trang trại sản xuất sữa tươi tươi tiệt trùng

Xem Tiếng Nhật
週末しゅうまつに牧場ぼくじょうで健康けんこうな牛うしの世話せわを体験たいけんしました。
♬
Cuối tuần tôi đã trải nghiệm việc chăm sóc những con bò khỏe mạnh ở trang trại.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!牛うしの牛乳ぎゅうにゅうも飲のみましたか?
♬
Hay quá nhỉ! Anh có uống cả sữa của con bò luôn không?
Xem Tiếng Nhật
はい、搾しぼりたての牛うしのミルクはとても甘あまかったですよ。
♬
Có chứ, sữa bò vừa mới vắt xong rất là ngọt đấy.
Xem Tiếng Nhật
へえ!自分じぶんで牛うしのミルクを搾しぼることができましたか?
♬
Chà! Anh có thể tự tay vắt sữa bò được sao?
Xem Tiếng Nhật
ええ、係かかりの人ひとに習ならいながら好たのしくできましたよ。
♬
Ừm, vừa học hỏi từ nhân viên hướng dẫn tôi vừa hoàn thành rất vui vẻ.
Xem Tiếng Nhật
子供こどもの教育きょういくにとっても素晴すばらしい体験たいけんですね。
♬
Đối với việc giáo dục trẻ nhỏ thì đó cũng là trải nghiệm tuyệt vời nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、お土産みやげに新あたらしいバターも買かってきました。
♬
Vâng, tôi cũng đã mua bơ mới về làm quà lưu niệm đấy.
Xem Tiếng Nhật
ありがとう、今度私こんどわたしも牧場ぼくじょうへ行いってみますね!
♬
Cảm ơn anh, lần tới tôi cũng sẽ thử đi đến trang trại xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

牛うし: Con bò, bò sữa
牧場ぼくじょう: Trang trại, đồng cỏ nuôi gia súc
搾しぼりたて: Vừa mới vắt (sữa)
係かかり: Nhân viên phụ trách
バター: Bơ (làm từ sữa)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-できました: Đã có thể vắt sữa...
V-ながら: Vừa học vừa làm...
〜にとって: Đối với giáo dục trẻ nhỏ...
V-てきました: Đã mua về...
V-行いってみます: Thử đi...

Trải nghiệm đi xe kéo do trâu nước kéo tại 

Xem Tiếng Nhật
沖縄おきなわで水牛すいぎゅうが引ひく車くるまに乗のって観光かんこうしました。
♬
Ở Okinawa, tôi đã ngồi xe do trâu nước kéo để đi tham quan.
Xem Tiếng Nhật
水牛すいぎゅうの車くるまですか!スピードはどれくらいでしたか?
♬
Xe trâu nước sao! Tốc độ khoảng chừng nào thế?
Xem Tiếng Nhật
ゆっくり進すすむから、のんびり風景ふうけいを好たのしめましたよ。
♬
Vì xe di chuyển thong thả nên tôi đã có thể thong dong thưởng thức phong cảnh.
Xem Tiếng Nhật
水牛すいぎゅうは大おおきくておとなしい動物どうぶつですね。
♬
Trâu nước là loài động vật to lớn và hiền lành nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、川かわを渡わたるときも安全あんぜんに運転うんてんしてくれました。
♬
Ừm, ngay cả khi đi qua sông chú trâu cũng di chuyển an toàn giúp chúng tôi.
Xem Tiếng Nhật
写真しゃしんをたくさん撮とることができましたか?
♬
Bạn có thể chụp được thật nhiều ảnh không?
Xem Tiếng Nhật
はい、ガイドさんが水牛すいぎゅうと一緒いっしょに撮とってくれましたよ。
♬
Có chứ, anh hướng dẫn viên đã chụp ảnh cùng với chú trâu nước giúp tôi đấy.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、私わたしも秋休あきやすみに行いきたくなりました。
♬
Hay quá nhỉ, làm tôi cũng trở nên muốn đi vào kỳ nghỉ mùa thu rồi.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

水牛すいぎゅう: Con trâu, trâu nước
引ひく: Kéo, dắt
のんびり: Thong dong, thong thả
おとなしい: Hiền lành, ngoan ngoãn
ガイド: Hướng dẫn viên

📚 5 Ngữ pháp N4

V-好たのしめました: Đã có thể thưởng thức...
〜ときも: Ngay cả khi qua sông...
V-してくれました: Lái xe/Chụp ảnh giúp...
V-撮とることができました: Đã có thể chụp...
V-行いきたくなりました: Trở nên muốn đi...

 

Cảnh báo và xử lý khi gặp khỉ xuất hiện 

Xem Tiếng Nhật
山やまの近ちかくの公園こうえんでかわいい猿さるを見みかけましたよ。
♬
Ở công viên gần núi tôi đã nhìn thấy một con khỉ rất dễ thương đấy.
Xem Tiếng Nhật
ええっ、猿さるに食たべ物ものをあげたりしませんでしたか?
♬
Hả! Bạn có cho con khỉ đồ ăn hay làm gì không đấy?
Xem Tiếng Nhật
はい、猿さるの目めを見みないで静しずかに通過つうかしました。
♬
Không, không nhìn vào mắt con khỉ, tôi đã đi qua một cách yên tĩnh.
Xem Tiếng Nhật
よかった!猿さるは急きゅうに荷物にもつを取とるから危険きけんですよ。
♬
May quá! Vì khỉ hay bất ngờ giật lấy đồ đạc nên nguy hiểm lắm.
Xem Tiếng Nhật
ええ、ポスターにも注意ちゅういが書かいてありましたね。
♬
Ừm, trên tấm phích cảnh báo cũng có ghi chú ý rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
安全あんぜんのために遠とおくから観察かんさつする方ほうがいいですね。
♬
Vì sự an toàn thì tốt nhất là nên quan sát từ đằng xa.
Xem Tiếng Nhật
はい、カメラのズームを使つかって写真しゃしんを撮とりましたよ。
♬
Vâng, tôi đã dùng tính năng phóng to của máy ảnh để chụp ảnh đấy.
Xem Tiếng Nhật
無事ぶじでよかったです、気きをつけて散歩さんぽしましょう!
♬
May mà bạn không sao, chúng mình cùng chú ý cẩn thận khi đi dạo nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

猿さる: Con khỉ
通過つうか: Đi qua, thông qua
ポスター: Tấm phích, áp phích
遠とおく: Đằng xa, khoảng cách xa
観察かんさつ: Quan sát

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ないで: Không nhìn vào mắt mà...
〜と書かいてありました: Đã có ghi trên áp phích...
〜ために: Vì sự an toàn...
V-た方ほうがいい: Nên quan sát từ xa thì hơn...
V-できてよかった: May vì đã an toàn...

 

chăm sóc và cho thỏ ăn tại quán cà phê thú cưng

Xem Tiếng Nhật
昨日きのう、新あたらしいペットカフェで兎うさぎと遊あそんできました。
♬
Hôm qua, tôi đã đi chơi với mấy chú thỏ ở quán cà phê thú cưng mới về.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!兎うさぎはどんなえさを食たべますか?
♬
Hay quá nhỉ! Con thỏ thì ăn loại thức ăn như thế nào?
Xem Tiếng Nhật
人参にんじんや新鮮しんせんな野菜やさいを美味おいしそうに食たべますよ。
♬
Chúng ăn cà rốt và rau củ tươi trông rất ngon miệng đấy.
Xem Tiếng Nhật
耳みみが長ながくてふわふわした兎うさぎは可愛かわいいですね。
♬
Những chú thỏ có đôi tai dài và bộ lông mềm mại thật dễ thương nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、抱だっこもできたのでとても癒いやされました。
♬
Ừm, tôi cũng đã có thể bế chúng nên cảm thấy rất thư thái.
Xem Tiếng Nhật
予約よやくをしないと入はいれませんか?
♬
Nếu không đặt chỗ trước thì không vào được à?
Xem Tiếng Nhật
はい、人気にんきの店みせだからアプリで予約よやくした方ほうがいいです。
♬
Vâng, vì là quán nổi tiếng nên tốt nhất là nên đặt chỗ qua ứng dụng.
Xem Tiếng Nhật
わかりました、私わたしも今週末こんしゅうまつに行いってみますね!
♬
Tôi hiểu rồi, cuối tuần này tôi cũng sẽ thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

兎うさぎ: Con thỏ
人参にんじん: Củ cà rốt
新鮮しんせん: Tươi, tươi mới
耳みみ: Đôi tai
抱だっこ: Việc bế, ôm (vào lòng)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てきました: Đã đi chơi rồi về...
〜そう: Ăn trông có vẻ ngon...
V-できた: Đã có thể bế...
V-ないと入はいれません: Nếu không đặt thì không vào được...
V-た方ほうがいい: Nên đặt chỗ...

 

Sử dụng gel sinh học xua đuổi kiến an toàn trong nhà

Xem Tiếng Nhật
台所だいどころのテーブルの上うえにあり・蟻ありがいて困こまりました。
♬
Ở trên bàn bếp có kiến xuất hiện nên tôi vất vả quá.
Xem Tiếng Nhật
甘あまい砂糖さとうやお菓子かしにあり・蟻ありが集あつまりますね。
♬
Kiến hay tụ tập lại ở đường ngọt hoặc bánh kẹo nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、新あたらしい自然しぜんのジェルを塗ぬったらいなくなりましたよ。
♬
Ừm, khi tôi bôi loại gel tự nhiên mới vào thì chúng đã biến mất rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね!子供こどもが触さわっても安全あんぜんですか?
♬
Thế thì tiện quá nhỉ! Ngay cả khi trẻ con chạm vào thì cũng an toàn chứ?
Xem Tiếng Nhật
はい、ハーブの匂においだから安心あんしんして使つかえますよ。
♬
Vâng, vì là mùi hương thảo mộc nên có thể an tâm sử dụng.
Xem Tiếng Nhật
ウチの部屋へやにもあり・蟻ありが出でそうだから買かいたいです。
♬
Có vẻ trong phòng nhà tôi kiến cũng sắp xuất hiện nên tôi muốn mua.
Xem Tiếng Nhật
薬局やっきょくで簡単かんたんに見みつかるから試ためしてみて下ください。
♬
Có thể tìm thấy dễ dàng ở nhà thuốc nên anh hãy thử dùng xem sao.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、さっそく買かってきますね!
♬
Cảm ơn anh, tôi sẽ đi mua về ngay đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

あり・蟻あり: Con kiến
台所だいどころ: Căn bếp, nhà bếp
砂糖さとう: Đường (ăn)
ジェル: Gel, chất keo
触さわる: Chạm vào, sờ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-塗ぬったら: Khi bôi gel vào thì kiến biến mất...
〜ても: Cho dù trẻ con chạm vào thì...
V-使つかえます: Có thể sử dụng...
〜出でそう: Có vẻ kiến sắp xuất hiện...
V-試ためしてみて下ください: Hãy thử dùng...

 

Gọi dịch vụ chuyên môn di dời tổ ong trên mái nhà

Xem Tiếng Nhật
昨日きのうの朝あさ、家いえの屋根やねの近ちかくで蜂・蜂はちを見みつけました。
♬
Sáng hôm qua, tôi đã phát hiện ra ong ở gần mái nhà.
Xem Tiếng Nhật
大変たいへんです!蜂・蜂はちの巣すが出で来ているかもしれませんね。
♬
Gay rồi! Có thể tổ ong đã được tạo ra rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
はい、自分じぶんで触さわらないで専門せんもんの業者ぎょうしゃに電話でんわしました。
♬
Vâng, không tự mình chạm vào, tôi đã gọi điện cho đơn vị chuyên môn rồi.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしい判断はんだんですね、蜂・蜂はちに刺さされたら危険きけんですよ。
♬
Quyết định tuyệt vời đấy, nếu bị ong đốt thì nguy hiểm lắm.
Xem Tiếng Nhật
ええ、作業員さぎょういんの人ひとがすぐに来きて巣すを取とってくれました。
♬
Ừm, nhân viên kỹ thuật đã đến ngay và tháo gỡ tổ ong giúp tôi rồi.
Xem Tiếng Nhật
費用ひようはどれくらいかかりましたか?
♬
Chi phí đã tốn khoảng bao nhiêu thế?
Xem Tiếng Nhật
区くの補助ほじょがあるから安やすく済すんで助たすかりましたよ。
♬
Vì có sự hỗ trợ của quận nên chi phí xong xuôi giá rẻ, đỡ quá.
Xem Tiếng Nhật
それは安心あんしんですね、これからは安全あんぜんに過すごせますね!
♬
Thế thì yên tâm rồi, từ nay về sau có thể sinh hoạt an toàn rồi nhỉ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

蜂・蜂はち: Con ong
屋根やね: Mái nhà
刺さす: Đốt, chích, đâm
作業員さぎょういん: Nhân viên làm việc, thợ
補助ほじょ: Sự hỗ trợ, trợ cấp

📚 5 Ngữ pháp N4

〜かもしれません: Có thể tổ ong đã được tạo ra...
V-ないで: Không tự mình chạm vào mà...
V-刺さされたら: Nếu bị ong đốt thì...
V-取とってくれました: Tháo gỡ tổ giúp tôi...
V-済すんで助たすかりました: Xong xuôi giá rẻ nên đỡ...

 Thăm đài quan sát sinh thái mới tại sở thú

Xem Tiếng Nhật
昨日きのう、動物園どうぶつえんの新あたらしい展望台てんぼうだいへ行いきました。
♬
Hôm qua, tôi đã đi đến đài quan sát mới của sở thú.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!好なにか珍めずらしい動物どうぶつを見みましたか?
♬
Hay quá nhỉ! Anh có nhìn thấy con vật nào lạ không?
Xem Tiếng Nhật
はい、高たかい場所ばしょからきりんを近ちかくで見みましたよ。
♬
Có chứ, tôi đã nhìn thấy con hươu cao cổ ở cự ly gần từ trên cao đấy.
Xem Tiếng Nhật
へえ!きりんの首くびはどれくらい長ながかったですか?
♬
Chà! Cổ của con hươu cao cổ dài khoảng chừng nào thế?
Xem Tiếng Nhật
2階かいの部屋へやと同おなじくらい高たかくて驚おどろきました。
♬
Nó cao bằng cả phòng trên tầng 2 nên tôi đã rất kinh ngạc.
Xem Tiếng Nhật
葉はっぱを食たべる姿すがたも見みることができましたか?
♬
Anh cũng có thể nhìn thấy dáng vẻ nó ăn lá cây đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、長ながい舌したを使つかって上手じょうずに食たべていました。
♬
Ừm, nó dùng cái lưỡi dài và ăn rất khéo léo.
Xem Tiếng Nhật
好たのしそうですね、私わたしも今週末こんしゅうまつに行いってみます!
♬
Nghe có vẻ vui nhỉ, cuối tuần này tôi cũng sẽ thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

きりん: Con hươu cao cổ
展望台てんぼうだい: Đài quan sát
首くび: Cái cổ
舌した: Cái lưỡi
上手じょうず: Khéo léo, giỏi

📚 5 Ngữ pháp N4

〜と同おなじくらい: Cao bằng cả phòng tầng 2...
V-見みることができました: Đã có thể nhìn thấy...
V-食たべていました: Nó đang ăn...
〜そう: Nghe có vẻ vui...
V-行いってみます: Thử đi...

 

Trải nghiệm dịch vụ bảo tồn rùa biển sinh thái

Xem Tiếng Nhật
沖縄おきなわの海岸かいがんで小ちいさい亀かめを海うみへ返かえしました。
♬
Ở bờ biển Okinawa, tôi đã thả những chú rùa nhỏ về với biển.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね!亀かめは上手じょうずにおよげましたか?
♬
Tuyệt vời quá! Chú rùa đã có thể bơi giỏi chứ?
Xem Tiếng Nhật
はい、一生懸命いっしょうけんめいに波なみに向むかって泳およいでいきましたよ。
♬
Có chứ, nó đã cố hết sức bơi về phía những con sóng.
Xem Tiếng Nhật
かわいい亀かめの姿すがたを見みて感動かんどうしましたか?
♬
Ngắm nhìn hình ảnh chú rùa dễ thương bạn có cảm động không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、自然しぜんを守まもる大切たいせつさを改あらためて感かんじました。
♬
Ừm, một lần nữa tôi lại cảm nhận được tầm quan trọng của việc bảo vệ thiên nhiên.
Xem Tiếng Nhật
ボランティアの予約よやくはネットでできましたか?
♬
Việc đặt chỗ tình nguyện viên làm qua mạng được đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、アプリで簡単かんたんに申もうし込こむことができましたよ。
♬
Vâng, tôi đã có thể đăng ký dễ dàng qua ứng dụng.
Xem Tiếng Nhật
良よい体験たいけんですね、私わたしも来年参加らいねんさんかしたいです!
♬
Trải nghiệm tốt quá nhỉ, năm sau tôi cũng muốn tham gia!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

亀かめ: Con rùa
海岸かいがん: Bờ biển
波なみ: Sóng biển
一生懸命いっしょうけんめい: Hết sức, chăm chỉ
改あらためて: Một lần nữa, lại

📚 5 Ngữ pháp N4

V-泳およげました: Đã có thể bơi...
V-泳およいでいきました: Bơi đi mất...
〜の大切たいせつさ: Tầm quan trọng của...
V-申もうし込こむことができました: Đã có thể đăng ký...
V-たいです: Tôi muốn tham gia...

 

Trải nghiệm nhuộm len cừu tự nhiên tại xưởng thủ công

Xem Tiếng Nhật
週末しゅうまつに羊ひつじの毛けを使つかってセーターの糸いとを作つくりました。
♬
Cuối tuần tôi đã dùng lông cừu để làm chỉ dệt áo len.
Xem Tiếng Nhật
手作てづくりですね!羊ひつじの毛けは柔やわらかかったですか?
♬
Đồ tự làm nhỉ! Lông cừu có mềm không bạn?
Xem Tiếng Nhật
はい、温あたたかくて肌触はだざわりがとても良よかったですよ。
♬
Có chứ, nó ấm áp mà cảm giác sờ vào rất thích.
Xem Tiếng Nhật
自分じぶんの好すきな色いろに染そめることもできましたか?
♬
Bạn cũng có thể nhuộm thành màu mình thích đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、植物しょくぶつの材料ざいりょうで綺麗きれいな秋あきの色いろに染そめました。
♬
Ừm, tôi đã nhuộm thành màu mùa thu rất đẹp bằng nguyên liệu thực vật.
Xem Tiếng Nhật
世界せかいに一ひとつだけの道具どうぐができて素晴すばらしいですね。
♬
Tạo ra món đồ duy nhất trên thế giới thì tuyệt vời quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、これからの寒さむい季節きせつに使つかうのが好たのしみです。
♬
Vâng, tôi rất mong chờ được sử dụng nó trong mùa lạnh sắp tới.
Xem Tiếng Nhật
私わたしも道具どうぐを揃そろえて挑戦ちょうせんしてみようと思おもいます!
♬
Tôi cũng định sẽ chuẩn bị dụng cụ rồi thử sức xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

羊ひつじ: Con cừu
毛け: Lông, tóc
肌触はだざわり: Cảm giác khi sờ vào vải/lông
染そめる: Nhuộm (màu)
挑戦ちょうせん: Sự thử sức, thách thức

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかって: Dùng lông cừu rồi làm...
V-染そめることもできました: Cũng có thể nhuộm...
〜だけの: Duy nhất trên thế giới...
V-使つかうのが好たのしみです: Mong chờ việc sử dụng...
V-挑戦ちょうせんしてみようと思おもいます: Tôi định sẽ thử sức...

 

Trải nghiệm dịch vụ dọn cỏ sinh thái bằng gia súc

Xem Tiếng Nhật
近所きんじょの公園こうえんでかわいい山羊やぎを見みつけましたよ。
♬
Tôi đã phát hiện ra một chú dê rất dễ thương ở công viên gần nhà đấy.
Xem Tiếng Nhật
公園こうえんに山羊やぎですか?何なにをしているのですか?
♬
Dê ở công viên sao? Nó đang làm gì ở đó thế?
Xem Tiếng Nhật
機械きかいを使つかわないで、山羊やぎが雑草ざっそうを食たべています。
♬
Không dùng máy móc, chú dê đang ăn cỏ dại đấy.
Xem Tiếng Nhật
へえ!静しずかで環境かんきょうにも優やさしいアイデアですね。
♬
Chà! Đó là một ý tưởng vừa yên tĩnh vừa thân thiện với môi trường nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、子供こどもたちも山羊やぎに挨拶あいさつして喜よろこんでいますよ。
♬
Ừm, các cháu nhỏ cũng chào hỏi chú dê và rất vui vẻ.
Xem Tiếng Nhật
近ちかくで触さわることもできますか?
♬
Có thể chạm vào nó ở cự ly gần không?
Xem Tiếng Nhật
はい、おとなしい山羊やぎだから安心あんしんして触ふれますよ。
♬
Có chứ, vì là chú dê hiền lành nên có thể an tâm chạm vào.
Xem Tiếng Nhật
面白おもしろいですね、今日きょうの夕方ゆうがたに散歩さんぽしながら見みに行いきます。
♬
Thú vị thật đấy, chiều tối nay tôi sẽ vừa đi dạo vừa ra xem.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

山羊やぎ: Con dê
雑草ざっそう: Cỏ dại
環境かんきょう: Môi trường
挨拶あいさつ: Sự chào hỏi
触さわる: Chạm vào, sờ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかわないで: Không dùng máy mà...
V-食たべています: Nó đang ăn...
V-触さわることもできます: Cũng có thể chạm vào...
V-触ふれます: Có thể chạm vào...
V-散歩さんぽしながら: Vừa đi dạo vừa đi xem...

 

Thăm khu thủy cung ngắm sông hồ của loài hà mã

Xem Tiếng Nhật
昨日きのう、新あたらしい水槽すいそうで河馬かばが泳およぐのを見みました。
♬
Hôm qua, tôi đã nhìn thấy con hà mã bơi trong cái bể mới.
Xem Tiếng Nhật
水みずの中なかで河馬かばは上手じょうずに移動いどうできましたか?
♬
Ở dưới nước con hà mã có thể di chuyển khéo léo không?
Xem Tiếng Nhật
はい、体からだが重おもいのに軽かるやかに走はしるように泳およぎましたよ。
♬
Có chứ, dù cơ thể nặng nề nhưng nó bơi nhẹ nhàng như thể đang chạy vậy.
Xem Tiếng Nhật
すごいですね!大おおきな口くちを開あける姿すがたも見みましたか?
♬
Tuyệt quá nhỉ! Bạn cũng đã nhìn thấy dáng vẻ nó há cái miệng to ra đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、飼育員しいくいんさんがエサをあげるときに見みられました。
♬
Ừm, tôi đã có thể nhìn thấy lúc anh nhân viên chăm sóc cho nó ăn.
Xem Tiếng Nhật
ガラス越ごしだから迫力はくりょくがあって面白おもしろそうですね。
♬
Vì nhìn qua lớp kính nên trông uy phong và có vẻ thú vị nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、子供こどもから大人おとなまでみんな夢中むちゅうで見みていました。
♬
Vâng, từ trẻ con đến người lớn tất cả mọi người đều mải mê ngắm nhìn.
Xem Tiếng Nhật
私わたしも予約よやくをして家族かぞくで見みに行いこうと思おもいます!
♬
Tôi cũng định sẽ đặt chỗ rồi cùng gia đình đi xem!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

河馬かば: Con hà mã
飼育員しいくいん: Nhân viên chăm sóc động vật
口くち: Cái miệng
迫力はくりょく: Sự uy phong, khí thế, giật gân
夢中むちゅう: Mải mê, say mê

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のに: Dù nặng nề nhưng...
〜ように: Bơi như thể đang chạy...
V-見みられました: Đã có thể nhìn thấy...
〜から〜まで: Từ trẻ em đến người lớn...
V-行いこうと思おもいます: Tôi định sẽ đi xem...