Nuôi cá cảnh trong bể cá thông minh

Xem Tiếng Nhật
新あたらしい水槽すいそうで小ちいさい魚さかなを飼かい始はじめました。
♬
Tôi đã bắt đầu nuôi mấy con cá nhỏ trong cái bể cá mới.
Xem Tiếng Nhật
へえ!魚さかなの世話せわは大変たいへんではありませんか?
♬
Chà! Việc chăm sóc cá có vất vả không chị?
Xem Tiếng Nhật
いいえ、自動じどうでエサをあげるから魚さかなの世話せわは簡単かんたんですよ。
♬
Không đâu, vì máy tự động cho ăn nên việc chăm sóc cá đơn giản lắm.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね、どんな魚さかなを飼かっていますか?
♬
Thế thì tiện lợi quá nhỉ, chị đang nuôi loại cá nào thế?
Xem Tiếng Nhật
赤あかくて綺麗きれいな金魚きんぎょのような魚さかなですよ。
♬
Là loại cá giống như cá vàng màu đỏ rất đẹp đấy.
Xem Tiếng Nhật
泳およいでいる魚さかなを見みると心こころが落おち着つきますね。
♬
Ngắm nhìn cá đang bơi làm tâm hồn mình bình yên lại nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、仕事しごとの後あとで魚さかなを眺ながめるのが好たのしみです。
♬
Ừm, việc ngắm cá sau giờ làm là niềm vui của tôi đấy.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、今度私こんどわたしにも魚さかなを見みせて下くださいね!
♬
Hay quá, lần tới chị cho tôi xem cá với nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

魚さかな: Cá
水槽すいそう: Bể cá, hồ cá
飼かう: Nuôi (động vật)
世話せわ: Sự chăm sóc, giúp đỡ
泳およぐ: Bơi

📚 5 Ngữ pháp N4

V-始はじめました: Đã bắt đầu nuôi...
〜ですから: Vì tự động cho ăn nên...
〜のような: Giống như cá vàng...
V-眺ながめるのが好たのしみです: Thích việc ngắm cá...
V-て下ください: Hãy cho tôi xem...

 trang phục chống lạnh cho cún cưng đi dạo

Xem Tiếng Nhật
朝晩あさばんは涼すずしくなったので、犬いぬの服ふくを買かいました。
♬
Sáng và tối trời đã trở mát nên tôi đã mua quần áo cho chú chó.
Xem Tiếng Nhật
可愛かわいい洋服ようふくですね、犬いぬも喜よろこんでいますか?
♬
Bộ quần áo dễ thương nhỉ, chú chó cũng thích chứ?
Xem Tiếng Nhật
はい、温あたたかい服ふくを着きて嬉うれしそうに散歩さんぽしますよ。
♬
Có chứ, nó mặc áo ấm rồi tung tăng đi dạo trông vui vẻ lắm.
Xem Tiếng Nhật
犬いぬの健康けんこうのために早はやめの準備じゅんびが大切たいせつですね。
♬
Chuẩn bị sớm vì sức khỏe của chú chó là rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、風邪かぜをひかないように気きをのつけています。
♬
Ừm, tôi đang chú ý cẩn thận để nó không bị cảm lạnh.
Xem Tiếng Nhật
ウチの犬いぬにも新あたらしいコートを買かいたくなりました。
♬
Làm tôi cũng trở nên muốn mua một chiếc áo măng tô mới cho chú chó nhà tôi rồi.
Xem Tiếng Nhật
あそこのペットショップで安やすく買かえますよ。
♬
Ở cửa hàng thú cưng đằng kia có thể mua được giá rẻ đấy.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、さっそく行いってみますね!
♬
Cảm ơn bạn, tôi sẽ thử đến đó ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

犬いぬ: Chó
散歩さんぽ: Đi dạo
健康けんこう: Sức khỏe
準備じゅんび: Chuẩn bị
ペットショップ: Cửa hàng thú cưng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になりました: Trở nên mát mẻ...
〜そう: Trông có vẻ vui vẻ...
〜ために: Vì sức khỏe của chú chó...
V-ないように: Để không bị cảm...
V-買かいたくなりました: Trở nên muốn mua...

 

nhận nuôi mèo từ trung tâm bảo tồn động vật

Xem Tiếng Nhật
保護ほごセンターから新あたらしい猫ねこを引ひき取とりました。
♬
Tôi đã nhận nuôi một chú mèo mới từ trung tâm bảo hộ.
Xem Tiếng Nhật
よかったですね!どんな猫ねこですか?
♬
Tốt quá nhỉ! Đó là chú mèo như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
おとなしくて白しろい毛けの猫ねこですよ。
♬
Là một chú mèo ngoan ngoãn có bộ lông màu trắng đấy.
Xem Tiếng Nhật
猫ねこは家いえの中なかで静しずかに過すごせるからいいですね。
♬
Mèo có thể sống yên tĩnh ở trong nhà nên thích nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、予防注射よぼうちゅうしゃも終おわっているから安心あんしんです。
♬
Ừm, việc tiêm phòng cũng xong rồi nên tôi rất yên tâm.
Xem Tiếng Nhật
名前なまえはもう決きめましたか?
♬
Tên của bé bạn đã quyết định chưa?
Xem Tiếng Nhật
はい、家族かぞくで相談そうだんして「ユキ」にしました。
♬
Rồi, cả nhà tôi đã thảo luận và quyết định đặt là "Yuki".
Xem Tiếng Nhật
可愛かわいい名前なまえですね、猫ねことの生活せいかつを好たのしんで下ください!
♬
Cái tên dễ thương quá, chúc bạn tận hưởng cuộc sống cùng chú mèo nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

猫ねこ: Mèo
保護ほご: Bảo hộ, cứu hộ
毛け: Lông, tóc
予防注射よぼうちゅうしゃ: Tiêm phòng, tiêm vắc-xin
相談そうだん: Thảo luận, trao đổi

📚 5 Ngữ pháp N4

V-過すごせる: Có thể trải qua/sống...
V-終おわっている: Đã hoàn tất tiêm phòng...
〜にする: Đã quyết định đặt tên là Yuki...
〜との: Cuộc sống cùng với mèo...
V-て下ください: Hãy tận hưởng nhé...

 

dịch vụ kiểm tra sự cố dây điện bị chuột cắn

Xem Tiếng Nhật
昨日きのうの夜よる、天井てんじょうの後うしろでねずみの音おとがしました。
♬
Tối qua, ở phía sau trần nhà có tiếng chuột kêu/chạy.
Xem Tiếng Nhật
大変たいへんですね!ねずみが電線でんせんをかじると危険きけんですよ。
♬
Gay rồi! Nếu chuột gặm dây điện thì nguy hiểm lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
はい、だから専門せんもんの業者ぎょうしゃに連絡れんらくしておきました。
♬
Vâng, vì thế tôi đã liên lạc trước với bên đơn vị chuyên môn rồi.
Xem Tiếng Nhật
新あたらしい超音波ちょうおんぱの機械きかいでねずみを追おい出だせますか?
♬
Họ có thể đuổi chuột đi bằng cái máy sóng siêu âm mới không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、薬くすりを使つかわずにねずみがいなくなるそうですよ。
♬
Ừm, nghe nói không cần dùng thuốc mà chuột cũng biến mất đấy.
Xem Tiếng Nhật
それならペットや子供こどもがいても安心あんしんですね。
♬
Thế thì ngay cả khi có thú cưng hay trẻ con thì vẫn yên tâm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、今日きょうの午後ごごに点検てんけんに来きてくれます。
♬
Vâng, chiều nay họ sẽ đến kiểm tra giúp tôi.
Xem Tiếng Nhật
早はやく静しずかな家いえに戻もどるといいですね!
♬
Hy vọng nhà bạn sẽ sớm trở lại yên tĩnh nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ねずみ: Chuột
天井てんじょう: Trần nhà
電線でんせん: Dây điện
業者ぎょうしゃ: Đơn vị kinh doanh, bên nhà thầu
点検てんけん: Kiểm tra, bảo dưỡng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-かじると: Hễ chuột gặm dây điện là...
V-ておきました: Đã liên lạc trước...
V-追おい出だせます: Có thể đuổi đi...
V-ずに: Không dùng thuốc mà...
V-来きてくれます: Họ sẽ đến giúp...

 

đàn chim di cư đợt đầu thu tại công viên sinh thái

Xem Tiếng Nhật
公園こうえんの池いけにたくさんの鳥とりが集あつまっていますね。
♬
Ở hồ nước trong công viên có rất nhiều chim đang tụ tập nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、秋あきの渡わたり鳥とりが北きたから飛とんできましたよ。
♬
Ừm, đàn chim di cư mùa thu đã bay từ phía bắc đến rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
双眼鏡そうがんきょうを使つかえば珍めずらしい鳥とりもよく見みえますね。
♬
Nếu dùng ống nhòm thì các loài chim hiếm cũng nhìn thấy rất rõ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、AIのアプリで鳥とりの名前なまえを調しらべられますよ。
♬
Vâng, bằng ứng dụng AI mình có thể tra cứu tên các loài chim đấy.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね!写真しゃしんをとって調しらべてみましょう。
♬
Thế thì tiện quá nhỉ! Mình cùng chụp ảnh rồi thử tra cứu xem sao.
Xem Tiếng Nhật
自然しぜんの中なかで鳥とりの声こえを聞きくのは気持きもちいいです。
♬
Nghe tiếng chim hót ở trong thiên nhiên cảm giác thật dễ chịu.
Xem Tiếng Nhật
ええ、静しずかに観察かんさつして邪魔じゃまをしないようにしましょう。
♬
Ừm, chúng mình cùng quan sát yên tĩnh để không làm phiền chúng nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、良よい休日きゅうじつになりましたね!
♬
Vâng, thế là đã trở thành một ngày nghỉ thật tốt đẹp nhỉ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

鳥とり: Chim, loài chim
池いけ: Cái hồ, cái ao
渡わたり鳥とり: Chim di cư
双眼鏡そうがんきょう: Ống nhòm
観察かんさつ: Quan sát

📚 5 Ngữ pháp N4

V-飛とんできました: Đã bay đến...
V-使つかえば: Hễ dùng ống nhòm là...
V-調しらべられます: Có thể tra cứu...
V-調しらべてみましょう: Cùng thử tra cứu nhé
V-しないように: Để không làm phiền...

 

trẻ nhỏ chăm sóc chim nhỏ trong lồng

Xem Tiếng Nhật
娘むすめが家いえで小鳥ことりを飼かいたいと言いっています。
♬
Con gái tôi nói là muốn nuôi một chú chim nhỏ ở nhà.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、小鳥ことりは小ちいさくて部屋へやでも飼かいやすいですよ。
♬
Hay đấy, chim nhỏ thì bé xíu nên ngay cả trong phòng cũng dễ nuôi.
Xem Tiếng Nhật
毎日水まいにちみずやエサを取とり替かえることが必要ひつようですね。
♬
Việc thay nước và thức ăn hàng ngày là cần thiết nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、籠かごの中なかを清潔せいけつに保たもてば病気びょうきを防ふせげますよ。
♬
Vâng, nếu giữ bên trong lồng sạch sẽ thì có thể phòng tránh được bệnh tật đấy.
Xem Tiếng Nhật
朝あさ、小鳥ことりの鳴なき声ごえが聞きこえると好たのしそうですね。
♬
Buổi sáng, khi có thể nghe thấy tiếng chim nhỏ hót thì chắc là vui lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、子供こどもの教育きょういくにとっても素晴すばらしい体験たいけんになります。
♬
Ừm, đối với việc giáo dục trẻ nhỏ thì đây cũng trở thành trải nghiệm tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、今週末こんしゅうまつに娘むすめと一緒いっしょにペットショップへ行いきます。
♬
Thế thì cuối tuần này tôi sẽ cùng con gái đi đến cửa hàng thú cưng.
Xem Tiếng Nhật
はい、気きに入いる小鳥ことりが見みつかるといいですね!
♬
Vâng, hy vọng sẽ tìm được chú chim nhỏ mà bé ưng ý nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

小鳥ことり: Chim nhỏ, chim cảnh
取とり替かえる: Thay thế, đổi mới
籠かご: Cái lồng, cái rổ
清潔せいけつ: Sạch sẽ
鳴なき声ごえ: Tiếng hót, tiếng kêu (động vật)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-と言いっています: Nói rằng muốn nuôi...
〜しやすい: Dễ nuôi...
V-保たもてば: Hễ giữ lồng sạch là...
V-防ふせげます: Có thể phòng tránh...
V-聞きこえると: Hễ nghe thấy tiếng hót là...

Thăm nông trang hữu cơ và mua trứng gà tươi

Xem Tiếng Nhật
週末しゅうまつに家族かぞくで郊外こうがいの広ひろい農場のうじょうへ行いきました。
♬
Cuối tuần tôi đã cùng gia đình đi đến một trang trại rộng lớn ở ngoại ô.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!農場のうじょうで何なにを体験たいけんしましたか?
♬
Hay quá nhỉ! Anh đã trải nghiệm những gì ở trang trại thế?
Xem Tiếng Nhật
元気げんきな鶏にわとりの卵たまごを自分じぶんで拾ひろいましたよ。
♬
Tôi đã tự tay nhặt những quả trứng của những con gà khỏe mạnh đấy.
Xem Tiếng Nhật
へえ!獲とりたての卵たまごは美味おいしいでしょうね。
♬
Chà! Trứng vừa mới lấy chắc là ngon lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、鶏にわとりの世話せわの大変たいへんさも分わかりました。
♬
Vâng, tôi cũng đã hiểu được sự vất vả của việc chăm sóc gà.
Xem Tiếng Nhật
子供こどもたちの教育きょういくにとっても良よい体験たいけんですね。
♬
Đối với việc giáo dục các con thì đó cũng là trải nghiệm tốt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、買かってきた卵たまごで朝あさご飯はんを作つくろうと思おもいます。
♬
Ừm, tôi định sẽ làm bữa sáng bằng những quả trứng đã mua về.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね、感想かんそうをまた教おしえて下くださいね!
♬
Tuyệt vời quá, lần tới anh lại kể cho tôi nghe cảm nhận nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

鶏にわとり: Con gà
農場のうじょう: Trang trại, nông trang
拾ひろう: Nhặt, lượm
獲とりたて: Vừa mới lấy/thu hoạch
感想かんそう: Cảm nhận, ấn tượng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-拾ひろいました: Đã nhặt trứng...
〜でしょう: Chắc là ngon...
〜にとって: Đối với việc giáo dục trẻ nhỏ...
V-作つくろうと思おもいます: Tôi định sẽ nấu bữa sáng...
V-教おしえて下ください: Hãy cho tôi biết...

 

Trải nghiệm cưỡi voi bảo tồn tại khu sinh thái

Xem Tiếng Nhật
サファリパークで本物ほんものの象ぞうを近ちかくで見みました。
♬
Tôi đã nhìn thấy một con voi thật ở cự ly gần tại công viên safari.
Xem Tiếng Nhật
すごいですね!象ぞうはどれくらい大おおきかったですか?
♬
Tuyệt quá nhỉ! Con voi to khoảng chừng nào thế?
Xem Tiếng Nhật
建物たてもののように大おおきくて、鼻はなも長ながかったですよ。
♬
Nó to như một tòa nhà và cái vòi cũng rất dài đấy.
Xem Tiếng Nhật
象ぞうの背中せなかに乗のる体験たいけんもできましたか?
♬
Bạn cũng đã có thể trải nghiệm ngồi lên lưng voi đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、高たかい場所ばしょから景色けしきを見みられて感動かんどうしました。
♬
Rồi, tôi đã rất cảm động khi có thể ngắm cảnh từ trên cao.
Xem Tiếng Nhật
家族かぞくと一緒いっしょに行いったら好たのしそうですね。
♬
Nếu đi cùng gia đình thì chắc là vui lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、アプリで簡単かんたんにチケットが買かえますよ。
♬
Ừm, mình có thể mua vé dễ dàng bằng ứng dụng đấy.
Xem Tiếng Nhật
良よい情報じょうほうをありがとう、秋休あきやすみに行いってみます!
♬
Cảm ơn thông tin tốt nhé, kỳ nghỉ mùa thu tôi sẽ thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

象ぞう: Con voi
鼻はな: Cái mũi, cái vòi (voi)
背中せなか: Cái lưng
感動かんどう: Sự cảm động, xúc động
情報じょうほう: Thông tin

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のように: To như tòa nhà...
V-できました: Đã có thể trải nghiệm...
V-見みられて: Có thể nhìn ngắm...
V-買かえます: Có thể mua...
V-行いってみます: Thử đi...

 

Trải nghiệm khóa học cưỡi ngựa rèn luyện sức khỏe

Xem Tiếng Nhật
最近さいきん、健康けんこうのために馬うまに乗のる練習れんしゅうを始はじめました。
♬
Dạo này, vì sức khỏe nên tôi đã bắt đầu tập cưỡi ngựa.
Xem Tiếng Nhật
乗馬じょうばですね!馬うまを運転うんてんするのは難むずかしいですか?
♬
Cưỡi ngựa nhỉ! Việc điều khiển con ngựa có khó không?
Xem Tiếng Nhật
最初さいしょは怖こわかったですが、すぐ好たのしく走はしれるようになりますよ。
♬
Lúc đầu thì hơi sợ, nhưng sẽ nhanh chóng trở nên có thể chạy một cách vui vẻ thôi.
Xem Tiếng Nhật
背筋せすじが伸のびて姿勢しせいも良よくなりそうですね。
♬
Thắt lưng được kéo thẳng nên tư thế có vẻ cũng sẽ tốt lên nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、体幹たいかんが鍛きたえられて腰痛ようつうも治なおりました。
♬
Ừm, cơ thể được rèn luyện nên bệnh đau lưng của tôi cũng khỏi rồi.
Xem Tiếng Nhật
それは素晴すばらしい効果こうかですね!私わたしも習ならいたいです。
♬
Đó là một hiệu quả tuyệt vời nhỉ! Tôi cũng muốn đi học.
Xem Tiếng Nhật
体験たいけんレッスンがあるから、一度申いちどもうし込こんでみて下ください。
♬
Có buổi học trải nghiệm đấy, bạn hãy thử đăng ký một lần xem sao.
Xem Tiếng Nhật
はい、今週末こんしゅうまつにクラブへ連絡れんらくしてみますね。
♬
Vâng, cuối tuần này tôi sẽ thử liên lạc với câu lạc bộ.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

馬うま: Con ngựa
乗馬じょうば: Việc cưỡi ngựa
姿勢しせい: Tư thế, dáng đi
腰痛ようつう: Bệnh đau lưng
効果こうか: Hiệu quả, tác dụng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ために: Vì sức khỏe...
V-走はしれるようになります: Trở nên có thể chạy...
〜そう: Có vẻ tư thế sẽ tốt lên...
V-申もうし込こんでみて下ください: Hãy thử đăng ký...
V-連絡れんらくしてみます: Thử liên lạc...

 

Triển lãm tranh dân gian bảo tồn hình ảnh con hổ

Xem Tiếng Nhật
美術館びじゅつかんで昔むかしの虎とらの絵えの展示会てんじかいを見みてきました。
♬
Tôi vừa đi xem buổi triển lãm tranh con hổ ngày xưa ở bảo tàng mỹ thuật về.
Xem Tiếng Nhật
へえ!虎とらの絵えはどんな雰囲気ふんいきでしたか?
♬
Chà! Tranh con hổ có không khí như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
強つよくてかっこいい虎とらがリアルに描えがかれていましたよ。
♬
Những con hổ mạnh mẽ và ngầu được vẽ một cách rất chân thực.
Xem Tiếng Nhật
虎とらは魔除まよけの意味いみもあるから人気にんきですね。
♬
Con hổ cũng mang ý nghĩa xua đuổi tà ma nên rất được ưa chuộng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、ガイドさんの説明せつめいを聞ききながら好たのしめました。
♬
Ừm, tôi đã có thể thưởng thức vừa nghe lời thuyết minh của anh hướng dẫn viên.
Xem Tiếng Nhật
音声おんせいガイドを使つかえば理解りかいしやすくなりますね。
♬
Nếu dùng hướng dẫn bằng âm thanh thì sẽ trở nên dễ hiểu hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、売店ばいてんで虎とらの絵えはがきも買かってきましたよ。
♬
Vâng, tôi cũng đã mua bưu thiếp hình con hổ ở cửa hàng lưu niệm về đấy.
Xem Tiếng Nhật
素敵すてきですね、私わたしも今度見こんどみに行いこうと思おもいます。
♬
Tuyệt quá nhỉ, lần tới tôi cũng định sẽ đi xem.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

虎とら: Con hổ, con hùm
雰囲気ふんいき: Khung cảnh, không khí
魔除まよけ: Bùa xua đuổi tà ma
売店ばいてん: Cửa hàng bán đồ, quầy bán hàng
絵えはがき: Bưu thiếp có tranh/ảnh

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てきました: Vừa đi xem về...
V-描えがかれていました: Đã được khắc họa...
V-ながら: Vừa nghe vừa thưởng thức...
〜やすくなります: Trở nên dễ hiểu hơn...
V-行いこうと思おもいます: Tôi định sẽ đi xem...

 

Tham quan và quan sát tập tính sư tử tại vườn thú

Xem Tiếng Nhật
動物園どうぶつえんで新あたらしいエリアのライオンを見みました。
♬
Tôi đã nhìn thấy sư tử ở khu vực mới tại vườn thú.
Xem Tiếng Nhật
ガラス越ごしにライオンを近ちかくで見みられるそうですね。
♬
Nghe nói mình có thể nhìn thấy sư tử ở cự ly gần qua lớp kính đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、目めの前まえでライオンが歩あるいていて迫力はくりょくがありました。
♬
Vâng, ngay trước mắt con sư tử đang đi qua đi lại trông rất uy phong.
Xem Tiếng Nhật
大おおきな声こえで鳴なくライオンの音おとも聞きこえましたか?
♬
Bạn cũng nghe thấy tiếng con sư tử gầm bằng giọng lớn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、家族かぞくで暮くらすライオンの姿すがたが印象的いんしょうてきでしたよ。
♬
Ừm, hình ảnh gia đình sư tử sống cùng nhau rất ấn tượng đấy.
Xem Tiếng Nhật
安全あんぜんな場所ばしょから観察かんさつできるのはいいですね。
♬
Việc có thể quan sát từ một nơi an toàn thì thích thật nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、子供こどもも喜よろこぶから家族連かぞくづれにおすすめです。
♬
Vâng, vì trẻ con cũng thích nên rất đáng đề xuất cho các gia đình dắt theo con nhỏ.
Xem Tiếng Nhật
ありがとう、今週末こんしゅうまつに予約よやくして行いってみます!
♬
Cảm ơn bạn, cuối tuần này tôi sẽ đặt chỗ rồi đi thử xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ライオン: Con sư tử
迫力はくりょく: Khí thế, sự giật gân, uy phong
鳴なく: Kêu, gầm, hót (động vật)
印象的いんしょうてき: Mang tính ấn tượng
家族連かぞくづれ: Gia đình đi cùng nhau

📚 5 Ngữ pháp N4

〜そう: Nghe nói có thể nhìn thấy...
V-見みられる: Có thể ngắm nhìn...
V-聞きこえました: Đã nghe thấy...
V-観察かんさつできる: Có thể quan sát...
V-行いってみます: Thử đi...