Tặng quà cảm ơn nhân viên y tế 

Xem Tiếng Nhật
看護師かんごしさんにお礼れいの気持きもちを伝つたえたいです。
♬
Tôi muốn truyền tải tấm lòng biết ơn đến y tá.
Xem Tiếng Nhật
ええ、アプリで感謝かんしゃの気持きもちを送おくれますよ。
♬
Ừm, mình có thể gửi tấm lòng biết ơn qua ứng dụng đấy.
Xem Tiếng Nhật
手紙てがみと一緒いっしょに小ちいさなプレゼントも渡わたせますか?
♬
Tôi có thể trao một món quà nhỏ cùng với bức thư không?
Xem Tiếng Nhật
はい、温あたたかい気持きもちが伝つたわって喜よろこぶでしょう。
♬
Vâng, tấm lòng ấm áp của anh sẽ được truyền tải và chắc họ sẽ vui lắm.
Xem Tiếng Nhật
いつも親切しんせつにしてくれて本当ほんとうに助たすかりました。
♬
Lúc nào họ cũng đối xử tử tế nên tôi thực sự rất may mắn.
Xem Tiếng Nhật
ええ、気持きもちを言葉ことばにするのは大切たいせつですね。
♬
Ừm, biến tấm lòng/cảm xúc thành lời nói là rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、今いますぐメッセージを書かいてみます。
♬
Thế thì bây giờ tôi sẽ thử viết tin nhắn ngay.
Xem Tiếng Nhật
はい、きっと素晴すばらしい手紙てがみになりますよ!
♬
Vâng, chắc chắn sẽ trở thành một bức thư tuyệt vời đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

気持きもち: Tấm lòng, cảm xúc
看護師かんごし: Y tá, điều dưỡng
感謝かんしゃ: Sự biết ơn
伝つたわる: Được truyền tải
言葉ことば: Lời nói, từ ngữ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-たいです: Tôi muốn truyền tải...
V-送おくれます: Có thể gửi...
〜でしょう: Chắc là sẽ vui...
〜のは大切たいせつです: Việc biến thành lời là quan trọng...
V-書かいてみます: Thử viết tin nhắn...

 Nghỉ ngơi khi cảm thấy khó chịu do say xe buýt

Xem Tiếng Nhật
すみません、少すこし気分きぶんが悪わるくなりました。
♬
Xin lỗi, trong người tôi cảm thấy hơi khó chịu một chút.
Xem Tiếng Nhật
大変たいへんですね!バス酔よいで気分きぶんが悪わるいのですか?
♬
Gay rồi! Có phải bạn bị khó chịu do say xe buýt không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、少すこし車酔くるまよいをして頭あたまが痛いたいです。
♬
Ừm, tôi hơi bị say xe nên đầu bị đau.
Xem Tiếng Nhật
窓まどを開あけて空気くうきを入いれ替かえましょうか。
♬
Tôi mở cửa sổ ra để đổi không khí nhé?
Xem Tiếng Nhật
助たすかります、冷つめたいお水みずも飲のみたいです。
♬
Thế thì đỡ quá, tôi cũng muốn uống chút nước lạnh.
Xem Tiếng Nhật
はい、次つぎのバス停ていで降おりて休やすみましょうね。
♬
Vâng, chúng mình xuống ở trạm xe buýt tiếp theo rồi nghỉ ngơi nhé.
Xem Tiếng Nhật
親切しんせつにありがとうございます、だいぶ気分きぶんが落おち着つきました。
♬
Cảm ơn bạn đã chu đáo, trong người tôi đã dịu đi nhiều rồi.
Xem Tiếng Nhật
よかった、無理むりをしないでゆっくり歩あるきましょう。
♬
Tốt quá rồi, đừng làm quá sức mà hãy đi bộ thong thả nào.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

気分きぶん: Tâm trạng, cảm giác trong người
車酔くるまよい / バス酔よい: Say xe
空気くうき: Không khí
バス停てい: Trạm xe buýt
落おち着つく: Dịu lại, bình tĩnh

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になりました: Trở nên khó chịu...
V-ましょうか: Mở cửa sổ nhé?
V-たいです: Tôi muốn uống nước...
V-て休やすみましょう: Xuống xe rồi cùng nghỉ nhé
V-ないで: Đừng làm quá sức...

 

Động viên đồng nghiệp lấy lại tinh thần làm việc

Xem Tiếng Nhật
最近さいきん、仕事しごとのやる気きが出でなくて困こまっています。
♬
Dạo này tôi bị rắc rối vì không nảy ra động lực làm việc.
Xem Tiếng Nhật
残業ざんぎょうが多おおくて疲つかれているからですよ。
♬
Đó là vì làm thêm giờ nhiều nên bạn bị mệt mỏi đấy.
Xem Tiếng Nhật
どうすればやる気きを出だすことができますか?
♬
Làm thế nào thì tôi có thể tạo ra động lực được nhỉ?
Xem Tiếng Nhật
新あたらしいアプリで目標もくひょうを管理かんりするといいですよ。
♬
Nên quản lý mục tiêu bằng ứng dụng mới thì tốt đấy.
Xem Tiếng Nhật
小ちいさな仕事しごとが終おわると褒ほめてくれますか?
♬
Hễ làm xong công việc nhỏ là máy sẽ khen thưởng mình sao?
Xem Tiếng Nhật
ええ、ゲームみたいでやる気きが上あがりますよ。
♬
Ừm, giống như trò chơi nên động lực sẽ tăng lên đấy.
Xem Tiếng Nhật
面白おもしろそうですね、さっそく使つかってみます。
♬
Nghe có vẻ thú vị nhỉ, tôi sẽ thử dùng ngay.
Xem Tiếng Nhật
はい、一緒いっしょに好たのしく仕事しごとを終おわらせましょう!
♬
Vâng, chúng mình cùng hoàn thành công việc thật vui vẻ nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

やる気き: Động lực, tinh thần muốn làm
残業ざんぎょう: Làm thêm giờ
目標もくひょう: Mục tiêu
褒ほめる: Khen ngợi, tuyên dương
上あがる: Tăng lên, đi lên

📚 5 Ngữ pháp N4

〜からですよ: Là vì bị mệt đấy...
V-することができます: Có thể tạo ra động lực...
V-といい: Nên quản lý mục tiêu thì tốt...
V-てくれます: Máy sẽ khen mình...
V-てみます: Thử dùng ứng dụng...

 

Nhắc nhở cách ứng xử văn minh nơi công cộng

Xem Tiếng Nhật
電車でんしゃの中なかでの振ふる舞まいについて話はなしましょう。
♬
Chúng mình cùng thảo luận về cách ứng xử ở trên tàu điện nhé.
Xem Tiếng Nhật
ええ、大おおきな声こえで話はなさない振ふる舞まいが大切たいせつですね。
♬
Ừm, hành vi không nói chuyện bằng giọng to là rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、荷物にもつを膝ひざの上うえに置おくのも良よい振ふる舞まいです。
♬
Vâng, việc đặt hành lý lên trên đùi/đầu gối cũng là hành vi tốt.
Xem Tiếng Nhật
お年寄としよりに席せきを譲ゆずる振ふる舞まいも素敵すてきですね。
♬
Hành động nhường ghế cho người cao tuổi cũng rất tuyệt vời nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
みんなが正ただしい振ふる舞まいをすれば気持きもちいいです。
♬
Nếu tất cả mọi người đều có ứng xử đúng đắn thì sẽ rất dễ chịu.
Xem Tiếng Nhật
マナーの動画どうがを見みて勉強べんきょうしたくなりました。
♬
Làm tôi trở nên muốn xem video về văn ứng xử để học hỏi rồi.
Xem Tiếng Nhật
ええ、子供こどもたちにも教おしえてあげたいですね。
♬
Ừm, tôi cũng muốn dạy lại cho các con nữa.
Xem Tiếng Nhật
はい、良よい振ふる舞まいを習慣しゅうかんにしましょう!
♬
Vâng, chúng mình cùng biến ứng xử tốt thành thói quen nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

振ふる舞まい: Hành vi, cách ứng xử
膝ひざ: Đùi, đầu gối
譲ゆずる: Nhường, nhượng lại
習慣しゅうかん: Thói quen, tập quán
正ただしい: Đúng đắn, chuẩn xác

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ましょう: Cùng thảo luận nào
V-ば: Hễ ứng xử đúng đắn là...
V-たくなりました: Trở nên muốn học hỏi...
V-てあげたい: Muốn dạy cho các con...
V-ましょう: Cùng biến thành thói quen nhé

 

Khám kiểm tra tình trạng sức khỏe tại phòng khám

Xem Tiếng Nhật
すみません、体からだの具合ぐあいが悪わるいので診みて下ください。
♬
Xin lỗi bác sĩ, tình trạng sức khỏe trong người tôi không tốt nên nhờ bác sĩ khám giúp ạ.
Xem Tiếng Nhật
はい、いつから具合ぐあいが悪わるくなりましたか?
♬
Vâng, tình trạng sức khỏe của bác trở xấu từ khi nào ạ?
Xem Tiếng Nhật
昨日きのうの夜よるから熱ねつがあって、お腹なかの具合ぐあいも悪わるいです。
♬
Từ tối qua tôi bị sốt và tình trạng bụng cũng không ổn ạ.
Xem Tiếng Nhật
わかりました、AIで具合ぐあいを詳くわしくチェックしましょう。
♬
Tôi hiểu rồi, chúng ta cùng kiểm tra kỹ tình trạng bằng AI nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、悪わるい具合ぐあいの原因げんいんが分わかりますか?
♬
Vâng, có biết được nguyên nhân của tình trạng xấu này không ạ?
Xem Tiếng Nhật
ええ、軽かるい風邪かぜですから薬くすりを飲のめば具合ぐあいが良よくなりますよ。
♬
Có chứ, vì là cảm nhẹ nên nếu uống thuốc thì tình trạng sức khỏe sẽ tốt lên thôi.
Xem Tiếng Nhật
安心あんしんしました、今日きょうはゆっくり休やすもうと思おもいます。
♬
Tôi yên tâm rồi, hôm nay tôi định sẽ nghỉ ngơi thong thả.
Xem Tiếng Nhật
はい、温あたたかいお粥かゆを食たべて大事だいじにして下くださいね。
♬
Vâng, bác hãy ăn cháo ấm rồi giữ gìn sức khỏe nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

具合ぐあい: Tình trạng sức khỏe, thể trạng
お腹なか: Bụng
原因げんいん: Nguyên nhân
お粥かゆ: Cháo
大事だいじ: Giữ gìn (sức khỏe)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-て下ください: Xin hãy khám...
〜になりました: Đã trở nên xấu đi...
V-飲のめば: Hễ uống thuốc là...
V-ようと思おもいます: Tôi định sẽ nghỉ ngơi...
〜くて: Ấm và...

 

Trao đổi sắp xếp thời gian cuộc họp đối tác

Xem Tiếng Nhật
来週らいしゅうの会議かいぎについて、都合つごうのいい日ひはありますか?
♬
Về cuộc họp tuần tới, bạn có ngày nào thuận tiện không?
Xem Tiếng Nhật
火曜日かようびなら都合つごうがいいですが、何時なんじがいいですか?
♬
Nếu là Thứ Ba thì thời gian thuận tiện, nhưng mấy giờ thì tốt ạ?
Xem Tiếng Nhật
午後ごご2時じからはいかがでしょうか?
♬
Từ 2 giờ chiều thì thế nào ạ?
Xem Tiếng Nhật
すみません、その時間じかんは都合つごうが悪わるいです。
♬
Xin lỗi, khung giờ đó thời gian lại không thuận tiện mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、3時じからの都合つごうはどうですか?
♬
Thế thì lịch rảnh từ 3 giờ thì sao ạ?
Xem Tiếng Nhật
はい、3時じからなら都合つごうがつきますよ。
♬
Vâng, nếu từ 3 giờ thì tôi có thể sắp xếp thời gian thuận tiện được.
Xem Tiếng Nhật
よかったです!アプリで予定よていを共有きょうゆうしておきますね。
♬
May quá! Tôi sẽ chia sẻ sẵn lịch trình trên ứng dụng nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、当日とうじつよろしくお願いします。
♬
Cảm ơn bạn, hôm đó nhờ bạn giúp đỡ nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

都合つごう: Thời điểm thuận tiện, điều kiện
会議かいぎ: Cuộc họp
予定よてい: Lịch trình, kế hoạch
共有きょうゆう: Chia sẻ
当日とうじつ: Ngày hôm đó

📚 5 Ngữ pháp N4

〜なら: Nếu là Thứ Ba thì...
〜はいかがでしょうか: Thì thế nào ạ?
〜からなら: Nếu là từ 3 giờ thì...
V-ておきます: Tôi sẽ chia sẻ sẵn lịch...
V-よろしくお願いします: Lời nhờ vả lịch sự

Thảo luận về dịch vụ đọc sách nói AI tự động

Xem Tiếng Nhật
通勤つうきんの電車でんしゃで面白おもしろい話はなしを聴ききました。
♬
Tôi đã nghe một câu chuyện rất thú vị trên chuyến tàu điện đi làm.
Xem Tiếng Nhật
へえ!スマホのアプリで話はなしを聴きいたのですか?
♬
Chà! Bạn nghe câu chuyện bằng ứng dụng trên điện thoại sao?
Xem Tiếng Nhật
ええ、AIが綺麗きれいに話はなしを読よんでくれるのですよ。
♬
Ừm, AI đọc câu chuyện rất hay cho tôi nghe đấy.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね!本ほんを読よまなくても好たのしめます。
♬
Thế thì tiện lợi quá nhỉ! Không cần đọc sách mà vẫn thưởng thức được.
Xem Tiếng Nhật
はい、歩あるきながら色々いろいろな話はなしが聴きけて助たすかります。
♬
Vâng, vừa đi bộ vừa nghe được nhiều câu chuyện khác nhau nên thật là đỡ quá.
Xem Tiếng Nhật
私わたしも英語えいごの話はなしを聴きいて勉強べんきょうしたくなりました。
♬
Tôi cũng trở nên muốn nghe các câu chuyện tiếng Anh để học tập rồi.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、無料むりょうの試用期間しようきかんがありますから試ためして下ください。
♬
Hay đấy, vì có thời gian dùng thử miễn phí nên bạn hãy dùng thử xem.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、さっそくダウンロードしてみます!
♬
Cảm ơn bạn nhé, tôi sẽ thử tải về ngay đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

話はなし: Câu chuyện, bài nói, chuyện
通勤つうきん: Đi làm hàng ngày
試用期間しようきかん: Thời gian dùng thử
無料むりょう: Miễn phí
歩あるく: Đi bộ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てくれました: AI đọc cho nghe...
V-なくても: Cho dù không đọc sách...
V-聴きけて: Có thể nghe nên đỡ...
V-しながら: Vừa đi bộ vừa nghe...
V-たくなりました: Trở nên muốn học...

 

Thưởng thức phim hoạt hình chuyển thể từ tiểu thuyết

Xem Tiếng Nhật
映画館えいがかんで新あたらしいアニメの物語ものがたりを見みましたよ。
♬
Tôi đã xem một câu chuyện phim hoạt hình mới ở rạp chiếu phim đấy.
Xem Tiếng Nhật
面白おもしろかったですか?どんな物語ものがたりの映画えいがですか?
♬
Có thú vị không bạn? Đó là bộ phim có câu chuyện như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
宇宙うちゅうを旅たびする冒険ぼうけんの物語ものがたりで感動かんどうしました。
♬
Đó là một câu chuyện phiêu lưu du hành vũ trụ và tôi đã rất cảm động.
Xem Tiếng Nhật
素敵すてきな物語ものがたりですね、原作げんさくの本ほんもありますか?
♬
Thật là một câu chuyện tuyệt vời nhỉ, có sách nguyên tác không?
Xem Tiếng Nhật
はい、本ほんを読よめばもっと物語ものがたりの深ふかくが分わかりますよ。
♬
Có chứ, nếu đọc sách thì có thể hiểu sâu hơn nữa về câu chuyện đấy.
Xem Tiếng Nhật
そうですか、映像えいぞうも綺麗きれいなら見みに行いきたいです。
♬
Thế ạ, nếu hình ảnh cũng đẹp thì tôi muốn đi xem.
Xem Tiếng Nhật
ええ、CGの技術ぎじゅつで素晴すばらしい物語ものがたりになっています。
♬
Ừm, nhờ công nghệ CG mà đã trở thành một câu chuyện tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、今週末こんしゅうまつに友達ともだちと見みに行いってきますね!
♬
Thế thì cuối tuần này tôi sẽ đi xem cùng bạn nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

物語ものがたり: Câu chuyện, tiểu thuyết
映画館えいがかん: Rạp chiếu phim
冒険ぼうけん: Phiêu lưu, mạo hiểm
宇宙うちゅう: Vũ trụ, không gian
原作げんさく: Nguyên tác, tác phẩm gốc

📚 5 Ngữ pháp N4

V-読よめば: Hễ đọc sách là...
〜なら: Nếu hình ảnh đẹp thì...
V-見みに行いきたいです: Tôi muốn đi xem...
〜になっています: Đã trở thành câu chuyện...
V-行いってきます: Tôi sẽ đi xem rồi về...

 

Đọc truyện cổ tích cho con trước khi đi ngủ

Xem Tiếng Nhật
毎晩まいばん、寝ねる前まえに子供こどもに昔話むかしばなしを読よんでいます。
♬
Mỗi tối, trước khi đi ngủ tôi đều đọc truyện cổ tích cho con nghe.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!どんな昔話むかしばなしが人気にんきですか?
♬
Hay quá nhỉ! Truyện cổ tích như thế nào thì được các bé thích thế?
Xem Tiếng Nhật
「桃太郎ももたろう」などの有名ゆうめいな昔話むかしばなしが好すきですね。
♬
Các bé thích những truyện cổ tích nổi tiếng như "Momotaro" đấy.
Xem Tiếng Nhật
昔話むかしばなしは道徳どうとくも学まなべるから素晴すばらしい教育きょういくですね。
♬
Truyện cổ tích còn học hỏi được cả đạo đức nên thật là cách giáo dục tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
ええ、絵本えほんを見みせながら昔話むかしばなしを話はなすと喜よろこぶでしょう。
♬
Ừm, vừa cho xem sách tranh vừa kể truyện cổ tích thì chắc các bé sẽ thích lắm.
Xem Tiếng Nhật
はい、親子おやこで好たのしく過すごせる大切たいせつな時間じかんですね。
♬
Vâng, đó là khoảng thời gian quan trọng mà cha mẹ và con cái có thể trải qua vui vẻ cùng nhau.
Xem Tiếng Nhật
図書館としょかんで新あたらしい昔話むかしばなしの本ほんを借かりておきます。
♬
Tôi sẽ mượn sẵn sách truyện cổ tích mới ở thư viện.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今夜こんやも好たのしく読よんであげて下くださいね!
♬
Ừm, tối nay bạn cũng hãy đọc thật vui cho bé nghe nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

昔話むかしばなし: Truyện cổ tích, chuyện ngày xưa
道徳どうとく: Đạo đức
教育きょういく: Giáo dục
絵本えほん: Sách tranh cho trẻ em
親子おやこ: Cha mẹ và con cái

📚 5 Ngữ pháp N4

〜前まえに: Trước khi đi ngủ...
V-学まなべる: Có thể học hỏi đạo đức...
V-ながら: Vừa cho xem sách vừa kể...
〜でしょう: Chắc các bé sẽ thích...
V-てあげて下ください: Hãy đọc cho bé nghe...

 

Dùng ứng dụng giải bài tập toán bằng trí tuệ nhân tạo

Xem Tiếng Nhật
子供こどもの数学すうがくの宿題しゅくだいが難むずかしくて困こまっています。
♬
Bài tập về nhà môn toán của con tôi khó quá nên tôi đang gặp rắc rối.
Xem Tiếng Nhật
新あたらしいアプリを使つかえば、数学すうがくの解とき方かたが分わかりますよ。
♬
Nếu dùng ứng dụng mới thì có thể hiểu được cách giải toán đấy.
Xem Tiếng Nhật
写真しゃしんをとるだけで数学すうがくの問題もんだいを説明せつめいしてくれますか?
♬
Chỉ cần chụp ảnh là nó sẽ giải thích các bài toán cho mình sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、AIが分わかりやすく数学すうがくの計算けいさんを教おしえてくれます。
♬
Vâng, AI sẽ dạy các phép tính toán học một cách dễ hiểu cho mình.
Xem Tiếng Nhật
自分じぶんで勉強べんきょうできるから親おやも助たすかりますね。
♬
Vì các bé có thể tự học nên bố mẹ cũng đỡ vất vả nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、苦手にがてな数学すうがくも好すきになるといいですね。
♬
Ừm, hy vọng môn toán vốn kém cũng sẽ trở nên yêu thích.
Xem Tiếng Nhật
さっそくスマホにインストールしてみます。
♬
Tôi sẽ thử cài đặt vào điện thoại thông minh ngay đây.
Xem Tiếng Nhật
はい、今夜こんやから一緒いっしょに使つかってみて下くださいね!
♬
Vâng, từ tối nay bạn hãy thử dùng cùng con nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

数学すうがく: Môn toán, toán học
宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
計算けいさん: Phép tính, tính toán
苦手にがて: Kém, dở, không giỏi
説明せつめい: Sự giải thích

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかえば: Hễ dùng ứng dụng là...
〜だけで: Chỉ cần chụp ảnh là...
V-教おしえてくれます: AI dạy giúp mình...
V-勉強べんきょうできる: Có thể tự học...
V-なるといい: Hy vọng sẽ trở nên yêu thích...

 

 thí nghiệm hóa học an toàn tại bảo tàng khoa học

Xem Tiếng Nhật
科学館かがくかんでVRの化学実験かがくじっけんを体験たいけんしました。
♬
Tôi đã trải nghiệm thí nghiệm hóa học VR ở bảo tàng khoa học.
Xem Tiếng Nhật
へえ!危あぶなくない化学かがくの実験じっけんですか?
♬
Chà! Đó là thí nghiệm hóa học không nguy hiểm sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、爆発ばくはつの実験じっけんも安全あんぜんに好たのしくできましたよ。
♬
Vâng, cả thí nghiệm cháy nổ cũng có thể thực hiện an toàn và vui vẻ đấy.
Xem Tiếng Nhật
それはすごいですね、化学かがくに興味きょうみが持もてます。
♬
Thế thì tuyệt quá nhỉ, mình có thể có hứng thú với hóa học.
Xem Tiếng Nhật
色いろが変かわる化学反応かがくはんのうも綺麗きれいに見みられました。
♬
Những phản ứng hóa học đổi màu cũng được quan sát rất đẹp mắt.
Xem Tiếng Nhật
教科書きょうかしょより好たのしく化学かがくが学まなべますね。
♬
Có thể học hóa học vui hơn cả trong sách giáo khoa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、子供こどもたちにもおすすめのイベントですよ。
♬
Ừm, đó là sự kiện rất đáng giới thiệu cho cả các bé nữa.
Xem Tiếng Nhật
今週末こんしゅうまつに家族かぞくで予約よやくして行いってみます!
♬
Cuối tuần này tôi sẽ đặt chỗ rồi cùng gia đình thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

化学かがく: Môn hóa, hóa học
実験じっけん: Thí nghiệm, thực nghiệm
爆発ばくはつ: Cháy nổ, bùng nổ
反応はんのう: Phản ứng
教科書きょうかしょ: Sách giáo khoa

📚 5 Ngữ pháp N4

V-できました: Đã có thể thực hiện...
V-見みられました: Đã có thể quan sát...
V-学まなべます: Có thể học hỏi...
〜より: Vui hơn sách giáo khoa...
V-行いってみます: Thử đi...