あたためます。
AI sẽ phát ra ánh sáng đặc biệt để làm ấm hoa quả nhanh chóng ạ.
結衣ゆい: 食たべ物monoを無駄むだにしないから、いい道具どうぐね。
Không làm lãng phí đồ ăn, đúng là dụng cụ tốt nhỉ.
純じゅん: はい。3分待ふんまつだけで、お店みせの果物くだもののように柔やわらかくなります。
Vâng. Chỉ cần đợi 3 phút là nó sẽ mềm ra như trái cây ở tiệm ạ.
結衣ゆい: 料理りょうりの時間じかんを短みじかくできるのは、素晴すばらしいアイデアだわ。
Việc có thể rút ngắn thời gian nấu nướng đúng là ý tưởng tuyệt vời.
純じゅん: 明日あしたの朝あさ、このバナナで美味おいしい牛乳ぎゅうにゅうを作つくります。
Bữa sáng mai em sẽ dùng quả chuối này để làm sữa chuối ngon ạ.
結衣ゆい: いいわね。お腹なかを壊こわさないように、綺麗きれいに洗あらいなさい。
Hay đấy. Hãy rửa thật sạch để không bị đau bụng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo.
・無駄むだにする: Lãng phí.
・~だけで: Chỉ cần... là...
・~のように: Giống như...

 

Đệm điều hòa thân nhiệt

小野おの: 最近さいきんよく眠ねむれないので、スマート布団ふとんを買かいました。
Dạo gần đây không ngủ ngon được nên em đã mua chiếc đệm thông minh ạ.
坂本さかもと: 寝ねている時ときの体温たいおんをチェックする機械きかいかい?
Là cái máy kiểm tra nhiệt độ cơ thể khi đang ngủ không em?
小野おの: はい。背中せなかが暑あつくなると、自動じどうで冷つめたい風かぜが出でます。
Vâng. Hễ lưng bị nóng là nó tự động phả ra làn gió mát ạ.
坂本さかもと: 朝起あさおきた時ときに、体からだが痛いたくならないのはいいね。
Lúc thức dậy buổi sáng mà người không bị đau thì tốt nhỉ.
小野おの: おかげで、今日きょうの仕事しごとはいつもより集中しゅうちゅうできました。
Nhờ thế mà công việc hôm nay em đã có thể tập trung hơn mọi khi ạ.
坂本さかもと: 健康けんこうのためには、良よい睡眠すいみんが一番大切いちばんたいせつだよ。
Vì sức khỏe thì giấc ngủ ngon là điều quan trọng nhất đấy.
小野おの: はい。今夜こんやからはもっと早はやく電気でんきを消けして寝ねます。
Vâng. Từ tối nay em sẽ tắt đèn sớm hơn để đi ngủ ạ.
坂本さかもと: 素晴すばらしい。寝ねる前まえの水みずの好のみすぎに注意ちゅういしなさい。
Tuyệt vời. Hãy chú ý đừng uống quá nhiều nước trước khi ngủ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể.
・睡眠すいみん: Giấc ngủ.
・~のおかげで: Nhờ có... (kết quả tích cực).
・~に注意する: Chú ý không làm gì quá mức.

 

Bể bơi không trọng lực

大輔だいすけ: 昨日きのう、体からだが空そらに浮うく新あたらしいプールへ行いきました。
Hôm qua, em đã đến một bể bơi mới nơi cơ thể có thể nổi trên không ạ.
結衣ゆい: 水みずの中なかで浮うくだけじゃなくて、空そらを飛とぶの?
Không chỉ nổi trong nước mà là bay lên trời luôn hả em?
大輔だいすけ: はい。AIえーあいが空気くうきの力ちからを変かえて、宇宙うちゅうの気分きぶんになれます。
Vâng. AI thay đổi lực của không khí để mình có cảm giác như ở vũ trụ ạ.
結衣ゆい: 泳およげない人ひと regionalでも、安全あんぜんに好たのしむことができていいね。
Ngay cả người không biết bơi cũng có thể tận hưởng an toàn, tốt nhỉ.
大輔だいすけ: 体からだが軽かるくなるから、肩かたの痛いたみが全部消ぜんぶきました。
Vì cơ thể nhẹ đi nên chứng đau vai của em biến mất sạch rồi ạ.
結衣ゆい: 最近さいきんのスポーツ施設しせつは、面白おもしろい技術ぎじゅつがたくさんあるわね。
Các cơ sở thể thao dạo gần đây có nhiều công nghệ thú vị thật đấy.
大輔だいすけ: 来週らいしゅうの日曜日にちようび、友達ともだちを誘さそってもう一度行いちどいってみます。
Chủ nhật tuần tới, em định sẽ rủ bạn bè rồi thử đi lại lần nữa ạ.
結衣ゆい: いいわね。帰かえる時ときは、髪かみをしっかり乾かわかしなさい。
Được đấy. Lúc về nhớ sấy tóc thật khô ráo nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・浮うく: Nổi, lơ lửng.
・施設しせつ: Cơ sở vật chất, trung tâm.
・~だけじゃなくて: Không chỉ... mà còn...
・~(る)ことができる: Có thể làm gì.

 

Hoa cúc tự phát sáng

中島なかじま: 古ふるい村むらで、夜よるに光ひかる花はなが咲さいたニュースを見みました。
Em vừa xem tin tức về một loài hoa phát sáng vào ban đêm nở ở ngôi làng cổ ạ.
斉藤さいとう: 光ひかる花はな?電気でんきを使つかわずに、植物しょくぶつが光ひかるの?
Hoa phát sáng á? Không dùng điện mà thực vật tự tỏa sáng hả em?
中島なかじま: はい。AIえーあいが栄養えいようを管理かんりしたら、突然黄色とつぜんきいろく光ひかりました。
Vâng. Sau khi AI quản lý chất dinh dưỡng thì nó đột ngột phát ra ánh sáng vàng ạ.
斉藤さいとう: まるで漫画まんがの世界せかいみたいで、不思議ふしぎな景色けしきだね。
Cứ như là thế giới trong truyện tranh vậy, một cảnh sắc kỳ lạ nhỉ.
中島なかじま: 世界中せかいじゅうからたくさんの人ひとが集あつまって、村むらが賑にぎやかです。
Rất nhiều người từ khắp nơi trên thế giới tụ tập về nên ngôi làng rất náo nhiệt ạ.
斉藤さいとう: 静しずかな場所ばしょが有名ゆうめいになるのは、とても嬉うれしいことだわ。
Một nơi yên tĩnh trở nên nổi tiếng thì đúng là chuyện rất đáng mừng.
中島なかじま: 私わたしは明日あした、その村むらのチケットをネットで探さがしてみます。
Mai em định sẽ thử tìm vé đến ngôi làng đó trên mạng ạ.
斉藤さいとう: そうだね。混こんでいるから、時間じかんを間違まちがえないように。
Đúng thế nhỉ. Vì đang đông đúc nên chú ý đừng nhầm lẫn thời gian nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・賑にぎやか: Náo nhiệt, đông đúc.
・~(ず)に: Mà không làm gì...
・~みたい: Giống như...
・~たら: Nếu/Sau khi...

 

Xe quét rác dọn nhầm xe đạp

高木たかぎ: 今朝けさ、駅えきの前まえで私わたしの自転車じてんしゃがなくなって困こまりました。
Sáng nay em gặp rắc rối vì chiếc xe đạp ở trước ga bị biến mất ạ.
進藤しんどう: 誰だれかに盗ぬすまれたのかい?鍵かぎをかけなかったの?
Bị ai đó lấy trộm hả anh? Anh không khóa xe à?
高木たかぎ: いいえ。自動じどうの掃除そうじロボットが、ゴミと間違まちがえて持もって行いきました。
Không phải. Con robot dọn dẹp tự động đã nhầm nó là rác rồi mang đi mất ạ.
進藤しんどう: 機械きかいが間違まちがえてしまうこともあるんだね。
Máy móc thì cũng có lúc bị nhầm lẫn nhỉ.
高木たかぎ: はい。事務所じむしょに行いって、綺麗きれいにして返かえしてもらいました。
Tôi phải đến văn phòng, rửa sạch rồi nhờ họ trả lại giúp đấy ạ.
進藤しんどう: 無事ぶじに戻もどって良よかったけれど、朝あさから疲つかれたね。
May mà nhận lại được an toàn rồi chứ từ sáng ra đã mệt mỏi nhỉ.
高木たかぎ: これからは、ロボットが来こない安全あんぜんな場所ばしょに置おきます。
Từ giờ tôi sẽ dựng xe ở những nơi an toàn mà robot không đi đến.
進藤しんどう: そうしなさい。予備よびの鍵かぎを忘わすれないように。
Hãy làm vậy đi. Và cũng chú ý đừng quên chìa khóa dự phòng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・盗ぬすm: Lấy trộm.
・予備よび: Dự phòng.
・~と間違えて: Nhầm lẫn với...
・~てしまう: Lỡ, trót...

 

Thanh toán bằng suy nghĩ

純じゅん: コンビニの新あたらしいレジは、財布さいふもスマホも必要ひつようありません。
Quầy thu ngân mới ở cửa hàng tiện lợi không cần đến ví hay điện thoại đâu ạ.
結衣ゆい: ええ!じゃあ、どうやってお金かねを払はらうのかい?
Hả! Vậy thì làm cách nào để trả tiền thế em?
純じゅん: 商品しょうひんの前まえに立たって、頭あたまの中なかで「買かいます」と考かんがえるだけです。
Mình chỉ cần đứng trước sản phẩm rồi nghĩ trong đầu là "tôi sẽ mua" thôi ạ.
結衣ゆい: AIが脳のうの波なみをチェックして、自動じどうで計算けいさんしてくれますね。
Nghĩa là AI sẽ kiểm tra sóng não rồi tự động tính tiền cho mình nhỉ.
純じゅん: はい。カバンから何なにも出ださなくていいから、1秒びょうで終おわります。
Vâng. Vì không phải lấy thứ gì từ trong túi ra nên mất đúng 1 giây là xong ạ.
結衣ゆい: 買かい物ものがどんどん早はやくなって、未来みらいの店みせみたいだわ。
Việc mua sắm ngày càng nhanh chóng, cứ như cửa tiệm của tương lai vậy.
純じゅん: 今日きょうの夜よる、結衣ゆいさんの分ぶんのお茶ちゃもそこで買かってきます。
Tối nay em sẽ mua cả phần trà của chị ở chỗ đó về luôn nhé.
結衣ゆい: ありがとう。余計よけいなものを間違まちがえて買かわないように。
Cảm ơn em nhé. Hãy chú ý để không bị nghĩ nhầm rồi mua phải đồ thừa nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・余計よけい: Dư thừa, không cần thiết.
・~(る)だけ: Chỉ cần...
・~(て)きます: Đi làm gì đó rồi quay lại.