Trào lưu mặc áo khoác sưởi bằng đá nóng

A:さっき街まちの中なかで面白おもしろい上着うわぎを見みました。背中せなかが少すこし膨ふくらんでいます。 ♬
Lúc nãy tôi thấy một chiếc áo khoác rất thú vị ở trong phố. Phần lưng của nó hơi phồng lên.
B:それは最新さいしんの健康けんこうジャケットですよ。中なかに小ちいさな温あたたかい石いしが入はいっています。 ♬
Đó là chiếc áo khoác sức khỏe đời mới nhất đấy. Bên trong có chứa những viên đá ấm nhỏ.
A:電気でんきを使つかわないシステムですか。私わたしはとても不思議ふしぎに思おもいましたよ。 ♬
Hệ thống không sử dụng điện sao? Tôi đã cảm thấy rất kỳ lạ đấy.
B:はい。昼ひるの太陽たいようの熱ねつを石いしがためます。だから、自然しぜんの暖あたたかさが続つづきますよ。 ♬
Vâng. Đá tích tụ nhiệt của mặt trời ban ngày. Vì vậy, sự ấm áp tự nhiên sẽ kéo dài đấy.
A:バッテリーの不備ふびを心配しんぱいしないでいいですね。非常ひじょうに賢明けんめいな工夫くふうです。 ♬
Không cần lo lắng về sự cố của pin nhỉ. Một sự sáng tạo rất sáng suốt.
B:重おもさもそんなにありません。だから、移動いどうの邪魔じゃまになりませんよ。 ♬
Trọng lượng của nó cũng không nặng đến mức đó. Vì vậy, hoàn toàn không gây cản trở di chuyển đâu.
A:私わたしは今日きょうの帰かえりに、その服ふくを一度店いちどみせで探さがしてみます。 ♬
Trên đường về nhà ngày hôm nay, tôi sẽ thử tìm chiếc áo đó ở cửa hàng xem sao.
B:新あたらしい生活せいかつのスタイルを好たのんで、元気げんきに過すごしてください。 ♬
Hãy tận hưởng phong cách sống mới và sinh hoạt thật khỏe mạnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・不思議ふしぎ: Kỳ lạ, huyền bí
・工夫くふう: Sáng tạo, bỏ công sức
・~しないでいい: Không cần làm gì cũng được
・~てみます: Thử làm việc gì

Xu hướng trồng cây bằng nước biển lọc

A:ネットのアプリで新あたらしい植物しょくぶつの栽培方法さいばいほうほうを見みました。とても面白おもしろいです。 ♬
Tôi đã xem phương pháp nuôi trồng thực vật mới trên ứng dụng mạng. Rất thú vị.
B:普通ふつうの水みずは使つかいませんか。素材そざいの不備ふびが気きになりますね。 ♬
Không sử dụng nước thông thường sao? Tôi đang tò mò về sự thiếu hụt nguyên liệu nhỉ.
A:はい。特殊とくしゅなフィルターで海水かいすいをきれいにします。その水mizuを使つかいますよ。 ♬
Vâng. Người ta làm sạch nước biển bằng một bộ lọc đặc biệt. Họ dùng nguồn nước đó đấy.
B:無駄むだな資源しげんを排除はいじょする取とりり組くみですね。環境かんきょうの維持いじに素晴すばらしいです。 ♬
Đó là nỗ lực loại bỏ tài nguyên lãng phí nhỉ. Rất tuyệt vời cho việc duy trì môi trường.
A:野菜やさいのビタミンが大幅おおはばに増ふえます。データでーたの識別しきべつも完了かんりょうしました。 ♬
Lượng vitamin của rau tăng lên đáng kể. Việc nhận diện dữ liệu cũng đã hoàn thành rồi.
B:機械きかいの能率のうりつが高たかいですね。非常に有益ひじょうにゆうえきな最新さいしんのトレンドです。 ♬
Hiệu suất của máy móc cao nhỉ. Đây là xu hướng mới nhất cực kỳ có ích.
A:私わたしは今日きょうの夜よる、その技術ぎじゅつで作つくったトマトを一度食いちどたべてみますよ。 ♬
Tối ngày hôm nay, tôi sẽ thử ăn quả cà chua làm từ công nghệ đó một lần xem sao đấy.
B:美味おいしい食生活しょくせいかつを継続けいぞくして、快適かいてきな毎日まいにちにしてください。 ♬
Hãy tiếp tục cuộc sống ăn uống ngon miệng và tạo nên mỗi ngày thật thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・栽培さいばい: Nuôi trồng, canh tác
・識別しきべつ: Nhận diện, phân biệt
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~てみます: Thử làm việc gì

Ngôi làng không có tiếng ồn ở Thụy Sĩ

A:ヨーロッパの山やまの中なかに不思議ふしぎな村むらがあります。ニュースで読よみました。 ♬
Có một ngôi làng kỳ lạ ở bên trong vùng núi của Châu Âu. Tôi đã đọc trên tin tức.
B:どんな村むらですか。観光地かんこうちとして有名ゆうめいですか。 ♬
Đó là ngôi làng như thế nào vậy? Nó có nổi tiếng như một địa điểm du lịch không?
A:車くるまが全然ぜんぜんありません。みんな静しずかな電気でんきの乗り物のりものを使つかいますよ。 ♬
Hoàn toàn không có xe ô tô luôn. Mọi người đều dùng phương tiện chạy điện yên tĩnh đấy.
B:都会とかいの騒音souonを完全かんぜんに排除はいじょしましたね。住民じゅうみんの生活せいかつはとても安穏あんのんです。 ♬
Họ đã loại bỏ hoàn toàn tiếng ồn đô thị rồi nhỉ. Cuộc sống của người dân rất bình yên.
A:はい。鳥とりの声こえや川かわの音おとが24時間じかんはっきり聞きこえます。 ♬
Vâng. Tiếng chim hót và tiếng suối chảy nghe rõ mượt suốt 24 giờ.
B:心身しんしんのリフレッシュに最適さいてきな環境かんきょうですね。私わたしはとても感動かんどうしました。 ♬
Môi trường phù hợp nhất cho việc làm mới lại tâm thân nhỉ. Tôi đã rất cảm động.
A:予定よていの管理かんりは厳密げんみつです。だから、観光客かんこうきゃくの数かずも制限せいげんしていますよ。 ♬
Việc quản lý dự định rất nghiêm ngặt. Vì vậy, họ cũng giới hạn số lượng khách du lịch đấy.
B:美うつくしい自然しぜんの美びを維持いじするために、賢明けんめいなスタイルだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là phong cách sáng suốt để duy trì vẻ đẹp của tự nhiên tươi đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・騒音そうおん: Tiếng ồn
・安穏あんのん: Bình yên
・~として: Với tư cách là, như là...
・だから: Vì vậy

Khách sạn làm bằng cát tự nhiên ở Brazil

A:南米なんべいの海岸かいがんに新あたらしいホテルができました。壁かべが全部砂ぜんぶすなです。 ♬
Một khách sạn mới đã được xây dựng ở bờ biển Nam Mỹ. Các bức tường toàn là cát.
B:え、砂すなですか。雨あめが降ふった時ときに壊こわれる心配しんぱいはありませんか。 ♬
Ơ, cát á? Có nỗi lo bị hỏng khi trời mưa xuống không vậy?
A:最新さいしんの特殊とくしゅな技術ぎじゅつを使つかっています。だから、石いしみたいに硬かたいですよ。 ♬
Họ sử dụng công nghệ đặc biệt mới nhất. Vì vậy, nó cứng y như đá đấy.
B:自然しぜんの素材そざいを有効ゆうこうに応用おうようしましたね。素晴すばらしい工夫くふうの建物たてものです。 ♬
Họ đã ứng dụng hiệu quả chất liệu tự nhiên rồi nhỉ. Tòa nhà có sự sáng tạo tuyệt vời.
A:部屋へやの中なかの温度おんどは自動じどうで快適かいてきになります。エアコンがいりません。 ♬
Nhiệt độ bên trong phòng tự động trở nên dễ chịu. Không cần máy điều hòa luôn.
B:エネルギーの過剰かじょうな消費しょうひを抑制よくせいできますね。能率のうりつがいいスタイルです。 ♬
Có thể kiềm chế việc tiêu tốn năng lượng quá mức nhỉ. Phong cách có hiệu suất tốt.
A:私わたしはネットの動画どうがで様子ようすを確認かくにんしました。一度泊いちどとまってみたいです。 ♬
Tôi đã kiểm tra tình hình qua video trên mạng. Tôi muốn thử ở đó một lần quá.
B:新あたらしい文化ぶんかの体験たいけんを目標もくひょうにして、これからの予定よていを立たてましょう。 ♬
Hãy lấy việc trải nghiệm văn hóa mới làm mục tiêu và cùng lập dự định từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・消費しょうひ: Tiêu dùng, tiêu tốn
・抑制よくせい: Kiềm chế, hạn chế
・~みたいに: Giống như là...
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì

Lỗi kẹt thẻ IC tại cổng soát vé Shinjuku

A:さっき新宿駅しんじゅくえきの改札口かいさつぐちで焦あせりました。カードのチェックがエラーになりましたよ。 ♬
Lúc nãy tôi đã cuống lên ở cửa soát vé ga Shinjuku. Việc kiểm tra thẻ bị báo lỗi đấy.
B:連休れんきゅうが明あけてみんなが急いそいで移動いどうしていますから、トラブルですね。 ♬
Vì kết thúc kỳ nghỉ dài mọi người đang vội vã di chuyển nên đã có rắc rối xảy ra nhỉ.
A:後ろうしろの人ひとが無視むししないで怒おこりました。私わたしは本当ほんとうに不満ふまんでした。 ♬
Người phía sau không phớt lờ mà đã tức giận. Tôi đã thật sự rất bất mãn.
B:パニックを避よけるために、横よこの窓口まどぐちのスタッフを呼よぶべきでしたね。 ♬
Để né tránh sự hoảng loạn, đáng lẽ bạn nên gọi nhân viên ở quầy bên cạnh nhỉ.
A:はい。駅員えきいんさんが迅速じんそくに対応たいおうして、システムをすぐ直なおしてくれました。 ♬
Vâng. Nhân viên nhà ga đã đối ứng nhanh chóng và sửa lại hệ thống ngay giúp tôi.
B:道具どうぐの不備ふびの状態じょうたいを tubes是正ぜせいできました。無事ぶじに解決かいけつして良よかったですね。 ♬
Đã khắc phục được trạng thái lỗi của thiết bị. Giải quyết vô sự được thật là tốt nhỉ.
A:これからは移動いどうの時間じかんの管理かんりを厳きびしくして、余裕よゆうを持もちます。 ♬
Từ bây giờ tôi sẽ quản lý nghiêm ngặt thời gian di chuyển và giữ sự thư thả.
B:冷静れいせいな対応たいおうスタイルを継続けいぞくして、安全第一あんぜんだいいちで行動こうどうしましょう。 ♬
Hãy tiếp tục phong cách đối ứng bình tĩnh và hành động với an toàn là trên hết nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・迅速じんそく: Nhanh chóng
・ tubes是正ぜせい: Khắc phục, chỉnh đốn
・~から / ~ですから: Vì
・~べきでした: Đáng lẽ nên làm gì

Xe đẩy mua sắm tự động bị khóa bánh

A:スーパーの中なかで買かい物ものカゴを動うごかしました。でも、カートが急きゅうに止とまりましたよ。 ♬
Tôi đã di chuyển giỏ mua hàng ở trong siêu thị. Nhưng chiếc xe đẩy bỗng nhiên dừng lại đấy.
B:それは最新さいしんのAIカートの問題もんだいですね。ブレーキのシステムに不備ふびが起おきました。 ♬
Đó là vấn đề của chiếc xe đẩy AI đời mới nhất nhỉ. Lỗi đã xảy ra ở hệ thống phanh rồi.
A:カゴにお肉にくを入いれただけです。合計ごうけいの金額きんがくの計算けいさんも不安定ふあんていになりました。 ♬
Tôi chỉ mới cho thịt vào giỏ thôi. Việc tính toán số tiền tổng cộng cũng trở nên không ổn định.
B:混雑こんざつの時期じきは機械きかいの不具合ふぐあいが多いおおいです。お体おみせの人ひとに連絡れんらくしましたか。 ♬
Thời kỳ đông đúc máy móc hay có trục trặc nhiều lắm. Bạn đã liên lạc với người của cửa hàng chưa?
A:はい。店員てんいんさんが走はしって来きて、別べつのカートをすぐに準備じゅんびしてくれました。 ♬
Vâng. Nhân viên đã chạy đến và chuẩn bị ngay cho tôi một chiếc xe đẩy khác giúp tôi.
B:金銭きんせんの損害そんがいがなくて安心あんしんしました。手間てまの短縮たんしゅくになりましたね。 ♬
Không có tổn thất về tiền bạc nên an tâm rồi. Nó đã giúp rút ngắn công sức phiền hà nhỉ.
A:私わたしはこれからの買かい物もので、カゴの中身なかみを自分じぶんで常にチェックしますよ。 ♬
Trong việc mua sắm từ bây giờ, tôi sẽ luôn tự mình kiểm tra đồ bên trong giỏ đấy.
B:無駄むだなトラブルを排除はいじょするために、好ただしい習慣しゅうかんを守まもりましょう。 ♬
Để loại bỏ những rắc rối lãng phí, chúng ta hãy tuân thủ thói quen đúng đắn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・不安定ふあんてい: Không ổn định
・損害そんがい: Tổn thất, thiệt hại
・~だけです: Chỉ là...
・~てくれました: Ai đó làm gì giúp mình

Ra mắt bồn tắm thông minh tự chỉnh bọt

A:今日きょうのニュースで新あたらしいお風呂ふろの機械きかいを見みました。とても有益ゆうえきな道具どうぐです。 ♬
Trong tin tức hôm nay tôi đã thấy một thiết bị bồn tắm mới. Đây là công cụ rất có ích.
B:何なにをするシステムですか。お家うちの環境かんきょうが快適かいてきになりますね。 ♬
Đó là hệ thống làm việc gì vậy? Chắc là môi trường trong nhà sẽ trở nên thoải mái nhỉ.
A:お湯ゆの温度おんどを自動じどうで維持いじします。泡あわの数かずもスマホの画面がめんで選えらべますよ。 ♬
Nó tự động duy trì nhiệt độ của nước nóng. Số lượng bọt bong bóng cũng chọn được trên màn hình điện thoại đấy.
B:形かたちにこだわりすぎないで、心身しんしんを安穏あんのんに保まもつ素晴すばらしい工夫くふうです。 ♬
Không quá câu nệ vào hình thức mà giữ cho tâm thân được bình yên, một sự sáng tạo tuyệt vời.
A:はい。仕事しごとの難むずかしい疲れつかれを取とるために、一番肝要いちばんかんような道具どうぐだと言いえます。 ♬
Vâng. Có thể nói đây là công cụ cốt yếu nhất để xóa bỏ sự mệt mỏi khó khăn của công việc.
B:消費しょうひの無駄むだを徹底的てっていてきに削減さくげんできますね。能率のうりつがいいスタイルです。 ♬
Có thể cắt giảm triệt để sự tiêu tốn lãng phí nhỉ. Phong cách có hiệu suất tốt.
A:私わたしは今回こんかいの休みやすみの売上うりあげのお金かねで、この機械きかいを買かうことにしましたよ。 ♬
Tôi đã quyết định sẽ mua chiếc máy này bằng khoản tiền doanh thu của kỳ nghỉ lần này đấy.
B:新あたらしい技術ぎじゅつを上手じょうずに取とりり入いれて、毎日まいにちの生活せいかつを豊ゆたかにしてください。 ♬
Hãy tiếp nhận khéo léo công nghệ mới và làm cho cuộc sống mỗi ngày thêm phong phú nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・維持いじ: Duy trì
・削減さくげん: Cắt giảm
・~と言いえます: Có thể nói là...
・~することにしました: Đã quyết định việc gì

Giày thể thao tự buộc dây bằng cảm biến AI

A:今日きょうから新あたらしいスニーカーの販売はんばいが始はじまりました。紐ひもが特別とくべつです。 ♬
Từ hôm nay việc bán đôi giày thể thao mới đã bắt đầu. Dây giày của nó rất đặc biệt.
B:デザインが面白おもしろですか。性能せいのうの進化しんかが気きになりますね。 ♬
Thiết kế của nó thú vị không? Tôi đang tò mò về sự tiến hóa của tính năng nhỉ.
A:はい。足あしを入いれると、センサーが様子ようすを自動じどうで識別しきべつして締しめますよ。 ♬
Vâng. Hễ xỏ chân vào là cảm biến tự động nhận diện tình hình rồi thắt chặt lại đấy.
B:紐ひもを自分じぶんで結むすぶ手間てまを排除はいじょしましたね。とても便利べんりな工夫くふうです。 ♬
Đã loại bỏ được công sức tự mình buộc dây rồi nhỉ. Một sự sáng tạo rất tiện lợi.
A:歩あるいている時ときも、靴くつの中なかの不安定ふあんていな状態じょうたいをすぐに委正ぜせいしてくれます。 ♬
Ngay cả lúc đang đi bộ, nó vẫn khắc phục ngay tình trạng không ổn định ở bên trong giày giúp mình.
B:お年寄としよりや子供こどもの怪我けがを未然みぜんに防ふせぐために、有益ゆうえきな技術ぎじゅつだと思お重いますよ。 ♬
Để ngăn chặn từ sớm chấn thương của người già hay trẻ nhỏ, tôi nghĩ đây là công nghệ có ích đấy.
A:私わたしは明日あしたの朝あさ、近くchikaの大おおきな店みせに行いって一度履いちどはいてみるつもりです。 ♬
Sáng mai, tôi dự định sẽ đi đến cửa hàng lớn ở gần đây để đi thử một lần xem sao.
B:安全第一あんぜんだいいちの意識いしきを継続けいぞくして、快適かいてきな移動いどうのスタイルを好たのんでください。 ♬
Hãy tiếp tục ý thức an toàn là trên hết và tận hưởng phong cách di chuyển thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・性能せいのう: Tính năng, hiệu suất
・未然みぜんに: Từ sớm, trước khi xảy ra
・~と: Hễ...
・~つもりです: Dự định làm việc gì

Họp gia đình về việc mua máy chiếu lớn

A:今日きょうの夜よる、リビングで新あたらしいプロジェクターを買かう話はなをしました。 ♬
Tối ngày hôm nay, chúng tôi đã nói chuyện về việc mua chiếc máy chiếu mới ở phòng khách.
B:大おおきな買かい物ものですね。家族かぞくみんなの意見いけんはどうでしたか。 ♬
Một việc mua sắm lớn nhỉ. Ý kiến của mọi người trong nhà thế nào rồi?
A:妻つまは反対はんたいしました。お金かねの金銭きんせんの予算よさんをオーバーする心配しんぱいがあります。 ♬
Vợ tôi đã phản đối. Có nỗi lo sẽ vượt quá ngân sách tiền bạc.
B:お互たがいの意見いけんが対立たいりつしていますね。解決かいけつには話はなし合あいが肝要かんようです。 ♬
Ý kiến của hai bên đang đối lập nhau nhỉ. Việc thảo luận là cốt yếu để giải quyết.
A:でも、子供こどもたちは大賛成だいさんせいでした。映画館えいがかんの雰囲気ふんいきがお家うちで出だますよ。 ♬
Nhưng bọn trẻ thì cực kỳ tán thành. Bầu không khí của rạp phim sẽ hiện ra ngay tại nhà đấy.
B:無駄むだな外出がいしゅつの時間じかんを削減さくげんするのに、有益ゆうえきな道具どうぐだという意見いけんもありますね。 ♬
Cũng có ý kiến nói rằng đây là công cụ có ích cho việc cắt giảm thời gian ra ngoài lãng phí nhỉ.
A:私わたしはみんなの不満ふまんを排除はいじょするために、来月らいげつまで待まつことにしました。 ♬
Để loại bỏ sự bất mãn của mọi người, tôi đã quyết định sẽ chờ cho đến tháng sau.
B:円滑えんかつな関係かんけいの維持いじのために、それはとても賢明けんめいな対応たいおうスタイルですよ。 ♬
Để duy trì mối quan quan hệ trôi chảy, đó là phong cách đối ứng rất sáng suốt đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・対立たいりつ: Đối lập
・大賛成だいさんせい: Cực kỳ tán thành
・~のに有益ゆうえきです: Có ích cho việc gì
・~することにしました: Đã quyết định việc gì

Phân chia việc dọn dẹp nhà bỏ hoang của ông

A:昨日きのうの午後ごご、親戚しんせきが集あつまりました。おじいちゃんの古ふるい空あき家やの話はなをしましたよ。 ♬
Chiều hôm qua, họ hàng đã tập trung lại. Chúng tôi đã nói chuyện về căn nhà bỏ hoang cũ của ông nội đấy.
B:管理かんりが難むずかしい状態じょうたいですね。片付かたづけの手間てまが大おおきくて大変たいへんです。 ♬
Đó là tình trạng khó quản lý nhỉ. Công sức dọn dẹp lớn nên rất vất vả.
A:はい。誰だれが作業さぎょうをするかで、少すこし難むずかしいトラブルの様子ようすになりました。 ♬
Vâng. Vì việc ai sẽ làm công việc đó nên tình hình đã trở thành một rắc rối hơi khó khăn.
B:義務ぎむや責任せきにんを個別こべつに調しらべるのは、精神的せいしんてきな疲労ひろうになりますね。 ♬
Việc tìm hiểu riêng rẽ nghĩa vụ hay trách nhiệm sẽ trở thành sự mệt mỏi về mặt tinh thần nhỉ.
A:でも、従兄弟いとこが最新さいしんの回収かいしゅうの代行だいこうサービスを提案ていあんしてくれました。 ♬
Nhưng người anh họ đã đề xuất một dịch vụ làm sạch thay thế thu gom đời mới nhất giúp.
B:無駄むだな時間じかんの消費しょうひを排除はいじょできます。非常ひじょうに有効ゆうこうな方法ほうほうスタイルですよ。 ♬
Có thể loại bỏ được sự tiêu tốn thời gian lãng phí. Đó là phương pháp phong cách cực kỳ hiệu quả đấy.
A:全員ぜんいんでお金かねを均等きんとうに出だして、その会社かいしゃに頼たのむことに決定けっていしました。 ♬
Mọi người đã quyết định chọn việc toàn bộ thành viên đưa tiền đều nhau rồi nhờ công ty đó.
B:お互たがいの負担ふたんを制限せいげんして、安穏あんのんに解決かいけつできて本当ほんとうに良よかったね。 ♬
Giới hạn được gánh nặng của nhau và giải quyết bình yên được thật là tốt quá nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・疲労ひろう: Mệt mỏi
・代行だいこう: Làm thay, đại lý thay thế
・~で / 誰だれがするかで: Tùy thuộc vào việc...
・~することに決定けっていしました: Đã quyết định việc làm gì

Phân trần khi được rủ đi nhậu ngày mệt

A:今日きょうの夕方ゆうがた、会社かいしゃの同僚どうりょうから「帰かえりに1杯はいどう?」と誘さそわれました。 ♬
Chiều tối ngày hôm nay, tôi đã được đồng nghiệp trong công ty rủ là "làm một ly trên đường về không?".
B:本音ほんねの気持きもちはどうでしたか。連休れんきゅうの仕事しごとの後あとですからね。 ♬
Tâm tư thật lòng của bạn lúc đó thế nào? Bởi vì là sau thời gian làm việc của ngày lễ mà.
A:本当ほんとうは体からだがとても重おもくて、すぐに自分じぶんの家いえに帰かえたかったです。 ♬
Thật lòng thì cơ thể rất nặng nề, tôi đã muốn quay về ngay nhà của mình.
B:でも、直接断ちょくせつことわると関係かんけいが悪わるくなりそうで心配しんぱいになりますね。 ♬
Nhưng hễ từ chối trực tiếp thì lo lắng mối quan hệ có vẻ sẽ trở nên tồi tệ nhỉ.
A:はい。だから建前たてまえで「今日きょうは家いえで別べつの予定よていがあります」と言いいましたよ。 ♬
Vâng. Vì vậy tôi đã dùng lời nói khách sáo là "hôm nay tôi có dự định khác ở nhà" đấy.
B:相手あいてを尊重そんちょうする丁寧ていねいな対応たいおうスタイルです。社会生活しゃかいせいかつでは肝要かんようですよ。 ♬
Đó là phong cách đối ứng lịch sự tôn trọng đối phương. Điều cốt yếu trong cuộc sống xã hội đấy.
A:同僚どうりょうも笑顔えがおで「じゃあまた今度こんどね」と言いってくれました。 ♬
Người đồng nghiệp cũng mỉm cười và nói giúp tôi là "vậy thì để lần tới nhé".
B:嘘うその表現ひょうげんを上手じょうずに使つかって、お互たがいの円滑えんかつな環境かんきょうを維持いじしてください。 ♬
Hãy sử dụng giỏi cách diễn đạt giả vờ và duy trì môi trường trôi chảy của nhau nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・本音ほんね: Thật lòng, tâm tư thật
・建前たてまえ: Khách sáo, thảo mai, vỏ bọc
・~関係かんけいが悪わるくなりそう: Có vẻ mối quan hệ sẽ tồi đi
・~たかったです: Đã muốn làm gì

Lời khách sáo khi nhận quà lưu niệm không hợp vị

A:今日きょう、友達ともだちから旅行りょこうのお土産みやげのお菓子かしをいただきましたよ。 ♬
Ngày hôm nay, tôi đã nhận được bánh kẹo quà lưu niệm du lịch từ người bạn đấy.
B:味あじはどうでしたか。独自どくじの珍めずらしい材料ざいりょうの食べ物たべものですね。 ♬
Hương vị thế nào rồi? Món ăn có nguyên liệu hiếm thấy độc lập nhỉ.
A:本音ほんねを言いうと、私わたしあの匂においが全然好ぜんぜんすきではありませんでした。 ♬
Nói thật lòng thì tôi hoàn toàn không thích mùi hương đó một chút nào.
B:正直しょうじきに話はなしたら、相手あいての親切しんせつな心遣こころづかいの不備ふびになりますよ。 ♬
Nếu nói một cách thẳng thắn thì sẽ thành sự thiếu sót đối với sự quan tâm chu đáo tử tế của đối phương đấy.
A:はい。だから建前たてまえで「珍めずらしい味あじで本当ほんとうに美味おいしい」と笑顔えがおで伝つたえました。 ♬
Vâng. Vì vậy tôi đã truyền đạt bằng lời khách sáo cùng nụ cười là "vị hiếm thấy và thật sự ngon".
B:不参加ふさんかの理由りゆうを優やさしく話はなすのと好意こういは同おなじです。誤解ごかいを排除はいじょできますね。 ♬
Ý tốt cũng giống như việc nói lý do không tham gia một cách nhẹ nhàng vậy. Có thể loại bỏ sự hiểu lầm nhỉ.
A:友達ともだちはとても喜よろこんで、自分じぶんの旅行りょこうの話はなをたくさん継続けいぞくしました。 ♬
Người bạn đã rất vui vẻ và tiếp tục kể rất nhiều câu chuyện về chuyến du lịch của mình.
B:お付つき合あいのルールを正ただしく継続けいぞくして、安穏あんのんな関係かんけいを保まもちましょう。 ♬
Hãy tiếp tục đúng đắn quy tắc giao tế và cùng giữ gìn mối quan hệ bình yên nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・心遣こころづかい: Sự quan tâm, chu đáo
・正直しょうじきに: Thẳng thắn, thành thật
・~好すきではありません: Không thích...
・~たら / 話はなしたら: Nếu, hễ...

Ra mắt cà phê tự chỉnh bọt sữa tại Kombini

A:さっき近くちかのコンビニに行いきました。新あたらしいコーヒーの機械きかいがありましたよ。 ♬
Lúc nãy tôi đã đến cửa hàng tiện lợi gần đây. Ở đó có máy pha cà phê mới đấy.
B:いつもの自動じどうの機械きかいですね。何なにか特別tokuべつな工夫くふうがありますか。 ♬
Vẫn là chiếc máy tự động như mọi khi nhỉ. Có sự sáng tạo gì đặc biệt không?
A:はい。画面がめんでミルクの泡あわの量りょうを厳密げんみつに選えらぶことができます。 ♬
Vâng. Chúng ta có thể chọn lượng bọt sữa một cách nghiêm ngặt trên màn hình.
B:自分じぶんの好好みの味あじを維持いじできますね。能率のうりつがいいシステムです。 ♬
Có thể duy trì hương vị theo sở thích của mình nhỉ. Hệ thống có hiệu suất tốt.
A:最新さいしんのAI技術ぎじゅつを使つかっています。だから、泡あわが全然消ぜんぜんきえませんよ。 ♬
Nó sử dụng công nghệ AI mới nhất. Vì vậy, bọt sữa hoàn toàn không bị tan đâu.
B:不備ふびのない快適かいてきなサービスですね。私わたしは今日きょうの夜よるに一度買いちどかってみます。 ♬
Dịch vụ thoải mái và không có thiếu sót nhỉ. Tối nay tôi sẽ thử mua một lần.
A:はい。フカフカの泡あわで、仕事しごとの疲れつかれを綺麗きれいに排除はいじょできましたよ。 ♬
Vâng. Nhờ bọt sữa mịn màng mà tôi đã loại bỏ hoàn toàn sự mệt mỏi công việc đấy.
B:新あたらしい生活せいかつの楽たのしみを見みつけて、毎日まいにちの仕事しごとを頑張がんばりましょう。 ♬
Hãy tìm niềm vui trong cuộc sống mới và cùng cố gắng làm việc mỗi ngày nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・泡あわ: Bọt
・排除はいじょ: Loại bỏ
・~ることができます: Có thể làm gì
・~てみます: Thử làm việc gì

Hộp bento giấy tự hủy bảo vệ môi trường

A:コンビニで今日きょうの昼風ひるご飯を買かいました。お弁当べんとうの箱はこが特別とくべつですよ。 ♬
Tôi đã mua cơm trưa ở cửa hàng tiện lợi. Hộp bento rất đặc biệt đấy.
B:どんな形かたちですか。プラスチックの素材そざいと違ちがいますね。 ♬
Nó có hình dáng thế nào vậy? Chắc là khác với chất liệu nhựa nhỉ.
A:はい。100%植物しょくぶつの葉はっぱで作つくっています。とても環境かんきょうに優やさしいです。 ♬
Vâng. Nó được làm 100% từ lá cây. Rất thân thiện với môi trường.
B:無駄むだなゴミの所有しょゆうを維持いじしない、賢明けんめいな取とりり組くみスタイルですね。 ♬
Nỗ lực không duy trì việc sở hữu rác thải lãng phí, phong cách thật sáng suốt nhỉ.
A:お肉にくの新鮮しんせんな状態じょうたいもしっかり守まもります。不備ふびは全然ぜんぜんありません。 ♬
Nó cũng bảo vệ chắc chắn trạng thái tươi ngon của thịt. Hoàn toàn không có lỗi gì.
B:消費しょうひの無駄むだを排除はいじょすることは、今いまの時代じだいに非常ひじょうに有効ゆうこうな工夫くふうです。 ♬
Loại bỏ sự lãng phí tiêu dùng là sự sáng tạo rất hiệu quả trong thời đại bây giờ.
A:私わたしは美味おいしく食たべて、箱はこをそのまま自然しぜんのゴミ箱ばこに捨すてました。 ♬
Tôi đã ăn ngon miệng rồi vứt luôn chiếc hộp vào thùng rác tự nhiên.
B:綺麗きれいに生活せいかつを管理かんりして、安心あんしんな環境かんきょうをみんなで継続けいぞくしましょう。 ♬
Hãy quản lý cuộc sống thật sạch sẽ và mọi người cùng duy trì môi trường an tâm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・素材そざい: Chất liệu
・有効ゆうこう: Hiệu quả
・~と違ちがいます: Khác với...
・~に優やさしい: Thân thiện với, tốt cho...

Ứng dụng AI dọn phòng tự động cho người lười

A:私わたしは部屋へやの片付かたづけが苦手にがてです。だから新あたらしいAIアプリを頼たのみました。 ♬
Tôi rất ghét dọn phòng. Vì vậy tôi đã đặt một ứng dụng AI mới.
B:スマホで部屋へやを撮影さつえいするシステムですね。操作そうさは困難こんなんですか。 ♬
Đó là hệ thống chụp hình căn phòng bằng điện thoại nhỉ. Thao tác có khó khăn không?
A:いいえ。AIが不要ふような物ものを自動じどうで識別しきべつします。ボタンを押おすだけですよ。 ♬
Không đâu. AI tự động nhận diện những đồ không cần thiết. Chỉ cần ấn nút thôi đấy.
B:物ものの過剰かじょうな所有しょゆうを維持いじしない習慣しゅうかんは、ミニマリストの基本きほんです。 ♬
Thói quen không duy trì việc sở hữu quá mức đồ đạc là cơ bản của người tối giản.
A:ゴミの回収かいしゅうの会社かいしゃも自動じどうで来きました。部屋へやがすぐ安穏あんのんになりますよ。 ♬
Công ty thu gom rác cũng tự động đến. Căn phòng trở nên bình yên ngay đấy.
B:面倒めんどうな整理整頓せいりせいとんの手間てまを排除はいじょできますね。能率のうりつが高たかくて素晴すばらしいです。 ♬
Có thể loại bỏ công sức thu dọn ngăn nắp phiền phức nhỉ. Hiệu suất cao thật tuyệt vời.
A:おかげで自分じぶんの自由じゆうな時間じかんを、今回こんかいの休やすみにたくさん確保かくほできました。 ♬
Nhờ vậy mà tôi đã có thể đảm bảo được nhiều thời gian tự do cho mình trong kỳ nghỉ này.
B:シンプルな環境かんきょうを上手じょうずに作つくって、居心地いごこちがいい毎日まいにちを継続けいぞくしてください。 ♬
Hãy tạo ra môi trường đơn giản thật khéo và tiếp tục mỗi ngày thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・識別しきべつ: Nhận diện, phân biệt
・確保かくほ: Đảm bảo
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~することができました: Đã có thể làm gì

Thuê quần áo đi làm để giảm tủ đồ

A:私わたしは五月ごがつの最初さいしょの日ひに、自分じぶんの服ふくを全部捨ぜんぶすてることにしましたよ。 ♬
Tôi đã quyết định sẽ vứt bỏ toàn bộ quần áo của mình vào ngày đầu tiên của tháng năm đấy.
B:え、全部ぜんぶですか。明日あしたからの仕事しごとの服ふくはどうしますか。 ♬
Ơ, toàn bộ á? Quần áo làm việc từ ngày mai thì bạn tính thế nào?
A:最新さいしんの月額げつがくレンタルサービスを使つかいます。毎月綺麗まいつきれいな服ふくが届とどきますよ。 ♬
Tôi dùng dịch vụ thuê định kỳ hàng tháng đời mới nhất. Mỗi tháng quần áo sạch đẹp sẽ được gửi đến đấy.
B:クローゼットの無駄むだなスペースを完全かんぜんに排除はいじょする、有益ゆうえきなスタイルです。 ♬
Một phong cách có ích, loại bỏ hoàn toàn không gian lãng phí của tủ quần áo.
A:洗濯せんたくやアイロンの手間てまもありません。そのままお店みせに戻もどします。 ♬
Cũng không tốn công giặt giũ hay là ủi. Cứ thế trả lại cho cửa hàng thôi.
B:家事かじの時間じかんを大幅おおはばに短縮たんしゅくできますね。生活せいかつの管理かんりの能率のうりつが上あがります。 ♬
Rút ngắn được đáng kể thời gian việc nhà nhỉ. Hiệu suất quản lý cuộc sống sẽ tăng lên.
A:カバンもクローゼットもスッキリしました。気持きもちが安穏あんのんになります。 ♬
Cả túi xách và tủ quần áo đều thoáng gọn rồi. Tâm trạng trở nên bình yên.
B:無理むりをしないで自分じぶんの時間じかんを大切たいせつにする、新あたらしい習慣しゅうかんを継続けいぞくしてください。 ♬
Đừng quá sức mà hãy trân trọng thời gian của mình, bạn hãy tiếp tục thói quen mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・短縮たんしゅく: Rút ngắn
・排除はいじょ: Loại bỏ
・~することにしました: Đã quyết định việc gì
・~を大切たいせつにする: Trân trọng, coi trọng cái gì

 

Quán cà phê mèo dùng vòng đeo cổ AI

A:今日きょうの午後ごご、駅えきの近くちかの新あたらしい猫ねこカフェに好たのしく行いきました。 ♬
Chiều hôm nay, tôi đã đi đến quán cà phê mèo mới ở gần nhà ga một cách vui vẻ.
B:可愛かわいい動物どうぶつがたくさんいる場所ばしょですね。様子ようすはどうでしたか。 ♬
Nơi có rất nhiều động vật đáng yêu nhỉ. Tình hình ở đó thế nào?
A:猫ねこたちがみんな小ちいさなAIの首輪くびわを維持いじしていましたよ。 ♬
Các chú mèo đều đang đeo chiếc vòng cổ AI nhỏ đấy.
B:それは珍めずらしい工夫くふうの店みせです。何なにのための最新さいしんの機械きかいですか。 ♬
Đó là cửa hàng có sự sáng tạo hiếm thấy. Máy móc đời mới nhất dùng để làm gì vậy?
A:猫ねこの体調たいちょうを自動じどうでチェックします。心こころの不安定ふあんていな状態じょうたいも識別しきべつできますよ。 ♬
Nó tự động kiểm tra thể trạng của mèo. Tình trạng tâm lý không ổn định cũng nhận diện được đấy.
B:不備ふびのない健康けんこうな管理かんりスタイルですね。とても安心あんしんな環境かんきょうです。 ♬
Phong cách quản lý sức khỏe không có thiếu sót nhỉ. Môi trường rất an tâm.
A:私わたしはフカフカの毛けをたっぷり触さわって、心身しんしんをリフレッシュしました。 ♬
Tôi đã sờ thật nhiều vào bộ lông mềm mại và làm mới lại tâm thân sảng khoái.
B:居心地いごこちがいい空間くうかんで美味おいしいコーヒーを飲のんで、ゆっくり過すごしてください。 ♬
Hãy uống cà phê ngon trong không gian thoải mái và thong thả trải qua thời gian nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・不安定ふあんてい: Không ổn định
・体調たいちょう: Thể trạng, sức khỏe
・~のための: Phục vụ cho mục đích gì
・~して、リフレッシュしました: Làm gì rồi làm mới lại

Robot AI chăm sóc chó cưng tại nhà

A:仕事しごとの時ときに家いえを留守るすにします。だから新あたらしい犬いぬのロボットを買かいました。 ♬
Tôi vắng nhà vào thời gian làm việc. Vì vậy tôi đã mua một chú robot dành cho chó mới.
B:お家うちのペットの管理かんりの手間てまを減へらす、便利べんりな道具どうぐですね。 ♬
Công cụ tiện lợi giúp giảm bớt công sức quản lý thú cưng ở nhà nhỉ.
A:はい。ロボットが自動じどうで動うごきます。そして、犬いぬの遊あそびの相手あいてをしますよ。 ♬
Vâng. Robot tự động di chuyển. Rồi nó chơi cùng với chú chó đấy.
B:一人ひとりの時間じかんのストレスの抑制よくせいになります。非常に有益ひじょうにゆうえきなシステムですね。 ♬
Nó giúp kiềm chế áp lực khi ở một mình. Hệ thống cực kỳ có ích nhỉ.
A:スマホの画面がめんからお菓子かしのプレゼントの指示しじも簡単かんたんに完了かんりょうできますよ。 ♬
Từ màn hình điện thoại cũng có thể dễ dàng hoàn thành chỉ thị tặng bánh thưởng đấy.
B:これなら不備ふびの事故じこを未然みぜんに防ふせいで、完全かんぜんに安心あんしんを維持いじできます。 ♬
Nếu là cái này thì có thể ngăn trước tai nạn lỗi và duy trì an tâm tuyệt đối.
A:今日きょうの夕方ゆうがた、カメラで様子ようすを見みたら、犬いぬがとても喜よろこんでいました。 ♬
Chiều tối hôm nay, khi xem tình hình qua camera thì chú chó đang rất vui vẻ.
B:技術ぎじゅつの力ちからで温あたたかい関係かんけいを保まもって、安穏あんのんな生活せいかつを継続けいぞくしてください。 ♬
Hãy giữ mối quan hệ ấm áp bằng sức mạnh công nghệ và tiếp tục cuộc sống bình yên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・抑制よくせい: Kiềm chế, hạn chế
・未然みぜんに: Từ sớm, trước khi xảy ra
・~から / ~ですから: Vì
・これなら: Nếu là cái này thì

Khám phá nhà kho rượu cổ tại làng Chichibu

A:今日きょうの午前ごぜん、埼玉さいたまの秩父ちちぶにある古ふるい酒蔵さかぐらに行いきました。 ♬
Sáng hôm nay, tôi đã đến một nhà kho rượu cổ ở Chichibu thuộc Saitama.
B:伝統的でんとうてきな建物たてものがたくさん残のこっている街まちですね。雰囲気ふんいきはどうでしたか。 ♬
Khu phố còn lưu lại nhiều tòa nhà mang tính truyền thống nhỉ. Bầu không khí thế nào?
A:木きの柱はしらがとても綺麗きれいでした。都会とかいの騒音そうおんを忘わすれる安穏あんのんな空間くうかんですよ。 ♬
Những chiếc cột gỗ rất đẹp mắt. Không gian bình yên giúp quên đi tiếng ồn đô thị đấy.
B:混雑こんざつの有名ゆうめいな観光地かんこうちを避よけて、静しずかに移動いどうするのは最高さいこうのスタイルです。 ♬
Né tránh điểm du lịch đông đúc nổi tiếng để di chuyển yên bình là phong cách tuyệt nhất.
A:はい。お店みせの人ひとが地元じもとの美味おいしいお茶ちゃを丁寧ていねいに出だしてくれました。 ♬
Vâng. Người của cửa hàng đã lịch sự mang nước trà ngon của địa phương ra cho tôi.
B:形かたちにこだわりすぎない、温あたたかい人情にんじょうを体感たいかんできる旅たびですね。 ♬
Chuyến đi có thể cảm nhận tình người ấm áp, không quá câu nệ vào hình thức nhỉ.
A:私わたしはお土産みやげに小ちいさなお酒さけのパックを二ふたつ買かうことにしました。 ♬
Tôi đã quyết định mua hai gói rượu nhỏ về làm quà lưu niệm.
B:地元じもとの資源しげんを大切たいせつにする行動こうどうは素晴すばらしいです。気きをつけて帰かえってください。 ♬
Hành động trân trọng tài nguyên địa phương thật tuyệt vời. Bạn hãy cẩn thận đi về nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・騒音そうおん: Tiếng ồn
・人情にんじょう: Tình người
・~を避よけて: Né tránh cái gì
・~することにしました: Đã quyết định việc gì

Đi xe buýt mui trần ngắm biển Miura vắng người

A:昨日きのう、三浦半島みうらはんとうの海うみの近くちかを走はしる小ちいさな観光かんkouバスに乗のりましたよ。 ♬
Hôm qua tôi đã đi chiếc xe buýt du lịch nhỏ chạy ở gần biển bán đảo Miura đấy.
B:屋根やねがない最新さいしんの車両しゃりょうですか。天気てんきの良よい日ひは最高さいこうですね。 ♬
Loại xe đời mới nhất không có mái che à? Ngày thời tiết đẹp thì tuyệt nhất nhỉ.
A:はい。涼すずしい清風せいふうを体からだの中なかで直接体感ちょくせつたいかんすることができました。 ♬
Vâng. Tôi đã có thể trực tiếp cảm nhận cơn gió mát lành dễ chịu ở trong cơ thể.
B:混雑こんざつを排除はいじょしたルートの提示ていじは、公共こうきょうのサービスとして有益ゆうえきです。 ♬
Việc hiển thị lộ trình loại bỏ sự đông đúc rất có ích với tư cách là dịch vụ công cộng.
A:乗客じょうきゃくは地元じもとの住民じゅうminが少すこしだけでした。だから全然焦ぜんぜんあせりません。 ♬
Hành khách chỉ có một ít người dân địa phương thôi. Vì vậy hoàn toàn không phải cuống.
B:事前じぜんの時間じかんの管理かんりを厳密げんみつにすれば、困難こんなんなトラブルは起おきませんよ。 ♬
Nếu quản lý nghiêm ngặt thời gian từ trước thì rắc rối khó khăn sẽ không xảy ra đâu.
A:私わたしは綺麗きれいな海岸かいがんの景色けしきを見みて、日頃ひごろの忙いそがしさを完全かんぜんに忘わすました。 ♬
Tôi ngắm nhìn cảnh sắc bờ biển sạch đẹp và quên sạch sự bận rộn thường ngày.
B:心身しんしんの健康けんkouの維持いじのために、そういう静しずかな時間じかんを継続けいぞくしてください。 ♬
Để duy trì sức khỏe của tâm thân, bạn hãy tiếp tục những khoảng thời gian yên bình đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・清風せいふう: Gió mát lành, gió thanh
・海岸かいがん: Bờ biển
・~として: Với tư cách là...
・~にすれば: Nếu làm thành trạng thái gì...

Mẹo hâm nóng pizza cũ bằng một cốc nước

A:昨日きのうの夜よるの残のこりのピザがあります。 deathでも硬かたくなって困こまりました。 ♬
Có phần pizza còn thừa từ tối hôm qua. Nhưng nó bị cứng lại nên rất bực mình.
B:電子でんしレンジの中なかに、水mizuを入いれた小ちいさなコップを一緒いっしょに置おくといいですよ。 ♬
Bạn nên đặt chung một chiếc cốc nhỏ có chứa nước vào trong lò vi sóng, tốt đấy.
A:それだけで、焼やきたての柔やわらかな状態じょうたいに戻もどすことができますか。 ♬
Chỉ cần thế thôi là có thể đưa nó về trạng thái mềm ngon như mới nướng sao?
B:はい。水分すいぶんの蒸気じょうきのおかげで、生地きじの不備ふびを簡単かんたんに是正ぜせいできます。 ♬
Vâng. Nhờ vào hơi nước mà có thể dễ dàng khắc phục khuyết điểm của đế bánh.
A:時間じかんを長ながく設定せっていする無駄むだな消費しょうひの手間てまを排除はいじょできますね。 ♬
Có thể loại bỏ công sức tiêu tốn lãng phí do cài đặt thời gian dài nhỉ.
B:能率のうりつを高たかめる賢かしこい生活せいかつの知恵ちえです。味あじの不安定ふあんていさもありませんよ。 ♬
Trí tuệ cuộc sống thông minh giúp nâng cao hiệu suất. Vị của nó cũng không bị thất thường đâu.
A:私わたしは今日きょうの昼ひるご飯のために、さっそくその方法ほうほうスタイルで温あたためます。 ♬
Để phục vụ cho bữa trưa ngày hôm nay, tôi sẽ hâm nóng theo phong cách phương pháp đó ngay.
B:美味おいしい食事しょくじをたっぷり好たのんで、快適かいてきな時間じかんにしてください。 ♬
Hãy tận hưởng trọn vẹn bữa ăn ngon và tạo nên khoảng thời gian thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・委正ぜせい: Khắc phục, chỉnh đốn
・消費しょうひ: Tiêu dùng, tiêu tốn
・~といいです: Nên làm gì thì tốt
・~のおかげで: Nhờ vào...

Cách bóc vỏ trứng luộc siêu tốc bằng hộp nhựa

A:ゆで卵たまごを作つくりました。でも、殻からを綺麗きれいに剥むく作業さぎょうは困難こんなんで疲つかれます。 ♬
Tôi đã làm trứng luộc. Nhưng công việc bóc vỏ sạch đẹp rất khó khăn và mệt mỏi.
B:小ちいさなプラスチックの箱はこに卵たまごと水mizuを少し入います。そして強つよく振ふってください。 ♬
Bạn cho trứng và một chút nước vào chiếc hộp nhựa nhỏ. Rồi hãy lắc thật mạnh nhé.
A:箱はこの中なかで殻からを自動じどうで壊こわしますか。中なかの身みは不安定ふあんていになりませんか。 ♬
Nó tự động làm vỡ vỏ ở trong hộp à? Phần ruột bên trong có bị nát không ổn định không?
B:いいえ。隙間すきまに水mizuが入はいります。だから、つるつるの綺麗きれいな卵たまごになりますよ。 ♬
Không đâu. Nước sẽ lọt vào các khe hở. Vì vậy, sẽ thành quả trứng nhẵn nhụi sạch đẹp đấy.
A:手てで少しずつ剥むく無駄むだな時間じかんを徹底的てっていてきに削減さくげんできますね。 ♬
Có thể cắt giảm triệt để thời gian lãng phí tự bóc từng chút một bằng tay nhỉ.
B:はい。調理ちょうりの能率のうりつを向上こうじょうさせる、非常ひじょうに有効ゆうこうな裏うらワザですよ。 ♬
Vâng. Mẹo vặt cực kỳ hiệu quả giúp nâng cao hiệu suất nấu nướng đấy chứ.
A:私わたしの頭あたまの不備ふびの知識ちしきが新あたらしくなりました。明日あしたから継続けいぞくします。 ♬
Kiến thức thiếu sót trong đầu tôi đã được làm mới rồi. Từ mai tôi sẽ tiếp tục áp dụng.
B:スマートな工夫くふうを上手じょうずに使つかって、お料理りょうりの時間じかんを維持いじしてください。 ♬
Hãy sử dụng giỏi sự sáng tạo thông minh này và duy trì thời gian nấu ăn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・削減さくげん: Cắt giảm
・向上こうじょう: Nâng cao, cải tiến
・あるいは: Và, sau đó
・~になります: Trở thành, biến thành trạng thái gì