Bệnh viện phát nhầm số khám tự động

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 私わたしの番号ばんごうを他ほかの人ひとが使つかって中なかに入はいりましたよ!
♬
Người khác đã dùng số của tôi rồi đi vào trong rồi kìa!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ええ、画面がめんの機械きかいが同おなじ番号ばんごうを出だしてしまいました。
♬
Hả, cái máy màn hình đã lỡ in ra cùng một số mất rồi.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 朝早あさはやくから並ならんで待まっていたのに、嘘うそでしょう!
♬
Tôi đã xếp hàng đợi từ sáng sớm vậy mà, đùa nhau à!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 本当ほんとうに申もうし訳わけありません、すぐにお医者いしゃさんに伝つたえます。
♬
Thành thật xin lỗi bác, cháu sẽ báo ngay cho bác sĩ ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 順番じゅんばんを飛とばされたら、今日きょうの予定よていが全部壊ぜんぶこわれます。
♬
Nếu bị nhảy mất lượt là toàn bộ kế hoạch hôm nay của tôi hỏng hết.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 次つぎの順番じゅんばんで必かならず入はいれるように、手てで案内あんないします。
♬
Cháu sẽ tự tay dẫn bác vào ngay lượt kế tiếp cho chắc chắn ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: もうこの新あたらしい機械きかいのシステムは信しんじられませんよ。
♬
Tôi không thể tin nổi cái hệ thống máy móc mới này nữa rồi.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ご迷惑めいわくをおかけして、重かさねてお詫わびいたします。
♬
Cháu xin lỗi thêm lần nữa vì đã gây phiền toái cho bác ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

番号ばんごう: Số thứ tự, mã số
嘘うそ: Lời nói dối, chuyện đùa
順番じゅんばん: Thứ tự, lượt
予定よてい: Kế hoạch, dự định
信しんじる: Tin tưởng

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~てしまう: Lỡ, bị...
~のに: Mặc dù... vậy mà...
~たら: Nếu / Hễ... thì...
~ようにする: Cố gắng làm sao để...
~られる: Không thể tin được

Tour ngắm thành cổ leo dốc quá mệt

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: この坂道さかみちをずっと歩あるくのは、足あしが痛いたくて辛つらいですよ。
♬
Cứ đi bộ suốt con dốc này, chân đau mỏi mệt mỏi quá đi.
Xem Tiếng Nhật
案内人あんないにん: すみません、お城しろの古ふるい階段かいだんを守まもるルールなのです。
♬
Xin lỗi bác, đây là quy định để bảo tồn bậc thang cổ của thành ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 自動じどうの車くるまで行いけるとネットで読よんだから来きたのに。
♬
Đọc trên mạng thấy bảo đi được bằng xe tự động tôi mới đến vậy mà.
Xem Tiếng Nhật
案内人あんないにん: 雨あめが降ふった後あとは、危あぶないので車くるまを止とめてございます。
♬
Sau khi trời mưa thì nguy hiểm nên bên cháu cho dừng xe rồi ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 暑あついし喉のども渇かわいたし、もう一歩いっぽも歩あるけませんよ。
♬
Vừa nóng vừa khát nước, tôi chẳng bước nổi một bước nào nữa đâu.
Xem Tiếng Nhật
案内人あんないにん: あちらの木きの下したにベンチがありますので、休やすみましょう。
♬
Dưới gốc cây đằng kia có ghế dài, chúng ta qua nghỉ một lát nhé.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: こんなに大変たいへんなら、家いえで寝ねていればよかったな。
♬
Biết vất vả thế này thì thà ở nhà ngủ cho xong.
Xem Tiếng Nhật
案内人あんないにん: 冷つめたいお茶ちゃを用意よういしますので、少すこしお待まちください。
♬
Cháu đi lấy trà lạnh ngay đây, bác đợi cháu một chút nhé ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

坂道さかみち: Con đường dốc
辛つらい: Khổ sở, vất vả
階段かいだん: Bậc thang, cầu thang
喉のど: Cổ họng
木き: Cái cây

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~た後あとで: Sau khi làm gì đó...
~し~し: Vừa... lại vừa...
~ない: Không thể bước đi
~ばよかった: Giá mà... thì tốt biết mấy
お~ください: Xin vui lòng hãy...

 

Cửa tàu điện kẹp chặt quai vali

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: ちょっと駅員えきいんさん、私わたしの荷物にもつがドアに挟はさまりました!
♬
Này chú nhân viên ga ơi, hành lý của tôi bị kẹt vào cửa rồi!
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: 大変失礼たいへんしつれいしました、今いますぐ非常ひじょうボタンを押おします。
♬
Vô cùng xin lỗi bác, cháu sẽ bấm nút khẩn cấp ngay bây giờ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 電車でんしゃが急きゅうに動うごいたら、引ひきずられて危あぶないでしょう!
♬
Tàu mà đột ngột chạy là bị kéo lê nguy hiểm lắm đấy nhé!
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: センサーが自動じどうで止とめていますので、動うごきませんよ。
♬
Cảm biến đã tự động ngắt dừng tàu rồi nên tàu không chạy đâu ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 大事だいじなお土産みやげが入はいっているから、壊こわれたら困こまるよ。
♬
Bên trong có quà lưu niệm quan trọng, vỡ hỏng là chết dở đấy.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: ドアを手てで開あけますので、カバンを引ひいてください。
♬
Cháu sẽ cạy cửa bằng tay, bác kéo vali ra giúp cháu nhé.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: よかった、取とれたけど持もち手てが少すこし曲まがってしまった。
♬
May quá, gỡ ra được rồi nhưng quai xách bị cong mất một chút.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: お怪我けがはありませんでしたか、事務室じむしつで確認かくにんします。
♬
Bác có bị thương ở đâu không, mời bác vào văn phòng kiểm tra ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

挟はさまる: Bị kẹt, bị kẹp vào giữa
非常ひじょう: Khẩn cấp
危あぶない: Nguy hiểm
お土産みやげ: Quà lưu niệm
怪我けが: Vết thương, chấn thương

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~たら: Hễ mà / Nếu...
~ている: Đang trong trạng thái...
~てください: Xin vui lòng hãy làm...
~てしまう: Bị... mất rồi
~で: Bằng phương tiện / cách thức gì

 

Phòng khách sạn không giống ảnh quảng cáo

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: ネットの写真しゃしんと部屋へやの広ひろさが全然違ぜんぜんちがいますよ!
♬
Độ rộng của phòng thực tế khác hoàn toàn với ảnh trên mạng đấy nhé!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: こちらは海うみが見みえる一番新いちばんあたらしいタイプの「お部屋へや」です。
♬
Dạ đây là loại phòng mới nhất có thể ngắm nhìn biển ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 海うみは見みえますが、ベッドが狭せますぎて寝ねられません。
♬
Nhìn thấy biển thật đấy nhưng giường chật quá không ngủ nổi.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 予約よやくの紙かみにサイズを小ちいさく書かいてございますが。
♬
Dạ trên phiếu đặt phòng bên em có ghi kích thước nhỏ ở góc rồi mà ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: そんな見みえない文字もじで書かかれても、納得なっとくできません!
♬
Viết bằng cái cỡ chữ không nhìn thấy như thế thì tôi không chấp nhận!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: では、別べつのお部屋へやが空あいているか今いますぐ調しらべます。
♬
Vậy để em kiểm tra ngay xem còn phòng khác trống không ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 広ひろい部屋へやに変かえられないなら、お金かねを返かえしてください。
♬
Nếu không đổi sang phòng rộng hơn được thì trả lại tiền cho tôi.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: かしこまりました、フロントで手続てつづきをいたします。
♬
Em đã hiểu, xin mời bác ra quầy lễ tân để giải quyết thủ tục ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

広ひろさ: Độ rộng, diện tích
予約よやく: Đặt chỗ trước
納得なっとく: Đồng thuận, chấp nhận
空あく: Trống, rảnh
返かえす: Trả lại, hoàn trả

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~が見みえる: Có thể nhìn thấy...
~すぎる: Quá mức...
~れない: Không thể ngủ được
~ても: Cho dù... đi nữa
~なら: Nếu như là...

 

Khách và nhân viên chọn vé tàu

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 朝あさの早はやい電車でんしゃと昼ひるの電車でんしゃ、どちらが良よいと思おもう?
♬
Chuyến tàu sáng sớm với chuyến tàu trưa, em thấy đi chuyến nào hay hơn?
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 朝あさのほうが空すいていて、富士山ふじさんも綺麗きれいに見みえますよ。
♬
Đi chuyến sáng thì tàu vắng hơn và ngắm núi Phú Sĩ cũng đẹp lắm ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: だけど、朝早あさはやく起おきると旅行りょこうの途中とちゅうで眠ねむくなるかな。
♬
Nhưng thức dậy sớm quá thì giữa chuyến đi dễ bị buồn ngủ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 昼ひるの電車でんしゃは混こみますが、お弁当べんとうをゆっくり食たべられます。
♬
Tàu buổi trưa tuy đông đúc nhưng bác lại thong thả ăn cơm hộp được.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 景色けしきを見みる時間じかんと食たべる時間じかん、どちらも捨すてがたいね。
♬
Thời gian ngắm cảnh với thời gian ăn uống, cái nào cũng khó bỏ qua nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 窓側まどがわの席せきを予約よやくしておけば、昼ひるでも景色けしきを好たのしめますよ。
♬
Nếu bác đặt trước ghế bên cửa sổ thì đi buổi trưa vẫn thưởng thức cảnh đẹp được ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: それは良よい考かんがえだ、昼ひるの窓側まどがわの切符きっぷにしよう。
♬
Ý kiến hay đấy, vậy tôi lấy vé ghế cửa sổ chuyến trưa nhé.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ありがとうございます、今いますぐお席せきを用意よういいたしますね。
♬
Cảm ơn bác, cháu sẽ xuất vé chỗ ngồi cho bác ngay đây ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

昼ひる: Buổi trưa
空すく: Vắng vẻ, thưa người
混こむ: Đông đúc
お弁当べんとう: Cơm hộp
席せき: Chỗ ngồi, ghế ngồi

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~と思おもう: Tôi nghĩ rằng...
~のほうが: Phía... thì hơn
~と: Hễ... là...
~られる: Có thể ăn được
~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Tranh cãi phí hành lý xách tay sân bay

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: この小ちいさいカバンにお金かねを取とるのはおかしいですよ!
♬
Thu thêm tiền cho cái túi xách nhỏ này là vô lý hết sức đấy nhé!
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 新あたらしいルールで、重おもさが五ごキロを超こえると有料ゆうりょうです。
♬
Theo quy định mới, hễ cân nặng vượt quá 5kg là phải tính phí ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: たったの五百ごひゃくグラムくらい、おまけしてくれてもいいでしょう。
♬
Chỉ dôi ra có tầm 500 gram thôi, châm chước cho tôi một chút cũng được chứ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 飛行機ひこうきの安全あんぜんのためですから、全員ぜんいんにお願ねがいしています。
♬
Vì an toàn của toàn bộ chuyến bay nên bên em áp dụng với tất cả mọi người ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 他ほかの会社かいしゃはこれくらい無料むりょうで乗のせてくれましたよ。
♬
Các hãng khác ngần này họ vẫn cho tôi mang lên máy bay miễn phí mà.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 会社かいしゃによって法律ほうりつの守まもり方かたが違ちがいますので、困こまります。
♬
Tùy từng công ty mà cách thực hiện luật khác nhau nên em không làm khác được ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: もう時間じかんがないから、重おもい上着うわぎを着きて軽かるくしてみせるよ。
♬
Không còn thời gian nữa, tôi sẽ mặc cái áo khoác dày này vào người cho nhẹ túi xem sao.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: はい、重おもさが五ごキロ以内いないになれば問題もんだいありません。
♬
Vâng, miễn là cân nặng xuống dưới 5kg thì không có vấn đề gì ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

重おもさ: Cân nặng, trọng lượng
超こえる: Vượt quá
有料ゆうりょう: Có tính phí
無料むりょう: Miễn phí
上着うわぎ: Áo khoác ngoài

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~とおかしい: Thật là kỳ cục/vô lý khi...
~てくれてもいい: Làm giúp cho tôi việc này cũng được mà
...ために: Để nhằm mục đích...
~によって: Tùy thuộc vào...
~ば: Nếu / Miễn là...

Bệnh viện dùng robot mang trà tự động

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: あの小ちいさいロボットがお茶ちゃを運はこんできますね。
♬
Chú robot nhỏ đằng kia đang mang trà lại đây nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: はい、座すわったままで温あたたかいお茶ちゃが飲のめるシステムです。
♬
Dạ vâng, đây là hệ thống giúp ngồi nguyên một chỗ vẫn uống được trà ấm ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 喉のどが渇かわいていたから、本当ほんとうにありがたい工夫くふうですよ。
♬
Đang khát khô cổ họng nên quả thực là sáng kiến đáng quý đấy.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 画面がめんのボタンを押おすと、冷つめたいお水みずも出だせますよ。
♬
Hễ bấm nút trên màn hình là lấy được cả nước lạnh nữa ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 人ひとの手てを借かりないで、こんなに便利べんりになるなんてね。
♬
Không cần nhờ đến tay người mà lại tiện lợi đến thế này cơ đấy.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 待まち時間じかんが長ながくても、少すこしは楽らくになりますでしょう。
♬
Dù thời gian chờ có lâu thì bác cũng đỡ mệt phần nào đúng không ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: ええ、次回来じかいくる時ときもあのロボットに頼たのみたいです。
♬
Ừ, lần tới đến khám tôi cũng muốn nhờ chú robot đó tiếp.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ありがとうございます、ゆっくり飲のんで休やすんでください。
♬
Cảm ơn bác, xin mời bác cứ thong thả uống trà nghỉ ngơi ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

喉のど: Cổ họng
工夫くふう: Sáng kiến, công sức tìm tòi
冷つめたい: Lạnh, mát lạnh
借かりる: Mượn, nhờ vả
次回じかい: Lần sau, lần tới

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ
~と: Hễ... là...
~ないで: Mà không làm việc gì...
~ても: Cho dù... đi nữa
~たい: Muốn làm việc gì đó

 

Vườn hoa lắp máy phun sương làm mát

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: この道みちを歩あるくと、とても涼すずしい風かぜが吹ふいてきますね。
♬
Đi bộ trên con đường này thấy có luồng gió mát rượi thổi qua nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: はい、お花はなの香かおりのするお水みずが出でているのですよ。
♬
Dạ vâng, đang có làn nước tỏa hương hoa phun ra đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 暑あつい日ひでも、気持きもちよく散歩さんぽが好たのしめますね。
♬
Ngay cả ngày trời nóng bức vẫn thoải mái tận hưởng việc đi dạo nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 昔むかしのただ暑あつかった夏なつと違ちがって、安心あんしんでしょう。
♬
Khác với mùa hè chỉ toàn nóng nực ngày xưa, thế này an tâm hơn đúng không ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 服ふくが少すこし濡ぬれても、すぐに乾かわくから良よいですね。
♬
Quần áo có hơi ướt một chút nhưng khô ngay nên thích thật.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 自然しぜんの草木くさきを眺ながめながら、ゆっくり歩あるいてください。
♬
Bác cứ thong thả tản bộ vừa ngắm cỏ cây tự nhiên nhé ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 良よい思おもい出でができたので、友達ともだちにも教おしえてあげます。
♬
Có được kỷ niệm đẹp thế này, tôi sẽ mách cho bạn bè biết nữa.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ええ、ぜひまた涼すずみにいらしてくださいね。
♬
Vâng, lần tới bác nhất định lại ghé qua hóng mát nhé ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

風かぜ: Cơn gió
香かおり: Mùi hương, hương thơm
散歩さんぽ: Đi dạo, tản bộ
乾かわく: Khô ráo
草木くさき: Cỏ cây, thực vật

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~と: Hễ... là...
~がする: Có mùi hương...
~と違ちがって: Khác với...
~ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
~てあげる: Làm việc gì đó cho người khác

 

Khách phản đối việc bỏ bán vé giấy tại ga

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 切符きっぷを全部ぜんぶやめてスマホだけにするのは反対はんたいだよ。
♬
Bỏ hẳn vé giấy mà chỉ dùng mỗi điện thoại là tôi phản đối đấy.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: 機械きかいをタッチするだけで通とおれるので便利べんりですよ。
♬
Bác chỉ cần chạm qua máy là đi qua được nên tiện lắm ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 年寄としよりには画面がめんの細こまかい字じが見みえなくて困こまるんだ。
♬
Người già như chúng tôi không nhìn rõ chữ nhỏ trên màn hình nên khổ lắm.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: 駅えきの窓口まどぐちに来きてくだされば、私わたしがお手伝てつだいします。
♬
Nếu bác cứ ra quầy vé ở ga thì cháu sẽ phụ giúp bác ngay ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 窓口まどぐちに人ひとがいない時間じかんもあるから安心あんしんできないよ。
♬
Cũng có những khung giờ quầy không có người trực nên đâu có yên tâm được.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: 困こまった時ときは、大おおきな赤あかいボタンを押おせば声こえで話はなせます。
♬
Những lúc gặp khó khăn bác chỉ cần bấm nút đỏ to là nói chuyện bằng giọng nói được ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: それでも紙かみの切符きっぷを残のこすほうが親切しんせつだと思おもうな。
♬
Dù vậy tôi vẫn nghĩ giữ lại vé giấy thì chu đáo hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
駅員えきいん: お客様きゃくさまの貴重きちょうなご意見いけんとして会社かいしゃに伝つたえておきます。
♬
Cháu xin phép ghi nhận ý kiến quý báu của bác để báo cáo lên công ty ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

お年寄としより: Người già, người cao tuổi
細こまかい: Nhỏ, chi tiết
窓口まどぐち: Quầy giao dịch, quầy vé
親切しんせつ: Thân thiện, chu đáo
ご意見いけん: Ý kiến, quan điểm

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~だけにする: Quyết định chỉ chọn duy nhất...
~だけで: Chỉ cần... là được
~ば: Nếu... thì...
~のほうが: Phía... thì hơn
~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Khách sạn dùng chìa khóa phòng bằng mã gỗ

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: この木きでできたお部屋へやの鍵かぎ、とても可愛かわいいですね。
♬
Cái chìa khóa phòng làm bằng gỗ này xinh xắn quá em nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: プラスチックを減へらす新あたらしいルールに同意どういいただけますか。
♬
Bác có đồng tình với quy định mới nhằm giảm bớt đồ nhựa không ạ?
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: ええ、ゴミが出でない工夫くふうだから、私わたしも大賛成だいさんせいですよ。
♬
Có chứ, sáng kiến không sinh rác thải thế này tôi hoàn toàn ủng hộ luôn.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 触さわると木きの温あたたかさが伝つたわって、気持きもちが良よいでしょう。
♬
Cầm vào tay cảm nhận được hơi ấm của gỗ, thấy dễ chịu đúng không ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 泊とまるだけで自然しぜんを守まもる手伝てつだいができるのは嬉うれしいね。
♬
Chỉ trọ lại thôi mà cũng góp phần bảo vệ thiên nhiên được thì vui quá.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: お帰かえりの際さいに、記念きねんとしてそのままお持もち帰かえりできます。
♬
Lúc trả phòng, bác có thể mang thẳng về nhà làm kỷ niệm được luôn ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 素敵すてきなプレゼントになりますね、大切たいせつに持もち帰かえります。
♬
Thành món quà tuyệt vời rồi, tôi sẽ cất giữ cẩn thận mang về.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: どうぞごゆっくり、夜よるのお時間じかんをお過すごしください。
♬
Chúc bác có một buổi tối nghỉ ngơi thong thả tại khách sạn ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

木き: Gỗ, cái cây
鍵かぎ: Chìa khóa
記念きねん: Kỷ niệm
大切たいせつ: Trân trọng, cẩn thận
過すごす: Trải qua, dành thời gian

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~でできた: Được làm bằng vật liệu gì...
~と: Hễ... là...
~だけで: Chỉ cần... là được
~ことができる: Có thể làm việc gì
~の際さいに: Vào lúc, khi làm gì đó...

 

Sân bay mở góc đổi sách cũ miễn phí

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 飛行機ひこうきを待まつ間あいだに、この本ほんを読よんでもいいですか。
♬
Trong lúc chờ máy bay, tôi đọc cuốn sách này có được không?
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: はい、旅たびの人ひとが自由じゆうに置おいていった本ほんなのですよ。
♬
Dạ được chứ ạ, đây là sách do các vị khách đi du lịch tự do để lại đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 読よみ終おわった自分じぶんの本ほんを代かわりに置おくのも良よいですね。
♬
Để lại cuốn sách mình đọc xong để đổi lấy sách khác cũng hay nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ええ、みんなで本ほんを分わかち合あう活動かつどうを応援おうえんしています。
♬
Vâng, bên em đang rất ủng hộ hoạt động cùng nhau sẻ chia sách này ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 捨すてるはずの物ものが誰だれかの役やくに立たつのは素晴すばらしいよ。
♬
Món đồ lẽ ra bị vứt đi lại có ích cho ai đó quả thực rất tuyệt vời.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 気きに入いった本ほんがあれば、機内かないへ持もって行いっても大丈夫だいじょうぶです。
♬
Nếu có cuốn sách ưng ý, bác mang thẳng lên máy bay đọc vẫn được ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 私わたしの読よんだ本ほんも置おいていくから、誰だれかに読よんでほしいな。
♬
Tôi cũng để lại cuốn sách của mình, mong là sẽ có ai đó đón đọc.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 温あたたかいお気持きもちをありがとうございます、預あずかりますね。
♬
Cảm ơn tấm lòng ấm áp của bác, cháu xin nhận và cất lên kệ nhé ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

旅たび: Chuyến du lịch, hành trình
自由じゆう: Tự do, tùy ý
応援おうえん: Cổ vũ, ủng hộ
機内かない: Bên trong máy bay
預あずかる: Trông nom, nhận giữ

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~間あいだに: Trong lúc, trong khi đang...
~てもいい: Làm... có được không
~の代かわりに: Thay vì..., thay cho...
~はず: Lẽ ra là..., chắc chắn là...
~てほしい: Muốn ai đó làm gì cho mình

 

Khách sạn tặng trà thảo mộc theo giờ ngủ

Xem Tiếng Nhật
客きゃく: チェックインの時ときにもらったこのお茶ちゃは何なにですか。
♬
Gói trà tôi nhận được lúc nhận phòng là trà gì thế em?
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 夜よるの十時じゅうじにお湯ゆを入いれて飲のむと、よく眠ねむれるお茶ちゃです。
♬
Dạ đây là trà hễ rót nước nóng uống vào lúc 10 giờ đêm là ngủ rất ngon ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 枕元まくらもとに置おいておいて、寝ねる前まえに飲のんでみますね。
♬
Tôi sẽ để sẵn ở đầu giường rồi uống thử trước khi đi ngủ nhé.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: ええ、旅たびのお疲つかれが綺麗きれいに取とれると評判ひょうばんなのですよ。
♬
Vâng, món trà này được đánh giá rất cao vì giúp tan biến mệt mỏi sau chuyến đi ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 薬くすりではない自然しぜんの葉はっぱだから、安心あんしんして飲のめます。
♬
Vì là lá cây tự nhiên chứ không phải thuốc men nên an tâm uống được.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: 朝起あさおきた時ときには、目覚めざめのお茶ちゃもご用意よういしております。
♬
Lúc thức dậy vào buổi sáng bên em còn có chuẩn bị sẵn cả trà tỉnh táo nữa ạ.
Xem Tiếng Nhật
客きゃく: 時間じかんに合あわせて体からだに気きを使つかってくれるのは嬉うれしいね。
♬
Được quan tâm chăm sóc cơ thể theo từng khung giờ thế này thích thật đấy.
Xem Tiếng Nhật
係員かかりいん: どうぞごゆっくりお風呂ふろに入はいって、良よい夜よるをお過すごしください。
♬
Bác cứ thong thả ngâm bồn tắm rồi chúc bác có một đêm ngon giấc nhé ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

枕元まくらもと: Đầu giường, chỗ gần gối nằm
疲つかれ: Sự mệt mỏi
評判ひょうばん: Danh tiếng, sự đánh giá
葉はっぱ: Chiếc lá
目覚めざめ: Thức giấc, tỉnh dậy

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~の時ときに: Vào lúc, khi làm gì...
~ておく: Làm sẵn việc gì đó
~の前まえに: Trước khi làm gì đó...
~る: Có thể uống
~に合あわせて: Phù hợp với...