Ứng dụng AI giúp người nước ngoài đổ rác đúng cách

小川:街まちの新あたらしいゴミ出だしアプリを入いれたんだ。カメラで写うつすだけで捨すて方かたがすぐ分わかるよ。 ♬
Tớ mới cài ứng dụng đổ rác mới của khu phố đấy. Chỉ cần chụp hình là biết ngay cách vứt luôn.
佐藤:え、すごそう!外国人がいこくじんの友達ともだちもゴミのルールで困こまっていたんだ。 ♬
Ơ, nghe đỉnh thế! Mấy người bạn nước ngoài của tớ cũng đang gặp rắc rối về quy tắc đổ rác đấy.
小川:うん、ベトナム語ごの案内あんないも自動じどうで出でるよ。だから間違まちがえないで安心あんしん。 ♬
Ừm, hướng dẫn bằng tiếng Việt cũng tự động hiện ra luôn. Thế nên không lo bị nhầm, an tâm lắm.
佐藤:それなら教おしえやすいね。 ♬
Thế thì dễ chỉ bảo cho họ rồi nhỉ.
小川:いろいろな国くにの言葉ことばに対応たいおうしているからね。不満ふまんの声こえも減へると思おもう。 ♬
Bởi vì nó hỗ trợ nhiều ngôn ngữ các nước mà lại. Tớ nghĩ tiếng nói bất mãn cũng sẽ giảm bớt.
佐藤:言葉ことばの壁かべを無なくす好よい工夫くふうだね。 ♬
Sự sáng tạo tốt để xóa bỏ rào cản ngôn ngữ nhỉ.
小川:うん、今日きょうの夜よるの集あつまりでみんなに教おしえてあげる。 ♬
Ừm, buổi tập trung tối ngày hôm nay tớ sẽ chỉ cho mọi người.
佐藤:みんな喜よろこぶと思おmoうよ。 ♬
Tớ nghĩ mọi người sẽ vui lắm đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・ゴミ出だしアプリ: Ứng dụng đổ rác
・写うつs: Chụp hình, sao chép
・間違まちがえない: Không nhầm lẫn

 

Lớp học nấu món ăn Nhật đơn giản cho người nước ngoài

高橋:明日あしたから外国人がいこくじんのための料理教室りょうりきょうしつが始はじまるよ。簡単かんたんな言葉ことばで和食わしょくを教おしえるんだ。 ♬
Từ ngày mai lớp học nấu ăn dành cho người nước ngoài sẽ bắt đầu đấy. Người ta dạy món Nhật bằng từ ngữ đơn giản.
鈴木:日本にほんの調味料ちょうみりょうは難むずかしいから好よいクラスだね。 ♬
Gia vị của Nhật Bản khó dùng nên đây là một lớp học tốt nhỉ.
高橋:うん、スーパーでの買かい物ものの仕方しかたも教おしえてくれるよ。中身なかみを自分じぶんで選えらべるようになる。 ♬
Ừm, họ còn chỉ cho cả cách mua sắm ở siêu thị nữa cơ. Người học sẽ tự mình chọn được đồ trong giỏ.
鈴木:お互いたがいの文化ぶんかが分わかって好たのしそうだね。 ♬
Hiểu được văn hóa của nhau nhìn có vẻ vui vẻ nhỉ.
高橋:形かたちを気きにしないで、みんなで好たのしく食たべるのが一番大切いちばんたいせつだしね。 ♬
Không cần câu nệ hình thức, mọi người cùng ăn uống vui vẻ mới là quan trọng nhất mà lại.
鈴木:場所ばしょはどこなの? ♬
Địa điểm ở đâu thế cậu?
高橋:駅前えきまえの市民しみんセンターだよ。料金りょうきんもすごく安やすいらしい。 ♬
Trung tâm dân cư ở trước ga đấy. Nghe nói học phí cũng rẻ cực luôn.
鈴木:ベトナム人じんの知しり合あいに勧すすめてみるよ。 ♬
Tớ sẽ thử giới thiệu cho người quen người Việt Nam xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・料理教室りょうりきょうしつ / 和食わしょく / 調味料ちょうみりょう: Lớp học nấu ăn / Món ăn Nhật / Gia vị
・中身なかみ: Đồ bên trong
・~ようになる: Trở nên có thể làm gì

Tiêu đề: Máy tự động cấp thẻ bảo hiểm y tế nhanh

田中:区役所くやくしょで新あたらしい自動じどうの機械きかいを使つかったんだ。健康保険証けんこうほけんしょうの手続てつづきが一瞬いっしゅんで終おわったよ。 ♬
Tớ vừa dùng chiếc máy tự động mới ở ủy ban quận xong. Thủ tục thẻ bảo hiểm y tế kết thúc trong nháy mắt luôn.
渡辺:え、あの長ながい列れつに並ならばなくていいの? ♬
Ơ, không cần phải xếp vào cái hàng dài ngoằng đó à?
田中:うん、画面がめんにマイナンバーカードを入いれるだけ。5分ふんで新あたらしいのができた。 ♬
Ừm, chỉ cần cho thẻ căn cước vào màn hình thôi. Trong 5 phút là có cái mới rồi.
渡辺:能率のうりつがいい素晴すばらしい公共こうきょうサービスだね。 ♬
Dịch vụ công cộng tuyệt vời có hiệu suất thật tốt nhỉ.
田中:おかげで自由じゆうな時間じかんが増ふえたよ。窓口まどぐちの混雑こんざつも避さえられるしね。 ♬
Nhờ vậy mà thời gian tự do tăng lên đấy. Lại né tránh được sự đông đúc ở quầy nữa chứ.
渡辺:お年寄としより head-line 操作そうさは簡単かんたんなのかな。 ♬
Không biết người già thao tác có đơn giản không ta.
田中:機械きかいが優やさしい言葉ことばで案内あんないしてくれるから大丈夫だいじょうぶだよ。 ♬
Máy móc hướng dẫn bằng từ ngữ dễ hiểu nên không sao đâu.
渡辺:不備ふびのミスがなくて安心あんしんだね、私わたしも明日行あすいく. ♬
Không có lỗi thiếu sót sai sót gì nên an tâm nhỉ, ngày mai tớ cũng đi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・健康保険証けんこうほけんしょう / マイナンバーカード: Thẻ bảo hiểm y tế / Thẻ căn cước công dân
・避さける: Né tránh
・一瞬いっしゅんで: Trong nháy mắt


Ứng dụng AI tư vấn tiền lương hưu đơn giản

中村:年金ねんきんの計算けいさんができる新あたらしいアプリを入いれたんだ。将来しょうらいもらえるお金かねがすぐに分わるよ。 ♬
Tớ mới cài ứng dụng mới có thể tính được tiền lương hưu đấy. Biết ngay được số tiền sẽ nhận được trong tương lai luôn.
小林:難むずかしそうな書類しょるいを見みなくていいの? ♬
Không cần phải nhìn mấy cái giấy tờ có vẻ khó khăn à?
中村:うん、今いまの仕事しごとの年数ねんすうを細こまかく入いれるだけ。AIのシステムが自動じどうで直なおして調しらべてくれる。 ♬
Ừm, chỉ cần điền kỹ số năm làm việc hiện tại thôi. Hệ thống AI sẽ tự động điều chỉnh và kiểm tra giúp mình.
小林:お金かねの予定よていが立たてやすくなっていいね。 ♬
Dễ lên kế hoạch tiền bạc hơn nên thích nhỉ.
中村:生活せいかつの不安定ふあんていな心配しんぱいが減へるから本当ほんとうに助たすかるよ。 ♬
Giảm bớt được nỗi lo cuộc sống bấp bênh không ổn định nên thực sự đỡ gánh nặng lắm.
小林:使つかう人ひとの負担ふたんを減へらす賢かしこい工夫くふうだね。 ♬
Sự sáng tạo thông minh để giảm bớt gánh nặng cho người sử dụng nhỉ.
中村:今日きょうの夜よるに家族かぞくみんなで画面がめんを見みてみるつもり。 ♬
Tối ngày hôm nay tớ dự định sẽ cùng cả nhà xem màn hình thử xem sao.
鈴木:安心あんしんな毎日まいにちのために必要ひつようなお手入ていれだね。 ♬
Việc chuẩn bị cần thiết vì mỗi ngày an tâm nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・年金ねんきん / AIのシステム: Tiền lương hưu / Hệ thống AI
・不安定ふあんてい: Không ổn định, bấp bênh
・つもり: Dự định làm việc gì

 

Nhà hàng sushi dùng robot rửa ly đĩa

木村:昨日行きのういった回転寿司かいてんずしの店みせが面白おもしろかったよ。新あたらしいロボットがコップを自動じどうで洗あらっていたんだ。 ♬
Tiệm sushi băng chuyền tớ đi hôm qua thú vị lắm cậu ạ. Con robot mới đang tự động rửa ly chén đấy.
斎藤:え、人ひとの手てと違ちがって綺麗きれいに洗あらえるの? ♬
Ơ, khác với tay người thì liệu có rửa sạch đẹp được không cậu?
木村:最新さいしんのセンサーで汚よごれを厳きびしくチェックするから大丈だいじょう夫。皿さらの片付かたづけもすごく早はやいよ。 ♬
Nó dùng cảm biến đời mới kiểm tra nghiêm ngặt vết bẩn nên không sao đâu. Việc dọn dẹp đĩa cũng cực kỳ nhanh luôn.
斎藤:人ひとが足たりない時代じだいだから能率のうりつがいいね。 ♬
Thời đại thiếu thốn nhân lực nên hiệu suất cao thật tốt nhỉ.
木村:うん、お店みせの人ひとが客きゃくのお手入ていれに集中しうちゅうできるしね。風味ふうみが心地好ここちよいお茶ちゃもすぐに出でる。 ♬
Ừm, người của cửa hàng có thể tập trung vào việc phục vụ khách mà lại. Trà có hương vị dễ chịu cũng được đưa ra ngay.
斎藤:味あじも美味おいしかった? ♬
Vị có ngon không cậu?
木村:新鮮しんせんな魚さかなばかりで最高さいこうだったよ、無駄むだな好まち時間じかんも全然無ぜんぜんなかったし。 ♬
Toàn cá tươi ngon nên tuyệt lắm, thời gian chờ đợi lãng phí cũng hoàn toàn không có luôn.
斎藤:私わたしも明日あしたの仕事帰しごとがえりに一回行いっかいいってみたい。 ♬
Chiều mai đi làm về tớ cũng muốn thử đến đó một lần quá.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・回転寿司かいてんずし / センサー: Sushi băng chuyền / Cảm biến
・新鮮しんせん: Tươi ngon
・能率のうりつ: Hiệu suất


Khách sạn tự động nhận diện khuôn mặt khi check-in

山口:出張しゅっちょうで泊とまったホテルで新あたらしいシステムを使つかったんだ。顔かおのチェックだけで部屋へやの鍵かぎがもらえるよ。 ♬
Tớ vừa dùng hệ thống mới ở khách sạn nơi ở lại khi đi công tác đấy. Chỉ cần kiểm tra khuôn mặt là nhận được chìa khóa phòng luôn.
加藤:窓口まどぐちで書類しょるいを書かかないの? ♬
Không cần viết giấy tờ ở quầy à cậu?
山口:うん、名前なまえを言いう通とおりにするだけで完了かんりょうするよ。1分ふんで終わおるから焦あせらないで安心あんしん。 ♬
Ừm, chỉ cần làm theo đúng như tên gọi là hoàn thành luôn. Xong trong 1 phút nên không bị cuống, an tâm lắm.
加藤:荷物にもつが多おおい時ときも早はやいのは助たすかるね。 ♬
Những khi hành lý nhiều mà nhanh chóng thế này thì đỡ bấy nhiêu nhỉ.
山口:部屋へやの管理かんりも自動じどうだから悪わるいエラーが起おきないんだ。静しずかな環境かんきょうを維持いじしていて心地好ここちよかった。 ♬
Việc quản lý phòng cũng tự động nên lỗi tồi tệ không xảy ra đâu. Giữ vững được môi trường yên tĩnh nên dễ chịu lắm.
加藤:金銭きんせんの負担ふたんも安やすいののかな。 ♬
Không biết gánh nặng tiền nong có rẻ không ta.
山口:ネットで事前じぜんに買かうと50%安やすくなる方法ほうほうもあるよ。 ♬
Có cả cách nếu mua trước trên mạng thì sẽ được giảm 50% đắt đấy.
加藤:賢かしこいスマートなホテルだね、今度調こんどしらべてみる。 ♬
Khách sạn thông minh thật đấy, lần tới tớ sẽ tìm hiểu xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・ホテル / 顔かおのチェック: Khách sạn / Nhận diện khuôn mặt
・完了かんりょう: Hoàn thành
・言いう通とおり: Theo như lời nói

 

Xe buýt nhỏ tự động đưa đón khách đi làng cổ

林:山やまの内なかの古ふるい村むらに行いったら、小ちいさい自動じどうのバスが走はしっていたんだ。無料むりょうで観光地かんこうちを回まわってくれるよ。 ♬
Tớ đi đến ngôi làng cổ trong núi thì thấy chiếc xe buýt tự động nhỏ đang chạy đấy. Nó chở đi quanh điểm tham quan miễn phí luôn.
小林:え、運転手うんてんしゅさんが乗のっていないの?危あぶなくないか心配しんぱいだね。 ♬
Ơ, không có bác tài xế ngồi trên xe à? Lo là có nguy hiểm không nhỉ.
林:最新さいしんのAIカメラが周まわりの道みちを厳密げんみつに調しらべるから大丈夫だいじょうぶ。スピードも遅おそいしね。 ♬
Camera AI đời mới nhất kiểm tra nghiêm ngặt đường xá xung quanh nên không sao đâu. Tốc độ cũng chậm nữa mà.
小林:お年寄としよりの移動いどうにもすごく有効ゆうこうな道具どうぐだね。 ♬
Công cụ cực kỳ hiệu quả cho việc di chuyển của người già nữa nhỉ.
林:うん、村むらを活性化かっせいかするための好よい工夫くふうだと思おmoうよ。無駄むだな通行つうこうのトラブルを排除はいじょできる。 ♬
Ừm, tớ nghĩ đây là sự sáng tạo tốt để vực dậy ngôi làng. Có thể loại bỏ được mấy rắc rối đi lại lãng phí.
小林:村むらの雰囲気ふんいきも綺麗きれいだった? ♬
Bầu không khí của ngôi làng cũng sạch đẹp chứ cậu?
林:古ふるい空あき家やの片付かたづけが進すすんでいてスッキリしていたよ。綺麗きれいな自然しぜんを体感たいかんできた。 ♬
Việc dọn dẹp mấy căn nhà hoang cũ đang tiến triển nên thoáng đãng lắm. Tớ đã cảm nhận được tự nhiên tươi đẹp.
小林:次つぎの連休れんきゅうに予定よていを立たてて行いってみるよ。 ♬
Kỳ nghỉ dài tới tớ sẽ lên kế hoạch rồi đi thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・自動じどうのバス / 活性化かっせいか: Xe buýt tự động / Vực dậy, làm sống động
・厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
・体感たいかん: Cảm nhận

 

Ứng dụng AI gợi ý lịch trình chụp ảnh vắng người

清水:新あたらしい観光かんこうアプリを入いれたんだ。人ひとが少すくなくて綺麗きれいな場所ばしょを自動じどうで教おしえてくれるよ。 ♬
Tớ mới cài ứng dụng du lịch mới đấy. Nó tự động chỉ cho những địa điểm sạch đẹp và vắng người luôn.
木村:都会とかいの混雑こんざつを避さける趣味しゅみにぴったりだね。 ♬
Hợp với sở thích né tránh sự đông đúc của đô thị quá nhỉ.
清水:うん、予定よていの変更へんこうがあってもAIがルートをすぐに直なおしてくれる。だから全然焦ぜんぜんあせらないよ。 ♬
Ừm, dù có thay đổi dự định thì AI cũng sửa lộ trình giúp ngay. Vì vậy hoàn toàn không bị cuống đâu.
木村:自分じぶんの時間じかんの管理かんりが自由じゆうになっていいね。 ♬
Tự quản lý thời gian của bản thân tự do hơn nên thích nhỉ.
清水:古ふるい街まちの内なかの写真しゃしんをたくさん撮影さつえいできたんだ。不備ふびのエラーも無なくて最高だった。 ♬
Tớ đã chụp được bao nhiêu là ảnh ở trong khu phố cổ đấy. Không bị lỗi hỏng hóc gì nên tuyệt lắm.
木村:機材きざいの持もち運はこびは大変じゃなかった? ♬
Việc mang vác thiết bị dụng cụ không vất vả chứ cậu?
清水:とても軽かるい特殊tokushuなカバンを買かったから邪魔じゃまにならなかったよ。 ♬
Tớ mua chiếc túi đặc biệt rất nhẹ nên không bị cản trở cồng kềnh đâu.
木村:今日きょうの夜よるにネットの画面がめんでそのアプリを探さがしてみる。 ♬
Tối ngày hôm nay tớ sẽ thử tìm ứng dụng đó trên màn hình mạng xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・観光アプリ / ルート: Ứng dụng du lịch / Lộ trình
・避さける: Né tránh
・直なおしてくれる: Sửa giúp cho

 

Robot AI hỗ trợ nâng đỡ người già tại viện dưỡng lão

井上:新あたらしい介護かいごの仕事しごとの動画どうがを見みたんだ。最新さいしんのロボットがお年寄としよりの体からだを優やasしく起おこしていたよ。 ♬
Tớ mới xem video về công việc điều dưỡng mới đấy. Con robot đời mới nhất đang đỡ cơ thể người già dậy một cách nhẹ nhàng.
阿部:え、機械きかいがやるの?体からだを痛いためそうで少すこし心配しんぱいだね。 ♬
Ơ, máy móc làm á? Nhìn có vẻ dễ làm đau cơ thể nên hơi lo lo nhỉ.
井上:最新さいしんのセンサーが力加減ちからかげんを自動じどうで直なおすから大丈夫だいじょうぶ。不備ふびのミスは絶対ぜったいに起おきないらしい。 ♬
Cảm biến mới nhất tự động điều chỉnh mức lực nên không sao đâu. Nghe nói lỗi thiếu sót tuyệt đối không xảy ra đâu.
阿部:働はたらく人ひとの負担ふたんを減へらす素晴すばらしい工夫くふうだね。 ♬
Sự sáng tạo tuyệt vời để giảm bớt gánh nặng cho người làm việc nhỉ.
井上:うん、腰こしの痛いたみを防ふせぐ効果こうかが大おおきいんだ。能率のうりつも高たかくなってお互いたがいに安心あんしんだしね。 ♬
Ừm, hiệu quả ngăn ngừa đau lưng lớn lắm. Hiệu suất cũng cao hơn nên đôi bên đều an tâm mà lại.
阿部:お年寄としよりの様子ようすはどうだった? ♬
Tình hình của người già thế nào hả cậu?
井上:みんな笑顔えがおで心地好ここちよさそうだったよ。心身しんしんの健康けんこうの維持いじにすごく役立やくだつスタイルだと思おもう。 ♬
Mọi người đều mỉm cười nhìn có vẻ dễ chịu lắm. Tớ nghĩ phong cách này rất có ích cho việc duy trì sức khỏe tâm thân.
阿部:これからの福祉ふくしの進化しんかを柔軟じゅうなんに受うけ入いたいね。 ♬
Thật muốn tiếp nhận linh hoạt sự tiến hóa của phúc lợi từ bây giờ nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・介護かいごの仕事しごと / 福祉ふくし: Công việc điều dưỡng / Phúc lợi
・お年寄としより: Người già
・防ふせぐ: Ngăn chặn, phòng chống

 

Thiết bị cảm biến thông minh giám sát người già một mình tại nhà

森:地元じもとの古ふるい街まちで新あたらしい見守みまもりサービスが始はじまったよ。部屋へやのセンサーがお年寄としよりの動うごきを自動じどうで監視かんしするんだ。 ♬
Ở khu phố cổ địa phương mới bắt đầu dịch vụ theo dõi mới đấy. Cảm biến trong phòng tự động giám sát chuyển động của người già.
池田:泥棒どろぼうの行為こういを防ふせぐための鍵かぎの道具どうぐ? ♬
Là dụng cụ chìa khóa để ngăn chặn hành vi của kẻ trộm à cậu?
森:ううん、体調たいちょうが急きゅうに悪わるくなった時ときに、離はなれた家族かぞくの画面がめんに通知つうちが届とどくシステムだよ。 ♬
Không đâu, là hệ thống hễ những khi thể trạng đột ngột xấu đi là thông báo sẽ gửi tới màn hình của gia đình ở xa đấy.
池田:1人暮ひとぐらしの高齢者こうれいしゃにとって非常に有効ひじょうにゆうこうな方法ほうほうだね。 ♬
Phương pháp cực kỳ hiệu quả đối với những người cao tuổi sống một mình nhỉ.
森:うん、安穏あんのんな生活環境せいかつかんきょうを保たもつのに繋つながるんだ。不備ふびの状態じょうたいを放置ほうちしないから安心あんしんだしね。 ♬
Ừm, nó dẫn đến việc giữ gìn môi trường sống bình yên đấy. Không bỏ mặc tình trạng hỏng hóc nên an tâm mà lại.
池田:機械きかいの判断はんだんが不安定ふあんていな時ときは無ないの? ♬
Không biết phán đoán của máy móc không ổn định không cậu?
森:最新さいしんの技術ぎじゅつだから間違いまちがは起おきないらしいよ。お付つき合あいの無理むりをしないで自然しぜんに守まもれる。 ♬
Nghe nói vì là công nghệ mới nhất nên sai sót không xảy ra đâu. Không cần ép buộc giao tế quá sức mà vẫn bảo vệ tự nhiên được.
池田:私わたしの家いえのおじいちゃんにも教おしえてあげるつもりだよ。 ♬
Tớ dự định cũng sẽ chỉ cho ông nội ở nhà tớ biết đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・見守りサービス / 通知つうち: Dịch vụ theo dõi, bảo vệ / Thông báo
・体調たいちょう: Thể trạng
・安穏あんのん: Bình yên

 

Học sinh tiểu học lập trình robot lau bảng

加藤:近くちかの小学校しょうがっこうの授業じゅぎょうを見学けんがくしたんだ。子供こどもたちが自分じぶんでロボットのプログラミングをしていたよ。 ♬
Tớ mới đi kiến tập giờ học của trường tiểu học gần đây đấy. Bọn trẻ đang tự mình lập trình cho robot cơ.
吉田:え、小学生しょうがくせいがやるの?内容ないようが難むずかしくて焦あせりそうだね。 ♬
Ơ, học sinh tiểu học làm á? Nội dung khó thế nhìn có vẻ dễ cuống nhỉ.
加藤:ううん、画面がめんをタッチして絵えを動うごかすだけ。自動じどうのルールを簡単かんたんに学まなべる工夫くふうが好よいんだ。 ♬
Không đâu, chỉ cần chạm màn hình di chuyển hình vẽ thôi. Sự sáng tạo giúp học quy tắc tự động một cách đơn giản rất tốt.
吉田:未来みらいの技術ぎじゅつに早く慣はやなれる好よい教育きょういくだね。 ♬
Giáo dục tốt để sớm làm quen với công nghệ tương lai nhỉ.
加藤:うん、無駄むだな暗記あんきを無なくす賢明けんめいなスタイルだと思おもう。能率のうりつを高たかめる頭あたまの使つかい方かたが分わかるしね。 ♬
Ừm, tớ nghĩ đây là phong cách sáng suốt để xóa bỏ việc học vẹt lãng phí. Lại biết cách dùng não nâng cao hiệu suất mà lại.
吉田:男おとこの子こも女おんなの子こもみんな好たのしんでいた? ♬
Cả bạn nam lẫn bạn nữ mọi người đều tận hưởng chứ cậu?
加藤:全員笑顔ぜんいんえがおで材料ざいりょうを好くみ立たてていたよ。手作てづくりの好たのしさを体感たいかんしている様子ようすだった。 ♬
Toàn bộ đều mỉm cười lắp ráp nguyên liệu đấy. Nhìn tình hình là đang cảm nhận được niềm vui tự tay làm.
吉田:日本にほんの学校がっこうの進化しんかは本当ほんとうに凄すごいね。 ♬
Sự tiến hóa của trường học Nhật Bản thực sự kinh ngạc thật đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・プログラミング / 暗記あんき: Lập trình / Học vẹt, thuộc lòng
・賢明けんめい: Sáng suốt
・~に慣なれる: Quen với...


Đại học mở quầy hành chính tự động bằng AI cho sinh viên

佐々木:通かよっている大学だいがくに新あたらしい窓口まどぐちができたんだ。自動じどうの機械きかいが書類しょるいをすぐに出してくれるよ。 ♬
Ở trường đại học tớ đang đi học mới có cái quầy mới đấy. Chiếc máy tự động sẽ cấp giấy tờ cho mình ngay lập tức luôn.
山口:前まえは長ながい行列ぎょうれつができて大変たいへんだったよね。 ♬
Trước đây cứ hình thành hàng dài xếp hàng vất vả ghê cơ nhỉ.
佐々木:うん、学生証がくせいしょうをタッチするだけで手続てつづきが完了かんりょうするんだ。不備ふびのミスも全然起ぜんぜんおきないし安心あんしん。 ♬
Ừm, chỉ cần chạm thẻ sinh viên là thủ tục hoàn thành rồi. Lỗi sai sót hoàn toàn không xảy ra nên an tâm.
山口:時間じかんの短縮たんしゅくに大おおきく繋つながって素晴すばらしい。 ♬
Dẫn đến việc rút ngắn lớn thời gian nên xuất sắc quá rồi còn gì.
佐々木:おかげで授業じゅぎょうの準備じゅんびに集中しうちゅうできるよ。事務じむの人手不足ひとでぶそくの解決かいけつにも有効ゆうkouらしいしね。 ♬
Nhờ vậy mà tớ có thể tập trung vào việc chuẩn bị giờ học đấy. Nghe nói cũng hiệu quả cho việc giải quyết thiếu thốn nhân lực văn phòng nữa.
山口:夜よるの遅おそい時間じかんeでも使つかうことができるの? ♬
Vào khoảng thời gian đêm muộn vẫn có thể sử dụng được chứ cậu?
佐々木:夜よるの9時じまで開あいているから本当ほんとうに助たすかるよ。予定よていの管理かんりが楽らくになった。 ♬
Mở cửa đến 9 giờ tối nên thực sự đỡ bấy nhiêu luôn. Việc quản lý dự định nhàn hẳn ra.
山口:便利べんりなスマート生活せいかつを柔軟じゅうなんに応用おうようしていきたいね。 ♬
Thật muốn ứng dụng linh hoạt cuộc sống thông minh tiện lợi từ bây giờ nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・学生証がくせいしょう / 人手不足ひとでぶそく: Thẻ sinh viên / Thiếu thốn nhân lực
・完了かんりょう: Hoàn thành
・柔軟じゅうなん: Linh hoạt

Trải nghiệm ứng dụng AI chọn quần áo hợp màu da

佐藤:さっきスマホの新あたらしいAIアプリを使つかったんだ。自分じぶんの顔かおを写うつすだけで、合あう服ふくの色いろを教おしえてくれるよ。 ♬
Lúc nãy tớ dùng cái ứng dụng AI mới trên điện thoại đấy. Chỉ cần chụp khuôn mặt là nó chỉ cho màu áo hợp luôn.
高橋:え、すごそう!いつもお店みせで服ふくを選えらぶときに迷まようんだよね。 ♬
Ơ, nghe đỉnh thế! Tớ thì lúc nào chọn quần áo ở cửa hàng cũng bị phân vân ấy.
佐藤:うん、細こまかいデータで調しらべるから間違まちがえないよ。だからお買かい物ものがすごく早はやくなる。 ♬
Ừm, nó kiểm tra bằng dữ liệu chi tiết nên không bị nhầm đâu. Vì thế nên việc mua sắm nhanh lắm.
高橋:無駄むだなお金かねを使つかわなくていいね。 ♬
Đỡ phải tiêu tiền lãng phí thì tốt quá rồi.
佐藤:お洒落しゃれな形かたちや新あたらしいデザインの服ふくもたくさん出でるよ。画面がめんを見みるのが好たのしいんだ。 ♬
Nhiều quần áo kiểu dáng thời trang với thiết kế mới cũng hiện ra nữa. Nhìn màn hình vui lắm.
高橋:操作そうさは難むずかしいの? ♬
Thao tác có khó không cậu?
佐藤:ううん、ボタンを1回押かいおすだけだから簡単かんたんだよ。 ♬
Không đâu, chỉ cần ấn nút 1 lần thôi nên đơn giản lắm.
高橋:私わたしも今日きょうの夜よるにアプリを入いれてみるよ。 ♬
Tối nay tớ cũng sẽ cài ứng dụng dùng thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・AIアプリ: Ứng dụng AI
・写うつす: Chụp hình
・間違まちがえない: Không nhầm lẫn

 

Trào lưu đi giày làm từ sợi cây cỏ

田中:駅前えきまえの店みせで新あたらしい靴くつを買かったんだ。木きや草くさの材料ざいりょうで作つくったエコの靴くつだよ。 ♬
Tớ mới mua đôi giày mới ở cửa hàng trước ga đấy. Giày sinh thái làm từ nguyên liệu cây cỏ đấy chứ.
鈴木:え、草くさの材料ざいりょうなの?雨あめの日ひに履はいても大丈夫だいじょうぶ? ♬
Ơ, nguyên liệu cây cỏ á? Đi vào ngày mưa có sao không cậu?
田中:うん、強つよい素材そざいだから全然壊ぜんぜんこわれないよ。見ためみもシンプルで軽かるいんだ。 ♬
Ừm, chất liệu chắc chắn nên hoàn toàn không bị hỏng đâu. Kiểu dáng đơn giản mà lại nhẹ nữa.
鈴木:移動いどうが楽らくそうでいいね。 ♬
Nhìn di chuyển có vẻ nhàn nhã thích nhỉ.
田中:汚よごれたら水みずで簡単かんたんに洗あらえるしね。すぐに乾かわくからお手入ていれも簡単かんたんだよ。 ♬
Hễ bị bẩn là rửa sạch bằng nước dễ dàng mà lại. Khô nhanh lắm nên việc chăm sóc cũng đơn giản.
鈴木:普通ふつうの店みせ death 売うっているのかな。 ♬
Không biết cửa hàng thông thường có bán không ta.
田中:うん、最近さいきんの新あたらしい流行りゅうこうだからどこでもあると思おmoうよ。 ♬
Ừm, vì là xu hướng mới dạo gần đây nên tớ nghĩ đâu cũng có thôi.
鈴木:明日あしたの仕事しごとの帰かえりに見みてみるよ。 ♬
Chiều mai đi làm về tớ sẽ ngó thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・エコの靴くつ: Giày sinh thái
・素材そざい: Chất liệu
・お手入ていれ: Chăm sóc, giữ gìn

 

Xe buýt điện nhỏ tự động chạy quanh làng cổ

渡辺:山やまの内なかの古ふるい村むらに行いったら、小ちいさい自動じどうのバスが走はしっていたんだ。無料むりょうで観光地かんこうちを回まわってくれるよ。 ♬
Tớ đi đến ngôi làng cổ trong núi thì thấy chiếc xe buýt tự động nhỏ đang chạy đấy. Nó chở đi quanh điểm tham quan miễn phí luôn.
伊藤:え、運転手うんてんしゅさんが乗のっていないの?危あぶなくないか心配しんぱいだね。 ♬
Ơ, không có bác tài xế ngồi trên xe à? Lo là có nguy hiểm không nhỉ.
渡辺:最新さいしんのAIカメラが周まわりの道みちを厳密げんみつに調しらべるから大丈夫だいじょうぶだよ。スピードも遅おそいしね。 ♬
Camera AI đời mới nhất kiểm tra nghiêm ngặt đường xá xung quanh nên không sao đâu. Tốc độ cũng chậm nữa mà.
伊藤:お年寄としよりの移動いどうにもすごく好よい道具どうぐだね。 ♬
Công cụ cực kỳ tốt cho việc di chuyển của người già nữa nhỉ.
渡辺:うん、無駄むだな通行つうこうのトラブルを無なくす工夫くふうなんだ。綺麗きれいな自然しぜんをたくさん体感たいかんできたよ。 ♬
Ừm, đó là sự sáng tạo để xóa bỏ mấy rắc rối đi lại lãng phí. Tớ đã cảm nhận được rất nhiều tự nhiên tươi đẹp.
伊藤:村むらの雰囲気ふんいきも静しずかだった? ♬
Bầu không khí của ngôi làng cũng yên tĩnh chứ cậu?
渡辺:古ふるい空あき家やの片付かたづけが進すすんでいてスッキリしていた。 ♬
Việc dọn dẹp mấy căn nhà hoang cũ đang tiến triển nên thoáng đãng lắm.
伊藤:次つぎの休みやすの予定よていに入いれて行いってみるよ。 ♬
Tớ sẽ cho vào lịch trình ngày nghỉ tới rồi đi thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・自動じどうのバス: Xe buýt tự động
・厳密げんみつ: Nghiêm ngặt
・体感たいかん: Cảm nhận


Ứng dụng AI gợi ý lịch trình chụp ảnh vắng người

小林:新あたらしい観光かんこうアプリを入いれたんだ。人ひとが少すくなくて綺麗きれいな場所ばしょを自動じどうで教おしえてくれるよ。 ♬
Tớ mới cài ứng dụng du lịch mới đấy. Nó tự động chỉ cho những địa điểm sạch đẹp và vắng người luôn.
加藤:都会とかいの混雑こんざつを避さける趣味しゅみにぴったりだね。 ♬
Hợp với sở thích né tránh sự đông đúc của đô thị quá nhỉ.
小林:うん、予定よていの変更へんこうがあってもAIがルートをすぐに直なおしてくれるんだ。だから全然焦ぜんぜんあせらないよ。 ♬
Ừm, dù có thay đổi dự định thì AI cũng sửa lộ trình giúp ngay ấy. Vì vậy hoàn toàn không bị cuống đâu.
加藤:自分じぶんの時間かんりの管理かんりが自由じゆうになっていいね。 ♬
Tự quản lý thời gian của bản thân tự do hơn nên thích nhỉ.
小林:古ふるい街まちの内なかの写真しゃしんをたくさん撮影さつえいできた。不備ふびのエラーも無なくて最高だったよ。 ♬
Tớ đã chụp được bao nhiêu là ảnh ở trong khu phố cổ. Không bị lỗi hỏng hóc gì nên tuyệt lắm ấy.
加藤:カメラの持ち運びもちはこは大変じゃないの? ♬
Việc mang vác máy ảnh không vất vả chứ cậu?
小林:とても軽かるい特殊tokushuなカバンを買かったから邪魔じゃまにならなかった。 ♬
Tớ mua chiếc túi đặc biệt rất nhẹ nên không bị cản trở cồng kềnh đâu.
加藤:今日きょうの夜よるにネットの画面がめんで探さがしてみるよ。 ♬
Tối nay tớ sẽ thử tìm trên màn hình mạng xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・観光アプリ / ルート: Ứng dụng du lịch / Lộ trình
・避さける: Né tránh
・直なおしてくれる: Sửa giúp cho

 

Ứng dụng dọn nhà tự động AI

吉田:毎日まいにちの家事かじの片付かたづけが下手へたなんだよね。だから新あたらしくAIのアプリを頼たのんだよ。 ♬
Tớ vụng khoản dọn dẹp việc nhà hàng ngày ghê cơ. Nên vừa phải đặt một ứng dụng AI mới rồi.
山田:画面がめんで部屋へやをチェックするやつ?操作そうさが難むずかしいと困こまるよね。 ♬
Cái loại kiểm tra phòng qua màn hình à? Thao tác mà khó thì cũng phiền phức nhỉ.
吉田:ううん、ボタンを押おすだけで自動じどうで調しらべるんだ。無駄むだな時間じかんが無なくなっていいよ。 ♬
Không đâu, chỉ cần ấn nút là nó tự động dò tìm vết bẩn luôn. Đỡ tốn thời gian lãng phí, thích lắm.
山田:片付かたづけの予定よていもすぐに出るの? ♬
Lịch trình dọn dẹp nó cũng lên được ngay hả cậu?
吉田:うん、自分じぶんの自由じゆうな時間じかんが増ふえて嬉うれしいよ。好よい習慣しゅうかんが続けられそうだしねつづ。 ♬
Ừm, tăng thêm được thời gian tự do cho bản thân nên tớ vui lắm. Có vẻ sẽ tiếp tục duy trì được thói quen tốt nữa mà lại.
山田:部屋へやの空気くうきも綺麗きれいになりそうだね。 ♬
Không khí trong phòng có vẻ cũng sẽ sạch sẽ hơn nhỉ.
吉田:お家うちの内なかが安穏あんのんな雰囲気ふんいきになって心地好ここちよいよ。 ♬
Bên trong nhà trở nên bầu không khí bình yên nên dễ chịu lắm.
山田:私わたしも今夜こんやダウンロードしてみるよ。 ♬
Tối nay tớ cũng sẽ tải về dùng thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・家事かじ: Việc nhà
・安穏あんのん: Bình yên
・~そうだしね: Có vẻ dường như

 

Dịch vụ ký gửi tủ quần áo cũ giúp gọn nhà

山口:部屋へやに古ふるい服ふくがたくさんあって困こまっているんだ。新あたらしい回収かいしゅうサービスを使つかおうかな. ♬
Trong phòng nhiều quần áo cũ quá tớ đang bực mình đây. Chắc tớ phải dùng dịch vụ thu gom mới thôi.
斎藤:箱hakoに詰つめて送おくるだけで簡単かんたんなの? ♬
Chỉ cần đóng thùng rồi gửi đi là đơn giản luôn à cậu?
山口:うん、綺麗きれいな服ふくは自動じどうで売うれるよ。すぐお金かねになるから嬉うれしいんだ。 ♬
Ừm, quần áo sạch đẹp là tự động bán được luôn. Đổi thành tiền được ngay nên tớ thích lắm.
斎藤:クローゼットの内なかも綺麗きれいに片付かたづくね. ♬
Nhờ thế bên trong tủ quần áo cũng được dọn dẹp sạch đẹp nữa nhỉ.
山口:服ふくをたくさん減へらせて好よい方法ほうほうだよ。無駄むだな場所ばしょが無なくなってスッキリした。 ♬
Giảm bớt được đống quần áo đúng là cách tốt. Không còn chỗ trống lãng phí nữa nên thoáng đãng hẳn.
斎藤:整理せいりをするのは大変たいへんじゃない? ♬
Việc sắp xếp đồ đạc không vất vả chứ?
山口:半分はんぶんくらい捨すてると本当ほんとうに楽らくになるよ。 ♬
Vứt bớt đi khoảng một nửa là thực sự sẽ nhàn nhã hẳn đấy.
斎藤:私わたしも今日きょうの夜よるに服ふくを片付かたづけてみるよ。 ♬
Tối nay tớ cũng sẽ dọn dẹp quần áo thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・回収かいしゅうサービス: Dịch vụ thu gom
・方法ほうほう: Phương pháp, cách thức
・~ようかな: Tự nhủ, dự định lửng lơ

 

Lỗi điện thoại thông minh bị treo màn hình

松本:今日きょうの朝あさは本当ほんとうに困こまったんだ。スマホの画面がめんが全然動ぜんぜんうごきません。 ♬
Sáng ngày hôm nay tớ đã thực sự khốn đốn đấy. Màn hình điện thoại hoàn toàn không di chuyển.
木村:新あたらしいアプリのエラーかな。急きゅうなトラブルは焦あせるよね。 ♬
Chắc là lỗi của ứng dụng mới rồi ta. Rắc rối đột ngột dễ làm mình cuống lên nhỉ.
松本:カードの支払しはらいができなかったんだ。お店みせの人ひとに謝あやまったよ。 ♬
Tớ đã không thể thanh toán bằng thẻ được ấy. Tớ phải xin lỗi người của cửa hàng rồi.
木村:ボタンを長ながく押おすといいよ。自動じどうでリセットすることができるしね. ♬
Cậu nên ấn giữ nút thật lâu xem tốt đấy. Vì có thể tự động đặt lại được nữa mà lại.
松本:何回なんかいもやったけれどダメだったんだ。不安定ふあんていな状態じょうたいがずっと続つづくよ。 ♬
Tớ làm nhiều lần rồi nhưng không được đâu. Trạng thái không ổn định cứ tiếp diễn suốt thôi.
木村:不備ふびの機械きかいは危あぶないからね。 ♬
Bởi vì thiết bị lỗi hỏng thì nguy hiểm lắm mà.
松本:うん、今いまから近くchikaのサポート店みせへ行いくつもりだよ。早はやく直なおしてほしいな。 ♬
Ừm, bây giờ tớ dự định sẽ đi đến cửa hàng hỗ trợ ở gần đây. Thật muốn họ sửa nhanh chóng quá.
木村:データの管理かんりを厳きびしくしておいてね. ♬
Cậu nhớ quản lý dữ liệu một cách nghiêm ngặt sẵn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・リセット / サポート店みせ: Đặt lại / Cửa hàng hỗ trợ
・不安定ふあんてい: Không ổn định
・管理かんり: Quản lý

 

Ứng dụng khóa chống trộm hành lý bằng cảm biến

林:今日きょうのニュースで新あたらしいアプリを見みたんだ。カバンの鍵かぎを自動じどうで見みているよ。 ♬
Trong tin tức ngày hôm nay tớ thấy ứng dụng mới đấy. Nó tự động nhìn coi khóa của túi xách.
清水:泥棒どろぼうの行為こういを早く防はやふせぐ技術ぎじゅつだね。旅行りょこうのときにお面めんがしろそう。 ♬
Công nghệ để ngăn chặn sớm hành vi của kẻ trộm nhỉ. Nhìn có vẻ an tâm khi đi du lịch đấy.
林:うん、鍵かぎが壊こわれたらスマホの画面がめんに通知つうちが来くるんだ。不備ふびのミスがないよ。 ♬
Ừm, nếu khóa bị hỏng thông báo sẽ đến màn hình điện thoại ấy. Không có lỗi thiếu sót nhầm lẫn nào đâu.
清水:荷物にもつの安全あんぜんを守まもるために有効ゆうこうな道具どうぐだね。 ♬
Dụng cụ hiệu quả để bảo vệ an toàn hành lý nhỉ.
林:少すこし値段ねだんが高たかいけれどね。devmen tớ nhưng悪わるいトラブルを無なくすために必要ひつようなお金かねだよ。 ♬
Giá cả tuy hơi đắt một chút nhưng mà lại. Nhưng là khoản tiền cần thiết để xóa bỏ rắc rối tồi tệ đấy chứ.
清水:自由じゆうな移動いどうが快適かいてきになりそうだね。 ♬
Việc di chuyển tự do có vẻ sẽ trở nên thoải mái nhỉ.
林:うん、次つぎの休みやすに遠とおくの街まちへ行いくつもりだから、必かならず購入こうにゅうするよ。 ♬
Ừm, kỳ nghỉ tới tớ dự định đi đến khu phố xa nên nhất định sẽ mua đây.
清水:安全第一あんぜんだいいちの意識いしきを続つづけてね. ♬
Cậu nhớ tiếp tục ý thức an toàn là trên hết nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・通知つうち / 購入こうにゅう: Thông báo / Mua sắm
・防ふせぐ: Ngăn chặn
・つもり: Dự định làm việc gì

 

Siêu thị bán rau đông lạnh giá rẻ bảo vệ môi trường

井上:今日きょうスーパーに行いったらキャベツの値段ねだんが高たかくて驚おどろいたよ。食費しょくひの予定よていを超こえちゃうんだ。 ♬
Hôm nay tớ đi siêu thị mà kinh ngạc vì giá bắp cải đắt quá đi. Vượt quá cả chi phí ăn uống theo kế hoạch rồi ấy.
阿部:悪わるい天気てんきのせいで野菜やさいを作つくる量りょうが減へっているからね。 ♬
Tại vì thời tiết xấu nên lượng sản xuất rau đang bị giảm đi mà lại.
井上:毎日まいにちのことだから本当ほんとうに困こまる状態じょうたいだよ。 ♬
Ngày nào cũng thế này nên thực sự là tình trạng khốn đốn luôn ấy.
阿部:それなら冷凍れいとうの安やすい野菜やさいを使つかうといいよ。価格かかくがいつも同おなじで安心あんしんだしね。 ♬
Nếu vậy thì cậu dùng rau đông lạnh giá rẻ xem tốt đấy. Vì giá cả luôn giống nhau nên an tâm nữa mà lại.
井上:形かたちを気きにしない人ひとにとって便利べんりな商品しょうひんだね。無駄遣むだづかいを止やめられるし。 ♬
Sản phẩm tiện lợi đối với những người không bận tâm hình dáng nhỉ. Lại dừng được việc lãng phí nữa.
阿部:最新さいしんの技術ぎじゅつで新鮮しんせんな状態じょうたいを維持いじしているから味あじも悪わるくないよ。 ♬
Người ta duy trì trạng thái tươi ngon bằng công nghệ mới nhất nên vị cũng không tồi đâu.
井上:ゴミも出だないから環境かんきょうに優やさしいね。今日きょうの帰かえりにもう一度お店いちどみせに戻もどってみるよ。 ♬
Lại không thải ra rác nên thân thiện với môi trường nhỉ. Đường về hôm nay tớ sẽ thử quay lại cửa hàng một lần nữa xem sao.
阿部:好よい方法ほうほうを使つかって食費しょくひを上手じょうずに節約せつやくしようね. ♬
Chúng ta hãy dùng phương pháp tốt và tiết kiệm tiền ăn thật giỏi nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・冷凍れいとうの野菜やさい: Rau đông lạnh
・新鮮しんせん: Tươi ngon
・節約せつやく: Tiết kiệm


Khay đựng thức ăn tự hủy làm từ thực vật tại siêu thị

森:スーパーのレジの窓口まどぐちで新あたらしい素材そざいの箱hakoを見みたんだ。お肉にくを入いれるエコの箱hakoだよ。 ♬
Tớ thấy chiếc hộp bằng chất liệu mới ở quầy tính tiền của siêu thị đấy. Chiếc hộp sinh thái để đựng thịt ấy mà.
池田:どんな形かたちなの?普通ふつうのプラスチックの箱hakoと違ちがうの? ♬
Hình dáng thế nào thế cậu? Có khác với chiếc hộp nhựa thông thường không?
森:うん、100%植物しょくぶつの材料ざいりょうで作つくっているんだ。捨すてるのがとても簡単かんたんだよ。 ♬
Ừm, nó được làm 100% từ nguyên liệu thực vật đấy. Việc vứt đi rất đơn giản luôn.
池田:無駄むだなゴミを減へらす好よい工夫くふうだね。 ♬
Sự sáng tạo tốt để giảm bớt lượng rác thải lãng phí nhỉ.
森:お肉にくの新鮮しんせんな状態じょうたいもしっかり守まomるんだ。不備ふびの間違いまちがは全然無ぜんぜんないよ。 ♬
Nó cũng bảo vệ chắc chắn trạng thái tươi ngon của thịt nữa. Hoàn toàn không có lỗi sai sót thiếu sót nào đâu.
池田:消費しょうひの無駄むだを無なくす活動かつどうは大切たいせつだからね。 ♬
Bởi vì hoạt động xóa bỏ sự lãng phí tiêu dùng là quan trọng mà.
森:うん、お家うちのゴミ箱bakoが綺麗きれいになって嬉うれしいよ。 ♬
Ừm, thùng rác ở nhà trở nên sạch sẽ nên tớ vui lắm.
池田:新あたらしい生活環境せいかつかんきょうを柔やわらかく応用おうようしていこうね. ♬
Chúng ta cùng ứng dụng một cách mềm mại linh hoạt môi trường sống mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・プラスチック: Nhựa, plastic
・不備ふび: Lỗi, thiếu sót
・柔やわらかく: Mềm mại, linh hoạt