Siêu thị tự động nhận diện giỏ hàng

A:さっき駅前えきまえの新あたらしいスーパーに行いったんだ。カートを入いれるだけでレジの計算けいさんが終おわるんだよ。 ♬
Lúc nãy tớ đến cái siêu thị mới ở trước ga đấy. Chỉ cần đẩy xe đẩy vào là việc tính tiền kết thúc luôn.
B:え、すごそう!商品しょうひんのバーコードを自分じぶんで読よみ込こまないの? ♬
Ơ, nghe đỉnh thế! Không cần tự mình quét mã vạch của sản phẩm à?
A:うん、AIカメラがカゴの中身なかみを自動じどうでチェックするんだ。だから並ならばなくていいよ。 ♬
Ừm, camera AI tự động kiểm tra đồ bên trong giỏ. Thế nên không cần phải xếp hàng đâu.
B:お買かい物ものの時間じかんがすごく短みじかくなるね。 ♬
Thế thì thời gian mua sắm ngắn đi nhiều nhỉ.
A:無駄むだな時間じかんが無なくなって最高さいこうだよ。ボタンをタッチしてすぐにお金かねが払はらえるしね。 ♬
Đỡ tốn thời gian lãng phí, thích cực luôn. Chạm vào màn hình một phát là trả được tiền ngay nữa cơ.
B:不具合ふぐあいとかミスの心配しんぱいは無ないの? ♬
Không biết có lo bị lỗi hay nhầm lẫn gì không ta?
A:データのチェックが細こまかいから全然大丈夫ぜんぜんだいじょうぶだったよ。 ♬
Hệ thống kiểm tra dữ liệu kỹ càng lắm nên hoàn toàn không sao đâu.
B:私わたしも今日きょうの夜よるご飯を買かいに行いってみるよ。 ♬
Chiều tối nay tớ cũng sẽ đi mua đồ ăn tối thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・バーコード/AIカメラ: Mã vạch / Camera AI
・中身なかみ: Đồ bên trong
・~なくていい: Không cần làm gì cũng được

 

Cửa hàng tiện lợi đổi điểm lấy rau xanh

A:近くちかのコンビニで新あたらしいサービスが始はじまったよ。アプリのポイントで野菜やさいがもらえるんだ。 ♬
Ở cửa hàng tiện lợi gần đây mới bắt đầu dịch vụ mới đấy. Có thể nhận được rau xanh bằng điểm ứng dụng đấy chứ.
B:普通ふつうの食べ物たべものやお菓子かしじゃなくて野菜やさいなの? ♬
Không phải đồ ăn thông thường hay bánh kẹo mà là rau xanh à?
A:うん、地元じもとの農家のうかが作つくった新鮮しんせんなキャベツやトマトだよ。体からだに良よさそうだよね。 ♬
Ừm, bắp cải với cà chua tươi ngon do nông dân địa phương làm ra đấy. Nhìn có vẻ tốt cho cơ thể nhỉ.
B:無駄むだなポイントを上手じょうずに使つかえる好よい方法ほうほうだね。 ♬
Đó là phương pháp tốt để sử dụng khéo léo số điểm lãng phí nhỉ.
A:形かたちを気きにしない人ひとにとってすごく有益ゆうえきだよ。お店みせのゴミも減へるらしいしね。 ♬
Đối với những người không bận tâm hình dáng thì cực kỳ có ích. Nghe nói rác thải của cửa hàng cũng giảm bớt nữa.
B:私わたしも毎日まいにちの食費しょくひを節約setsuyakuしたいから今夜行こんやいってみる。 ♬
Tớ cũng muốn tiết kiệm tiền ăn hàng ngày nên tối nay sẽ đi thử.
A:人気にんきの野菜やさいはすぐになくなるから早はやい時間じかんがいいよ。 ♬
Mấy loại rau hot là hết nhanh lắm nên đi thời gian sớm là tốt nhất đấy.
B:教おしえてくれてありがとう、今いますぐアプリをダウンロードするよ。 ♬
Cảm ơn cậu đã chỉ cho tớ nhé, tớ sẽ tải ứng dụng ngay bây giờ đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・コンビニ/ポイント: Cửa hàng tiện lợi / Điểm thưởng
・新鮮しんせん: Tươi mới, tươi ngon
・節約せつやく: Tiết kiệm

Đặt lịch khám bệnh tự động bằng AI

A:昨日近くきのうちかの病院びょういんの予約よやくをしたんだけど、AIのシステムが自動じどうでやってくれたんだ。 ♬
Hôm qua tớ mới đặt lịch hẹn của bệnh viện gần đây xong, hệ thống AI tự động làm hộ luôn ấy.
B:電話でんわをかけないの?操作そうさが難むずかしいと困こまるよね。 ♬
Không cần gọi điện thoại à? Thao tác mà khó khăn thì cũng phiền phức nhỉ.
A:ううぬ、スマホの画面がめんをタッチするだけだよ。開あいている時間じかんをすぐに調しらべてくれるんだ。 ♬
Không đâu, chỉ cần chạm vào màn hình điện thoại thôi. Nó dò tìm giúp mình khoảng thời gian trống ngay lập tức luôn.
B:無駄むだな待まち時間じかんが無なくなって安心あんしんだね。 ♬
Không lo bị chờ đợi lãng phí nên an tâm hẳn nhỉ.
A:うん、病院びょういんの窓口まどぐちの混雑こんざつも避さけることができるし。自分じぶんの予定よていの管理かんりも簡単かんたんだよ。 ♬
Ừm, lại có thể né tránh sự đông đúc ở quầy bệnh viện nữa. Việc quản lý dự định của bản thân cũng đơn giản luôn.
B:お年寄としよりでも簡単かんたんに使つかえるのかな。 ♬
Không biết người già có dễ dàng sử dụng được không ta.
A:声こえで指示しじを出だす方法ほうほうもあるから大丈夫だいじょうぶらしいよ。 ♬
Nghe nói có cả phương pháp đưa ra chỉ thị bằng giọng nói nên chắc là ổn thôi.
B:好よい病院びょういんのサービスだね、私わたしも次つぎの休やすみに使つかってみるよ。 ♬
Dịch vụ bệnh viện tốt thật đấy, kỳ nghỉ tới tớ cũng sẽ dùng thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・病院びょういんの予約よやく/AIのシステム: Đặt lịch bệnh viện / Hệ thống AI
・避さける: Né tránh
・~てくれる: Ai đó làm gì giúp mình

 

Máy cấp phát thuốc tự động tại hiệu thuốc

A:さっき新あたらしい薬局やっきょくに行いったら、自動じどうの機械きかいが薬くすりを準備じゅんびしてくれたんだ。 ♬
Lúc nãy tớ đến hiệu thuốc mới thì thấy chiếc máy tự động chuẩn bị thuốc giúp tớ luôn.
B:え、ロボットがやるの?間違いまちががあったら危あぶないよね。 ♬
Ơ, robot làm á? Nếu xảy ra nhầm lẫn thì nguy hiểm nhỉ.
A:最新さいしんのセンサーで紙かみのデータを厳密げんみつにチェックするから、不備ふびのミスは絶対ぜったいに起おきないよ。 ♬
Nó dùng cảm biến đời mới kiểm tra nghiêm ngặt dữ liệu trên giấy nên lỗi sai sót tuyệt đối không xảy ra đâu.
B:人手不足ひとでぶそくの時代じだいに能率のうりつがいい工夫くふうだね。 ♬
Một sự sáng tạo có hiệu suất thật tốt trong thời đại thiếu thốn nhân lực nhỉ.
A:うん、5分ふんで全すべての処理しょりが終わったおわよ。前まえより早はやいから本当ほんとうに驚いたおどろ。 ♬
Ừm, trong 5 giây toàn bộ quá trình xử lý đã kết thúc rồi. Nhanh hơn trước nên tớ thực sự kinh ngạc luôn.
B:これなら体調たいちょうが悪わるい時ときdemonenに待まてるね。 ♬
Thế này thì những khi thể trạng không tốt vẫn có thể thong thả chờ đợi nhỉ.
A:そうなんだ、お薬くすりの正ただしい説明せつめいも画面がめんで見みられるよ。 ♬
Đúng thế đấy, hướng dẫn đúng đắn về thuốc cũng có thể xem trên màn hình luôn.
B:賢明けんめいなシステムだね、私わたしも今度こんどその薬局やっきょくに行いくよ。 ♬
Hệ thống sáng suốt nhỉ, lần tới tớ cũng sẽ đến hiệu thuốc đó.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・薬局やっきょく/センサー: Hiệu thuốc / Cảm biến
・体調たいちょう: Thể trạng
・厳密げんみつ: Nghiêm ngặt

 

Đổi thẻ căn cước tại cây tự động tự phục vụ

A:地元じもとの市役所しやくしょで新あたらしい自動じどうの機械きかいを使ったつかんだ。マイナンバーカードの手続てつづきがすぐに終わったおわよ。 ♬
Tớ vừa dùng chiếc máy tự động mới ở ủy ban quận địa phương xong. Thủ tục thẻ căn cước kết thúc ngay lập tức luôn.
B:窓口まどぐちに並ならばないの?いつも長ながい行列ぎょうれつができるから嫌いやなんだよね。 ♬
Không cần xếp hàng ở quầy à? Tớ ghét chỗ đó lắm vì lúc nào cũng hình thành hàng dài.
A:うん、画面がめんの指示しじに従したがうだけだよ。10分ふんで新あたらしいカードの準備じゅんびが完了かんりょうしたんだ。 ♬
Ừm, chỉ cần làm theo chỉ thị trên màn hình thôi. Trong 10 phút là việc chuẩn bị thẻ mới đã hoàn thành rồi.
B:能率のうりつを高たかめるための素晴すばらしい公共こうきょうサービスだね。 ♬
Dịch vụ công cộng tuyệt vời để nâng cao hiệu suất rồi còn gì.
A:おかげで自分じぶんの自由じゆうな時間じかんが増えたふよ。書類しょるいの片付かたづけも一緒いっしょにできてスッキリした。 ♬
Nhờ vậy mà thời gian tự do của bản thân tăng lên đấy. Lại còn dọn dẹp xong xuôi được cả đống giấy tờ nên thoáng hẳn.
B:操作そうさで分わからないところは無かったな? ♬
Thao tác có chỗ nào không hiểu không cậu?
A:AIのキャラクターが優やさしい言葉ことばで教おしえてくれるから簡単かんたんだよ。 ♬
Nhân vật AI chỉ bảo bằng từ ngữ dễ hiểu nên đơn giản lắm.
B:私わたしも明日あしたからの休やすみの間あいだに行いってこようかな。 ♬
Chắc tớ cũng sẽ tranh thủ đi giải quyết trong thời gian nghỉ từ ngày mai đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・市役所しやくしょ/マイナンバーカード: Ủy ban hành chính / Thẻ căn cước công dân Nhật
・完了かんりょう: Hoàn thành
・おかげで: Nhờ vào

 

Ứng dụng báo cáo hỏng hóc công viên công cộng

A:今日きょうの朝あさ、公園こうえんのベンチが壊こわれているのを見みつけたんだ。だから行政ぎょうせいのアプリから報告ほうこくしたよ。 ♬
Sáng ngày hôm nay tớ thấy cái ghế băng trong công viên bị hỏng. Vì vậy tớ đã báo cáo qua ứng dụng của cơ quan hành chính rồi.
B:わざわざ市役所しやくしょへ電話でんわをしないの?ちょっと面倒めんどうくさそうだね。 ♬
Không cần cất công gọi điện cho ủy ban à? Nghe có vẻ hơi phiền phức nhỉ.
A:ううぬ、スマホで写真しゃしんを撮影さつえいして送おくるだけだよ。ボタンをタッチして1分ふんで終わるおわんだ。 ♬
Không đâu, chỉ cần chụp hình bằng điện thoại rồi gửi đi thôi. Chạm nút một phát là xong trong 1 phút.
B:住民じゅうみんの声こえを早く伝はやつたえる好よい工夫くふうだね。 ♬
Sự sáng tạo tốt để truyền đạt nhanh chóng tiếng nói của người dân nhỉ.
A:うん、不備ふびの状態じょうたいを放置ほうちしないスタイルが嬉うれしいよ。安全あんぜんの確保かくほにも繋つながるしね。 ♬
Ừm, tớ thích phong cách không bỏ mặc tình trạng hỏng hóc lỗi lầm này. Lại dẫn đến việc đảm bảo an toàn nữa.
B:すぐに直なおしてくれると安心あんしんだね。 ♬
Họ sửa ngay giúp cho thì an tâm nhỉ.
A:さっき見みたら臨時りんじの作業員さぎょういんがもう直なおしていたよ。対応たいおうの早はやさに驚いたおどろ。 ♬
Lúc nãy tớ xem thì nhân viên tăng cường đã đang sửa rồi đấy. Tớ kinh ngạc vì sự đối ứng nhanh chóng luôn.
B:これからの生活環境せいかつかんきょうがもっと綺麗きれいになりそうだね。 ♬
Môi trường sống từ bây giờ có vẻ sẽ trở nên sạch đẹp hơn nữa nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・行政ぎょうせいのアプリ/ベンチ: App hành chính công / Ghế băng
・確保かくほ: Đảm bảo
・~に繋つながる: Dẫn đến kết quả...

 

Quầy hành chính đa ngôn ngữ dùng tai nghe AI

A:今日きょう、市役所しやくしょの外国人がいこくじんの窓口まどぐちに行いったら、最新さいしんのAIイヤホンがあったんだ。 ♬
Hôm nay tớ đến quầy dành cho người nước ngoài của ủy ban thì thấy có chiếc tai nghe AI đời mới nhất đấy.
B:翻訳ほんやくの機械きかい?ベトナム語ごの対応たいおうも円滑えんかつなのかな。 ♬
Máy phiên dịch à? Không biết đối ứng tiếng Việt có trôi chảy không ta.
A:うん、お互たがいの言葉ことばを自動じどうで識別しきべつしてすぐに通訳つうやくしてくれるよ。不満ふまんが全然無ぜんぜんないんだ。 ♬
Ừm, nó tự động nhận diện ngôn ngữ của hai bên rồi thông dịch giúp ngay lập tức luôn. Hoàn toàn không có gì bất mãn cả.
B:人手不足ひとでぶそくの時代じだいに非常に有効ひじょうにゆうこうな道具どうぐだね。 ♬
Dụng cụ cực kỳ hiệu quả trong thời đại thiếu thốn nhân lực nhỉ.
A:言葉ことばの壁かべのせいで起きるおトラブルを未然みぜんに防ふせげるよ。役所やくしょの難むずかしい手続てつづきも簡単かんたんになった。 ♬
Ngăn chặn từ sớm được rắc rối xảy ra do rào cản ngôn ngữ đấy. Thủ tục khó khăn của cơ quan hành chính cũng trở nên đơn giản rồi.
B:それなら日本語にほんごが下手へたな友達ともだちにも安心あんしんだね。 ♬
Nếu vậy thì mấy người bạn kém tiếng Nhật vẫn an tâm nhỉ.
A:そうんだ、今日きょうの夜よるにベトナム人じんのグループでも教おしえてあげるつもりだよ。 ♬
Đúng thế đấy, tối ngày hôm nay tớ dự định sẽ chỉ cho cả nhóm người Việt Nam luôn.
B:円滑えんかつな生活せいかつのために柔軟じゅうなんな方法ほうほうを広ひろめるのは好よいことだね。 ♬
Việc lan tỏa phương pháp linh hoạt vì cuộc sống trôi chảy là điều tốt mà cậu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・AIイヤホン/翻訳ほんやく: Tai nghe AI / Phiên dịch
・識別しきべつ: Nhận diện
・円滑えんかつ: Trôi chảy

 

Lớp học văn hóa kinh doanh Nhật Bản online

A:ネットの画面がめんで新あたらしいオンライン講座こうざを見みつけたんだ。日本にほんのビジネスマナーを教おしえるクラスだよ。 ♬
Tớ vừa tìm thấy một khóa học trực tuyến mới trên màn hình mạng đấy. Lớp học dạy về phép lịch sự trong kinh doanh của Nhật Bản ấy mà.
B:外国人がいこくじんのためのクラスなの?ちょっと内容ないようが難むずかしそうだね。 ♬
Lớp học dành cho người nước ngoài à? Nhìn nội dung có vẻ hơi khó khăn nhỉ.
A:ううん、お辞儀じぎの正ただしい角度かくどとか名刺めいしの渡わたし方かたを簡単かんたんな言葉ことばで説明せつめいしてくれるんだ。 ♬
Không đâu, họ giải thích bằng từ ngữ đơn giản về mấy cái như góc độ cúi chào đúng đắn hay cách đưa danh thiếp đấy.
B:形かたちを気きにする古ふるいルールも、理由りゆうが分わると納得なっとくできるかもね。 ♬
Mấy quy tắc cũ kỹ bận tâm vào hình thức thì khi hiểu được lý do có khi lại thấy thuyết phục nhỉ.
A:うん、お付つき合あいを円滑えんかつにするための賢明けんめいな工夫くふうだと思おもう。明日あしたからの仕事しごとにすぐ応用おうようできるよ。 ♬
Ừm, tớ nghĩ đây là sự sáng tạo sáng suốt để làm mối quan hệ giao tế trôi chảy. Ngày mai đi làm là có thể ứng dụng được ngay.
B:受講じゅこうの料金ryouきんは高たかいの? ♬
Học phí tham gia có đắt không cậu?
A:今いまならチケットが50%安やすくなるから無駄むだなお金かねにならないよ。 ♬
Nếu là bây giờ thì vé đang được giảm 50% nên không thành tiêu tiền lãng phí đâu.
B:私わたしのベトナム人じんの従兄弟いとこにも勧すすめてみるよ。 ♬
Tớ cũng sẽ thử giới thiệu cho người anh họ người Việt Nam của tớ xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・ビジネスマナー/オンライン: Phép lịch sự văn phòng / Trực tuyến
・応用おうよう: Ứng dụng
・~にする/(円滑えんかつにする): Làm cho trở nên...

 

Hệ thống khóa chống trộm xe đạp dùng vân tay

A:最近さいきん、駅えきの駐輪場ちゅうりんじょうに新あたらしい鍵かぎのシステムができたんだ。指ゆびのチェックだけで自転車じてんしゃのロックができるんだよ。 ♬
Dạo gần đây ở bãi đỗ xe đạp của nhà ga mới có hệ thống khóa mới đấy. Chỉ cần kiểm tra ngón tay là có thể khóa xe đạp được luôn.
B:鍵かぎの道具どうぐを持もたないの?無なくす心配しんぱいがなくていいね。 ♬
Không cần mang theo dụng cụ chìa khóa à? Không lo bị mất thì thích rồi nhỉ.
A:うん、泥棒どろぼうの悪わるい行為こういを未然みぜんに防ふせぐ最新さいしんの技術ぎじゅつなんだ。不備ふびのエラーも全然起ぜんぜんおきないよ。 ♬
Ừm, công nghệ mới nhất để ngăn chặn từ sớm hành vi tồi tệ của kẻ trộm đấy. Lỗi trục trặc hoàn toàn không xảy ra đâu.
B:これなら夜遅よおそい時間じかんの移動いどうでも完全かんぜんに安心あんしんを維持いじできるね。 ♬
Nếu là cái này thì dù di chuyển vào thời gian đêm muộn vẫn duy trì được sự an tâm tuyệt đối nhỉ.
A:そうなんだ、自分じぶんのデータの登録とうろくも1分ふんで完了かんりょうするよ。無駄むだな手間てまが無なくなって最高さいこう。 ♬
Đúng thế đấy, đăng ký dữ liệu của bản thân cũng hoàn thành trong 1 phút thôi. Cắt bỏ được công sức lãng phí, đỉnh cực.
B:利用者りようしゃの負担ふたんを減へらす素晴すばらしい工夫くふうだね。 ♬
Sự sáng tạo tuyệt vời để giảm bớt gánh nặng của người dùng nhỉ.
A:私わたしは今日きょうの帰かえりに自分じぶんの自転車じてんしゃにもこの新あたらしい鍵かぎを買かうつもりだよ。 ♬
Trên đường về hôm nay tớ dự định sẽ mua chiếc khóa mới này cho cả xe đạp của tớ luôn.
B:安全第一あんぜんだいいちの意識いしきは大切たいせつだから、とても賢明けんめいな判断はんだんだと思おmoうよ。 ♬
Ý thức an toàn là trên hết rất quan trọng nên tớ nghĩ đó là phán đoán cực kỳ sáng suốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・駐輪場chuuりんじょう/ロック: Bãi đỗ xe đạp / Khóa
・未然みぜんに: Từ sớm, trước khi xảy ra
・V-る つもりです: Dự định làm việc gì

 

Robot AI tuần tra an ninh khu phố ban đêm

A:昨日きのうの夜よる、地元じもとの街まちの中なかで小ちいさいロボットが走はしっているのを見みたんだ。自動じどうでパトロールをしていたよ。 ♬
Tối hôm qua tớ thấy một con robot nhỏ đang chạy ở trong khu phố quê mình đấy. Nó đang tự động tuần tra giữ an ninh.
B:え、警察官けいさつかんじゃなくて機械きかいなの?夜よるの街まちが危あぶなくないか心配しんぱいだね。 ♬
Ơ, không phải cảnh sát mà là máy móc á? Lo là khu phố ban đêm có bị nguy hiểm không nhỉ.
A:最新さいしんのAIカメラが周まわりの不安定ふあんていな状態じょうたいを厳密げんみつに調しらべるんだ。トラブルがあったらすぐに警察けいさつへ通知つうちが届とどくよ。 ♬
Camera AI đời mới nhất kiểm tra nghiêm ngặt tình trạng không ổn định ở xung quanh đấy. Hễ có rắc rối là thông báo tới cảnh sát ngay.
B:不審ふしんな泥棒どろぼうの行為こういを早はやく見みつけるための有効ゆうこうな方法ほうほうだね。 ♬
Phương pháp hiệu quả để tìm ra sớm hành vi của những kẻ trộm đáng nghi nhỉ.
A:うん、おかげで住民じゅうみんの安穏あんのんな時間じかんを守まもることができるよ。人手不足ひとでぶそくの地域ちいきに最適さいてきなスタイルだよね。 ♬
Ừm, nhờ vậy mà có thể bảo vệ khoảng thời gian bình yên của người dân. Phong cách phù hợp nhất cho khu vực thiếu thốn nhân lực nhỉ.
B:音おとがうるさくて邪魔じゃまになることは無ないの? ♬
Có bị tiếng ồn ào gây cản trở phiền phức gì không cậu?
A:すごく静しずかに動うごくから全然気ぜんぜんきにならなかったよ。これからの社会生活しゃかいせいかつに必要ひつようだと思おもu。 ♬
Nó chuyển động cực kỳ yên tĩnh nên tớ hoàn toàn không bận tâm luôn. Tớ nghĩ điều này cần thiết cho cuộc sống xã hội từ bây giờ.
B:技術ぎじゅつの進化しんかを柔軟じゅうなんに受うけ入いれて、安全あんぜんな毎日まいにちを続つづけたいね。 ♬
Thật muốn tiếp nhận linh hoạt sự tiến hóa của công nghệ để tiếp tục mỗi ngày an toàn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・パトロール/通知つうち: Tuần tra / Thông báo
・安穏あんのん: Bình yên
・最適さいてき: Phù hợp nhất

Mua sắm quần áo bằng kính AI

A:さっき新あたらしい店みせでAIメガネを試ためしたんだ。鏡かがみを見みないで服ふくを合あわせられるんだよ。 ♬
Lúc nãy tớ thử cái kính AI ở cửa hàng mới đấy. Không cần nhìn gương mà vẫn ướm đồ được luôn.
B:え、すごそう!操作そうさは簡単かんたんなの? ♬
Ơ, nghe đỉnh thế! Thao tác có dễ không cậu?
A:うん、ボタンを押おすだけだよ。サイズを間違まちがえないから安心あんしんなんだ。 ♬
Ừm, chỉ cần ấn nút thôi. Không bị nhầm kích cỡ nên an tâm lắm.
B:それなら買かい物ものの時間じかんも短みじかくなるね。 ♬
Thế thì thời gian mua sắm cũng ngắn đi nhỉ.
A:無駄むだなお金かねを使つかわなくて済すむしね。支払しはらいもすぐ終おわるよ。 ♬
Đằng nào cũng đỡ phải tiêu tiền lãng phí nữa. Việc tính tiền cũng xong ngay luôn.
B:不具合ふぐあいのない便利べんりなシステムだね。 ♬
Hệ thống tiện lợi không lỗi lầm gì nhỉ.
A:うん、明日あしたの仕事帰しごとがえりに買かってみるつもりだよ。 ♬
Ừm, tớ định ngày mai đi làm về sẽ mua thử đây.
B:私わたしも一緒いっしょにお店みせに行いってみたいなぁ。 ♬
Tớ cũng muốn cùng đến cửa hàng đó xem thử quá đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・AIメガネ: Kính AI
・間違まちがえない: Không nhầm lẫn
・~なくて済すむ: Không cần phải làm gì

 

Thuê xe đẩy hàng thông minh ngoài ga

A:駅前えきまえで新あたらしいスマートカートを借かいたよ。見た目みためもシンプルで爆かるいんだ。 ♬
Tớ mới thuê cái xe đẩy thông minh ở trước ga này. Kiểu dáng đơn giản mà lại nhẹ lắm ấy.
B:普通ふつうのスーパーのカートと違ちがうの? ♬
Khác với xe đẩy siêu thị bình thường à cậu?
A:うん、木きや草くさの材料ざいりょうで作つくったエコの素材そざいなんだ。移動いどうがすごく楽らくだよ。 ♬
Ừm, làm bằng chất liệu sinh thái từ nguyên liệu cây cỏ đấy. Di chuyển nhàn và thích lắm.
B:ICカードで支払しはらいもできるのかな。 ♬
Không biết có thanh toán được bằng thẻ IC không ta.
A:もちろん、画面がめんをタッチするだけだよ。無駄むだな時間じかんが無なくなって最高さいこう。 ♬
Dĩ nhiên rồi, chỉ cần chạm màn hình thôi. Đỡ tốn thời gian lãng phí, thích cực.
B:混こむ場所ばしょを避さけられるから私わたしも今度使こんどつかう。 ♬
Né được chỗ đông đúc nên lần tới tớ cũng sẽ dùng.
A:今日きょうの夕方ゆうがたは全然混ぜんぜんこんでいなかったよ。 ♬
Chiều tối ngày hôm nay hoàn toàn không đông đúc tí nào đâu.
B:好よい情報じょうほうを教おしえてくれてありがとう。 ♬
Cảm ơn cậu đã chỉ cho tớ thông tin tốt nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・スマートカート: Xe đẩy thông minh
・避さけられる: Có thể né tránh
・~かな: Tự hỏi, thắc mắc lửng

 

Trải nghiệm xe ô tô điện mini tự động

A:今日きょうの午後ごご、駅えきの前まえで小ちいさい電気自動車でんきじどうしゃを借かんだんだ。初はじめての1人乗ひとりのりの車くるまだよ。 ♬
Chiều hôm nay, tớ đã thuê chiếc xe ô tô điện nhỏ ở trước nhà ga đấy. Đây là lần đầu tớ đi xe 1 người ngồi.
B:あそこにある新あたらしいやつね、様子ようすはどうだった? ♬
Cái loại mới ở chỗ kia đúng không, tình hình thế nào rồi cậu?
A:スマホのタッチだけで支払しはらいが終わって便利おわべんりだったよ。操作そうさも簡単かんたんだしね。 ♬
Chỉ cần chạm điện thoại là thanh toán kết thúc tiện lợi lắm. Thao tác cũng đơn giản nữa cơ.
B:狭せまい道みちでもスムーズに通とおれそう。 ♬
Nhìn có vẻ đi lại trôi chảy được cả ở đường chật hẹp đấy nhỉ.
A:うん、都会とかいの混雑こんざつを避さける方法ほうほうとして最適さいてきだと思おもうよ。 ♬
Ừm, tớ nghĩ đây là phương pháp phù hợp nhất để né tránh sự đông đúc của đô thị.
B:料金りようきんも安やすいの? ♬
Giá cả cũng rẻ chứ cậu?
A:すごく安やすから、休日きゅうじつの予定よていに毎回入まいかいいれることにしたんだ。 ♬
Rẻ cực luôn, nên tớ quyết định cứ ngày nghỉ là sẽ lên lịch đi cái này.
B:安全運転あんぜんうんてんを続つづけて移動いどうを好たのしんでね。 ♬
Nhớ tiếp tục lái xe an toàn rồi tận hưởng việc di chuyển nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・電気自動車でんきじどうしゃ: Xe ô tô điện
・避さける: Né tránh
・V-することにした: Đã quyết định việc gì

 

Tranh luận việc hủy bỏ hoàn toàn vé giấy

A:将来しょうらい、電車でんしゃの紙かみの切ップを完全かんぜんに無なくす計画けいかくがあるらしいよ。 ♬
Nghe nói trong tương lai có kế hoạch loại bỏ hoàn toàn vé giấy của tàu điện đấy.
B:無駄むだな資源しげんを減へらせるから賛成さんせいするべきだよ。 ♬
Giảm bớt được tài nguyên lãng phí nên phải tán thành thôi chứ.
A:しかしスマホを持もたないお年寄としよりが困こまるから、不公平ふこうへいな状態じょうたいになるよ。 ♬
Tuy nhiên người già không có điện thoại sẽ gặp rắc rối. Thế thì thành ra tình trạng bất công mất.
B:顔かおのチェックのシステムを準備じゅんびしているから大丈夫だいじょうぶだよ。 ♬
Người ta đang chuẩn bị cả hệ thống nhận diện khuôn mặt rồi nên không sao đâu.
A:機械きかいにエラーがあった時ときが心配しんぱいだなぁ。改札口かいさつぐちが混乱こんらんするリスクがあるし。 ♬
Lo nhất là những khi máy móc xảy ra lỗi ấy. Có rủi ro cửa soát vé sẽ bị hỗn loạn nữa cơ.
B:そのために臨時りんじのスタッフを置おくらしいよ。 ♬
Nghe nói vì mục đích đó họ sẽ bố trí thêm nhân viên tăng cường đấy.
A:私わたしはまだ反対はんたいの意見いけんを続つづけるよ、利用者りようしゃの安心感あんしんかんが第一だいいちだからね。 ♬
Tớ thì vẫn tiếp tục ý kiến phản đối thôi, cảm giác an tâm của người dùng phải là trên hết chứ.
B:社会しゃかいの変化へんかを柔軟じゅうなんに受うけ入いれることも大切たいせつだよ。 ♬
Việc tiếp nhận linh hoạt sự thay đổi của xã hội cũng quan trọng mà cậu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・切ップ/改札口かいさつぐち: Vé tàu / Cửa soát vé
・お年寄としより: Người già
・柔軟じゅうなん: Linh hoạt

 

Lỗi trừ tiền thẻ IC tại cửa hàng tự động

A:自動じどうの無人むじんショップに行いったら、ICカードのお金かねが多おおく引ひかれちゃったんだ! ♬
Tớ vừa đến cửa hàng tự động không người xong, tiền trong thẻ IC bị trừ quá mức mất rồi này!
B:え、システムのエラー?すぐに窓口まどぐちの人ひとへ連絡れんらくするべきだよ。 ♬
Ơ, lỗi hệ thống à? Cậu nên liên lạc ngay với người ở quầy đi thôi.
A:でも店内てんないに人ひとが全然ぜんぜんいないんだ。電話番号でんわばんごうを調しらべるのも難むずかしいし。 ♬
Nhưng bên trong cửa hàng hoàn toàn không có người ấy. Việc tra số điện thoại cũng khó khăn nữa cơ.
A:壁かべの画面がめんに案内あんないは無ないの?冷静れいせいに対応たいおうすれば大丈夫だいじょうぶだよ。 ♬
Trên màn hình tường không có hướng dẫn à? Đối ứng bình tĩnh là không sao đâu mà.
A:早はやく直なおさないと損そんをするから、本当ほんとうに困こまっている状態じょうたいだよ。 ♬
Nếu không sửa nhanh chóng thì thành tổn thất của tớ, thực sự đang ở tình trạng tiến thoái lưỡng nan đây.
B:サポートに電話でんわはつながらないのかな。 ♬
Không biết có kết nối điện thoại được với bên hỗ trợ không ta.
A:さっきやっとつながって、お金かねを戻もどす方法ほうほうを確認かくにんできたよ。 ♬
Lúc nãy cuối cùng cũng kết nối được rồi, tớ đã xác nhận được phương pháp hoàn lại tiền rồi đấy.
B:大おおきなトラブルになる前まえに解決かいけつできて良よかったね。 ♬
Giải quyết được trước khi trở thành rắc rối lớn là tốt rồi cậu ạ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・無人ショップ: Cửa hàng không người
・損そんをする: Chịu tổn thất, lỗ
・解決かいけつ: Giải quyết

 

Rủ nhau mua khóa chống trộm vali mới

A:旅行中りょこうちゅう、カバンの鍵かぎが壊こわれたんだ。中身なかみが出でそうになって本当ほんとうに焦あせったよ。 ♬
Trong chuyến du lịch khóa túi xách của tớ bị hỏng đấy. Đồ bên trong suýt nữa rơi ra ngoài làm tớ cuống hết cả lên.
B:荷物にもつの安全あんぜんを守まもることは一番大切いちばんたいせつだから大変たいへんだったね。 ♬
Bảo vệ an toàn hành lý là điều quan trọng nhất nên cậu vất vả quá nhỉ.
A:うん、だからこの最新さいしんのセンサー付つきの強つよいベルトを買かんだんだよ。 ♬
Ừm, vì thế nên tớ đã mua chiếc dây đai chắc chắn có gắn cảm biến đời mới nhất này đây này.
B:あ、これスマホのアプリでチェックできるやつだね。 ♬
A, cái này là cái loại có thể kiểm tra bằng ứng dụng điện thoại đúng không cậu.
A:そう、泥棒どろぼうの行為こういを早はやく防ふせげるから、非常ひじょうに便利べんりな道具どうぐだと思おmoうんだ。 ♬
Đúng thế, ngăn chặn sớm được hành vi của kẻ trộm nên tớ nghĩ đây là công cụ cực kỳ tiện lợi.
B:これなら移動中いどうちゅうも完全かんぜんに安心あんしんを維持いじできるね。 ♬
Nếu là cái này thì trong lúc di chuyển vẫn duy trì được sự an tâm tuyệt đối nhỉ.
A:少すこし値段ねだんが高たかいけど、悪わるい状態じょうたいを無なくすためには必要ひつようなお金かねだよ。 ♬
Giá cả tuy hơi đắt một chút nhưng là khoản tiền cần thiết để xóa bỏ tình trạng tồi tệ mà.
B:私わたしも今日きょうの帰かえりに同おなじ物ものを買かっておくよ。 ♬
Trên đường về hôm nay tớ cũng sẽ mua sẵn một món đồ giống vậy luôn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・センサー付つき: Có gắn cảm biến
・道具どうぐ: Công cụ, dụng cụ
・動詞+そうにする: Suýt nữa làm sao

 

Ứng dụng dọn nhà tự động AI

A:毎日まいにちの家事かじの片付かたづけが下手へたなんだよね。新あたらしくAIのアプリを頼たのんだよ。 ♬
Tớ vụng khoản dọn dẹp việc nhà hàng ngày ghê cơ. Nên vừa phải đặt một ứng dụng AI mới rồi.
B:画面がめんで部屋へやをチェックするやつ? ♬
Cái loại kiểm tra phòng qua màn hình điện thoại ấy à?
A:うん、ボタンを押おすだけで自動じどうで調しらべるんだ。無駄むだな時間じかんが無なくなっていいよ。 ♬
Ừm, chỉ cần ấn nút là nó tự động dò tìm vết bẩn luôn. Đỡ tốn thời gian lãng phí, thích lắm.
B:操作そうさが難むずかしいと困こまるけど便利べんりそうだね。 ♬
Thao tác mà khó thì cũng phiền phức nhưng nhìn có vẻ tiện lợi nhỉ.
A:片付かたづけの予定よていもすぐに出るんだ。自分じぶんの自由じゆうな時間じかんが増ふえてうれしいよ。 ♬
Lịch trình dọn dẹp nó cũng lên được ngay ấy chứ. Tăng thêm được thời gian tự do cho bản thân nên tớ vui lắm.
B:好よい習慣しゅうかんが続つづけられそうでいいね。 ♬
Có vẻ sẽ tiếp tục duy trì được thói quen tốt đấy, tốt ghê.
A:このアプリの値段ねだんはそんなに高たかくなかったよ。 ♬
Giá tiền của ứng dụng này cũng không đắt đến mức như thế đâu.
B:それなら私わたしも今夜こんやダウンロードしてみるよ。 ♬
Nếu vậy thì tối nay tớ cũng sẽ tải về thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・AIのアプリ: Ứng dụng AI
・下手へた: Vụng, kém
・家事かじ: Việc nhà

 

Dịch vụ ký gửi tủ quần áo cũ

A:部屋へやに古ふるい服ふくがたくさんあって困こまっているんだ。新あたらしい回収かいしゅうサービスを使つかおうかな。 ♬
Trong phòng nhiều quần áo cũ quá tớ đang bực mình đây. Chắc tớ phải dùng dịch vụ thu gom mới thôi.
B:箱はこに詰つめて送おくるだけで簡単かんたんなの? ♬
Chỉ cần đóng thùng rồi gửi đi là đơn giản luôn à?
A:うん、綺麗きれいな服ふくは自動じどうで売うれるよ。すぐお金かねになるからうれしいんだ。 ♬
Ừm, quần áo sạch đẹp là tự động bán được luôn. Đổi thành tiền được ngay nên tớ thích lắm.
B:クローゼットの内なかも綺麗きれいに片付かたづくね。 ♬
Nhờ thế bên trong tủ quần áo cũng được dọn dẹp sạch đẹp nữa nhỉ.
A:服ふくをたくさん減へらせて良よい方法ほうほうだよ。無駄むだな場所ばしょが無なくなった。 ♬
Giảm bớt được đống quần áo đúng là phương pháp tốt. Không còn chỗ trống lãng phí nữa rồi.
B:私わたしも今日きょうの夜よるに服ふくを片付かたづけようかな。 ♬
Chắc tối nay tớ cũng dọn dẹp quần áo của tớ đây thôi.
A:半分はんぶんくらい捨すてると本当ほんとうにスッキリするよ。 ♬
Vứt bớt đi khoảng một nửa là thực sự sẽ thoáng đãng lắm đấy.
B:頑張がんばって整理せいりをやってみるよ。 ♬
Tớ sẽ cố gắng làm thử việc sắp xếp xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・回収かいしゅうサービス: Dịch vụ thu gom
・方法ほうほう: Phương pháp, cách thức
・~ようかな: Tự nhủ, dự định lửng lơ

 

Họp gia đình dọn dẹp nhà của ông

A:昨日きのう、親戚しんせきが集あつまって話はなし合あったんだ。おじいちゃんの古ふるい家いえの片付かたづけだよ。 ♬
Hôm qua họ hàng tụ tập họp hành một trận cậu ạ. Chuyện dọn dẹp căn nhà cũ của ông nội ấy mà.
B:誰だれがやるかで意見いけんがかわっちゃった? ♬
Thế lại bị thay đổi ý kiến xem ai làm đúng không?
A:うん、トラブルになる前まえに直なおしたいんだけどね。従兄弟いとこが好よい代行だいこうサービスを見みつけたんだ。 ♬
Ừm, dù tớ muốn sửa đổi êm xuôi trước khi xảy ra rắc rối cơ. May mà ông anh họ tìm được dịch vụ làm thuê tốt lắm.
B:全員ぜんいんで同おなじお金かねを出だすことにしたの? ♬
Thế cả nhà quyết định chia đều tiền ra à?
A:うん、夜よるに頼たのむことに決きめたよ。上手うまく片付かたづいて本当ほんとうに良よかった。 ♬
Ừm, quyết định là buổi tối sẽ nhờ bên đó rồi. Dọn dẹp suôn sẻ được là thực sự nhẹ cả người.
B:minnaの負担ふたんが減へって良よかったね。 ♬
Giảm được gánh nặng gánh vác cho mọi người là tốt rồi cậu ạ.
A:これで安心あんしんしてお正月しょうがつを迎むかえられるよ。 ♬
Nhờ thế này là có thể an tâm đón Tết được rồi đấy.
B:本当ほんとうに大おおきな問題もんだいが終わって安心おわあんしんしたね。 ♬
Thực sự là vấn đề lớn kết thúc xong xuôi nên nhẹ lòng hẳn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・代行だいこうサービス: Dịch vụ làm thuê, đại lý
・話はなし合あった: Thảo luận, bàn bạc
・上手うまく: Suôn sẻ, giỏi

 

Lập kế hoạch đi công viên bằng bản đồ AI

A:明日あしたの休やすみに子供連こどもづれで遊園地ゆうえんちに行いくんだ。道路どうろが混こみそうだよ。 ♬
Ngày mai nghỉ tớ dẫn bọn trẻ đi khu vui chơi đây. Đường xá có vẻ đông lắm đấy.
B:うん、道みちの確認かくにんをちゃんとするべきだね。 ♬
Ừm, cậu nên kiểm tra đường xá một cách cẩn thận vào nhé.
A:最新さいしんのAI地図ちずアプリが渋滞じゅうたいを自動じどうで調しらべてくれたんだ。無駄むだな待まち時間じかんがなくて安心あんしんだよ。 ♬
Ứng dụng bản đồ AI đời mới nó tự động check hộ tình trạng tắc đường rồi. Không lo bị chờ đợi lãng phí nên an tâm lắm.
B:家族かぞくの静しずかな時間じかんを守まもれるのはいいね。 ♬
Giữ được khoảng thời gian yên bình cho gia đình là tuyệt rồi.
A:うん、近くちかのお店みせでお弁当べんとうもたくさん買かんだんだ。カゴに入いれて持もっていくよ。 ♬
Ừm, tớ còn mua sẵn bao nhiêu cơm bento ngon ở cửa hàng gần đây nữa. Sẽ cho vào giỏ rồi mang theo đi luôn.
B:気きをつけて行いってきてね。 ♬
Nhớ đi đứng cẩn thận nha cậu.
A:夕方ゆうがたの6時じまでにはお家うちに帰かえる予定よていだよ。 ♬
Tớ dự định trước 6 giờ chiều là sẽ quay về nhà rồi.
B:子供こどもたちのお土産みやげを好たのしみに待まっているよ。 ♬
Tớ sẽ háo hức chờ quà lưu niệm của bọn trẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・AI地図ちずアプリ/局外じゅうたい: App bản đồ AI / Tắc đường
・子供連こどもづれ: Dẫn theo trẻ con
・~てくれた: Ai đó làm gì giúp mình