Ôm ba lô trước ngực trên tàu điện

A:最近さいきんは混こむ電車でんしゃでカバンを前まえに持もつ人ひとが多おおいです。これは新あたらしいマナーですね。 ♬
Dạo gần đây nhiều người ôm túi xách ở phía trước khi đi tàu đông đúc. Đây là phép lịch sự mới nhỉ.
B:はい。後ろうしろにリュックがあると他ほかの人ひとの邪魔じゃまになります。だから前まえに持もちますよ。 ♬
Vâng. Hễ đeo ba lô phía sau thì sẽ gây cản trở cho người khác. Vì vậy họ ôm ở phía trước đấy.
A:狭せまい場所ばしょをみんなで正ただしく使つかう工夫くふうです。私わたしはこの習慣しゅうかんが大好だいすきですよ。 ♬
Đó là sự sáng tạo để mọi người cùng sử dụng đúng đắn nơi chật hẹp. Tôi rất thích thói quen này đấy.
B:全まったくその通とおりです。ぶつかるトラブルを早はやく防ふせぐことができますよ。 ♬
Hoàn toàn đúng là như vậy. Chúng ta có thể ngăn chặn sớm rắc rối va chạm đấy chứ.
A:車くるまの内なかの重おもい雰囲気ふんいきも良よくなります。みんなが安心あんしんできますね。 ♬
Bầu không khí nặng nề trong xe cũng sẽ tốt lên. Mọi người đều có thể an tâm nhỉ.
B:はい。駅えきの画面がめんeでもこの正ただしい方法ほうほうを教おしえています。 ♬
Vâng. Trên màn hình của nhà ga người ta cũng đang chỉ phương pháp đúng đắn này.
A:私わたしは明日あしたから必かならず意識いしきします。正ただしいマナーを守まもりたいです。 ♬
Tôi từ ngày mai cũng sẽ nhất định ý thức việc này. Tôi muốn tuân thủ phép lịch sự đúng đắn.
B:素晴すばらしい行動こうどうです。快適かいてきな生活環境せいかつかんきょうを一緒いっしょに維持いじしましょう。 ♬
Hành động tuyệt vời. Chúng ta hãy cùng nhau duy trì môi trường sống thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・邪魔じゃま: Cản trở, làm phiền
・習慣しゅうかん: Thói quen
・意識いしき: Ý thức
・維持いじ: Duy trì

Trào lưu tặng quà lưu niệm đơn giản

A:連休れんきゅうの終おわりに会社かいしゃへお土産みやげを買かうのは大変たいへんです。この習慣しゅうかんは止やめるべきですよ。 ♬
Việc mua quà lưu niệm mang đến công ty vào cuối kỳ nghỉ dài rất vất vả. Nên dừng thói quen này đấy chứ.
B:どうしてですか。みんなでお菓子かしを食たべて話はなす時間じかんは好たのしいよ。 ♬
Tại sao vậy? Khoảng thời gian mọi người cùng ăn bánh kẹo và chuyện trò rất vui mà.
A:お金かねの負担ふたんが大おおきいです。特とくに若わかい人ひとはお金かねの余裕よゆうがありません。 ♬
Gánh nặng tiền bạc lớn lắm. Đặc biệt là người trẻ không có sự dư dả tiền nong.
B:高たかい物ものでなくてもいいです。ただ気持きもちを伝えることが大切つたたいせつですよ。 ♬
Không cần món đồ đắt tiền đâu. Chỉ là việc truyền đạt tấm lòng mới quan trọng đấy.
A:形かたちを気きにする古ふるいルールは嫌きらいです。私わたしは今回こんかいから買かいません。 ♬
Tôi ghét quy tắc cũ kỹ bận tâm vào hình thức. Từ lần này tôi sẽ không mua.
B:でも円滑えんかつな人間関係にんげんかんけいも必要ひつようです。少すこし心配しんぱいになりますね。 ♬
Nhưng mối quan hệ con người trôi chảy cũng cần thiết. Tôi thấy hơi lo lắng nhỉ.
A:私わたしは自分じぶんの時間じかんを大切たいせつにしたいです。無理むりなお付つき合あいは止やめます。 ♬
Tôi muốn trân trọng thời gian của bản thân. Tôi sẽ dừng việc giao tế quá sức.
B:あなたの自由じゆうな判断はんだんです。これからの様子ようすを見みましょう。 ♬
Đó là phán đoán tự do của bạn. Chúng ta hãy cùng theo dõi tình hình từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・負担ふたん: Gánh nặng
・円滑えんかつ: Trôi chảy
・V-る べきだ: Nên làm việc gì
・~なくてもいい: Không cần làm... cũng được

Ngôi làng hồi sinh nhờ bánh bao AI

A:ネットのニュースで山やまの内なかの小ちいさな村むらを見みました。面白おもしろい噂うわさがありますよ。 ♬
Tôi đã xem một ngôi làng nhỏ trong núi trên tin tức mạng. Có tin đồn rất thú vị đấy.
B:高齢者こうれいしゃばかりの古ふるい村むらですね。何なかか新あたらしい変化へんかがありましたか。 ♬
Đó là ngôi làng cổ toàn người cao tuổi nhỉ. Đã có thay đổi gì mới à?
A:新あたらしいAIの機械きかいで美味おいしい特産tokuさんの饅頭まんじゅうを作つくっています。これが大人気だいにんきだそうですよ。 ♬
Người ta đang dùng máy AI đời mới làm ra món bánh bao đặc sản ngon. Nghe nói cái này đang cực kỳ hot đấy.
B:手作てづくりの味あじを自動じどうで再現さいげんしますね。村むらを良よくする賢明けんめいなスタイルです。 ♬
Nó tự động tái hiện lại hương vị tự tay làm nhỉ. Phong cách sáng suốt để làm ngôi làng tốt lên.
A:連休中れんきゅうちゅうは観光客かんこうきゃくの長ながい行列ぎょうれつができました。売上うりあげもたくさん増ふえましたよ。 ♬
Trong kỳ nghỉ dài hàng dài xếp hàng của khách du lịch đã hình thành. Doanh thu cũng tăng nhiều đấy.
B:無人むじんのショップも近くちかに作つくりましたね。能率のうりつがいいシステムです。 ♬
Họ cũng mở cả cửa hàng không người ở gần đó nhỉ. Hệ thống có hiệu suất thật tốt.
A:はい。東京とうきょうから若わかい人ひとが移住いじゅうしています。古ふるい空あき家やの片付かたづけを始はじました。 ♬
Vâng. Người trẻ từ Tokyo đang di dân đến. Họ đã bắt đầu dọn dẹp những căn nhà bỏ hoang cũ.
B:技術ぎじゅつの力ちからで街まちが綺麗きれいになります。素晴すばらしい結果けっかを継続けいぞくしてほしいですね。 ♬
Khu phố trở nên sạch đẹp nhờ sức mạnh công nghệ. Thật muốn họ tiếp tục kết quả tuyệt vời này nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・能率のうりつ: Hiệu suất
・変化へんか: Thay đổi
・~だそうです: Nghe nói là...
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì

Tranh luận xây nhà máy rác cạnh làng cổ

A:私わたしの地元じもとの古ふるい街まちの近くちかに計画けいかくがあります。大おおきなゴミの処理場しょりじょうを作つくりますよ。 ♬
Quê nhà tôi đang có một kế hoạch ở gần khu phố cổ. Người ta sẽ xây một bãi xử lý rác lớn đấy.
B:町まちの能率のうりつを高たかめるための施設しせつですね。これは仕方しかたありません。 ♬
Đó là cơ sở để nâng cao hiệu suất của thị trấn nhỉ. Việc này không có cách nào khác rồi.
A:私わたしはこの計画けいかくに絶対ぜったいに反対はんたいします。美うつくしい自然しぜんの環境かんきょうが壊こわれますよ。 ♬
Tôi tuyệt đối phản đối kế hoạch này. Môi trường tự nhiên tươi đẹp sẽ bị hủy hoại đấy chứ.
B:最新さいしんの技術ぎじゅつを使つかいます。だから汚きたない空気くうきの排出はいしゅつは完全かんぜんに止とめることができます。 ♬
Người ta dùng công nghệ mới nhất. Vì vậy việc thải không khí bẩn hoàn toàn có thể dừng được.
A:でもトラックの音おとがうるさいです。住民じゅうみんの生活せいかつの邪魔じゃまになりますよ。 ♬
Nhưng tiếng xe tải rất ồn ào. Nhiều khi nó sẽ gây cản trở cuộc sống của người dân đấy.
B:時間じかんを厳密げんみつに制限せいげんすれば大丈夫だいじょうぶです。安穏あんのんな時間じかんを守まもることは可能かのうですよ。 ♬
Nếu giới hạn thời gian một cách nghiêm ngặt thì không sao. Việc bảo vệ khoảng thời gian bình yên là khả thi đấy.
A:いくら説明せつめいされても安心あんしんできません。今日きょうからみんなで反対はんたいの活動かつどうをします。 ♬
Dù được giải thích bao nhiêu tôi cũng không an tâm. Từ hôm nay mọi người sẽ làm hoạt động phản đối.
B:お互たがいの意見いけんの対立たいりつが激はげしいですね。解決かいけつには難むずかしい時間じかんがかかりそうです。 ♬
Sự đối lập ý kiến của hai bên dữ dội nhỉ. Việc giải quyết có vẻ sẽ tốn thời gian khó khăn đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・反対はんたい: Phản đối
・安穏あんのん: Bình yên
・いくら~ても: Dù cho... bao nhiêu đi nữa
・動詞+そう(です): Có vẻ dường như

Trải nghiệm xe ô tô điện mini tự động

A:今日きょうの午後ごご、駅えきの前まえで小ちいさい電気自動車でんきじどうしゃを借かりました。初はじめての1人乗にんのりの車くるまです。 ♬
Chiều hôm nay, tôi đã thuê chiếc xe ô tô điện nhỏ ở trước nhà ga. Đây là chiếc xe 1 người đi lần đầu tiên.
B:あそこにある最新さいしんのレンタルマシーンですね。様子ようすはどうでしたか。 ♬
Chiếc máy cho thuê đời mới nhất ở chỗ kia nhỉ. Tình hình thế nào rồi?
A:スマホのタッチだけで支払しはらいが終おわりました。とても便利べんりで焦あせりません。 ♬
Chỉ cần chạm điện thoại là thanh toán kết thúc. Rất tiện lợi và không phải cuống cuồng.
B:操作そうさも自動じどうのセンサーが手伝てつだいます。だから運転うんてんが簡単かんたんですよ。 ♬
Cảm biến tự động cũng hỗ trợ thao tác. Vì vậy việc lái xe đơn giản lắm đấy.
A:狭せまい道みちでもスムーズに通行つうこうできました。荷物にもつの移動いどうに最適さいてきね。 ♬
Tôi đã có thể đi lại trôi chảy dù là đường chật hẹp. Phù hợp nhất cho việc di chuyển hành lý nhỉ.
B:都会とかいの混雑こんざつを避さける方法ほうほうです。非常ひじょうに有効ゆうこうな公共こうきょうサービスだと思おmoいますよ。 ♬
Đó là phương pháp né tránh sự đông đúc của đô thị. Tôi nghĩ đây là dịch vụ công cộng cực kỳ hiệu quả đấy.
A:料金りょうきんも安やすいので毎回乗まいかいのることにします。これからの休日きゅうじつの予定よていに入いれます。 ♬
Giá cả cũng rẻ nên tôi quyết định lần nào cũng sẽ đi cái này. Tôi sẽ cho vào dự định ngày nghỉ từ nay về sau.
B:安全運転あんぜんうんてんを続つづけてください。快適かいてきな移動いどうのスタイルを楽たのしみましょう。 ♬
Bạn hãy tiếp tục lái xe an toàn nhé. Chúng ta cùng tận hưởng phong cách di chuyển thoải mái nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・通行つうこう: Đi lại, giao thông
・避さける: Né tránh
・有効ゆうこう: Hiệu quả
・V-することにする: Quyết định việc gì

Tranh luận việc hủy bỏ hoàn toàn vé giấy

A:将来しょうらい、電車でんしゃの紙かみの切符きっぷを完全かんぜんに無なくす計画けいかくがあります。ニュースで見みましたよ。 ♬
Người ta đang có kế hoạch loại bỏ hoàn toàn vé giấy của tàu điện trong tương lai. Tôi đã thấy trên tin tức đấy.
B:無駄むだな資源しげんを減へらす取とりくみですね。能率のうりつを高たかめるために賛成さんせいするべきです。 ♬
Đó là nỗ lực giảm bớt tài nguyên lãng phí nhỉ. Nên tán thành để nâng cao hiệu suất.
A:しかし、スマホを持もたないお年寄としよりが困こまります。不公平ふこうへいな状態じょうたいになりますよ。 ♬
Tuy nhiên, những người già không có điện thoại sẽ gặp rắc rối. Sẽ trở nên tình trạng bất công đấy.
B:顔かおのチェックのシステムも準備じゅんびしています。だから道具どうぐ gapがなくても大丈夫だいじょうぶです。 ♬
Người ta cũng chuẩn bị cả hệ thống nhận diện khuôn mặt. Vì vậy dù không có dụng cụ vẫn không sao.
A:機械きかいの判断はんだんにエラーがあった時ときが心配しんぱいです。改札口かいさつぐちが混乱こんらんするリスクがあります。 ♬
Tôi lo lắng những khi máy móc xảy ra lỗi. Có rủi ro cửa soát vé sẽ bị hỗn loạn.
B:そのために臨時りんじのスタッフを置おきます。管理かんりを直なおすのは簡単かんたんですよ。 ♬
Vì mục đích đó họ sẽ bố trí nhân viên tăng cường. Việc sửa đổi quản lý đơn giản thôi mà.
A:私わたしはまだ反対はんたいの意見いけんを続つづけます。利用者りようしゃの安心感あんしんかんを第一だいいちに考かんがえるべきです。 ♬
Tôi thì vẫn tiếp tục ý kiện phản đối. Nên nghĩ đến cảm giác an tâm của người dùng là trên hết.
B:社会しゃかいの変化へんかを柔軟じゅうなんに受うけ入いれましょう。もっと好はなし合あいが必要ひつようね。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục tiếp nhận linh hoạt sự thay đổi của xã hội nào. Cần phải thảo luận thêm nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お年寄としより: Người già
・柔軟じゅうなん: Linh hoạt
・~のために: Để làm gì
・V-る べきだ: Nên làm việc gì

Lỗi trừ tiền thẻ IC tại cửa hàng tự động

A:自動じどうの無人むじんショップに行いきました。ICカードのお金かねが多おおく引ひかれましたよ! ♬
Tôi đã đến cửa hàng tự động không người. Tiền trong thẻ IC của tôi đã bị trừ nhiều rồi đấy!
B:システムのエラーですね。すぐに窓口まどぐちの人ひとへ連絡れんらくするべきです。 ♬
Đó là lỗi hệ thống rồi nhỉ. Bạn nên liên lạc ngay với người ở quầy.
A:でも、店内てんないに人ひとが全然ぜんぜんいません。電話番号でんわばんごうを調しらべるのも難むずかしいですよ。 ♬
Nhưng bên trong cửa hàng hoàn toàn không có người. Việc tra số điện thoại cũng khó khăn đấy.
B:壁かべの画面がめんに案内あんないがあります。冷静れいせいに対応たいおうすればすぐに直なおすことができますよ。 ♬
Có hướng dẫn trên màn hình tường. Nếu đối ứng bình tĩnh, có thể sửa được ngay đấy chứ.
A:早はやい対応たいおうがないと私わたしの損害そんがいになります。本当ほんとうに怒おこっている状態じょうたいですよ。 ♬
Nếu không xử lý nhanh chóng, nó sẽ thành tổn thất của tôi. Thực sự là trạng thái đang tức giận đấy.
B:技術ぎじゅつの間違まちがいは時々起ときどきおきます。パニックを避さけて意思いしを伝つたえましょう。 ♬
Sai sót của công nghệ thỉnh thoảng vẫn xảy ra. Hãy né tránh hoảng loạn và truyền đạt ý kiến nào.
A:先さきほどサポートに電話でんわがつながりました。お金かねを戻もどす方法ほうほうを確認かくにんできましたよ。 ♬
Hồi nãy tôi đã kết nối điện thoại được with bên hỗ trợ rồi. Tôi đã xác nhận được phương pháp trả lại tiền đấy.
B:問題もんだいが大おおきなトラブルになる前まえに解決かいけつしました。無事ぶじに終おわって良よかったですね。 ♬
Vấn đề đã được giải quyết trước khi trở thành rắc rối lớn. Kết thúc vô sự thật là tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・損害そんがい: Tổn thất, thiệt hại
・解決かいけつ: Giải quyết
・~ないと: Nếu không làm gì thì...
・V-れば: Nếu...

Rủ nhau mua khóa chống trộm vali mới

A:旅行中りょこうちゅう、カバンの鍵かぎが壊こわれました。中身なかみが出でそうになって焦あせりましたよ。 ♬
Trong chuyến du lịch, khóa túi xách bị hỏng. Đồ bên trong suýt nữa rơi ra ngoài làm tôi cuống lên đấy.
B:それは大変たいへんでしたね。荷物にもつの安全あんぜんを守まもることは旅行りょこうで一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Thế thì vất vả quá nhỉ. Bảo vệ an toàn hành lý là điều quan trọng nhất khi đi du lịch.
A:はい。だからこの最新さいしんのセンサー付つきの強つよいベルトを買かいましたよ。 ♬
Vâng. Vì vậy tôi đã mua chiếc dây đai chắc chắn có gắn cảm biến đời mới nhất này đấy.
B:あ、これですね。スマホのアプリでロックの状態じょうたいを自動じどうでチェックできます。 ♬
A, cái này nhỉ. Có thể kiểm tra tự động trạng thái khóa bằng ứng dụng điện thoại.
A:泥棒どろぼうの行為こういを早はやく防ふせぐ方法ほうほうです。非常ひじょうに便利べんりな道具どうぐだと思おもいますよ。 ♬
Đó là phương pháp ngăn chặn sớm hành vi của kẻ trộm. Tôi nghĩ đây là công cụ cực kỳ tiện lợi đấy.
B:私わたしも全まったく同おなじ意見いけんです。これなら移動中いどうちゅうも完全かんぜんに安心あんしんを維持いじできますね。 ♬
Tôi cũng hoàn toàn cùng ý kiến. Nếu là cái này thì trong lúc di chuyển vẫn duy trì được an tâm tuyệt đối nhỉ.
A:少すこし値段ねだんが高たかいです。devでも悪わるい状態じょうたいを無なくすためには必要ひつようなお金かねですよ。 ♬
Giá cả tuy hơi đắt một chút. Nhưng là khoản tiền cần thiết để xóa bỏ tình trạng tồi tệ đấy chứ.
B:はい、私わたしも今日きょうの帰かえりに同おなじ物ものを買かいます。次つぎの旅たびに必かならず持もっていきますよ。 ♬
Vâng, tôi cũng sẽ mua món đồ giống vậy trên đường về hôm nay. Tôi nhất định sẽ mang theo cho chuyến đi tới đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・維持いじ: Duy trì
・道具どうぐ: Công cụ, dụng cụ
・動詞+そうにする: Suýt nữa làm sao
・~なら: Nếu là...

Tin đồn về quán cà phê robot mới

A:今日きょうの朝あさ、駅えきの近くちかの新あたらしいカフェの話hānaを聞ききました。店員てんいんさんがいませんよ。 ♬
Sáng ngày hôm nay, tôi đã nghe câu chuyện liên quan đến quán cà phê mới ở gần nhà ga. Ở đó không có nhân viên đâu đấy.
B:無人むじんのショップですか。どうやって美味おいしいコーヒーを準備じゅんびしますか。 ♬
Cửa hàng không người bán à? Làm thế nào để chuẩn bị cà phê ngon vậy?
A:最新さいしんのAIロボットが作つくります。客きゃくの顔かおを自動じどうでチェックしますよ。 ♬
Robot AI đời mới nhất sẽ làm. Nó tự động kiểm tra khuôn mặt của khách đấy.
B:それは面白おもしろい工夫くふうですね。今いまの気分きぶんの状態じょうたいに合あう味あじを出だしてくれますよ。 ♬
Đó là sự sáng tạo thú vị nhỉ. Nó sẽ đưa ra hương vị hợp với trạng thái tâm trạng lúc này cho mình đấy chứ.
A:はい。だからいつもと違ちがう体験たいけんができます。行列ぎょうれつが毎日長まいにちながいそうですよ。 ♬
Vâng. Vì vậy có thể có được trải nghiệm khác với mọi khi. Nghe nói hàng người xếp hàng mỗi ngày đều dài đấy.
B:能率のうりつを高たかめるための素晴すばらしい最新さいしんの流行りゅうこうですね。私わたしも一度行いちどいってみたいです。 ♬
Xu hướng mới nhất tuyệt vời để nâng cao hiệu suất nhỉ. Tôi cũng muốn thử đến đó một lần.
A:予定よていの管理かんりは簡単かんたんです。アプリから予約よやくがすぐに終おわりますよ。 ♬
Việc quản lý dự định rất đơn giản. Đặt chỗ từ ứng dụng sẽ kết thúc xong ngay đấy.
B:便利べんりなサービスを柔軟じゅうなんに使つかいましょう。今日きょうの仕事しごとの帰かえりに確認かくにんします。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng linh hoạt dịch vụ tiện lợi nào. Tôi sẽ kiểm tra trên đường đi làm về ngày hôm nay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・能率のうりつ: Hiệu suất
・柔軟じゅうなん: Linh hoạt
・~だそうです: Nghe nói là...
・~てみたい: Muốn thử làm việc gì

Trào lưu đeo đồng hồ ở cổ chân

A:さっき街まちの内なかで変へんな流行りゅうこうを見みました。足あしに時計とけいをつける人ひとがいましたよ。 ♬
Lúc nãy tôi thấy một xu hướng kỳ lạ ở trong phố. Có người đeo chiếc đồng hồ ở chân đấy.
B:あ、それは新あたらしいスタイルの時計とけいですね。最近さいきんの新あたらしいお洒落しゃれです。 ♬
A, đó là chiếc đồng hồ theo phong cách mới nhỉ. Thời trang mới dạo gần đây đấy.
A:時間じかんは見みにくい状態じょうたいだと思おmoいます。私わたしは間違まちがえていると思おmoいましたよ。 ♬
Tôi nghĩ đó là trạng thái khó nhìn thời gian. Tôi đã tưởng là họ đeo nhầm cơ đấy.
B:みんなと同おなじ場所ばしょはつまらないです。だから若わかい人ひとが工夫くふうをして変かえましたよ。 ♬
Vị trí giống mọi người thì chán ngắt. Vì vậy người trẻ đã sáng tạo và thay đổi nó đấy.
A:個性こせいを出だすことはいいことです。でも少すこし歩あるきにくそうな様子ようすですね。 ♬
Thể hiện cá tính là điều tốt. Nhưng nhìn có vẻ tình hình hơi khó đi bộ nhỉ.
B:totemo軽かるい特別とくべつな材料ざいりょうを使つかっています。だから全然邪魔ぜんぜんじゃまになりませんよ。 ♬
Người ta dùng chất liệu đặc biệt rất nhẹ. Vì vậy hoàn toàn không gây cản trở đâu đấy.
A:普通ふつうの店みせでも売うっていますか。私わたしも今日きょうの夜よるにネットで探さがしてみます。 ♬
Cửa hàng thông thường cũng có bán chứ? Tối ngày hôm nay tôi cũng sẽ thử tìm trên mạng xem sao.
B:新あたらしい文化ぶんかに慣なれるのは好たのしいです。快適かいてきな生活せいかつのスタイルを見みつけてください。 ♬
Làm quen với văn hóa mới rất vui. Bạn hãy tìm ra phong cách cuộc sống thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・材料ざいりょう: Chất liệu, nguyên liệu
・~にくい: Khá làm việc gì
・動詞+そう: Có vẻ như, dường như
・V-てみます: Thử làm việc gì

Giá rau xanh tăng cao do thời tiết

A:今日きょうスーパーの野菜やさいのコーナーに行いきました。キャベツの値段ねだんが高たかくて驚おどろきましたよ。 ♬
Hôm nay tôi đã đến góc rau củ của siêu thị. Tôi đã kinh ngạc vì giá bắp cải đắt đấy.
B:悪わるい天気てんきのせいで問題もんだいが起おきました。野菜やさいを作つくる量りょうが減へっていますからね。 ♬
Do thời tiết xấu nên vấn đề đã xảy ra. Bởi vì lượng sản xuất rau đang giảm đi mà.
A:毎日まいにちの食費しょくひの予定よていを超こえます。私わたしは本当ほんとうに困こまりましたよ。 ♬
Nó vượt quá ngân sách tiền ăn mỗi ngày theo kế hoạch. Tôi đã thực sự gặp rắc rối đấy chứ.
B:それなら、冷凍れいとうの安やすい野菜やさいを使つかうといいです。価格かかくがいつも同おなじで安心あんしんですよ。 ♬
Nếu vậy thì bạn nên dùng rau đông lạnh giá rẻ. Giá cả luôn giống nhau nên an tâm đấy.
A:形かたちを気きにしない人ひとにとって便利べんりな商品しょうひんですね。無駄遣むだづかいを止やめることができます。 ♬
Sản phẩm tiện lợi đối với người không bận tâm hình dáng nhỉ. Nó giúp dừng việc lãng phí.
B:はい。最新さいしんの技術ぎじゅつで新鮮しんせんな状態じょうたいを維持いじしています。味あじも悪わるくありませんよ。 ♬
Vâng. Người ta duy trì trạng thái tươi ngon bằng công nghệ mới nhất. Vị cũng không tồi đâu đấy.
A:私わたしの知識ちしきが新あたらしくなりました。今日きょうの帰かえりにもう一度店いちどみせに戻もどります。 ♬
Kiến thức của tôi đã được làm mới rồi. Đường về ngày hôm nay tôi sẽ quay lại cửa hàng một lần nữa.
B:良よい方法ほうほうを使つかって食費しょくひを上手じょうずに節約せつやくしましょう。快適かいてきな食事しょくじにしてくださいね。 ♬
Hãy dùng phương pháp tốt và tiết kiệm tiền ăn thật giỏi nào. Chúc bạn có bữa ăn thoải mái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・節約せつやく: Tiết kiệm
・新鮮しんせん: Tươi mới
・~のせいで: Tại vì
・~にとって: Đối với ai đó

Price vé máy bay du lịch giảm mạnh

A:連休れんきゅうが終おわりました。今日きょうから飛行機ひこうきのチケットの料金りょうきんがとても下さがりましたよ。 ♬
Kỳ nghỉ dài đã kết thúc. Từ ngày hôm nay giá vé máy bay đã giảm rất nhiều đấy chứ.
B:混こむ時期じきが終おわった後あとの新あたらしい市場しじょうの動うごきですね。売上うりあげのために安やすくします。 ♬
Chuyển động của thị trường mới sau khi thời kỳ đông đúc kết thúc nhỉ. Họ giảm giá vì mục đích doanh thu.
A:前まえの週しゅうより50%も安やすいです。私わたしは遠とおくの街まちへ行いく予定よていを立たたいですよ。 ♬
Nó rẻ hơn tuần trước tới 50%. Tôi muốn lập dự định đi đến khu phố xa đấy.
B:事前じぜんの時間じかんの管理かんりを厳きびしくすれば最高さいこうです。無駄むだなお金かねを使つかうのを防ふせげますよ。 ♬
Nếu quản lý nghiêm ngặt thời gian từ trước thì tuyệt nhất. Bạn có thể ngăn việc tiêu tiền lãng phí đấy.
A:スマホのタッチだけで手続てつづきが終おわります。能率のうりつがいいシステムですね。 ♬
Chỉ cần chạm điện thoại là thủ tục kết thúc. Hệ thống có hiệu suất thật tốt nhỉ.
B:はい。利用者りようしゃの負担ふたんを減へらすための、非常ひじょうに有効ゆうこうなサービスです。 ♬
Vâng. Dịch vụ cực kỳ hiệu quả để phục vụ cho việc giảm gánh nặng của người dùng.
A:私わたしはベトナムへのチケットを今いますぐ買かいます。これからの旅たびが好たのしみですね。 ♬
Tôi sẽ mua vé đi Việt Nam ngay bây giờ. Chuyến đi từ bây giờ thật đáng mong đợi nhỉ.
B:安全第一あんぜんだいいちをいつも考かんがえてください。綺麗きれいな景色けしきをたくさん体感たいかんしましょう。 ♬
Bạn hãy luôn nghĩ về an toàn là trên hết nhé. Chúng ta cùng cảm nhận thật nhiều cảnh sắc tươi đẹp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・管理かんり: Quản lý
・体感たいかん: Cảm nhận qua cơ thể
・~より~安いです: Rẻ hơn so với...
・~のために: Để phục vụ cho...

Lỗi kẹt cửa tàu điện giờ cao điểm

A:さっき駅えきのホームで焦あせりました。電車でんしゃのドアが急きゅうに止とまりましたよ。 ♬
Lúc nãy tôi đã cuống lên ở sân ga. Cửa tàu điện bỗng nhiên dừng lại đấy.
B:大変たいへんな混こむ時間じかんですからね。後ろうしろの人ひとがたくさん困こまりますよ。 ♬
Bởi vì là thời gian rất đông đúc mà. Người phía sau sẽ gặp rắc rối nhiều đấy.
A:自動じどうのセンサーが壊こわれました。危あぶない状態じょうたいで全然動ぜんぜんうごきません。 ♬
Cảm biến tự động đã bị hỏng rồi. Nó hoàn toàn không di chuyển trong trạng thái nguy hiểm.
B:パニックを避さけるのは大切たいせつです。すぐに駅員えきいんさんを呼よぶべきでしたね。 ♬
Việc né tránh hoảng loạn là quan trọng. Đáng lẽ bạn nên gọi nhân viên nhà ga ngay nhỉ.
A:はい。駅員えきいんさんが走はって来きました。システムをすぐに直なおしてくれましたよ。 ♬
Vâng. Nhân viên nhà ga đã chạy đến. Họ đã sửa lại hệ thống ngay giúp tôi đấy.
B:怪我けがのトラブルがなくて安心あんしんしました。対応たいおうが早はやくて本当ほんとうに良よかったです。 ♬
Không có rắc rối chấn thương nên an tâm rồi. Đối ứng nhanh chóng thực sự rất tốt.
A:これからは移動いどうの時間じかんを変かえます。余裕よゆうを持もって出発しゅっぱつしたいです。 ♬
Từ bây giờ tôi sẽ thay đổi thời gian di chuyển. Tôi muốn xuất phát với sự thư thả.
B:正しい判断ただはんだんを続つづけてください。安全第一あんぜんだいいちの生活せいかつを維持いじしましょう。 ♬
Bạn hãy tiếp tục phán đoán đúng đắn nhé. Chúng ta cùng duy trì cuộc sống an toàn là trên hết nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・直なおす: Sửa chữa
・維持いじ: Duy trì
・~から/ですから: Vì
・V-る べきでした: Đáng lẽ nên làm gì

Lỗi điện thoại thông minh bị treo màn hình

A:今日きょうの朝あさは本当ほんとうに困こまりました。スマホの画面がめんが全然動ぜんぜんうごきません。 ♬
Sáng ngày hôm nay tôi đã thực sự khốn đốn. Màn hình điện thoại hoàn toàn không di chuyển.
B:新あたらしいアプリのエラーですね。急きゅうなトラブルは焦あせります。 ♬
Là lỗi của ứng dụng mới nhỉ. Rắc rối đột ngột dễ làm chúng ta cuống lên.
A:カードの支払しはらいができませんでした。お店みせの人ひとに謝あやりましたよ。 ♬
Tôi đã không thể thanh toán bằng thẻ được. Tôi đã phải xin lỗi người của cửa hàng đấy.
B:ボタンを長ながく押おるといいです。自動じどうでリセットすることができますよ。 ♬
Bạn nên ấn giữ nút thật lâu, tốt đấy. Chúng ta có thể tự động đặt lại được đấy chứ.
A:何回なんかいもやりましたがダメでした。不安定ふあんていな状態じょうたいがずっと続つづきます。 ♬
Tôi làm nhiều lần rồi nhưng không được. Trạng thái không ổn định cứ tiếp diễn suốt.
B:不備ふびの機械きかいは危あぶないです。近くちかのサポート店てんへ行ゆくべきですよ。 ♬
Thiết bị lỗi hỏng thì nguy hiểm lắm. Bạn nên đi đến cửa hàng hỗ trợ ở gần đây đấy.
A:はい。今いまから歩あるいてお店みせに行いきます。早はやく直なおしてほしいですね。 ♬
Vâng. Bây giờ tôi sẽ đi bộ đến cửa hàng. Thật muốn họ sửa nhanh chóng nhỉ.
B:データの管理かんりを厳きびしくしてください。安心あんしんな生活せいかつを継続けいぞくしましょう。 ♬
Bạn hãy quản lý dữ liệu một cách nghiêm ngặt nhé. Chúng ta cùng tiếp tục cuộc sống an tâm nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・不安定ふあんてい: Không ổn định
・管理かんり: Quản lý
・~と/おると: Hễ...
・~ことができます: Có thể làm gì

 

Công viên thành phố dùng đèn năng lượng mặt trời

A:昨日近くきのうちかの古ふるい公園こうえんに行いきました。新あたらしい電気でんきスタンドがありましたよ。 ♬
Hôm qua tôi đã đến công viên cũ ở gần đây. Ở đó có những chiếc đèn bàn mới đấy.
B:どんな光ひかりですか。夜よるの雰囲気ふんいきが変かわりますね。 ♬
Ánh sáng như thế nào vậy? Bầu không khí ban đêm sẽ thay đổi nhỉ.
A:昼ひるの太陽たいようの光ひかりをためます。だから電気でんきを使つかいませんよ。 ♬
Nó tích tụ ánh sáng của mặt trời ban ngày. Vì vậy nó không sử dụng điện đâu đấy.
B:無駄むだなエネルギーの消費しょうひを止とめますね。とても賢明けんめいなスタイルです。 ♬
Nó dừng việc tiêu tốn năng lượng lãng phí nhỉ. Một phong cách rất sáng suốt.
A:はい。雨あめの日ひeでも綺麗きれいに光ひかります。足元あしもとのルールが安全あんぜんになりました。 ♬
Vâng. Dù ngày mưa nó vẫn phát sáng đẹp đẽ. Quy tắc dưới chân đã trở nên an toàn rồi.
B:地域ちいきの環境かんきょうの維持いじに良よい道具どうぐですね。私わたしは大賛成だいさんせいの意見いけんです。 ♬
Dụng cụ tốt cho việc duy trì môi trường địa phương nhỉ. Tôi là ý kiến cực kỳ tán thành.
A:街まちの内なかにこの工夫くふうが増ふえています。未来みらいの生活環境せいかつかんきょうみたいですね。 ♬
Sự sáng tạo này đang tăng lên ở trong phố. Nhìn giống như môi trường sống tương lai nhỉ.
B:公共こうきょうの場所ばしょを綺麗きれいに保たもちましょう。みんなで正ただしい習慣しゅうかんを続つづけてください。 ♬
Chúng ta hãy giữ gìn nơi công cộng sạch đẹp nào. Mọi người hãy tiếp tục thói quen đúng đắn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・維持いじ: Duy trì
・賢明けんめい: Sáng suốt
・~みたいだ: Giống như là...
・~ましょう: Hãy cùng nhau

Bãi đỗ xe đạp tự động dưới tầng hầm nhà ga

A:駅えきの近くちかの地下ちかの駐輪場ちゅうりんじょうを使つかいました。自動じどうのシステムが面白おもしろいです。 ♬
Tôi đã dùng bã đỗ xe đạp dưới lòng đất ở gần nhà ga. Hệ thống tự động rất thú vị.
B:どんな様子ようすですか。普通ふつうの場所ばしょと違ちがいますね。 ♬
Tình hình như thế nào vậy? Khác với những địa điểm thông thường nhỉ.
A:ICカードをタッチするだけです。自転車じてんしゃが床ゆかの下したに消きえますよ。 ♬
Chỉ cần chạm thẻ IC thôi. Chiếc xe đạp sẽ biến mất dưới sàn nhà đấy.
B:泥棒どろぼうの悪わるいトラブルを排除はいじょできますね。能率のうりつがいい素晴すばらしい工夫くふうです。 ♬
Có thể loại bỏ được rắc rối tồi tệ của kẻ trộm nhỉ. Sự sáng tạo tuyệt vời có hiệu suất tốt.
A:はい。10秒びょうで全すべての準備じゅんびが終おわりました。無駄むだな時間じかんが全然ぜんぜんありません。 ♬
Vâng. Trong 10 giây toàn bộ việc chuẩn bị đã kết thúc. Hoàn toàn không có thời gian lãng phí nào.
B:時間じかんの短縮たんしゅくに大おおきく繋つながりますよ。非常ひじょうに有効ゆうこうな公共こうきょうサービスです。 ♬
Nó cũng dẫn đến việc rút ngắn lớn thời gian đấy chứ. Dịch vụ công cộng cực kỳ hiệu quả.
A:私わたしは今日きょうから毎日使まいにちつかいます。カバンを置おくスペースも綺麗きれいでした。 ♬
Từ hôm nay mỗi ngày tôi sẽ dùng. Khoảng trống để túi xách cũng rất sạch đẹp.
B:新あたらしい生活習慣せいかつしゅうかんに慣なれましょう。安心あんしんな社会しゃかいを継続けいぞくしてください。 ♬
Chúng ta hãy làm quen với thói quen sống mới nào. Bạn hãy tiếp tục xã hội an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・排除はいじょ: Loại bỏ
・短縮たんしゅく: Rút ngắn
・~と違ちがいます: Khác với...
・~に慣なれる: Quen với...

 

Góp ý về bảng hướng dẫn xe buýt tiếng Anh

A:昨日新きのうあたらしい観光かんこうバスに乗のりました。devでも英語えいごの案内あんないに不備ふびがありましたよ。 ♬
Hôm qua tôi đã đi chiếc xe buýt du lịch mới. Nhưng hướng dẫn tiếng Anh đã có lỗi thiếu sót đấy.
B:本当ほんとうですか。外国人がいこくじんの乗客じょうきゃくが困こまりますね。 ♬
Thật vậy sao? Hành khách người nước ngoài sẽ gặp rắc rối nhỉ.
A:はい。間違まちがった言葉ことばの表現ひょうげんがありました。私わたしは窓口まどぐちの人ひとに伝つたえましたよ。 ♬
Vâng. Đã có cách diễn đạt từ ngữ bị sai. Tôi đã truyền đạt cho người ở quầy đấy chứ.
B:それは有益ゆうえきなアドバイスです。不満ふまんを無なくすために肝要かんような行動こうどうですよ。 ♬
Đó là lời khuyên có ích. Hành động cốt yếu để xóa bỏ sự bất mãn đấy mà.
A:お店みせの人hitoは真剣しんけんに聞ききました。すぐに直なおすと笑顔えがおで言いいましたよ。 ♬
Người của cửa hàng đã lắng nghe nghiêm túc. Họ đã mỉm cười nói là sẽ sửa ngay đấy.
B:円滑えんかつな人間関係にんげんかんけいのために良よい対応たいおうスタイルです。是非ぜひが早はやくて安心あんしんですね。 ♬
Phong cách đối ứng tốt vì mối quan hệ con người trôi chảy. Việc khắc phục nhanh chóng nên an tâm nhỉ.
A:私わたしは正ただしいルールが広ひろまってほしいです。みんなが快適かいてきに通行つうこうできます。 ♬
Tôi muốn quy tắc đúng đắn được lan tỏa rộng rãi. Mọi người có thể đi lại thoải mái.
B:素晴すばらしいマナーを守まもってください。これからの変化へんかを継続けいぞくして見みましょう。 ♬
Bạn hãy tuân thủ phép lịch sự tuyệt vời nhé. Chúng ta hãy tiếp tục theo dõi sự thay đổi từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・肝要かんよう: Cốt yếu, quan trọng
・是正ぜせい: Khắc phục, chỉnh đốn
・~に不備ふびがあります: Có lỗi thiếu sót ở...
・~てほしい: Muốn ai đó làm gì

Góp ý về bao bì hộp cơm bento siêu thị

A:今日きょうスーパーの肉にくのコーナーに行いきました。お弁当べんとうの包装ほうそうが過剰かじょうで無駄むだです。 ♬
Hôm nay tôi đã đến góc thịt của siêu thị. Đóng gói của hộp cơm bento quá mức và lãng phí.
B:大おおきなプラスチックの箱hakoですね。カバンのスペースがなくなって焦あせります。 ♬
Chiếc hộp nhựa lớn nhỉ. Không còn không gian của túi xách nên dễ cuống lên.
A:はい。私わたしはお店みせの意見箱いけんばこに書かきました。薄うすい袋ふくろに変かえてほしいです。 ♬
Vâng. Tôi đã viết vào hộp ý kiến của cửa hàng. Tôi muốn họ đổi sang chiếc túi mỏng.
B:環境かんきょうを守まもるための賢明けんめいな判断はんだんですね。ゴミの量りょうを大幅おおはばに削減さくげんできます。 ♬
Phán đoán sáng suốt để bảo vệ môi trường nhỉ. Có thể cắt giảm đáng kể lượng rác thải.
A:形かたちを気きにしないで中身なかみを維持いじすることが一番大切いちばんたいせつです。私わたしの本音ほんねを伝つたえました。 ♬
Không bận tâm hình dáng mà duy trì đồ bên trong là quan trọng nhất. Tôi đã truyền đạt thật lòng của mình.
B:はい。不満ふまんの声こえを無視むししない店みせは良よい店みせです。正ただしい習慣しゅうかんが始はじまりますよ。 ♬
Vâng. Cửa hàng không phớt lờ tiếng nói bất mãn là cửa hàng tốt. Thói quen đúng đắn sẽ bắt đầu đấy chứ.
A:今日きょうの夜よるにネットの画面がめんeでも見みました。同おなじ意見いけんの人ひとがたくさんいましたよ。 ♬
Tối ngày hôm nay tôi cũng đã xem trên màn hình mạng. Đã có nhiều người cùng ý kiến đấy.
B:スマートな判断はんだんを継続けいぞくしましょう。快適かいてきな社会生活しゃかいせいかつのために必要ひつようです。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục phán đoán thông minh nào. Điều cần thiết vì cuộc sống xã hội thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・過剰かじょう: Quá mức, dư thừa
・削減さくげん: Cắt giảm
・~のせいで/~のために: Để phục vụ cho...
・~に変かえてほしい: Muốn đổi sang cái gì

 

Cải tiến khay đựng thức ăn tự hủy tại siêu thị

A:今日きょうスーパーのレジの窓口まどぐちに行いきました。新あたらしいエコの素材そざいの箱hakoを見みましたよ。 ♬
Hôm nay tôi đã đến quầy tính tiền của siêu thị. Tôi đã thấy chiếc hộp bằng chất liệu sinh thái mới đấy.
B:どんな形かたちですか。普通ふつうのプラスチックの箱hakoと違ちがいますね。 ♬
Nó có hình dáng thế nào vậy? Khác với chiếc hộp nhựa thông thường nhỉ.
A:はい。100%植物しょくぶつの材料ざい料で作つくっています。捨すてるのがとても簡単かんたんですよ。 ♬
Vâng. Nó được làm 100% từ nguyên liệu thực vật. Việc vứt đi rất đơn giản đấy chứ.
B:無駄むだなゴミの所有しょゆうを止とめる工夫くふうですね。能率のうりつがいい素晴すばらしいスタイルです。 ♬
Sự sáng tạo dừng việc sở hữu rác thải lãng phí nhỉ. Phong cách tuyệt vời có hiệu suất tốt.
A:お肉にくの新鮮しんせんな状態じょうたいもしっかり守まもります。不備ふびの間違まちがいは全然ぜんぜんありません。 ♬
Nó cũng bảo vệ chắc chắn trạng thái tươi ngon của thịt. Hoàn toàn không có lỗi sai sót thiếu sót nào.
B:消費しょうひの無駄むだを排除はいじょする活動かつどうは大切たいせつです。価格かかくの維持いじも嬉うれしいですね。 ♬
Hoạt động loại bỏ sự lãng phí tiêu dùng là quan trọng. Việc duy trì giá cả cũng vui nhỉ.
A:私わたしは今日きょうの夜よるご飯のために買かいました。家うちのゴミ箱ばこが綺麗きれいになります。 ♬
Tôi đã mua vì bữa tối ngày hôm nay. Thùng rác ở nhà sẽ trở nên sạch sẽ.
B:新あたらしい生活環境せいかつかんきょうを柔軟じゅうなんに応用おうようしましょう。安心あんしんな社会しゃかいを継続けいぞくしてください。 ♬
Chúng ta hãy ứng dụng linh hoạt môi trường sống mới nào. Bạn hãy tiếp tục xã hội an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・能率のうりつ: Hiệu suất
・応用おうよう: Ứng dụng
・~と違ちがいます: Khác với...
・~のために: Vì mục đích...

Cải tiến bồn tắm tự chỉnh nhiệt độ bằng thông minh

A:私わたしの家うちは古ふるいお風呂ふろの機械きかいを直なおしました。最新さいしんのシステムに変かえましたよ。 ♬
Nhà tôi đã sửa thiết bị bồn tắm cũ rồi. Tôi đã đổi sang hệ thống đời mới nhất đấy.
B:性能せいのうの進化しんかが気きになりますね。何なにが自動じどうになりましたか。 ♬
Tôi đang tò mò về sự tiến hóa của tính năng nhỉ. Cái gì đã trở nên tự động vậy?
A:お湯ゆの温度おんどを厳密げんみつに維持いじします。スマホの画面がめんから指示しじもできますよ。 ♬
Nó duy trì nhiệt độ nước nóng một cách nghiêm ngặt. Từ màn hình điện thoại cũng có thể đưa ra chỉ thị đấy.
B:金銭きんせんの無駄むだな消費しょうひを抑制よくせいできますね。心身しんしんの健康けんこうに非常ひじょうに有効ゆうこうな道具どうぐです。 ♬
Có thể kiềm chế việc tiêu tốn tiền bạc lãng phí nhỉ. Dụng cụ cực kỳ hiệu quả cho sức khỏe tâm thân.
A:はい。夜遅よるおそい時間じかんeでも温あたたかい風味ふうみが心地ここちよいです。頭あたまの疲れつかが消きえました。 ♬
Vâng. Dù vào thời gian đêm muộn hương vị ấm áp vẫn dễ chịu. Sự mệt mỏi đầu óc đã biến mất.
B:形かたちにこだわりすぎない工夫くふうが良よいです。安穏あんのんな生活せいかつの構築kouchikuに繋つながりますよ。 ♬
Sự sáng tạo không quá câu nệ vào hình thức thật tốt. Nó dẫn đến việc xây dựng cuộc sống bình yên đấy chứ.
A:私わたしは今日きょうの夜よるも予定よていの時間じかんに入はいります。1日にちの片付かたづけが早はやく終おわりますよ。 ♬
Tối ngày hôm nay tôi cũng sẽ vào tắm đúng thời gian dự định. Việc dọn dẹp của 1 ngày sẽ kết thúc nhanh đấy.
B:快適かいてきなスマート生活せいかつを維持いじしてください。明日あしたからの仕事しごとも頑張がんばりましょう。 ♬
Bạn hãy duy trì cuộc sống thông minh thoải mái nhé. Ngày mai chúng ta lại cùng cố gắng cho công việc nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
・構築こうちく: Xây dựng
・~から/ですから: Từ...
・~に繋つながります: Dẫn đến kết quả...

 

Ứng dụng khóa chống trộm hành lý bằng cảm biến

A:今日きょうのニュースで新あたらしいアプリを見みました。カバンの鍵かぎを自動じどうで監視かんしします。 ♬
Trong tin tức ngày hôm nay tôi đã thấy ứng dụng mới. Nó tự động giám sát khóa của túi xách.
B:泥棒どろぼうの行為こういを未然みぜんに防ふせぐ技術ぎじゅつですね。旅行りょこうの時ときにとても安心あんしんです。 ♬
Công nghệ ngăn chặn từ sớm hành vi của kẻ trộm nhỉ. Rất an tâm khi đi du lịch.
A:はい。鍵かぎが壊こわれたらスマホの画面がめんに通知つうちが来きます。不備ふびのミスがありません。 ♬
Vâng. Nếu khóa bị hỏng thông báo sẽ đến màn hình điện thoại. Không có lỗi thiếu sót nào cả.
B:荷物にもつの安全あんぜんの確保かくほに非常ひじょうに有効ゆうこうな道具どうぐですね。私わたしは大賛成だいさんせいのスタイルです。 ♬
Dụng cụ cực kỳ hiệu quả cho việc đảm bảo an toàn hành lý nhỉ. Tôi là phong cách cực kỳ tán thành.
A:少すこし値段ねだんが高たかいです。devでも悪わるいトラブルを無なくすために必要ひつようなお金かねですよ。 ♬
Giá cả tuy hơi đắt một chút. Nhưng là khoản tiền cần thiết để xóa bỏ rắc rối tồi tệ đấy chứ.
B:お付つき合あいの自由じゆうな移動いどうが快適かいてきになります。精神的せいしんてきな余裕よゆうを維持いじできますよ。 ♬
Việc di chuyển tự do trong giao tế sẽ trở nên thoải mái. Bạn có thể duy trì sự thư thả tinh thần đấy chứ.
A:私わたしは次つぎの休やすみに遠とおくの街まちへ赴おもむくつもりです。このアプリを必かならず購入こうにゅうします。 ♬
Kỳ nghỉ tới tôi dự định sẽ tìm đến khu phố xa. Tôi nhất định sẽ mua ứng dụng này.
B:安全第一あんぜんだいいちの意識いしきを継続けいぞくしてください。素晴すばらしい旅たびの思い出おもいでを作つくってきてくださいね。 ♬
Bạn hãy tiếp tục ý thức an toàn là trên hết nhé. Hãy tạo kỷ niệm chuyến đi tuyệt vời rồi về nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・確保かくほ: Đảm bảo
・赴おもむく: Tìm đến, đi đến
・~たら/壊れたら: Nếu, hễ...
・V-る つもりです: Dự định làm việc gì

 

Trải nghiệm nhân vật ảo AI làm hướng dẫn viên

A:さっき観光地かんこうちで面白おもしろいシステムを使つかいました。画面がめんの内なかのキャラクターと話はなしましたよ。 ♬
Lúc nãy tôi đã dùng một hệ thống thú vị ở điểm du lịch. Tôi đã nói chuyện with nhân vật trong màn hình đấy.
B:それは最新さいしんのAI案内あんないシステムですね。人ひとの声こえを自動じどうで識別しきべつします。 ♬
Đó là hệ thống hướng dẫn AI mới nhất nhỉ. Nó tự động nhận diện giọng người.
A:はい。ベトナム語ごの対応たいおうも円滑えんかつでした。不備ふびの間違まちがいが全然ぜんぜんありません。 ♬
Vâng. Việc đối ứng tiếng Việt cũng rất trôi chảy. Hoàn toàn không có lỗi sai sót thiếu sót nào.
B:人手不足ひとでぶそくの時代じだいに非常ひじょうに有効ゆうこうなトレンドです。能率のうりつが高たかくて焦あせりませんね。 ♬
Xu hướng cực kỳ hiệu quả trong thời đại thiếu thốn nhân lực. Hiệu suất cao nên không bị cuống nhỉ.
A:でも機械きかいの判断はんだんが不安定ふあんていな時ときはありませんか。私わたしは少すこし心配しんぱいを伴ともないます。 ♬
Nhưng có khi nào phán đoán của máy móc không ổn định không? Tôi thấy đi kèm một chút lo lắng.
B:データが常つねに新あたらしくなります。だから大おおきなトラブルは絶対ぜったいに起おきませんよ。 ♬
Dữ liệu luôn luôn được làm mới. Vì vậy rắc rối lớn tuyệt đối không xảy ra đâu mà.
A:未来みらいの生活せいかつの雰囲気ふんいきを体感たいかんしました。今日きょうの夜よるに友達ともだちにも教おしえます。 ♬
Tôi đã cảm nhận được bầu không khí cuộc sống tương lai. Tối ngày hôm nay tôi cũng sẽ chỉ cho bạn bè.
B:新あたらしい技術ぎじゅつを柔軟じゅうなんに応用おうようしましょう。安心あんしんな社会生活しゃかいせいかつを継続けいぞくしてくださいね。 ♬
Chúng ta hãy ứng dụng linh hoạt công nghệ mới nào. Bạn hãy tiếp tục cuộc sống xã hội an tâm nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・識別しきべつ: Nhận diện
・円滑えんかつ: Trôi chảy
・~を伴ともないます: Đi kèm với...
・V-柔軟に応用しましょう: Hãy cùng ứng dụng linh hoạt