Nhà hàng thịt thực vật mới mở

田中たなかあたらしい植物しょくぶつにくるレストランへきました。
Mấy hôm trước em đã đến một nhà hàng bán thịt thực vật mới mở ạ.
佐藤さとう: ニュースでた、環境かんきょうやasしいにくみせですね。
Đó là cửa hàng thịt thân thiện với môi trường mà tôi thấy trên tin tức nhỉ.
田中たなか: はい。本物ほんものにくあじおなじで、とても美味おいしいです
Vâng. Vị của nó giống hệt thịt thật và rất ngon ạ.
佐藤さとうからだいから毎日食まいにちたべても安心あんしんですね
Vì tốt cho cơ thể nên dù có ăn mỗi ngày cũng yên tâm em nhỉ.
田中たなか: ええ。AIえーあいわたし健康けんこうわせて料理りょうりえらんでくれます
Vâng. AI sẽ dựa theo sức khỏe của em để chọn món ăn giúp em ạ.
佐藤さとう技術ぎじゅつおかげで、べるたのしみがえましたね。
Nhờ có công nghệ mà niềm vui ăn uống đã tăng lên rồi nhỉ.
田中たなか明日あした昼休みひるやすみ佐藤さとうさんも一緒いっしょきませんか。
Giờ nghỉ trưa mai, anh Sato cũng cùng đi với em không ạ?
佐藤さとう: よし。仕事しごとわったらすぐに予約よやくしなさい
Được đấy. Sau khi xong việc thì hãy đặt chỗ ngay đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

植物しょくぶつ: Thực vật.
本物ほんもの: Đồ thật.
・~にわせて: Phù hợp với...
・~のおかげで: Nhờ có...

 

Chiếc thìa điện tử điều chỉnh vị mặn

山口やまぐち電子でんしあじえるあたらしいさじいました。
Em vừa mua chiếc thìa mới có thể thay đổi mùi vị bằng điện tử ạ.
小林こばやし: ニュースでた、しおすくなくても美味おいしくなる機械きかいかい
Có phải là cái máy trên tin tức bảo dù cho ít muối ăn vẫn ngon không em?
山口やまぐち: はい。スープにれるだけで、塩辛しおから味にあじになります。
Vâng. Chỉ cần cho vào súp là nó sẽ biến thành vị mặn ạ.
小林こばやし健康のけんこうのために、とても役に立つやくにたつ道具だねどうぐだね
Vì sức khỏe thì đây đúng là một dụng cụ rất có ích nhỉ.
山口やまぐち: ええ。医者いしゃ塩をしおをらすようにわれたのでたすかります
Vâng. Vì bác sĩ bảo em phải giảm muối nên chiếc thìa này giúp ích lắm ạ.
小林こばやし科学のかがくの力でちからで病気をびょうきを防ぐことがふせぐことができるのは素晴らしいすばらしい
Bằng sức mạnh khoa học mà có thể phòng tránh được bệnh tật thì thật tuyệt vời.
山口やまぐち明日のあしたの夕食からゆうしょくから、この匙をさじを毎日まいにち使ってみますつかってみます
Từ bữa tối mai, em sẽ thử dùng chiếc thìa này mỗi ngày ạ.
小林こばやし頑張りなさいがんばりなさい。でも、料理のりょうりの味もあじも自分自身でじぶんじしんで工夫しなさいくふうしなさい
Cố lên nhé. Nhưng vị của món ăn thì tự mình cũng phải tìm tòi cải tiến đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

塩辛しおからい: Mặn.
役に立つやくにたつ: Có ích.
・~だけで: Chỉ cần... là...
・~ように言う: Bảo ai làm gì...

Thanh toán bằng lòng bàn tay

石井: 今日きょうimonoは、財布さいふもスマホも使つかいませんでした。
Việc mua sắm hôm nay em đã không cần dùng đến ví hay điện thoại luôn ạ.
鈴木: のひらを機械きかいせるだけではらえるニュースのみせかい?
Có phải là cửa hàng trên tin tức bảo chỉ cần đưa lòng bàn tay cho máy xem là trả được tiền không?
石井: はい。レジのまえくと、1びょうわります。
Vâng. Chỉ cần đặt tay trước quầy thu ngân là trong 1 giây là xong ạ.
鈴木: カバンからなにmoさなくていいから、とてもらくだね Lights.
Không phải lấy bất cứ thứ gì từ trong cặp ra nên nhàn nhã thật đấy nhỉ.
石井: ええ。おかね Sand無く心配しんぱいがないから、本当ほんとう安全あんぜんです。
Vâng. Vì không lo bị mất tiền nên thực sự rất an toàn ạ.
鈴木: どんどんあたらしいimono方法ほうほうはじまっているね。
Nhiều phương thức mua sắm mới đang liên tục được bắt đầu nhỉ.
石井: 明日あしたえきまえのスーパーでも使つかってみようとおもいます。
Mai em định sẽ thử dùng ở cả siêu thị trước nhà ga xem sao ạ.
鈴木: いいね。無駄むだimono多くおおくしないように注意ちゅういしなさい。
Hay đấy. Hãy chú ý để không mua sắm lãng phí nhiều nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

のひら: Lòng bàn tay.
安全あんぜん: An toàn.
・~(る)と: Hễ... là...
・~(よ)うと思う: Dự định làm gì.

 

Ứng dụng đo kích cỡ quần áo qua ảnh

湊: あたらしいアプリで、まえふくのサイズがかりました。
Nhờ ứng dụng mới mà em biết được kích cỡ quần áo trước khi mặc thử ạ.
彩: ニュースでた、写真しゃしんるだけでからだふくえらぶソフトね。
Đó là phần mềm trên tin tức bảo chỉ cần chụp ảnh là chọn được đồ hợp với cơ thể nhỉ.
湊: はい。ものみせって試着しちゃくしなくても、ぴったりのふくえます。
Vâng. Dù không cần đến cửa hàng thử đồ vẫn mua được quần áo vừa vặn ạ.
彩: いそがしいひとや、imono時間じかんがないひとにはたすかるわ。
Với người bận rộn hay người không có thời gian đi chợ thì giúp ích nhiều đấy.
湊: ええ。昨日きのうったシャツも、サイズが完璧かんぺきでした。
Vâng. Chiếc áo sơ mi em mua hôm qua kích cỡ cũng hoàn hảo luôn ạ.
彩: imono失敗しっぱいがなくなると、おかね節約せつやくにもなるね。
Hễ không còn mua đồ hỏng nữa thì cũng tiết kiệm được tiền bạc nhỉ.
湊: 来週らいしゅう旅行りょこうのために、明日あしたもういちまいおうとおmoいます。
Để chuẩn bị cho chuyến du lịch tuần tới, mai em định mua thêm một chiếc nữa ạ.
彩: その調子ちょうしよ。カバンののこりのおmoさもかんがえなさい。
Cứ thế nhé. Cũng phải suy nghĩ đến cả trọng lượng còn lại của chiếc cặp nữa đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

試着しちゃく: Mặc thử đồ.
运行・節約せつやく: Tiết kiệm.
・~(na)くても: Dù không... vẫn...
・~のために: Để, phục vụ cho...

 

Huy hiệu thông minh đo mức độ căng thẳng

純: 今朝けさ会社かいしゃからあたらしい健康けんこうのバッジをもらいました。
Sáng nay em vừa nhận được chiếc huy hiệu sức khỏe mới từ công ty ạ.
結衣: はたらひとのストレスを調しらべるというニュースの機械きかいね。
Đó là cái máy trên tin tức bảo dùng để kiểm tra căng thẳng của người làm việc nhỉ.
純: はい。こころつかれると、ライトがあかくなっておしえます。
Vâng. Hễ tâm hồn mệt mỏi là đèn sẽ chuyển sang màu đỏ để báo ạ.
結衣: 自分じぶんれがかると、安心あんしんできるわね。
Biết được sự mệt mỏi của mình bằng mắt thì có thể yên tâm hơn nhỉ.
純: ええ。「すcoやすみをとりなさい」と画面がめんにもdeます。
Vâng. Trên màn hình cũng hiện chữ "Hãy nghỉ ngơi một chút đi".
結衣: からだこわまえに、やすむことができるのはいルールよ。
Trước khi làm hỏng cơ thể mà được nghỉ ngơi thì đúng là quy định tốt.
純: 今日きょう午後ごごは、無理むりをしないではやかえろうとおmoいます。
Chiều nay em định sẽ không quá sức mà đi về sớm ạ.
結衣: そうしなさい。いえあたたかいお風呂ふろはいってやすみなさい。
Hãy làm thế đi. Về nhà ngâm bồn nước ấm rồi nghỉ ngơi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

健康けんこう: Sức khỏe.
画面がめん: Màn hình.
・~という: Nghe nói là, gọi là...
・~(な)いで: Mà không làm gì...

 

Máy bán hàng tự động cảnh báo thiếu nước

大輝: えき自販機じはんきが、わたしつめたいおちゃすすめました。
Cái máy bán hàng tự động ở ga vừa gợi ý em mua trà lạnh ạ.
芽衣: 天気てんきわせて、熱中症ねっちゅうしょうふせimonoおしえるニュースの機械きかいね。
Đó là chiếc máy trên tin tức bảo sẽ chỉ đồ uống phòng say nắng hợp với thời tiết nhỉ.
大輝: はい。今日きょう気温きおんたかいから、自動じどうでライトがひかりました。
Vâng. Vì nhiệt độ hôm nay cao nên đèn đã tự động phát sáng ạ.
芽衣: のどかわまえおしえてくれるのは、とても親切しんせつだね。
Nó chỉ cho mình trước khi bị khát nước đúng là rất tử tế nhỉ.
大輝: ええ。おかねれるだけで、一番いちばんimonoかります。
Vâng. Chỉ cần bỏ tiền vào là biết ngay thức uống tốt nhất ạ.
芽衣: 自分じぶんからだまもるために、あたらしい技術ぎじゅつ使つかうのはいいね。
Để bảo vệ cơ thể của mình thì việc dùng công nghệ mới rất tốt.
大輝: 明日あしたからも、自販機じはんき指示しじ水分すいぶんります。
Từ mai em cũng sẽ nhìn chỉ dẫn của máy bán hàng để bổ sung nước ạ.
芽衣: よし。毎日まいにちカバンのなかみずいっれておきなさい。
Tốt. Mỗi ngày hãy để sẵn một chai nước vào trong cặp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

気温きおん: Nhiệt độ không khí.
水分すいぶん: Nước, thành phần nước.
・~をふせぐ: Phòng tránh...
・~ておく: Làm sẵn việc gì.

Gương thông minh tư vấn trang điểm

進藤: 毎朝まいあさはなかがみ使つかって化粧けしょうをしています。
Mỗi sáng em đều dùng chiếc gương biết nói để trang điểm ạ.
高木: はだ水分すいぶんをチェックしてアドバイスをくれるニュースのかがみかい?
Có phải chiếc gương trên tin tức biết kiểm tra độ ẩm của da rồi đưa ra lời khuyên không?
進藤: はい。「今日きょうすこ乾燥かんそうしているからクリームをって」とわれます。
Vâng. Nó bảo em là "Hâm nay da hơi khô nên hãy thoa kem nhé".
高木: 自分じぶんはだ状態じょうたいがすぐにかるのは、とても便利べんりだね。
Biết được ngay tình trạng da của mình thì tiện lợi quá nhỉ.
進藤: ええ。おかげで、最近さいきんはだ調子ちょうしがとてもくなりました。
Vâng. Nhờ thế mà dạo gần đây tình trạng da của em tốt lên nhiều ạ.
高木: うつくしさと健康けんこう一緒いっしょまもることができるのは素晴すばらしい。
Việc có thể vừa bảo vệ vẻ đẹp lẫn sức khỏe cùng lúc thật là tuyệt vời.
進藤: 明日あしたあさも、かがみ指示しじをよく準備じゅんびします。
Sáng mai em cũng sẽ nhìn kỹ chỉ dẫn của gương để chuẩn bị ạ.
高木: いいね。画面がめんながすぎないようにはやきなさい。
Tốt. Hãy thức dậy sớm để chú ý không nhìn vào màn hình quá lâu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

乾燥かんそう: Khô ráo, hanh khô.
調子ちょうし: Tình trạng, phong độ.
・~(に)われる: Bị/Được ai đó bảo (Bị động).
・~すぎないように: Chú ý đừng quá mức...

Lược thông minh phân tích da đầu

加藤: かみ健康けんこう調しらべるあたらしいブラシをいました。
Em vừa mua chiếc lược mới giúp kiểm tra sức khỏe của tóc ạ.
梨乃: ニュースでtあ、あたまさわるだけでよごれがかる道具どうぐね。
Đó là dụng cụ trên tin tức bảo chỉ cần chạm vào đầu là biết vết bẩn nhỉ.
加藤: はい。AIがかみ状態じょうたいやストレスのつよさを計算けいさんします。
Vâng. AI sẽ tính toán trạng thái tóc và mức độ căng thẳng ạ.
梨乃: 毎日使まいにちつか道具どうぐで、健康けんこうチェックができるのはらくでいいね。
Dụng cụ dùng hằng ngày mà cũng kiểm tra được sức khỏe thì nhàn và thích thật.
加藤: ええ。スマホの画面がめんに、わたしうシャンプーがます。
Trên màn hình điện thoại sẽ hiện ra loại dầu gội hợp với em ạ.
梨乃: 自分じぶんさがさなくても、ただしい方法ほうほうかるから安心あんしんだわ。
Chẳng cần tự mình tìm kiếm vẫn biết được phương pháp đúng đắn nên yên tâm ghê.
加藤: 今夜こんやから、お風呂ふろなか毎日使まいにちつかってみようとおmoいます。
Từ tối nay, em định sẽ thử dùng nó hằng ngày ở trong phòng tắm ạ.
梨乃: 頑張がんばりなさい。あたまかわきずつけないようにやさしく使つかいなさい。
Cố lên nhé. Hãy dùng thật nhẹ nhàng để chú ý không làm tổn thương da đầu nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

道具どうぐ: Dụng cụ.
画面がめん: Màn hình.
・~(る)ことができる: Có thể làm gì.
・~(て)みようと思う: Định thử làm gì.

Thùng rác thông minh tự phân loại

ポール: あたらしいゴミばこったら、片付かたづけがとても簡単かんたんなりました。
Từ lúc mua thùng rác mới, việc dọn dẹp trở nên rất đơn giản ạ.
直樹: ゴミの種類しゅるい自動じどうけてくれるというニュースの機械きかいだね。
Đó là cái máy trên tin tức bảo sẽ tự động phân chia các loại rác nhỉ.
ポール: はい。かんかみ一緒いっしょれても、機械きかいなかけます。
Dù bỏ chung cả lon lẫn giấy vào thì máy vẫn tự chia ở bên trong ạ.
直樹: 自分じぶんける必要ひつようがないから、いそがしいあさたすかるね。
Không cần tự mình phân loại nên giúp ích nhiều cho những buổi sáng bận rộn nhỉ.
ポール: ええ。ゴミのまえに、アプリが時間じかんおしえてくれます。
Vâng. Trước ngày đổ rác, ứng dụng sẽ báo thời gian cho em ạ.
直樹: 道具どうぐかしこくなると、生活せいかつのストレスが本当ほんとうるよ。
Dụng cụ mà thông minh lên thì áp lực cuộc sống thực sự giảm đi đấy.
ポール: 明日あしたから、部屋へや掃除そうじもロボットにまかせようとおmoいます。
Từ mai, em định sẽ giao cả việc quét dọn phòng cho robot luôn ạ.
直樹: 計画けいかくだ。まずは機械きかいまわりを綺麗きれいにしておきなさい。
Kế hoạch tốt đấy. Trước hết hãy dọn dẹp sạch sẽ xung quanh cái máy sẵn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

種類しゅるい: Loại, chủng loại.
計画けいかく: Kế hoạch.
・~(たら)~(に)なった: Sau khi làm... thì trở nên...
・~(に)まかせる: Giao phó cho ai/cái gì.

Robot nấu ăn tại nhà

中島: 今日きょう夕食ゆうしょくは、料理りょうりのロボットがつくりました。
Bữa tối hôm nay là do robot nấu ăn làm đấy ạ.
斉藤: ニュースでた、自動じどう美味おいしいごはん準備じゅんびする機械きかいね。
Đó là chiếc máy tự động chuẩn bị cơm ngon mà chị thấy trên tin tức nhỉ.
中島: はい。材料ざいりょうれるだけで、つよさを自動じどうえます。
Vâng. Chỉ cần bỏ nguyên liệu vào là nó tự đổi độ lớn của lửa ạ.
斉藤: つかれていえかえったときに、あたたかいごはんがあるのはうれしいわ。
Những lúc mệt mỏi về đến nhà mà có sẵn cơm ấm thì vui biết mấy.
中島: ええ。あじもおみせ料理りょうりのように美味おいしいからおどろきました。
Vâng. Vị của nó cũng ngon như món ăn ở tiệm nên em đã ngạc nhiên lắm ạ.
斉藤: 料理りょうり時間じかんみじかくして、ほかのことができるのはいいね。
Rút ngắn được thời gian nấu nướng để làm việc khác thì tốt quá nhỉ.
中島: 明日あしたよるは、あたらしいカレーのメニューをたのんでみます。
Tối mai, em định sẽ đặt thử thực đơn món cà ri mới ạ.
斉藤: たのしみね。使つかまえに、機械きかいのボタンをよく確認かくんしなさい。
Mong chờ nhỉ. Hãy chú ý kiểm tra kỹ các nút bấm của máy trước khi dùng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

材料ざいりょう: Nguyên liệu.
おどろく: Ngạc nhiên.
・~(の)ように: Giống như...
・~てみる: Thử làm gì.

 

Họp mặt gia đình qua không gian ảo (VR)

大輔: 昨日きのうよる、VRの眼鏡めがね田舎いなか家族かぞくはなしました。
Tối hôm qua, em đã nói chuyện với gia đình ở quê bằng kính VR ạ.
結衣: とおくにいても、おな部屋へやにいる気分きぶんになるニュースのイベントね。
Đó là sự kiện trên tin tức bảo dù ở xa vẫn có cảm giác như chung một phòng nhỉ.
大輔: はい。おじいさんのかおちかくにえて、てもうれしかったです。
Nhìn thấy mặt của ông nội ở ngay gần em đã rất vui ạ.
結衣: 飛行機ひこうきのでらなくても、みんなであつまれるのは本当ほんとうにいいね。
Chẳng cần đi máy bay vẫn tụ họp được đông đủ mọi người thì thực sự tốt quá.
大輔: ええ。子供こどもたちもアバターを使つかって、元気げんきあそんでいました。
Vâng. Các con em cũng dùng nhân vật ảo rồi chơi đùa rất vui vẻ ạ.
結衣: やすみのまえに、家族かぞくかおられると安心あんしんだわ。
Trước kỳ nghỉ mà được nhìn thấy khuôn mặt của gia đình thì yên tâm hẳn nhỉ.
大輔: 来週らいしゅうやすみは、実際じっさい田舎いなかかえろうとおmoいます。
Kỳ nghỉ tuần tới, em định sẽ thực sự đi về quê luôn ạ.
結衣: そのほうがいいわね。お土産みやげ準備じゅんびを今のうちにしなさい。
Nên làm thế hơn đấy. Tranh thủ lúc này hãy chuẩn bị sẵn quà lưu niệm đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

田舎いなか: Quê nhà, nông thôn.
あつまる: Tụ họp.
・~(可能形)と: Hễ có thể làm gì...
・今のうちに: Tranh thủ lúc này.

 

Robot thú cưng bảo vệ trẻ nhỏ

健: いえまもるために、あたらしいいぬのロボットをいました。
Để bảo vệ ngôi nhà, em đã mua một chú robot chó mới ạ.
真理: 子供こども安全あんぜんをチェックして、スマホにおくるニュースのペットね。
Đó là thú cưng trên tin tức bảo biết kiểm tra sự an toàn của trẻ rồi gửi về điện thoại nhỉ.
健: はい。らないひとると、おおきなおとおしえてくれます。
Hễ có người lạ đến là nó sẽ phát ra âm thanh lớn để báo cho em ạ.
真理: 24時間家族じかんかぞく見守みまもってくれるから、とても安心あんしんだね。
Nó trông nom gia đình suốt 24 giờ cho mình nên rất yên tâm nhỉ.
健: ええ。子供こども学校がっこうからかえったときも、すぐに連絡れんらくます。
Lúc con em đi học về là cũng có thông báo gửi đến ngay ạ.
真理: 留守番るすばんときのトラブルをふせぐことができるのは素晴すばらしい。
Việc có thể phòng tránh sự cố những lúc trẻ ở nhà một mình thật tuyệt vời.
健: 明日あした</ruby外部、いぬ名前なまえをみんなでめることにしました。
Ngày mai, em quyết định cả nhà sẽ cùng chọn tên cho chú chó ạ.
真理: いいね。家族かぞく一員いちいんとして、大切たいせつに使いなさい。
Hay đấy. Hãy chú ý sử dụng và trân trọng nó như một thành viên trong nhà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

安全あんぜん: An toàn.
留守番るすばん: Ở nhà một mình, giữ nhà.
・~まもるために: Để bảo vệ...
・ことにする: Quyết định việc gì.

Xu hướng sưu tầm búp bê ngoại nhập Labubu tại Nhật Bản

田中: 佐藤さとうさん、最近さいきん「ラボブ」というおもちゃが人気にんきですね。
Anh Sato này, dạo gần đây đồ chơi tên là "Labubu" nổi tiếng nhỉ.
佐藤: ええ、どこにっても売り切れうりきれですよ。
Ừm, đi đâu cũng thấy cháy hàng đấy.
田中: 子どものおもちゃなのに、大人おとなもみんなさがしています。
Là đồ chơi trẻ con vậy mà người lớn cũng đều đang tìm kiếm.
佐藤: 限定版げんていばん値段ねだんたかいですが、ひとがたくさんいます。
Phiên bản giới hạn giá cao nhưng có rất nhiều người mua.
田中: じつわたしmoあの可愛かわいさがきで、ネットでいました。
Thực ra tôi cũng thích sự dễ thương đó nên đã mua trên mạng rồi.
佐藤: 趣味しゅみとしてはいいですが、偽物にせものもあるからをつけてください。
Làm sở thích thì tốt nhưng có cả hàng giả nên hãy cẩn thận nhé.
田中: たしかに、やすすぎるものはわないほうが安全あんぜんですね。
Chắc chắn rồi, những cái quá rẻ thì không nên mua sẽ an toàn hơn.
佐藤: 無理むりをしないで、たのしくあつめましょう。
Đừng quá sức, chúng ta hãy cùng thu thập thật vui vẻ nhé.

Trào lưu trao đổi tem dán Heisei (Sticker) quay trở lại

鈴木: 高橋たかはしさん、昔流行むかしはやった「シール交換こうかん」がまた人気にんきですよ。
Anh Takahashi này, trò "đổi sticker" thịnh hành ngày xưa giờ lại đang hot đấy.
高橋: なつかしいですね。いまはデジタル時代じだいだから新鮮しんせんです。
Hoài niệm quá nhỉ. Bây giờ là thời đại số nên thấy mới mẻ.
鈴木: 若い人わかいひとたちがおみせあつまって、っています。
Các bạn trẻ đang tụ tập ở cửa hàng và cho nhau xem.
高橋: 最近さいきん古いふるいデザインのシールがあたらしくられていますね。
Dạo gần đây những sticker thiết kế kiểu cũ đang được bán mới nhỉ.
鈴木: わたしは子どものころのシールをまだっています。
Tôi vẫn còn giữ sticker từ hồi nhỏ đấy.
高橋: もしかしたら、いまならたかれるかもしれませんよ。
Biết đâu chừng nếu là bây giờ thì có thể bán được giá cao đấy.
鈴木: るためではなく、思い出おもいでとしてもう一度見いちどみてみます。
Không phải để bán đâu, tôi sẽ xem lại như một kỷ niệm.
高橋: むかし趣味しゅみをまたたのしむのは素敵すてきですね。
Việc tận hưởng lại sở thích ngày xưa thật là tuyệt vời nhỉ.

 

Nâng cao kỹ năng tự vệ khi gặp gấu hoang

渡辺: 山本さん、最近さいきんくまたというニュースが多いおおいです。
Anh Yamamoto này, dạo gần đây có nhiều tin tức gấu xuất hiện quá.
山本: 去年きょねんの4ばいもいますから、げる方法ほうほうるべきです。
Vì nhiều gấp 4 lần năm ngoái nên chúng ta nên biết cách trốn thoát.
渡辺: くまったときは、しずかに後ろうしろがるのがいいそうです。
Nghe nói khi gặp gấu, lùi lại phía sau im lặng là tốt nhất.
山本: ええ、はしってげると、くまいかけてきますよ。
Đúng vậy, nếu chạy trốn thì gấu sẽ đuổi theo đấy.
渡辺: スプレーの使つかかた練習れんしゅうしたほうがいいですね。
Cách dùng bình xịt chúng ta cũng nên luyện tập thì tốt hơn nhỉ.
山本: まち安全講習会あんぜんこうしゅうかいがありますから、一緒いっしょきませんか。
Có buổi hướng dẫn an toàn của thị trấn đấy, đi cùng tôi không?
渡辺: そうですね。自分じぶんまも技術ぎじゅつ大切たいせつです。
Đúng vậy nhỉ. Kỹ thuật bảo vệ bản thân là rất quan trọng.
山本: 正しい知識ただしいちしきって、安全あんぜんやまきましょう。
Hãy mang theo kiến thức đúng đắn and đi vào núi an toàn nhé.

Học kỹ năng viết hồ sơ để dùng ứng dụng hẹn hò được trợ cấp

中村: 小林さん、政府せいふがアプリの利用りように2万円まんえん補助ほじょするそうですよ。
Anh Nakamura này, nghe nói chính phủ sẽ hỗ trợ 20.000 yên cho việc dùng app đấy.
小林: はい、でもあやしいひとくすために審査しんさきびしいです。
Vâng, nhưng để loại bỏ người lừa đảo thì vòng xét duyệt rất nghiêm khắc.
中村: だれでも簡単かんたんにおかねがもらえるわけではないのですね。
Không phải là ai cũng có thể nhận tiền dễ dàng nhỉ.
小林: ええ、プロフィールの文章ぶんしょう真面目まじめ必要ひつようがあります。
Đúng vậy, bạn cần phải viết văn bản hồ sơ một cách nghiêm túc.
中村: 写真しゃしんえらかた自己紹介じこしょうかいむずかしいですね。
Cách chọn ảnh và giới thiệu bản thân khó thật đấy nhỉ.
小林: 安全あんぜんひとはな能力のうりょく大事だいじなスキルですよ。
Năng lực nói chuyện an toàn với người khác cũng là kỹ năng quan trọng đấy.
中村: ルールをしっかりんで、ただしく登録とうろくします。
Tôi sẽ đọc kỹ quy định và đăng ký một cách đúng đắn.
小林: くにのサポートを使つkって、良い人よひひとつけましょう。
Hãy sử dụng sự hỗ trợ của nhà nước để tìm một người tốt nào.

Nỗi buồn và sự bất an về hiện tượng "Cô độc tử" tăng cao

加藤: 吉田さん、一人ひとりの「孤独死こどくし」がえているニュースをました。
Anh Yoshida này, tôi đã xem tin tức thấy nạn "chết cô độc" một mình đang tăng lên.
吉田: 年間ねんかんに2万人以上まんにんいじょうもいて、特に男性とくにだんせい多い現実おおいげんじつがあります。
Một năm có hơn 20.000 người, và thực tế là nam giới rất nhiều.
加藤: 将来しょうらい自分じぶん一人ひとりぼっちになるのではないかと不安ふあんです。
Tôi thấy bất an không biết tương lai bản thân có bị trở nên cô độc hay không.
吉田: 一人暮らしひとりぐらしひとえていますからね。
Bởi vì người sống một mình đang tăng lên mà lại.
加藤: 近所きんじょひととの会話かいわがないと、気持ちきもちしずみます。
Nếu không có chuyện trò với hàng xóm thì tâm trạng sẽ chùng xuống.
吉田: ネットの小さなちいさなチャットでも安心あんしんできますよ。
Dù chỉ là một cuộc chat nhỏ trên mạng cũng có thể thấy an tâm đấy.
加藤: さびしいときかくさないで、だれかにはなすことが大切たいせつですね。
Lúc cô đơn thì đừng giấu giếm, việc nói chuyện với ai đó là rất quan trọng nhỉ.
吉田: おたがいにたすえる社会しゃかいにしたいですね。
Thật muốn biến xã hội thành nơi mọi người có thể giúp đỡ lẫn nhau nhỉ.

 

Tâm trạng hụt hẫng sau khi bộ phim điện ảnh yêu thích kết thúc

山田: 山口さん、大好きなだいすきなアニメの映画えいががもうすぐ終わりますおわります
Anh Yamaguchi này, bộ phim hoạt hình tôi cực kỳ yêu thích sắp sửa kết thúc rồi.
山口: 大ヒットでしたが、終わるおわるのは寂しいさびしいですね。
Tuy là một cú hit lớn nhưng kết thúc thì vẫn buồn thật nhỉ.
山田: 明日あしたからなに楽しみたのしみにすればいいか分かりませんわかりません
Từ ngày mai tôi không biết nên lấy gì làm niềm vui nữa.
山口: その気持ち分かりきもちわかります。こころあな空いたあいたようになりますよね。
Tôi hiểu cảm giác đó. Tim mình cứ như có một lỗ hổng vậy nhỉ.
山田: 週末しゅうまつ映画館へ行くえいがかんへいくのが、一番いちばん楽しみたのしみだったんです。
Đi đến rạp chiếu phim vào cuối tuần từng là niềm vui lớn nhất của tôi.
山口: これからは家で漫画いえでまんが読んだりよんだり音楽を聴きおんがくをききませんか。
Từ bây giờ bạn thử đọc truyện tranh ở nhà hoặc nghe nhạc xem sao?
山田: そうですね。思い出おもいでして、少しすこずつ元気を出しますげんきをだします
Đúng vậy nhỉ. Tôi sẽ nhớ lại và vui vẻ lên từng chút một.
山口: また新しい素敵な作品あたらしいすてきなさくひんにすぐ出会えであえますよ。
Bạn sẽ sớm gặp được một tác phẩm tuyệt vời mới thôi mà.

Luật phạt tiền mới đối với người đi xe đạp vi phạm

斉藤: 井上さん、今月こんげつから自転車の違反じてんしゃのいはんにお金を払う制度かねをはらうせいど始まりましたはじまりました
Anh Inoue này, từ tháng này đã bắt đầu hệ thống phải nộp tiền cho các vi phạm xe đạp rồi đấy.
井上: スマホを見ながら運転するみながらうんてんする罰金ばっきんになるそうですね。
Nghe nói vừa lái xe vừa nhìn điện thoại là sẽ bị phạt tiền nhỉ.
斉藤: 今までいままで注意ちゅういだけだったのに、厳しくきびしくなります。
Cho đến nay chỉ bị nhắc nhở thôi vậy mà giờ sẽ trở nên nghiêm khắc.
井上: でも、自転車の事故じてんしゃのじこ増えてふえていますから仕方しかたありません。
But since bicycle accidents are increasing, it cannot be helped. -> Nhưng vì tai nạn xe đạp đang tăng lên nên đành chịu thôi.
斉藤: 歩いてあるいているひとのためにも、ルールは大切たいせつです。
Quy tắc là rất quan trọng vì cả những người đang đi bộ nữa.
井上: 毎日自転車に乗る人まいにちじてんしゃにのるひとは、標識ひょうしきをよく見てみてください。
Những người đi xe đạp mỗi ngày xin hãy nhìn kỹ biển báo.
斉藤: 「知りませんでしたしりませんでした」ではダメなので、わたし調べますしらべます
Nói câu "tôi không biết" là không được đâu, nên tôi cũng sẽ tra cứu.
井上: 安全に運転するあんぜんにうんてんするのが一番の方法いちばんのほうほうですよ。
Lái xe an toàn là cách tốt nhất đấy.

 

Sự cố sập giàn giáo tại nhà máy công nghiệp ở Kawasaki

木村: 林さん、川崎市かわさきし工場で高い足場こうじょうでたかいあしば崩れた事故をくずれたじこを知ってしっていますか。
Anh Hayashi này, anh có biết vụ tai nạn giàn giáo cao bị sập ở nhà máy thành phố Kawasaki không?
林: はい、ニュースで見ましたみました安全管理あんぜんかんりができていなかったらしいです。
Có, tôi xem trên tin tức rồi. Nghe nói việc quản lý an toàn đã không được làm tốt.
木村: どんな仕事の現場しごとのげんばでも、少しの油断すこしのゆだん危ないあぶないですね。
At any workplace, a little negligence is dangerous, isn't it? -> Ở bất kỳ công trường làm việc nào, một chút lơ là cũng nguy hiểm nhỉ.
林: 時間じかんがないからと言っていって、チェックをサボるのはダメです。
Cứ nói là không có thời gian rồi trốn tránh việc kiểm tra là không được.
木村: わたしたちの現場げんばでも、もう一度確認いちどかくにんしましょう。
Tại công trường của chúng ta cũng hãy kiểm tra lại một lần nữa nào.
林: ええ。仕事を急ぐしごとをいそぐことより、いのちのほうが大切たいせつですから。
Đúng vậy. So với việc vội vã trong công việc thì tính mạng quan trọng hơn mà.
木村: どうして事故が起きたじこがおきたのか、原因を知りげんいんをしりたいです。
Tôi muốn biết nguyên nhân tại sao tai nạn lại xảy ra.
林: みんなが安心あんしんして働ける環境はたらけるかんきょう一番必要いちばんひつようですね。
Môi trường nơi mọi người có thể an tâm làm việc là điều cần thiết nhất nhỉ.

Lối sống "Sober Curious" (Không uống rượu bia) của giới trẻ

清水: 森さん、最近の若者さいきんのわかものはお酒を飲まない人さけをのまないひと多いおおいらしいですよ。
Anh Shimizu này, nghe nói giới trẻ dạo gần đây có nhiều người không uống rượu đấy.
森: 「ソバーキュリアス」というライフスタイルが流行はやっていますからね。
Đó là vì lối sống tên là "Sober Curious" đang thịnh hành mà lại.
清水: 会社かいしゃ飲み会のみかいでお酒を断ってさけをことわっても、問題もんだいなくなって良かったよかったです。
Đến thời đại mà từ chối rượu ở buổi nhậu của công ty cũng không sao nữa, thật là tốt quá.
森: ええ、お酒の代さけのかわりにジュースや美味しいお茶を飲みますおいしいおちゃをのみます
Đúng vậy, họ uống nước trái cây hoặc trà ngon thay cho rượu.
清水: おさけがなくても、友達と深い話ともだちとふかいはなし十分にじゅうぶんにできますよね。
Cho dù không có rượu thì vẫn hoàn toàn có thể nói chuyện sâu sắc với bạn bè nhỉ.
森: カフェが夜遅よるおそくまで開くひらkようになって、夜の過ごし方よるのすごしかた変わりましたかわりました.
Các quán cà phê mở cửa đến đêm muộn nên cách trải qua buổi tối cũng đã thay đổi.
清水: 次の日つぎのひ頭が痛くあたまがいたくならないから、時間を無駄じかんをむだにしません。
Ngày hôm sau không bị đau đầu nên không lãng phí thời gian.
森: 周りまわり合わせないであわせないで自分じぶん好きな過ごし方すきなすごしかたをしましょう。
Không cần theo mọi người, cứ làm theo cách tận hưởng mình thích nhé.

Xu hướng thích ăn món súp cay Malatang ngoại nhập tại Nhật

池田: 橋本さん、今、学生の間でいま、がくせいのあいだで麻辣湯まーらーたん」というスープが人気にんきですよ。
Anh Hashimoto này, bây giờ trong giới học sinh món súp tên là "Malatang" đang hot đấy.
橋本: SNSで動画どうががたくさん流れてながれているから、みんな食べたいたべたいのでしょう.
Vì trên mạng chiếu nhiều video nên chắc là ai cũng muốn ăn thử nhỉ.
池田: 好きな野菜すきなやさい肉を選んでにくをえらんで辛さからさ変えられるのが楽しいかえられるのがたのしいです。
Tự chọn rau và thịt mình thích rồi thay đổi được độ cay rất là vui.
橋本: 日本にほん料理りょうりlinesにはない新しい味あたらしいあじが、若者わかもの受けてうけています。
Hương vị mới mẻ không có trong món ăn Nhật Bản đang rất được giới trẻ đón nhận.
池田: わたし辛いからいものが苦手にがてですが、一度行っていちどおこなってみたいです。
Tôi kém ăn cay nhưng cũng muốn đi thử một lần xem sao.
橋本: 辛さからさゼロの白いしろいスープもあるから大丈夫だいじょうぶですよ。
Có cả súp trắng độ cay bằng không nữa nên không sao đâu.
池田: 海外の流行かいがいのりゅうこうがすぐに日本に入ってにほんにはいってくるのはすごいです。
Trào lưu nước ngoài đi vào Nhật nhanh như vậy thật là siêu.
橋本: いろいろなくに本場ほんばあじ日本にほん食べられるのは嬉しいたべられるのはうれしいですね。
Việc có thể ăn hương vị chuẩn bản xứ của nhiều nước tại Nhật thật là đáng mừng nhỉ.