Mặc áo vest bằng giấy tại công ty

A:さっき会社かいしゃで新あたらしい上着うわぎを見みました。あるいは紙かみで作つくっていますよ。 ♬
Lúc nãy tôi thấy một chiếc áo khoác mới ở công ty. Thật ra nó được làm bằng giấy đấy.
B:ええ、紙かみですか。雨あめの日ひは大丈夫だいじょうぶですか。 ♬
Ôi, bằng giấy á? Ngày mưa thì có sao không vậy?
A:はい。特殊とくしゅな技術ぎじゅつを使つかっています。だから水みずにとても強つよいですよ。 ♬
Vâng. Người ta dùng công nghệ đặc biệt. Vì vậy nó chống nước rất tốt đấy.
B:普通ふつうの服ふくと違ちがいますね。捨すてるのも簡単かんたんそうです。 ♬
Khác với quần áo thông thường nhỉ. Việc vứt đi có vẻ cũng dễ dàng.
A:1ヶ月着げつつた後あとはゴミ箱ばこに捨すてます。服ふくを洗あらう時間じかんがありません。 ♬
Mặc 1 tháng xong thì vứt vào thùng rác. Không có thời gian giặt quần áo.
B:家事かじの時間じかんを短みじかくできますね。とても能率のうりつがいいスタイルです。 ♬
Có thể rút ngắn thời gian việc nhà nhỉ. Phong cách có hiệu suất thật tốt.
A:値段ねだんも安やすいです。私わたしも今日きょうの夜よるにネットで探さがしてみます。 ♬
Giá cả cũng rẻ nữa. Tối nay tôi cũng sẽ thử tìm trên mạng xem sao.
B:新あたらしい服ふくの形かたちですね。快適かいてきな生活せいかつを好たのんでください。 ♬
Một hình thức quần áo mới nhỉ. Bạn hãy tận hưởng cuộc sống thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・あるいは: Thật ra là
・能率のうりつ: Hiệu suất
・~と違ちがいます: Khác với...
・動詞どうし+そう: Có vẻ như

Đồng hồ thông minh hình nhẫn đeo tay

A:今日きょう、友達ともだちが新あたらしい指輪ゆびわをつけていました。画面がめんから文字もじが出でますよ。 ♬
Hôm nay, bạn tôi đã đeo một chiếc nhẫn mới. Chữ hiện ra từ màn hình đấy.
B:それは面白おもしろい指輪ゆびわですね。時計とけいの機能きのうもありますか。 ♬
Đó là chiếc nhẫn thú vị nhỉ. Có chức năng của đồng hồ luôn không?
A:はい。時間じかんもニュースもすぐに入見みえます。スマホを出ださないでいいですよ。 ♬
Vâng. Nhìn thấy được ngay cả thời gian và tin tức. Không cần bỏ điện thoại ra đâu đấy.
B:荷物にもつが多おおい時ときに便利べんりな道具どうぐです。管理かんりも簡単かんたんそうですね。 ♬
Là công cụ tiện lợi những khi có nhiều hành lý. Việc quản lý có vẻ cũng đơn giản nhỉ.
A:データのチェックも自動じどうです。エラーは全然ぜんぜんありませんよ。 ♬
Kiểm tra dữ liệu cũng tự động. Hoàn toàn không có lỗi nào đâu đấy.
B:能率のうりつを高たかめるための素晴すばらしい工夫くふうですね。私わたしはとても驚おどろきました。 ♬
Sự sáng tạo tuyệt vời để nâng cao hiệu suất nhỉ. Tôi đã rất ngạc nhiên.
A:少すこし高たかいですが、私わたしは明日買あしたかうことにしました。 ♬
Tuy hơi đắt một chút nhưng tôi đã quyết định ngày mai sẽ mua.
B:新あたらしい生活環境せいかつかんきょうを取とり入いれて、快適かいてきに過すごしてください。 ♬
Hãy tiếp nhận môi trường sống mới và sinh hoạt thật thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・機能きのう: Chức năng
・道具どうぐ: Dụng cụ
・~出ださないでいい: Không cần bỏ ra cũng được
・動詞どうし+することにしました: Đã quyết định việc gì

Đèn bàn đổi màu theo thời tiết

A:昨日きのう、静しずかな店みせで新あたらしい電気でんきスタンドを買かいました。光ひかりが特別とくべつです。 ♬
Hôm qua, tôi đã mua một chiếc đèn bàn mới ở cửa hàng yên tĩnh. Ánh sáng của nó rất đặc biệt.
B:どんな光ひかりですか。部屋へやの雰囲気ふんいきが変かわりますね。 ♬
Ánh sáng như thế nào vậy? Bầu không khí trong phòng sẽ thay đổi nhỉ.
A:外そとの天気てんきを自動じどうで調しらべます。雨あめの日ひは青あおい色いろになりますよ。 ♬
Nó tự động kiểm tra thời tiết bên ngoài. Ngày mưa thì sẽ biến thành màu xanh da trời đấy.
B:面白おもしろいシステムですね。出でかける前まえの確認かくにんにとても便利べんりです。 ♬
Hệ thống thú vị nhỉ. Rất tiện lợi cho việc xác nhận trước khi đi ra ngoài.
A:明日あしたのお出でかけの準備じゅんびが簡単かんたんになります。だから安心あんしんですよ。 ♬
Việc chuẩn bị đi chơi cho ngày mai sẽ trở nên đơn giản. Vì vậy an tâm lắm đấy.
B:技術ぎじゅつを生活せいかつに柔軟じゅうなんに応用おうようしていますね。賢明けんめいなスタイルです。 ♬
Đã vận dụng linh hoạt công nghệ vào cuộc sống nhỉ. Một phong cách sáng suốt.
A:今日きょうの夜よるは晴はれです。だからスタンドは綺麗きれいないろを維持いじしています。 ♬
Tối hôm nay trời nắng. Vì vậy chiếc đèn bàn đang duy trì màu sắc rất đẹp.
B:温あたたかい空間くうかんでのんびり本ほんを読よんで、頭あたまの疲れつかれを取とってください。 ♬
Bạn hãy thong thả đọc sách trong không gian ấm áp và xóa bỏ sự mệt mỏi đầu óc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・雰囲気ふんいき: Bầu không khí
・維持いじ: Duy trì
・応用おうよう: Ứng dụng, vận dụng
・~になります: Trở thành, biến thành

Giày thể thao tự đổi cỡ theo chân

A:今日きょう、駅えきの近くちかの店みせで新あたらしい靴くつを見みました。紐ひもがありません。 ♬
Hôm hôm nay, tôi thấy đôi giày mới ở cửa hàng gần nhà ga. Nó không có dây giày.
B:どうやって履はきますか。サイズが合あわないと危あぶないですね。 ♬
Làm thế nào để đi vào vậy? Hễ kích cỡ không vừa thì nguy hiểm nhỉ.
A:足あしを入いれると、靴くつの形かたちが自動じどうで変かわります。足元あしもとにしっかり合あいますよ。 ♬
Hễ xỏ chân vào là hình dáng giày tự động thay đổi. Nó sẽ vừa vặn chắc chắn với bàn chân đấy.
B:不備ふびの状態じょうたいをすぐに直なおす工夫くふうですね。非常ひじょうに素晴すばらしい技術ぎじゅつです。 ♬
Sự sáng tạo sửa ngay tình trạng lỗi thiếu sót nhỉ. Công nghệ cực kỳ tuyệt vời.
A:不安定ふあんていな動うごきがありません。だから走はしる時ときも安心安心ですよ。 ♬
Không có chuyển động thất thường nào. Vì vậy lúc chạy cũng an tâm đấy.
B:歩あるく人ひとの安全あんぜんを守まもるために、便利べんりな道具どうぐだと言いえますね。 ♬
Có thể nói đây là công cụ tiện lợi để bảo vệ an toàn cho người đi bộ nhỉ.
A:私わたしは次つぎの休やすみに、この靴くつを履はいて遠とおくの街まちへ行いくつもりです。 ♬
Kỳ nghỉ tới tôi dự định sẽ đi đôi giày này và đi đến khu phố xa.
B:快適かいてきな移動いどうを好たのしんで、いい思い出おもいでを作つくってきてください。 ♬
Hãy tận hưởng việc di chuyển thoải mái và tạo kỷ niệm đẹp rồi về nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・不安定ふあんてい: Không ổn định
・安全あんぜん: An toàn
・~と言いえます: Có thể nói là...
・動詞どうし-る つもりです: Dự định làm việc gì

 

Trường học không dùng sách giấy tại Mỹ

A:アメリカの古ふるい町まちの中なかに面白おもしろい学校がっこうがあります。ニュースで読よみました。 ♬
Có một ngôi trường thú vị ở bên trong khu phố cổ của nước Mỹ. Tôi đã đọc trên tin tức.
B:どんな学校がっこうですか。教科書きょうかしょがたくさんありますか。 ♬
Đó là ngôi trường như thế nào vậy? Ở đó có nhiều sách giáo khoa không?
A:いいえ。紙かみの本ほんを完全かんぜんに無なくしました。みんな小ちいさな画面がめんを見みますよ。 ♬
Không. Họ loại bỏ hoàn toàn sách giấy rồi. Mọi người đều nhìn vào màn hình nhỏ đấy.
B:無駄むだな資源しげんを減へららす取とりり組くみですね。能率のうりつがいいスタイルです。 ♬
Nỗ lực giảm bớt tài nguyên lãng phí nhỉ. Một phong cách có hiệu suất tốt.
A:ノートもありません。子供こどもたちはペンで画面がめんに直接書ちょくせつかきますよ。 ♬
Vở viết cũng không có luôn. Bọn trẻ viết trực tiếp lên màn hình bằng bút đấy.
B:カバンの重おもさの負担ふたんをたくさん減へらせます。非常ひじょうに便利べんりな工夫くふうですね。 ♬
Có thể giảm được nhiều gánh nặng trọng lượng của túi xách. Sự sáng tạo rất tiện lợi nhỉ.
A:最初さいしょは不備ふびの心配しんぱいがありました。でも、今いまはみんな慣なれました. ♬
Ban đầu đã có sự lo lắng về lỗi thiếu sót. Nhưng bây giờ mọi người đều quen rồi.
B:新あたらしい学校がっこうの環境かんきょうを守まもるために、好ただしい管理かんりを続つづけてほしいです。 ♬
Để bảo vệ môi trường trường học mới, muốn họ tiếp tục việc quản lý đúng đắn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・資源しげん: Tài nguyên
・環境かんきょう: Môi trường
・~に慣なれました: Đã quen với...
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì

Cửa hàng tự xếp đồ bằng robot tại Ý

A:イタリアの有名ゆうめいな観光地かんこうちに無人むじんのショップができました。様子ようすが不思議ふしぎです。 ♬
Một cửa hàng không người bán đã mở ở điểm du lịch nổi tiếng nước Ý. Tình hình rất kỳ lạ.
B:店員てんいんさんがいませんか。どうやって商品しょうひんを並ならべますか。 ♬
Không có nhân viên luôn à? Làm thế nào để sắp xếp sản phẩm vậy?
A:小ちいさなロボットが自動じどうで動うごきます。そして夜よるの間あいだに綺麗きれいに片付かたづけますよ。 ♬
Robot nhỏ tự động di chuyển. Rồi nó dọn dẹp sạch sẽ trong suốt ban đêm đấy.
B:人手不足ひとでぶそくの時代じだいですからね。無駄むだな時間じかんをなくす素晴すばらしい能率のうりつです。 ♬
Bởi vì là thời đại thiếu thốn nhân lực mà. Hiệu suất tuyệt vời để xóa bỏ thời gian lãng phí.
A:客きゃくがカゴに物ものを入いれると、合計ごうけいの金額きんがくが画面がめんにすぐに出ましたよ。 ♬
Hễ khách hàng cho đồ vào giỏ là số tiền tổng cộng hiển thị ngay trên màn hình đấy.
B:計算けいさんのミスを無なくすシステムですね。非常ひじょうに賢明けんめいな工夫くふうだと思おもいます。 ♬
Hệ thống loại bỏ thiếu sót của việc tính tiền nhỉ. Tôi nghĩ là sự sáng tạo rất sáng suốt.
A:私わたしはネットの動画どうがで確認かくにんしました。日本にほんにも早はやく来くてほしいですね。 ♬
Tôi đã kiểm tra qua video trên mạng rồi. Thật muốn nó sớm đến nước Nhật nhỉ.
B:便利べんりなサービスを上手じょうずに見みつけて、お買かい物ものの知識ちしきを広ひろげましょう。 ♬
Hãy tìm kiếm khéo léo về dịch vụ tiện lợi và mở rộng kiến thức mua sắm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・片付かたづけ: Dọn dẹp
・賢明けんめい: Sáng suốt
・~から / ですから: Vì
・~と / 入いれると: Hễ... thì

 

Ngôi làng không có tiền mặt ở Thụy Điển

A:北きたヨーロッパの山やまの中なかに、現金げんきんを使つかわない小ちいさな村むらがあります。 ♬
Có một ngôi làng nhỏ không sử dụng tiền mặt ở bên trong vùng núi Bắc Âu.
B:お買かい物ものの時ときはどうしますか。すべてカードの決済けっさいですか。 ♬
Lúc mua sắm thì làm thế nào vậy? Toàn bộ là thanh toán bằng thẻ à?
A:はい。スマホの画面がめんをタッチするだけです。おばあちゃんも簡単かんたんだと言いいましたよ。 ♬
Vâng. Chỉ cần chạm vào màn hình điện thoại thôi. Bà cụ cũng đã nói là đơn giản đấy.
B:お金かねを無なくすトラブルを未然みぜんに防ふせぎます。とても安全あんぜんなスタイルですね。 ♬
Nó ngăn chặn từ sớm rắc rối làm mất tiền. Một phong cách rất an toàn nhỉ.
A:住民じゅうみんの生活せいかつはいつも安穏あんのんです。銀行ぎんこうに行いく無駄むだな時間じかんがありません。 ♬
Cuộc sống của người dân luôn bình yên. Không có thời gian lãng phí đi đến ngân hàng đâu.
B:公共こうきょうの能率のうりつを高たかめる取とりり組くみですね。素晴すばらしい結果けっかを維持いじしていますよ。 ♬
Nỗ lực nâng cao hiệu suất công cộng nhỉ. Họ đang duy trì kết quả tuyệt vời đấy.
A:私わたしは今回こんかいの休やすみの最後さいごに、ぜひそこへ行いってみたいです。 ♬
Tôi rất muốn thử đến đó vào thời điểm cuối cùng của kỳ nghỉ lần này.
B:新あたらしい文化ぶんかの環境かんきょうを体感たいかんして、自分じぶんの知識ちしきをたくさん広ひろげててください。 ♬
Hãy cảm nhận môi trường văn hóa mới và mở rộng thật nhiều kiến thức của bản thân nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・未然みぜんに: Từ sớm, trước khi xảy ra
・安穏あんのん: Bình yên
・~と言いいました: Đã nói là...
・動詞どうし-てみたい: Muốn làm thử việc gì

Công viên tự động tưới nước bằng AI

A:テレビのニュースで海外かいがいの環境かんきょうの計画けいかくを見みました。お水みずのリサイクルです。 ♬
Tôi đã xem kế hoạch môi trường nước ngoài trên tin tức tivi. Đó là việc tái chế nước.
B:どんな場所ばしょですか。自然しぜんを守まもるための素晴すばらしい工夫くふうですね。 ♬
Đó là nơi như thế nào vậy? Sự sáng tạo tuyệt vời để bảo vệ tự nhiên nhỉ.
A:大おおきな公園こうえんです。最新さいしんのAIカメラが土つちの状態じょうたいを自動じどうで調しらべますよ。 ♬
Đó là một công viên lớn. Camera AI mới nhất tự động kiểm tra trạng thái của đất đấy.
B:乾かわいている場所ばしょだけを直なおします。水みずの無駄遣むだづかいを止とめることができますね。 ♬
Nó chỉ sửa chữa những nơi đang bị khô. Có thể dừng việc lãng phí lượng nước sử dụng nhỉ.
A:故障こしょうのトラブルがありません。だから木きや花はながいつも綺麗きれいに育そだちますよ。 ♬
Không có rắc rối hỏng hóc nào cả. Vì vậy cây và hoa luôn phát triển đẹp đẽ đấy.
B:管理かんりの能率のうりつがいいスタイルですね。非常に有効ひじょうにゆうこうな方法ほうほうだと思おもいます。 ♬
Phong cách có hiệu suất quản lý tốt nhỉ. Tôi nghĩ đây là phương pháp rất hiệu quả.
A:私わたしは今日きょうの午後ごご、近くちかの古ふるい庭にわに行いって様子ようすを思おもい出だしました。 ♬
Chiều ngày hôm nay, tôi đã đến khu vườn cổ gần đây và nhớ lại tình hình.
B:シンプルな自然しぜんの美びを維持いじするために、みんなでルールを続つづけましょう。 ♬
Để duy trì vẻ đẹp tự nhiên đơn giản, mọi người hãy cùng tiếp tục tuân thủ quy tắc nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・故障こしょう: Hỏng hóc
・有効ゆうこう: Hiệu quả
・~ために: Để làm gì
・~のようです / ~みたいに: Giống như là

 

Quên ví tiền khi xếp hàng mua vé tàu

A:駅えきの改札口かいさつぐちの近くちかで焦あせりました。カバンの中なかに財布さいふがありませんよ。 ♬
Tôi đã cuống lên ở gần cửa soát vé nhà ga. Trong túi xách không có ví tiền đâu đấy.
B:連休れんきゅうの初日しょにちの駅えきは大変たいへんな混雑こんざつですからね。後ろうしろの人ひとが困こまります。 ♬
Vì nhà ga ngày đầu kỳ nghỉ dài là sự đông đúc khiếp nấy mà. Người phía sau sẽ gặp rắc rối.
A:急急いで歩あるいている間あいだに、どこかで落おとしたのかもしれません。 ♬
Có lẽ tôi đã làm rơi ở đâu đó trong lúc đang đi bộ vội vã cũng nên.
B:そんな時ときは一人ひとりで探さがさないで、すぐに駅員えきいんさんに話はなすべきでした。 ♬
Những lúc như thế bạn đừng tự tìm một mình, đáng lẽ nên nói ngay với nhân viên nhà ga.
A:駅員えきいんさんはカードのお金かねをすぐに止とめてくれました。本当ほんとうに助たすかりましたよ。 ♬
Nhân viên nhà ga đã khóa tiền trong thẻ lại ngay giúp tôi. Thật sự đã được cứu cánh đấy.
B:大おおきな金銭きんせんのトラブルを未然みぜんに防ふせげました。対応たいおうが早はやくて良よかったです。 ♬
Bạn đã ngăn chặn từ sớm được rắc rối tiền bạc lớn rồi nhỉ. Đối ứng nhanh chóng thật là tốt.
A:これからは無なくさないように、スマホの便利べんりなアプリに変かえます。 ♬
Từ bây giờ để không làm mất, tôi sẽ đổi sang ứng dụng tiện lợi của điện thoại.
B:カバンの中なかを綺麗きれいに片付かたづけて、安心あんしんな旅行りょこうをこれからも続けましょうつづけましょう。 ♬
Hãy dọn dẹp sạch sẽ trong túi và từ nay về sau cùng tiếp tục chuyến du lịch an tâm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・金銭きんせん: Tiền bạc
・混雑こんざつ: Đông đúc
・~のかもしれません: Có lẽ là...
・~べきでした: Đáng lẽ nên làm gì

Ổ cắm điện khách sạn bị hỏng chân sạc

A:昨日きのうの夜よる、ホテルの部屋へやでスマホを充電じゅうでんしました。でも動うごかなくて困こまりました。 ♬
Tối hôm qua, tôi đã sạc điện thoại ở phòng khách sạn. Nhưng nó không chạy nên khốn đốn.
B:コンセントの接続せつぞくの状態じょうたいが悪わるかったのかもしれませんね。 ♬
Có lẽ trạng thái kết nối của ổ cắm điện đã không tốt cũng nên nhỉ.
A:はい。よく見みたら、中なかの金属きんぞくの部分ぶぶんに古ふるい傷きずがありましたよ。 ♬
Vâng. Nhìn kỹ thì bên trong phần kim loại có vết xước cũ đấy.
B:部屋へやの道具どうぐのトラブルです。すぐにフロントの人ひとに話はなすべきでした。 ♬
Là rắc rối dụng cụ của căn phòng thôi. Đáng lẽ bạn nên nói ngay với người quầy lễ tân.
A:フロントの親切しんせつな人ひとが、別べつの部屋へやを準備じゅんびしてくれましたよ。 ♬
Người quầy lễ tân tử tế đã chuẩn bị cho tôi một căn phòng khác giúp tôi đấy.
B:部屋へやが新あたらしくなって安心あんしんしました。問題もんだいがすぐに直なおって良よかったです。 ♬
Căn phòng được đổi mới nên an tâm rồi. Vấn đề được sửa ngay thật là tốt.
A:これからは出発しゅっぱつの前まえに、予備よびのバッテリーを必ず持参かならずじさんすることにします。 ♬
Từ bây giờ trước khi xuất phát, tôi quyết định nhất định sẽ mang theo pin dự phòng.
B:無理むりをしないで心身しんしんを安穏あんのんに保たもち、今日きょうの移動いどうも好たのんでください。 ♬
Đừng quá sức mà hãy giữ tâm thân bình yên, bạn hãy tận hưởng việc di chuyển hôm nay nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・接続せつぞく: Kết nối
・持参じさん: Mang theo
・必ずかならず: Nhất định
・~することにします: Quyết định việc gì

 

Hộp quà lưu niệm quá to không vừa túi

A:今日きょうスーパーの近くちかでお土産みやげを買かいました。でも箱はこが大きおおすぎてカバンに入はいりません。 ♬
Hôm nay tôi đã mua quà lưu niệm ở gần siêu thị. Nhưng hộp to quá mức nên không vừa vào túi xách.
B:無駄むだな包装ほうそうのせいでね。スペースがなくなって焦あせりますよ。 ♬
Đó là tại vì bao bì lãng phí nhỉ. Không còn không gian trống nên cuống lên luôn đấy.
A:はい。中身なかみの美味おいしいお菓子かしだけを、小ちいさい袋ふくろに片付かたづけました。 ♬
Vâng. Tôi đã dọn dẹp chỉ phần bánh kẹo ngon bên trong vào chiếc túi nhỏ rồi.
B:荷物にもつのボリュームを減へららす、とても能率的のうりつてきな方法ほうほうです。 ♬
Phương pháp rất hiệu quả giúp giảm thể tích hành lý.
A:これで移動いどうの時ときの負担ふたんが減へらります。重おもい箱はこを捨すてることにしましたよ。 ♬
Nhờ vậy gánh nặng khi di chuyển sẽ giảm đi. Tôi đã quyết định vứt chiếc hộp nặng đi rồi đấy.
A:箱はこの形かたちを気きにしないで、中身なかみをしっかり守まもることが一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Không bận tâm hình dáng hộp mà bảo vệ chắc chắn đồ bên trong là điều quan trọng nhất.
B:スマートな判断はんだんができました。これで明日あしたの予定よていもスムーズになりますね。 ♬
Bạn đã có phán đoán thông minh rồi. Nhờ vậy dự định ngày mai cũng sẽ trôi chảy nhỉ.
B:快適かいてきな生活せいかつを維持いじして、安全第一あんぜんだいいちで帰かえってください。 ♬
Hãy duy trì cuộc sống thoải mái và đi về với an toàn là trên hết nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・包装ほうそう: Bao bì, đóng gói
・大切たいせつ: Quan trọng
・~すぎます: Quá mức...
・~ができました: Đã có thể...

Lỗi kẹt tiền tại máy nước uống tự động

A:今日きょうの午後ごご、自動販売機じどうはんばいきでお茶ちゃを買かいました。でもお金かねが途中とちゅうで止とまりましたよ。 ♬
Chiều ngày hôm nay, tôi đã mua nước trà ở máy bán hàng tự động. Nhưng tiền bị kẹt lại ở giữa chừng đấy.
B:それは機械きかいのトラブルですね。画面がめんにエラーのサインが出でましたか。 ♬
Đó là rắc rối của máy móc nhỉ. Có biểu tượng báo lỗi hiện ra trên màn hình không?
A:はい。お茶ちゃも出でなくて本当ほんとうにお金かねの損害そんがいです。私わたしはとても不満ふまんでした。 ♬
Vâng. Nước trà cũng không ra nên thật sự là tổn thất tiền bạc. Tôi đã rất bất mãn.
B:混乱こんらんを避よけるために、機械きかいにある連絡先れんらくさきへすぐに電話でんわするべきでしたね。 ♬
Để né tránh sự hỗn loạn, đáng lẽ bạn nên gọi điện ngay đến địa chỉ liên lạc có trên máy nhỉ.
A:電話でんわをしたら、サポートの人ひとがすぐにシステムを直なおしてくれましたよ。 ♬
Khi tôi gọi điện, người hỗ trợ đã sửa lại hệ thống ngay giúp tôi đấy.
A:遠とおくの場所ばしょから deathでも直なおせましたね。最新さいしんの技術ぎじゅつは本当ほんとうに便利べんりです。 ♬
Dù từ vị trí xa vẫn sửa được nhỉ. Công nghệ mới nhất thật sự tiện lợi.
A:もう一度いちどボタンを押おしたら、綺麗きれいなボトルが出でて安心あんしんしました。 ♬
Khi ấn nút một lần nữa, chai nước sạch đẹp chạy ra làm tôi an tâm.
B:トラブルが無事ぶじに解決かいけつして良よかったですね。気をつけて行いってください。 ♬
Rắc rối được giải quyết vô sự thật là tốt nhỉ. Bạn hãy đi chú ý nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・損害そんがい: Tổn thất
・解決かいけつ: Giải quyết
・~たら / 電話でんわをしたら: Nếu, hễ...
・~てくれました: Ai đó làm gì giúp mình

Họp gia đình về việc mua tivi thông minh

A:今日きょうの夜よるは家族会議かぞくかいぎをします。新あたらしいスマートテレビを買かいたいです。 ♬
Tối ngày hôm nay chúng ta sẽ họp gia đình. Tôi muốn mua một chiếc tivi thông minh mới.
B:今いまのテレビはまだ動うごきます。無駄むだなお金かねの消費しょうひはダメですよ。 ♬
Chiếc tivi bây giờ vẫn còn chạy được. Việc tiêu tốn tiền bạc lãng phí là không được đâu đấy.
A:最新さいしんのAI機能きのうがあります。明日あしたの天気てんきの確認かくにんも自動じどうで簡単かんたんです。 ♬
Nó có chức năng AI đời mới nhất. Việc kiểm tra thời tiết ngày mai cũng tự động và đơn giản.
B:でも予算よさんの管理かんりが厳密げんみつです。来月らいげつまで待まつことにしましょう。 ♬
Nhưng việc quản lý ngân sách rất nghiêm ngặt. Chúng ta hãy quyết định chờ cho đến tháng sau nào.
A:子供こどもたちも大賛成だいさんせいしています。大画面だいがめんで映画えいがを見みたいそうですよ。 ♬
Bọn trẻ cũng đang cực kỳ tán thành. Nghe nói chúng muốn xem phim bằng màn hình lớn đấy.
B:みんなの意見いけんが対立たいりつしていますね。静しずかに話し合いはなしあいを継続けいぞくしましょう。 ♬
Ý kiến của mọi người đang đối lập nhau nhỉ. Chúng ta hãy tiếp tục thảo luận một cách yên bình nào.
A:私わたしはみんなの不満ふまんを排除はいじょしたいです。だから安やすい店みせをネットで探さがします。 ♬
Tôi muốn loại bỏ sự bất mãn của mọi người. Vì vậy tôi sẽ tìm cửa hàng giá rẻ trên mạng.
B:分わかりました。快適かいてきな環境かんきょうのために良よい方法ほうほうを模索もさくしてください。 ♬
Tôi hiểu rồi. Bạn hãy tìm kiếm phương pháp tốt vì môi trường thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・消費しょうひ: Tiêu dùng, tiêu tốn
・対立たいりつ: Đối lập
・~たいです: Muốn làm gì
・~そう(です): Nghe nói là...

Phân chia dọn dẹp đồ của con

A:子供こどもの部屋へやは物ものがありすぎます。片付けかたづけの担当たんとうを今いまから決きめましょう。 ♬
Phòng của con có quá nhiều đồ đạc. Bây giờ chúng ta hãy quyết định người phụ trách dọn dẹp nào.
B:私わたしはおもちゃを整理せいりします。あなたあなたは古ふるい服ふくをチェックしてください。 ♬
Tôi sẽ thu dọn đồ chơi. Bạn hãy kiểm tra quần áo cũ nhé.
A:綺麗きれいな服ふくはもったいないです。近くちかの古着屋ふるぎやに売うりに行いきます。 ♬
Quần áo sạch đẹp thì lãng phí lắm. Tôi sẽ đi bán cho cửa hàng quần áo cũ ở gần đây.
B:それは賢明けんめいな判断はんだんですね。金銭きんせんの無駄むだを排除はいじょできます。 ♬
Đó là một phán đoán sáng suốt nhỉ. Chúng ta có thể loại bỏ sự lãng phí tiền bạc.
A:作業さぎょうの時間じかんは1時間じかんだけです。能率のうりつを高たかくして頑張がんばりましょう。 ♬
Thời gian làm việc chỉ có 1 tiếng thôi. Hãy nâng cao hiệu suất và cùng cố gắng nào.
B:はい。不備ふびの状態じょうたいを早はやく直なおすと部屋へやが綺麗きれいになります。 ♬
Vâng. Sửa nhanh tình trạng bừa bộn lỗi thiếu sót thì căn phòng sẽ trở nên sạch đẹp.
A:カバンの中なかもスッキリしました。気持きもちがとても安穏あんのんになります。 ♬
Bên trong túi xách cũng đã thoáng gọn rồi. Tâm trạng trở nên rất bình yên.
B:シンプルな生活環境せいかつかんきょうは大切たいせつです。正ただしい習慣しゅうかんを継続けいぞくしてください。 ♬
Môi trường sống đơn giản là quan trọng. Bạn hãy tiếp tục thói quen đúng đắn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・整理せいり: Thu dọn, sắp xếp
・安穏あんのん: Bình yên
・~すぎます: Quá mức...
・~になります: Trở nên, trở thành

 

Lời khách sáo khi từ chối đi nhậu

A:今日きょうの夕方ゆうがたは同僚どうりょうに誘さそわれました。帰かえりに1杯はいどうと言いわれましたよ。 ♬
Chiều tối ngày hôm nay tôi đã được đồng nghiệp rủ. Tôi bị nói là làm một ly trên đường về không đấy.
B:本音ほんねの気持きもちはどうでしたか。仕事しごとの後あとは疲つかれましたね。 ♬
Tâm tư thật lòng (Honne) của bạn lúc đó thế nào? Sau giờ làm việc thì mệt rồi nhỉ.
A:本当ほんとうはすぐに家いえに帰かえたかったです。体からだがとても重おもい状態じょうたいでした。 ♬
Thật lòng thì tôi đã muốn về nhà ngay. Cơ thể đã ở trong trạng thái rất nặng nề.
B:直接断ちょくせつことわると関係かんけいが悪わるくなりそうです。少すこし心配しんぱいを伴ともないますね。 ♬
Hễ từ chối trực tiếp thì có vẻ mối quan hệ sẽ tồi đi. Đi kèm một chút lo lắng nhỉ.
A:はい。だから建前たてまえを使つかいました。今日きょうは別べつの予定よていがありますと言いいました。 ♬
Vâng. Vì vậy tôi đã dùng lời khách sáo (Tatemae). Tôi đã nói là hôm nay có dự định khác.
B:相手あいてに配慮はいりょした対応たいおうスタイルです。円滑えんかつな関係かんけいの維持いじに繋つながりますよ。 ♬
Đó là phong cách đối ứng quan tâm đến đối phương. Nó dẫn đến việc duy trì quan hệ trôi chảy đấy.
A:同僚どうりょうは笑顔えがおで納得なっとくしてくれました。トラブルにならなくて安心あんしんです。 ♬
Người đồng nghiệp đã mỉm cười đồng ý giúp tôi. Không bị thành rắc rối nên an tâm rồi.
B:大人おとなのマナーを好ただしく継続けいぞくしてください。快適かいてきな毎日まいにちのために肝要かんようです。 ♬
Bạn hãy tiếp tục đúng đắn phép lịch sự của người lớn nhé. Điều cốt yếu vì mỗi ngày thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・本音ほんね: Thật lòng
・建前たてまえ: Khách sáo, vỏ bọc
・~と言いわれました: Bị nói là...
・動詞どうし-たかったです: Đã muốn làm gì

Nhận quà lưu niệm không hợp khẩu vị

A:今日きょうはお土産みやげのお菓子かしをいただきました。友達ともだちの旅行りょこうのプレゼントです。 ♬
Hôm nay tôi đã nhận được bánh kẹo quà lưu niệm. Đó là quà tặng du lịch của người bạn.
B:味あじはどうでしたか。珍めずらしい材料ざいりょうの食べ物たべものですね。 ♬
Hương vị thế nào rồi? Món ăn có nguyên liệu hiếm thấy nhỉ.
A:本音ほんねは匂においが全然好ぜんぜんすきではありません。正直しょうじきに話はなすと困こまります。 ♬
Thật lòng (Honne) thì tôi hoàn toàn không thích mùi hương này. Nói thẳng thắn ra thì phiền phức lắm.
B:はい。相手あいての親切しんせつな心遣こころづかいの不備ふびになりますよ。 ♬
Vâng. Như thế sẽ thành sự thiếu sót đối với sự quan tâm chu đáo tử tế của đối phương đấy.
A:だから建前たてまえで伝つたえました。本当ほんとうに美味おいしいと笑顔えがおで言いいましたよ。 ♬
Vì vậy tôi đã truyền đạt bằng lời khách sáo (Tatemae). Tôi đã mỉm cười nói là thực sự ngon đấy.
B:それは賢明けんめいな方法ほうほうスタイルです。排除はいじょすることができます。 ♬
Đó là phong cách phương pháp sáng suốt đấy. Bạn có thể loại bỏ sự hiểu lầm.
A:友達ともだちはとても喜よろこんでいました。自分じぶんの旅たびの話はなをたくさん継続けいぞくしましたよ。 ♬
Người bạn đã rất vui vẻ. Họ đã tiếp tục kể rất nhiều câu chuyện về chuyến đi của mình đấy.
B:お付つき合いのルールを保まもりましょう。安穏あんのんな関係かんけいの維持いじに必要ひつようです。 ♬
Chúng ta hãy giữ gìn quy tắc giao tế nào. Điều cần thiết để duy trì mối quan hệ bình yên.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・正直しょうじきに: Thẳng thắn, thành thật
・排除はいじょ: Loại bỏ
・~好すきではありません: Không thích...
・~お出で来ます: Có thể làm gì

 

Máy pha cà phê tự chỉnh bọt sữa tại Kombini

A:さっき近くちかのコンビニに行いきました。新あたらしいコーヒーの機械きかいがありましたよ。 ♬
Lúc nãy tôi đã đến cửa hàng tiện lợi gần đây. Ở đó có máy pha cà phê mới đấy.
B:いつもの自動じどうのマシーンですね。何なにか特別とくべつな工夫くふうがありますか。 ♬
Vẫn là chiếc máy tự động như mọi khi nhỉ. Có sự sáng tạo gì đặc biệt không?
A:はい。画面がめんでミルクの泡あわの量りょうを厳密げんみつに選えらぶことができます。 ♬
Chúng ta có thể chọn lượng bọt sữa một cách nghiêm ngặt trên màn hình.
B:最新さいしんのAI技術ぎじゅつを使つかっていますね。不備ふびのエラーは全然ぜんぜんありません。 ♬
Hơ sử dụng công nghệ AI mới nhất nhỉ. Hoàn toàn không có lỗi thiếu sót nào.
A:泡あわが全然消ぜんぜんきえません。だから自分じぶんの好みこのの味あじを維持いじできますよ。 ♬
Bọt sữa hoàn toàn không bị tan. Vì vậy bạn có thể duy trì hương vị theo sở thích của mình đấy.
B:乗客じょうきゃくや会社員かいしゃいんの快適かいてきなサービスです。能率のうりつがいいシステムですね。 ♬
Đó là dịch vụ thoải mái cho hành khách hay nhân viên công ty. Hệ thống có hiệu suất tốt nhỉ.
A:フカフカの泡あわが綺麗きれいです。仕事しごとの疲れつかれを排除はいじょできました。 ♬
Bọt sữa mịn màng rất đẹp mắt. Tôi đã có thể loại bỏ sự mệt mỏi công việc.
B:新あたらしい楽しみたのしみを見みつけてください。今日きょうの夜よるに私わたしも一度買いちどかってみます。 ♬
Bạn hãy tìm kiếm niềm vui mới nhé. Tối nay tôi cũng sẽ thử mua một lần xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
・維持いじ: Duy trì
・~ことができます: Có thể làm gì
・~てみます: Thử làm việc gì

Hộp cơm bento bằng giấy bảo vệ môi trường

A:コンビニで今日きょうの昼御飯ひるごはんを買かいました。お弁当べんとうの箱はこが特別とくべつですよ。 ♬
Tôi đã mua cơm trưa ở cửa hàng tiện lợi. Hộp bento rất đặc biệt đấy.
B:どんな形かたちですか。普通ふつうのプラスチックの素材そざいと違ちがいますね。 ♬
Nó có hình dáng thế nào vậy? Chắc là khác với chất liệu nhựa thông thường nhỉ.
A:はい。100%植物しょくぶつの葉はっぱで作つくっています。とても環境かんきょうに優やさしいですよ。 ♬
Vâng. Nó được làm 100% từ lá cây. Nó rất thân thiện với môi trường đấy.
B:消費しょうひの無駄むだを排除はいじょする取とりり組くみです。非常に有効ひじょうにゆうこうな工夫くふうだと思おもいます。 ♬
Đó là nỗ lực loại bỏ sự lãng phí tiêu dùng. Tôi nghĩ là sự sáng tạo rất hiệu quả.
A:お肉にくの新鮮しんせんな状態じょうたいもしっかり守まもります。不備ふびは全然ぜんぜんありません。 ♬
Nó cũng bảo vệ chắc chắn trạng thái tươi ngon của thịt. Hoàn toàn không có lỗi gì.
B:ゴミのボリュームを大幅おおはばに削減さくげんできますね。賢明けんめいなスタイルです。 ♬
Có thể cắt giảm đáng kể thể tích rác thải nhỉ. Một phong cách sáng suốt.
A:私わたしは美味おいしく食たべてそのまま捨すてました。袋ふくろの片付かたづけも簡単かんたんです。 ♬
Tôi đã ăn ngon miệng rồi vứt luôn như thế. Việc dọn dẹp túi cũng đơn giản.
B:綺麗きれいに生活せいかつを管理かんりしてください。安心あんしんな環境かんきょうをみんなで継続けいぞくしましょう。 ♬
Bạn hãy quản lý cuộc sống thật sạch sẽ nhé. Mọi người cùng tiếp tục duy trì môi trường an tâm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・削減さくげん: Cắt giảm
・大幅おおはば: Đáng kể
・~と違ちがいます: Khác với...
・~に優やさしい: Thân thiện với, tốt cho...

 

Ứng dụng AI dọn phòng tự động cho người lười

A:私わたしは部屋へやの片付けかたづけが苦手にげてです。だから新あたらしいAIアプリを頼たのみましたよ。 ♬
Tôi rất ghét dọn phòng. Vì vậy tôi đã đặt một ứng dụng AI mới đấy.
B:スマホで部屋へやを撮影さつえいするシステムですね。操作そうさは困難こんなんですか。 ♬
Đó là hệ thống chụp hình căn phòng bằng điện thoại nhỉ. Thao tác có khó khăn không?
A:いいえ。AIが不要ふような物ものを自動じどうで識別しきべつします。ボタンを押おすだけです。 ♬
Không đâu. AI tự động nhận diện những đồ không cần thiết. Chỉ cần ấn nút thôi.
B:面倒めんどうな整理整頓せいりせいとんの手間てまを排除はいjoできますね。能率のうりつが高たかくて素晴すばらしいです。 ♬
Có thể loại bỏ công sức thu dọn ngăn nắp phiền phức nhỉ. Hiệu suất cao thật tuyệt vời.
A:ゴミの回収かいしゅうの会社かいしゃも自動じどうで来きました。部屋へやがすぐ安穏あんのんになりますよ。 ♬
Công ty thu gom rác cũng tự động đến. Căn phòng trở nên bình yên ngay đấy.
B:物ものの過剰かじょうな所有しょゆうを維持いじしない習慣しゅうかんは大切たいせつです。ミニマリストの基本きほんですよ。 ♬
Thói quen không duy trì việc sở hữu quá mức đồ đạc là quan trọng. Cơ bản của người tối giản đấy.
A:おかげで自分じぶんの自由じゆうな時間じかんを確保かくほできました。今回こんかいの休みやすみにのんびりします。 ♬
Nhờ vậy mà tôi đã có thể đảm bảo được thời gian tự do của mình. Tôi sẽ thong thả trong kỳ nghỉ này.
B:シンプルな環境かんきょうを上手じょうずを維持いじしてください。快適かいてきな毎日まいにちを継続けいぞくしましょう。 ♬
Bạn hãy duy trì tốt môi trường đơn giản nhé. Chúng ta cùng tiếp tục mỗi ngày thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・識別しきべつ: Nhận diện
・確保かくほ: Đảm bảo
・~のおかげで: Nhờ vào...
・~お出で来ます: Có thể làm gì

Thuê quần áo đi làm để tối giản tủ đồ

A:私わたしは五月ごがつの最初さいしょの日ひに決きめました。自分じぶんの服ふくを全部捨ぜんぶすてることにしましたよ。 ♬
Tôi đã quyết định vào ngày đầu tiên của tháng năm. Tôi đã quyết định sẽ vứt bỏ toàn bộ quần áo của mình đấy.
B:え、全部ぜんぶですか。明日あしたからの仕事しごとの服ふくはどうしますか。 ♬
Ơ, toàn bộ á? Quần áo làm việc từ ngày mai thì bạn tính thế nào?
A:最新さいしんの月額げつがくレンタルサービスを使つかいます。毎月綺麗まいつききれいな服ふくが届とどきますよ。 ♬
Tôi dùng dịch vụ thuê định kỳ hàng tháng đời mới nhất. Mỗi tháng quần áo sạch đẹp sẽ được gửi đến đấy.
B:クローゼットの無駄むだなスペースを完全かんぜんに排除はいじょできます。有益ゆうえきなスタイルですね。 ♬
Bạn có thể loại bỏ hoàn toàn không gian lãng phí của tủ đồ. Một phong cách có ích nhỉ.
A:洗濯せんたくやアイロンの手間てまありません。そのままお店みせに戻もどします。 ♬
Cũng không tốn công giặt giũ hay là ủi. Cứ thế trả lại cho cửa hàng thôi.
B:家事かじの時間じかんを大幅おおはばに短縮たんしゅくできますね。生活せいかつの管理かんりの能率のうりつが上あがります。 ♬
Rút ngắn được đáng kể thời gian việc nhà nhỉ. Hiệu suất quản lý cuộc sống sẽ tăng lên.
A:カバンもクローゼットもスッキリしました。気持きもちが安穏あんのんになりますよ。 ♬
Cả túi xách và tủ quần áo đều thoáng gọn rồi. Tâm trạng trở nên bình yên đấy.
B:無理むりをしないで自分じぶんの時間じかんを大切たいせつにしてください。新あたらしい習慣しゅうかんを継続けいぞくしましょう。 ♬
Đừng quá sức mà hãy trân trọng thời gian của mình nhé. Chúng ta cùng tiếp tục thói quen mới nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・短縮たんしゅく: Rút ngắn
・能率のうりつ: Hiệu suất
・~することにしました: Đã quyết định việc gì
・~を大切たいせつにする: Trân trọng cái gì

 

Trải nghiệm ăn thịt nướng một mình

A:今日きょうの昼御飯ひるごはんは一人ひとりで行いきました。初はじめてのソロ焼肉やきにくを体験たいけんしましたよ。 ♬
Bữa trưa ngày hôm nay tôi đã đi một mình. Lần đầu tiên tôi trải nghiệm ăn thịt nướng một mình đấy.
B:一人ひとりの席せきのエリアがありますね。周まわりの目めが気きになりませんか。 ♬
Có khu vực ghế ngồi dành cho một người nhỉ. Bạn có bận tâm đến ánh nhìn xung quanh không?
A:いいえ。仕切しきりが厳密げんみつにあります。だから完全かんぜんに集中しゅうちゅうして食たべられました。 ♬
Không đâu. Có vách ngăn một cách nghiêm ngặt. Vì vậy tôi đã có thể hoàn toàn tập trung ăn uống.
B:他人たにんに合あわせるストレスを排除はいじょする、賢明けんめいなスタイルだと思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ đó là phong cách sáng suốt, loại bỏ áp lực phải theo ý người khác.
A:お肉にくの注文ちゅうもんも画面がめんをタッチするだけです。不備ふびのミスがありません。 ♬
Việc đặt thịt cũng chỉ cần chạm vào màn hình thôi. Không có lỗi sai sót thiếu sót nào.
B:時間じかんの短縮tanshukuになりますね。お一人様ひとりさまの能率のうりつがいいシステムです。 ♬
Giúp rút ngắn được thời gian nhỉ. Hệ thống có hiệu suất tốt cho khách đi một mình.
A:私わたしは自分じぶんのペースを維持いじできました。本当ほんとうに心身しんしんがリフレッシュします。 ♬
Tôi đã có thể duy trì được tốc độ của bản thân. Thật sự tâm thân được làm mới sảng khoái.
B:無理むりな近所付き合いきんじょづきあいを避よける行動こうどうも大切たいせつです。安心あんしんな生活せいかつを継続けいぞくしてください。 ♬
Hành động né tránh giao tế quá sức cũng quan trọng. Bạn hãy tiếp tục cuộc sống an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・集中しゅうちゅう: Tập trung
・避よける: Né tránh
・~だけです: Chỉ là...
・~られます: Thể khả năng

 

Đi xem phim một mình vào ban đêm

A:昨日きのうの夜よるは一人ひとりで映画館えいがかんに行いきました。遅おそい時間じかんのイベントです。 ♬
Tối hôm qua tôi đã đi rạp chiếu phim một mình. Đó là một sự kiện vào thời gian muộn.
B:映画えいがの雰囲気ふんいきに浸ひたることができますね。誰だれかと一緒いっしょよりいいですか。 ♬
Bạn có thể chìm đắm vào bầu không khí của bộ phim nhỉ. Có tốt hơn là đi cùng ai đó không?
A:はい。予定よていの変更へんこうの事情じじょうがありません。だから全然焦ぜんぜんあせりませんでしたよ。 ♬
Vâng. Không có hoàn cảnh phải thay đổi dự định. Vì vậy tôi hoàn toàn không bị cuống đâu đấy.
B:自分じぶんの時間じかんの管理かんりが自由じゆうですね。都会とかいの喧騒けんそうを忘わすれる有益ゆうえきな工夫くふうです。 ♬
Tự quản lý thời gian của bản thân thật tự do nhỉ. Sự sáng tạo có ích giúp quên đi sự huyên náo đô thị.
A:シートも広ひろくて快適かいてきな状態じょうたいを維持いじしています。とても安穏とてもあんのんな空間くうかんでした。 ♬
Chỗ ngồi cũng rộng và duy trì trạng thái thoải mái. Đã là một không gian rất bình yên.
B:公共こうきょうの場所ばしょのルールを守まもる人ひとは安心あんしんです。不満ふまんは全然ぜんぜんありませんね。 ♬
Người tuân thủ quy tắc nơi công cộng thì sẽ an tâm. Hoàn toàn không có sự bất mãn nào nhỉ.
A:私わたしは今日きょうの朝あさも元気げんきに起おきられました。仕事しごとの能率のうりつが上あがります。 ♬
Sáng ngày hôm nay tôi cũng đã có thể thức dậy khỏe mạnh. Hiệu suất công việc sẽ tăng lên.
B:スマートなソロ活動かつどうを柔軟じゅうなんに取とり入いれて、これからも旅たびを好たのんでください。 ♬
Hãy tiếp nhận linh hoạt hoạt động đơn độc thông minh và từ nay về sau tiếp tục tận hưởng chuyến đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・喧騒けんそう: Huyên náo, ồn ào
・柔軟じゅうなん: Linh hoạt
・~よりいい: Tốt hơn là...
・~ることがお出で来ます: Có thể làm gì