Bệnh viện phát nhầm số khám tự động

Xem Tiếng Nhật
きゃく: わたし番号ばんごうほかひと使つかってなかはいりましたよ!
Người khác đã dùng số của tôi rồi đi vào trong rồi kìa!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ええ、画面がめん機械きかいおな番号ばんごうしてしまいました。
Hả, cái máy màn hình đã lỡ in ra cùng một số mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 朝早あさはやくからならんでっていたのに、うそでしょう!
Tôi đã xếp hàng đợi từ sáng sớm vậy mà, đùa nhau à!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 本当ほんとうもうわけありません、すぐにお医者いしゃさんにつたえます。
Thành thật xin lỗi bác, cháu sẽ báo ngay cho bác sĩ ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 順番じゅんばんばされたら、今日きょう予定よてい全部壊ぜんぶこわれます。
Nếu bị nhảy mất lượt là toàn bộ kế hoạch hôm nay của tôi hỏng hết.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: つぎ順番じゅんばんかならはいれるように、案内あんないします。
Cháu sẽ tự tay dẫn bác vào ngay lượt kế tiếp cho chắc chắn ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: もうこのあたらしい機械きかいのシステムはしんじられませんよ。
Tôi không thể tin nổi cái hệ thống máy móc mới này nữa rồi.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ご迷惑めいわくをおかけして、かさねておびいたします。
Cháu xin lỗi thêm lần nữa vì đã gây phiền toái cho bác ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

番号ばんごう: Số thứ tự, mã số
うそ: Lời nói dối, chuyện đùa
順番じゅんばん: Thứ tự, lượt
予定よてい: Kế hoạch, dự định
しんじる: Tin tưởng

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~てしまう: Lỡ, bị...
~のに: Mặc dù... vậy mà...
~たら: Nếu / Hễ... thì...
~ようにする: Cố gắng làm sao để...
~られる: Không thể tin được

Tour ngắm thành cổ leo dốc quá mệt

Xem Tiếng Nhật
きゃく: この坂道さかみちをずっとあるくのは、あしいたくてつらいですよ。
Cứ đi bộ suốt con dốc này, chân đau mỏi mệt mỏi quá đi.
Xem Tiếng Nhật
案内人あんないにん: すみません、おしろふる階段かいだんまもるルールなのです。
Xin lỗi bác, đây là quy định để bảo tồn bậc thang cổ của thành ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 自動じどうくるまけるとネットでんだからたのに。
Đọc trên mạng thấy bảo đi được bằng xe tự động tôi mới đến vậy mà.
Xem Tiếng Nhật
案内人あんないにん: あめったあとは、あぶないのでくるまめてございます。
Sau khi trời mưa thì nguy hiểm nên bên cháu cho dừng xe rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: あついしのどかわいたし、もう一歩いっぽあるけませんよ。
Vừa nóng vừa khát nước, tôi chẳng bước nổi một bước nào nữa đâu.
Xem Tiếng Nhật
案内人あんないにん: あちらのしたにベンチがありますので、やすみましょう。
Dưới gốc cây đằng kia có ghế dài, chúng ta qua nghỉ một lát nhé.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: こんなに大変たいへんなら、いえていればよかったな。
Biết vất vả thế này thì thà ở nhà ngủ cho xong.
Xem Tiếng Nhật
案内人あんないにん: つめたいおちゃ用意よういしますので、すこしおちください。
Cháu đi lấy trà lạnh ngay đây, bác đợi cháu một chút nhé ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

坂道さかみち: Con đường dốc
つらい: Khổ sở, vất vả
階段かいだん: Bậc thang, cầu thang
のど: Cổ họng
: Cái cây

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~たあとで: Sau khi làm gì đó...
~し~し: Vừa... lại vừa...
~ない: Không thể bước đi
~ばよかった: Giá mà... thì tốt biết mấy
お~ください: Xin vui lòng hãy...

 

Cửa tàu điện kẹp chặt quai vali

Xem Tiếng Nhật
きゃく: ちょっと駅員えきいんさん、わたし荷物にもつがドアにはさまりました!
Này chú nhân viên ga ơi, hành lý của tôi bị kẹt vào cửa rồi!
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: 大変失礼たいへんしつれいしました、いますぐ非常ひじょうボタンをします。
Vô cùng xin lỗi bác, cháu sẽ bấm nút khẩn cấp ngay bây giờ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 電車でんしゃきゅううごいたら、きずられてあぶないでしょう!
Tàu mà đột ngột chạy là bị kéo lê nguy hiểm lắm đấy nhé!
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: センサーが自動じどうめていますので、うごきませんよ。
Cảm biến đã tự động ngắt dừng tàu rồi nên tàu không chạy đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 大事だいじなお土産みやげはいっているから、こわれたらこまるよ。
Bên trong có quà lưu niệm quan trọng, vỡ hỏng là chết dở đấy.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: ドアをけますので、カバンをいてください。
Cháu sẽ cạy cửa bằng tay, bác kéo vali ra giúp cháu nhé.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: よかった、れたけどすこがってしまった。
May quá, gỡ ra được rồi nhưng quai xách bị cong mất một chút.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: お怪我けがはありませんでしたか、事務室じむしつ確認かくにんします。
Bác có bị thương ở đâu không, mời bác vào văn phòng kiểm tra ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

はさまる: Bị kẹt, bị kẹp vào giữa
非常ひじょう: Khẩn cấp
あぶない: Nguy hiểm
土産みやげ: Quà lưu niệm
怪我けが: Vết thương, chấn thương

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~たら: Hễ mà / Nếu...
~ている: Đang trong trạng thái...
~てください: Xin vui lòng hãy làm...
~てしまう: Bị... mất rồi
~で: Bằng phương tiện / cách thức gì

 

Phòng khách sạn không giống ảnh quảng cáo

Xem Tiếng Nhật
きゃく: ネットの写真しゃしん部屋へやひろさが全然違ぜんぜんちがいますよ!
Độ rộng của phòng thực tế khác hoàn toàn với ảnh trên mạng đấy nhé!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: こちらはうみえる一番新いちばんあたらしいタイプの「お部屋へや」です。
Dạ đây là loại phòng mới nhất có thể ngắm nhìn biển ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: うみえますが、ベッドがせますぎてられません。
Nhìn thấy biển thật đấy nhưng giường chật quá không ngủ nổi.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 予約よやくかみにサイズをちいさくいてございますが。
Dạ trên phiếu đặt phòng bên em có ghi kích thước nhỏ ở góc rồi mà ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: そんなえない文字もじかれても、納得なっとくできません!
Viết bằng cái cỡ chữ không nhìn thấy như thế thì tôi không chấp nhận!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: では、べつのお部屋へやいているかいますぐ調しらべます。
Vậy để em kiểm tra ngay xem còn phòng khác trống không ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: ひろ部屋へやえられないなら、おかねかえしてください。
Nếu không đổi sang phòng rộng hơn được thì trả lại tiền cho tôi.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: かしこまりました、フロントで手続てつづきをいたします。
Em đã hiểu, xin mời bác ra quầy lễ tân để giải quyết thủ tục ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

ひろさ: Độ rộng, diện tích
予約よやく: Đặt chỗ trước
納得なっとく: Đồng thuận, chấp nhận
く: Trống, rảnh
かえす: Trả lại, hoàn trả

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~がえる: Có thể nhìn thấy...
~すぎる: Quá mức...
~れない: Không thể ngủ được
~ても: Cho dù... đi nữa
~なら: Nếu như là...

 

Khách và nhân viên chọn vé tàu

Xem Tiếng Nhật
きゃく: あさはや電車でんしゃひる電車でんしゃ、どちらがいとおもう?
Chuyến tàu sáng sớm với chuyến tàu trưa, em thấy đi chuyến nào hay hơn?
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: あさのほうがいていて、富士山ふじさん綺麗きれいえますよ。
Đi chuyến sáng thì tàu vắng hơn và ngắm núi Phú Sĩ cũng đẹp lắm ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: だけど、朝早あさはやきると旅行りょこう途中とちゅうねむくなるかな。
Nhưng thức dậy sớm quá thì giữa chuyến đi dễ bị buồn ngủ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ひる電車でんしゃみますが、お弁当べんとうをゆっくりべられます。
Tàu buổi trưa tuy đông đúc nhưng bác lại thong thả ăn cơm hộp được.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 景色けしき時間じかんべる時間じかん、どちらもてがたいね。
Thời gian ngắm cảnh với thời gian ăn uống, cái nào cũng khó bỏ qua nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 窓側まどがわせき予約よやくしておけば、ひるでも景色けしきたのしめますよ。
Nếu bác đặt trước ghế bên cửa sổ thì đi buổi trưa vẫn thưởng thức cảnh đẹp được ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: それはかんがえだ、ひる窓側まどがわ切符きっぷにしよう。
Ý kiến hay đấy, vậy tôi lấy vé ghế cửa sổ chuyến trưa nhé.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ありがとうございます、いますぐおせき用意よういいたしますね。
Cảm ơn bác, cháu sẽ xuất vé chỗ ngồi cho bác ngay đây ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

ひる: Buổi trưa
く: Vắng vẻ, thưa người
む: Đông đúc
弁当べんとう: Cơm hộp
せき: Chỗ ngồi, ghế ngồi

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~とおもう: Tôi nghĩ rằng...
~のほうが: Phía... thì hơn
~と: Hễ... là...
~られる: Có thể ăn được
~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Tranh cãi phí hành lý xách tay sân bay

Xem Tiếng Nhật
きゃく: このちいさいカバンにおかねるのはおかしいですよ!
Thu thêm tiền cho cái túi xách nhỏ này là vô lý hết sức đấy nhé!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: あたらしいルールで、おもさがキロをえると有料ゆうりょうです。
Theo quy định mới, hễ cân nặng vượt quá 5kg là phải tính phí ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: たったの五百ごひゃくグラムくらい、おまけしてくれてもいいでしょう。
Chỉ dôi ra có tầm 500 gram thôi, châm chước cho tôi một chút cũng được chứ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 飛行機ひこうき安全あんぜんのためですから、全員ぜんいんにおねがいしています。
Vì an toàn của toàn bộ chuyến bay nên bên em áp dụng với tất cả mọi người ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: ほか会社かいしゃはこれくらい無料むりょうせてくれましたよ。
Các hãng khác ngần này họ vẫn cho tôi mang lên máy bay miễn phí mà.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 会社かいしゃによって法律ほうりつまもかたちがいますので、こまります。
Tùy từng công ty mà cách thực hiện luật khác nhau nên em không làm khác được ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: もう時間じかんがないから、おも上着うわぎかるくしてみせるよ。
Không còn thời gian nữa, tôi sẽ mặc cái áo khoác dày này vào người cho nhẹ túi xem sao.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: はい、おもさがキロ以内いないになれば問題もんだいありません。
Vâng, miễn là cân nặng xuống dưới 5kg thì không có vấn đề gì ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

おもさ: Cân nặng, trọng lượng
える: Vượt quá
有料ゆうりょう: Có tính phí
無料むりょう: Miễn phí
上着うわぎ: Áo khoác ngoài

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~とおかしい: Thật là kỳ cục/vô lý khi...
~てくれてもいい: Làm giúp cho tôi việc này cũng được mà
...ために: Để nhằm mục đích...
~によって: Tùy thuộc vào...
~ば: Nếu / Miễn là...

Bệnh viện dùng robot mang trà tự động

Xem Tiếng Nhật
きゃく: あのちいさいロボットがおちゃはこんできますね。
Chú robot nhỏ đằng kia đang mang trà lại đây nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: はい、すわったままであたたかいおちゃめるシステムです。
Dạ vâng, đây là hệ thống giúp ngồi nguyên một chỗ vẫn uống được trà ấm ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: のどかわいていたから、本当ほんとうにありがたい工夫くふうですよ。
Đang khát khô cổ họng nên quả thực là sáng kiến đáng quý đấy.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 画面がめんのボタンをすと、つめたいおみずせますよ。
Hễ bấm nút trên màn hình là lấy được cả nước lạnh nữa ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: ひとりないで、こんなに便利べんりになるなんてね。
Không cần nhờ đến tay người mà lại tiện lợi đến thế này cơ đấy.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 時間じかんながくても、すこしはらくになりますでしょう。
Dù thời gian chờ có lâu thì bác cũng đỡ mệt phần nào đúng không ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: ええ、次回来じかいくときもあのロボットにたのみたいです。
Ừ, lần tới đến khám tôi cũng muốn nhờ chú robot đó tiếp.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ありがとうございます、ゆっくりんでやすんでください。
Cảm ơn bác, xin mời bác cứ thong thả uống trà nghỉ ngơi ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

のど: Cổ họng
工夫くふう: Sáng kiến, công sức tìm tòi
つめたい: Lạnh, mát lạnh
りる: Mượn, nhờ vả
次回じかい: Lần sau, lần tới

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ
~と: Hễ... là...
~ないで: Mà không làm việc gì...
~ても: Cho dù... đi nữa
~たい: Muốn làm việc gì đó

 

Vườn hoa lắp máy phun sương làm mát

Xem Tiếng Nhật
きゃく: このみちあるくと、とてもすずしいかぜいてきますね。
Đi bộ trên con đường này thấy có luồng gió mát rượi thổi qua nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: はい、おはなかおりのするおみずているのですよ。
Dạ vâng, đang có làn nước tỏa hương hoa phun ra đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: あつでも、気持きもちよく散歩さんぽたのしめますね。
Ngay cả ngày trời nóng bức vẫn thoải mái tận hưởng việc đi dạo nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: むかしのただあつかったなつちがって、安心あんしんでしょう。
Khác với mùa hè chỉ toàn nóng nực ngày xưa, thế này an tâm hơn đúng không ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: ふくすこれても、すぐにかわくからいですね。
Quần áo có hơi ướt một chút nhưng khô ngay nên thích thật.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 自然しぜん草木くさきながめながら、ゆっくりあるいてください。
Bác cứ thong thả tản bộ vừa ngắm cỏ cây tự nhiên nhé ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: おもができたので、友達ともだちにもおしえてあげます。
Có được kỷ niệm đẹp thế này, tôi sẽ mách cho bạn bè biết nữa.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ええ、ぜひまたすずみにいらしてくださいね。
Vâng, lần tới bác nhất định lại ghé qua hóng mát nhé ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

かぜ: Cơn gió
かおり: Mùi hương, hương thơm
散歩さんぽ: Đi dạo, tản bộ
かわく: Khô ráo
草木くさき: Cỏ cây, thực vật

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~と: Hễ... là...
~がする: Có mùi hương...
~とちがって: Khác với...
~ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
~てあげる: Làm việc gì đó cho người khác

 

Khách phản đối việc bỏ bán vé giấy tại ga

Xem Tiếng Nhật
きゃく: 切符きっぷ全部ぜんぶやめてスマホだけにするのは反対はんたいだよ。
Bỏ hẳn vé giấy mà chỉ dùng mỗi điện thoại là tôi phản đối đấy.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: 機械きかいをタッチするだけでとおれるので便利べんりですよ。
Bác chỉ cần chạm qua máy là đi qua được nên tiện lắm ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 年寄としよりには画面がめんこまかいえなくてこまるんだ。
Người già như chúng tôi không nhìn rõ chữ nhỏ trên màn hình nên khổ lắm.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: えき窓口まどぐちてくだされば、わたしがお手伝てつだいします。
Nếu bác cứ ra quầy vé ở ga thì cháu sẽ phụ giúp bác ngay ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 窓口まどぐちひとがいない時間じかんもあるから安心あんしんできないよ。
Cũng có những khung giờ quầy không có người trực nên đâu có yên tâm được.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: こまったときは、おおきなあかいボタンをせばこえはなせます。
Những lúc gặp khó khăn bác chỉ cần bấm nút đỏ to là nói chuyện bằng giọng nói được ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: それでもかみ切符きっぷのこすほうが親切しんせつだとおもうな。
Dù vậy tôi vẫn nghĩ giữ lại vé giấy thì chu đáo hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: お客様きゃくさま貴重きちょうなご意見いけんとして会社かいしゃつたえておきます。
Cháu xin phép ghi nhận ý kiến quý báu của bác để báo cáo lên công ty ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

年寄としより: Người già, người cao tuổi
こまかい: Nhỏ, chi tiết
窓口まどぐち: Quầy giao dịch, quầy vé
親切しんせつ: Thân thiện, chu đáo
意見いけん: Ý kiến, quan điểm

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~だけにする: Quyết định chỉ chọn duy nhất...
~だけで: Chỉ cần... là được
~ば: Nếu... thì...
~のほうが: Phía... thì hơn
~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Khách sạn dùng chìa khóa phòng bằng mã gỗ

Xem Tiếng Nhật
きゃく: このでできたお部屋へやかぎ、とても可愛かわいいですね。
Cái chìa khóa phòng làm bằng gỗ này xinh xắn quá em nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: プラスチックをらすあたらしいルールに同意どういいただけますか。
Bác có đồng tình với quy định mới nhằm giảm bớt đồ nhựa không ạ?
Xem Tiếng Nhật
きゃく: ええ、ゴミがない工夫くふうだから、わたし大賛成だいさんせいですよ。
Có chứ, sáng kiến không sinh rác thải thế này tôi hoàn toàn ủng hộ luôn.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: さわるとあたたかさがつたわって、気持きもちがいでしょう。
Cầm vào tay cảm nhận được hơi ấm của gỗ, thấy dễ chịu đúng không ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: まるだけで自然しぜんまも手伝てつだいができるのはうれしいね。
Chỉ trọ lại thôi mà cũng góp phần bảo vệ thiên nhiên được thì vui quá.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: おかえりのさいに、記念きねんとしてそのままおかえりできます。
Lúc trả phòng, bác có thể mang thẳng về nhà làm kỷ niệm được luôn ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 素敵すてきなプレゼントになりますね、大切たいせつかえります。
Thành món quà tuyệt vời rồi, tôi sẽ cất giữ cẩn thận mang về.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: どうぞごゆっくり、よるのお時間じかんをおごしください。
Chúc bác có một buổi tối nghỉ ngơi thong thả tại khách sạn ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

: Gỗ, cái cây
かぎ: Chìa khóa
記念きねん: Kỷ niệm
大切たいせつ: Trân trọng, cẩn thận
ごす: Trải qua, dành thời gian

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~でできた: Được làm bằng vật liệu gì...
~と: Hễ... là...
~だけで: Chỉ cần... là được
~ことができる: Có thể làm việc gì
~のさいに: Vào lúc, khi làm gì đó...

 

Sân bay mở góc đổi sách cũ miễn phí

Xem Tiếng Nhật
きゃく: 飛行機ひこうきあいだに、このほんんでもいいですか。
Trong lúc chờ máy bay, tôi đọc cuốn sách này có được không?
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: はい、たびひと自由じゆういていったほんなのですよ。
Dạ được chứ ạ, đây là sách do các vị khách đi du lịch tự do để lại đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: わった自分じぶんほんわりにくのもいですね。
Để lại cuốn sách mình đọc xong để đổi lấy sách khác cũng hay nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ええ、みんなでほんかち活動かつどう応援おうえんしています。
Vâng, bên em đang rất ủng hộ hoạt động cùng nhau sẻ chia sách này ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: てるはずのものだれかのやくつのは素晴すばらしいよ。
Món đồ lẽ ra bị vứt đi lại có ích cho ai đó quả thực rất tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ったほんがあれば、機内かないってっても大丈夫だいじょうぶです。
Nếu có cuốn sách ưng ý, bác mang thẳng lên máy bay đọc vẫn được ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: わたしんだほんいていくから、だれかにんでほしいな。
Tôi cũng để lại cuốn sách của mình, mong là sẽ có ai đó đón đọc.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: あたたかいお気持きもちをありがとうございます、あずかりますね。
Cảm ơn tấm lòng ấm áp của bác, cháu xin nhận và cất lên kệ nhé ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

たび: Chuyến du lịch, hành trình
自由じゆう: Tự do, tùy ý
応援おうえん: Cổ vũ, ủng hộ
機内かない: Bên trong máy bay
あずかる: Trông nom, nhận giữ

📚 Ngữ pháp cần chú ý

あいだに: Trong lúc, trong khi đang...
~てもいい: Làm... có được không
~のわりに: Thay vì..., thay cho...
~はず: Lẽ ra là..., chắc chắn là...
~てほしい: Muốn ai đó làm gì cho mình

 

Khách sạn tặng trà thảo mộc theo giờ ngủ

Xem Tiếng Nhật
きゃく: チェックインのときにもらったこのおちゃなにですか。
Gói trà tôi nhận được lúc nhận phòng là trà gì thế em?
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: よる十時じゅうじにおれてむと、よくねむれるおちゃです。
Dạ đây là trà hễ rót nước nóng uống vào lúc 10 giờ đêm là ngủ rất ngon ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 枕元まくらもといておいて、まえんでみますね。
Tôi sẽ để sẵn ở đầu giường rồi uống thử trước khi đi ngủ nhé.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ええ、たびのおつかれが綺麗きれいれると評判ひょうばんなのですよ。
Vâng, món trà này được đánh giá rất cao vì giúp tan biến mệt mỏi sau chuyến đi ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: くすりではない自然しぜんっぱだから、安心あんしんしてめます。
Vì là lá cây tự nhiên chứ không phải thuốc men nên an tâm uống được.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 朝起あさおきたときには、目覚めざめのおちゃもご用意よういしております。
Lúc thức dậy vào buổi sáng bên em còn có chuẩn bị sẵn cả trà tỉnh táo nữa ạ.
Xem Tiếng Nhật
きゃく: 時間じかんわせてからだ使つかってくれるのはうれしいね。
Được quan tâm chăm sóc cơ thể theo từng khung giờ thế này thích thật đấy.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: どうぞごゆっくりお風呂ふろはいって、よるをおごしください。
Bác cứ thong thả ngâm bồn tắm rồi chúc bác có một đêm ngon giấc nhé ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

枕元まくらもと: Đầu giường, chỗ gần gối nằm
つかれ: Sự mệt mỏi
評判ひょうばん: Danh tiếng, sự đánh giá
っぱ: Chiếc lá
目覚めざめ: Thức giấc, tỉnh dậy

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~のときに: Vào lúc, khi làm gì...
~ておく: Làm sẵn việc gì đó
~のまえに: Trước khi làm gì đó...
~る: Có thể uống
~にわせて: Phù hợp với...