Chọn quà đáp lễ gửi qua mạng

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:お中元ちゅうげんのおかえし、もうめた?
Quà đáp lễ tết Trung nguyên cậu đã chọn xong chưa?
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:ううん、相手あいて使つかわせないものまよってるよ。
Chưa, tớ đang phân vân món nào để người nhận đỡ ngại ấy.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:LINEでおくれるアイスのギフトけんはどう?
Phiếu quà tặng kem gửi qua LINE thì sao?
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:あ、それなら住所じゅうしょかなくてむね!
A, thế thì chẳng cần phải hỏi địa chỉ nhà luôn nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうったひときなあじえらべるしさ。
Người nhận còn tự chọn được vị kem họ thích nữa cơ mà.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし値段ねだんたかすぎなくてちょうどさそう。
Giá cả cũng không bị đắt quá, vừa vặn ghê.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:スマホで決済けっさいしたら一瞬いっしゅんわるよ。
Thanh toán bằng điện thoại là xong trong một nốt nhạc luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:よし、今日きょうよる早速送さっそくおくってみる!
Được rồi, tối nay tớ sẽ gửi liền luôn!

📝 Từ vựng:

かえし: Quà đáp lễ
ギフトけん: Phiếu quà tặng, voucher
住所じゅうしょ: Địa chỉ
決済けっさい: Quyết toán, thanh toán
早速さっそく: Ngay lập tức, liền

📚 Ngữ pháp:

~はどう: Thế còn... thì sao?
~てむ: Xong xuôi mà không cần phải...
~すぎる: Quá mức...
~そうだ: Có vẻ dường như
V-てみる: Thử làm việc gì đó

Đồng hồ AI gọi con dậy học

Xem Tiếng Nhật
田中たなか子供こども夏休なつやすみの宿題しゅくだい順調じゅんちょうすすんでる?
Bài tập hè của tụi nhỏ nhà cậu tiến triển ổn không?
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき全然ぜんぜんダメ、あさなかなかきなくてこまってるの。
Chán lắm, sáng mãi chẳng chịu dậy làm tớ bực cả mình.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:うち、こえ録音ろくおんできるあたらしいAI時計とけいったよ。
Nhà tớ mới mua đồng hồ AI mới có chức năng thu âm giọng nói đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:えっ、おやこえこしてくれるの?
Ủa, nó gọi dậy bằng giọng của bố mẹ luôn á?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:そう、きなキャラクターのこええることもできるよ。
Ừ, đổi sang giọng nhân vật hoạt hình con thích cũng được luôn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:それなら子供こどもたのしくきられそうだね。
Thế thì chắc tụi nhỏ sẽ tự giác dậy trong vui vẻ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか今朝けさおこらないでんだかららくだった。
Sáng nay tớ không phải nổi đóa lên nên nhàn hẳn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:うちも真似まねしてネットでってみようかな。
Chắc nhà tớ cũng học tập mua thử trên mạng xem sao.

📝 Từ vựng:

宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
順調じゅんちょう: Thuận lợi, trôi chảy
録音ろくおん: Thu âm
真似まね: Bắt chước, học theo
今朝けさ: Sáng nay

📚 Ngữ pháp:

~なかなか~ない: Mãi mà không...
V-てくれる: Làm giúp cho mình
~こともできる: Cũng có thể làm được việc gì
きられる: Có thể dậy được
~ようかな: Tự nhủ có nên làm gì không

 

Chia việc nhà bằng bảng bấm tự động

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:ねえ、今週こんしゅうのゴミしの当番とうばん、どっちだっけ?
Nè, lượt đổ rác tuần này là của ai ấy nhỉ?
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうかべのボタンした?ランプがいてるほう担当たんとうだよ。
Anh đã bấm nút trên tường chưa? Đèn sáng ở bên nào thì người đó phụ trách đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:あ、ぼくがわあかひかりいてるや。
À, bên phía anh đang hiện đèn đỏ rồi này.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:これでったわないのケンカがったよね。
Nhờ thế này mà đỡ cãi nhau chuyện ai nói ai chưa nói nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:うん、ボタンすだけで順番じゅんばんかるから便利べんり
Ừ, chỉ cần ấn nút là biết ngay thứ tự nên tiện ghê.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう家事かじ平等びょうどうけないとイライラするもんね。
Việc nhà mà không chia đều là dễ bực bội lắm mà lị.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ今日きょうはお風呂掃除ふろそうじぼくがやっておくよ。
Hôm nay để anh cọ luôn cả bồn tắm sẵn cho.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうたすかる、じゃあわたしよる飯作はんつくるね!
Đỡ quá, thế để em nấu bữa tối cho nhé!

📝 Từ vựng:

当番とうばん: Lượt phiên, ca trực
担当たんとう: Phụ trách, đảm nhiệm
平等びょうどう: Bình đẳng, công bằng
イライラ: Sốt ruột, bực bội
風呂掃除ふろそうじ: Dọn dẹp bồn tắm

📚 Ngữ pháp:

~だっけ: Có phải là... không nhỉ
ほう: Phía, bên nào...
~だけで: Chỉ bằng việc...
~ないと: Nếu không làm gì thì...
V-ておく: Làm sẵn việc gì từ trước

 

Trả lại đồ thuê tại tủ đồ konbini

Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:コンビニの専用せんようロッカーでふく返却へんきゃくしてきたよ。
Tớ vừa đem trả quần áo ở tủ đồ chuyên dụng của cửa hàng tiện lợi đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:レジにならばないでかえせるやつだよね?
Cái loại trả đồ mà chẳng cần xếp hàng ở quầy tính tiền đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:そう、スマホのQRコードをピッとかざすだけ。
Chuẩn luôn, chỉ cần quét mã QR trên điện thoại cái tít là xong.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう店員てんいんさんと一言ひとことしゃべらなくていいの?
Không cần nói chuyện dù chỉ một câu với nhân viên luôn á?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:うん、ロッカーのとびらいて荷物にもつれるだけだよ。
Ừ, cửa tủ tự mở ra rồi mình chỉ việc nhét đồ vào thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう深夜しんやでも早朝そうちょうでもかえせるのはたすかるねえ。
Đêm muộn hay sáng sớm đều trả được thì tiện quá rồi còn gì.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし伝票でんぴょう手間てまもゼロだからすごくらくちん。
Công đoạn viết phiếu gửi đồ cũng bằng không nên nhàn tênh.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうわたし今度こんどレンタルのほん使つかってみようっと。
Lần tới chắc tớ cũng dùng thử để trả sách thuê xem sao.

📝 Từ vựng:

返却へんきゃく: Trả lại
専用せんよう: Chuyên dụng
とびら: Cánh cửa
深夜しんや: Đêm khuya
伝票でんぴょう: Hóa đơn, phiếu gửi

📚 Ngữ pháp:

V-てくる: Đi làm việc gì đó rồi quay lại
~なくていい: Không cần phải làm gì
~でも~でも: Dù là... hay là...
~ゼロ: Hoàn toàn không có, bằng không
V-ようっと: Tự nhủ làm gì ngay

 

Trả lời tin nhắn công việc lúc nửa đêm

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ上司じょうしから夜中よなかの11業務連絡ぎょうむれんらくこまったよ。
11 giờ đêm sếp gửi tin nhắn công việc đến làm tớ khó xử ghê.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:すぐ返信へんしんすると「いつでもはたらける」とおもわれるよ。
Trả lời ngay là bị nghĩ thành "lúc nào cũng làm việc được" đấy.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:でも無視むししたらかどつんじゃないかと思(おも)ってさ。
Nhưng tớ lại sợ lờ đi thì dễ gây mất lòng nhau ấy chứ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ予約送信よやくそうしん明日あしたあさ8とどくようにしなよ。
Cài đặt gửi hẹn giờ để 8 giờ sáng mai tin nhắn tự tới đi.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:あ、そのがあったか!スマートなやりかただね。
A, còn có chiêu đó nữa cơ à! Cách làm khéo léo ghê.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだよる通知つうちっておくのが自分じぶんこころまもるコツだよ。
Ban đêm cứ tắt thông báo đi mới là bí quyết giữ tâm lý thoải mái.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ無理むり相手あいてのペースにわせる必要ひつようはないよね。
Đúng là chẳng việc gì phải gượng ép theo nhịp của người khác nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:おたがいのためにも仕事しごと境界線きょうかいせんいとこう!
Vì lợi ích đôi bên, cứ vạch rõ ranh giới công việc ra nhé!

📝 Từ vựng:

業務連絡ぎょうむれんらく: Liên lạc công việc
返信へんしん: Hồi âm, trả lời tin nhắn
無視むし: Phớt lờ, xem nhẹ
かどつ: Gây mất lòng, căng thẳng
境界線きょうかいせん: Đường ranh giới

📚 Ngữ pháp:

おもわれる: Bị người khác nghĩ là...
~んじゃないか: Chẳng phải là... hay sao
~ようにする: Cố gắng để đạt trạng thái...
V-る 必要ひつようはない: Không cần thiết phải làm gì
V-とく: Viết tắt của V-ておく

 

Mẹo từ chối khéo tiệc nhậu ngày thứ Sáu

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき金曜日きんようびかい、どうしてもきたくないんだよね。
Bữa nhậu tối thứ Sáu này tớ thật sự chẳng muốn đi tí nào.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち週末しゅうまつだし、いえでゆっくりやすみたい気持きもちはかるよ。
Cuối tuần rồi nên tâm lý muốn ở nhà nghỉ ngơi là tớ hiểu mà.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきへんうそをつかないでことわかたないかな?
Có cách nói nào từ chối khéo mà không phải nói dối lòng vòng không ta?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:「先約せんやくがあって」って笑顔えがおえばだれおこらないよ。
Cứ cười tươi bảo "tớ có hẹn từ trước rồi" là chẳng ai giận đâu.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:それだけで深掘ふかぼりされずにすんなりかえれる?
Chỉ nói thế thôi là về êm thấm mà không bị gặng hỏi thêm hả?
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:うん、「またさそってください」って一言添ひとことそえれば完璧かんぺき
Ừ, bồi thêm câu "lần sau lại rủ tớ nhé" nữa là hoàn hảo luôn.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき相手あいて気分きぶんがいさないし、すごくたすかるアドバイスだ!
Không làm mất lòng đối phương, lời khuyên này cứu tớ bàn thua trông thấy đấy!
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち自分じぶん時間じかん大事だいじにしてたのしい週末しゅうまつごしなよ!
Cứ trân trọng thời gian của mình rồi tận hưởng cuối tuần vui vẻ đi nhé!

📝 Từ vựng:

かい: Tiệc nhậu
先約せんやく: Hẹn trước
深掘ふかぼり: Đào sâu, gặng hỏi
える: Đính kèm, thêm vào
がいする: Làm tổn hại, làm phật lòng

📚 Ngữ pháp:

~ないかな: Liệu có cách nào... không nhỉ?
~ば: Hễ làm gì thì...
~ずに: Rút gọn của ~ないで
~って: Dẫn lời trích dẫn
V-なよ: Lời khuyên/nhắc nhở thân mật

Lễ hội pháo hoa dùng vòng tay phát sáng

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう昨日きのう花火大会はなびたいかいあたらしいひかるバンドけた?
Lễ hội pháo hoa hôm qua cậu có đeo cái vòng phát sáng mới không?
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:うん、音楽おんがくわせていろ勝手かってわるやつでしょ?
Có chứ, cái loại tự đổi màu theo nhạc đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:そう、みんなの手元てもとひかって夜空よぞら一体いったいだったよ。
Chuẩn luôn, tay ai cũng phát sáng hòa làm một với bầu trời đêm luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:ゴミになるうちわをくばらないのも工夫くふうだよね。
Không phát quạt nan xả rác bừa bãi cũng là một sáng kiến hay nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうかえりははこかえすだけだから荷物にもつえなかったし。
Lúc về chỉ việc thả trả lại vào thùng nên chẳng bị vướng víu hành lý.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしんでてもはぐれた友達ともだちをすぐつけられたよ。
Đông đúc thế mà tớ vẫn tìm thấy bạn bị lạc dễ dàng.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう来年らいねんもこのハイテクなスタイルでやってほしいな。
Năm sau tớ cũng mong họ tổ chức theo phong cách công nghệ cao này.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし伝統でんとうのおまつりがどんどん進化しんかしてて面白おもしろいね!
Lễ hội truyền thống ngày càng đổi mới tân tiến, thú vị ghê!

📝 Từ vựng:

花火大会はなびたいかい: Lễ hội pháo hoa
夜空よぞら: Bầu trời đêm
うちわ: Quạt tròn, quạt nan
くばる: Phân phát
はぐれる: Lạc

📚 Ngữ pháp:

~にわせて: Hợp với, cùng khớp theo...
勝手かってに: Tự tiện, tự động làm gì
くばらないの: Việc không phân phát...
~だけだから: Vì chỉ việc làm... là xong
V-てほしい: Muốn ai đó làm gì cho mình

 

Gật đầu đúng nhịp khi họp online

Xem Tiếng Nhật
田中たなか:オンライン会議中かいぎちゅう、ずっと画面見がめんみてるとつかれない?
Lúc họp trực tuyến cứ nhìn chằm chằm màn hình cậu có thấy mỏi không?
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきかる、だからわたしおおきめにうなずくようにしてるよ。
Hiểu luôn, thế nên tớ toàn cố tình gật đầu biên độ lớn hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:あ、それ相手あいてに「いてるよ」ってつたわるよね。
A, làm thế là đối phương cảm nhận được "tớ đang lắng nghe" liền nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき声出こえだすと相手あいてはなしさえぎっちゃうから使つかうしさ。
Tại vì hễ phát ra tiếng là ngắt lời người ta nên cũng phải ý tứ chứ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか笑顔えがおあいづちつだけで空気くうきあかるくなるしね。
Chỉ cần mỉm cười đệm lời hưởng ứng là không khí buổi họp sáng sủa hẳn.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:カメラの位置いちすこげると目線めせんって自然しぜんだよ。
Nâng camera lên một chút là tầm mắt nhìn thẳng trông tự nhiên lắm.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか画面越がめんごしのリアクションって想像以上そうぞういじょう大切たいせつだね。
Phản ứng cử chỉ qua màn hình quan trọng hơn mình tưởng nhiều nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき言葉ことばがなくても気持きもちはしっかりつたわるもんね!
Chẳng cần mở lời mà tấm lòng vẫn truyền đạt trọn vẹn mà lị!

📝 Từ vựng:

うなずく: Gật đầu
さえぎる: Cắt ngang, ngắt lời
あいづち: Lời đệm hưởng ứng
目線めせん: Tầm mắt, ánh nhìn
想像以上そうぞういじょう: Vượt ngoài tưởng tượng

📚 Ngữ pháp:

~てる: Rút gọn của ~ている
~ようにする: Cố gắng tạo thói quen làm gì
~ちゃう: Lỡ làm việc gì đó mất
~だけで: Chỉ bằng việc...
しの: Thông qua, xuyên qua

 

Ứng dụng quét tủ lạnh gợi ý món ăn

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:スマホで冷蔵庫れいぞうこなかるだけの節約せつやくアプリれたよ。
Tớ mới cài ứng dụng tiết kiệm chỉ cần chụp bên trong tủ lạnh đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:へえ、のこった野菜やさいでできる料理りょうりおしえてくれるの?
Chà, nó chỉ cho các món nấu được từ rau củ còn thừa hả?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:そう、賞味期限しょうみきげんちかものから順番じゅんばん使つかわせてくれるんだ。
Chuẩn luôn, nó gợi ý dùng lần lượt từ món sắp hết hạn trước cho mình.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう:それなら食材しょくざいくさらせててる無駄むだがゼロになるね。
Thế thì công đoạn làm đồ ăn bị thối rồi vứt đi giảm về bằng không nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ物行ものいまえ必要ひつようものだけメモしてくれるしさ。
Trước khi đi chợ nó còn tự lên danh sách món thực sự cần mua nữa cơ.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう余計よけいなお菓子かしをついでいしなくなってうそう!
Thế thì đỡ bị tiện tay mua thêm mấy gói bánh kẹo linh tinh, thích ghê!
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ先月せんげつより食費しょくひが1万円まんえんいてびっくりしたよ。
Tiền ăn tháng trước dư ra được hẳn 1 man làm tớ bất ngờ luôn.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうわたし無駄遣むだづからしたいからいますぐためしてみる!
Tớ cũng muốn giảm chi tiêu hoang phí nên sẽ thử cài liền đây!

📝 Từ vựng:

冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
賞味期限しょうみきげん: Hạn sử dụng tốt nhất
くさる: Thối rữa, ôi thiu
ついでい: Tiện tay mua thêm
く: Dư ra, tiết kiệm được

📚 Ngữ pháp:

るだけ: Chỉ việc chụp ảnh...
使つかわせてくれる: Cho phép/hỗ trợ mình sử dụng
順番じゅんばんに: Theo thứ tự lần lượt
~なくなって: Trở nên không còn làm gì nữa
~より~も: So với... thì tận mức...

 

Trả khay nhựa nhận mã giảm giá siêu thị

Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:スーパーの回収かいしゅうボックス、あたらしい機械きかいになってたよ。
Thùng thu gom ở siêu thị đổi sang chiếc máy đời mới rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:あのあらったおにくのトレーをむやつでしょ?
Cái máy tự động hút mấy cái khay đựng thịt đã rửa sạch đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:そう、何枚入なんまいいれたか自動じどうかぞえてクーポンがるの。
Đúng rồi, nó tự đếm xem nhét bao nhiêu khay rồi in phiếu giảm giá ra.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:ただてるよりお物券ものけんもらえるほううれしいよね。
Được nhận phiếu mua hàng thì thích hơn nhiều so với việc chỉ vứt đi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしよごれがのこってると機械きかいもどしておらせしてくれるよ。
Khay mà còn dính bẩn là máy tự đẩy ngược ra nhắc nhở liền.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:きれいにあらってかわかす習慣しゅうかん自然しぜんにつくね。
Thế thì thói quen rửa sạch phơi khô sẽ tự nhiên hình thành vào người nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:おうちでゴミぶくろ使つかりょうって一石二鳥いっせきにちょうだよ。
Lượng túi rác phải dùng ở nhà cũng giảm bớt, một công đôi việc luôn.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう今日きょう夕方ゆうがたまったトレーってしにこうっと!
Chiều tối nay tớ sẽ gom đống khay tích ở nhà đem đi nộp mới được!

📝 Từ vựng:

回収かいしゅうボックス: Thùng thu gom tái chế
トレー: Khay đựng đồ ăn
む: Hút vào
もどす: Đẩy ngược trở lại
一石二鳥いっせきにちょう: Một mũi tên trúng hai đích, một công đôi việc

📚 Ngữ pháp:

~になってた: Đã trở thành, đã biến đổi thành...
~か: Lồng câu hỏi nghi vấn vào giữa câu
~より~ほうが: So với... thì phía... hơn
~と: Hễ... thì
自然しぜんにつく: Tự nhiên thấm nhuần/thành thói quen

 

Kiểm tra túi đồ cứu hộ ngày mưa bão

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ台風近たいふうちかづいてるし、非常用持ひじょうようもぶくろチェックした?
Bão đang tiến lại gần rồi, cậu đã kiểm tra túi đồ thoát hiểm khẩn cấp chưa?
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:あ、みずとパンの期限きげん去年きょねんのままかも。
Á, hạn sử dụng của nước với bánh mì khô khéo vẫn từ năm ngoái.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:スマホよう手回てまわ充電器じゅうでんきもちゃんとうごくかためしたほうがいいよ。
Cả cái sạc quay tay cho điện thoại cũng nên thử xem còn chạy tốt không nhé.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ停電ていでんしたときあかりがつかないと本当ほんとうこまるもんね。
Những lúc mất điện mà không có ánh sáng thì đúng là khốn đốn mà lị.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:お風呂ふろみずもいっぱいめておくとトイレで使つかえるよ。
Xả đầy nước vào bồn tắm trữ sẵn là dùng dội bồn cầu được đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:なるほど、断水だんすいしたとき対策たいさくまであたままわらなかった。
Ra là vậy, đối phó những lúc bị cắt nước thì đầu tớ chưa kịp nghĩ tới.
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:モバイルバッテリーも今夜こんやのうちにまんタンにしときなよ。
Cục sạc dự phòng cũng tranh thủ sạc đầy căng ngay trong tối nay đi nhé.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:ありがとう、いますぐ家族かぞく一緒いっしょ点検てんけんしてみる!
Cảm ơn cậu, tớ sẽ cùng cả nhà kiểm tra rà soát lại ngay đây!

📝 Từ vựng:

非常用持ひじょうようもぶくろ: Túi đồ thoát hiểm khẩn cấp
乾パン: Bánh quy khô cứu hộ
手回てまわし: Quay bằng tay
停電ていでん: Mất điện, cúp điện
断水だんすい: Cắt nước, mất nước

📚 Ngữ pháp:

~し: Liệt kê nguyên nhân, lý do
~のまま: Để nguyên tình trạng như thế
~たほうがいい: Nên làm việc gì đó thì hơn
V-ておくと: Hễ làm sẵn từ trước thì...
~のうちに: Trong lúc, tranh thủ khi còn...