Bệnh viện dùng robot hướng dẫn tự động

Hiển thị bản dịch
店員てんいん: こんにちは!こちらの新あたらしい画面がめんの指示しじを見みてください。
♬
Xin chào anh/chị! Hãy xem hướng dẫn trên màn hình mới này nhé ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: この機械きかいに名前なまえを入いれるだけで、場所ばしょが分わかりますか?
♬
Chỉ cần nhập tên vào cái máy này là biết chỗ khám hả em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、今日きょうの体調たいちょうに合あわせて、先生せんせいの部屋へやを自動じどうで教おしえます。
♬
Dạ vâng, máy sẽ tự động chỉ phòng bác sĩ hợp với sức khỏe hôm nay ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 迷子まいごにならないで歩あるけるから、本当ほんとうに助たすかりますね。
♬
Đi lại mà không bị lạc đường nên thực sự đỡ quá nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、並ならぶ手間てまがなくなって、時間じかんも早はやくなりますよ。
♬
Vâng, đỡ mất công xếp hàng và thời gian cũng nhanh hơn đấy ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 終おわったら、あの白しろい椅子いすで待まっていればいいですか。
♬
Khám xong thì tôi cứ ngồi chờ ở cái ghế màu trắng đằng kia là được hả em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、お薬くすりが出でたら画面がめんが青あおく光ひかってお知しらせします。
♬
Dạ vâng, khi có thuốc thì màn hình sẽ sáng đèn xanh để thông báo ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: わかりました、安心あんしんしてゆっくり座すわって待まつことにします。
♬
Tôi hiểu rồi, tôi quyết định sẽ yên tâm ngồi thong thả chờ vậy.

📝 Từ vựng cần chú ý:

指示しじ: Hướng dẫn, chỉ thị
体調たいちょう: Tình trạng sức khỏe
迷子まいご: Lạc đường, trẻ lạc
手間てま: Công sức, thời gian bỏ ra
安心あんしん: Yên tâm, an tâm

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~てください: Xin vui lòng hãy làm...
~だけで: Chỉ cần... là được
~に合あわせて: Phù hợp với... / Căn cứ theo...
~ないで: Mà không làm việc gì...
~ばいい: Chỉ cần... là được / Nên...

Điểm tham quan dùng xe điện tự chạy

Hiển thị bản dịch
店員てんいん: いらっしゃいませ!この新あたらしい自動じどうの車くるまに乗のってみますか。
♬
Xin chào quý khách! Anh/chị có muốn đi thử chiếc xe tự chạy mới này không ạ?
Hiển thị bản dịch
客きゃく: ハンドルを触さわらないでも、景色けしきを見みて回まわれますか?
♬
Không cần chạm vào tay lái mà vẫn đi ngắm cảnh quanh đây được hả em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、道みちに合あわせてゆっくり走はしる安心あんしんのシステムですよ。
♬
Dạ vâng, đây là hệ thống an toàn chạy thong thả theo đường đi ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 昔むかしの長ながい歩あるき道みちに比くらべて、全然疲ぜんぜんつかれないね。
♬
So với con đường đi bộ dài ngày xưa thì không mệt chút nào nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、雨あめが降ふっても自動じどうで傘かさが出でるので大丈夫だいじょうぶです。
♬
Vâng, trời có mưa thì ô tự bật ra nên không sao đâu ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 面白おもしろい技術ぎじゅつだから、友達ともだちのSNSでも紹介しょうかいしてみます。
♬
Công nghệ thú vị thật, tôi sẽ thử giới thiệu trên mạng xã hội của bạn bè xem sao.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ありがとうございます、お帰かえりの前まえにお土産みやげの棚たなもどうぞ。
♬
Dạ cảm ơn khách, trước khi về xin mời anh/chị ghé qua kệ quà lưu niệm luôn ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 今日きょうの新あたらしい思い出おもいでができて、本当ほんとうに嬉うれしいですよ。
♬
Có thêm kỷ niệm mới ngày hôm nay tôi vui lắm.

📝 Từ vựng cần chú ý:

自動じどう: Tự động
景色けしき: Phong cảnh, cảnh sắc
技術ぎじゅつ: Kỹ thuật, công nghệ
お土産みやげ: Quà lưu niệm, đặc sản
思い出おもいで: Kỷ niệm

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~てみる: Làm thử việc gì
~ないでも: Dù không làm... vẫn được
...に比くらべて: So với...
~ても: Cho dù... thì vẫn...
~の前まえに: Trước khi...

 

Cửa soát vé mã QR tại ga bị kẹt

Hiển thị bản dịch
客きゃく: すみません、スマホを置おいてもゲートが開あきません。
♬
Xin lỗi em, tôi đặt điện thoại vào rồi mà cửa soát vé không mở.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: あ、画面がめんのデータが消きえて赤あかく点滅てんめつしていますね。
♬
Á, dữ liệu trên màn hình bị biến mất và đang nhấp nháy đèn đỏ kìa.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 電車でんしゃに遅おくれたら困こまるところでした、早はやく直なおして。
♬
Suýt nữa thì bị trễ tàu khốn đốn mất, mau sửa lại hộ tôi với.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: 大変失礼たいへんしつれいいたしました、今日きょうからの新あたらしいエラーです。
♬
Dạ vô cùng xin lỗi khách, đây là lỗi mới phát sinh từ hôm nay ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 人ひとの代かわりに機械きかいを使つかう時ときは、トラブルが心配しんぱいだね。
♬
Dùng máy móc thay cho người thì lúc gặp sự cố cũng lo lắng thật đấy.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、今いますぐ手動しゅどうに変かえて改札かいさつを開あけますのでどうぞ。
♬
Dạ vâng, em chuyển sang chế độ bằng tay mở cửa soát vé ngay, mời anh/chị qua ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: よかった、次つぎからは切符きっぷを準備じゅんびしておくことにします。
♬
May quá, từ lần tới tôi quyết định sẽ chuẩn bị sẵn vé giấy vậy.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ご迷惑めいわくをおかけして、本当ほんとうに申もうし訳わけありませんでした。
♬
Tụi em thực sự xin lỗi vì đã làm phiền quý khách ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý:

点滅てんめつ: Nhấp nháy đèn
手動しゅどう: Thủ công, bằng tay
改札かいさつ: Cửa soát vé
準備じゅんび: Chuẩn bị
迷惑めいわく: Sự phiền toái, làm phiền

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~ても: Cho dù... cũng không...
~たら: Nếu / Sau khi...
~るところだった: Suýt nữa thì...
~の代かわりに: Thay cho..., thay vì...
~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Khách sạn dùng phòng tắm tự chỉnh nhiệt độ

Hiển thị bản dịch
客きゃく: このお部屋へやのお風呂ふろ、ボタン一ひとつで温あたたかくなりますね。
♬
Bồn tắm của phòng này chỉ một nút bấm là tự động ấm lên nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、今日きょうの体調たいちょうのデータに合あわせて自動じどうで計算けいさんします。
♬
Dạ vâng, máy tự động tính toán phù hợp với dữ liệu sức khỏe hôm nay ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: ニュースで見みましたが、本当ほんとうに体からだが楽らくになるシステムですね。
♬
Tôi xem trên tin tức rồi, đúng là hệ thống giúp cơ thể khỏe khoắn thật đấy.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、昔むかしのお風呂ふろに比くらべて、お湯ゆの無駄むだもなくなります。
♬
Vâng, so với bồn tắm ngày xưa thì cũng không còn lãng phí nước nóng nữa ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 触さわっただけで使つかい方かたが分わかるから、私わたしでも安心あんしんだよ。
♬
Chỉ cần chạm vào là hiểu cách dùng nên người như tôi cũng an tâm.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: 疲つかれた時ときは、ゆっくり入はいって休やすんでくださいね。
♬
Những lúc mệt mỏi thì anh/chị cứ ngâm mình thong thả để nghỉ ngơi nhé ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: ありがとう、今夜こんやの泊とまりがとても楽たのしみになりました。
♬
Cảm ơn em, tôi đã trở nên rất mong chờ đêm ở lại tối nay rồi đấy.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ごゆっくりどうぞ、良よい時間じかんをお過すごしください。
♬
Dạ xin mời cứ tự nhiên, chúc anh/chị có một khoảng thời gian tuyệt vời ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý:

お風呂ふろ: Bồn tắm, việc tắm bồn
楽らく: Nhàn nhã, thoải mái
無駄むだ: Sự lãng phí, vô ích
使つかい方かた: Cách sử dụng
泊とまり: Việc trọ lại, ở lại qua đêm

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~くなる: Trở nên...
...に比くらべて: So với...
~なくなる: Trở nên không còn...
~方かた: Cách làm việc gì...
~時とき: Khi..., lúc...

 

Sân bay siết quy định quét sạc pin

Hiển thị bản dịch
店員てんいん: お客様きゃくさま、その新あたらしい充電器じゅうでんきは手荷物てにもつに入いれてください。
♬
Xin lỗi khách, cục sạc mới đó xin vui lòng bỏ vào hành lý xách tay ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: ええ、大おおきいカバンに預あずけてはいけないのですか?
♬
Hả, không được ký gửi vào trong vali lớn hả em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、新あたらしいルールで、そのまま預あずけることは禁止きんしです。
♬
Dạ vâng, theo quy định mới thì cứ để nguyên thế đem ký gửi là bị cấm ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: バッテリーを外はずさないと、ゲートを通とおれませんか。
♬
Không tháo viên pin ra là không qua được cổng đúng không em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、安全あんぜんのためですから、こちらの箱はこに出だしてください。
♬
Vâng, vì an toàn của chuyến bay nên xin anh/chị bỏ riêng ra cái khay này ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 知しらないで通とおったら、トラブルになるところでしたね。
♬
Không biết mà cứ thế đi qua thì suýt nữa gặp sự cố rắc rối rồi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: 法律ほうりつが変かわったので、厳きびしくチェックしていますよ。
♬
Vì luật pháp đã thay đổi nên tụi em kiểm tra rất nghiêm ngặt đấy ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: わかりました、今いますぐカバンから外はずしておくことにします。
♬
Tôi hiểu rồi, giờ tôi quyết định sẽ tháo sẵn ra khỏi túi xách ngay đây.

📝 Từ vựng cần chú ý:

充電器じゅうでんき: Cục sạc, đồ sạc điện
手荷物てにもつ: Hành lý xách tay
禁止きんし: Nghiêm cấm
安全あんぜん: An toàn
法律ほうりつ: Pháp luật

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~てはいけない: Không được phép làm việc gì...
~こと: Danh từ hóa hành động
~ないと: Nếu không... thì...
~のために: Vì mục đích...
~ことにする: Quyết định chọn làm gì...

 

Cửa hàng miễn thuế dùng máy tự thanh toán

Hiển thị bản dịch
店員てんいん: いらっしゃいませ!この機械きかいでパスポートを確認かくにんできます。
♬
Xin chào quý khách! Mình có thể kiểm tra hộ chiếu bằng cái máy này ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: パスポートを置おくだけで、お会計かいけいができますか?
♬
Chỉ cần đặt hộ chiếu lên là thanh toán tiền được luôn hả em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、画面がめんのマークをタッチすれば、一秒いちびょうで終おわりますよ。
♬
Dạ vâng, nếu chạm vào biểu tượng trên màn hình là xong trong một giây đấy ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 昔むかしの長ながい列れつに比くらべて、本当ほんとうに並ならぶ手間てまがないね。
♬
So với hàng dài ngày xưa thì đúng là không tốn công xếp hàng chút nào nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、飛行機ひこうきに遅おくれないように、新あたらしく導入どうにゅうしました。
♬
Vâng, tụi em mới đưa vào dùng để khách không bị trễ chuyến bay ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: お金かねはカードをかざすだけで大丈夫だいじょうぶですか。
♬
Tiền thì chỉ cần quẹt thẻ qua là được phải không em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、自動じどうで計算けいさんしますので、そのままの状態じょうたいで通とおれます。
♬
Dạ vâng, máy tự động tính toán nên anh/chị cứ để nguyên vậy đi qua được ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: スムーズに買かえて助たすかりました、行いってきます。
♬
Mua sắm mượt mà thế này đỡ quá, tôi lên đường đây.

📝 Từ vựng cần chú ý:

確認かくにん: Xác nhận, kiểm tra
会計かいけい: Thanh toán, tính tiền
導入どうにゅう: Áp dụng, đưa vào dùng
計算けいさん: Tính toán
飛行機ひこうき: Máy bay

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~できる: Có thể làm...
~ば: Nếu... thì...
~ないように: Để không bị...
~ので: Bởi vì...
~て助たすかる: Rất may vì có thể...

Công viên dùng ghế sưởi thông minh tự chỉnh

Hiển thị bản dịch
店員てんいん: こんにちは!この新あたらしいベンチに座すわってみてください。
♬
Xin chào anh/chị! Hãy thử ngồi vào chiếc ghế dài mới này nhé ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 座すわるだけで、背中せなかが自動じどうで温あたたかくなりますか?
♬
Chỉ cần ngồi xuống là lưng tự động ấm lên hả em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、今日きょうの体調たいちょうに合あわせて温度おんどを計算けいさんしますよ。
♬
Dạ vâng, máy sẽ tính toán nhiệt độ phù hợp với sức khỏe hôm nay ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 散歩さんぽで疲つかれた時とき、本当ほんとうに体からだが楽らくになりますね。
♬
Những lúc đi dạo mệt mỏi, cơ thể thực sự thấy dễ chịu hẳn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、冷つめたい風かぜが吹ふく日ひでも安心あんしんできる道具どうぐです。
♬
Vâng, ngay cả những ngày gió lạnh thổi thì đây vẫn là dụng cụ rất an tâm ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 雨あめが降ふってきたら、自動じどうで屋根やねが出でますか?
♬
Nếu trời đổ mưa thì mái che có tự động bật ra không em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、センサーが空そらを見みてすぐにお知しらせします。
♬
Dạ vâng, cảm biến nhìn bầu trời là thông báo ngay lập tức ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 便利べんりなシステムだから、毎日まいにちここに来くることにします。
♬
Hệ thống tiện lợi quá, tôi quyết định ngày nào cũng sẽ ghé đây.

📝 Từ vựng cần chú ý:

背中せなか: Lưng
温度おんど: Nhiệt độ
散歩さんぽ: Đi dạo, tản bộ
道具どうぐ: Dụng cụ, đồ dùng
屋根やね: Mái nhà, mái che

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~てみる: Làm thử việc gì
~だけで: Chỉ cần... là được
~に合あわせて: Phù hợp với...
~でも: Cho dù... vẫn...
~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì

 

Điểm tham quan dùng thuyền tự lái ngắm hồ

Hiển thị bản dịch
店員てんいん: いらっしゃいませ!この新あたらしい自動じどうの船ふねに乗のりますか?
♬
Xin chào quý khách! Anh/chị có muốn lên chiếc thuyền tự lái mới này không ạ?
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 自分じぶんで動うごかさないでも、池いけを回まわることができますか?
♬
Dù không tự điều khiển thì vẫn đi quanh hồ được hả em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、水みずの上うえをゆっくり進すすむ安心あんしんのシステムです。
♬
Dạ vâng, đây là hệ thống an toàn lướt thong thả trên mặt nước ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 手てで漕こぐ手間てまがないから、景色けしきがよく見みえますね。
♬
Không tốn công chèo tay nên ngắm phong cảnh rõ hơn hẳn nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、魚さかなが集あつまると画面がめんが光ひかってお知しらせしますよ。
♬
Vâng, hễ cá bơi tụ lại là màn hình sẽ sáng đèn để báo ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 面白おもしろいから、友達ともだちのSNSでも紹介しょうかいしてみます。
♬
Thú vị thật, tôi sẽ thử giới thiệu trên mạng xã hội của bạn bè xem sao.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ありがとうございます、お帰かえりに写真しゃしんの棚たなもどうぞ。
♬
Dạ cảm ơn khách, lúc về xin mời anh/chị ghé xem kệ ảnh luôn nhé ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 今日きょうの良よい思い出おもいでができて、本当ほんとうに嬉うれしいです。
♬
Có được kỷ niệm đẹp ngày hôm nay, tôi thực sự rất vui.

📝 Từ vựng cần chú ý:

船ふね: Thuyền, tàu
池いけ: Ao, hồ nước nhỏ
景色けしき: Phong cảnh, cảnh sắc
魚さかな: Con cá
思い出おもいで: Kỷ niệm

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~ないでも: Dù không làm... vẫn được
~ことができる: Có thể làm việc gì
~から: Vì... nên...
~と: Hễ... là...
~てみる: Làm thử việc gì

 

Robot mang thức ăn tại nhà hàng bị kẹt

Hiển thị bản dịch
客きゃく: すみません、あの小ちいさいロボットが止とまっています。
♬
Xin lỗi em, chú robot nhỏ đằng kia đang bị dừng lại rồi.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: あ、お料理りょうりを運はこぶ途中とちゅうでエラーになりましたね。
♬
Á, đúng lúc đang mang thức ăn ra thì nó bị dính lỗi mất rồi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: お皿さらが重おもすぎたせいで、動うごかなくなったみたいです。
♬
Có vẻ như tại đĩa thức ăn nặng quá nên nó không chạy được nữa rồi đấy.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: 大変失礼たいへんしつれいいたしました、今日きょうからの新あたらしいトラブルです。
♬
Dạ vô cùng xin lỗi khách, đây là sự cố mới phát sinh từ hôm nay ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 急いそいでいる時ときは、ご飯はんが遅おくれると困こまりますよ。
♬
Những lúc đang vội mà cơm ra trễ là gay go lắm đấy nhé.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、すぐに手動しゅどうに変かえて私わたしが手てでお持もちします。
♬
Dạ vâng, em sẽ chuyển sang chế độ bằng tay và tự mang lên ngay ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: よかった、次つぎからは気きをつけて運はこんでくださいね。
♬
May quá, từ lần tới nhớ chú ý khi bưng bê nhé em.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ご迷惑めいわくをおかけして、本当ほんとうに申もうし訳わけありません。
♬
Tụi em thực sự xin lỗi vì đã làm phiền quý khách ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý:

途中とちゅう: Giữa chừng, dọc đường
お皿さら: Cái đĩa, cái bát đĩa
手動しゅどう: Thủ công, bằng tay
迷惑めいわく: Sự phiền toái, làm phiền
ご飯はん: Cơm, bữa ăn

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~のせいで: Tại vì...
~なくなる: Trở nên không thể...
~みたい: Có vẻ như...
~時とき: Khi..., lúc...
~てください: Xin vui lòng hãy làm...

 

Quán cà phê dùng cốc đổi màu theo vị ngọt

Hiển thị bản dịch
店員てんいん: いらっしゃいませ!この新あたらしい白しろいコップを使つかってください。
♬
Xin chào quý khách! Hãy dùng chiếc cốc màu trắng mới này nhé ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 触さわるだけで、甘あまさに合あわせて色いろが変かわりますか?
♬
Chỉ cần chạm vào là nó tự đổi màu theo độ ngọt hả em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、お砂糖さとうの量りょうを自動じどうで計算けいさんしてお知しらせします。
♬
Dạ vâng, máy sẽ tự động tính lượng đường rồi thông báo cho khách ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 目めで見みえるようになったから、分わかりやすくて便利べんりね。
♬
Giờ đã có thể nhìn thấy bằng mắt nên dễ hiểu và tiện lợi nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、体からだを大切たいせつにするお客様きゃくさまのために用意よういしました。
♬
Vâng, quán chuẩn bị sẵn để phục vụ những vị khách quan tâm sức khỏe ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 苦にがいコーヒーでも、美味おいしく飲のむことができますか?
♬
Dù là cà phê đắng thì vẫn uống ngon lành được chứ em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、一番良いちばんよい味あじになるように作つくってございます。
♬
Dạ vâng, quán pha chế để đồ uống đạt hương vị ngon nhất ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 安心あんしんしました、ゆっくり座すわって楽たのしむことにします。
♬
Tôi an tâm rồi, tôi quyết định sẽ ngồi thong thả thưởng thức.

📝 Từ vựng cần chú ý:

コップ: Cái cốc, cái ly
甘あまさ: Độ ngọt, vị ngọt
砂糖さとう: Đường ăn
苦にがい: Đắng
味あじ: Mùi vị, hương vị

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~だけで: Chỉ cần... là được
~に合あわせて: Phù hợp với...
~ようになる: Dần trở nên... / Bắt đầu có thể...
~やすい: Dễ làm gì đó
~ように: Để nhằm mục đích...

 

Tiệm mì dùng cánh tay tự động canh độ chín của sợi mì

Hiển thị bản dịch
客きゃく: このお店みせの麺めんは、機械きかいが自動じどうで作つくっているの?
♬
Sợi mì của quán này là máy tự động làm đúng không em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、お湯ゆの温度おんどと硬かたさを計算けいさんして茹ゆでています。
♬
Dạ vâng, máy đang luộc mì bằng cách tính toán độ cứng và nhiệt độ nước nóng ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 人ひとの手てで作つくらないのに、いつも同おなじ味あじで美味おいしいね。
♬
Dù không làm bằng tay người vậy mà vị lúc nào cũng đồng đều và ngon nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、有名ゆうめいな職人しょくにんの技術ぎじゅつをそのまま入いれてあります。
♬
Vâng, quán đã đưa nguyên kỹ thuật của nghệ nhân nổi tiếng vào máy ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 注文ちゅうもんしてから、届とどくまでの時間じかんも本当ほんとうに早はやいよ。
♬
Từ lúc gọi món cho đến khi bưng ra thời gian thực sự nhanh lắm đấy.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、お客様きゃくさまをお待またせしないために工夫くふうしました。
♬
Dạ vâng, quán đã dày công cải tiến để không bắt khách phải chờ lâu ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: スープも温あたたかくて、体からだがとても元気げんきになりますね。
♬
Nước súp cũng ấm nóng, làm cơ thể thấy khỏe khoắn hẳn ra nhỉ.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ありがとうございます、スープも最後さいごまでどうぞ。
♬
Dạ cảm ơn khách, xin mời anh/chị thưởng thức nước súp đến giọt cuối cùng ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý:

麺めん: Sợi mì
お湯ゆ: Nước nóng, nước sôi
職人しょくにん: Nghệ nhân, thợ lành nghề
工夫くふう: Dày công tìm tòi, cải tiến
元気げんき: Khỏe khoắn, tràn đầy năng lượng

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~ている: Đang làm gì...
~のに: Mặc dù... vậy mà...
~てある: Được làm sẵn
~てから: Sau khi làm việc gì đó...
~お待またせしない: Không bắt phải chờ đợi

 

Tiệm mì nhắc khách về quy định phạt tiền thừa đồ ăn

Hiển thị bản dịch
店員てんいん: お客様きゃくさま、料理りょうりを残のこされた場合ばあいに新あたらしいルールがあります。
♬
Xin lỗi khách, quán có quy định mới trong trường hợp để thừa món ăn ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 食たべきれなかっただけで、お金かねを払はらうのですか?
♬
Chỉ vì không ăn hết nổi mà tôi phải nộp thêm tiền hả em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: はい、お店みせのゴミを減へらすための厳きびしい法律ほうりつです。
♬
Dạ vâng, đây là luật nghiêm ngặt để cắt giảm lượng rác thải của quán ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 注文ちゅうもんする時とき、そんな話はなしは全然聞ぜんぜんきいていませんよ。
♬
Lúc gọi món tôi hoàn toàn không nghe nói về chuyện đó đâu nhé.
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: メニューの最初さいしょの紙かみに、大おおきく書かいてございます。
♬
Dạ cái đó quán có viết rất to ở ngay tờ đầu tiên của thực đơn ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: 残のこったラーメンを箱はこに入いれて、持moち帰かえることはできますか?
♬
Bỏ phần mì còn thừa vào hộp mang về nhà có được không em?
Hiển thị bản dịch
店員てんいん: ええ、その方法ほうほうなら余分よぶんなお金かねはかかりませんよ。
♬
Vâng, nếu làm theo cách đó thì không bị tốn thêm tiền đâu ạ.
Hiển thị bản dịch
客きゃく: よかった、次つぎからは無理むりのない量りょうを頼たのむことにします。
♬
May quá, từ lần tới tôi quyết định sẽ chỉ gọi lượng vừa sức thôi.

📝 Từ vựng cần chú ý:

場合ばあい: Trường hợp, hoàn cảnh
法律ほうりつ: Pháp luật, luật lệ
最初さいしょ: Đầu tiên, lúc đầu
方法ほうほう: Phương pháp, cách thức
量りょう: Lượng, số lượng

📚 Ngữ pháp cần chú ý:

~きれない: Không thể làm hết trọn vẹn
...ために: Để nhằm mục đích...
~ている: Đang trong trạng thái...
~ことができる: Có thể làm việc gì
~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì