Xu hướng ăn cơm hộp giảm tinh bột sau kỳ nghỉ lễ

田中たなか: 連休れんきゅうが終おわったから今日きょうからお弁当べんとうを低糖質ていとうしつにしました。 ♬
Kỳ nghỉ dài kết thúc rồi nên từ hôm nay tôi đã chuyển cơm hộp sang loại ít tinh bột.
佐藤さとう: ええ、休やすみ中ちゅうにおいしいものを食たべすぎたからダイエットですね。 ♬
Hả, vì trong kỳ nghỉ anh đã ăn quá nhiều đồ ăn ngon nên giờ giảm cân nhỉ.
田中たなか: はい、ネットでも新あたらしい健康弁当けんこうべんとうが話題わだいになっていますよ。 ♬
Vâng, trên mạng hộp cơm sức khỏe mới này cũng đang được chú ý đấy.
佐藤さとう: ご飯はんの代かわりにカリフラワーを使つかうシステムですね。 ♬
Đó là hệ thống sử dụng súp lơ thay cho cơm đúng không.
田中たなか: ええ、お腹なかがいっぱいになるのにカロリーが低ひくくてよいです。 ♬
Vâng, mặc dù ăn rất no vậy mà lượng calo lại thấp nên rất tốt.
佐藤さとう: 自分じぶんで作つくるのは大変たいへんそうだから私わたしはお店みせで買かってみます。 ♬
Vì tự làm trông có vẻ vất vả nên tôi sẽ thử mua ở cửa hàng xem sao.
田中たなか: コンビニでも今日きょうから新あたらしいフェアが始はじまりましたよ。 ♬
Ở cửa hàng tiện lợi từ hôm nay cũng đã bắt đầu hội chợ mới đấy.
佐藤さとう: じゃあ、お昼休ひるやすみに近ちかくのお店みせへ一緒いっしょに行いきましょう。 ♬
Vậy thì, giờ nghỉ trưa chúng ta cùng nhau đến cửa hàng gần đây nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・低糖質ていとうしつ: Ít tinh bột.
・代かわりに: Thay cho...
・~すぎ(食たべすぎた): Ăn quá nhiều...
・~のに: Mặc dù... vậy mà...
・~てみる(買かってみます): Làm thử việc gì.

 

Tranh luận về việc dùng máy pha cà phê thông minh mới tại văn phòng

鈴木すずき: 会社かいしゃの新あたらしいコーヒーマシンは使つかい方かたが難むずかしいです。 ♬
Cái máy pha cà phê mới của công ty có cách dùng khó quá.
高橋たかはし: スマホのアプリを使つかって好すきな味あじにする機械きかいですね。 ♬
Đó là cái máy sử dụng ứng dụng điện thoại để tạo ra hương vị mình thích nhỉ.
鈴木すずき: ええ、でも朝あさの忙いそがしい時間じかんに時間じかんがかかるから困こまります。 ♬
Vâng, nhưng vì tốn thời gian vào buổi sáng bận rộn nên rất phiền phức.
高橋たかはし: 確たしかに、ボタンを押おすだけの前まえのほうが簡単かんたんでしたね。 ♬
Đúng vậy thật, kiểu cũ chỉ cần nhấn nút thì đơn giản hơn nhỉ.
鈴木すずき: でも、この新あたらしい機械きかいのほうが新鮮しんせんで美味おいしいですよ。 ♬
Nhưng cái máy mới này thì hạt cà phê tươi ngon và ngon hơn đấy.
高橋たかはし: 私わたしは味あじが分わかれば何なんでもいいから、早はやいほうが嬉うれしいです。 ♬
Tôi thì chỉ cần có vị là đồ gì cũng được nên nhanh hơn thì vui hơn.
鈴木すずき: ネットでも、この機械きかいのスピードについて意見いけんがありますね。 ♬
Trên mạng mọi người cũng đang có ý kiến bàn tán về tốc độ của cái máy này nhỉ.
高橋たかはし: 安全あんぜんに早はやく飲のめるように、明日あしたから設定せっていを変かえてみましょう。 ♬
Để có thể uống nhanh và an toàn, ngày mai chúng ta thử thay đổi cài đặt xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・新鮮しんせん: Tươi ngon, tươi mới.
・設定せってい: Cài đặt.
・~にする(味あじにする): Chọn cái gì, làm thành cái gì.
・~だけ: Chỉ cần...
・~ように: Để có thể...

Cảnh báo sự cố lừa đảo khi mua vé ca nhạc qua mạng sau lễ

渡辺: ネットの個人売買こじんばいばいでコンサートのチケットを買かいました。 ♬
Tôi đã mua vé ca nhạc qua hình thức mua bán cá nhân trên mạng rồi.
山本: それは危あぶないですよ、最近偽物さいきんにせもののニュースが多おおいですから。 ♬
Cái đó nguy hiểm đấy nhé, vì dạo gần đây có nhiều tin tức về hàng giả lắm.
渡辺: でも、売うっている人ひとが「急きゅうに行いけなくなった」と言いっていました。 ♬
Nhưng người bán đã nói là "đột nhiên không đi được nữa".
山本: お金かねを払はらった後あとで、連絡れんらくが消きえてしまうトラブルらしいです。 ♬
Nghe nói đó là sự cố mà sau khi trả tiền xong thì liên lạc sẽ biến mất tiêu luôn.
渡辺: ええ、そんな悪わるいことをする人ひとが本当ほんとうにいるのですか。 ♬
Hả, thực sự có người làm việc tồi tệ như vậy sao?
山本: はい、今日きょうのニュースでも新あたらしい被害ひがいが報告ほうこくされましたよ。  ♬
Vâng, trong tin tức ngày hôm nay cũng đã báo cáo về thiệt hại mới đấy.
渡辺: 知しりませんでした、今いますぐ確認かくにんのメッセージを送おくってみます。 ♬
Tôi đã không biết, bây giờ tôi sẽ thử gửi tin nhắn xác nhận ngay xem sao.
山本: 返事へんじがないときは、すぐに公式こうしきの窓口まどぐちに相談そうだんしてください。 ♬
Khi không có phản hồi, anh hãy lập tức thảo luận với quầy tiếp nhận chính thức nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・被害ひがい: Thiệt hại.
・公式こうしき: Chính thức.
・~なくなる: Trở nên không thể...
・~てしまう (N4): Lỡ xảy ra/tiếc nuối.
・~される (N4): Thể bị động - Được báo cáo.

 

Trải nghiệm dịch vụ thuê đồ gia dụng tối giản

中村: 小林こばやしさん、私わたしは家いえにある古ふるい掃除機そうじきを全部捨ぜんぶすてました。 ♬
Anh Kobayashi này, tôi đã vứt hết máy hút bụi cũ ở trong nhà rồi.
小林: ええ、じゃあ毎日まいにちの片付かたづけはどうしているのですか。 ♬
Hả, vậy thì việc dọn dẹp mỗi ngày anh làm bằng cách nào?
中村: 今日きょうから新あたらしい家電かでんのレンタルアプリを使つかい始はじめました。 ♬
Tôi đã bắt đầu sử dụng ứng dụng thuê đồ điện gia dụng mới.
小林: 毎月違う最新まいつきちが      さいしんの道具どうぐが家いえに 届とどくシステムですか。 ♬
Có phải là hệ thống mà mỗi tháng dụng cụ mới nhất khác nhau sẽ gửi đến nhà không?
中村: はい、物ものを無駄むだに買かわない生活せいかつで本当ほんとうに便利べんりです。 ♬
Vâng, cuộc sống không mua đồ lãng phí này thực sự rất tiện lợi.
小林: 壊こわれたときの修理しゅうりのお金かねはどうなるか心配しんぱいですね。 ♬
Tôi lo lắng không biết tiền sửa chữa khi bị hỏng thì sẽ thế nào thôi.
中村: アプリの料金りょうきんに保険ほけんのお金かねも含ふくまれているから大丈夫だいじょうぶですよ。 ♬
Vì tiền bảo hiểm đã bao gồm trong phí ứng dụng rồi nên không sao đâu.
小林: 部屋へやの内なかにゴミが出でなくていいから、私わたしも調しらべてみます。 ♬
Trong phòng không sinh ra rác nên tốt thật, tôi cũng sẽ thử tra cứu xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・家電かでん: Đồ điện gia dụng.
・含ふくまれる: Được bao gồm (thể bị động).
・~始はじめます (N4): Bắt đầu làm việc gì.
・~か (N4): Từ nghi vấn trong câu phụ.
・~てみる (N4): Làm thử việc gì.

 

Khuyên bảo giảm thời gian sử dụng AI kính thông minh để bảo vệ mắt

加藤: 吉田よしださん、最近新さいきんあたらしいAIグラスを使つかいすぎて目めが痛いたいです。 ♬
Anh Vương này, dạo gần đây tôi dùng kính AI mới nhiều quá nên mắt bị đau.
吉田: 画面がめんの光ひかりを近くちかくで見続みつづけるのは体からだに悪わるいですよ。 ♬
Việc cứ nhìn liên tục vào ánh sáng màn hình ở cự ly gần là có hại cho cơ thể đấy.
加藤: でも、目めの前まえにネットの情報じょうほうが出だるから便利べんりなんです。 ♬
But vì thông tin mạng hiện ra ngay trước mắt nên rất tiện lợi mà.
吉田: 今日きょうから使用しようする時間じかんを短みじかくしたほうがいいですよ。 ♬
Từ hôm nay anh nên rút ngắn thời gian sử dụng thì tốt hơn đấy.
加藤: はい、外そとを歩あるくときだけ使つかうことにします。 ♬
Vâng, tôi quyết định sẽ chỉ sử dụng khi đi bộ ở ngoài đường thôi.
吉田: ネットのニュースでも、this機械きかいの目めのトラブルが心配しんぱいされていますよ。 ♬
Trên tin tức mạng, sự cố về mắt của cái máy này cũng đang bị lo ngại đấy.
加藤: 知しりませんでした、健康けんこうのために注意ちゅういしなければなりませんね。 ♬
Tôi đã không biết, bắt buộc phải cẩn thận vì sức khỏe của mình nhỉ.
吉田: 目めを休やすめるために、今夜こんやは早はやく寝ねてください。 ♬
Để cho mắt nghỉ ngơi, tối nay anh hãy đi ngủ sớm đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・健康けんこう: Sức khỏe.
・~すぎ (N4): Quá mức...
・~たほうがいい (N4): Nên làm gì...
・~ことにする (N4): Quyết định việc gì.
・~なければなりません (N4): Bắt buộc phải...

 

Động viên kiên trì tập ngủ đúng giờ bằng đồng hồ thông minh mới

山田: 新あたらしいスマートウォッチを買かいましたが睡眠すいみんが良よくなりません。 ♬
Tôi đã mua đồng hồ thông minh mới rồi nhưng giấc ngủ vẫn chưa tốt lên.
山口: データを毎日見まいにちみるだけで安心あんしんするのはよくないですよ。 ♬
Chỉ nhìn dữ liệu mỗi ngày rồi an tâm là không tốt đâu nhé.
山田: 夜中よなかに目めが覚さめるから、朝起あさおきたときに眠ねむいです。 ♬
Vì ban đêm tôi bị tỉnh giấc nên sáng thức dậy rất buồn ngủ.
山口: 諦あきらめないで、同おなじ時間じかんにベッドに入いる練習れんしゅうを続つづけましょう。 ♬
Anh đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục luyện tập việc lên giường vào cùng một khung giờ nào.
山田: はい、機械きかいのアドバイスの通とおりに頑張がんばってみます。 ♬
Vâng, tôi sẽ cố gắng thử làm đúng theo lời khuyên của máy xem sao.
山口: 最近さいきんのネットの投稿とうこう  でも、一ヶ月いっかげつで慣なれた人ひとが多いおおいですよ。  ♬
Trên các bài đăng mạng dạo gần đây cũng có nhiều người đã quen sau một tháng đấy.
山田: そうですか、じゃあ今夜こんやも同おなじ時間じかんに電気でんきを消けします。 ♬
Vậy sao, thế thì tối nay tôi cũng sẽ tắt đèn vào cùng một khung giờ.
山口: 元気げんきな体からだにするために、毎日好まいにちたのんで続つづけましょう。 ♬
Để cho cơ thể khỏe khoắn, hãy cùng duy trì thật vui vẻ mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・睡眠すいみん: Giấc ngủ.
・~だけで (N4): Chỉ cần...
・~ないde (N4): Mà không làm gì... -> ~ないで
・...の通とおりに (N3-N4): Đúng theo như...
・~てみる (N4): Làm thử việc gì.

 

Đề nghị đi cùng đến tiệm chăm sóc da nam giới đang giảm giá

斉藤: 井上いのうえさん、連休れんきゅうの太陽たいようで肌はだが黒くろくなったから綺麗きれいにしたいです。 ♬
Anh Saito này, vì ánh nắng ngày lễ làm da bị sạm đen nên tôi muốn làm sạch cho đẹp quá.
井上: ちょうど良よかったです、駅前えきまえに安やすいお店みせができましたよ。 ♬
Thế thì vừa hay rồi, ở trước nhà ga vừa mở một cửa tiệm giá rẻ đấy.
斉藤: 値段ねだんが安やすいお店みせは、技術ぎじゅつが下手へたではないかと心配しんぱいです。 ♬
Những tiệm giá rẻ thì tôi lo lắng không biết tay nghề có kém hay không.
井上: 大丈夫だいじょうぶです、プロの有名ゆうめいな人ひとが肌はだの掃除そうじをしてくれますよ。 ♬
Không sao đâu, những người chuyên nghiệp nổi tiếng sẽ làm sạch da cho anh mà.
斉藤: 今日きょうなら、並ならばないですぐに入はいることができますか。 ♬
Nếu là hôm nay thì có thể vào ngay mà không phải xếp hàng không?
井上: ええ、私わたしと一緒いっしょに今いまから行いってみませんか、案内あんないしますよ。 ♬
Vâng, anh cùng đi với tôi từ bây giờ không, tôi sẽ dẫn đường cho.
斉藤: それは嬉うれしい提案ていあんです、ぜひ一緒いっしょにお願ねがいします。 ♬
Đó là một lời đề nghị vui vẻ, nhất định nhờ anh đi cùng.
井上: じゃあ、カバンを持もってすぐに出かけましょう。 ♬
Vậy thì, cầm cặp sách rồi chúng ta cùng xuất phát ngay nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・心配しんぱい: Lo lắng.
・提案ていあん: Lời đề nghị.
・~たい (N4): Muốn làm gì...
・~のではないか (N4): Phải chăng là...
・~てくれる (N4): Người khác làm cho mình.

 

da bị đỏ do dùng ứng dụng AI chọn sai mỹ phẩm

木村: 林はやしさん、その新あたらしいクリームを使つかったら顔かおが赤あかくなりました。 ♬
Anh Hayashi này, tôi dùng cái kem dưỡng mới đó xong là mặt bị đỏ lên rồi đây.
林: ええ、本当にすみません、アプリの計算けいさんが間違まちがっていたかもしれません。 ♬
Ôi, thật sự xin lỗi anh, có lẽ là do sự tính toán của ứng dụng đã bị sai sót.
木村: ネットで肌はだの写真しゃしんを撮とるだけで選えらべるから安心あんしんしていたのに。 ♬
Mặc dù tôi đã yên tâm vì có thể chọn lựa chỉ bằng việc chụp ảnh da trên mạng vậy mà.
林: はい、手てでも最初さいしょは腕うでに少しつけて試ためさなければいけませんでした。 ♬
Vâng, nhưng ban đầu anh bắt buộc phải bôi một chút vào cánh tay để thử đã.
木村: 早はやく格好かっこうよくなりたかったから、すぐに全部塗ってしまいましたよ。 ♬
Vì tôi muốn nhanh chóng trở nên bảnh bao nên đã lỡ bôi lên toàn bộ luôn rồi đấy.
林: 人ひとの肌はだの種類しゅるいによって、合わない材料ざいりょうもあるのですよ。 ♬
Tỳ theo các loại da của mỗi người mà cũng có những nguyên liệu không hợp đâu ạ.
木村: 私わたしの使い方つかいかたが悪わるかったのですね、林はやしさんのせいではありません。 ♬
Là do cách dùng của tôi tồi nhỉ, không phải tại anh Hayashi đâu.
林: すぐに水みずできれいに洗あらって、今日きょうはもう使つかわないでください。 ♬
Anh hãy rửa sạch ngay bằng nước và hôm nay đừng dùng nó nữa nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・種類しゅるい: Chủng loại, loại.
・材料ざいりょう: Nguyên liệu.
・~なければいけない -> ~なければいけませんでした (N4): Đã bắt buộc phải làm...
・~てしまう (N4): Lỡ làm việc gì đó.
・~によって (N3-N4): Tỳ theo...

 

Nhờ vả đổ rác cồng kềnh giúp sau khi dọn phòng sạch sẽ

清水: 森もりさん、今日部屋きょうへやを片付かたづけたので大おおきいゴミがたくさん出だました。 ♬
Anh Mori này, hôm nay tôi đã dọn dẹp phòng nên có rất nhiều rác lớn thải ra.
森: 連休れんきゅうの後あとに部屋へやをきれいに片付かたづけるのは、いいことですね。 ♬
Việc dọn dẹp phòng sạch sẽ sau kỳ nghỉ dài là một điều tốt nhỉ.
清水: でも、荷物にもつが重おもくて私わたしはゴミ置き場おきばまで運はこぶことができません。 ♬
But đồ nặng quá nên tôi không thể mang đến nơi để rác được.
森: 困りましたね、袋ふくろが大おおきくて一人ひとりでは大変たいへんそうです。 ♬
Phiền phức nhỉ, cái túi lớn thế kia nên một mình có vẻ vất vả đây.
清水: もし時間じかんがあれば、this大おおきいゴミを一緒いっしょに持もってくれませんか。 ♬
Nếu có thời gian, anh có thể cùng khênh cái rác lớn này giúp tôi không?
森: ええ、今いまから私わたしは暇ひまですから、手伝てつだってあげますよ。 ♬
Được chứ, từ bây giờ tôi đang rảnh nên tôi sẽ giúp anh một tay.
清水: 本当ほんとうに助たすかります、森もりさんはいつも親切しんせつですね。 ♬
Thật sự được cứu giúp rồi, anh Mori lúc nào cũng tử tế nhỉ.
森: いいえ、困こまったときはみんなでお互たがいに助たすけ合いますよ。 ♬
Không có gì đâu, khi gặp rắc rối thì mọi người chúng ta cùng giúp đỡ lẫn nhau mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・荷物にもつ: Hành lý, đồ đạc.
・親切しんせつ: Tử tế, tốt bụng.
・~ことができない (N4): Không thể làm việc gì (Thể khả năng).
・~そう (N4): Trông có vẻ...
・~てあげる (N4): Làm việc gì cho ai đó.
 
Phân trần việc làm ồn ban đêm do sửa đường ống nước bị vỡ
阿部: 井上いのうえさん、 昨日きのうの 夜よるに 部屋へやで 大おおきい 音おとがしてうるさかったです。 ♬
Chị Inoue này, tối hôm qua ở trong phòng có tiếng động lớn ồn ào quá.
井上: ああ、 本当ほんとうにすみません、 昨夜さくやは 水道すいどうのトラブルが 起おきたのです。 ♬
Ôi, thật sự xin lỗi anh, đêm qua đã xảy ra một sự cố đường ống nước.
阿部: 夜中よなかの 十二時じゅうにじに 大おおきな 音おとが 聞きこえたから、 眠ねむれませんでした。 ♬
Vì lúc mười hai giờ đêm tôi nghe thấy tiếng động lớn kêu nên đã không thể ngủ được.
井上: 実じつは、 台所だいどころの 水道すいどうのパイプが 急きゅうに 壊こわれて 水みずが 出でました。 ♬
Thực ra là đường ống nước ở nhà bếp bỗng nhiên bị vỡ và nước tràn ra ngoài.
阿部: ええ、 床ゆかが 水浸みずびたしになると 大変たいへんだから、 修理しゅうりしていたのですね。 ♬
Hả, nếu sàn nhà mà ngập nước thì nguy to nên chị đã sửa chữa nó đúng không.
井上: はい、 業者ぎょうしゃを 急きゅうに 呼よんで、 直なおすために 大おおきな 音おとが 出でました。 ♬
Vâng, tôi gọi thợ đến gấp, để sửa nên đã phát ra tiếng động lớn.
阿部: 原因げんいんがわかりました、 事件じけんではないから 安心あんしんしましたよ。 ♬
Tôi hiểu nguyên nhân rồi, không phải là vụ việc gì nghiêm trọng nên tôi an tâm rồi.
井上: これからは、 夜遅よるおそい 時間じかんはもっと 静しずかに 注意ちゅういします。 ♬
Từ bây giờ, vào khoảng thời gian đêm muộn tôi sẽ chú ý giữ im lặng hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・水道すいどう: Nước máy.
・修理しゅうり: Sửa chữa.
・~ない [可能形かのうけい・否定ひてい] (N4): Không thể làm gì.
・~て [原因げんいん] (N4): Vì... nên...
・...ために (N4): Để phục vụ mục đích gì...

 

Ủng hộ quyết định đi cắm trại một mình của con trai

清水: お母かあさん、 この 休やすみに 一人ひとりで 山やまへキャンプに 行いきたいです。 ♬
Mẹ ơi, kỳ nghỉ này con muốn đi cắm trại một mình ở trên núi.
母親: 一人ひとりで 行いくのは 寂さびしいですが、 私わたしはあなたの 意見いけんに 賛成さんせいしますよ。 ♬
Đi một mình thì cô đơn đấy nhưng mẹ tán thành với ý kiến của con.
清水: ええ、 お父とうさんは 危あぶないからやめろと 言いっていました。 ♬
Thế ạ, bố thì đã nói là nguy hiểm lắm bỏ đi.
母親: お父とうさんは 心配しんぱいしているだけですから、 私わたしが 後あとで 話はなしておきます。 ♬
Bố chỉ là đang lo lắng thôi nên mẹ sẽ nói chuyện với bố sau cho nhé.
清水: ありがとう、 自分じぶんの 力ちからでテントを 張はる 経験けいけんをしたいんです。 ♬
Con cảm ơn mẹ, con muốn có trải nghiệm tự dùng sức mình để dựng lều.
母親: 良よい 趣味しゅみですね、 大人おとなになるために 大切たいせつな 技術ぎじゅつですよ。 ♬
Sở thích tốt đấy, đó là kỹ thuật quan trọng để trưởng thành đấy con.
清水: はい、 携帯電話けいたいでんわの 電波でんぱがある 場所ばしょを 選えらぶから 安心あんしんしてください。 ♬
Vâng, con sẽ chọn địa điểm có sóng điện thoại di động nên mẹ cứ yên tâm.
母親: 天気てんきが 悪わるくなったら、 すぐに 近ちかくのホテルに 逃にげなさいね。 ♬
Nếu thời tiết trở nên xấu đi thì con phải trốn ngay vào khách sạn gần đó nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・賛成さんせい: Tán thành, đồng ý.
・経験けいけん: Trải nghiệm.
・~たい(行いきたい) (N4): Muốn làm gì...
・~ておく (N4): Làm sẵn việc gì đó.
・~なさい (N4): Hãy làm gì...

 

Đề nghị cùng vợ dọn dẹp quần áo cũ để gửi đi từ thiện

山田: ねえ、 連休れんきゅうが 終おわったから 古ふるい 服ふくを 一緒いっしょに 片付かたづけましょう。 ♬
Này em, vì kỳ nghỉ dài đã kết thúc nên chúng ta cùng nhau dọn dẹp quần áo cũ đi thôi.
妻: 私わたしは 捨すてるのがもったいないから、 まだ 置おいておきたいです。 ♬
Em thấy vứt đi thì lãng phí nên vẫn muốn cứ để sẵn ở đó.
山田: 捨すてるのではなくて、 世界せかいの 子こどもに 送おくるボランティアですよ。 ♬
Không phải là vứt đi đâu, mà là hoạt động tình nguyện gửi cho các trẻ em trên thế giới đấy.
妻: ああ、 ネットのニュースでやっていたリサイクルの 活動かつどうですね。 ♬
À, hoạt động tái chế người ta chiếu trên tin tức mạng đúng không.
山田: ええ、 送おくるためにきれいに 洗あらって 段だんボールに 入いれます。 ♬
Vâng, để gửi đi chúng ta sẽ giặt sạch sẽ rồi xếp vào thùng các-tông.
妻: それなら 良よい 提案ていあんです、 誰だれかが 使つかってくれれば 嬉うれしいですね。 ♬
Nếu thế thì là lời đề nghị tốt đấy, nếu có ai đó dùng giúp thì vui nhỉ.
山田: じゃあ、 今日中きょうじゅうに 全部ぜんぶ 集あつめて、 明日あしたの 朝あさに 送おくりましょう。 ♬
Vậy thì, trong ngày hôm nay chúng ta gom toàn bộ lại và sáng mai sẽ gửi đi nhé.
妻: はい、 部屋へやもきれいになるし、 良よいことをした 気持きもちになりますね。 ♬
Vâng, phòng ốc vừa sạch sẽ mà lại có cảm giác như mình đã làm được việc tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp cần chú ý

・提案ていあん: Lời đề nghị.
・~ましょう (N4): Cùng nhau làm việc gì...
・~のではなくて (N4): Không phải là A mà là...
・~てくれれば [条件形じょうけんけい] (N4): Nếu ai đó làm giúp cho mình thì...
・~になる (N4): Trở nên, thành ra.