robot chim bồ câu đưa thư ở Tokyo

木村きむら: 佐藤さとうさん、東京とうきょうで本物ほんものの鳥とりのようなロボットが手紙てがみを運はこんでいますよ。
Anh Sato ơi, ở Tokyo đang có loại robot giống hệt như chim thật đi đưa thư đấy.
佐藤さとう: へえ、空そらを飛とんで自分じぶんの家いえに荷物にもつを届とどけるシステムですか。
Chà, là hệ thống bay trên trời rồi giao hành lý đến tận nhà mình à?
木村きむら: ええ、AIが入はいっているので、道みちに迷まよわないできちんと来きます。
Vâng, vì có tích hợp AI nên nó sẽ đến nơi chuẩn xác mà không bị lạc đường.
佐藤さとう: ネットの動画どうがeでも、連休れんきゅうの体験たいけんイベントが話題わだいになっていました。
Trên video mạng, sự kiện trải nghiệm dịp nghỉ lễ cũng đã thành đề tài bàn tán đấy.
木村きむら: 手紙てがみをもらった人ひとが笑顔えがおになるから、とても素敵すてきなアイデアですね。
Người nhận được thư sẽ mỉm cười nên đây đúng là một ý tưởng rất tuyệt vời nhỉ.
佐藤さとう: でも、天気てんきが悪わるい日ひや風かぜが強つよい日ひはどうなるか心配しんぱいです。
Nhưng tôi lo lắng không biết những ngày thời tiết xấu hay gió mạnh thì sẽ thế nào.
木村きむら: 雨あめが降ふったら、自動じどうで近くちかのビルの中なかに逃にげるらしいですよ。
Nghe nói nếu trời mưa, nó sẽ tự động trú vào bên trong tòa nhà gần đó đấy.
佐藤さとう: 面白おもしろそうだから、私わたしも次つぎの休みやすに一度利用いちどりようしてみます。
Trông có vẻ thú vị nên kỳ nghỉ tới tôi cũng sẽ thử dùng một lần xem sao.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・手紙てがみ: Thư, bức thư.
・利用りよう: Sử dụng.
・~ないで: Mà không bị lạc đường.
・~か: Từ nghi vấn trong câu phụ.
・...たら: Nếu... thì...

Quán cà phê mở nhạc bằng cây xanh

鈴木すずき: 高橋たかはしさん、大阪おおさかに植物しょくぶつが音楽おんがくを演奏えんそうする珍めずらしいカフェがありますよ。
Anh Takahashi này, ở Osaka có một quán cà phê kỳ lạ nơi cây xanh biểu diễn âm thanh đấy.
高橋たかはし: ええ、木きや葉はっぱからどうやって音おとが聞きこえるのですか。
Hả, làm cách nào mà âm thanh lại phát ra từ cây và lá được vậy?
鈴木すずき: 葉はっぱに触さわると、機械きかいが電気でんきを計算けいさんして綺麗きれいな曲きょくになります。
Khi chạm vào lá cây, máy móc sẽ tính toán dòng điện và biến thành khúc nhạc đẹp đẽ.
高橋たakahashi: 植物しょくぶつの気持きもちが音楽おんがくになるのは、とてもロマンチックですね。
Tâm trạng của cây cối biến thành âm thanh thì thật là lãng mạn quá nhỉ.
鈴木すずき: はい、緑みどりが多い静おおいしずかな空間くうかんだから、とても癒いやされますよ。
Vâng, vì là một không gian yên tĩnh nhiều cây xanh nên rất được chữa lành đấy.
高橋たかはし: 連休れんきゅうが終おわって仕事しごとが始はじまったから、疲つかれた体からだに良よさそうです。
Kỳ nghỉ kết thúc và công việc bắt đầu rồi nên có vẻ sẽ tốt cho cơ thể đang mệt mỏi nhỉ.
鈴木すずき: 今日きょうはコーヒーを観みながら、一緒いっしょに新あたらしい音おとを好すきみましょう。
Hôm nay chúng ta hãy vừa uống cà phê vừa cùng nhau tận hưởng âm thanh mới này nhé.
高橋たかはし: いいですね、お店みせの場所ばしょをネットですぐに調しらべてください。
Tốt quá, anh hãy tra cứu ngay địa điểm của quán trên mạng đi nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・植物しょくぶつ: Thực vật, cây cối.
・空間くうかん: Không gian.
・~と: Cứ hễ... là...
・~される: Thể bị động - Được chữa lành.
・~そう: Trông có vẻ...

Robot khổng lồ đứng quét dọn rác ở bãi biển Kanagawa

渡辺: 山本やまもとさん、神奈川かながわの海岸かいがんで大おおきいロボットが掃除そうじをしていました。
Anh Yamamoto này, ở bờ biển Kanagawa có một con robot khổng lồ đang dọn dẹp đấy.
山本: ああ、ニュースで見みました、海うみのゴミを集あつめる新あたらしい機械きかいですね。
À, tôi xem trên tin tức thấy rồi, cái máy mới chuyên thu gom rác của biển nhỉ.
渡辺: アニメのロボットのような形かたちだから、子供こどもたちが喜よろこんでいましたよ。
Vì có hình dáng giống như robot trong phim hoạt hình nên các đứa trẻ đã rất vui vẻ.
山本: 人ひとの手てが届とどかない深ふかい砂すなのゴミも、綺麗きれいに吸すい込こむことができるそうです。
Nghe nói ngay cả rác ở dưới lớp cát sâu mà tay người không chạm tới, nó vẫn có thể hút sạch được.
渡辺: 連休れんきゅうにたくさんの観光客かんこうきゃくが来きたから、ゴミの問題もんだいは大変たいへんでしたね。
Vì dịp nghỉ lễ có rất nhiều khách du lịch đến nên vấn đề rác thải đã rất vất vả nhỉ.
山本: はい、devもこれからはロボットのおかげで海岸かいがんが綺麗きれいに保たもてます。
Vâng, nhưng từ bây giờ nhờ có robot mà bờ biển có thể được giữ sạch đẹp.
渡辺: 技術ぎじゅつが進歩しんぽして、環境かんきょうが良よくなるのは素晴すばらしいことです。
Công nghệ tiến bộ và môi trường trở nên tốt hơn là một điều tuyệt vời.
山本: わたしたちもゴミを山やまに捨すてないで、きちんと持もち帰かえりましょう。
Chúng ta cũng đừng vứt rác bừa bãi mà hãy mang về một cách chuẩn xác nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・海岸かいがん: Bờ biển, ven biển
・進歩しんぽ: Tiến bộ
・ことができる: Có thể làm việc gì
・のおかげで: Nhờ có...
・ないで: Mà không làm gì...

Phát hiện chú rùa có mai màu vàng óng quý hiếm ở Shizuoka

中村: 小林こばやしさん、静岡しずおかの川かわできれいな金色きんいろのカメが見みつかりましたよ。
Anh Kobayashi này, ở một con sông tại Shizuoka người ta đã tìm thấy chú rùa màu vàng óng rất đẹp đấy.
小林: ええ、本物ほんものの金色きんいろですか、ニュースの嘘うその表現ひょうげんではないですか。
Hả, màu vàng thật á, có phải là cách biểu hiện dối trá của tin tức không vậy?
中村: いいえ、写真しゃしんを見みましたが、太陽たいようの光ひかりでピカピカに光ひかっていました。
Không đâu, tôi xem ảnh rồi, nó lấp lánh tỏa sáng dưới ánh nắng mặt trời luôn.
小林: 珍めずらしい生いき物ものだから、たくさんの人ひとが見みに来くるでしょうね。
Vì là sinh vật hiếm nên chắc chắn sẽ có rất nhiều người đến xem nhỉ.
中村: はい、でも川かわの近くちかは危あぶないから、勝手かってに入はいってはいけません。
Vâng, nhưng vì gần sông nguy hiểm nên chúng ta không được tự ý đi vào.
小林: 確たしかに、安全あんぜんのために遠とおくから静しずかに見守みまもるべきですね。
Đúng vậy thật, để an toàn thì bắt buộc phải lặng lẽ đứng nhìn từ xa thôi nhỉ.
中村: 今いまは専門せんもんの施設しせつで大切たいせつに育そだてられているらしいですよ。
Nghe nói hiện tại chú đang được nuôi dưỡng cẩn thận ở một cơ sở chuyên môn đấy.
小林: 元気げんきに長生きながいきして、みんなを幸せしあわせにしてほしいですね。
Hy vọng chú sẽ sống lâu khỏe mạnh và làm cho mọi người hạnh phúc nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・生いき物もの: Sinh vật, sinh linh
・施設しせつ: Cơ sở, viện
・はいってはいけません: Không được làm gì...
・~られている: Thể bị động - Đang được nuôi dưỡng
・~てほしい: Muốn ai đó/cái gì đó làm gì

 

Sự cố hệ thống AI khóa cửa tự động tại văn phòng làm việc

加藤かとう: 吉田よしださん、今朝会社けさかいしゃの新あたらしいAIドアが壊こわれて入いれませんでした。
Anh Yoshida này, sáng nay cái cửa AI mới của công ty bị hỏng nên tôi không vào được.
吉田よしだ: ええ、顔認証かおにんしょうのシステムが急きゅうに動うごかなくなったのですか。
Kìa, hệ thống nhận diện khuôn mặt bỗng nhiên không hoạt động nữa à?
加藤かとう: はい、私わたしの顔かおを見みても「知しらない人ひとです」と言いわれましたよ。
Vâng, nó nhìn mặt tôi xong vẫn bị nó bảo là "người lạ" đấy.
吉田よしだ: 連休れんきゅうが終おわったばかりの時間じかんだから、みんな遅刻ちこくして大変たいへんでしたね。
Vì là khoảng thời gian vừa mới kết thúc kỳ nghỉ xong nên mọi người đều đi muộn, vất vả quá nhỉ.
加藤かとう: ええ、結局けっきょく、古ふるい鍵かぎを使つかって手動しゅどうで開あけることになりました。
Vâng, rốt cuộc thì chúng tôi đã được quyết định phải dùng chìa khóa cũ để mở bằng tay.
吉田よしだ: 便利べんりな機械きかいですが、トラブルが起おきると仕事しごとが始はじまりませんね。
Tuy là máy móc tiện lợi nhưng cứ xảy ra sự cố là công việc không bắt đầu được nhỉ.
加藤かとう: ネットのニュースでも、同おなじシステムのユーザーが報告ほうこくされています。
Trên tin tức mạng, lỗi của cùng hệ thống này cũng đang được báo cáo đấy.
吉田よしだ: 明日あしたからは、念ねんのために古ふるい鍵かぎも持もって会社かいしゃに来くてください。
Từ ngày mai, để cho chắc chắn thì anh hãy mang theo cả chìa khóa cũ rồi đến công ty nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・認証にんしょう: Nhận diện, xác thực.
・遅刻ちこく: Đi muộn, trễ giờ.
・~なくなる: Trở nên không hoạt động.
・~たばかり: Vừa mới làm gì xong...
・~ことになる: Được quyết định, thành ra phải...

Bị mất nước sinh hoạt tại chung cư do đường ống bị tắc sau lễ

山田やまだ: 山口やまぐちさん、昨日きのうの夜よるから私わたしのマンションで水みずが出でなくなりました。
Anh Yamaguchi này, từ tối hôm qua ở chung cư của tôi nước đã không chảy ra nữa rồi.
山口やまぐち: ええ、困こまりましたね、顔かおを洗あらうことも料理りょうりもできません。
Kìa, phiền phức nhỉ, việc rửa mặt hay nấu ăn đều không thể làm được rồi.
山田やまだ: はい、近くちかのコンビニまで重おもい水みずを買かいに行いきましたよ。
Vâng, tôi đã phải đi bộ đến cửa hàng tiện lợi gần đây để mua nước nặng về đấy.
山口やまぐち: 原因げんいんは何なにですか、連休中れんきゅうちゅうにみんながたくさん使つかったからですか。
Nguyên nhân là gì vậy, có phải vì trong kỳ nghỉ mọi người đã sử dụng quá nhiều không?
山田やまだ: いいえ、古ふるいパイプのサビが急きゅうに詰つまったトラブルらしいです。
Không phải, nghe nói là sự cố gỉ sét của đường ống cũ bỗng nhiên bị tắc nghẽn.
山口やまぐち: 業者ぎょうしゃの人ひとがすぐに来きて、直なおしてくれればいいですが。
Phía người thợ đến ngay rồi sửa chữa giúp cho thì tốt biết mấy.
山田やまだ: 今日きょうの夕方ゆうがたまで修理しゅうりがかかるから、私わたしは友達ともだちの家いえに泊とまります。
Vì việc sửa chữa tốn thời gian đến tận chiều tối nay nên tôi sẽ ở trọ tại nhà bạn.
山口やまぐち: それは良よい方法ほうほうです、ゆっくりお風呂ふろに入はいらせてもらってください。
Đó là cách tốt đấy, anh hãy xin phép người ta cho vào tắm bồn thư thả nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・原因げんいん: Nguyên nhân.
・修理しゅうり: Sửa chữa.
・~に行いkう: Đi để thực hiện mục đích gì.
・~てくれればいい: Ai đó làm giúp cho thì tốt.
・~せてもらう: Xin phép cho làm việc gì.

 

Ra mắt hộp cơm điện thông minh tự hâm nóng thức ăn tại văn phòng

斉藤: 井上いのうえさん、この新あたらしいお弁当箱べんとうばこはボタン一ひとつで温あたたかくなりますよ。
Chị Inoue ơi, cái hộp cơm mới này chỉ bằng một nút bấm là sẽ trở nên ấm nóng đấy.
井上: へえ、会社かいしゃに電子でんしレンジがなくても美味おいしいご飯はんが食たべられますね。
Chà, dù ở công ty không có lò vi sóng vẫn có thể ăn được cơm ngon nhỉ.
斉藤: ええ、AIが入はいっているので、おかずの種類しゅるいに合あわせて温度おんどを変かえます。
Vâng, vì có tích hợp AI nên nó sẽ thay đổi nhiệt độ phù hợp với từng loại thức ăn kèm.
井上: ネットのPR動画どうがe deathでも、連休明けれんきゅうあけのサラリーマンに話題わだいでした。
Trên video quảng cáo mạng, nó cũng đang là đề tài bàn tán cho dân văn phòng sau kỳ nghỉ lễ.
斉藤: デザインもシンプルだから、カバンに入いれて簡単かんたんに運はこべます。
Thiết kế cũng tối giản nên bỏ vào cặp sách là có thể mang đi dễ dàng.
井上: 値段ねだんが高たかいですが、毎日まいにちの健康けんこうのために良よさそうな道具どうぐです。
Giá tuy đắt nhưng đây là công cụ có vẻ sẽ tốt cho sức khỏe mỗi ngày.
斉藤: 今日きょうから駅前えきまえのお店みせで新あたらしいサンプルを試ためすことができますよ。
Từ hôm nay chị có thể thử mẫu thử mới ở cửa hàng trước nhà ga đấy.
井上: じゃあ、仕事しごとが終おわったら一緒いっしょに見みに行いってみましょう。
Vậy thì, công việc kết thúc xong chúng ta cùng đi xem thử xem sao nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・種類しゅるい: Loại, chủng loại
・簡単かんたんに: Một cách dễ dàng
・~られる: Có thể ăn
・~に合あわせて: Phù hợp với..., điều chỉnh theo...
・ことができる: Có thể làm việc gì

Giới thiệu ứng dụng AI nhắc nhở uống nước và theo dõi sức khỏe

清水: 森もりさん、この新あたらしいスマホのアプリは水分すいぶんを自動じどうで計算けいさんします。
Anh Mori này, ứng dụng điện thoại mới này tự động tính toán lượng nước đấy.
森もり: コップの水みずを飲のむだけで、健康けんこうの状態じょうたいが記録きろくされるシステムですか。
Có phải là hệ thống mà chỉ cần uống cốc nước là trạng thái sức khỏe được ghi lại không?
清水: はい、飲のむ時間じかんを忘わすれたときは、優やさしい声こえで教おしえてくれますよ。
Vâng, những lúc mình quên thời gian uống, nó sẽ thông báo bằng giọng nói dịu dàng.
森もり: 連休中れんきゅうちゅうに生活せいかつの形かたちが変かわったから、体からだを戻もどすためにいいですね。
Vì trong kỳ nghỉ lối sống bị thay đổi nên cái này tốt để đưa cơ thể trở lại quỹ đạo nhỉ.
清水: ネットの投稿とうこうでも、肌はだが綺麗きれいになったと人気にんきになっています。
Trên các bài đăng mạng, nó cũng đang được chuộng vì giúp làn da trở nên đẹp đẽ.
森もり: 無料むりょうでダウンロードできるなら、私わたしも今いますぐ使つかいたいです。
Nếu có thể tải xuống miễn phí thì tôi cũng muốn sử dụng ngay bây giờ.
清水: ええ、今日きょうから新あたらしい機能きのうが増ふえたので、おすすめですよ。
Vâng, từ hôm nay nó vừa tăng thêm tính năng mới nên rất khuyên dùng đấy.
森もり: じゃあ、私わたしのスマートフォンに入いれて一緒いっしょに始はじめてみましょう。
Vậy thì, cài vào điện thoại của tôi rồi chúng ta cùng bắt đầu thử xem sao nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・水分すいぶん: Lượng nước, thành phần nước
・機能きのう: Tính năng, chức năng
・~される: Thể bị động - Được ghi lại
・~てくれる: Ai đó làm việc gì cho mình
・~てみる: Làm thử việc gì

 

Họp gia đình phân chia lại việc nhà sau khi chuỗi ngày nghỉ kết thúc

阿部: ねえ、連休れんきゅうが終おわったから今日きょうから仕事しごとの予定よていを話はなし合あいましょう。
Này cả nhà ơi, vì kỳ nghỉ đã kết thúc nên từ hôm nay chúng ta hãy thảo luận lịch trình công việc đi.
父親ちちおや: お母かあさん一人ひとりが家事かじを頑張がんばると大変たいへんだから、担当たんとうを決きめます。
Một mình mẹ gánh vác việc nhà thì vất vả nên chúng ta sẽ phân chia trách nhiệm.
子ども: 私わたしは毎晩まいばんの皿洗さらあらいをやることに決きめて手伝てつだいますよ。
Con quyết định mỗi tối sẽ làm việc rửa bát để giúp một tay nhé.
阿部: ありがとう、じゃあお父とうさんは何なにをしてくれますか。
Cảm ơn con, thế thì bố sẽ làm việc gì giúp em đây?
父親ちちおや: 私わたしは朝あさご飯はんのパンとコーヒーを作つくる準備じゅんびを担当たんとうしますよ。
Bố sẽ phụ trách phần chuẩn bị làm bánh mì và pha cà phê ăn sáng nhé.
阿部: ルールを作つくっておけば、私わたしの負担ふたんが減へって本当ほんとうに助たすかります。
Nếu đặt sẵn quy định thì gánh nặng của em sẽ giảm đi, thực sự được cứu giúp rồi.
子ども: みんなで協力きょうりょくすると、部屋へやのお片付かたづけも早はやく終おわりますね。
Mọi người cùng hợp lực thì việc dọn dẹp phòng cũng xong sớm nhỉ.
父親ちちおや: はい、家族かぞくみんなで今週こんしゅうの新あたらしい生活せいかつを頑張がんばりましょう。
Vâng, cả nhà chúng ta hãy cùng cố gắng cho cuộc sống mới tuần này nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・担当たんとう: Phụ trách, nhận phần việc
・負担ふたん: Gánh nặng
・することに決きめる: Quyết định chọn làm việc gì
・ておけば: Thể điều kiện của hành động chuẩn bị trước
・てくれる: Ai đó làm việc gì cho mình

Tranh luận về việc con trai đòi mua máy chơi game đắt tiền bằng tiền mừng tuổi

千葉: お父とうさん、お正月しょうがつの貯金ちょきんを使つかって新あたらしいゲーム機きを買かいたいです。
Con muốn dùng tiền tiết kiệm ngày Tết để mua máy chơi game mới.
父親ちちおや: それはいけません、学生がくせいはもっと勉強べんきょうに時間じかんを使つかうべきです。
Không được làm thế, học sinh thì bắt buộc phải dùng nhiều thời gian hơn vào việc học.
千葉: でも、連休れんきゅうが終おわって友達ともだちみんながそのゲームの話はなをしています。
Nhưng kỳ nghỉ kết thúc xong tất cả bạn bè đều đang nói về trò chơi đó mà.
父親ちちおや: 簡単かんたんに高たかい物ものを買かうのは良よくないから、私わたしは反対はんたいしますよ。
Việc mua đồ đắt tiền một cách dễ dàng là không tốt nên bố phản đối đấy.
千葉: 自分じぶんで貯ためたお金かねなのに、自由じゆに使つかえないのは悲かなしいです。
Dù là tiền do tự con tích lũy vậy mà không được tự do sử dụng thì buồn quá.
父親ちちおや: お金かねの大切たいせつさを教おしえるために、お父とうさんは怒おっているのですよ。
Để dạy cho con tầm quan trọng của tiền bạc nên bố mới đang tức giận đấy.
千葉: わかりました、じゃあ次つぎのテストの点数てんすうが上あがったら買かってください。
Con hiểu rồi, vậy thì nếu điểm số của bài kiểm tra tới tăng lên thì bố hãy cho mua nhé.
父親ちちおや: それなら考かんがえてもいいです、約束やくそくを守まもって頑張がんばりなさい。
Nếu thế thì có thể suy nghĩ, con hãy giữ đúng lời hứa rồi cố gắng đi nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・貯金ちょきん: Tiền tiết kiệm
・反対はんたい: Phản đối
・~のに: Mặc dù... vậy mà...
・...たら: Nếu... thì...
・~なさい: Hãy làm gì...

 

Cơn sốt bánh ngọt vị dâu tây giới hạn sau kỳ nghỉ lễ tại Kombini

清水: 森もりさん、コンビニで今日きょうから新あたらしいイチゴのケーキが売うられています。
Bên cửa hàng tiện lợi từ hôm nay đang bán món bánh ngọt vị dâu tây mới đấy.
森もり: ああ、ネットのニュースで見みた連休明けれんきゅうあけの限定商品げんていしょうひんですね。
À, đó là sản phẩm giới hạn sau kỳ nghỉ lễ mà tôi xem trên tin tức mạng nhỉ.
清水: ええ、地元じもとの新鮮しんせんな果物くだものを使つかっているので、味あじがとても濃こいです。
Vâng, vì sử dụng trái cây tươi ngon của địa phương nên hương vị rất đậm đà.
森もり: 売うり切きれる前まえに買かいたいですが、夕方ゆうがたは店みせが混こみそうですね。
Tôi muốn mua trước khi nó cháy hàng nhưng buổi chiều cửa hàng có vẻ sẽ đông đúc nhỉ.
清水: さっき見みたら、お弁当べんとうのコーナーの横よこにたくさんありましたよ。
Vừa nãy tôi nhìn thì thấy có rất nhiều ở bên cạnh góc cơm hộp đấy.
森もり: じゃあ、お昼休ひるやすみに急いそいで買かいに行いくことにします。
Vậy thì, giờ nghỉ trưa tôi quyết định sẽ khẩn trương đi mua.
清水: 甘あまいものを食たべると、仕事しごとの疲れつかが消きえて元気げんきになりますよ。
Cứ ăn đồ ngọt vào là sự mệt mỏi của công việc sẽ biến mất và trở nên khỏe khoắn đấy.
森もり: はい、午後ごごからも頑張がんばるために、二個買にこかってきますね。
Vâng, để chiều còn cố gắng tiếp thì tôi sẽ đi mua hai cái về nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・果物くだもの: Trái cây, hoa quả
・売うり切きれ: Sự bán hết, cháy hàng
・~られている: Thể bị động - Được bán
・~前まえに: Trước khi...
・することにする: Quyết định chọn làm việc gì

 

Thử nghiệm robot mini tự động xếp nước uống vào tủ lạnh ở Kombini

千葉: 前田まえださん、夜中よなかのコンビニで自動じどうで働はたらく小ちいさいロボットを見みました。
Anh Maeda này, tôi đã nhìn thấy con robot nhỏ hoạt động tự động ở cửa hàng tiện lợi vào nửa đêm đấy.
前田まえだ: ああ、冷つめたい飲のみ物ものを棚たなに綺麗きれいに並ならべる機械きかいですか。
À, có phải là cái máy xếp ngăn nắp nước uống mát lạnh lên kệ không?
千葉: はい、カメラで商品しょうひんを見みながら、静しずかに動うごいていましたよ。
Vâng, nó vừa nhìn sản phẩm qua camera vừa di chuyển rất im lặng đấy.
前田まえだ: お客きゃくさんが来くると、すぐに止とまって道みちを譲ゆずるシステムらしいですね。
Nghe nói là hệ thống cứ có khách đến là nó sẽ dừng lại ngay để nhường đường nhỉ.
千葉: すごい技術ぎじゅつですね、店員てんいんがレジの仕事しごとに集中しゅうちゅうできて好よいです。
Công nghệ siêu thật nhỉ, nhân viên có thể tập trung vào việc ở quầy thu ngân nên tốt quá.
前田まえだ: 人ひとが足たりない問題もんだいのために、最近さいきんは導入どうにゅうするお店みせが増ふえています。
Vì vấn đề thiếu người nên dạo gần đây số cửa hàng áp dụng cái này đang tăng lên.
千葉: 新あたらしいコンビニの形かたちを、私わたしも今夜見こんやみに行いってみたいです。
Tôi cũng muốn thử đi xem hình thức cửa hàng tiện lợi mới này vào đêm nay xem sao.
前田まえだ: ええ、面白おもしろい景色けしきだから、時間じかんを忘わすれて見みてしまいますよ。
Vâng, vì là một cảnh tượng thú vị nên anh sẽ lỡ nhìn mà quên cả thời gian luôn đấy.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・商品しょうひん: Hàng hóa, sản phẩm
・集中しゅうちゅう: Tập trung
・~ながら: Vừa làm hành động này vừa làm hành động kia
・~できる: Có thể tập trung
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì

robot hút bụi loại nhỏ

田中たなか: 佐藤さとうさん、部屋へやを毎日掃除まいにちそうじするのが面倒めんどうで困こまっています。
Anh Sato ơi, việc quét dọn phòng mỗi ngày phiền phức quá nên tôi đang đau đầu đây.
佐藤さとう: 大おおきい掃除機そうじきを捨すてて、小ちいさいロボットだけを使つかうと楽らくですよ。
Vứt cái máy hút bụi lớn đi rồi chỉ dùng mỗi con robot nhỏ thôi là nhàn lắm đấy.
田中たなか: ええ、それだけで本当ほんとうに部屋へやがきれいになりますか。
Hả, chỉ cần thế thôi mà phòng ốc thực sự sạch sẽ được à?
佐藤さとう: はい、床ゆかに物ものを置おかないルールにすれば、自動じどうできれいです。
Vâng, nếu đặt quy định không đặt đồ đạc lên sàn nhà thì nó tự động sạch bong.
田中たなか: 確たしかに、片付かたづけをサボるために床ゆかを広ひろくするのは良よいですね。
Đúng vậy thật, để trốn việc dọn dẹp thì việc làm cho sàn nhà rộng ra cũng tốt nhỉ.
佐藤さとう: ネットのニュースでも、このミニマリストのやり方かたが話題わだいです。
Trên tin tức mạng, cách làm này của những người sống tối giản cũng đang hot đấy.
田中たなか: 面白おもしろそうだから、今日きょうから物ものを全部ぜんぶクローゼットに入いれます。
Trông có vẻ thú vị nên từ hôm nay tôi sẽ bỏ hết đồ đạc vào tủ quần áo.
佐藤さとう: ええ、無理むりをしないで、まずは床ゆかの上うえだけ始はじめてください。
Vâng, đừng quá sức, trước tiên hãy cứ bắt đầu ở trên sàn nhà thôi nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・掃除そうじ: Quét dọn, hút bụi
・床ゆか: Sàn nhà
・~と: Nếu... thì...
・...ために: Để phục vụ mục đích gì...
・~にする: Quyết định chọn cái gì, đặt thành cái gì

chiếc nồi điện đa năng

鈴木すずき: 高橋たかはしさん、私わたしは最近さいきんキッチンのガスを使つかわないで生活せいかつしています。
Anh Takahashi này, gần đây tôi sinh hoạt mà không dùng đến ga của nhà bếp luôn đấy.
高橋たかはし: ええ、じゃあ毎日まいにちの温あたたかいご飯はんはどうやって作つくりますか。
Hả, thế thì cơm nước ấm nóng mỗi ngày anh làm bằng cách nào vậy?
鈴木すずき: この新あたらしい電気でんしなべが一ひとつあれば、焼やくことも煮にることもできますよ。
Chỉ cần có một chiếc nồi điện mới này là có thể vừa nướng vừa ninh nấu được luôn đấy.
高橋たかはし: 道具どうぐを洗あらう手間てまがなくなるから、ズボラな人ひとに便利べんりですね。
Vì đỡ tốn công rửa dọn dụng cụ nên rất tiện lợi cho người lười nhỉ.
鈴木すずき: はい、台所だいどころが狭せまくてもスッキリ使つかえるから、ミニマリストも褒ほめています。
Vâng, dù nhà bếp hẹp vẫn dùng được gọn gàng nên người sống tối giản cũng khen ngợi.
高橋たかはし: でも、毎日同まいにちおなじような料理りょうりになって飽あきそうですよ。
Nhưng ngày nào cũng thành món ăn gần giống nhau thì có vẻ sẽ dễ chán đấy nhé.
鈴木すずき: ネットのレシピを見みれば、色々いろいろなメニューが簡単かんたんに作つくれます。
Nếu xem công thức nấu ăn trên mạng thì có thể làm được nhiều thực đơn một cách dễ dàng.
高橋たかはし: それなら好よいですね、私わたしも今日きょうからガスを休やすめてみます。
Nếu thế thì tốt quá, từ hôm nay tôi cũng sẽ thử cho bếp ga nghỉ ngơi xem sao.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・手間てま: Công sức, thời gian
・台所だいどころ: Nhà bếp
・~ないで: Mà không làm gì...
・~れる: Có thể làm, có thể nấu
・~そう: Trông có vẻ...

 

quán cà phê có chú chó mập mạp 

渡辺わたなべ: 山本やまもとさん、昨日渋谷きのうしぶやに新あたらしくできた犬いぬカフェへ行いきました。
Chị Inoue ơi, cái hộp cơm mới này chỉ bằng một nút bấm là sẽ trở nên ấm nóng đấy.
山本やまもと: ああ、ネットの動画どうがで大人気だいにんきになっている、あの白しろい犬いぬですか。
À, có phải là chú chó màu trắng đang cực kỳ hot trên video mạng không?
渡辺わたなべ: ええ、毛けがモフモフしていて、触さわると本当ほんとうに気持きもちが好よいですよ。
Vâng, lông của nó mofumofu bông xù lên, chạm vào thực sự cảm thấy rất dễ chịu.
山本やまもと: 連休れんきゅうが終おわって仕事しごとが始はじまったから、疲つかれた心こころに良よさそうですね。
Kỳ nghỉ kết thúc và công việc bắt đầu rồi nên có vẻ sẽ tốt cho tâm hồn đang mệt mỏi nhỉ.
渡辺わたなべ: はい、大おおきな体からだで優やさしく近付ちかづいてくる姿すがたにとても癒いやされました。
Vâng, tôi đã rất được chữa lành bởi dáng vẻ tiến lại gần dịu dàng với thân hình to lớn của nó.
山本やまもと: 店みせに入はいるために、長ながい時間並じかんならばなければなりませんでしたか。
Để vào được cửa hàng thì anh đã bắt buộc phải xếp hàng trong thời gian dài à?
渡辺わたなべ: 平日へいじつの朝あさの時間じかんなら、待またないで getすぐにお入はいりすることができますよ。
Nếu là khoảng thời gian sáng sớm ngày thường thì có thể vào ngay mà không phải chờ đợi đâu.
山本やまもと: いいね。じゃあ明日あしたの仕事しごとの前まえに一緒いっしょに行いってみましょう。
Tốt quá, vậy thì trước giờ làm việc ngày mai chúng ta cùng đi thử xem sao.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・大人気だいにんき: Cực kỳ được ưa chuộng, rất hot
・~される: Thể bị động - Đã được chữa lành
・~なければなりませんでした: Đã bắt buộc phải...
・~ないdeで: Mà không phải chờ đợi
・~ことができる: Có thể làm việc gì

nhận nuôi chú mèo bị bỏ rơi

中村なかむら: 小林こばやしさん、このニュースの写真しゃしんのモフモフした子猫こねこを見みてください。
Anh Kobayashi này, hãy nhìn chú mèo con mofumofu trong bức ảnh tin tức này đi.
小林こばやし: 可愛かわいいですが、川かわの近くちかに捨てすられていた可哀想かわいそうな猫ねこですね。
Đáng yêu thật nhưng lại là chú mèo tội nghiệp bị bỏ rơi ở gần sông nhỉ.
中村なかむら: はい、小林こばやしさんの家いえは広ひろいから、自分じぶんで飼かってみたらどうですか。
Vâng, vì nhà anh Kobayashi rộng rãi nên anh tự nuôi thử xem sao thì thế nào?
小林こばやし: 私わたしは毎日仕事まいにちしごとが忙いそがしいから、動物どうぶつの世話せわをするのは難むずかしいですよ。
Vì mỗi ngày tôi đều bận rộn công việc nên việc chăm sóc động vật khó khăn lắm.
中村なかむら: 自動じどうでご飯はんが出でる機械きかいもあるから、忙いそがしくても絶対ぜったいに大丈夫だいじょうぶです。
Có cả máy cho ăn tự động nữa nên dù bận rộn vẫn chắc chắn không sao đâu.
小林こばやし: 確たしかに、この綺麗きれいな目めで見つめみつめられると心こころが動うごきますね。
Đúng vậy thật, cứ bị đôi mắt đẹp đẽ này nhìn chằm chằm là trái tim lại lay động nhỉ.
中村なかむら: 今日きょうお店みせに会あいに行いけば、新あたらしい家族かぞくにする約束やくそくができますよ。
Hôm nay nếu anh đi đến cửa hàng gặp nó là có thể lập lời hứa đón làm thành viên gia đình mới đấy.
小林こばやし: わかりました、中村なかむらさんがそこまで言いうなら、一度見いちどみに行いきます。
Tôi hiểu rồi, nếu anh Nakamura đã nói đến mức đó thì tôi sẽ đi xem một lần.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・世話せわ: Chăm sóc, giúp đỡ
・~られる: Thể bị động - Đã bị bỏ rơi / Bị nhìn
・~たらどうですか: Thử làm việc gì xem sao thì thế nào?
・~ても: Dù... đi nữa
・~ば: Nếu...

 

chọn du lịch địa phương

加藤: 私わたしは次つぎの休やすみに高たかいお金かねを払はらって海外かいがいへ行いきたいです。
Anh Vương này, ngày nghỉ tới tôi muốn trả số tiền cao để đi nước ngoài quá.
吉田: 私わたしはその計画けいかくに反対はんたいします、今いまの時期じきは絶対ぜったいに国内こくないのローカル旅たびが良よいですよ。
Tôi phản đối kế hoạch đó, thời điểm này chắc chắn chuyến du lịch địa phương trong nước sẽ tốt hơn đấy.
加藤: ええ、でも海外かいがいの珍めずらしい景色けしきを見みるほうが楽たのしいではないですか。
Kìa, nhưng việc ngắm phong cảnh kỳ lạ của nước ngoài chẳng phải sẽ vui hơn sao?
吉田: 最近さいきんは近くちかの田舎いなかe deathでも、古ふるい建物たてものをリフォームしたきれいな宿やどが増ふえました。
Dạo gần đây ngay cả vùng quê gần đây, những nhà trọ đẹp đẽ sửa sang từ tòa nhà cổ cũng đã tăng lên rồi.
加藤: 確たしかに、飛行機ひこうきの長ながい時間じかんに並ならばないで移動いどうできるのは楽らくですね。
Đúng vậy thật, việc có thể di chuyển mà không phải xếp hàng thời gian dài trên máy bay thì nhàn nhã nhỉ.
吉田: はい、美味おいしい地元じもとの野菜やさいを使つかった料理りょうりも安やすく食たべられますよ。
Vâng, món ăn dùng rau cải ngon của địa phương anh cũng được ăn với giá rẻ nữa đấy.
加藤: ネットのニュースでも、このローカルな過すごし方かたが大人気だいにんきだと見みました。
On tin tức mạng tôi cũng thấy bảo cách trải qua thời gian mang tính địa phương này đang cực kỳ hot.
吉田: お金かねを無駄むだに使つかわないで、自分じぶんの近くちかの魅力みりょくを新あたらしく発見はっけんしましょう。
Đừng tiêu tiền lãng phí nữa, chúng ta hãy phát hiện ra những sức hút mới ở ngay gần mình nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・国内こくない: Trong nước, nội địa
・魅力みりょく: Sức hút, điểm quyến rũ
・~に反対はんたいします: Phản đối cái gì...
・~られる: Có thể ăn
・~ないで: Mà không làm gì...

khám phá các con đường cổ lịch sử

山田: 山口さん、明日あしたの週末しゅうまつは隣となりの古ふるい町まちへ歩あるきに行いきませんか。
Anh Yamada này, cuối tuần ngày mai anh cùng đi bộ dạo chơi ở thị trấn cổ bên cạnh không?
山口: 私わたしはあなたの素晴すばらしい提案ていあんに賛成さんせいします、ぜひ一緒いっしょに行いきましょう。
Tôi tán thành với lời đề nghị tuyệt vời của anh, nhất định cùng đi nào.
山田: 江戸時代えどじだいの建物たてものがきれいに残のこっている、静しずかな場所ばしょらしいですよ。
Nghe nói đó là một nơi yên bình, nơi các tòa nhà từ thời Edo còn lưu giữ lại rất đẹp đẽ đấy.
山口: 遠とおい観光地かんこうちへ行いかなくても、近くちかにそんな面白おもしろい歴史れきしの道みちがあるのですね。
Cho dù không đi đến khu tham quan ở xa vậy mà ở ngay gần lại có con đường lịch sử thú vị như thế nhỉ.
山田: はい、ネットのローカル旅たびのブログを読よんで、私わたしも行いきたくなりました。
Vâng, đọc blog du lịch địa phương trên mạng là tôi cũng trở nên muốn đi ngay rồi.
山口: 車くるまを使つかわないでゆっくり歩あるくと、運動うんどうにもなるから体からだに良よいです。
Không dùng ô tô mà thong thả đi bộ thì cũng là một cách vận động nên tốt cho cơ thể.
山田: 美うつくしい写真しゃしんを撮とったら、明日あしたからの仕事しごとの元気げんきが出でそうですね。
Chụp được những bức ảnh đẹp xong là có vẻ sẽ lấy lại được tinh thần cho công việc từ ngày mai nhỉ.
山口: ええ、今夜こんやは歩あるきやすい靴くつを準備じゅんびして、早く寝はやねることにします。
Vâng, tối nay tôi quyết định sẽ chuẩn bị sẵn đôi giày dễ đi bộ rồi đi ngủ sớm.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・提案ていあん: Lời đề nghị, đề xuất
・週末しゅうまつ: Cuối tuần
・~に賛成さんせいします: Tán thành, đồng ý với cái gì...
・~たくなる: Trở nên muốn làm gì
・することにする: Quyết định chọn làm việc gì

học tiếng Anh trực tuyến

清水: 私わたしは今日きょうから海外かいがいの先生せんせいと話はなすオンライン英語えいごを始はじめました。
Anh Mori này, từ hôm nay tôi đã bắt đầu học tiếng Anh trực tuyến bằng việc nói chuyện với giáo viên nước ngoài rồi.
森もり: 私わたしはあなたの勉強べんきょうの態度たいどに同意どういします、これからは海外かいがいの活動かつどうが大切たいせつですね。
Tôi đồng ý với thái độ học tập của anh, từ bây giờ việc hoạt động ở nước ngoài rất quan trọng nhỉ.
清水: ええ、スマホの画面がめんで直接顔ちょくせつかおを見みながら話はなせるから本当ほんとうに便利べんりです。
Vâng, vì có thể vừa nhìn mặt trực tiếp trên màn hình điện thoại vừa nói chuyện nên thực sự rất tiện lợi.
森もり: ネットのニュースでも、家いえから海外かいがいと繋つながる新あたらしい生活せいかつの形かたちが話題わだいです。
Trên tin tức mạng, hình thái cuộc sống mới kết nối với nước ngoài từ nhà cũng đang là đề tài bàn tán.
清水: 料金りょうきんも安やすいですから、毎日一時間まいにちいちじかんずつ練習れんしゅうすることができますよ。
Vì học phí cũng rẻ nên mỗi ngày anh đều có thể luyện tập từng tiếng một đấy.
森もり: 英語えいごが上手じょうずになれば、次つぎの連休れんきゅうの海外旅行かいがいりょこうがもっと好たのしくなりますね。
Nếu tiếng Anh trở nên giỏi giang thì chuyến du lịch nước ngoài vào kỳ nghỉ tới sẽ càng vui hơn nhỉ.
清水: はい、世界中せかいじゅうの色々いろいろな文化ぶんかについて質問しつもんするスキルを磨みがいたいです。
Vâng, tôi muốn mài giũa kỹ năng đặt câu hỏi về nhiều nền văn hóa trên toàn thế giới.
森もり: 素晴すばらしい計画けいかくですね、私わたしも負まけないように今日きょうから調しらべてみます。
Kế hoạch tuyệt vời đấy, để không bị thua thì từ hôm nay tôi cũng sẽ thử tra cứu xem sao.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・態度たいど: Thái độ
・文化ぶんか: Văn hóa
・~に同意どういします: Đồng ý với cái gì...
・~ながら: Vừa làm cái này vừa làm cái kia
・~ことができる: Có thể làm việc gì

chương trình thực tập ngắn hạn ở nước ngoài

千葉: 前田まえださん、この夏休みなつやすみにアメリカで働はたらく短期たんきインターンに参加さんかしませんか。
Anh Maeda này, kỳ nghỉ hè này anh có muốn tham gia chương trình thực tập ngắn hạn làm việc ở Mỹ không?
前田まえだ: ええ、私わたしは英語えいごが全然話ぜんぜんはなせないから、海外かいがいの生活せいかつは怖こわいですよ。
Kìa, vì tôi hoàn toàn không nói được tiếng Anh nên cuộc sống ở nước ngoài sợ lắm.
千葉: 大丈夫だいじょうぶです、日本にほんのスタッフが近くちかで助たすけてくれるシステムですから。
Không sao đâu, vì đây là hệ thống có nhân viên người Nhật sẽ giúp đỡ ở ngay gần mà.
前田まえだ: でも、値段ねだんが高たかそうだし、準備じゅんびする時間じかんもあまりありません。
But the price looks expensive, and I don't have much time to prepare either.
千葉: 今日きょうのニュースで若わかい人ひとのための新あたらしい補助金ほじょきんが発表はっぴょうされましたよ。
Trong tin tức ngày hôm nay, khoản tiền hỗ trợ mới dành cho người trẻ vừa được công bố đấy.
前田まえだ: お金かねをもらえるなら、私わたしのような学生がくせい deathでも行いくことができますね。
Nếu được nhận tiền thì học sinh như tôi cũng có thể đi được nhỉ.
千葉: はい、将来世界しょうらいせかいで仕事しごとをするために絶対ぜったいに素晴すばらしい経験けいけんになります。
Vâng, để tương lai làm việc trên thế giới thì chắc chắn đây sẽ biến thành một trải nghiệm tuyệt vời.
前田まえだ: 前田まえださんがそこまで熱心ねっしんに言いうなら、好すきみの書類しょるいを見みてみます。
Nếu anh đã nói một cách nhiệt tình đến mức đó thì tôi sẽ thử xem qua hồ sơ đăng ký.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・短期たんき: Ngắn hạn
・将来しょうらい: Tương lai
・~てくれる: Ai đó làm việc gì giúp mình
・~される: Thể bị động - Đã được công bố
・~なら: Nếu nói là...

 

mèo làm nhân viên bảo vệ 

阿部: 井上いのうえさん、ネットのニュースで美術館びじゅつかんで働はたらく可愛かわいい猫ねこを見みましたよ。
Chị Inoue này, tôi xem tin tức trên mạng thấy một chú mèo làm việc ở bảo tàng mỹ thuật rất đáng yêu đấy.
井上: ああ、毎日入まいにちはいり口ぐちに立たって、お客きゃくさんを迎むかえる有名ゆうめいな猫ねこですね。
À, chú mèo nổi tiếng ngày nào cũng đứng ở lối vào để đón khách nhỉ.
阿部: ええ、警備員けいびいんの帽子ぼうしを頭あたまにかぶっている姿すがたが本当ほんとうに面白おもしろいです。
Vâng, dáng vẻ đội chiếc mũ của nhân viên bảo vệ trên đầu thực sự rất buồn cười.
井上: 連休れんきゅうが終おわって寂さびしい気持きもちの人ひとが、みんな笑顔えがおになっていますよ。
Những người đang có tâm trạng buồn bã vì kỳ nghỉ kết thúc, ai nấy đều đang mỉm cười đấy.
阿部: 動物どうぶつの力ちからはすごいですね、私わたしも一度会いちどあいに行いってみたいです。
Sức mạnh của động vật thật là siêu nhỉ, tôi cũng muốn thử đi đến gặp nó một lần xem sao.
井上: でも、写真しゃしんのフラッシュを使つかうと猫ねこの目めに悪わるいから注意ちゅういが必要ひつようです。
Nhưng nếu dùng đèn nháy của ảnh thì sẽ có hại cho mắt mèo nên cần phải cẩn thận.
阿部: はい、ルールを守まもって、遠とおくから静しずかに見みることにします。
Vâng, tôi tuân thủ quy định và quyết định sẽ lặng lẽ ngắm nhìn từ xa.
井上: ええ、それが一番いちばんいいですね、可愛かわいいお土産みやげも売うられているらしいですよ。
Vâng, như vậy là tốt nhất đấy, nghe nói người ta cũng đang bán cả quà lưu niệm đáng yêu nữa.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・美術館びじゅつかん: Bảo tàng mỹ thuật, bảo tàng nghệ thuật
・警備員けいびいん: Nhân viên bảo vệ, vệ sĩ
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì
・することにする: Quyết định chọn làm việc gì
・~られている: Thể bị động - Được bán

nước có ga để tẩy sạch vết bẩn 

千葉: 前田まえださん、服ふくに付ついた醤油しょうゆの汚よごれは炭酸水たんさんすいを使つかうと綺麗きれいに消きえますよ。
Anh Maeda này, vết bẩn nước tương dính trên quần oasis nếu dùng nước có ga là sẽ biến mất sạch sẽ đấy.
前田まえだ: 私わたしはその裏うらワザに完全かんぜんに同意どういします、本当ほんとうに簡単かんたんに落おちますね。
Tôi hoàn toàn đồng ý với mẹo vặt đó, nó thực sự rơi rụng vết bẩn ra một cách dễ dàng nhỉ.
千葉: ええ、泡あわの力ちからで布ぬのの間あいだの汚よごれを外そとに出だすから不思議ふしぎです。
Vâng, vì nó đưa vết bẩn ở giữa các sợi vải ra ngoài bằng sức mạnh của bọt tăm, thật kỳ diệu.
前田まえだ: 高たかい洗剤せんざいを新あたらしく買かわないで、家いえにあるものでできるから本当ほんとうにお得とくです。
Mà không cần mua mới chất tẩy rửa đắt tiền, có thể làm bằng đồ có sẵn ở nhà nên thật tiết kiệm.
千葉: 今日きょうの生活せいかつのニュースでも、このシンプルな方法ほうほうが紹介しょうかいされていました。
Trong tin tức đời sống ngày hôm nay, phương pháp đơn giản này cũng đã được giới thiệu đấy.
前田まえだ: 服ふくの材料ざいりょうを傷いためないから、お気きに入いりの服ふくdevでも安心あんしんですね。
Vì không làm hỏng chất liệu của quần áo nên dù là bộ đồ yêu thích vẫn rất an tâm nhỉ.
千葉: はい、特別とくべつな道具どうぐを使つかわないから、ズボラな私わたしdevでも失敗しっぱいしません。
Vâng, vì không dùng dụng cụ đặc biệt nên người lười như tôi cũng không bị thất bại.
前田まえだ: 小ちいさな困こりごとがアイデア一ひとつで解決かいけつするのは素晴すばらしいことです。
Những rắc rối nhỏ nhặt được giải quyết chỉ bằng một ý tưởng đúng là một điều tuyệt vời.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

・炭酸水たんさんすい: Nước có ga, nước soda
・洗剤せんざい: Chất tẩy rửa, xà phòng
・~に同意どういします: Đồng ý với cái gì...
・~ないで: Mà không làm gì...
・~される: Thể bị động - Đã được giới thiệu