Chèo thuyền ngắm đom đóm trong núi

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう昨日きのうやまなかかわふねりにもったよ。
Hôm qua tớ đi thuyền ở con sông trong núi đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしよるやまってくらくてこわくないの?
Núi ban đêm tối thui không sợ hả cậu?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうまえひとあかりをつけくれたから大丈夫だいじょうぶ
Người đi trước soi đèn cho nên không sao đâu.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:ホタルのひかりがたくさんんでて綺麗きれいそうだね。
Nhiều ánh sáng đom đóm bay lượn nhìn chắc đẹp lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:スマホをないでしずかなかわたのしめたよ。
Không nhìn điện thoại nên tớ đã tận hưởng con sông yên tĩnh.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしすずしい場所ばしょでゆっくりできていいね!
Được thư thả ở chỗ mát mẻ thích ghê!
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうふねりたあとんだおちゃもおいしかった。
Trà uống sau khi bước xuống thuyền cũng ngon lắm.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしわたし今度こんどやすみにかわってみるよ!
Kỳ nghỉ tới tớ cũng đi ra sông thử xem sao!

📝 Từ vựng:

ふね: Thuyền
くらい: Tối
こわい: Sợ
あかり: Ánh đèn, ánh sáng
りる: Xuống

📚 Ngữ pháp:

V-に く: Đi để làm gì
~てくれた: Làm giúp cho mình
~ないで: Mà không làm gì
V-た あとで / あとに: Sau khi làm gì
V-てみる: Thử làm gì

Đi xe đạp điện ngắm đồng lúa

Xem Tiếng Nhật
田中たなか今日きょう電気でんき自転車じてんしゃりてんぼをたよ。
Hôm nay tớ thuê xe đạp điện đi ngắm ruộng lúa đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき:あの坂道さかみちあるくとすごくつかれるよね?
Con đường dốc đó đi bộ mệt lắm đúng không?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:うん、でも自転車じてんしゃだかららくのぼれたよ。
Ừ, cơ mà đi xe đạp nên leo lên nhẹ tênh.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきみどりくさがたくさんれてて写真しゃしんうそう。
Cây cỏ xanh ngắt đung đưa nhiều nhìn chụp ảnh chắc đẹp.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか途中とちゅうべたつめたいトマトもおいしかったよ。
Cà chua mát lạnh ăn dọc đường cũng ngon lắm.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきまちひと挨拶あいさつできるのもたのしいよね。
Được chào hỏi với người trong thị trấn cũng vui nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなかかぜいててあつくなかったよ。
Gió thổi nên không bị nóng tí nào.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき今度こんど日曜日にちようびわたしってみる!
Chủ nhật tới tớ cũng sẽ đi thử mới được!

📝 Từ vựng:

自転車じてんしゃ: Xe đạp
んぼ: Ruộng lúa
坂道さかみち: Đường dốc
のぼる: Leo lên
く: Thổi

📚 Ngữ pháp:

~てる: Làm gì rồi xem
のぼれた: Thể khả năng: có thể leo lên
途中とちゅうで: Ở giữa chừng, dọc đường
~できる: Có thể làm được
~てて: Rút gọn của ~ていて

 

Học sinh vẽ tranh trên máy tính bảng

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ学校がっこううごかす教室きょうしつがあったよ。
Ở trường có lớp học làm chuyển động tranh vẽ đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうかみすこしずつるやつ?
Cái trò chụp tranh giấy từng chút một hả?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:そう、えがいた画面がめんあるくんだよ。
Đúng rồi, tranh vẽ tự bước đi trên màn hình luôn.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう子供こども機械きかいれるのはいことだね。
Trẻ con làm quen với máy móc là điều tốt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:みんなたのしそうにボタンをしていたよ。
Đứa nào cũng bấm nút trông vui vẻ lắm.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう夏休なつやすみの宿題しゅくだいもこれでわるね。
Bài tập kỳ nghỉ hè thế là xong luôn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ最後さいごにみんなでおおきな画面がめんたんだって。
Nghe bảo cuối giờ tụi nhỏ còn xem trên màn hình to nữa.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとういま授業じゅぎょう本当ほんとうすすんでいるね!
Giờ học thời nay tiến bộ thật đấy nhỉ!

📝 Từ vựng:

うごかす: Làm chuyển động, di chuyển
えがく: Vẽ tranh
画面がめん: Màn hình
す: Ấn, bấm
授業じゅぎょう: Giờ học, tiết học

📚 Ngữ pháp:

~ずつ: Từng chút một
~にれる: Quen với...
~そうに: Một cách trông có vẻ...
~でわる: Kết thúc bằng...
~んだって: Nghe bảo là...

 

Trồng rau trong phòng học mùa hè

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしちかくの学校がっこう部屋へや野菜やさいそだてているらしいよ。
Nghe bảo phòng học ở trường gần đây đang trồng rau đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうつち使つかわないでみずだけでつくるやつでしょ?
Cái trò chỉ dùng nước không dùng đất đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:そう、やすみの機械きかいみずをあげてくれるの。
Đúng rồi, ngày nghỉ máy cũng tự tưới nước hộ luôn.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうみずやりのために学校がっこうかなくていいね。
Thế thì không cần đến trường để tưới nước nữa, tốt ghê.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし部屋へやなかだからむしはいってこないんだって。
Nghe bảo trong phòng nên sâu bọ cũng chẳng chui vào.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう野菜やさいそだかた勉強べんきょうできて便利べんりだね。
Vừa học được cách rau lớn lên, tiện thật đấy.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしつぎ学期がっきにみんなでべる予定よていらしいよ。
Nghe nói dự kiến học kỳ tới cả lớp sẽ cùng ăn.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう自分じぶんたちでつくった野菜やさいはきっとおいしいね!
Rau tự tay làm chắc chắn ngon lắm nhỉ!

📝 Từ vựng:

そだてる: Nuôi trồng, chăm sóc
つち: Đất
むし: Côn trùng, sâu bọ
そだつ: Lớn lên, phát triển
きっと: Chắc chắn

📚 Ngữ pháp:

~らしい: Nghe nói là...
~ないで: Mà không làm...
~てくれる: Làm giúp cho mình
~なくていい: Không cần làm cũng được
かた: Cách làm một việc gì

 

Còi nhỏ trên cặp học sinh

吉田よしだ子供こどもあたらしい防犯ぼうはんブザー、スマホとつながるよ。
Còi báo động mới của tụi nhỏ kết nối được với điện thoại đấy.
山田やまだ:ひもをくとカメラがうごくやつ?
Cái loại giật dây là camera chạy hả?
吉田よしだ:うん、おやのスマホにいまいる場所ばしょがすぐとどくんだ。
Ừ, chỗ đang đứng được gửi ngay về điện thoại bố mẹ luôn.
山田やまだみちまよったときでもすぐつけられて安心あんしんだね。
Những lúc lạc đường tìm được ngay cũng an tâm nhỉ.
吉田よしだおおきなおとるからちかくのひとづくよ。
Kêu to lắm nên người ở gần cũng nhận ra ngay.
山田やまだくらみちあるとき安心あんしんになったね。
Lúc đi trên đường tối cũng an tâm hơn rồi nhỉ.
吉田よしだちかくの交番こうばんにもすぐらせがとどくらしいよ。
Nghe nói thông báo cũng tới bốt cảnh sát gần đó ngay.
山田やまだ:みんなで子供こども見守みまもれる仕組しくみだね!
Mọi người cùng trông coi con trẻ được, cách này hay ghê!

📝 Từ vựng:

ひも: Sợi dây
く: Kéo, giật
とどく: Đến nơi, gửi tới
まよう: Lạc đường, phân vân
らせ: Thông báo, tin tức

📚 Ngữ pháp:

~と: Hễ... thì
つけられる: Được tìm thấy
~から: Vì, do...
~になった: Đã trở nên...
見守みまもれる: Có thể trông coi

 

Xe nhỏ chạy giữ an ninh ban đêm

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき昨日きのうよるみちちいさいくるまはしっていたよ。
Tối qua có chiếc xe nhỏ chạy trên đường đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:ライトをつけながらしずかにうごくやつでしょ?
Cái loại vừa bật đèn vừa chạy êm ru đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささき:そう、としたものがないかさがしているんだって。
Đúng rồi, nghe bảo nó đang tìm xem có đồ bị rơi không.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちよるかえときみちあかるくてたすかるね。
Lúc về ban đêm đường sáng sủa cũng đỡ sợ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきこまったひとがいたら交番こうばんらせるらしいよ。
Nghe nói hễ có người gặp khó khăn là nó báo về bốt cảnh sát liền.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐち:カメラがまちてくれているかんじだね。
Cảm giác như camera đang trông coi cả khu phố giúp mình nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきおと全然ぜんぜんうるさくなかったよ。
Tiếng máy cũng hoàn toàn không ồn ào tí nào.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちよるまち安心あんしんしてあるけるね!
Thế là an tâm đi bộ ngoài đường ban đêm rồi!

📝 Từ vựng:

みち: Con đường
とす: Đánh rơi, làm rơi
さがす: Tìm kiếm
あかるい: Sáng sủa
うるさい: Ồn ào, phiền phức

📚 Ngữ pháp:

V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
~ないか: Liệu có... hay không
~たら: Hễ, nếu làm gì...
~てくれている: Đang làm giúp cho mình
あるける: Có thể đi bộ

 

Áo phông giấy tan trong đất

Xem Tiếng Nhật
佐藤さとうあとつちめるふくったよ。
Tớ vừa mua cái áo mặc xong chôn vào đất đấy.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:え、本当ほんとうかみみたいにけるの?
Ơ, tan ra như giấy thật á?
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう:うん、くさ材料ざいりょうだからにわえるんだ。
Ừ, làm bằng cỏ nên biến mất trong vườn luôn.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはし:ゴミにならなくてすごくいね!
Không thành rác thì tốt quá nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとううすくてなつでもすずしくられるよ。
Mỏng nên mùa hè mặc cũng mát mẻ lắm.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしみずあらってもやぶれないのかな。
Giặt bằng nước có bị rách không ta.
Xem Tiếng Nhật
佐藤さとう何回なんかいあらえるから全然大丈夫ぜんぜんだいじょうぶだよ。
Giặt nhiều lần vẫn được nên không sao đâu.
Xem Tiếng Nhật
高橋たかはしわたしつぎやすみにってみる!
Kỳ nghỉ tới tớ cũng đi xem thử mới được!

📝 Từ vựng:

める: Chôn, lấp
ける: Tan ra, chảy ra
にわ: Khu vườn
える: Biến mất
やぶれる: Rách

📚 Ngữ pháp:

V-た あとで / あとに: Sau khi làm việc gì
~みたいに: Giống như là...
~ても: Dù cho, dẫu có...
られる: Thể khả năng: có thể mặc
V-に く: Đi đâu để làm gì

 

Phòng ngủ tròn ngắm sao trong rừng

Xem Tiếng Nhật
田中たなかもりなかまる部屋へやまってきたよ。
Tớ vừa đi ngủ ở căn phòng tròn trong rừng về đấy.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき天井てんじょうがガラスでそらえるやつ?
Cái loại trần bằng kính nhìn thấy bầu trời hả?
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:そう、よるにベッドからほしがたくさんえたよ。
Đúng rồi, ban đêm nằm trên giường thấy bao nhiêu là sao.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきむしはいってこないなら安心あんしんだね。
Sâu bọ không chui vào được thì an tâm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
田中たなか:クーラーもあってすごくすずしかった。
Có cả máy lạnh nữa nên mát mẻ lắm.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずきあさとりこえこえたの?
Có nghe thấy tiếng chim buổi sáng không cậu?
Xem Tiếng Nhật
田中たなかもりおとちかくて気持きもちよかったよ。
Âm thanh của rừng ở ngay gần nên dễ chịu lắm.
Xem Tiếng Nhật
鈴木すずき今度こんど連休れんきゅう予約よやくしてみようかな。
Kỳ nghỉ dài tới chắc tớ cũng đặt thử xem sao.

📝 Từ vựng:

まるい: Tròn
天井てんじょう: Trần nhà
ほし: Ngôi sao
とり: Con chim
連休れんきゅう: Kỳ nghỉ dài ngày

📚 Ngữ pháp:

V-てくる: Đi làm gì rồi quay về
~がえる: Nhìn thấy, trông thấy
~なら: Nếu là...
~がこえる: Nghe thấy
~ようかな: Tự nhủ có nên làm gì không

 

Bàn gấp treo tường cho phòng nhỏ

Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべかべけるりたたみつくえったよ。
Tớ vừa mua cái bàn gấp gắn vào tường đấy.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとう使つかわないときはしまえるやつでしょ?
Cái loại lúc không dùng thì cất gọn được đúng không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ:うん、げてかべにペタッとるだけ。
Ừ, chỉ cần nâng lên rồi ép sát vào tường cái bẹp.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうせま部屋へやでもひろ使つかえて便利べんりだね。
Phòng hẹp mà dùng được rộng rãi thế thì tiện nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべ掃除機そうじきをかけるのもすごくらくになったよ。
Hút bụi dọn nhà cũng nhàn hơn hẳn luôn.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうおもものいてもちないの?
Để đồ nặng lên có bị rơi không cậu?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべかたいただから全然ぜんぜんぐらつかないよ。
Tấm gỗ cứng cáp nên hoàn toàn không lung lay đâu.
Xem Tiếng Nhật
伊藤いとうわたし部屋用へやようにもひとさがしてみるよ!
Tớ cũng sẽ tìm mua một cái cho phòng tớ xem sao!

📝 Từ vựng:

かべ: Bức tường
つくえ: Cái bàn
せまい: Chật, hẹp
掃除機そうじき: Máy hút bụi
かたい: Cứng, chắc chắn

📚 Ngữ pháp:

とき: Khi, lúc...
~だけ: Chỉ cần...
~ても: Dù cho...
~になる: Trở nên như thế nào
よう: Dành cho, dùng cho...

 

Ốp điện thoại tự sạc bằng tay

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしぬくもりで充電じゅうでんできるスマホケースったよ。
Tớ vừa mua ốp điện thoại sạc được bằng hơi ấm bàn tay đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:え、ってるだけで電池でんちえるの?
Ơ, chỉ cầm thôi là pin tự tăng lên á?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:そう、あるきながらすこしずつたまるんだ。
Đúng rồi, vừa đi bộ là pin tích lũy từng chút một luôn.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう充電器じゅうでんきあるかなくてむね!
Thế thì chẳng cần mang theo đồ sạc đi loanh quanh nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
小林こばやし:カバンのなかかるくなってたすかっているよ。
Bên trong túi xách cũng nhẹ bớt nên đỡ ghê.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:スマホがあつくなったりしないのかな。
Điện thoại có bị nóng lên không ta.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしつめたいかぜとおすから全然熱ぜんぜんあつくならないよ。
Nó cho gió mát thổi qua nên chẳng nóng tí nào.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとう:ネットでどこでえるか調しらべてみる!
Tớ sẽ tìm trên mạng xem mua ở đâu mới được!

📝 Từ vựng:

ぬくもり: Hơi ấm
電池でんち: Pin
える: Tăng lên
たまる: Tích lũy, dồn lại
あつい: Nóng

📚 Ngữ pháp:

~だけで: Chỉ bằng việc...
V-ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
~なくてむ: Không cần phải làm gì
~たりする: Làm những việc như là...
~か調しらべる: Tìm hiểu xem liệu...

 

Vòng cổ dịch tiếng thú cưng

Xem Tiếng Nhật
吉田よしだいぬ気持きもちをこえにする首輪くびわためしたよ。
Tớ vừa thử cái vòng cổ biến tâm trạng của cún thành tiếng đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだえたら言葉ことばわるやつ?
Cái loại hễ cún sủa là đổi thành lời nói hả?
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:うん、「おなかすいた」ってちいさいおとるんだ。
Ừ, nó phát ra tiếng nhỏ là "đói bụng rồi" đấy.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだなにいたいかすぐかっていいね!
Biết ngay cún muốn nói gì thì thích quá nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだおこっているときもすぐづいてあげるよ。
Lúc cún tức giận cũng nhận ra giúp nó được ngay.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだいぬくびおもくていやがらないの?
Chú cún không bị nặng cổ rồi khó chịu à cậu?
Xem Tiếng Nhật
吉田よしだ:すごくちいさくてかるいからよろこんではしっているよ。
Nhỏ nhẹ lắm nên cún đang vui vẻ chạy nhảy kìa.
Xem Tiếng Nhật
山田やまだ:うちの猫用ねこようにもるかてみようっと!
Để tớ xem có loại dành cho mèo nhà tớ không mới được!

📝 Từ vựng:

首輪くびわ: Vòng đeo cổ
える: Sủa
なか: Bụng
る: Kêu, reo, phát ra tiếng
おこる: Tức giận

📚 Ngữ pháp:

~にする: Biến đổi thành...
~たら: Hễ, khi làm gì...
~って: Trích dẫn lời nói/âm thanh
~てあげる: Có thể làm giúp việc gì cho đối phương
V-ようっと: Tự nhủ làm gì ngay