Mẹo giữ chuối tươi lâu bằng màng bọc

A:数日前すうじつまえにバナナを買かいました。でも、すぐに黒くろくなって困こまります。 ♬
Mấy ngày trước tôi có mua chuối. Nhưng nó bị đen đi ngay nên bực mình thật.
B:バナナの根元ねもとの部分ぶぶんにラップを巻まくといいですよ。それだけです。 ♬
Bạn nên quấn màng bọc vào phần cuống của quả chuối. Chỉ cần thế thôi.
A:それだけで、新鮮しんせんな状態じょうたいを長ながく維持いじすることができますか。 ♬
Chỉ cần thế thôi là có thể duy trì trạng thái tươi ngon lâu dài sao?
B:はい。痛いたむ原因げんいんのガスを自動じどうで止とめます。とても簡単かんたんな工夫くふうですよ。 ♬
Vâng. Nó tự động dừng khí ga là nguyên nhân gây hỏng. Sự sáng tạo rất đơn giản đấy.
A:特別とくべつな道具どうぐを買かいません。だから、無駄むだなお金かねがかかりませんね。 ♬
Tôi không mua dụng cụ đặc biệt. Vì vậy không tốn tiền bạc lãng phí nhỉ.
B:食たべ物ものを捨すてるのは悪わるいです。今いまの時代じだいは特とくに大切たいせつですよ。 ♬
Vứt bỏ đồ ăn là xấu. Thời đại bây giờ điều này đặc biệt quan trọng đấy.
A:私わたしの頭あたまの不備ふびの知識ちしきが新あたらしくなりました。今日きょうの夜よるにやります。 ♬
Kiến thức thiếu sót trong đầu tôi đã được làm mới rồi. Tối nay tôi sẽ làm.
B:美味おいしい食べ物たべものを大切たいせつにして、快適かいてきな生活せいかつを続つづけましょう。 ♬
Hãy trân trọng đồ ăn ngon và cùng tiếp tục cuộc sống thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・原因げんいん: Nguyên nhân
・状態じょうたい: Trạng thái
・~ることができます: Có thể làm gì
・~といいです: Nên làm gì thì tốt

Khử mùi hộp nhựa bằng muối hạt

A:お弁当べんとうの箱はこが油あぶらでベタベタします。変へんな匂においも残のこりました。 ♬
Hộp cơm bento bị dính đầy dầu mỡ. Mùi hôi lạ cũng bị lưu lại nữa.
B:箱はこの中なかに塩しおと水みずを少すこし入いれます。そして強つよく振ふってください。 ♬
Bạn cho muối và một chút nước vào trong hộp. Rồi hãy lắc thật mạnh nhé.
A:それだけで、油あぶらや不安定ふあんていな匂においを消けすことができますか。 ♬
Chỉ cần thế thôi là có thể xóa bỏ dầu mỡ và mùi hôi thất thường sao?
B:はい。塩しおが汚よごれを自動じどうで綺麗きれいにします。能率のうりつがいい方法ほうほうですよ。 ♬
Vâng. Muối tự động làm sạch vết bẩn. Phương pháp có hiệu suất tốt đấy.
A:何回なんかいも洗剤せんざいで洗あらいません。だから、無駄むだな時間じかんを短みじかくできますね。 ♬
Tôi không rửa nhiều lần bằng xà phòng. Vì vậy có thể rút ngắn thời gian lãng phí nhỉ.
B:水分すいぶんのおかげで、不備ふびの状態じょうたいを簡単かんたんに直なおすことができます。 ♬
Nhờ vào nước mà có thể dễ dàng sửa chữa tình trạng lỗi thiếu sót.
A:とても便利べんりな裏うらワザですね。私わたしは今日きょうの台所だいどこで早速試さっそくためしますよ。 ♬
Mẹo vặt rất tiện lợi nhỉ. Tôi sẽ thử ngay tại nhà bếp ngày hôm nay đấy.
B:スマートな工夫くふうを使つかって、お料理りょうりの時間じかんを綺麗きれいに保たもってください。 ♬
Hãy dùng sự sáng tạo thông minh và giữ thời gian nấu nướng thật sạch sẽ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・短縮たんしゅく: Rút ngắn
・綺麗きれい: Sạch sẽ, đẹp
・そして: Và, sau đó
・~のおかげで: Nhờ vào...

Làm sạch giày thể thao bằng khăn giấy ướt

A:今日きょうから仕事しごとです。でも、お気きに入りの靴くつが汚よごれて焦あせりましたよ。 ♬
Hôm nay bắt đầu đi làm. Nhưng đôi giày yêu thích bị bẩn làm tôi cuống lên đấy.
B:ウェットティッシュに少すこし歯磨はみがき粉こをつけます。それで拭ふくといいですよ。 ♬
Bạn cho một chút kem đánh răng vào khăn giấy ướt. Lau bằng cái đó là tốt đấy.
A:特別とくべつな洗剤せんざいを使つかいません。簡単かんたんに綺麗きれいに落おとすことができますか。 ♬
Không dùng xà phòng đặc biệt. Có thể loại bỏ dễ dàng và sạch sẽ sao?
B:はい。水分すいぶんのおかげで、汚よごれがすぐに集あつまりますよ。 ♬
Vâng. Nhờ vào nước mà vết bẩn sẽ tập trung lại ngay đấy.
A:忙いそがしい朝あさの時間じかんです。でも、迅速じんそくに対応たいおうできる便利べんりな道具どうぐですね。 ♬
Là thời gian buổi sáng bận rộn. Nhưng đây là công cụ tiện lợi ứng phó nhanh nhỉ.
B:はい。無駄むだな時間じかんの消費しょうひをなくす、素晴すばらしい裏うらワザです。 ♬
Vâng. Mẹo vặt tuyệt vời, xóa bỏ việc tiêu tốn thời gian lãng phí.
A:私わたしは駅えきに行いく前まえに、自分じぶんの靴くつを一度いちどチェックします。 ♬
Tôi sẽ kiểm tra giày của mình một lần trước khi đi đến nhà ga.
B:綺麗きれいな服ふくの維持いじを継続けいぞくして、気持きもちよく出でかけてください。 ♬
Hãy tiếp tục duy trì quần áo sạch đẹp và đi chơi thật dễ chịu nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・迅速じんそく: Nhanh chóng
・道具どうぐ: Dụng cụ, công cụ
・~につけます: Cho vào, dính vào...
・~て、出でかけてください: Hãy làm gì rồi đi ra ngoài

Khử tĩnh điện quần áo bằng chìa khóa

A:部屋へやのドアを触さわりました。その時とき、静電気せいでんきが起おきて痛いたかったです。 ♬
Tôi đã chạm vào cửa phòng. Lúc đó, tĩnh điện xảy ra làm tôi rất đau.
B:金属きんぞくの鍵かぎを先さきにドアにタッチします。それから触さわるといいですよ。 ♬
Bạn chạm chiếc chìa khóa kim loại vào cửa trước. Sau đó chạm tay vào là tốt đấy.
A:それだけで、不安定ふ안ていな電気でんきを自動じどうで逃にがすことができますか。 ♬
Chỉ cần thế thôi là có thể tự động giải phóng dòng điện thất thường sao?
B:はい。体からだの中なかの電気でんきを鍵かぎが探さがして、先さきに消けしてくれますよ。 ♬
Vâng. Chìa khóa tìm dòng điện trong cơ thể rồi xóa trước giúp bạn đấy.
A:不備ふびのトラブルを未然みぜんに防ふせぐ、賢明けんめいなスタイルですね。 ♬
Phong cách sáng suốt, ngăn chặn từ sớm rắc rối lỗi sự cố nhỉ.
B:カバンにいつも入はいっている物ものです。無駄むだな手間てまが全然ぜんぜんありません。 ♬
Vì là vật luôn có trong túi xách mà. Hoàn toàn không tốn công sức lãng phí nào.
A:私わたしは今日きょうからドアを開あける時とき、必ずかならその方法ほうほうを意識いしきします。 ♬
Từ hôm nay khi mở cửa, tôi nhất định sẽ ý thức phương pháp đó.
B:安心あんしんな環境かんきょうを自分じぶんで保まもり、安穏あんのんな生活せいかつを続つづけてくださいね。 ♬
Hãy tự giữ môi trường an tâm và tiếp tục cuộc sống bình yên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・環境かんきょう: Môi trường
・意識いしき: Ý thức
・~てから: Sau khi làm hành động này thì...
・~てくれます: Ai đó làm gì cho mình

Đọc bầu không khí để từ chối tăng ca

A:今日きょうの夕方ゆうがた、職場しょくばの先輩せんぱいたちがみんな忙いそがしそうに動うごいていました。 ♬
Chiều tối hôm nay, các tiền bối nơi làm việc đều đang làm việc có vẻ bận rộn.
A:早はやく帰かえたかったです。devdemò「手伝てつだいましょうか」と建前たてまえを言いいました。 ♬
Tôi đã muốn về sớm. Nhưng tôi đã nói lời khách sáo là "để em giúp một tay nhé".
B:周まわりの人ひとに配慮はいりょした対応たいおうスタイルです。大人おとなのマナーですよ。 ♬
Phong cách đối ứng quan tâm đến mọi người xung quanh. Phép lịch sự của người lớn đấy.
B:先輩せんぱいは「大丈夫だいじょうぶだから帰かえってね」と笑顔えがおで言いってくれましたよ。 ♬
Tiền bối mỉm cười và nói giúp tôi là "ổn mà nên em về đi nhé" đấy.
A:お互たがいの不満ふまんをなくすことができました。円滑えんかつな関係かんけいに繋つながりますね。 ♬
Đã có thể xóa bỏ sự bất mãn của nhau. Nó dẫn đến mối quan hệ trôi chảy nhỉ.
A:私わたしは今日きょう、自分じぶんの時間じかんを無事ぶじに確保かくほできて安心あんしんしましたよ。 ♬
Ngày hôm nay tôi an tâm vì đã đảm bảo được thời gian của bản thân vô sự đấy.
B:正ただしい判断判断を続つづけることは大切たいせつです。家いえでゆっくり過すごしてください。 ♬
Tiếp tục phán đoán đúng đắn là quan trọng. Hãy thong thả nghỉ ngơi ở nhà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・建前たてまえ: Khách sáo, vỏ bọc
・安心あんしん: An tâm
・~そうに: Có vẻ như (trạng thái)
・~たかったです: Đã muốn làm gì

Giữ im lặng khi đồng nghiệp bị sếp mắng

A:さっき会議室かいぎしつの近くちかで、同僚どうりょうが上司じょうしに厳きびしく注意ちゅういされていました。 ♬
Lúc nãy ở gần phòng họp, người đồng nghiệp đã bị cấp trên nhắc nhở nghiêm khắc.
B:会社かいしゃの中なかの雰囲気ふんいきが重おもくなりますね。あなたはどうしましたか。 ♬
Bầu không khí trong công ty trở nên nặng nề nhỉ. Bạn đã làm thế nào?
A:私わたしは何なにも言いわないで、静しずかに自分じぶんの仕事しごとの書類しょるいをチェックしました。 ♬
Tôi đã không nói gì cả, im lặng kiểm tra giấy tờ công việc của bản thân.
B:無駄むだな雑談ざつだんをなくす行為こういは正解せいかいです。それが今いまのいい空気くうきですよ。 ♬
Hành vi xóa bỏ chuyện phiếm lãng phí là chính xác. Đó là bầu không khí tốt lúc này đấy.
A:はい。変へんに慰なぐさめる言葉ことばをかけるのは、同僚どうりょうの邪魔じゃまになります。 ♬
Vâng. Việc lên tiếng an ủi một cách kỳ lạ sẽ gây cản trở đồng nghiệp.
B:その通とおりです。管理かんりの状態じょうたいを厳密げんみつに見みます。Scanして待まつことが大切たいせつですね。 ♬
Đúng như vậy. Nhìn nhận nghiêm ngặt trạng thái quản lý. Và chờ đợi là điều quan trọng nhỉ.
A:昼休みひるやすみにその同僚どうりょうがお茶ちゃをくれました。言葉ことばがなくても分わかります。 ♬
Vào giờ nghỉ trưa đồng nghiệp đó đã cho tôi nước trà. Dù không lời nói vẫn hiểu.
B:不備ふびのない正ただしいスタイルを守まもって、明日あしたも仕事しごとを頑張がんばりましょう。 ♬
Hãy giữ phong cách đúng đắn không có thiếu sót và ngày mai cũng cố gắng làm việc nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・同僚どうりょう: Đồng nghiệp
・邪魔じゃま: Cản trở, làm phiền
・~ないde: Mà không làm gì
・~ましょう: Hãy cùng nhau

Tàu Shinkansen dùng robot quét dọn gầm ghế

A:今日きょう、東京駅とうきょうえきのホームで新あたらしい新幹線しんかんせんを見みました。清掃せいそうが特別とくべつです。 ♬
Hôm nay, tôi thấy tàu Shinkansen mới ở sân ga Tokyo. Việc quét dọn rất đặc biệt.
B:中なかの様子ようすはどうでしたか。普通ふつうのスタッフの仕事しごとと違ちがいますね。 ♬
Tình hình bên trong thế nào? Chắc là khác với công việc của nhân viên thông thường nhỉ.
A:小ちいさな自動じどうロボットが席せきの下したを走はしります。ゴミを綺麗きれいに探さがしました。 ♬
Robot tự động nhỏ chạy dưới ghế. Nó tìm sạch sẽ vị trí có rác.
B:手間てまの短縮たんしゅくになりますね。混雑こんざつの時期じきの能率のうりつを高たかめる工夫くふうです。 ♬
Giúp rút ngắn được công sức nhỉ. Sự sáng tạo nâng cao hiệu suất thời kỳ đông đúc.
A:はい。10分ふんで全すべての車両しゃりょうの準備じゅんびが終おわりましたよ。本当ほんとうに早はやいです。 ♬
Vâng. Trong 10 phút chuẩn bị của tất cả toa tàu đã kết thúc đấy. Thực sự nhanh.
B:技術ぎじゅつの力ちからで公共こうきょうの安心あんしんの環境かんきょうを守まもる、賢明けんめいなスタイルですね。 ♬
Phong cách sáng suốt, bảo vệ môi trường an tâm công cộng bằng sức mạnh công nghệ nhỉ.
A:私わたしは将来しょうらい、thisのきれいな電車でんしゃで遠とおくの街まちへ行いくつもりです。 ♬
Tôi dự định trong tương lai sẽ đi đến khu phố xa bằng chuyến tàu sạch đẹp này.
B:安全第一あんぜんだいいちの運行うんこうを信しんじて、thisからの旅行りょこうを楽しみましょう。 ♬
Hãy tin tưởng việc vận hành an toàn là trên hết và cùng tận hưởng chuyến đi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・清掃せいそう: Quét dọn, làm sạch
・将来しょうらい: Tương lai
・~と違ちがいます: Khác với...
・~つもりです: Dự định làm việc gì

Thử nghiệm thẻ tàu IC bằng nhẫn thông minh

A:改札口かいさつぐちに行いきました。スマート指輪ゆびわをタッチして通とおる人ひとを見みましたよ。 ♬
Tôi đã đến cửa soát vé. Tôi thấy có người chạm chiếc nhẫn thông minh để đi qua đấy.
B:あれは最新さいしんのJ-Railの実験じっけんシステムです。事前じぜんの登録とうろくが必要ひつようですね。 ♬
Đó là hệ thống thực nghiệm đời mới nhất của J-Rail. Cần phải đăng ký từ trước nhỉ.
A:スマホをポケットから出ださないでいいです。エラーもありません。 ♬
Không cần bỏ điện thoại ra khỏi túi luôn. Cũng không bị lỗi hệ thống nào.
B:荷物にもつが多おおい乗客じょうきゃくにとても便利べんりな道具どうぐです。時間じかんの削減さくげんになりますよ。 ♬
Công cụ rất tiện lợi cho hành khách có nhiều hành lý. Giúp cắt giảm thời gian đấy.
A:でも、指輪ゆびわを失なくした時ときはどうですか。私わたしは少すこし心配しんぱいになります。 ♬
Nhưng những khi làm mất nhẫn thì sao? Tôi thấy hơi lo lắng một chút.
B:管理かんりアプリで機能きのうを自動じどうで止とめます。だから絶対ぜったいに安全あんぜんですよ。 ♬
Có thể tự động dừng chức năng bằng ứng dụng quản lý. Vì vậy tuyệt đối an toàn đấy.
A:データの識別技術しきべつぎじゅつは凄すごいです。私わたしも明日あしたから使つかってみることにします。 ♬
Công nghệ nhận diện dữ liệu thật kinh ngạc. Từ ngày mai tôi quyết định sẽ dùng thử xem sao.
B:快適かいてきな移動いどうのスタイルを入いれて、毎日の通勤まいにちつうきんを円滑えんかつにしましょう。 ♬
Hãy đưa phong cách di chuyển thoải mái vào và làm cho việc đi làm mỗi ngày trôi chảy nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・実験じっけん: Thực nghiệm
・通勤つうきん: Đi làm
・~さないでいい: Không cần bỏ ra cũng được
・~することにします: Quyết định làm việc gì

Vấn đề lừa đảo tiền lương qua ứng dụng ảo

A:ニュースで若わかい人ひとのトラブルを見みました。スマホの仕事しごとアプリの罠わなです。 ♬
Trong tin tức tôi đã xem rắc rối của người trẻ. Đó là bẫy của ứng dụng công việc điện thoại.
B:高たかいお金かねを簡単かんたんに約束やくそくしますね。非常に危ひじょうあぶない状態じょうたいの噂うわさですよ。 ♬
Họ dễ dàng hứa hẹn số tiền cao nhỉ. Tin đồn về tình trạng cực kỳ nguy hiểm đấy.
A:はい。作業さぎょうの時間じかんを終おえた後あと、給料きゅうりょうが全然ぜんぜんありませんでした。 ♬
Vâng. Sau khi kết thúc thời gian công việc, tiền lương hoàn toàn không có.
B:運営うんえいの管理かんりの不備ふびを調しらべるのは困難こんなんです。被害者ひがいしゃのストレスは大おおきいですね。 ♬
Tìm hiểu thiếu sót quản lý rất khó khăn. Áp lực của nạn nhân rất lớn nhỉ.
A:警察けいさつに連絡れんらくをしました。devでも、早はやい解決かいけつは難むずかしいと言いわれましたよ。 ♬
Tôi đã liên lạc với cảnh sát. Nhưng bị nói là việc giải quyết nhanh chóng rất khó khăn đấy.
B:ネットの悪わるい行為こういをなくすのは簡単かんたんではありません。直なおすべき問題もんだいです。 ♬
Xóa bỏ hành vi xấu của mạng không dễ dàng. Vấn đề nên được sửa chữa.
A:私わたしは美味おいしい話はなしを簡単かんたんに信しんじない、厳密げんみつなマナーを維持いじします。 ♬
Tôi sẽ duy trì tác phong nghiêm ngặt, không dễ dàng tin vào câu chuyện ngon ăn.
B:自分じぶんの財産ざいさんをしっかり守まもって、安心あんしんな生活せいかつを続つづけてください。 ♬
Hãy bảo vệ chắc chắn tài sản của bản thân và tiếp tục cuộc sống an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・給料きゅうりょう: Tiền lương
・簡単かんたん: Đơn giản, dễ dàng
・~と言いわれました: Bị nói là...
・~べきだ: Nên làm gì

Tình trạng người trẻ vô gia cư tại Shibuya

A:夜遅よるおそい時間じかんの渋谷しぶやの真まん中なかを歩あるきました。若わかい人ひとが道みちにたくさん座すっています。 ♬
Tôi đã đi bộ giữa trung tâm Shibuya vào đêm muộn. Nhiều người trẻ đang ngồi trên đường.
B:家族かぞくとの対立たいりつのせいで、自分じぶんの家いえがない状態じょうたいの人ひとたちですね。 ♬
Đoán là những người trong tình trạng không có nhà do đối lập với gia đình nhỉ.
A:はい。公共こうきょうの安穏あんのんな雰囲気ふんいきを壊こわすという、悪わるい声こえがネットにありますよ。 ♬
On mạng đang có những lời chỉ trích nói rằng phá vỡ bầu không khí bình yên công cộng đấy.
B:欲、彼かれらの生活せいかつを無視むしする行為こういも、社会しゃかいの悪わるい問題もんだいです。 ♬
Nhưng hành vi phớt lờ cuộc sống của họ cũng là vấn đề tồi tệ của xã hội.
A:簡単かんたんなアルバイトの募集ぼしゅうは危あぶないです。犯罪はんざいの増加ぞうかが心配しんぱいですね。 ♬
Việc tuyển dụng làm thêm đơn giản rất nguy hiểm. Lo lắng về gia tăng tội phạm nhỉ.
B:窓口まどぐちの能率のうりつを高たかめて、彼かれらの安全あんぜんを早はやく確保かくほすることが大切たいせつですよ。 ♬
Nânɡ cao hiệu suất quầy hỗ trợ để đảm bảo an toàn cho họ sớm là điều quan trọng đấy.
A:私わたしは今日きょう、地域ちいきのニュースを読よんで、複雑ふくざつな気持きもちになりました。 ♬
Ngày hôm nay tôi đọc tin tức địa phương và đã trở nên tâm trạng phức tạp.
B:みんなが安穏あんのんに過すごせる環境かんきょうを、真剣しんけんに探さがしていきましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục chân thành tìm kiếm môi trường ai cũng sinh hoạt bình yên nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・募集ぼしゅう: Tuyển dụng
・真剣しんけん: Nghiêm túc, chân thành
・~のせいで: Do, tại vì
・~になりました: Đã trở nên, trở thành

 

Du khách ngoại quốc thích ăn cơm nắm Kombini

A:日本にほんのコンビニの小ちいさなおにぎりが、外国人観光客がいこくじんかんこうきゃくに大人気だいにんきですよ。 ♬
Cơm nắm nhỏ của cửa hàng tiện lợi Nhật Bản đang cực kỳ hot với khách du lịch nước ngoài đấy.
B:伝統的でんとうてきな味あじの質しつが高たかいですからね。美味おいしいと感動かんどうしていますよ。 ♬
Bởi vì chất lượng của hương vị truyền thống cao mà. Họ đang cảm động nói rằng rất ngon đấy.
A:はい。パリパリの海苔のりの袋ふくろを開あける方法ほうほうを、動画どうがで見みせる人ひともいます。 ♬
Vâng. Cũng có người cho xem phương pháp mở túi rong biển giòn rụm bằng video.
B:自動じどうの手順てじゅんみたいです。無駄むだな手ての汚よごれをなくすことができますね。 ♬
Trình tự nhìn giống như tự động vậy. Có thể xóa bỏ vết bẩn tay lãng phí nhỉ.
A:料金りょうきんも安やすいです。だからお金かねを節約せつやくするのに有効ゆうこうな道具どうぐですよ。 ♬
Giá cả cũng rẻ. Vì vậy là công cụ hiệu quả để tiết kiệm tiền bạc chi phí đấy.
B:彼かれらの能率的のうりつてきな旅行りょこうのスタイルに、おにぎりは完全かんぜんに合あいましたね。 ♬
Cơm nắm đã hoàn toàn phù hợp với phong cách du lịch hiệu suất của họ nhỉ.
A:私わたしは今日きょう、フランス人じんの友達ともだちに鮭さけの味あじを一つ勧すすめてみることにしました。 ♬
Ngày hôm nay, tôi đã quyết định sẽ thử gợi ý vị cá hồi cho người bạn người Pháp một lần.
B:日本にほんの文化ぶんかを上手じょうずに伝つたえて、好たのしい関係かんけいを続つづけてください。 ♬
Hãy truyền đạt khéo léo văn hóa Nhật Bản và tiếp tục mối quan hệ vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・観光客かんこうきゃく: Khách du lịch
・節約せつやく: Tiết kiệm
・~みたいです: Giống như là...
・~することにしました: Đã quyết định việc gì

Khách ngoại quốc bất ngờ vì đền thờ không thu phí

A:外国人がいこくじんの観光客かんこうきゃくの友達ともだちが、神社じんじゃの境内けいだいの散歩さんぽを楽たのんでいました。 ♬
Người bạn khách du lịch nước ngoài đã tận hưởng việc đi dạo trong khuôn viên đền thờ.
B:古ふるい建物たてものの雰囲気ふんいきが綺麗きれいですね。何なにか驚おどろいたことはありましたか。 ♬
Bầu không khí của tòa nhà cổ rất đẹp nhỉ. Đã có việc gì làm người đó ngạc nhiên không?
A:チケットの料金りょうきんがありません。無料むりょうでゆっくり過すごせるのに感動かんどうしていました。 ♬
Không có giá vé vào cửa. Họ đã cảm động vì dù miễn phí vẫn có thể thong thả nghỉ ngơi.
B:公共こうきょうの場所ばしょの維持いじのためです。形かたちを気きにしないでいつでも入はいれますよ。 ♬
Là vì để duy trì nơi công cộng. Không bận tâm hình thức, bất cứ lúc nào cũng vào được đấy.
A:でも、お賽銭さいせんのルールを知しることは、外国人がいこくじんにとっで困難こんなんですね。 ♬
Nhưng việc biết quy tắc của tiền công đức đối với người nước ngoài thì khó khăn nhỉ.
B:はい。だから簡単かんたんな英語えいごの案内あんないを、画面がめんに出だす工夫くふうが大切たいせつです。 ♬
Vâng. Vì vậy sự sáng tạo hiển thị hướng dẫn tiếng Anh đơn giản lên màn hình là quan trọng.
A:私わたしは正ただしいお参まいりのマナーを、友達ともだちの前まえで一度いちどやって見みせましたよ。 ♬
Tôi đã làm mẫu đi lễ đúng phép lịch sự ngay trước mắt người bạn một lần đấy.
B:素晴らしい文化すばらしぶんかの体験たいけんですね。お互たがいにいい気持きもちを保たもってください。 ♬
Trải nghiệm văn hóa tuyệt vời nhỉ. Bạn hãy giữ gìn tình cảm tốt đẹp cùng nhau nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・無料むりょう: Miễn phí
・簡単かんたん: Đơn giản
・~にとって: Đối với ai đó
・~て見みせました: Làm cái gì đó cho ai xem

Giảm ví tiền bằng cách dùng thẻ điện thoại

A:私わたしの財布さいふはカードがたくさんあります。とても重おもくて困こまります。 ♬
Ví của tôi có rất nhiều thẻ. Nó rất nặng nên bực mình thật.
B:スマートフォンのアプリを使つかうといいですよ。全部中ぜんぶなかに入はいります。 ♬
Bạn nên dùng ứng dụng của điện thoại thông minh, tốt đấy. Toàn bộ sẽ để vào trong được.
A:それだけで、財布さいふの無駄むだなスペースをなくすことができますか。 ♬
Chỉ cần thế thôi là có thể xóa bỏ không gian lãng phí của ví tiền sao?
B:はい。カードを出だす時間じかんも短みじかくなります。とても便利べんりな工夫くふうですよ。 ♬
Vâng. Thời gian bỏ thẻ ra cũng ngắn đi. Sự sáng tạo rất tiện lợi đấy.
A:お店みせのポイントも自動じどうで計算けいさんしますか。私わたしは少し心配すこししんぱいです。 ♬
Điểm thưởng của cửa hàng cũng tự động tính toán chứ? Tôi hơi lo một chút.
B:画面がめんをタッチするだけです。エラーは全然ぜんぜんありませんよ。 ♬
Chỉ cần chạm vào màn hình thôi. Hoàn toàn không có lỗi gì đâu.
A:それは能率のうりつがいいですね。私わたしも今日きょうから古ふるいカードを捨すてます。 ♬
Thế thì hiệu suất tốt nhỉ. Từ hôm nay tôi cũng sẽ vứt mấy chiếc thẻ cũ đi.
B:シンプルな生活環境せいかつかんきょうを作つくって、快適かいてきに過すごしてください。 ♬
Hãy tạo ra môi trường sống đơn giản và sinh hoạt thật thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・能率のうりつ: Hiệu suất
・スペース: Không gian, khoảng trống
・~といいです: Nên làm gì thì tốt
・~ることができます: Có thể làm gì

Thu dọn sách cũ để phòng làm việc rộng hơn

A:私わたしの部屋へやは本ほんが多おおすぎます。机つくえの上うえが狭せまくて仕事しごとができません。 ♬
Phòng của tôi có quá nhiều sách. Trên bàn học chật chội nên không làm việc được.
B:読よまない古ふるい本ほんを捨すてましょう。箱はこに入いれるだけでいいですよ。 ♬
Chúng ta hãy vứt những cuốn sách cũ không đọc đi nào. Chỉ cần cho vào hộp là được rồi.
A:綺麗きれいな本ほんもあります。捨すてるのは少すこしもったいないですね。 ♬
Cũng có những cuốn sách sạch đẹp. Vứt đi thì hơi lãng phí nhỉ.
B:それなら、近くちかの古本屋ふるほんやに売うりに行いきます。すぐにお金かねになりますよ。 ♬
Nếu vậy thì mang đi bán cho tiệm sách cũ ở gần đây. Nó sẽ biến thành tiền ngay đấy.
A:ネットのアプリで売うる方法ほうほうはどうですか。手伝てつだってくれませんか。 ♬
Phương pháp bán bằng ứng dụng trên mạng thì sao? Bạn có thể giúp tôi không?
B:はい。写真しゃしんを撮とって画面がめんに出だすだけです。時間じかんが短縮たんしゅくできますよ。 ♬
Vâng. Chỉ cần chụp ảnh rồi hiển thị lên màn hình thôi. Có thể rút ngắn được thời gian đấy.
A:部屋へやを綺麗きれいにするために、今日きょうの夜よるから早速さっそくやってみます。 ♬
Để làm sạch phòng, tôi sẽ thử làm ngay từ tối ngày hôm nay.
B:無駄むだな物ものをなくして、安心あんしんな環境かんきょうをいつも維持いじしてくださいね。 ♬
Hãy xóa bỏ đồ đạc lãng phí và luôn duy trì môi trường an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・短縮たんしゅく: Rút ngắn
・維持いじ: Duy trì
・~多おおすぎます: Quá nhiều...
・~てくれませんか: Bạn có thể làm gì cho tôi không

Mẹo nấu món cơm gà bằng nước trà xanh

A:今日きょうの夜よるご飯はいつもと同おなじ味あじです。少すこし飽あきましたよ。 ♬
Cơm tối hôm nay vẫn là hương vị giống như mọi khi. Tôi hơi chán rồi đấy.
B:お米こめを炊たく時とき、水みずの代かわりに冷つめたい緑茶りょくちゃを入いれるといいです。 ♬
Khi nấu cơm, bạn nên cho nước trà xanh mát lạnh vào thay cho nước lọc, tốt đấy.
A:え、お茶ちゃですか。苦にがい味あじになりませんか。私わたしは心配しんぱいです。 ♬
Ơ, nước trà á? Liệu có thành vị đắng không vậy? Tôi thấy lo lắng.
B:いいえ。鶏肉とりにくを一緒いっしょに入いれます。だから、お肉にくの匂においが綺麗きれいに消きえますよ。 ♬
Không đâu. Bạn cho thịt gà vào cùng luôn. Vì vậy, mùi của thịt sẽ biến mất sạch sẽ đấy.
A:とても面白おもしろい工夫くふうですね。特別とくべつな道具どうぐはいりませんか。 ♬
Sự sáng tạo rất thú vị nhỉ. Không cần dụng cụ đặc biệt nào chứ?
B:普通ふつうの炊飯器すいはんきだけでいいです。自動じどうで美味おいしく作つくることができますよ。 ♬
Chỉ cần nồi cơm điện thông thường là được rồi. Bạn có thể tự động nấu ngon lành đấy.
A:料理りょうりの新あたらしいスタイルですね。今日きょうの台所だいどころで早速試さっそくためしてみます。 ♬
Phong cách nấu ăn mới nhỉ. Tôi sẽ thử ngay tại nhà bếp ngày hôm nay.
B:美味おいしいご飯をたくさん食たべて、快適かいてきな時間じかんしてください。 ♬
Hãy ăn thật nhiều cơm ngon và tạo nên khoảng thời gian thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・飽あきる: Chán, ngấy
・代かわりに: Thay vì, thay cho
・~だけでいい: Chỉ cần... là đủ
・~てみます: Thử làm việc gì

Mẹo làm món súp khoai tây nghiền bằng sữa hộp

A:私わたしはスープを作つくりたいです。devでも、じゃがいもを洗あらうのは面倒めんどうですよ。 ♬
Tôi muốn nấu món súp. Nhưng việc rửa khoai tây thì phiền phức lắm đấy.
B:スーパーのポテトサラダを使つかいます。これに牛乳ぎゅうにゅうを入いれると簡単かんたんです。 ♬
Chúng ta dùng món salad khoai tây của siêu thị. Cho sữa bò vào cái này là đơn giản luôn.
A:それだけで、温あたたかい美味おいしいスープを作つくることができますか。 ♬
Chỉ cần thế thôi là có thể nấu được món súp ấm áp ngon lành sao?
B:はい。レンジで2分温ふんあたためます。無駄むだな時間じかんを大幅おおはばに短縮たんしゅくできますよ。 ♬
Vâng. Bạn hâm nóng bằng lò vi sóng trong 2 phút. Có thể rút ngắn đáng kể thời gian lãng phí đấy.
A:料理りょうりの技術ぎじゅつがない人ひとにとって、非常に有効ひじょうゆうこうな裏うらワザですね。 ♬
Đối với người không có kỹ năng nấu nướng, đây là mẹo vặt cực kỳ hiệu quả nhỉ.
B:味あじが不安定ふあんていになりません。誰だれでもいつでも同おなじ味あじを維持いじできます。 ♬
Hương vị sẽ không bị thất thường. Bất cứ ai lúc nào cũng có thể duy trì cùng một vị.
A:私わたしの知識ちしきが新あたらしくなりました。私わたしは今日きょうの夜休みよるやすの時間じかんに作つくります。 ♬
Kiến thức của tôi đã được làm mới rồi. Tôi sẽ nấu vào thời gian nghỉ tối ngày hôm nay.
B:スマートな方法ほうほうを応用おうようして、手軽てがるな食事しょくじを楽たのしんでくださいね。 ♬
Hãy ứng dụng phương pháp thông minh và tận hưởng bữa ăn tiện lợi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・大幅おおはば: Đáng kể, nhiều
・応用おうよう: Ứng dụng
・~にとって: Đối với ai đó
・~維持いじできる: Có thể duy trì

Rắc rối khi không hiểu lịch đổ rác ngày lễ

A:日本にほんの休やすみの日ひのゴミのルールは、複雑ふくざつすぎて本当ほんとうに大変たいへんです。 ♬
Quy tắc rác vào ngày nghỉ của Nhật Bản quá phức tạp, thật sự rất vất vả.
B:連休れんきゅうの時期じきは集あつめる曜日ようびが変かわります。だから、外国人がいこくじんは混乱こんらんしますね。 ♬
Vì thời kỳ nghỉ lễ thứ ngày thu gom sẽ thay đổi. Vì thế người nước ngoài dễ bị rối nhỉ.
A:昨日きのう、間違まちがえてプラスチックを出だしました。近所きんじょの人ひとに注意ちゅういされましたよ。 ♬
Hôm qua, tôi lỡ đổ nhầm rác nhựa ra. Tôi đã bị người hàng xóm nhắc nhở đấy.
B:地域ちいきの綺麗きれいな環境かんきょうを守まもるために、みんな厳密げんみつにチェックしていますからね。 ♬
Bởi vì để bảo vệ môi trường sạch đẹp của địa phương, mọi người đều kiểm tra rất nghiêm ngặt mà.
A:言葉ことばが分わからないせいです。正ただしいスケジュールが分わからなくて悲かなしいです。 ♬
Tại vì tôi không hiểu ngôn ngữ thôi. Không biết lịch trình đúng, tôi thấy buồn lắm.
B:役所やくしょのホームページを見みましょう。色々いろいろな国くにの言葉ことばの説明せつめいがありますよ。 ♬
Chúng ta hãy xem trang web của cơ quan hành chính nào. Có giải thích bằng ngôn ngữ nhiều nước đấy.
A:大人おとなの正ただしいマナーを身みにつけるために、今いまからネットで調しらべてみます。 ♬
Để trang bị phép lịch sự đúng đắn của người lớn, từ bây giờ tôi sẽ thử tra trên mạng.
B:円滑えんかつな社会生活しゃかいせいかつのために、正ただしい習慣しゅうかんを少すこしずつ覚おぼえましょう。 ♬
Vì cuộc sống xã hội trôi chảy, chúng ta hãy học thói quen đúng đắn từng chút một nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
・円滑えんかつ: Trôi chảy, thuận lợi
・~のせいで: Tại vì
・~てみます: Thử làm việc gì

Rắc rối khi dùng app dịch thực đơn chữ Hán

A:日本にほんの古ふるい食堂しょくどうに入はいりました。でも、メニューが漢字かんじだけで読よめません。 ♬
Tôi đã vào một quán ăn cổ của Nhật Bản. Nhưng thực đơn toàn chữ Hán không đọc được.
B:スマホのカメラで翻訳ほんやくするアプリを使つかうと、とても便利べんりですよ。 ♬
Dùng ứng dụng dịch bằng camera của điện thoại thì rất tiện lợi đấy.
A:やりました。でも、文字もじのチェックが不安定ふあんていで違ちがう言葉ことばになりましたよ。 ♬
Tôi làm rồi. Nhưng nhận diện chữ không ổn định nên ra từ ngữ khác mất rồi đấy.
B:伝統的でんとうてきな料理りょうりの名前なまえですね。機械きかいの判断はんだんに不備ふびが出でることが多おおいです。 ♬
Đó là tên món ăn truyền thống nhỉ. Việc máy móc phán đoán xảy ra thiếu sót là rất nhiều.
A:変へんな翻訳ほんやくを信しんじて注文ちゅうもんするのは危あぶないです。私わたしは本当ほんとうに困こまりました。 ♬
Tin vào bản dịch kỳ lạ rồi đặt món rất nguy hiểm. Tôi đã thực sự gặp rắc rối.
B:それなら、お店みせの人ひとに直接聞ちょくせつききます。コミュニケーションを取とるべきですよ。 ♬
Nếu vậy thì bạn hỏi trực tiếp người của quán. Bạn nên tạo sự giao tiếp đấy.
A:言葉ことばの壁かべをなくすために、私わたしは簡単かんたんな日本語にほんごを準備じゅんびします。 ♬
Để xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, tôi sẽ chuẩn bị tiếng Nhật đơn giản.
B:笑顔えがおで会話かいわをすれば、お互たがいに温あたたかい気持きもちになれますよ。 ♬
Nếu nói chuyện bằng nụ cười, hai bên đều trở nên ấm lòng đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・不備ふび: Lỗi, thiếu sót
・不安定ふあんてい: Không ổn định
・~と: Hễ...
・~べきだ: Nên làm việc gì

Vấn đề lừa đảo việc làm lương cao qua mạng

A:ニュースで若わかい人ひとのトラブルを見みました。スマホの仕事しごとアプリの罠わなです。 ♬
Trong tin tức tôi đã xem rắc rối của người trẻ. Đó là bẫy của ứng dụng công việc điện thoại.
B:高たかいお金かねを簡単かんたんに約束やくそくしますね。非常に危ひじょうあぶない状態じょうたいの噂うわさですよ。 ♬
Họ dễ dàng hứa hẹn số tiền cao nhỉ. Tin đồn về tình trạng cực kỳ nguy hiểm đấy.
A:はい。作業さぎょうの時間じかんを終おえた後あと、給料きゅうりょうが全然ぜんぜんありませんでした。 ♬
Vâng. Sau khi kết thúc thời gian công việc, tiền lương hoàn toàn không có.
B:運営うんえいの管理かんりの不備ふびを調しらべるのは困難こんなんです。被害者ひがいしゃのストレスは大おおきいですね。 ♬
Tìm hiểu thiếu sót quản lý rất khó khăn. Áp lực của nạn nhân rất lớn nhỉ.
A:警察けいさつに連絡れんらくをしました。devでも、早はやい解決かいけつは難むずかしいと言いわれましたよ。 ♬
Tôi đã liên lạc với cảnh sát. Nhưng bị nói là việc giải quyết nhanh chóng rất khó khăn đấy.
B:ネットの悪わるい行為こういをなくすのは簡単かんたんではありません。直なおすべき問題もんだいです。 ♬
Xóa bỏ hành vi xấu của mạng không dễ dàng. Vấn đề nên được sửa chữa.
A:私わたしは美味おいしい話はなしを簡単かんたんに信しんじない、厳密げんみつなマナーを維持いじします。 ♬
Tôi sẽ duy trì tác phong nghiêm ngặt, không dễ dàng tin vào câu chuyện ngon ăn.
B:自分じぶんの財産ざいさんをしっかり守まもって、安心あんしんな生活せいかつを続つづけてください。 ♬
Hãy bảo vệ chắc chắn tài sản của bản thân và tiếp tục cuộc sống an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・困難こんなん: Khó khăn
・不備ふび: Lỗi, thiếu sót
・~と言いわれました: Bị nói là...
・~べきだ: Nên làm gì

Vấn đề người trẻ tụ tập ban đêm ở Shibuya

A:夜遅よるおそい時間じかんの渋谷しぶやの真まん中なかを歩あるきました。若わかい人ひとが道みちにたくさん座すっています。 ♬
Tôi đã đi bộ giữa trung tâm Shibuya vào đêm muộn. Nhiều người trẻ đang ngồi trên đường.
A:家族かぞくとの対立たいりつのせいで、自分じぶんの家いえがない状態じょうたいの人ひとたちですね。 ♬
Đó là những người trong tình trạng không có nhà do đối lập với gia đình nhỉ.
B:はい。公共こうきょうの安穏あんのんな雰囲気ふんいきを壊こわすという、悪わるい声こえがネットにありますよ。 ♬
Vâng. Trên mạng đang có những lời chỉ trích nói rằng phá vỡ bầu không khí bình yên công cộng đấy.
B:devdemò、彼かれらの生活せいかつを無視むしする行為こういも、社会しゃかいの悪わるい問題もんだいです。 ♬
Nhưng hành vi phớt lờ cuộc sống của họ cũng là vấn đề tồi tệ của xã hội.
A:簡単かんたんなアルバイトの募集ぼしゅうは危あぶないです。犯罪はんざいの増加ぞうかが心配しんぱいですね。 ♬
Việc tuyển dụng làm thêm đơn giản rất nguy hiểm. Lo lắng về gia tăng tội phạm nhỉ.
B:窓口まどぐちの能率のうりつを高たかめて、彼かれらの安全あんぜんを早はやく確保かくほすることが大切たいせつですよ。 ♬
Nâng cao hiệu suất quầy hỗ trợ để đảm bảo an toàn cho họ sớm là điều quan trọng đấy.
A:私わたしは今日きょう、地域ちいきのニュースを読よんで、複雑ふくざつな気持きもちになりました。 ♬
Ngày hôm nay tôi đọc tin tức địa phương và đã trở nên tâm trạng phức tạp.
B:mìnhが安穏あんのんに過すごせる環境かんきょうを、真剣しんけんに探さがしていきましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục chân thành tìm kiếm môi trường ai cũng sinh hoạt bình yên nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・安穏あんのん: Bình yên
・確保かくほ: Đảm bảo
・~のせいで: Do, tại vì
・~になりました: Đã trở nên, trở thành