Chọn quà đáp lễ gửi qua mạng

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:お中元ちゅうげんのお返かえし、もう決きめた?
♬
Quà đáp lễ tết Trung nguyên cậu đã chọn xong chưa?
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:ううん、相手あいてに気きを使つかわせない物もので迷まよってるよ。
♬
Chưa, tớ đang phân vân món nào để người nhận đỡ ngại ấy.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:LINEで送おくれるアイスのギフト券けんはどう?
♬
Phiếu quà tặng kem gửi qua LINE thì sao?
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:あ、それなら住所じゅうしょも聞きかなくて済すむね!
♬
A, thế thì chẳng cần phải hỏi địa chỉ nhà luôn nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:受うけ取とった人ひとが好すきな味あじを選えらべるしさ。
♬
Người nhận còn tự chọn được vị kem họ thích nữa cơ mà.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:値段ねだんも高たかすぎなくてちょうど良よさそう。
♬
Giá cả cũng không bị đắt quá, vừa vặn ghê.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:スマホで決済けっさいしたら一瞬いっしゅんで終おわるよ。
♬
Thanh toán bằng điện thoại là xong trong một nốt nhạc luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:よし、今日きょうの夜よるに早速送さっそくおくってみる!
♬
Được rồi, tối nay tớ sẽ gửi liền luôn!

📝 Từ vựng:

お返かえし: Quà đáp lễ
ギフト券けん: Phiếu quà tặng, voucher
住所じゅうしょ: Địa chỉ
決済けっさい: Quyết toán, thanh toán
早速さっそく: Ngay lập tức, liền

📚 Ngữ pháp:

~はどう: Thế còn... thì sao?
~て済すむ: Xong xuôi mà không cần phải...
~すぎる: Quá mức...
~そうだ: Có vẻ dường như
V-てみる: Thử làm việc gì đó

Đồng hồ AI gọi con dậy học

Xem Tiếng Nhật
田中たなか:子供こどもの夏休なつやすみの宿題しゅくだい、順調じゅんちょうに進すすんでる?
♬
Bài tập hè của tụi nhỏ nhà cậu tiến triển ổn không?
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:全然ぜんぜんダメ、朝あさなかなか起おきなくて困こまってるの。
♬
Chán lắm, sáng mãi chẳng chịu dậy làm tớ bực cả mình.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:うち、声こえを録音ろくおんできる新あたらしいAI時計とけいを買かったよ。
♬
Nhà tớ mới mua đồng hồ AI mới có chức năng thu âm giọng nói đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:えっ、親おやの声こえで起おこしてくれるの?
♬
Ủa, nó gọi dậy bằng giọng của bố mẹ luôn á?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:そう、好すきなキャラクターの声こえに変かえることもできるよ。
♬
Ừ, đổi sang giọng nhân vật hoạt hình con thích cũng được luôn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:それなら子供こどもも好たのしく起おきられそうだね。
♬
Thế thì chắc tụi nhỏ sẽ tự giác dậy trong vui vẻ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:今朝けさは怒おこらないで済すんだから楽らくだった。
♬
Sáng nay tớ không phải nổi đóa lên nên nhàn hẳn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:うちも真似まねしてネットで買かってみようかな。
♬
Chắc nhà tớ cũng học tập mua thử trên mạng xem sao.

📝 Từ vựng:

宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
順調じゅんちょう: Thuận lợi, trôi chảy
録音ろくおん: Thu âm
真似まね: Bắt chước, học theo
今朝けさ: Sáng nay

📚 Ngữ pháp:

~なかなか~ない: Mãi mà không...
V-てくれる: Làm giúp cho mình
~こともできる: Cũng có thể làm được việc gì
起おきられる: Có thể dậy được
~ようかな: Tự nhủ có nên làm gì không

 

Chia việc nhà bằng bảng bấm tự động

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:ねえ、今週こんしゅうのゴミ出だしの当番とうばん、どっちだっけ?
♬
Nè, lượt đổ rác tuần này là của ai ấy nhỉ?
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:壁かべのボタン押おした?ランプが付ついてる方ほうが担当たんとうだよ。
♬
Anh đã bấm nút trên tường chưa? Đèn sáng ở bên nào thì người đó phụ trách đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:あ、僕ぼくの側がわに赤あかい光ひかりが付ついてるや。
♬
À, bên phía anh đang hiện đèn đỏ rồi này.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:これで言いった言いわないのケンカが減へったよね。
♬
Nhờ thế này mà đỡ cãi nhau chuyện ai nói ai chưa nói nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:うん、ボタン押おすだけで順番じゅんばんが分わかるから便利べんり。
♬
Ừ, chỉ cần ấn nút là biết ngay thứ tự nên tiện ghê.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:家事かじは平等びょうどうに分わけないとイライラするもんね。
♬
Việc nhà mà không chia đều là dễ bực bội lắm mà lị.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:今日きょうはお風呂掃除ふろそうじも僕ぼくがやっておくよ。
♬
Hôm nay để anh cọ luôn cả bồn tắm sẵn cho.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:助たすかる、じゃあ私わたしは夜よるご飯作はんつくるね!
♬
Đỡ quá, thế để em nấu bữa tối cho nhé!

📝 Từ vựng:

当番とうばん: Lượt phiên, ca trực
担当たんとう: Phụ trách, đảm nhiệm
平等びょうどう: Bình đẳng, công bằng
イライラ: Sốt ruột, bực bội
お風呂掃除ふろそうじ: Dọn dẹp bồn tắm

📚 Ngữ pháp:

~だっけ: Có phải là... không nhỉ
~方ほう: Phía, bên nào...
~だけで: Chỉ bằng việc...
~ないと: Nếu không làm gì thì...
V-ておく: Làm sẵn việc gì từ trước

 

Trả lại đồ thuê tại tủ đồ konbini

Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:コンビニの専用せんようロッカーで服ふくの返却へんきゃくしてきたよ。
♬
Tớ vừa đem trả quần áo ở tủ đồ chuyên dụng của cửa hàng tiện lợi đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:レジに並ならばないで返かえせるやつだよね?
♬
Cái loại trả đồ mà chẳng cần xếp hàng ở quầy tính tiền đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:そう、スマホのQRコードをピッとかざすだけ。
♬
Chuẩn luôn, chỉ cần quét mã QR trên điện thoại cái tít là xong.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:店員てんいんさんと一言ひとことも喋しゃべらなくていいの?
♬
Không cần nói chuyện dù chỉ một câu với nhân viên luôn á?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:うん、ロッカーの扉とびらが開あいて荷物にもつを入いれるだけだよ。
♬
Ừ, cửa tủ tự mở ra rồi mình chỉ việc nhét đồ vào thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:深夜しんやでも早朝そうちょうでも返かえせるのは助たすかるねえ。
♬
Đêm muộn hay sáng sớm đều trả được thì tiện quá rồi còn gì.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:伝票でんぴょうを書かく手間てまもゼロだからすごく楽らくちん。
♬
Công đoạn viết phiếu gửi đồ cũng bằng không nên nhàn tênh.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:私わたしも今度こんどレンタルの本ほんで使つかってみようっと。
♬
Lần tới chắc tớ cũng dùng thử để trả sách thuê xem sao.

📝 Từ vựng:

返却へんきゃく: Trả lại
専用せんよう: Chuyên dụng
扉とびら: Cánh cửa
深夜しんや: Đêm khuya
伝票でんぴょう: Hóa đơn, phiếu gửi

📚 Ngữ pháp:

V-てくる: Đi làm việc gì đó rồi quay lại
~なくていい: Không cần phải làm gì
~でも~でも: Dù là... hay là...
~ゼロ: Hoàn toàn không có, bằng không
V-ようっと: Tự nhủ làm gì ngay

 

Trả lời tin nhắn công việc lúc nửa đêm

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:上司じょうしから夜中よなかの11時じに業務連絡ぎょうむれんらくが来きて困こまったよ。
♬
11 giờ đêm sếp gửi tin nhắn công việc đến làm tớ khó xử ghê.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:すぐ返信へんしんすると「いつでも働はたらける」と思おもわれるよ。
♬
Trả lời ngay là bị nghĩ thành "lúc nào cũng làm việc được" đấy.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:でも無視むししたら角かどが立たつんじゃないかと思(おも)ってさ。
♬
Nhưng tớ lại sợ lờ đi thì dễ gây mất lòng nhau ấy chứ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:予約送信よやくそうしんで明日あしたの朝あさ8時じに届とどくようにしなよ。
♬
Cài đặt gửi hẹn giờ để 8 giờ sáng mai tin nhắn tự tới đi.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:あ、その手てがあったか!スマートなやり方かただね。
♬
A, còn có chiêu đó nữa cơ à! Cách làm khéo léo ghê.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:夜よるは通知つうちを切きっておくのが自分じぶんの心こころを守まもるコツだよ。
♬
Ban đêm cứ tắt thông báo đi mới là bí quyết giữ tâm lý thoải mái.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:無理むりに相手あいてのペースに合あわせる必要ひつようはないよね。
♬
Đúng là chẳng việc gì phải gượng ép theo nhịp của người khác nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:お互たがいのためにも仕事しごとの境界線きょうかいせんは引ひいとこう!
♬
Vì lợi ích đôi bên, cứ vạch rõ ranh giới công việc ra nhé!

📝 Từ vựng:

業務連絡ぎょうむれんらく: Liên lạc công việc
返信へんしん: Hồi âm, trả lời tin nhắn
無視むし: Phớt lờ, xem nhẹ
角かどが立たつ: Gây mất lòng, căng thẳng
境界線きょうかいせん: Đường ranh giới

📚 Ngữ pháp:

思おもわれる: Bị người khác nghĩ là...
~んじゃないか: Chẳng phải là... hay sao
~ようにする: Cố gắng để đạt trạng thái...
V-る 必要ひつようはない: Không cần thiết phải làm gì
V-とく: Viết tắt của V-ておく

 

Mẹo từ chối khéo tiệc nhậu ngày thứ Sáu

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:金曜日きんようびの飲のみ会かい、どうしても行いきたくないんだよね。
♬
Bữa nhậu tối thứ Sáu này tớ thật sự chẳng muốn đi tí nào.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:週末しゅうまつだし、家いえでゆっくり休やすみたい気持きもちは分わかるよ。
♬
Cuối tuần rồi nên tâm lý muốn ở nhà nghỉ ngơi là tớ hiểu mà.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:変へんな嘘うそをつかないで断ことわる良よい言いい方かたないかな?
♬
Có cách nói nào từ chối khéo mà không phải nói dối lòng vòng không ta?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:「先約せんやくがあって」って笑顔えがおで言いえば誰だれも怒おこらないよ。
♬
Cứ cười tươi bảo "tớ có hẹn từ trước rồi" là chẳng ai giận đâu.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:それだけで深掘ふかぼりされずにすんなり帰かえれる?
♬
Chỉ nói thế thôi là về êm thấm mà không bị gặng hỏi thêm hả?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:うん、「また誘さそってください」って一言添ひとことそえれば完璧かんぺき。
♬
Ừ, bồi thêm câu "lần sau lại rủ tớ nhé" nữa là hoàn hảo luôn.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:相手あいての気分きぶんも害がいさないし、すごく助たすかるアドバイスだ!
♬
Không làm mất lòng đối phương, lời khuyên này cứu tớ bàn thua trông thấy đấy!
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:自分じぶんの時間じかんを大事だいじにして好たのしい週末しゅうまつを過すごしなよ!
♬
Cứ trân trọng thời gian của mình rồi tận hưởng cuối tuần vui vẻ đi nhé!

📝 Từ vựng:

飲のみ会かい: Tiệc nhậu
先約せんやく: Hẹn trước
深掘ふかぼり: Đào sâu, gặng hỏi
添そえる: Đính kèm, thêm vào
害がいする: Làm tổn hại, làm phật lòng

📚 Ngữ pháp:

~ないかな: Liệu có cách nào... không nhỉ?
~ば: Hễ làm gì thì...
~ずに: Rút gọn của ~ないで
~って: Dẫn lời trích dẫn
V-なよ: Lời khuyên/nhắc nhở thân mật

Lễ hội pháo hoa dùng vòng tay phát sáng

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:昨日きのうの花火大会はなびたいかい、新あたらしい光ひかるバンド付つけた?
♬
Lễ hội pháo hoa hôm qua cậu có đeo cái vòng phát sáng mới không?
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:うん、音楽おんがくに合あわせて色いろが勝手かってに変かわるやつでしょ?
♬
Có chứ, cái loại tự đổi màu theo nhạc đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:そう、みんなの手元てもとが光ひかって夜空よぞらと一体いったいだったよ。
♬
Chuẩn luôn, tay ai cũng phát sáng hòa làm một với bầu trời đêm luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:ゴミになるうちわを配くばらないのも良よい工夫くふうだよね。
♬
Không phát quạt nan xả rác bừa bãi cũng là một sáng kiến hay nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:帰かえりは箱はこに返かえすだけだから荷物にもつも増ふえなかったし。
♬
Lúc về chỉ việc thả trả lại vào thùng nên chẳng bị vướng víu hành lý.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:混こんでてもはぐれた友達ともだちをすぐ見みつけられたよ。
♬
Đông đúc thế mà tớ vẫn tìm thấy bạn bị lạc dễ dàng.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:来年らいねんもこのハイテクなスタイルでやってほしいな。
♬
Năm sau tớ cũng mong họ tổ chức theo phong cách công nghệ cao này.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:伝統でんとうのお祭まつりがどんどん進化しんかしてて面白おもしろいね!
♬
Lễ hội truyền thống ngày càng đổi mới tân tiến, thú vị ghê!

📝 Từ vựng:

花火大会はなびたいかい: Lễ hội pháo hoa
夜空よぞら: Bầu trời đêm
うちわ: Quạt tròn, quạt nan
配くばる: Phân phát
はぐれる: Lạc

📚 Ngữ pháp:

~に合あわせて: Hợp với, cùng khớp theo...
勝手かってに: Tự tiện, tự động làm gì
~配くばらないの: Việc không phân phát...
~だけだから: Vì chỉ việc làm... là xong
V-てほしい: Muốn ai đó làm gì cho mình

 

Gật đầu đúng nhịp khi họp online

Xem Tiếng Nhật
田中たなか:オンライン会議中かいぎちゅう、ずっと画面見がめんみてると疲つかれない?
♬
Lúc họp trực tuyến cứ nhìn chằm chằm màn hình cậu có thấy mỏi không?
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:分わかる、だから私わたし、大おおきめにうなずくようにしてるよ。
♬
Hiểu luôn, thế nên tớ toàn cố tình gật đầu biên độ lớn hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:あ、それ相手あいてに「聞きいてるよ」って伝つたわるよね。
♬
A, làm thế là đối phương cảm nhận được "tớ đang lắng nghe" liền nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:声出こえだすと相手あいての話はなしを遮さえぎっちゃうから気きを使つかうしさ。
♬
Tại vì hễ phát ra tiếng là ngắt lời người ta nên cũng phải ý tứ chứ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:笑顔えがおで相あいづち打うつだけで場ばの空気くうきも明あかるくなるしね。
♬
Chỉ cần mỉm cười đệm lời hưởng ứng là không khí buổi họp sáng sủa hẳn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:カメラの位置いちを少すこし上あげると目線めせんも合あって自然しぜんだよ。
♬
Nâng camera lên một chút là tầm mắt nhìn thẳng trông tự nhiên lắm.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:画面越がめんごしのリアクションって想像以上そうぞういじょうに大切たいせつだね。
♬
Phản ứng cử chỉ qua màn hình quan trọng hơn mình tưởng nhiều nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:言葉ことばがなくても気持きもちはしっかり伝つたわるもんね!
♬
Chẳng cần mở lời mà tấm lòng vẫn truyền đạt trọn vẹn mà lị!

📝 Từ vựng:

うなずく: Gật đầu
遮さえぎる: Cắt ngang, ngắt lời
相あいづち: Lời đệm hưởng ứng
目線めせん: Tầm mắt, ánh nhìn
想像以上そうぞういじょう: Vượt ngoài tưởng tượng

📚 Ngữ pháp:

~てる: Rút gọn của ~ている
~ようにする: Cố gắng tạo thói quen làm gì
~ちゃう: Lỡ làm việc gì đó mất
~だけで: Chỉ bằng việc...
~越ごしの: Thông qua, xuyên qua

 

Ứng dụng quét tủ lạnh gợi ý món ăn

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:スマホで冷蔵庫れいぞうこの中なかを撮とるだけの節約せつやくアプリ入いれたよ。
♬
Tớ mới cài ứng dụng tiết kiệm chỉ cần chụp bên trong tủ lạnh đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:へえ、残のこった野菜やさいでできる料理りょうりを教おしえてくれるの?
♬
Chà, nó chỉ cho các món nấu được từ rau củ còn thừa hả?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:そう、賞味期限しょうみきげんが近ちかい物ものから順番じゅんばんに使つかわせてくれるんだ。
♬
Chuẩn luôn, nó gợi ý dùng lần lượt từ món sắp hết hạn trước cho mình.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:それなら食材しょくざいを腐くさらせて捨すてる無駄むだがゼロになるね。
♬
Thế thì công đoạn làm đồ ăn bị thối rồi vứt đi giảm về bằng không nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:買かい物行ものいく前まえに必要ひつような物ものだけメモしてくれるしさ。
♬
Trước khi đi chợ nó còn tự lên danh sách món thực sự cần mua nữa cơ.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:余計よけいなお菓子かしをついで買かいしなくなって良ようそう!
♬
Thế thì đỡ bị tiện tay mua thêm mấy gói bánh kẹo linh tinh, thích ghê!
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:先月せんげつより食費しょくひが1万円まんえんも浮ういてびっくりしたよ。
♬
Tiền ăn tháng trước dư ra được hẳn 1 man làm tớ bất ngờ luôn.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:私わたしも無駄遣むだづかい減へらしたいから今いますぐ試ためしてみる!
♬
Tớ cũng muốn giảm chi tiêu hoang phí nên sẽ thử cài liền đây!

📝 Từ vựng:

冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
賞味期限しょうみきげん: Hạn sử dụng tốt nhất
腐くさる: Thối rữa, ôi thiu
ついで買かい: Tiện tay mua thêm
浮うく: Dư ra, tiết kiệm được

📚 Ngữ pháp:

~撮とるだけ: Chỉ việc chụp ảnh...
使つかわせてくれる: Cho phép/hỗ trợ mình sử dụng
~順番じゅんばんに: Theo thứ tự lần lượt
~なくなって: Trở nên không còn làm gì nữa
~より~も: So với... thì tận mức...

 

Trả khay nhựa nhận mã giảm giá siêu thị

Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:スーパーの回収かいしゅうボックス、新あたらしい機械きかいになってたよ。
♬
Thùng thu gom ở siêu thị đổi sang chiếc máy đời mới rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:あの洗あらったお肉にくのトレーを吸すい込こむやつでしょ?
♬
Cái máy tự động hút mấy cái khay đựng thịt đã rửa sạch đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:そう、何枚入なんまいいれたか自動じどうで数かぞえてクーポンが出でるの。
♬
Đúng rồi, nó tự đếm xem nhét bao nhiêu khay rồi in phiếu giảm giá ra.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:ただ捨すてるよりお買かい物券ものけんもらえる方ほうが嬉うれしいよね。
♬
Được nhận phiếu mua hàng thì thích hơn nhiều so với việc chỉ vứt đi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:汚よごれが残のこってると機械きかいが押おし戻もどしてお知しらせしてくれるよ。
♬
Khay mà còn dính bẩn là máy tự đẩy ngược ra nhắc nhở liền.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:きれいに洗あらって乾かわかす習慣しゅうかんが自然しぜんと身みにつくね。
♬
Thế thì thói quen rửa sạch phơi khô sẽ tự nhiên hình thành vào người nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:お家うちでゴミ袋ぶくろを使つかう量りょうも減へって一石二鳥いっせきにちょうだよ。
♬
Lượng túi rác phải dùng ở nhà cũng giảm bớt, một công đôi việc luôn.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:今日きょうの夕方ゆうがた、溜たまったトレー持もって出だしに行いこうっと!
♬
Chiều tối nay tớ sẽ gom đống khay tích ở nhà đem đi nộp mới được!

📝 Từ vựng:

回収かいしゅうボックス: Thùng thu gom tái chế
トレー: Khay đựng đồ ăn
吸すい込こむ: Hút vào
押おし戻もどす: Đẩy ngược trở lại
一石二鳥いっせきにちょう: Một mũi tên trúng hai đích, một công đôi việc

📚 Ngữ pháp:

~になってた: Đã trở thành, đã biến đổi thành...
~か: Lồng câu hỏi nghi vấn vào giữa câu
~より~方ほうが: So với... thì phía... hơn
~と: Hễ... thì
自然しぜんと身みにつく: Tự nhiên thấm nhuần/thành thói quen

 

Kiểm tra túi đồ cứu hộ ngày mưa bão

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:台風近たいふうちかづいてるし、非常用持ひじょうようもち出だし袋ぶくろチェックした?
♬
Bão đang tiến lại gần rồi, cậu đã kiểm tra túi đồ thoát hiểm khẩn cấp chưa?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:あ、水みずとパンの期限きげん、去年きょねんのままかも。
♬
Á, hạn sử dụng của nước với bánh mì khô khéo vẫn từ năm ngoái.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:スマホ用ようの手回てまわし充電器じゅうでんきもちゃんと動うごくか試ためした方ほうがいいよ。
♬
Cả cái sạc quay tay cho điện thoại cũng nên thử xem còn chạy tốt không nhé.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:停電ていでんした時ときに明あかりがつかないと本当ほんとうに困こまるもんね。
♬
Những lúc mất điện mà không có ánh sáng thì đúng là khốn đốn mà lị.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:お風呂ふろの水みずもいっぱい溜ためておくとトイレで使つかえるよ。
♬
Xả đầy nước vào bồn tắm trữ sẵn là dùng dội bồn cầu được đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:なるほど、断水だんすいした時ときの対策たいさくまで頭あたまが回まわらなかった。
♬
Ra là vậy, đối phó những lúc bị cắt nước thì đầu tớ chưa kịp nghĩ tới.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:モバイルバッテリーも今夜こんやのうちに満まんタンにしときなよ。
♬
Cục sạc dự phòng cũng tranh thủ sạc đầy căng ngay trong tối nay đi nhé.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:ありがとう、今いますぐ家族かぞくと一緒いっしょに点検てんけんしてみる!
♬
Cảm ơn cậu, tớ sẽ cùng cả nhà kiểm tra rà soát lại ngay đây!

📝 Từ vựng:

非常用持ひじょうようもち出だし袋ぶくろ: Túi đồ thoát hiểm khẩn cấp
乾パン: Bánh quy khô cứu hộ
手回てまわし: Quay bằng tay
停電ていでん: Mất điện, cúp điện
断水だんすい: Cắt nước, mất nước

📚 Ngữ pháp:

~し: Liệt kê nguyên nhân, lý do
~のまま: Để nguyên tình trạng như thế
~た方ほうがいい: Nên làm việc gì đó thì hơn
V-ておくと: Hễ làm sẵn từ trước thì...
~のうちに: Trong lúc, tranh thủ khi còn...