Đi hái dâu tây bằng dịch vụ xe buýt du lịch

Xem Tiếng Nhật
今週末こんしゅうまつにバスツアーで苺狩いちごがりに行いきませんか?
♬
Cuối tuần này bạn có muốn đi tour xe buýt hái dâu tây không?
Xem Tiếng Nhật
いいですね!採とりたての苺いちごは甘あまくて美味おいしいでしょうね。
♬
Hay đấy nhỉ! Dâu tây vừa mới hái chắc là ngọt và ngon lắm.
Xem Tiếng Nhật
ええ、温室おんしつで育そだてた苺いちごだから雨あめでも安心あんしんですよ。
♬
Ừm, vì là dâu tây trồng trong nhà kính nên dù mưa cũng rất yên tâm.
Xem Tiếng Nhật
それは助たすかります、練乳れんにゅうをつけて食たべることもできますか?
♬
Thế thì thích quá, mình cũng có thể chấm sữa đặc rồi ăn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、好すきなだけ食たべられる30分ふんコースですよ。
♬
Vâng, là gói 30 phút có thể ăn thỏa thích theo ý muốn đấy.
Xem Tiếng Nhật
好たのしみです!チケットはネットで予約よやくしておきますか?
♬
Mong chờ quá! Chúng mình đặt trước vé qua mạng nhé?
Xem Tiếng Nhật
ええ、人気にんきがあるから今いますぐ申もうし込こんでおきましょう。
♬
Ừm, vì rất hot nên chúng mình hãy đăng ký ngay bây giờ nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、美味おいしい苺いちごをたくさん食たべましょうね!
♬
Vâng, chúng mình cùng ăn thật nhiều dâu tây ngon nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

苺いちご: Quả dâu tây
採とりたて: Vừa mới hái
温室おんしつ: Nhà kính (trồng cây)
練乳れんにゅう: Sữa đặc
申もうし込こむ: Đăng ký

📚 5 Ngữ pháp N4

Vに行いきませんか: Cùng đi... không?
〜でしょう: Chắc là ngọt...
V-食たべることもできます: Cũng có thể ăn...
V-食たべられる: Có thể ăn...
V-しておきましょう: Hãy đăng ký sẵn nhé

Làm quà tặng đặc sản hồng sấy khô mùa thu

Xem Tiếng Nhật
田舎いなかの親おやから秋あきの柿かきがたくさん届とどきました。
♬
Bố mẹ ở quê vừa gửi cho tôi rất nhiều hồng mùa thu.
Xem Tiếng Nhật
わあ、綺麗きれいな色いろの柿かきですね!甘あまいですか?
♬
Oa, những quả hồng có màu đẹp quá nhỉ! Có ngọt không bạn?
Xem Tiếng Nhật
はい、そのまま食たべても干ほして食たべても美味おいしいですよ。
♬
Có chứ, ăn trực tiếp hay phơi khô rồi ăn cũng đều ngon cả.
Xem Tiếng Nhật
干ほし柿がきは昔むかしから健康けんこうに良よいと言いわれていますね。
♬
Hồng sấy khô từ xưa đã được bảo là rất tốt cho sức khỏe nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、食たべきれないから少すこし山口やまぐちさんにおすそ分わけしますね。
♬
Ừm, vì ăn không hết nên tôi sẽ biếu bạn Yamaguchi một chút nhé.
Xem Tiếng Nhật
嬉うれしいです!お返かえしに美味おいしいお茶ちゃを持もってきます。
♬
Vui quá! Để đáp lễ tôi sẽ mang trà ngon đến nhé.
Xem Tiếng Nhật
気きを使つかわないで下ください、どうぞ遠慮えんりょなく食たべて下ください。
♬
Bạn đừng ngại, xin cứ tự nhiên ăn nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとう、旬しゅんの柿かきを家族かぞくで好たのしくいただきます!
♬
Cảm ơn bạn, tôi sẽ cùng gia đình thưởng thức những quả hồng đúng mùa thật vui vẻ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

柿かき: Quả hồng
干ほす: Phơi khô
干ほし柿がき: Hồng sấy khô, hồng dẻo
おすそ分わけ: Chia sẻ bớt quà/đồ ăn cho người khác
旬しゅん: Đúng mùa (thực phẩm)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-届とどきました: Đã gửi đến...
V-ても: Cho dù ăn trực tiếp hay phơi khô thì...
〜と言いわれています: Được bảo là...
V-きれない: Không thể ăn hết...
V-食たべて下ください: Xin hãy ăn...

 

Thảo luận về việc mua quýt ngọt vụ thu đông

Xem Tiếng Nhật
スーパーで新あたらしいみかんが売うられていましたよ。
♬
Ở siêu thị người ta đang bày bán quýt mới rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
もう秋あきのみかんの季節きせつになりましたか?
♬
Đã sang mùa quýt của mùa thu rồi sao?
Xem Tiếng Nhật
ええ、皮かわが薄うすくてビタミンもたくさん含ふくまれています。
♬
Ừm, vỏ mỏng mà lại chứa rất nhiều vitamin nữa.
Xem Tiếng Nhật
風邪かぜの予防よぼうのために毎日食まいにちたべたいですね。
♬
Tôi muốn ăn mỗi ngày để phòng ngừa cảm lạnh.
Xem Tiếng Nhật
箱はこで買かうと安やすくなるから一緒いっしょに分わけませんか?
♬
Vì mua theo thùng sẽ rẻ hơn nên mình cùng chia nhau không?
Xem Tiếng Nhật
いいですね!どこで注文ちゅうもんすることができますか?
♬
Hay đấy! Mình có thể đặt hàng ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
スマホのアプリで簡単かんたんに共同購入きょうどうこうにゅうできますよ。
♬
Có thể mua chung dễ dàng bằng ứng dụng trên điện thoại đấy.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね、さっそく申もうし込こみましょう!
♬
Thế thì tiện quá, chúng mình cùng đăng ký ngay thôi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

みかん: Quả quýt
皮かわ: Vỏ (trái cây, củ quả)
予防よぼう: Phòng ngừa, phòng bệnh
箱はこ: Cái thùng, cái hộp
共同購入きょうどうこうにゅう: Mua chung, mua tập thể

📚 5 Ngữ pháp N4

V-売うられていました: Đã đang được bày bán...
〜になる / になりました: Đã trở thành mùa...
〜ために: Để phòng ngừa cảm...
V-注文ちゅうもんすることができます: Có thể đặt hàng...
V-申もうし込こみましょう: Cùng đăng ký nào

 

Mua chuối hữu cơ làm sinh tố dinh dưỡng 

Xem Tiếng Nhật
運動うんどうの前まえにいつもバナナを食たべています。
♬
Trước khi tập thể thao tôi lúc nào cũng ăn chuối.
Xem Tiếng Nhật
バナナはすぐにエネルギーになるからいいですね。
♬
Chuối mau chóng chuyển hóa thành năng lượng nên tốt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、最近さいきんはジュースにして飲のむのも好すきですよ。
♬
Ừm, dạo này tôi cũng thích làm thành sinh tố để uống nữa.
Xem Tiếng Nhật
牛乳ぎゅうにゅうやミルクと一緒いっしょに混まぜると美味おいしいでしょうね。
♬
Nếu xay cùng với sữa tươi thì chắc là ngon lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、朝あさの忙いそがしい時間じかんでも簡単かんたんに作つくれます。
♬
Vâng, ngay cả vào thời gian bận rộn buổi sáng cũng có thể làm dễ dàng.
Xem Tiếng Nhật
コンビニで有機栽培ゆうきさいばいのバナナも買かえますか?
♬
Ở cửa hàng tiện lợi cũng có thể mua được chuối trồng hữu cơ à?
Xem Tiếng Nhật
ええ、今日きょうから新あたらしいバナナが売うられていますよ。
♬
Ừm, từ hôm nay loại chuối mới đã được bày bán rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
買かいやすくなって助たすかりますね、私わたしも試ためしてみます!
♬
Trở nên dễ mua hơn thì tốt quá, tôi cũng sẽ thử xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

バナナ: Quả chuối
エネルギー: Năng lượng
混まぜる: Trộn, khuấy, xay chung
有機栽培ゆうきさいばい: Trồng trọt hữu cơ
簡単かんたん: Đơn giản, dễ dàng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-前まえに: Trước khi tập thể thao...
V-混まざると / 混まぜると: Hễ xay cùng là...
V-作つくれます: Có thể làm...
V-買かえます: Có thể mua...
〜やすくなって: Trở nên dễ mua...

 

Trải nghiệm dùng thử giống lê giòn ngọt mùa thu

Xem Tiếng Nhật
秋あきの果物くだものの中なかで梨なしが一番好いちばんすきです。
♬
Trong số các loại trái cây mùa thu, tôi thích lê nhất.
Xem Tiếng Nhật
水分すいぶんがたくさんあって爽さわやかな味あじですね。
♬
Lê có nhiều nước và vị rất sảng khoái nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今日きょうから新あたらしい梨なしの試食会ししょくかいが始はじまりましたよ。
♬
Ừm, từ hôm nay buổi ăn thử giống lê mới đã bắt đầu rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
無料むりょうで色々いろいろな梨なしを食たべ比くらべることができますか?
♬
Mình có thể ăn thử so sánh nhiều loại lê miễn phí sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、冷つめたくてシャキシャキした梨なしが味あじわえます。
♬
Vâng, mình có thể thưởng thức những quả lê mát lạnh và giòn tan.
Xem Tiếng Nhật
それは魅力爆発的みりょくばくはつてきなイベントですね!どこでやっていますか?
♬
Sự kiện hấp dẫn quá nhỉ! Đang tổ chức ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
駅前えきまえのショッピングモールでやっているから行いきましょう。
♬
Đang làm ở trung tâm thương mại trước nhà ga nên mình cùng đi thôi.
Xem Tiếng Nhật
はい、美味おいしい梨なしを買かって帰かえりましょうね!
♬
Vâng, chúng mình cùng mua lê ngon rồi về nhà nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

梨なし: Quả lê
水分すいぶん: Thành phần nước, độ ẩm
試食会ししょくかい: Buổi nếm thử/ăn thử đồ ăn
食たべ比くらべ: Ăn thử để so sánh các loại
魅力みりょく: Sự quyến rũ, sức hấp dẫn

📚 5 Ngữ pháp N4

〜の中なかで〜一番いちばん: Trong trái cây mùa thu thích nhất...
V-食たべ比くらべることができます: Có thể ăn thử so sánh...
V-味あじわえます: Có thể thưởng thức...
やっているから: Vì đang tổ chức nên...
V-買かいましょう: Cùng mua rồi về nào

 

Mua dưa hấu vụ muộn làm món tráng miệng giải nhiệt

Xem Tiếng Nhật
まだ暑あつい日ひが続つづくからすいかを買かいました。
♬
Vì những ngày nóng vẫn còn tiếp diễn nên tôi đã mua một quả dưa hấu.
Xem Tiếng Nhật
秋あきの初はじめにも美味おいしいすいかが買かえるのですね。
♬
Đầu mùa thu mà cũng có thể mua được dưa hấu ngon nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、冷ひやすっともっと美味おいしく食たべられますよ。
♬
Ừm, nếu làm mát thì có thể ăn ngon hơn nữa đấy.
Xem Tiếng Nhật
大おおきなすいかを切きるのは少すこし大変たいへんでしょう?
♬
Cắt một quả dưa hấu to chắc là hơi vất vả đúng không?
Xem Tiếng Nhật
いえ、半分はんぶんにカットされたすいかだから簡単かんたんです。
♬
Không đâu, vì là dưa hấu đã được cắt bổ đôi rồi nên đơn giản lắm.
Xem Tiếng Nhật
それなら家族かぞくで残のこさずに食たべ切きれますね。
♬
Thế thì cả nhà có thể ăn hết mà không bị thừa lại nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、食後しょくごのデザートとしてみんなで食たべます。
♬
Vâng, cả nhà sẽ cùng ăn làm món tráng miệng sau bữa ăn.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、果物くだものを食たべて元気げんきに過すごしましょう!
♬
Hay đấy, chúng mình cùng ăn trái cây rồi sinh hoạt thật khỏe mạnh nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

すいか・西瓜すいか: Quả dưa hấu
冷ひやす: Làm mát, chườm lạnh
カット: Việc cắt, bổ
残のこす: Để thừa, để lại
デザート: Món tráng miệng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜から: Vì ngày nóng tiếp diễn nên...
V-買かえる: Có thể mua...
V-冷ひやすと: Hễ làm mát là...
V-食たべられます: Có thể ăn...
V-食たべ切きれます: Có thể ăn hết...

Thảo luận về việc làm món dưa muối truyền thống mùa thu

Xem Tiếng Nhật
近所きんじょの農家のうかから新鮮しんせんな瓜うりをたくさんもらいました。
♬
Tôi vừa nhận được rất nhiều dưa tươi từ một nông dân gần nhà.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!瓜うりはどうやって食たべますか?
♬
Hay quá nhỉ! Dưa này bạn ăn như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
塩漬しおづけにして漬物つけものを作つくろうと思おもいます。
♬
Tôi định sẽ ướp muối rồi làm món dưa muối.
Xem Tiếng Nhật
手作てづくりの漬物つけものはご飯はんに合あって美味おいしいでしょうね。
♬
Món dưa muối tự làm chắc là tốn cơm và ngon lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、簡単かんたんなレシピだからすぐに作つくれますよ。
♬
Vâng, vì là công thức đơn giản nên có thể làm được ngay thôi.
Xem Tiếng Nhật
私わたしも瓜うりの漬物つけものに挑戦ちょうせんしてみたいです。
♬
Tôi cũng muốn làm thử món dưa muối xem sao.
Xem Tiếng Nhật
じゃあ、半分瓜はんぶんうりを分わけますから作つくってみて下ください。
♬
Thế thì tôi sẽ chia cho bạn một nửa quả dưa, bạn hãy làm thử nhé.
Xem Tiếng Nhật
ありがとうございます、食たべるのが好たのしみです!
♬
Cảm ơn bạn nhé, tôi rất mong chờ được thưởng thức!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

瓜うり: Quả dưa, dưa gang, dưa chuột
新鮮しんせん: Tươi, tươi mới
塩漬しおづけ: Việc ướp muối, muối chua
漬物つけもの: Món dưa muối, rau củ muối
挑戦ちょうせん: Sự thử sức, thử làm

📚 5 Ngữ pháp N4

V-もらいました: Đã nhận được từ ai...
V-作つくろうと思おもいます: Tôi định sẽ làm...
〜でしょう: Chắc là ngon...
V-作つくれます: Có thể làm...
V-挑戦ちょうせんしてみたいです: Muốn làm thử món dưa...

 

Trải nghiệm hái táo mùa thu tại trang trại du lịch

Xem Tiếng Nhật
今週末こんしゅうまつ、家族かぞくでりんご狩がりに行いく予定よていです。
♬
Cuối tuần này, tôi có kế hoạch cùng gia đình đi hái táo.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!秋あきのりんごは甘あまくてジューシーですか?
♬
Hay quá nhỉ! Táo mùa thu có ngọt và nhiều nước không bạn?
Xem Tiếng Nhật
はい、木きから直接採ちょくせつとったりんごは最高さいこうですよ。
♬
Có chứ, táo hái trực tiếp từ trên cây xuống là tuyệt vời nhất đấy.
Xem Tiếng Nhật
たくさん採とったらアップルパイも作つくれますね。
♬
Nếu hái được nhiều thì cũng có thể làm cả bánh táo nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、子供こどもと一緒いっしょにお菓子作かしづくりを好たのしもうと思おもいます。
♬
Ừm, tôi định sẽ cùng các con tận hưởng việc làm bánh ngọt.
Xem Tiếng Nhật
チケットは事前じぜんに予約よやくしておきましたか?
♬
Vé thì bạn đã đặt trước rồi chứ?
Xem Tiếng Nhật
はい、ネットで簡単かんたんに向こうの予約よやくができました。
♬
Rồi, tôi đã có thể đặt chỗ bên đó dễ dàng qua mạng rồi.
Xem Tiếng Nhật
準備じゅんびがバッチリですね、気きをつけて行いってきて下ください!
♬
Chuẩn bị hoàn hảo rồi, bạn đi cẩn thận rồi về nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

りんご・林檎りんご: Quả táo
直接ちょくせつ: Trực tiếp
採とる: Hái, hái quả
アップルパイ: Bánh táo (Apple pie)
事前じぜん: Trước, làm sẵn trước

📚 5 Ngữ pháp N4

V-予定よていです: Có kế hoạch đi...
V-採とったら: Nếu hái được nhiều thì...
V-作つくれます: Có thể làm bánh...
V-好たのしもうと思おもいます: Tôi định sẽ tận hưởng...
V-予約よやくできました: Đã có thể đặt chỗ...

 

Mua nến thơm hương quýt tự nhiên thư giãn

Xem Tiếng Nhật
部屋へやで新あたらしいみかんの香かおりのアロマを使つかっています。
♬
Tôi đang dùng loại tinh dầu thơm hương quýt mới ở trong phòng.
Xem Tiếng Nhật
柑橘系かんきつけいの爽さわやかな香かおりは気持きもちが落おち着つきますね。
♬
Mùi hương sảng khoái họ cam quýt làm tâm trạng mình dễ chịu lại nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、仕事しごとの疲つかれが取とれてリラックスできますよ。
♬
Ừm, sự mệt mỏi công việc được xua tan và có thể thư giãn đấy.
Xem Tiếng Nhật
どこでそのみかんのアロマを買かいましたか?
♬
Bạn đã mua loại tinh dầu quýt đó ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
駅前えきまえの雑貨屋ざっかやで簡単かんたんに見みつかりましたよ。
♬
Tôi đã tìm thấy dễ dàng ở cửa hàng tạp hóa trước nhà ga đấy.
Xem Tiếng Nhật
いいですね、私わたしも眠ねむる前まえに使つかってみたいです。
♬
Hay quá, tôi cũng muốn dùng thử trước khi đi ngủ.
Xem Tiếng Nhật
オンラインショップでも注文ちゅうもんできるそうですよ。
♬
Nghe nói cũng có thể đặt hàng trên các cửa hàng online đấy.
Xem Tiếng Nhật
教おしえてくれてありがとう、さっそくチェックしてみます!
♬
Cảm ơn bạn đã bảo, tôi sẽ thử kiểm tra ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

みかん: Quả quýt
香かおり: Mùi hương, hương thơm
疲つかれ: Sự mệt mỏi, mệt mỏi
雑貨屋ざっかや: Cửa hàng tạp hóa
注文ちゅうもん: Sự đặt hàng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかっています: Đang sử dụng...
V-リラックスできます: Có thể thư giãn...
V-使つかってみたいです: Muốn dùng thử...
〜そう: Nghe nói có thể đặt hàng...
V-チェックしてみます: Thử kiểm tra...

 

Thưởng thức chè sinh tố vải nhập khẩu

Xem Tiếng Nhật
カフェで冷つめたいライチのジュースを飲のみました。
♬
Tôi đã uống sinh tố/nước ép vải mát lạnh ở quán cà phê.
Xem Tiếng Nhật
へえ!ライチのドリンクはどんな味あじでしたか?
♬
Chà! Đồ uống vị vải thì có vị như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
甘あまくて少すこし酸すっぱくて、とても爽さわやかでしたよ。
♬
Vừa ngọt lại hơi chua chua, rất là sảng khoái đấy.
Xem Tiếng Nhật
果肉かにくもたくさん入はいっていて美味おいしそうですね。
♬
Cảm giác có nhiều thịt quả ở bên trong nên trông có vẻ ngon nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、暑あつい日ひにはピッタリのデザートになります。
♬
Vâng, trở thành món tráng miệng rất phù hợp vào những ngày nóng.
Xem Tiếng Nhật
期間限定きかんげんていのメニューだから早はやく行いかないとですね。
♬
Vì là thực đơn giới hạn thời gian nên phải đi sớm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、アプリでクーポンも使つかえてお得とくですよ。
♬
Ừm, cũng có thể dùng mã giảm giá trên ứng dụng nên hời lắm đấy.
Xem Tiếng Nhật
今日きょうの仕事しごとの後あとで寄よってみようと思おもいます!
♬
Tôi định sau giờ làm hôm nay sẽ thử ghé qua xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ライチ: Quả vải (Lychee)
果肉かにく: Thịt quả, cơm quả
デザート: Món tráng miệng
期間限定きかんげんてい: Giới hạn thời gian
クーポン: Mã giảm giá, phiếu ưu đãi (Coupon)

📚 5 Ngữ pháp N4

〜そう: Trông có vẻ ngon...
〜になります: Trở thành món tráng miệng...
V-ないと: Nếu không đi sớm thì không được...
V-使つかえて: Có thể dùng coupon nên hời...
V-寄よってみようと思おもいます: Tôi định sẽ thử ghé qua...

 

Mua kem xoài tươi nguyên chất tại hội chợ ẩm thực

Xem Tiếng Nhật
物産展ぶっさんてんで完熟かんじゅくのマンゴーを使つかったアイスを買かいました。
♬
Tôi đã mua kem làm từ xoài chín cây ở hội chợ đặc sản.
Xem Tiếng Nhật
わあ、マンゴーのアイスは色いろも綺麗きれいで好たのしそうですね。
♬
Oa, kem xoài màu sắc vừa đẹp mà trông có vẻ hấp dẫn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、濃厚のうこうな味あじで本物ほんもののマンゴーを食たべているようです。
♬
Ừm, vị đậm đà hệt như là đang ăn xoài thật vậy.
Xem Tiếng Nhật
それは贅沢ぜいたくですね!いくらで買かえましたか?
♬
Thế thì xa xỉ quá nhỉ! Bạn đã mua được với giá bao nhiêu thế?
Xem Tiếng Nhật
1個こ500円えんだから手頃てごろな価格かかくで買かえましたよ。
♬
Vì 500 yên một cái nên tôi đã mua được với giá cả vừa túi tiền đấy.
Xem Tiếng Nhật
家族かぞくへののお土産みやげに買かっても喜よろこばれるでしょうね。
♬
Dù có mua làm quà cho gia đình thì chắc mọi người cũng sẽ thích lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、ドライマンゴーも一緒いっしょに買かって帰かえりましたよ。
♬
Vâng, tôi cũng đã mua cả xoài sấy khô cùng rồi về nhà đấy.
Xem Tiếng Nhật
私わたしも今日きょうの午後ごごにイベントへ行いってみます!
♬
Chiều nay tôi cũng sẽ thử đi đến sự kiện xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

マンゴー: Quả xoài
完熟かんじゅく: Chín cây, chín mọng
濃厚のうこう: Đậm đà, béo ngậy
価格かかく: Giá cả
お土産みやげ: Quà lưu niệm, quà biếu

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のようです: Hệt như đang ăn xoài thật...
V-買かえました: Đã có thể mua được...
V-買かっても: Cho dù mua làm quà thì...
V-喜よろこばれるでしょう: Chắc là sẽ được yêu thích...
V-行いってみます: Thử đi...