Máy gọt vỏ táo hình hoa

Xem Tiếng Nhật
むすめ: おとうさん、りんごのかわはなのようにむく機械きかいた?
Bố ơi, bố xem cái máy gọt vỏ táo thành hình bông hoa chưa?
Xem Tiếng Nhật
ちち: ああ、果物くだものくだけで五秒ごびょうでできる道具どうぐだね。
À, dụng cụ chỉ cần đặt hoa quả lên là xong trong 5 giây đúng không con.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: うん、包丁ほうちょう使つかわないで綺麗きれいにむけるから安心あんしんだよ。
Vâng, không cần dùng dao mà vẫn gọt đẹp nên an tâm lắm ạ.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 心配しんぱいがないから、子供こどもでも安全あんぜん使つかえるな。
Không lo đứt tay nên trẻ con cũng dùng an toàn được nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: むいたあとかわもおちゃにしてめるらしいよ。
Nghe nói vỏ sau khi gọt xong còn hãm trà uống được nữa đấy ạ.
Xem Tiếng Nhật
ちち: ゴミをさない工夫くふうがあって、とても面白おもしろ技術ぎじゅつだ。
Có sáng kiến không tạo ra rác, đúng là công nghệ rất thú vị.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: つぎやすみに、おかあさんと果物くだものいにこうよ。
Nghỉ tới bố con mình cùng mẹ đi mua hoa quả đi.
Xem Tiếng Nhật
ちち: そうだな、家族かぞくみんなでデザートにためしてみよう。
Ừ, cả nhà mình cùng làm thử cho món tráng miệng nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý

かわ: Vỏ ngoài, da
包丁ほうちょう: Con dao làm bếp
果物くだもの: Trái cây, hoa quả
る: Cắt, gọt, thái
道具どうぐ: Dụng cụ, đồ dùng

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~のように: Giống như là...
~だけで: Chỉ cần... là được
~ないで: Mà không làm việc gì...
~たあとで: Sau khi làm việc gì đó...
~てみる: Làm thử việc gì...

Vòi nước cảm ứng bị kẹt

Xem Tiếng Nhật
つま: あなた、台所だいどころ水道すいどうからみずまらなくなったわ!
Anh ơi, vòi nước dưới bếp tự nhiên chảy không ngắt được này!
Xem Tiếng Nhật
おっと: ええ、をかざしていないのに出続だつづけているのかい?
Hả, không đưa tay vào mà nước vẫn cứ chảy liên tục à em?
Xem Tiếng Nhật
つま: あかいランプが点滅てんめつして、手動しゅどうのボタンもかないのよ。
Đèn đỏ cứ nhấp nháy, nút bấm bằng tay cũng không có tác dụng gì cả.
Xem Tiếng Nhật
おっと: センサーのまえちいさなむしがついているかもしれないな。
Chắc là có con bọ nhỏ bám trước mắt cảm biến rồi cũng nên.
Xem Tiếng Nhật
つま: みず無駄むだになるから、もとせんはやめてちょうだい。
Nước chảy lãng phí quá, anh khóa nhanh van tổng lại giùm em với.
Xem Tiếng Nhật
おっと: わかった、したたなけていますぐまわしておくよ。
Anh biết rồi, để anh mở tủ dưới rồi vặn khóa ngay đây.
Xem Tiếng Nhật
つま: 明日あした朝一番あさいちばんに、修理しゅうりひと電話でんわをしないとね。
Sáng sớm mai phải gọi điện cho thợ sửa chữa ngay mới được.
Xem Tiếng Nhật
おっと: 今夜こんや洗面所せんめんじょみずわりに使つかうことにしよう。
Đêm nay tạm thời dùng nước bồn rửa mặt thay thế vậy em nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý

台所だいどころ: Nhà bếp
水道すいどう: Vòi nước, nước máy
点滅てんめつ: Nhấp nháy đèn
せん: Van nước, nút khóa
修理しゅうり: Sửa chữa

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~なくなる: Trở nên không thể...
~のに: Mặc dù... vậy mà...
~かもしれない: Có lẽ, có thể là...
~ないと: Phải làm...
~のわりに: Thay vì..., thay cho...

 

Chảo gốm tự báo nhiệt độ

Xem Tiếng Nhật
おっと: あなた、このあたらしいフライパンはひかるらしいよ。
Em ơi, cái chảo mới này nghe nói cán cầm tự phát sáng đấy.
Xem Tiếng Nhật
つま: ええ、ちょうど温度おんどになるといろわる道具どうぐね。
Vâng, dụng cụ hễ đạt nhiệt độ vừa chuẩn là đổi màu đúng không anh.
Xem Tiếng Nhật
おっと: あぶらをたくさんかなくても、たまご綺麗きれいけるそうだ。
Nghe bảo không cần láng nhiều dầu mỡ mà trứng vẫn rán đẹp mắt lắm.
Xem Tiếng Nhật
つま: かない工夫くふうがあるから、あらものらくになりそうね。
Có sáng kiến chống cháy dính nên việc rửa bát chắc cũng nhàn hơn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
おっと: あさいそがしい時間じかんに、失敗しっぱいしないで料理りょうりできるのはたすかるよ。
Giờ bận rộn buổi sáng mà nấu nướng không bị hỏng thì đỡ quá chừng.
Xem Tiếng Nhật
つま: 今使いまつかっているおもてつなべより、ずっとかるくて使つかいやすそう。
Trông nhẹ và dễ dùng hơn hẳn cái nồi sắt nặng trịch nhà mình đang xài.
Xem Tiếng Nhật
おっと: 今度こんどのボーナスがたら、ひとってみるかい?
Đợt tới có tiền thưởng mình mua một cái dùng thử nhé?
Xem Tiếng Nhật
つま: そうね、毎日まいにちあさご飯のために予約よやくしておきましょう。
Vâng, mình đặt trước để phục vụ bữa sáng mỗi ngày đi anh.

📝 Từ vựng cần chú ý

温度おんど: Nhiệt độ
たまご: Quả trứng
あらもの: Chén bát cần rửa, đồ giặt giũ
失敗しっぱい: Thất bại, làm hỏng
あさご飯: Bữa ăn sáng

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~と: Hễ... là...
~なくても: Cho dù không... vẫn được
~そう: Nghe nói là...
~ないで: Mà không làm việc gì...
~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Mâu thuẫn dùng điều hòa cả ngày

Xem Tiếng Nhật
ちち: 息子むすこよ、だれもいない部屋へやのエアコンをつけっぱなしにするな。
Con trai, đừng có bật điều hòa rồi bỏ mặc trong phòng không có ai như thế.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: おとうさん、すと部屋へやがすぐあつくなるからいやなんだよ。
Bố ơi, hễ tắt đi là phòng nóng lên liền nên con không thích đâu.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 電気代でんきだいたかくなるから、一日中いちにちじゅうつけるのは反対はんたいだ。
Tiền điện sẽ tăng vọt nên bố phản đối việc bật suốt cả ngày đấy.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: でも、熱中症ねっちゅうしょうになったらこまるからつけたほうがいいよ。
Nhưng nhỡ bị sốc nhiệt thì khổ nên bật lên vẫn tốt hơn chứ ạ.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 扇風機せんぷうき上手じょうず使つかえば、温度おんどげなくてもすずしいぞ。
Khéo dùng quạt máy thì không cần hạ thấp nhiệt độ vẫn mát rượi con nhé.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: まどけてかぜとおすだけでも、すこしはすずしくなるかな。
Chỉ cần mở cửa sổ cho gió lùa qua thì cũng mát hơn chút bố nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ちち: そうだ、家族かぞくみんなでおな部屋へやあつまってごしなさい。
Đúng rồi, cả nhà mình cùng tập trung sinh hoạt chung một phòng đi.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: わかった、自分じぶん部屋へやのスイッチはいますぐしてくるよ。
Con hiểu rồi, để con đi tắt công tắc phòng con ngay đây ạ.

📝 Từ vựng cần chú ý

電気代でんきだい: Tiền điện
熱中症ねっちゅうしょう: Bệnh sốc nhiệt, say nắng
扇風機せんぷうき: Quạt máy
まど: Cửa sổ
あつまる: Tập trung, tụ họp

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~っぱなし: Cứ để nguyên trạng thái xấu không xử lý
~な: Không được làm...
~たほうがいい: Nên làm gì thì hơn
~ば: Nếu... thì...
~てくる: Đi làm gì đó rồi quay lại

 

Kem đổi vị trong miệng

Xem Tiếng Nhật
むすめ: おかあさん、くちなかあじわるあたらしいアイスがたよ。
Mẹ ơi, cửa hàng tiện lợi mới ra món kem đổi vị trong miệng đấy.
Xem Tiếng Nhật
はは: コンビニのたな話題わだいの、不思議ふしぎなお菓子かしね。
Món đồ ngọt kỳ lạ đang hot trên kệ cửa hàng tiện lợi đúng không con.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: うん、した温度おんどわせて、イチゴからチョコのあじになるの。
Vâng, theo nhiệt độ của lưỡi mà nó chuyển từ vị dâu sang vị sô-cô-la đấy.
Xem Tiếng Nhật
はは: ひとつのお菓子かしふたつのあじたのしめるなんて面白おもしろいわね。
Một cây kem mà thưởng thức được tận hai vị thì thú vị quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: 値段ねだん百五十円ひゃくごじゅうえんだから、お小遣こづかいで無理むりなくえるよ。
Giá cũng có 150 yên nên con dùng tiền tiêu vặt mua khỏe re luôn.
Xem Tiếng Nhật
はは: つめたいものべすぎて、おなかこわさないようにね。
Đừng ăn nhiều đồ lạnh quá kẻo bị đau bụng đấy con nhé.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: 大丈夫だいじょうぶ今日きょうのテストを頑張がんばったご褒美ほうびべるんだ。
Không sao đâu mẹ, con ăn để tự thưởng vì đã làm tốt bài kiểm tra hôm nay mà.
Xem Tiếng Nhật
はは: じゃあ、おとうさんのぶん一緒いっしょってかえろうか。
Vậy mẹ con mình mua luôn phần cho bố rồi cùng về nhà nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý

した: Cái lưỡi
小遣こづかい: Tiền tiêu vặt
なか: Cái bụng
褒美ほうび: Phần thưởng
値段ねだん: Giá tiền

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~にわせて: Phù hợp với... / Theo...
~になる: Trở thành..., chuyển sang...
~める: Có thể tận hưởng
~すぎる: Quá mức...
~ないように: Để không bị...

 

Bình nước tự làm sạch

Xem Tiếng Nhật
つま: あなた、あらわないでも清潔せいけつつづあたらしい水筒すいとうったわ。
Anh ơi, em vừa mua cái bình giữ nhiệt mới sạch bong mà không cần cọ rửa này.
Xem Tiếng Nhật
おっと: ええ、みずれたままひかりてるだけで綺麗きれいになるやつかい?
Hả, cái loại cứ để nguyên nước bên trong rồi chiếu đèn là tự sạch đúng không em?
Xem Tiếng Nhật
つま: そうなの、そこのセンサーが自動じどうよごれを分解ぶんかいしてくれるのよ。
Đúng rồi, cảm biến dưới đáy bình sẽ tự động phân giải vết bẩn đấy anh.
Xem Tiếng Nhật
おっと: 毎日細まいにちこまかくスポンジであら手間てまはぶけて、本当ほんとう便利べんりだな。
Đỡ hẳn công ngày nào cũng tỉ mỉ dùng miếng bọt biển chùi rửa, tiện thật sự.
Xem Tiếng Nhật
つま: 会社かいしゃっていく荷物にもつも、これひとつでかるくなるわ。
Đồ đạc mang đi làm ở công ty có mỗi cái bình này cũng nhẹ hẳn đi.
Xem Tiếng Nhật
おっと: てるペットボトルもるから、環境かんきょうにもとてもやさしいね。
Chai nhựa vứt đi cũng giảm bớt nên cực kỳ thân thiện với môi trường nữa.
Xem Tiếng Nhật
つま: 明日あしたのおかけのまえに、つめたいおちゃれておくわね。
Trước khi ra ngoài ngày mai, em sẽ rót sẵn trà lạnh vào cho anh nhé.
Xem Tiếng Nhật
おっと: ありがとう、これからは毎日大切まいにちたいせつ使つかうことにするよ。
Cảm ơn em, từ giờ ngày nào anh cũng quyết định sẽ giữ gìn cẩn thận.

📝 Từ vựng cần chú ý

水筒すいとう: Bình đựng nước, bình giữ nhiệt
そこ: Đáy bình, phía đáy
よごれ: Vết bẩn, dơ bẩn
はぶく: Lược bỏ, giảm bớt công sức
環境かんきょう: Môi trường

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~ないでも: Dù không làm... vẫn được
~たまま: Cứ để nguyên trạng thái cũ
~てくれる: Làm việc gì đó giúp mình
~のまえに: Trước khi làm gì...
~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì

Tour xe buýt ngắm đom đóm

Xem Tiếng Nhật
むすめ: おとうさん、よるたにでホタルをるツアーがはじまるよ。
Bố ơi, tour ngắm đom đóm ở thung lũng đêm sắp bắt đầu rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
ちち: くらみちをゆっくりはし特別とくべつなバスのことかい?
Là chuyến xe buýt đặc biệt chạy thong thả trên đường tối đúng không con?
Xem Tiếng Nhật
むすめ: うん、まどけるとみどりひかりがたくさんんでえるの。
Vâng, hễ mở cửa sổ là nhìn thấy rất nhiều ánh sáng xanh bay lượn.
Xem Tiếng Nhật
ちち: くるま電気でんきすから、ほし綺麗きれいえそうだな。
Tắt đèn xe đi nên trông có vẻ ngắm sao cũng đẹp nữa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: ちかくの小川おがわおときながら、ある時間じかんもあるらしいよ。
Nghe nói còn có cả thời gian đi bộ vừa lắng nghe tiếng suối nhỏ gần đó.
Xem Tiếng Nhật
ちち: とおくへかないで、地元じもと自然しぜんたのしめるのはいね。
Không cần đi xa mà vẫn tận hưởng thiên nhiên quê nhà thì hay quá.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: 今度こんど土曜日どようびに、おかあさんもさそってってみようよ。
Thứ bảy tới rủ cả mẹ cùng đi thử đi bố.
Xem Tiếng Nhật
ちち: そうだな、いまからチケットを予約よやくしておくことにするよ。
Ừ, từ bây giờ bố quyết định sẽ đặt vé sẵn trước nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý

たに: Thung lũng
ホタル: Con đom đóm
ほし: Ngôi sao
小川おがわ: Con suối nhỏ
さそう: Rủ rê, mời mọc

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~と: Hễ... là...
~がえる: Nhìn thấy, trông thấy...
~そう: Trông có vẻ...
~ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
~ておく: Làm sẵn việc gì đó

 

Muỗng gỗ chạm khắc theo ngón tay

Xem Tiếng Nhật
つま: あなた、ゆびかたちわせてけずのスプーンをた?
Anh ơi, anh xem cái muỗng gỗ gọt chuẩn theo dáng ngón tay chưa?
Xem Tiếng Nhật
おっと: ああ、つだけで馴染なじ職人しょくにん道具どうぐだね。
À, dụng cụ của nghệ nhân chỉ cần cầm là vừa khít tay đúng không em.
Xem Tiếng Nhật
つま: ええ、あついスープをんでもくちあつくならないのよ。
Vâng, dù húp canh nóng miệng cũng không bị bỏng rát đâu anh.
Xem Tiếng Nhật
おっと: むかし金属きんぞくものくらべて、とてもやさしい使つか心地ごこちだね。
Dùng dễ chịu và êm ái hơn hẳn mấy cái đồ kim loại ngày xưa nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
つま: 一本いっぽんずつ手作業てさぎょうつくるから、かたち全部違ぜんぶちがうそうよ。
Làm thủ công từng chiếc một nên nghe nói hình dáng không cái nào giống cái nào.
Xem Tiếng Nhật
おっと: 自分じぶんものえらぶのは、とてもたのしい工夫くふうだな。
Tự chọn món đồ vừa tay mình quả là trải nghiệm thú vị.
Xem Tiếng Nhật
つま: 家族かぞく名前なまえれて、みんなのぶん注文ちゅうもんしてみたいわ。
Em muốn khắc tên gia đình rồi đặt mua cho cả nhà dùng thử quá.
Xem Tiếng Nhật
おっと: いいね、毎日まいにち食事しょくじがもっとあたたかい時間じかんになりそうだ。
Hay đấy, bữa cơm hàng ngày chắc sẽ trở nên ấm cúng hơn nhiều.

📝 Từ vựng cần chú ý

ゆび: Ngón tay
けずる: Gọt, đẽo, bào
手作業てさぎょう: Làm thủ công bằng tay
金属きんぞく: Kim loại
食事しょくじ: Bữa ăn

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~にわせて: Phù hợp với...
~だけで: Chỉ cần... là được
~ても: Cho dù... đi nữa
~そう: Nghe nói là...
~てみたい: Muốn làm thử việc gì

 

Tàu điện bật rèm tre che nắng

Xem Tiếng Nhật
はは: 息子むすこよ、この電車でんしゃまどにあるたけのすだれをてごらん。
Con trai ơi, ngắm thử cái rèm tre trên cửa sổ tàu điện này xem.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: おかあさん、るだけで心地ここちよいかぜはいってくるね。
Mẹ ơi, chỉ cần kéo nhẹ là gió mát rượi lùa vào trong rồi.
Xem Tiếng Nhật
はは: 日差ひざしをさえぎりながら、そと景色けしきけてえるのよ。
Vừa che được ánh nắng gắt lại vừa nhìn xuyên qua ngắm cảnh bên ngoài được.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: クーラーをつよくしなくても、全然暑ぜんぜんあつくないや。
Không cần bật điều hòa quá mạnh mà chẳng thấy nóng tí nào.
Xem Tiếng Nhật
はは: むかし知恵ちえをそのまま電車でんしゃ使つかうのは、かしこ工夫くふうね。
Áp dụng nguyên vẹn trí tuệ ngày xưa lên tàu điện đúng là sáng kiến khôn ngoan.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: はしおと一緒いっしょに、カサカサとすずしいおとっているよ。
Cùng với tiếng tàu chạy, rèm phát ra tiếng xào xạc nghe mát cả tai.
Xem Tiếng Nhật
はは: つぎえきくまで、しずかにすわって景色けしきたのしみなさい。
Cho tới khi đến ga kế tiếp, con hãy ngồi ngoan ngắm cảnh nhé.
Xem Tiếng Nhật
息子むすこ: うん、りるまえにもう一枚写真いちまいしゃしんっておくね。
Vâng, trước khi xuống tàu con chụp sẵn thêm một bức ảnh nữa nha.

📝 Từ vựng cần chú ý

たけ: Cây tre
日差ひざし: Ánh nắng mặt trời
知恵ちえ: Trí tuệ, sự khôn ngoan
おと: Âm thanh, tiếng động
景色けしき: Phong cảnh

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~てごらん: Hãy thử làm xem...
~ながら: Vừa làm việc này vừa làm việc kia
~なくても: Dù không... vẫn được
~まで: Cho đến khi...
~のまえに: Trước khi làm gì...

 

Vớ thông minh nhắc nhở đi thẳng lưng

Xem Tiếng Nhật
むすめ: おとうさん、くだけで背筋せすじびる靴下くつしたがあるの。
Bố ơi, có loại tất chỉ cần xỏ vào là tự thẳng lưng đấy.
Xem Tiếng Nhật
ちち: ええ、足首あしくびすこ刺激しげきして姿勢しせいおしえる道具どうぐかい?
Hả, cái dụng cụ rung nhẹ mắt cá chân để nhắc tư thế đúng không con?
Xem Tiếng Nhật
むすめ: うん、猫背ねこぜになるとしずかにふるえてらせてくれるよ。
Vâng, hễ gù lưng là nó rung khẽ để báo cho mình biết liền.
Xem Tiếng Nhật
ちち: 散歩さんぽとき使つかえば、こしいたみをふせぐことができそうだな。
Nếu mang lúc đi dạo chắc sẽ phòng ngừa được bệnh đau lưng đấy nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: くすりまないで、からだ元気げんきたもてるのはうれしいよね。
Không cần uống thuốc mà cơ thể vẫn khỏe khoắn thì vui quá rồi.
Xem Tiếng Nhật
ちち: パソコン仕事しごとつかれているおかあさんにもさそうだ。
Trông cũng rất hợp với mẹ đang mệt mỏi vì làm việc máy tính nữa.
Xem Tiếng Nhật
むすめ: 明日あしたかえりに、薬局やっきょく二足買にそくかってきてあげるね。
Chiều mai lúc về con ghé hiệu thuốc mua tặng bố mẹ hai đôi nhé.
Xem Tiếng Nhật
ちち: ありがとう、毎朝まいあさのウォーキングでためすことにするよ。
Bố cảm ơn, bố quyết định sẽ đi thử vào buổi đi bộ mỗi sáng.

📝 Từ vựng cần chú ý

靴下くつした: Đôi tất, đôi vớ
姿勢しせい: Tư thế dáng điệu
こし: Vùng eo, thắt lưng
薬局やっきょく: Hiệu thuốc
足首あしくび: Cổ chân, mắt cá chân

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~だけで: Chỉ cần... là được
~と: Hễ... là...
~ば: Nếu... thì...
~ことができる: Có thể làm việc gì
~てあげる: Làm việc gì đó cho ai

 

Gửi giỏ trái cây cảm ơn hàng xóm

Xem Tiếng Nhật
おっと: あなた、となり田中たなかさんから新鮮しんせんなトマトをもらったよ。
Em ơi, mình vừa được bác Tanaka nhà bên tặng cà chua tươi đấy.
Xem Tiếng Nhật
つま: まあ、いつも親切しんせつにしてくださるからありがたいわね。
Ôi, bác ấy lúc nào cũng tốt bụng với nhà mình, quý hóa quá.
Xem Tiếng Nhật
おっと: おれいに、実家じっかからとどいたももすこしおかえししようか。
Để đáp lễ, mình mang biếu lại bác ấy ít đào quê gửi lên nhé?
Xem Tiếng Nhật
つま: ええ、相手あいて使つかわせないちいさなはこれるといわ。
Vâng, cho vào cái hộp nhỏ để người ta không phải ngại là tốt nhất anh ạ.
Xem Tiếng Nhật
おっと: 「いつもありがとう」とみじか手紙てがみえておくよ。
Anh sẽ kẹp sẵn một lá thư ngắn ghi "Cảm ơn bác nhiều".
Xem Tiếng Nhật
つま: 言葉ことばすこえるだけで、気持きもちがあたたかくつたわるものね。
Chỉ cần kèm thêm vài lời thôi là tấm lòng được gửi gắm ấm áp liền.
Xem Tiếng Nhật
おっと: これからも近所きんじょひと仲良なかよらしていきたいな。
Anh luôn muốn sống hòa thuận vui vẻ với hàng xóm láng giềng.
Xem Tiếng Nhật
つま: 夕方涼ゆうがたすずしくなったら、二人ふたりっていくことにしましょう。
Chiều tối trời mát hai vợ chồng mình quyết định mang qua nhé.

📝 Từ vựng cần chú ý

実家じっか: Nhà bố mẹ đẻ, quê nhà
もも: Quả đào
手紙てがみ: Lá thư
近所きんじょ: Hàng xóm, khu lân cận
夕方ゆうがた: Chiều tối, hoàng hôn

📚 Ngữ pháp cần chú ý

~てくださる: Ai đó làm việc gì cho mình
~よう: Hãy cùng làm...
~と: Hễ... thì tốt
~ておく: Làm sẵn việc gì đó
~ていく: Tiếp tục duy trì hành động...