Thuyết phục ăn thử hàu đông lạnh công nghệ mới

A: 田中たなかさん、この 新あたらしい 冷凍れいとうのカキを 食たべてみてください。 ♬
Anh Sato ơi, anh hãy ăn thử món hàu đông lạnh mới này đi.
B: 佐藤さとう: 冷凍れいとうのカキを 生なまで 食たべるのは、 少すこし 怖こわいですよ。 ♬
Ăn hàu đông lạnh mà ăn sống thì tôi hơi sợ đấy.
A: 新あたらしい 技術ぎじゅつだから 安全あんぜんだとニュースで 見みましたよ。 ♬
Tôi xem tin tức thấy bảo vì là công nghệ mới nên an toàn đấy.
B: でも、 私わたしはお 腹なかが 弱よわいからやめておきます。 ♬
Nhưng bụng dạ tôi yếu nên tôi xin thôi vậy.
A: 味あじは 本当ほんとうに 美味おいしいですから、 一口ひとくちだけ 頑張がんばってください。 ♬
Hương vị thực sự rất ngon nên anh hãy cố thử một miếng thôi.
B: 田中たなかさんがそこまで 言いうなら、 少すこしだけ 食たべます。 ♬
Nếu anh Tanaka đã nói đến mức đó thì tôi sẽ ăn một chút.
A: 醤油しょうゆを 少すこしつけると、もっと 美味おいしくなりますよ。 ♬
Chấm thêm chút nước tương là sẽ trở nên ngon hơn nữa đấy.
B: 冷凍れいとうなのに 全然ぜんぜん 臭くさくないですね、 美味おいしいです。 ♬
Đồ đông lạnh vậy mà hoàn toàn không tanh nhỉ, ngon thật.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・冷凍れいとう: Đông lạnh.
・一口ひとくち: Một miếng.
・~てみる: Làm thử việc gì.
・~のに: Mặc dù... vậy mà...
・~ておく: Làm sẵn / Giữ nguyên trạng thái.

 

Hướng dẫn pha trà xanh hữu cơ tại nhà

A: 鈴木すずき: 高橋たかはしさん、この 新あたらしい 緑茶りょくちゃの 粉こなの 使つかい 方かたを 説明せつめいします。 ♬
Anh Takahashi này, tôi sẽ giải thích cách dùng bột trà xanh mới này nhé.
B: お 湯ゆを 入いれるだけで、すぐにお 茶ちゃができますか。 ♬
Chỉ cần cho nước nóng vào là có ngay trà phải không?
A: ええ、 最初さいしょにお 湯ゆを 少すこし 入いれて、よく 混まぜてください。 ♬
Vâng, đầu tiên anh cho một chút nước nóng vào rồi khuấy đều nhé.
B: スプーンで 回まわすだけで、きれいに 溶とけますね。 ♬
Chỉ cần khuấy bằng thìa là nó tan đều ra nhỉ.
A: その 後あとで、 冷つめたい 水みずや 氷こおりを 入いれると 美味おいしいですよ。 ♬
Sau đó, anh cho thêm nước lạnh hoặc đá vào là ngon lắm đấy.
B: 私わたしは 濃こいお 茶ちゃが 好すきだから、 粉こなを 多おおくしたいです。 ♬
Vì tôi thích trà đậm nên muốn cho nhiều bột hơn.
A: 体からだに 良よいお 茶ちゃだから、 多おおくても 大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Vì là trà tốt cho cơ thể nên nhiều một chút cũng không sao đâu.
B: わかりました、 毎朝まいあさ 自分じぶんで 作つくって 飲のむことにします。 ♬
Tôi hiểu rồi, tôi quyết định mỗi sáng sẽ tự pha để uống.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・緑茶りょくちゃ: Trà xanh.
・混まぜる: Khuấy, trộn.
・~だけで: Chỉ cần...
・~ても: Dù... đi nữa.
・~ことにする: Quyết định việc gì.

giảm giá ảo của các shop online

渡辺: 山本やまもとさん、ネットのお 店みせで 服ふくが 半額はんがくだから 買かいたいです。 ♬
Anh Yamamoto này, quần áo ở cửa hàng trên mạng đang giảm nửa giá nên tôi muốn mua quá.
山本: ちょっと 待まってください、そのお 店みせは 危あぶないですよ。 ♬
Hãy chờ một chút, cửa hàng đó nguy hiểm đấy nhé.
渡辺: でも、 連休れんきゅうの 特別とくべつなセールだと 書かいてありますよ。 ♬
Nhưng người ta viết là đợt giảm giá đặc biệt của kỳ nghỉ lễ mà.
山本: 値段ねだんを 高たかくしてから 安やすく 見みせる 嘘うその 罠わならしいです。 ♬
Nghe nói đó là cái bẫy dối trá, tăng giá lên rồi làm cho thấy như giảm rẻ đi.
渡辺: ええ、そんな 悪わるいやり 方かたをするお 店みせがあるのですか。 ♬
Hả, có cửa hàng làm cách thức tồi tệ như vụ này sao?
山本: はい、お 金かねを 払はらっても 商品しょうひんが 届とどかないトラブルが 多おおいです。 ♬
Vâng, sự cố trả tiền rồi mà hàng không đến xảy ra rất nhiều.
渡辺: 知しりませんでした、 危あやうく 騙だまされるところでした。 ♬
Tôi đã không biết, suýt chút nữa là bị lừa rồi.
山本: 買かう 前まえに、 他ほかのお 店みせの 値段ねだんも 確認かくにんしたほうがいいですよ。 ♬
Trước khi mua, anh nên kiểm tra giá của các cửa hàng khác thì tốt hơn đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・半額はんがく: Nửa giá.
・商品しょうひん: Hàng hóa.
・~と書かいてあります: Có viết là...
・~てから: Sau khi...
・~たほうがいい: Nên làm gì...

 

Nhờ vả xếp hàng mua hộ giày giới hạn

中村: 小林こばやしさん、 明日あした 駅前えきまえの 店みせで 限定げんていの 靴くつが 売うられますよ。 ♬
Anh Kobayashi này, ngày mai ở cửa hàng trước nhà ga người ta có bán đôi giày giới hạn đấy.
小林: ああ、ネットで 今いまとても 人気にんきがある 格好かっこういい 靴くつですね。 ♬
À, đôi giày ngầu đang rất nổi tiếng trên mạng bây giờ đúng không.
中村: 私わたしは 明日あした 仕事しごとがありますから、 代かわりに 買かってくれませんか。 ♬
Vì ngày mai tôi phải làm việc nên anh có thể mua hộ tôi được không?
小林: ええ、 朝早あさはやくから 店みせに 並ならぶのは 本当ほんとうに 大変たいへんですよ。 ♬
Ôi, việc xếp hàng ở cửa hàng từ sáng sớm thật sự vất vả lắm đấy.
中村: お 願ねがいします、お 礼れいに 連休れんきゅうのご 飯はんをご 馳走ちそうしますから。 ♬
Xin anh đấy, để cảm ơn tôi sẽ chiêu đãi anh một bữa ăn vào ngày nghỉ lễ mà.
小林: そこまで 言いうなら、 一時間いちじかんだけ 頑張がんばってみます。 ♬
Nếu anh đã nói đến mức đó thì tôi sẽ cố gắng thử một tiếng xem sao.
中村: 助たすかります、お 金かねは 今いますぐ 先さきに 渡わたしておきますね。 ♬
May quá, tiền thì bây giờ tôi sẽ đưa trước cho anh luôn nhé.
小林: はい、 売うり 切きれる 前まえに 買かえるように 早はやく 行いきます。 ♬
Vâng, tôi sẽ đi sớm để có thể mua được trước khi cháy hàng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・お礼れい: Sự cảm ơn, quà cảm ơn.
・売うり切きれ: Sự bán hết.
・~てくれませんか: Anh làm giúp tôi được không?
・~ておきます: Làm sẵn việc gì.
・~ように: Để có thể...

 

Động viên đồng nghiệp kiên trì tập thể dục giảm cân

加藤: 吉田よしださん、 毎日まいにち 走はしっているのに 全然ぜんぜん 体重たいじゅうが 減へりません。 ♬
Anh Yoshida này, ngày nào tôi cũng chạy bộ vậy mà cân nặng chẳng giảm chút nào.
吉田: ダイエットは 最初さいしょの 二週間にしゅうかんが 一番いちばん 辛つらい 時期じきですよ。 ♬
Giảm cân thì hai tuần đầu tiên là khoảng thời gian vất vả nhất đấy.
加藤: 足あしも 痛いたくなるし、もう 諦あきらめたい 気持きもちになります。 ♬
Chân thì đau, tôi đã trở nên có tâm trạng muốn bỏ cuộc rồi.
吉田: 諦あきらめてはいけません、 体からだは 少すこしずつ 変かわっていますよ。 ♬
Không được bỏ cuộc đâu, cơ thể đang thay đổi từng chút một đấy.
加藤: 吉田よしださんはいつも 元気げんきだから、 私わたしは 羨うらやましいです。 ♬
Vì anh Yoshida lúc nào cũng khỏe khoắn nên tôi ghen tị lắm.
吉田: 私わたしも 昔むかしは 太ふとっていましたが、 頑張がんばったら 健康けんこうになりました。 ♬
Ngày xưa tôi cũng béo mập đấy chứ, nhưng cố gắng xong là đã trở nên khỏe mạnh rồi.
加藤: そうですか、じゃあ 明日あしたの 朝あさもう 一度いちど 走はしってみます。 ♬
Vậy sao, thế thì sáng mai tôi sẽ thử chạy bộ lại một lần nữa xem sao.
吉田: ええ、 無理むりをしないで、 自分じぶんのペースで 頑張がんばりましょう。 ♬
Vâng, đừng quá sức, chúng ta hãy cùng cố gắng theo tốc độ của bản thân nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・体重たいじゅう: Cân nặng.
・健康けんこう: Khỏe mạnh.
・~し: Liệt kê lý do, vế câu.
・~てはいけない: Không được làm gì.
・~たら: Sau khi... thì kết quả là...

 

Khuyên nhủ giảm thời gian dùng điện thoại để ngủ ngon

山田: 山口やまぐちさん、 最近さいきん 夜よるに 全然ぜんぜん 眠ねむれなくて 昼間ひるまに 眠ねむいです。 ♬
Anh Yamaguchi này, dạo gần đây buổi tối tôi hoàn toàn không ngủ được nên ban ngày rất buồn ngủ.
山口: 寝ねる 前まえに、ベッドの 中なかでスマートフォンを 見みているからですよ。 ♬
Đó là vì trước khi ngủ, anh cứ nhìn vào điện thoại ở trong giường đấy.
山田: ええ、 暗くらい 部屋へやでネットのニュースを 見みるのが 好すきなんです。 ♬
Vâng, việc xem tin tức mạng trong phòng tối là sở thích của tôi mà.
山口: 画面がめんの 強つよい 光ひかりは 体からだに 悪わるいですから、やめたほうがいいですよ。 ♬
Ánh sáng mạnh của màn hình có hại cho cơ thể nên anh nên bỏ đi thì tốt hơn đấy.
山田: でも、 見みないと 気きになって 眠ねむれなくなります。 ♬
Nhưng nếu không xem thì tôi cứ bận tâm rồi lại trở nên không ngủ được.
山口: スマホを 見みる 代かわりに、 静しずかな 音楽おんがくを 聴きくのはどうですか。 ♬
Thay vì xem điện thoại, việc nghe nhạc nhẹ nhàng thì anh thấy sao?
山田: 音楽おんがくなら 光ひかりがないから、 目めが 疲つかれなくていいかもしれません。 ♬
Nếu là nhạc thì vì không có ánh sáng nên mắt không mệt, có lẽ sẽ tốt đấy.
山口: 今日きょうから 枕まくらの 横よこにスマホを 置おかないで 寝ねてください。 ♬
Từ hôm nay anh đừng đặt điện thoại bên cạnh gối nữa mà hãy đi ngủ đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・画面がめん: Màn hình.
・代かわりに: Thay vì, thay cho...
・~ない [可能形・否定]: Không thể ngủ.
・~なくて [原因]: Không bị mệt nên...
・~ないで [付帯状況]: Mà không làm gì...

 

Đề nghị đi cùng đến tiệm cắt tóc nam giá rẻ

A: 斉藤さいとうさん、 連休れんきゅうの 前まえに 髪かみを 短みじかくしたいと 思おもっています。 ♬
Anh Saito này, trước kỳ nghỉ tôi đang nghĩ là muốn cắt tóc ngắn đi đây.
B: ちょうど 良よかったです、 駅前えきまえに 安やすいカットの 店みせができましたよ。 ♬
Thế thì vừa hay rồi, ở trước nhà ga vừa mở một cửa tiệm cắt tóc giá rẻ đấy.
A: 値段ねだんが 安やすいお 店みせは、 技術ぎじゅつが 下手へたではないかと 心配しんぱいです。 ♬
Những tiệm giá rẻ thì tôi lo lắng không biết tay nghề có kém hay không.
B: 大丈夫だいじょうぶです、プロの 有名ゆうめいな 人ひとがカットしてくれますよ。 ♬
Không sao đâu, các thợ cắt tóc chuyên nghiệp nổi tiếng sẽ cắt cho anh mà.
A: 今日きょうなら、 並ならばないですぐに 入はいることができますか。 ♬
Nếu là hôm nay thì có thể vào ngay mà không phải xếp hàng không?
B: ええ、 私わたしと 一緒いっしょに 今いまから 行いってみませんか、 案内あんないしますよ。 ♬
Vâng, anh cùng đi với tôi từ bây giờ không, tôi sẽ dẫn đường cho.
A: それは 嬉うれしい 提案ていあんです、ぜひ 一緒いっしょにお 願ねがいします。 ♬
Đó là một lời đề nghị vui vẻ, nhất định nhờ anh đi cùng.
B: じゃあ、カバンを 持もってすぐに 出でかけましょう。 ♬
Vậy thì, cầm cặp sách rồi chúng ta cùng xuất phát ngay nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・心配しんぱい: Lo lắng.
・提案ていあん: Lời đề nghị.
・~と思おもっています: Đang nghĩ là...
・~のではないか: Phải chăng là...
・~てくれます / ~てくれる: Người khác làm cho mình.

 

Phân trần về lý do da mặt bị đỏ khi dùng mỹ phẩm mới

A: 木村きむらさん、 林はやしさん、その 新あたらしいクリームを 使つかったら 顔かおが 赤あかくなりました。 ♬
Anh Hayashi này, tôi dùng cái kem dưỡng mới đó xong là mặt bị đỏ lên rồi đây.
B: ええ、 本当ほんとうにすみません、 私わたしの 説明せつめいが 足たりなかったかもしれません。 ♬
Ôi, thật sự xin lỗi anh, có lẽ là do lời giải thích của tôi chưa đầy đủ.
A: ネットで 安全あんぜんな 材料ざいりょうだと 書かいてあったから 買かったのに。 ♬
Mặc dù tôi mua vì trên mạng có viết đây là nguyên liệu an toàn vậy mà.
B: はい、でも 最初さいしょは 腕うでに 少すこしつけて 試ためさなければいけませんでした。 ♬
Vâng, nhưng ban đầu anh bắt buộc phải bôi một chút vào cánh tay để thử đã.
A: 早はやく 綺麗きれいになりたかったから、すぐに 全部ぜんぶ 塗ぬってしまいました。 ♬
Vì tôi muốn nhanh chóng trở nên đẹp đẽ nên đã lỡ bôi lên toàn bộ khuôn mặt luôn rồi.
B: 人ひとの 肌はだの 種類しゅるいによって、 合あわない 材料ざいりょうもあるのですよ。 ♬
Tùy theo các loại da của mỗi người mà cũng có những nguyên liệu không hợp đâu ạ.
A: 私わたしの 使つかい 方かたが 悪わるかったのですね、 林はやしさんのせいではありません。 ♬
Là do cách dùng của tôi tồi nhỉ, không phải tại anh Hayashi đâu.
B: すぐに 水みずできれいに 洗あらって、 今日きょうはもう 使つかわないでください。 ♬
Anh hãy rửa sạch ngay bằng nước và hôm nay đừng dùng nó nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・材料ざいりょう: Nguyên liệu.
・種類しゅるい: Loại, chủng loại.
・~なければいけませんでした: Đã bắt buộc phải làm gì.
・~てしまう: Lỡ làm việc gì đó.
・~によって: Tùy theo...

 

Nhờ vả đổ rác giúp vì bận dọn phòng cồng kềnh

A: 清水しみずさん、 森もりさん、 今いま 部屋へやを 片付かたづけているのでゴミがたくさん 出でました。 ♬
Anh Mori này, vì bây giờ tôi đang dọn dẹp phòng nên có rất nhiều rác thải ra.
B: 連休れんきゅうの 前まえに 部屋へやをきれいに 掃除そうじするのは、いいことですね。 ♬
Việc dọn dẹp phòng sạch sẽ trước kỳ nghỉ dài là một điều tốt nhỉ.
A: でも、 荷物にもつが 重おもくて 私わたしはゴミ 置おき 場ばまで 運はこぶことができません。 ♬
Nhưng đồ nặng quá nên tôi không thể mang đến nơi để rác được.
B: 困こまりましたね、 袋ふくろが 大おおきくて 一人ひとりでは 大変たいへんそうです。 ♬
Phiền phức nhỉ, cái túi lớn thế kia nên một mình có vẻ vất vả đây.
A: もし 時間じかんがあれば、この 大おおきいゴミを 一緒いっしょに 持もってくれませんか。 ♬
Nếu có thời gian, anh có thể cùng khênh cái rác lớn này giúp tôi không?
B: ええ、 今いまから 私わたしは 暇ひまですから、 手伝てつだってあげますよ。 ♬
Được chứ, từ bây giờ tôi đang rảnh nên tôi sẽ giúp anh một tay.
A: 本当ほんとうに 助たすかります、 森もりさんはいつも 親切しんせつですね。 ♬
Thật sự được cứu giúp rồi, anh Mori lúc nào cũng tử tế nhỉ.
B: いいえ、 困こまったときはみんなでお 互たがいに 助たすけ 合あいますよ。 ♬
Không có gì đâu, khi gặp rắc rối thì mọi người chúng ta cùng giúp đỡ lẫn nhau mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・荷物にもつ: Hành lý, đồ đạc.
・親切しんせつ: Tử tế, tốt bụng.
・~ている(片付かたづけている): Đang làm việc gì...
・~ことができない: Không thể làm việc gì.
・~てあげます / ~てあげる: Làm việc gì cho ai đó.

 

Phân trần việc làm ồn ban đêm do sửa ống nước hỏng

A: 阿部あべさん、 井上いのうえさん、 昨日きのうの 夜よるに 部屋へやで 大おおきい 音おとがしてうるさかったです。 ♬
Chị Inoue này, tối hôm qua ở trong phòng có tiếng động lớn ồn ào quá.
B: ああ、 本当ほんとうにすみません、 昨夜さくやはトラブルが 起おきたのです。 ♬
Ôi, thật sự xin lỗi anh, đêm qua đã xảy ra một sự cố.
A: 夜中よなかの 十二時じゅうにじに 大おおきな 音おとが 聞きこえたから、 眠ねむれませんでした。 ♬
Vì lúc mười hai giờ đêm tôi nghe thấy tiếng động lớn kêu nên đã không thể ngủ được.
B: 実じつは、 台所だいどころの 水道すいどうのパイプが 急きゅうに 壊こわれて 水みずが 出でました。 ♬
Thực ra là đường ống nước ở nhà bếp bỗng nhiên bị vỡ và nước tràn ra ngoài.
A: ええ、 床ゆかが 水浸みずびたしになると 大変たいへんだから、 修理しゅうりしていたのですね。 ♬
Hả, nếu sàn nhà mà ngập nước thì nguy to nên chị đã sửa chữa nó đúng không.
B: はい、 業者ぎょうしゃを 急きゅうに 呼よんで、 直なおすために 大おおきな 音おとが 出でました。 ♬
Vâng, tôi gọi thợ đến gấp, để sửa nên đã phát ra tiếng động lớn.
A: 理由りゆうがわかりました、 事件じけんではないから 安心あんしんしました。 ♬
Tôi hiểu lý do rồi, không phải là vụ việc gì nghiêm trọng nên tôi an tâm rồi.
B: これからは、 夜遅よるおそい 時間じかんはもっと 静しずかに 注意ちゅういします。 ♬
Từ bây giờ, vào khoảng thời gian đêm muộn tôi sẽ chú ý giữ im lặng hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・水道すいどう: Nước máy, đường ống nước.
・修理しゅうり: Sửa chữa.
・~ない: Đang/Đã không thể làm gì.
・~て: Vì bị hỏng nên...
・~ために: Để phục vụ mục đích gì...

 

Ủng hộ con trai đi cắm trại một mình

清水: お母かあさん、この 連休れんきゅうに 一人ひとりで 山やまへキャンプに 行いきたいです。 ♬
Mẹ ơi, kỳ nghỉ nghỉ lễ này con muốn đi cắm trại một mình ở trên núi.
母親: 一人ひとりで 行いくのは 寂さびしいですが、 私わたしはあなたの 意見いけんに 賛成さんせいしますよ。 ♬
Đi một mình thì cô đơn đấy nhưng mẹ tán thành với ý kiến của con.
清水: ええ、お父とうさんは「 危あぶないからやめろ」と 怒おこっていました。 ♬
Thế ạ, bố thì đang tức giận bảo là "Nguy hiểm lắm bỏ đi".
母親: お父とうさんは 心配しんぱいしているだけですから、 私わたしが 後あとで 話はなしておきます。 ♬
Bố chỉ là đang lo lắng thôi nên mẹ sẽ nói chuyện với bố sau cho nhé.
清水: ありがとう、 自分じぶんの 力ちからでテントを 張はる 経験けいけんをしたいんです。 ♬
Con cảm ơn mẹ, con muốn có trải nghiệm tự dùng sức mình để dựng lều.
母親: 良よい 趣味しゅみですね、 大人おとなになるために 大切たいせつな 技術ぎじゅつですよ。 ♬
Sở thích tốt đấy, đó là kỹ thuật quan trọng để trưởng thành đấy con.
清水: はい、 携帯電話けいたいでんわの 電波でんぱがある 場所ばしょを 選えらぶから 安心あんしんしてください。 ♬
Vâng, con sẽ chọn địa điểm có sóng điện thoại di động nên mẹ cứ yên tâm.
母親: 天気てんきが 悪わるくなったら、すぐに 近ちかくのホテルに 逃にげなさいね。 ♬
Nếu thời tiết trở nên xấu đi thì con phải trốn ngay vào khách sạn gần đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・賛成さんせい: Tán thành, đồng ý.
・経験けいけん: Trải nghiệm.
・~たい: Muốn làm gì...
・~ている: Đang làm gì...
・~なさい: Hãy làm gì...

 

Đề nghị cùng vợ dọn dẹp tủ quần áo để làm từ thiện

山田: ねえ、 連休れんきゅうだから 古ふるい 服ふくを 一緒いっしょに 片付かたづけましょう。 ♬
Này em, vì là ngày nghỉ lễ nên chúng ta cùng nhau dọn dẹp quần áo cũ đi thôi.
妻: 私わたしは 捨すてるのがもったいないから、まだ 置おいておきたいです。 ♬
Em thấy vứt đi thì lãng phí nên vẫn muốn cứ để sẵn ở đó.
山田: 捨すてるのではなくて、 世界せかいの子どもに 送おくるボランティアですよ。 ♬
Không phải là vứt đi đâu, mà là hoạt động tình nguyện gửi cho các trẻ em trên thế giới đấy.
妻: ああ、ニュースでやっていたリサイクルの 活動かつどうですね。 ♬
À, hoạt động tái chế người ta chiếu trên tin tức đúng không.
山田: ええ、 送おくるためにきれいに 洗あらって 段だんボールに 入いれます。 ♬
Vâng, để gửi đi chúng ta sẽ giặt sạch sẽ rồi xếp vào thùng các-tông.
妻: それなら 良よい 提案ていあんです、 誰だれかが 使つかってくれれば 嬉うれしいですね。 ♬
Nếu thế thì là lời đề nghị tốt đấy, nếu có ai đó dùng giúp thì vui nhỉ.
山田: じゃあ、 今日中きょうじゅうに 全部ぜんぶ 集あつめて、 明日あしたの 朝あさに 送おくりましょう。 ♬
Vậy thì, trong ngày hôm nay chúng ta gom toàn bộ lại và sáng mai sẽ gửi đi nhé.
妻: はい、 部屋へやもきれいになるし、 良よいことをした 気持きもちになりますね。 ♬
Vâng, phòng ốc vừa sạch sẽ mà lại có cảm giác như mình đã làm được việc tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・提案ていあん: Lời đề nghị.
・~ましょう: Cùng nhau làm việc gì...
・~のではなくて: Không phải là A mà là...
・~てくれれば: Nếu ai đó làm giúp cho mình thì...
・~になる: Trở nên, thành ra.

Du lịch bằng xe máy một mình dịp Tuần Lễ Vàng

木村: 佐藤さとうさん、この 連休れんきゅうにバイクで 一人旅ひとりたびをしましたよ。 ♬
Anh Sato ơi, trong kỳ nghỉ này tôi đã đi du lịch một mình bằng xe máy đấy.
佐藤: へえ、どこに 行いっても 道路どうろが 混こんでいるから 大変たいへんでしたね。 ♬
Chà, đi đâu đường xá cũng đông đúc nên vất vả quá nhỉ.
木村: ええ、でも 自分じぶんのペースで 走はしれるから 楽たのしかったです。 ♬
Vâng, nhưng vì có thể chạy theo tốc độ của mình nên rất vui.
佐藤: 天気てんきが 良よい日は、 風かぜが 気持きもちよくて 最高さいこうですね。 ♬
Những ngày thời tiết đẹp thì gió mát mẻ, tuyệt vời nhất luôn nhỉ.
木村: はい、 景色けしきの 良よい 場所ばしょで 写真しゃしんをたくさん 撮とりました。 ♬
Vâng, tôi đã chụp rất nhiều ảnh ở những nơi có phong cảnh đẹp.
佐藤: ネットでも、バイクの 旅たびの 投稿とうこうをよく 見みかけますよ。 ♬
Trên mạng tôi cũng thường bắt gặp những bài đăng về chuyến đi bằng xe máy đấy.
木村: 面白おもしろいですから、 佐藤さとうさんも 今度こんど 行いってみてください。 ♬
Thú vị lắm nên lần tới anh Sato cũng thử đi xem sao nhé.
佐藤: 私わたしは 車くるまのほうが 安全あんぜんだから、 車くるまでドライブすることにします。 ♬
Tôi thì vì xe ô tô an toàn hơn nên quyết định sẽ lái xe ô tô đi dạo.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・一人旅ひとりたび: Du lịch một mình.
・混こむ: Đông đúc.
・~走はしれる: Có thể chạy.
・~てみる: Làm thử việc gì.
・~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì.


Xu hướng dùng ứng dụng AI để tiết kiệm tiền dịp nghỉ lễ

鈴木: 高橋たかはしさん、 連休れんきゅうにお 金かねを 使つかいすぎたから 困こまっています。 ♬
Anh Takahashi này, vì tôi tiêu quá nhiều tiền vào ngày lễ nên đang gặp rắc rối đây.
高橋: 新あたらしいAIの 貯金ちょきんアプリを 使つかうと 便利べんりですよ。 ♬
Sử dụng ứng dụng tiết kiệm tiền bằng AI mới này tiện lợi lắm đấy.
鈴木: 毎日まいにちの 買かい 物ものを 自動じどうで 計算けいさんしてくれるシステムですか。 ♬
Có phải là hệ thống tự động tính toán chi tiêu mua sắm mỗi ngày cho mình không?
高橋: ええ、 無駄むだなお 金かねをすぐに 見みつけて 教おしえてくれます。 ♬
Vâng, nó sẽ tìm ra ngay những khoản tiền lãng phí rồi chỉ cho mình.
鈴木: 自分じぶんで 家計簿かけいぼを 書かくのは 難むずかしいからいいですね。 ♬
Tự mình viết sổ chi tiêu gia đình thì khó nên như vậy tốt thật nhỉ.
高橋: 面白おもしろいから、ゲームのように 楽たのしく 貯金ちょきんができますよ。 ♬
Vì nó thú vị nên anh có thể tiết kiệm tiền một cách vui vẻ như chơi game vậy.
鈴木: 値段ねだんが 上あがっている 時代じだいだから、 私わたしも 使つかいたいです。 ♬
Vì đang ở thời đại giá cả tăng cao nên tôi cũng muốn dùng.
高橋: 今日きょうからダウンロードして、すぐに 始はじめましょう。 ♬
Anh hãy tải xuống từ hôm nay rồi bắt đầu ngay thôi nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・貯金ちょきん: Tiết kiệm tiền, tiền tiết kiệm.
・無駄むだ: Lãng phí.
・~すぎ(使つかいすぎた): Quá mức...
・~てくれる: Ai đó làm việc gì cho mình.
・~ができる: Có thể làm gì.


Học kỹ năng nói chuyện tỉnh táo mà không cần rượu bia

渡辺: 山本やまもとさん、 最近さいきんの 会社かいしゃは 飲のみ 会かいが 減へりましたね。 ♬
Anh Yamamoto này, dạo gần đây công ty đã giảm các buổi tiệc nhậu rồi nhỉ.
山本: ええ、だからシラフの 状態じょうたいで 話はなす 技術ぎじゅつが 大切たいせつです。 ♬
Vâng, chính vì thế kỹ thuật nói chuyện trong trạng thái tỉnh táo là rất quan trọng.
渡辺: お 酒さけがないと、 仕事しごとの 悩なやみを 話はなすのは 少すこし 難むずかしいです。 ♬
Nếu không có rượu thì việc nói về những lo lắng trong công việc hơi khó một chút.
山本: 相手あいてが 話はなしやすくなる 雰囲気ふんいきを 作つくることが 鍵かぎですよ。 ♬
Việc tạo ra bầu không khí giúp đối phương dễ nói chuyện chính là chìa khóa đấy.
渡辺: ネットでも、 話はなし 方かたのオンライン 研修けんしゅうが 人気にんきらしいです。 ♬
Nghe nói trên mạng các khóa tập huấn trực tuyến về cách nói chuyện cũng đang được chuộng lắm.
山本: 無理むりにお 酒さけを 飲のませるハラスメントがなくなって 良よいですね。 ♬
Nạn quấy rối ép uống rượu quá mức biến mất nên tốt thật nhỉ.
渡辺: はい、 私わたしも 真面目まじめに 対話たいわするスキルを 磨みがきたいです。 ♬
Vâng, tôi cũng muốn mài giũa kỹ năng đối thoại một cách nghiêm túc.
山本: 本ほんを 読よんだり 練習れんしゅうしたりして、 一緒いっしょに 頑張がんばりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng đọc sách, luyện tập và cùng nhau cố gắng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・状態じょうたい: Trạng thái.
・雰囲気ふんいき: Bầu không khí.
・~話はなしやすい: Dễ làm việc gì...
・~たり…たりする: Liệt kê hành động không theo thứ tự.
・~たい(磨みがきたい): Muốn làm gì...


Tâm trạng hụt hẫng khi kỳ nghỉ Tuần Lễ Vàng sắp kết thúc

中村: 小林こばやしさん、 楽たのしかった 連休れんきゅうがもうすぐ 終おわりますね。 ♬
Anh Kobayashi này, kỳ nghỉ dài vui vẻ sắp sửa kết thúc rồi nhỉ.
小林: ええ、 心こころに 穴あなが 空あいたような 寂さびしい 気持きもちになります。 ♬
Vâng, tôi trở nên có tâm trạng buồn bã giống như có một lỗ hổng trong tim vậy.
中村: ネットでも、 明日あしたからの 仕事しごとを 考かんがえてイライラする 人ひとが 多おおいです。 ♬
Trên mạng cũng có nhiều người đang bực bội khi nghĩ về công việc từ ngày mai.
小林: 週末しゅうまつにたくさん 遊あそんだから、エネルギーがなくなりました。 ♬
Vì cuối tuần đã chơi rất nhiều nên tôi chẳng còn chút năng lượng nào nữa.
中村: 私わたしは 明日あした 会社かいしゃに 行いくのが 本当ほんとうに 嫌いやになりましたよ。 ♬
Tôi thì thật sự đã trở nên ghét việc phải đến công ty vào ngày mai rồi đấy.
小林: 無理むりをしないで、 最初さいしょは 簡単かんたんな 仕事しごとだけすればいいですよ。 ♬
Đừng quá sức, ban đầu anh chỉ cần làm những công việc đơn giản thôi là được mà.
中村: そうですね、 美味おいしいご 飯はんを 食たべて 元気げんきを 出だすことにします。 ♬
Đúng vậy nhỉ, tôi quyết định sẽ ăn cơm ngon để lấy lại tinh thần.
小林: 今夜こんやは 早はやくベッドに 入はいって、ゆっくり 休やすんでください。 ♬
Tối nay anh hãy lên giường sớm và nghỉ ngơi thư thả nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・エネルギー: Năng lượng.
・元気げんき: Tinh thần, khỏe khoắn.
・~のようだ(空あいたような): Giống như là...
・~にすればいい: Chỉ cần làm việc này là được.
・~ことにする: Quyết định chọn làm việc gì.


Áp dụng hình phạt tiền mới với người đi xe đạp vi phạm từ tháng này

A: 今月こんげつから 自転車じてんしゃの 交通こうつうルールが 変かわりましたよ。 ♬
Anh Vương này, từ tháng này quy định giao thông xe đạp đã thay đổi rồi đấy.
B: ええ、スマホを 見みながら 運転うんてんすると 罰金ばっきんになりますね。 ♬
Vâng, nghe nói vừa lái xe vừa nhìn điện thoại là sẽ bị phạt tiền nhỉ.
A: 今いままでは 注意ちゅういだけでしたが、これからはお 金かねを 払はらわなければなりません。 ♬
Cho đến nay chỉ bị nhắc nhở thôi nhưng từ bây giờ sẽ phải nộp tiền.
B: でも、 危あぶない 事故じこが 増ふえているから 仕方しかたがありません。 ♬
Nhưng vì các vụ tai nạn nguy hiểm đang tăng lên nên đành chịu thôi.
A: 歩あるいている 人ひとの 安全あんぜんのためにも、ルールを 守まもることは 大切たいせつです。 ♬
Để an toàn cho người đi bộ, việc tuân thủ quy tắc là rất quan trọng.
B: 毎日まいにち 自転車じてんしゃに 乗のる 人ひとは、 標識ひょうしきをよく 見みないといけませんね。 ♬
Những người đi xe đạp mỗi ngày thì phải nhìn kỹ biển báo nhỉ.
A: 知しらなかったでは 許ゆるされないので、 私わたしも 法律ほうりつを 調しらべます。 ♬
Vì nói câu "tôi không biết" sẽ không được tha thứ đâu nên tôi cũng sẽ tra cứu luật.
B: 安全あんぜんに 正ただしく 運転うんてんするのが 一番いちばんの 方法ほうほうですよ。 ♬
Lái xe một cách an toàn và đúng đắn chính là cách tốt nhất đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・罰金ばっきん: Tiền phạt.
・法律ほうりつ: Luật pháp.
・~ながら: Vừa làm hành động này vừa làm hành động kia.
・~なければなりません: Phải làm gì, bắt buộc...
・~ないといけません: Phải làm gì, không làm không được.


Xu hướng thích ăn món súp cay Malatang ngoại nhập tại Nhật

A: 今いま、 学生がくせいの 間あいだで「麻辣湯マーラータン」というスープが 人気にんきですよ。 ♬
Anh Yamaguchi này, bây giờ trong giới học sinh món súp tên là "Malatang" đang hot đấy.
B: 中国ちゅうごくの 料理りょうりですね、ネットの 動画どうがでたくさん 流ながれています。 ♬
Là món ăn của Trung Quốc nhỉ, trên video mạng đang chiếu rất nhiều.
A: 好すきな 野菜やさいや 肉にくを 自分じぶんで 選えらんで、 辛からさも 変かえられるのが 楽たのしいです。 ♬
Tự chọn rau và thịt mình thích rồi thay đổi được độ cay rất là vui.
B: 日本にほんの 料理りょうりにはない 刺激しげきが、 若者わかものに 受うけているのでしょう。 ♬
Chắc là sự kích thích không có trong món ăn Nhật Bản đang rất được lòng giới trẻ nhỉ.
A: 私わたしは 辛からいものが 少すこし 苦手にがてですが、 一度いちど 行いってみたいです。 ♬
Tôi hơi kém ăn cay nhưng cũng muốn đi thử một lần xem sao.
B: 辛からさゼロの 白しろいスープもあるから 大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Có cả súp trắng độ cay bằng không nữa nên không sao đâu.
A: 海外かいがいの 流行りゅうこうがすぐに 日本にほんの 日常にちじょうに 入はいってくるのはすごいです。 ♬
Trào lưu nước ngoài đi vào đời sống thường nhật của Nhật nhanh như vậy thật là siêu.
B: いろいろな 国くにの 味あじが 日本にほんで 食たべられるのは 嬉うれしいですね。 ♬
Việc có thể ăn hương vị của nhiều nước tại Nhật thật là đáng mừng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・刺激しげき: Sự kích thích, mới mẻ.
・日常にちじょう: Đời sống thường nhật.
・~られる: Có thể thay đổi.
・~のでしょう: Chắc là... nhỉ.
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì.


Khám phá lối sống ít cồn Sober Curious lan tỏa toàn cầu

A: 海外かいがいの 若者わかものはお 酒さけをあえて 飲のまないらしいですよ。 ♬
Anh Inoue này, nghe nói giới trẻ nước ngoài đang chủ động không uống rượu đấy.
B: 「ソバーキュリアス」という 健康的けんこうてきなライフスタイルですね。 ♬
Đó là lối sống lành mạnh tên là "Sober Curious" nhỉ.
A: はい、お 酒さけの 代かわりに 美味おいしいジュースやお 茶ちゃを 飲のむそうです。 ♬
Vâng, nghe nói họ uống nước trái cây ngon hoặc trà thay cho rượu.
B: 日本にほんでも、 夜遅よるおそくまで 開あいているカフェが 増ふえましたよ。 ♬
Ở Nhật số lượng quán cà phê mở cửa đến đêm muộn cũng đã tăng lên rồi đấy.
A: お 酒さけの 力ちからを 借かりなくても、 友達ともだちと 深ふかい 話はなしは 十分じゅうぶんにできます。 ♬
Cho dù không mượn đến sức mạnh của rượu thì vẫn hoàn toàn có thể nói chuyện sâu sắc với bạn bè.
B: 次つぎの 日ひに 頭あたまが 痛いたくならないから、 時間じかんを 無駄むだにしませんね。 ♬
Ngày hôm sau không bị đau đầu nên không lãng phí thời gian nhỉ.
A: はい、 世界中せかいじゅうでこの 新あたらしい 過すごし 方かたが 注目ちゅうもくされています。 ♬
Vâng, trên toàn thế giới cách trải qua thời gian mới này đang được chú ý.
B: 周まわりに 合あわせないで、 自分じぶんの 好すきな 生活せいかつをするのが 一番いちばんですね。 ♬
Không cần theo mọi người, cứ sống theo cách mình thích là tốt nhất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・代かわり: Thay thế, thay cho...
・注目ちゅうもく: Sự chú ý.
・~なくても: Cho dù không... thì vẫn.
・~ならない: Trở nên không bị đau.
・~ないで: Mà không làm gì...


Thử nghiệm xe buýt tự lái thông minh trong đô thị

A: この町このまちで 新あたらしい 自動運転じどううんてんのバスが 始はじまりましたよ。 ♬
Anh Mori này, ở thị trấn này vừa bắt đầu dịch vụ xe buýt tự lái mới đấy.
B: 人ひとが 運転うんてんしないのに、 安全あんぜんに 走はしれるのはすごいですね。 ♬
Mặc dù không có người lái vậy mà xe vẫn chạy an toàn thì thật là siêu nhỉ.
A: ええ、カメラやAIを 使つかって、 赤信号あかしんごうできちんと 止とまります。 ♬
Vâng, nhờ sử dụng camera và AI nên xe dừng lại rất chuẩn xác ở đèn đỏ.
B: お 年寄としよりが 多おおい 場所ばしょでは、とても 便利べんりな 移動方法いどうほうほうですね。 ♬
Ở những nơi có nhiều người già thì đây là phương thức di chuyển rất tiện lợi nhỉ.
A: 料金りょうきんも 普通ふつうのバスと 同おなじですから、 誰だれでも 乗のることができますよ。 ♬
Giá vé cũng giống như xe buýt thông thường nên ai cũng có thể đi được hết đó.
B: 私わたしは 少すこし 怖こわいから、まだ 乗のるのをためらっています。 ♬
Vì tôi thấy hơi sợ nên vẫn còn đang chần chừ chưa lên thử.
A: 専門せんもんのスタッフも 中なかにいますから、 安心あんしんしてください。 ♬
Có cả nhân viên chuyên trách ở bên trong nữa nên anh cứ yên tâm đi.
B: それなら 今度こんど、 買かい 物もののときに 一度いちど 利用りようしてみます。 ♬
Nếu vậy thì lần tới khi đi mua sắm, tôi sẽ dùng thử một lần xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・自動運転じどううんてん: Tự động lái, tự lái.
・利用りよう: Sử dụng.
・~のに: Mặc dù... vậy mà...
・~と同おなじ: Giống với...
・~ことができる: Có thể làm việc gì.


Giá phòng khách sạn tăng vọt dịp Tuần Lễ Vàng

A: 阿部あべ: 井上いのうえさん、 連休れんきゅうの 旅行りょこうを 計画けいかくしましたがホテルが 高たかいです。 ♬
Chị Inoue này, tôi đã lên kế hoạch du lịch dịp nghỉ lễ nhưng giá khách sạn đắt quá.
B: 今いまは 観光客かんこうきゃくが 多おおいので、どこも 値段ねだんが 上あがっていますね。 ♬
Bây giờ khách du lịch đông nên ở đâu giá cả cũng đang tăng lên nhỉ.
A: 普通ふつうの 日ひの 二倍以上にばいいじょうの 価格かかくになっていて 驚おどろきました。 ♬
Giá tăng lên hơn gấp hai lần so với ngày thường khiến tôi kinh ngạc.
B: 人気にんきの 場所ばしょを 避さけて、 近ちかくの 田舎いなかに 行いくのはどうですか。 ♬
Hay là né những địa điểm nổi tiếng ra, đi về vùng quê gần đây xem sao?
A: 静しずかな 場所ばしょなら、ホテルも 安やすくてのんびりできそうですね。 ♬
Nếu là nơi yên tĩnh thì khách sạn vừa rẻ mà lại có vẻ thư thả được nhỉ.
B: ええ、 美味おいしい 地元じもとの 料理りょうりを 食たべることもできますよ。 ♬
Đúng vậy, chị còn có thể ăn được những món ăn ngon của địa phương nữa đấy.
A: 遠とおくへ 行いくことだけが 旅行りょこうではないと 気きづきました。 ♬
Tôi nhận ra rằng không phải cứ đi xa mới là đi du lịch.
B: 自分じぶんに 合あう 新あたらしい 旅行りょこうの 形かたちを 見みつけましょう。 ♬
Hãy cùng tìm ra một hình thức du lịch mới phù hợp với bản thân nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・観光客かんこうきゃく: Khách du lịch.
・避さける: Né tránh, tránh.
・~以上いじょう: Trở lên, hơn mức...
・~そう(できそう): Trông có vẻ có thể...
・~ことができる: Có thể làm gì...


Khu thương mại phức hợp mới mở thu hút dòng người đông đúc

A: 千葉ちば: 前田まえださん、 駅えきの 前まえに 新あたらしい 大おおきいビルができましたね。 ♬
Anh Maeda này, ở trước nhà ga vừa mọc lên một tòa nhà lớn mới nhỉ.
B: ええ、 今日きょうからたくさんの 店みせやレストランがオープンしました。 ♬
Đúng vậy, từ hôm nay rất nhiều cửa hàng và nhà hàng đã khai trương rồi.
A: 映画館えいがかんも 入はいっているので、 一日中いちにちじゅう 遊あそぶことができますよ。 ♬
Có cả rạp chiếu phim bên trong nữa nên chúng ta có thể chơi đùa suốt cả ngày đấy.
B: でも、オープンしたばかりだから 人ひとがいっぱいで 大変たいへんです。 ♬
Nhưng vì vừa mới khai trương xong nên người đông nghịt, vất vả lắm.
A: レストランに 入はいるために、 一時間以上いちじかんいじょう 並ならぶらしいですよ。 ♬
Nghe nói để vào được nhà hàng thì phải xếp hàng hơn một tiếng đồng hồ đấy.
B: 連休れんきゅうが 終おわって、 静しずかになってから 行いったほうがいいですね。 ♬
Đợi kỳ nghỉ dài kết thúc, khi mọi thứ yên tĩnh trở lại rồi đi thì tốt hơn nhỉ.
A: 確たしかに、 今いまはネットでどんな 店みせがあるか 調しらべるだけにします。 ♬
Đúng vậy thật, bây giờ tôi sẽ chỉ kiểm tra xem có những quán nào trên mạng thôi.
B: 新あたらしい 街まちのスポットへ 行いくのを、 楽たのしみに 待まちましょう。 ♬
Hãy cùng háo hức chờ đợi ngày đi đến địa điểm mới của thành phố nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・一日中いちにちじゅう: Suốt cả ngày.
・並ならぶ: Xếp hàng.
・~ために: Để làm mục đích gì...
・~たばかり: Vừa mới làm gì xong.
・~にする(調しらべるだけにします): Quyết định chọn phương án nào...