robot chim bồ câu đưa thư ở Tokyo

木村きむら: 佐藤さとうさん、東京とうきょう本物ほんものとりのようなロボットが手紙てがみはこんでいますよ。
Anh Sato ơi, ở Tokyo đang có loại robot giống hệt như chim thật đi đưa thư đấy.
佐藤さとう: へえ、そらんで自分じぶんいえ荷物にもつとどけるシステムですか。
Chà, là hệ thống bay trên trời rồi giao hành lý đến tận nhà mình à?
木村きむら: ええ、AIがはいっているので、みちまよわないできちんとます。
Vâng, vì có tích hợp AI nên nó sẽ đến nơi chuẩn xác mà không bị lạc đường.
佐藤さとう: ネットの動画どうがeでも、連休れんきゅう体験たいけんイベントが話題わだいになっていました。
Trên video mạng, sự kiện trải nghiệm dịp nghỉ lễ cũng đã thành đề tài bàn tán đấy.
木村きむら: 手紙てがみをもらったひと笑顔えがおになるから、とても素敵すてきなアイデアですね。
Người nhận được thư sẽ mỉm cười nên đây đúng là một ý tưởng rất tuyệt vời nhỉ.
佐藤さとう: でも、天気てんきわるかぜつよはどうなるか心配しんぱいです。
Nhưng tôi lo lắng không biết những ngày thời tiết xấu hay gió mạnh thì sẽ thế nào.
木村きむら: あめったら、自動じどう近くちかのビルのなかげるらしいですよ。
Nghe nói nếu trời mưa, nó sẽ tự động trú vào bên trong tòa nhà gần đó đấy.
佐藤さとう: 面白おもしろそうだから、わたしつぎ休みやす一度利用いちどりようしてみます。
Trông có vẻ thú vị nên kỳ nghỉ tới tôi cũng sẽ thử dùng một lần xem sao.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

手紙てがみ: Thư, bức thư.
利用りよう: Sử dụng.
・~ないで: Mà không bị lạc đường.
・~か: Từ nghi vấn trong câu phụ.
・...たら: Nếu... thì...

Quán cà phê mở nhạc bằng cây xanh

鈴木すずき: 高橋たかはしさん、大阪おおさか植物しょくぶつ音楽おんがく演奏えんそうするめずらしいカフェがありますよ。
Anh Takahashi này, ở Osaka có một quán cà phê kỳ lạ nơi cây xanh biểu diễn âm thanh đấy.
高橋たかはし: ええ、っぱからどうやっておとこえるのですか。
Hả, làm cách nào mà âm thanh lại phát ra từ cây và lá được vậy?
鈴木すずき: っぱにさわると、機械きかい電気でんき計算けいさんして綺麗きれいきょくになります。
Khi chạm vào lá cây, máy móc sẽ tính toán dòng điện và biến thành khúc nhạc đẹp đẽ.
高橋たakahashi: 植物しょくぶつ気持きもちが音楽おんがくになるのは、とてもロマンチックですね。
Tâm trạng của cây cối biến thành âm thanh thì thật là lãng mạn quá nhỉ.
鈴木すずき: はい、みどり多い静おおいしずかな空間くうかんだから、とてもいやされますよ。
Vâng, vì là một không gian yên tĩnh nhiều cây xanh nên rất được chữa lành đấy.
高橋たかはし: 連休れんきゅうわって仕事しごとはじまったから、つかれたからださそうです。
Kỳ nghỉ kết thúc và công việc bắt đầu rồi nên có vẻ sẽ tốt cho cơ thể đang mệt mỏi nhỉ.
鈴木すずき: 今日きょうはコーヒーをながら、一緒いっしょあたらしいおときみましょう。
Hôm nay chúng ta hãy vừa uống cà phê vừa cùng nhau tận hưởng âm thanh mới này nhé.
高橋たかはし: いいですね、おみせ場所ばしょをネットですぐに調しらべてください。
Tốt quá, anh hãy tra cứu ngay địa điểm của quán trên mạng đi nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

植物しょくぶつ: Thực vật, cây cối.
空間くうかん: Không gian.
・~と: Cứ hễ... là...
・~される: Thể bị động - Được chữa lành.
・~そう: Trông có vẻ...

Robot khổng lồ đứng quét dọn rác ở bãi biển Kanagawa

渡辺: 山本やまもとさん、神奈川かながわ海岸かいがんおおきいロボットが掃除そうじをしていました。
Anh Yamamoto này, ở bờ biển Kanagawa có một con robot khổng lồ đang dọn dẹp đấy.
山本: ああ、ニュースでました、うみのゴミをあつめるあたらしい機械きかいですね。
À, tôi xem trên tin tức thấy rồi, cái máy mới chuyên thu gom rác của biển nhỉ.
渡辺: アニメのロボットのようなかたちだから、子供こどもたちがよろこんでいましたよ。
Vì có hình dáng giống như robot trong phim hoạt hình nên các đứa trẻ đã rất vui vẻ.
山本: ひととどかないふかすなのゴミも、綺麗きれいむことができるそうです。
Nghe nói ngay cả rác ở dưới lớp cát sâu mà tay người không chạm tới, nó vẫn có thể hút sạch được.
渡辺: 連休れんきゅうにたくさんの観光客かんこうきゃくたから、ゴミの問題もんだい大変たいへんでしたね。
Vì dịp nghỉ lễ có rất nhiều khách du lịch đến nên vấn đề rác thải đã rất vất vả nhỉ.
山本: はい、devもこれからはロボットのおかげで海岸かいがん綺麗きれいたもてます。
Vâng, nhưng từ bây giờ nhờ có robot mà bờ biển có thể được giữ sạch đẹp.
渡辺: 技術ぎじゅつ進歩しんぽして、環境かんきょうくなるのは素晴すばらしいことです。
Công nghệ tiến bộ và môi trường trở nên tốt hơn là một điều tuyệt vời.
山本: わたしたちもゴミをやまてないで、きちんとかえりましょう。
Chúng ta cũng đừng vứt rác bừa bãi mà hãy mang về một cách chuẩn xác nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

海岸かいがん: Bờ biển, ven biển
進歩しんぽ: Tiến bộ
・ことができる: Có thể làm việc gì
・のおかげで: Nhờ có...
・ないで: Mà không làm gì...

Phát hiện chú rùa có mai màu vàng óng quý hiếm ở Shizuoka

中村: 小林こばやしさん、静岡しずおかかわできれいな金色きんいろのカメがつかりましたよ。
Anh Kobayashi này, ở một con sông tại Shizuoka người ta đã tìm thấy chú rùa màu vàng óng rất đẹp đấy.
小林: ええ、本物ほんもの金色きんいろですか、ニュースのうそ表現ひょうげんではないですか。
Hả, màu vàng thật á, có phải là cách biểu hiện dối trá của tin tức không vậy?
中村: いいえ、写真しゃしんましたが、太陽たいようひかりでピカピカにひかっていました。
Không đâu, tôi xem ảnh rồi, nó lấp lánh tỏa sáng dưới ánh nắng mặt trời luôn.
小林: めずらしいものだから、たくさんのひとるでしょうね。
Vì là sinh vật hiếm nên chắc chắn sẽ có rất nhiều người đến xem nhỉ.
中村: はい、でもかわ近くちかあぶないから、勝手かってはいってはいけません。
Vâng, nhưng vì gần sông nguy hiểm nên chúng ta không được tự ý đi vào.
小林: たしかに、安全あんぜんのためにとおくからしずかに見守みまもるべきですね。
Đúng vậy thật, để an toàn thì bắt buộc phải lặng lẽ đứng nhìn từ xa thôi nhỉ.
中村: いま専門せんもん施設しせつ大切たいせつそだてられているらしいですよ。
Nghe nói hiện tại chú đang được nuôi dưỡng cẩn thận ở một cơ sở chuyên môn đấy.
小林: 元気げんき長生きながいきして、みんなを幸せしあわせにしてほしいですね。
Hy vọng chú sẽ sống lâu khỏe mạnh và làm cho mọi người hạnh phúc nhỉ.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

もの: Sinh vật, sinh linh
施設しせつ: Cơ sở, viện
・はいってはいけません: Không được làm gì...
・~られている: Thể bị động - Đang được nuôi dưỡng
・~てほしい: Muốn ai đó/cái gì đó làm gì

 

Sự cố hệ thống AI khóa cửa tự động tại văn phòng làm việc

加藤かとう: 吉田よしださん、今朝会社けさかいしゃあたらしいAIドアがこわれてれませんでした。
Anh Yoshida này, sáng nay cái cửa AI mới của công ty bị hỏng nên tôi không vào được.
吉田よしだ: ええ、顔認証かおにんしょうのシステムがきゅううごかなくなったのですか。
Kìa, hệ thống nhận diện khuôn mặt bỗng nhiên không hoạt động nữa à?
加藤かとう: はい、わたしかおても「らないひとです」とわれましたよ。
Vâng, nó nhìn mặt tôi xong vẫn bị nó bảo là "người lạ" đấy.
吉田よしだ: 連休れんきゅうわったばかりの時間じかんだから、みんな遅刻ちこくして大変たいへんでしたね。
Vì là khoảng thời gian vừa mới kết thúc kỳ nghỉ xong nên mọi người đều đi muộn, vất vả quá nhỉ.
加藤かとう: ええ、結局けっきょくふるかぎ使つかって手動しゅどうけることになりました。
Vâng, rốt cuộc thì chúng tôi đã được quyết định phải dùng chìa khóa cũ để mở bằng tay.
吉田よしだ: 便利べんり機械きかいですが、トラブルがきると仕事しごとはじまりませんね。
Tuy là máy móc tiện lợi nhưng cứ xảy ra sự cố là công việc không bắt đầu được nhỉ.
加藤かとう: ネットのニュースでも、おなじシステムのユーザーが報告ほうこくされています。
Trên tin tức mạng, lỗi của cùng hệ thống này cũng đang được báo cáo đấy.
吉田よしだ: 明日あしたからは、ねんのためにふるかぎって会社かいしゃてください。
Từ ngày mai, để cho chắc chắn thì anh hãy mang theo cả chìa khóa cũ rồi đến công ty nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

認証にんしょう: Nhận diện, xác thực.
遅刻ちこく: Đi muộn, trễ giờ.
・~なくなる: Trở nên không hoạt động.
・~たばかり: Vừa mới làm gì xong...
・~ことになる: Được quyết định, thành ra phải...

Bị mất nước sinh hoạt tại chung cư do đường ống bị tắc sau lễ

山田やまだ: 山口やまぐちさん、昨日きのうよるからわたしのマンションでみずなくなりました。
Anh Yamaguchi này, từ tối hôm qua ở chung cư của tôi nước đã không chảy ra nữa rồi.
山口やまぐち: ええ、こまりましたね、かおあらうことも料理りょうりもできません。
Kìa, phiền phức nhỉ, việc rửa mặt hay nấu ăn đều không thể làm được rồi.
山田やまだ: はい、近くちかのコンビニまでおもみずいにきましたよ。
Vâng, tôi đã phải đi bộ đến cửa hàng tiện lợi gần đây để mua nước nặng về đấy.
山口やまぐち: 原因げんいんなにですか、連休中れんきゅうちゅうにみんながたくさん使つかったからですか。
Nguyên nhân là gì vậy, có phải vì trong kỳ nghỉ mọi người đã sử dụng quá nhiều không?
山田やまだ: いいえ、ふるいパイプのサビがきゅうまったトラブルらしいです。
Không phải, nghe nói là sự cố gỉ sét của đường ống cũ bỗng nhiên bị tắc nghẽn.
山口やまぐち: 業者ぎょうしゃひとがすぐにて、なおしてくれればいいですが。
Phía người thợ đến ngay rồi sửa chữa giúp cho thì tốt biết mấy.
山田やまだ: 今日きょう夕方ゆうがたまで修理しゅうりがかかるから、わたし友達ともだちいえまります。
Vì việc sửa chữa tốn thời gian đến tận chiều tối nay nên tôi sẽ ở trọ tại nhà bạn.
山口やまぐち: それは方法ほうほうです、ゆっくりお風呂ふろはいらせてもらってください。
Đó là cách tốt đấy, anh hãy xin phép người ta cho vào tắm bồn thư thả nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

原因げんいん: Nguyên nhân.
修理しゅうり: Sửa chữa.
・~にkう: Đi để thực hiện mục đích gì.
・~てくれればいい: Ai đó làm giúp cho thì tốt.
・~せてもらう: Xin phép cho làm việc gì.

 

Ra mắt hộp cơm điện thông minh tự hâm nóng thức ăn tại văn phòng

斉藤: 井上いのうえさん、このあたらしいお弁当箱べんとうばこはボタンひとつであたたかくなりますよ。
Chị Inoue ơi, cái hộp cơm mới này chỉ bằng một nút bấm là sẽ trở nên ấm nóng đấy.
井上: へえ、会社かいしゃ電子でんしレンジがなくても美味おいしいごはんべられますね。
Chà, dù ở công ty không có lò vi sóng vẫn có thể ăn được cơm ngon nhỉ.
斉藤: ええ、AIがはいっているので、おかずの種類しゅるいわせて温度おんどえます。
Vâng, vì có tích hợp AI nên nó sẽ thay đổi nhiệt độ phù hợp với từng loại thức ăn kèm.
井上: ネットのPR動画どうがe deathでも、連休明けれんきゅうあけのサラリーマンに話題わだいでした。
Trên video quảng cáo mạng, nó cũng đang là đề tài bàn tán cho dân văn phòng sau kỳ nghỉ lễ.
斉藤: デザインもシンプルだから、カバンにれて簡単かんたんはこべます。
Thiết kế cũng tối giản nên bỏ vào cặp sách là có thể mang đi dễ dàng.
井上: 値段ねだんたかいですが、毎日まいにち健康けんこうのためにさそうな道具どうぐです。
Giá tuy đắt nhưng đây là công cụ có vẻ sẽ tốt cho sức khỏe mỗi ngày.
斉藤: 今日きょうから駅前えきまえのおみせあたらしいサンプルをためすことができますよ。
Từ hôm nay chị có thể thử mẫu thử mới ở cửa hàng trước nhà ga đấy.
井上: じゃあ、仕事しごとわったら一緒いっしょってみましょう。
Vậy thì, công việc kết thúc xong chúng ta cùng đi xem thử xem sao nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

種類しゅるい: Loại, chủng loại
簡単かんたんに: Một cách dễ dàng
・~られる: Có thể ăn
・~にわせて: Phù hợp với..., điều chỉnh theo...
・ことができる: Có thể làm việc gì

Giới thiệu ứng dụng AI nhắc nhở uống nước và theo dõi sức khỏe

清水: もりさん、このあたらしいスマホのアプリは水分すいぶん自動じどう計算けいさんします。
Anh Mori này, ứng dụng điện thoại mới này tự động tính toán lượng nước đấy.
もり: コップのみずむだけで、健康けんこう状態じょうたい記録きろくされるシステムですか。
Có phải là hệ thống mà chỉ cần uống cốc nước là trạng thái sức khỏe được ghi lại không?
清水: はい、時間じかんわすれたときは、やさしいこえおしえてくれますよ。
Vâng, những lúc mình quên thời gian uống, nó sẽ thông báo bằng giọng nói dịu dàng.
もり連休中れんきゅうちゅう生活せいかつかたちわったから、からだもどすためにいいですね。
Vì trong kỳ nghỉ lối sống bị thay đổi nên cái này tốt để đưa cơ thể trở lại quỹ đạo nhỉ.
清水: ネットの投稿とうこうでも、はだ綺麗きれいになったと人気にんきになっています。
Trên các bài đăng mạng, nó cũng đang được chuộng vì giúp làn da trở nên đẹp đẽ.
もり無料むりょうでダウンロードできるなら、わたしいますぐ使つかいたいです。
Nếu có thể tải xuống miễn phí thì tôi cũng muốn sử dụng ngay bây giờ.
清水: ええ、今日きょうからあたらしい機能きのうえたので、おすすめですよ。
Vâng, từ hôm nay nó vừa tăng thêm tính năng mới nên rất khuyên dùng đấy.
もり: じゃあ、わたしのスマートフォンにれて一緒いっしょはじめてみましょう。
Vậy thì, cài vào điện thoại của tôi rồi chúng ta cùng bắt đầu thử xem sao nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

水分すいぶん: Lượng nước, thành phần nước
機能きのう: Tính năng, chức năng
・~される: Thể bị động - Được ghi lại
・~てくれる: Ai đó làm việc gì cho mình
・~てみる: Làm thử việc gì

 

Họp gia đình phân chia lại việc nhà sau khi chuỗi ngày nghỉ kết thúc

阿部: ねえ、連休れんきゅうわったから今日きょうから仕事しごと予定よていはないましょう。
Này cả nhà ơi, vì kỳ nghỉ đã kết thúc nên từ hôm nay chúng ta hãy thảo luận lịch trình công việc đi.
父親ちちおや: おかあさん一人ひとり家事かじ頑張がんばると大変たいへんだから、担当たんとうめます。
Một mình mẹ gánh vác việc nhà thì vất vả nên chúng ta sẽ phân chia trách nhiệm.
子ども: わたし毎晩まいばん皿洗さらあらいをやることにめて手伝てつだいますよ。
Con quyết định mỗi tối sẽ làm việc rửa bát để giúp một tay nhé.
阿部: ありがとう、じゃあおとうさんはなにをしてくれますか。
Cảm ơn con, thế thì bố sẽ làm việc gì giúp em đây?
父親ちちおやわたしあさはんのパンとコーヒーをつく準備じゅんび担当たんとうしますよ。
Bố sẽ phụ trách phần chuẩn bị làm bánh mì và pha cà phê ăn sáng nhé.
阿部: ルールをつくっておけば、わたし負担ふたんって本当ほんとうたすかります。
Nếu đặt sẵn quy định thì gánh nặng của em sẽ giảm đi, thực sự được cứu giúp rồi.
子ども: みんなで協力きょうりょくすると、部屋へやのお片付かたづけもはやわりますね。
Mọi người cùng hợp lực thì việc dọn dẹp phòng cũng xong sớm nhỉ.
父親ちちおや: はい、家族かぞくみんなで今週こんしゅうあたらしい生活せいかつ頑張がんばりましょう。
Vâng, cả nhà chúng ta hãy cùng cố gắng cho cuộc sống mới tuần này nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

担当たんとう: Phụ trách, nhận phần việc
負担ふたん: Gánh nặng
・することにめる: Quyết định chọn làm việc gì
・ておけば: Thể điều kiện của hành động chuẩn bị trước
・てくれる: Ai đó làm việc gì cho mình

Tranh luận về việc con trai đòi mua máy chơi game đắt tiền bằng tiền mừng tuổi

千葉: おとうさん、お正月しょうがつ貯金ちょきん使つかってあたらしいゲームいたいです。
Con muốn dùng tiền tiết kiệm ngày Tết để mua máy chơi game mới.
父親ちちおや: それはいけません、学生がくせいはもっと勉強べんきょう時間じかん使つかうべきです。
Không được làm thế, học sinh thì bắt buộc phải dùng nhiều thời gian hơn vào việc học.
千葉: でも、連休れんきゅうわって友達ともだちみんながそのゲームのはなをしています。
Nhưng kỳ nghỉ kết thúc xong tất cả bạn bè đều đang nói về trò chơi đó mà.
父親ちちおや簡単かんたんたかものうのはくないから、わたし反対はんたいしますよ。
Việc mua đồ đắt tiền một cách dễ dàng là không tốt nên bố phản đối đấy.
千葉: 自分じぶんめたおかねなのに、自由じゆ使つかえないのはかなしいです。
Dù là tiền do tự con tích lũy vậy mà không được tự do sử dụng thì buồn quá.
父親ちちおや: おかね大切たいせつさをおしえるために、おとうさんはっているのですよ。
Để dạy cho con tầm quan trọng của tiền bạc nên bố mới đang tức giận đấy.
千葉: わかりました、じゃあつぎのテストの点数てんすうがったらってください。
Con hiểu rồi, vậy thì nếu điểm số của bài kiểm tra tới tăng lên thì bố hãy cho mua nhé.
父親ちちおや: それならかんがえてもいいです、約束やくそくまもって頑張がんばりなさい。
Nếu thế thì có thể suy nghĩ, con hãy giữ đúng lời hứa rồi cố gắng đi nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

貯金ちょきん: Tiền tiết kiệm
反対はんたい: Phản đối
・~のに: Mặc dù... vậy mà...
・...たら: Nếu... thì...
・~なさい: Hãy làm gì...

 

Cơn sốt bánh ngọt vị dâu tây giới hạn sau kỳ nghỉ lễ tại Kombini

清水: もりさん、コンビニで今日きょうからあたらしいイチゴのケーキがられています。
Bên cửa hàng tiện lợi từ hôm nay đang bán món bánh ngọt vị dâu tây mới đấy.
もり: ああ、ネットのニュースで連休明けれんきゅうあけ限定商品げんていしょうひんですね。
À, đó là sản phẩm giới hạn sau kỳ nghỉ lễ mà tôi xem trên tin tức mạng nhỉ.
清水: ええ、地元じもと新鮮しんせん果物くだもの使つかっているので、あじがとてもいです。
Vâng, vì sử dụng trái cây tươi ngon của địa phương nên hương vị rất đậm đà.
もりれるまえいたいですが、夕方ゆうがたみせみそうですね。
Tôi muốn mua trước khi nó cháy hàng nhưng buổi chiều cửa hàng có vẻ sẽ đông đúc nhỉ.
清水: さっきたら、お弁当べんとうのコーナーのよこにたくさんありましたよ。
Vừa nãy tôi nhìn thì thấy có rất nhiều ở bên cạnh góc cơm hộp đấy.
もり: じゃあ、お昼休ひるやすみにいそいでいにくことにします。
Vậy thì, giờ nghỉ trưa tôi quyết định sẽ khẩn trương đi mua.
清水: あまいものをべると、仕事しごと疲れつかえて元気げんきになりますよ。
Cứ ăn đồ ngọt vào là sự mệt mỏi của công việc sẽ biến mất và trở nên khỏe khoắn đấy.
もり: はい、午後ごごからも頑張がんばるために、二個買にこかってきますね。
Vâng, để chiều còn cố gắng tiếp thì tôi sẽ đi mua hai cái về nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

果物くだもの: Trái cây, hoa quả
れ: Sự bán hết, cháy hàng
・~られている: Thể bị động - Được bán
・~まえに: Trước khi...
・することにする: Quyết định chọn làm việc gì

 

Thử nghiệm robot mini tự động xếp nước uống vào tủ lạnh ở Kombini

千葉: 前田まえださん、夜中よなかのコンビニで自動じどうはたらちいさいロボットをました。
Anh Maeda này, tôi đã nhìn thấy con robot nhỏ hoạt động tự động ở cửa hàng tiện lợi vào nửa đêm đấy.
前田まえだ: ああ、つめたいものたな綺麗きれいならべる機械きかいですか。
À, có phải là cái máy xếp ngăn nắp nước uống mát lạnh lên kệ không?
千葉: はい、カメラで商品しょうひんながら、しずかにうごいていましたよ。
Vâng, nó vừa nhìn sản phẩm qua camera vừa di chuyển rất im lặng đấy.
前田まえだ: おきゃくさんがると、すぐにまってみちゆずるシステムらしいですね。
Nghe nói là hệ thống cứ có khách đến là nó sẽ dừng lại ngay để nhường đường nhỉ.
千葉: すごい技術ぎじゅつですね、店員てんいんがレジの仕事しごと集中しゅうちゅうできていです。
Công nghệ siêu thật nhỉ, nhân viên có thể tập trung vào việc ở quầy thu ngân nên tốt quá.
前田まえだひとりない問題もんだいのために、最近さいきん導入どうにゅうするおみせえています。
Vì vấn đề thiếu người nên dạo gần đây số cửa hàng áp dụng cái này đang tăng lên.
千葉: あたらしいコンビニのかたちを、わたし今夜見こんやみってみたいです。
Tôi cũng muốn thử đi xem hình thức cửa hàng tiện lợi mới này vào đêm nay xem sao.
前田まえだ: ええ、面白おもしろ景色けしきだから、時間じかんわすれててしまいますよ。
Vâng, vì là một cảnh tượng thú vị nên anh sẽ lỡ nhìn mà quên cả thời gian luôn đấy.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

商品しょうひん: Hàng hóa, sản phẩm
集中しゅうちゅう: Tập trung
・~ながら: Vừa làm hành động này vừa làm hành động kia
・~できる: Có thể tập trung
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì

robot hút bụi loại nhỏ

田中たなか佐藤さとうさん、部屋へや毎日掃除まいにちそうじするのが面倒めんどうこまっています。
Anh Sato ơi, việc quét dọn phòng mỗi ngày phiền phức quá nên tôi đang đau đầu đây.
佐藤さとうおおきい掃除機そうじきてて、ちいさいロボットだけを使つかうとらくですよ。
Vứt cái máy hút bụi lớn đi rồi chỉ dùng mỗi con robot nhỏ thôi là nhàn lắm đấy.
田中たなか: ええ、それだけで本当ほんとう部屋へやがきれいになりますか。
Hả, chỉ cần thế thôi mà phòng ốc thực sự sạch sẽ được à?
佐藤さとう: はい、ゆかものかないルールにすれば、自動じどうできれいです。
Vâng, nếu đặt quy định không đặt đồ đạc lên sàn nhà thì nó tự động sạch bong.
田中たなかたしかに、片付かたづけをサボるためにゆかひろくするのはいですね。
Đúng vậy thật, để trốn việc dọn dẹp thì việc làm cho sàn nhà rộng ra cũng tốt nhỉ.
佐藤さとう: ネットのニュースでも、このミニマリストのやりかた話題わだいです。
Trên tin tức mạng, cách làm này của những người sống tối giản cũng đang hot đấy.
田中たなか面白おもしろそうだから、今日きょうからもの全部ぜんぶクローゼットにれます。
Trông có vẻ thú vị nên từ hôm nay tôi sẽ bỏ hết đồ đạc vào tủ quần áo.
佐藤さとう: ええ、無理むりをしないで、まずはゆかうえだけはじめてください。
Vâng, đừng quá sức, trước tiên hãy cứ bắt đầu ở trên sàn nhà thôi nhé.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

掃除そうじ: Quét dọn, hút bụi
ゆか: Sàn nhà
・~と: Nếu... thì...
・...ために: Để phục vụ mục đích gì...
・~にする: Quyết định chọn cái gì, đặt thành cái gì

chiếc nồi điện đa năng

鈴木すずき高橋たかはしさん、わたし最近さいきんキッチンのガスを使つかわないで生活せいかつしています。
Anh Takahashi này, gần đây tôi sinh hoạt mà không dùng đến ga của nhà bếp luôn đấy.
高橋たかはし: ええ、じゃあ毎日まいにちあたたかいごはんはどうやってつくりますか。
Hả, thế thì cơm nước ấm nóng mỗi ngày anh làm bằng cách nào vậy?
鈴木すずき: このあたらしい電気でんしなべがひとつあれば、くこともることもできますよ。
Chỉ cần có một chiếc nồi điện mới này là có thể vừa nướng vừa ninh nấu được luôn đấy.
高橋たかはし道具どうぐあら手間てまがなくなるから、ズボラなひと便利べんりですね。
Vì đỡ tốn công rửa dọn dụng cụ nên rất tiện lợi cho người lười nhỉ.
鈴木すずき: はい、台所だいどころせまくてもスッキリ使つかえるから、ミニマリストもめています。
Vâng, dù nhà bếp hẹp vẫn dùng được gọn gàng nên người sống tối giản cũng khen ngợi.
高橋たかはし: でも、毎日同まいにちおなじような料理りょうりになってきそうですよ。
Nhưng ngày nào cũng thành món ăn gần giống nhau thì có vẻ sẽ dễ chán đấy nhé.
鈴木すずき: ネットのレシピをれば、色々いろいろなメニューが簡単かんたんつくれます。
Nếu xem công thức nấu ăn trên mạng thì có thể làm được nhiều thực đơn một cách dễ dàng.
高橋たかはし: それならいですね、わたし今日きょうからガスをやすめてみます。
Nếu thế thì tốt quá, từ hôm nay tôi cũng sẽ thử cho bếp ga nghỉ ngơi xem sao.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

手間てま: Công sức, thời gian
台所だいどころ: Nhà bếp
・~ないで: Mà không làm gì...
・~れる: Có thể làm, có thể nấu
・~そう: Trông có vẻ...

 

quán cà phê có chú chó mập mạp 

渡辺わたなべ山本やまもとさん、昨日渋谷きのうしぶやあたらしくできたいぬカフェへきました。
Chị Inoue ơi, cái hộp cơm mới này chỉ bằng một nút bấm là sẽ trở nên ấm nóng đấy.
山本やまもと: ああ、ネットの動画どうが大人気だいにんきになっている、あのしろいぬですか。
À, có phải là chú chó màu trắng đang cực kỳ hot trên video mạng không?
渡辺わたなべ: ええ、がモフモフしていて、さわると本当ほんとう気持きもちがいですよ。
Vâng, lông của nó mofumofu bông xù lên, chạm vào thực sự cảm thấy rất dễ chịu.
山本やまもと連休れんきゅうわって仕事しごとはじまったから、つかれたこころさそうですね。
Kỳ nghỉ kết thúc và công việc bắt đầu rồi nên có vẻ sẽ tốt cho tâm hồn đang mệt mỏi nhỉ.
渡辺わたなべ: はい、おおきなからだやさしく近付ちかづいてくる姿すがたにとてもいやされました。
Vâng, tôi đã rất được chữa lành bởi dáng vẻ tiến lại gần dịu dàng với thân hình to lớn của nó.
山本やまもとみせはいるために、なが時間並じかんならばなければなりませんでしたか。
Để vào được cửa hàng thì anh đã bắt buộc phải xếp hàng trong thời gian dài à?
渡辺わたなべ平日へいじつあさ時間じかんなら、たないで getすぐにおはいりすることができますよ。
Nếu là khoảng thời gian sáng sớm ngày thường thì có thể vào ngay mà không phải chờ đợi đâu.
山本やまもと: いいね。じゃあ明日あした仕事しごとまえ一緒いっしょってみましょう。
Tốt quá, vậy thì trước giờ làm việc ngày mai chúng ta cùng đi thử xem sao.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

大人気だいにんき: Cực kỳ được ưa chuộng, rất hot
・~される: Thể bị động - Đã được chữa lành
・~なければなりませんでした: Đã bắt buộc phải...
・~ないdeで: Mà không phải chờ đợi
・~ことができる: Có thể làm việc gì

nhận nuôi chú mèo bị bỏ rơi

中村なかむら小林こばやしさん、このニュースの写真しゃしんのモフモフした子猫こねこてください。
Anh Kobayashi này, hãy nhìn chú mèo con mofumofu trong bức ảnh tin tức này đi.
小林こばやし可愛かわいいですが、かわ近くちか捨てられていた可哀想かわいそうねこですね。
Đáng yêu thật nhưng lại là chú mèo tội nghiệp bị bỏ rơi ở gần sông nhỉ.
中村なかむら: はい、小林こばやしさんのいえひろいから、自分じぶんってみたらどうですか。
Vâng, vì nhà anh Kobayashi rộng rãi nên anh tự nuôi thử xem sao thì thế nào?
小林こばやしわたし毎日仕事まいにちしごといそがしいから、動物どうぶつ世話せわをするのはむずかしいですよ。
Vì mỗi ngày tôi đều bận rộn công việc nên việc chăm sóc động vật khó khăn lắm.
中村なかむら自動じどうでごはん機械きかいもあるから、いそがしくても絶対ぜったい大丈夫だいじょうぶです。
Có cả máy cho ăn tự động nữa nên dù bận rộn vẫn chắc chắn không sao đâu.
小林こばやしたしかに、この綺麗きれい見つめみつめられるとこころうごきますね。
Đúng vậy thật, cứ bị đôi mắt đẹp đẽ này nhìn chằm chằm là trái tim lại lay động nhỉ.
中村なかむら今日きょうみせいにけば、あたらしい家族かぞくにする約束やくそくができますよ。
Hôm nay nếu anh đi đến cửa hàng gặp nó là có thể lập lời hứa đón làm thành viên gia đình mới đấy.
小林こばやし: わかりました、中村なかむらさんがそこまでうなら、一度見いちどみきます。
Tôi hiểu rồi, nếu anh Nakamura đã nói đến mức đó thì tôi sẽ đi xem một lần.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

世話せわ: Chăm sóc, giúp đỡ
・~られる: Thể bị động - Đã bị bỏ rơi / Bị nhìn
・~たらどうですか: Thử làm việc gì xem sao thì thế nào?
・~ても: Dù... đi nữa
・~ば: Nếu...

 

chọn du lịch địa phương

加藤: わたしつぎやすみにたかいおかねはらって海外かいがいきたいです。
Anh Vương này, ngày nghỉ tới tôi muốn trả số tiền cao để đi nước ngoài quá.
吉田: わたしはその計画けいかく反対はんたいします、いま時期じき絶対ぜったい国内こくないのローカルたびいですよ。
Tôi phản đối kế hoạch đó, thời điểm này chắc chắn chuyến du lịch địa phương trong nước sẽ tốt hơn đấy.
加藤: ええ、でも海外かいがいめずらしい景色けしきるほうがたのしいではないですか。
Kìa, nhưng việc ngắm phong cảnh kỳ lạ của nước ngoài chẳng phải sẽ vui hơn sao?
吉田: 最近さいきん近くちか田舎いなかe deathでも、ふる建物たてものをリフォームしたきれいな宿やどえました。
Dạo gần đây ngay cả vùng quê gần đây, những nhà trọ đẹp đẽ sửa sang từ tòa nhà cổ cũng đã tăng lên rồi.
加藤: たしかに、飛行機ひこうきなが時間じかんならばないで移動いどうできるのはらくですね。
Đúng vậy thật, việc có thể di chuyển mà không phải xếp hàng thời gian dài trên máy bay thì nhàn nhã nhỉ.
吉田: はい、美味おいしい地元じもと野菜やさい使つかった料理りょうりやすべられますよ。
Vâng, món ăn dùng rau cải ngon của địa phương anh cũng được ăn với giá rẻ nữa đấy.
加藤: ネットのニュースでも、このローカルなごしかた大人気だいにんきだとました。
On tin tức mạng tôi cũng thấy bảo cách trải qua thời gian mang tính địa phương này đang cực kỳ hot.
吉田: おかね無駄むだ使つかわないで、自分じぶん近くちか魅力みりょくあたらしく発見はっけんしましょう。
Đừng tiêu tiền lãng phí nữa, chúng ta hãy phát hiện ra những sức hút mới ở ngay gần mình nào.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

国内こくない: Trong nước, nội địa
魅力みりょく: Sức hút, điểm quyến rũ
・~に反対はんたいします: Phản đối cái gì...
・~られる: Có thể ăn
・~ないで: Mà không làm gì...

khám phá các con đường cổ lịch sử

山田: 山口さん、明日あした週末しゅうまつとなりふるまちあるきにきませんか。
Anh Yamada này, cuối tuần ngày mai anh cùng đi bộ dạo chơi ở thị trấn cổ bên cạnh không?
山口: わたしはあなたの素晴すばらしい提案ていあん賛成さんせいします、ぜひ一緒いっしょきましょう。
Tôi tán thành với lời đề nghị tuyệt vời của anh, nhất định cùng đi nào.
山田: 江戸時代えどじだい建物たてものがきれいにのこっている、しずかな場所ばしょらしいですよ。
Nghe nói đó là một nơi yên bình, nơi các tòa nhà từ thời Edo còn lưu giữ lại rất đẹp đẽ đấy.
山口: とお観光地かんこうちかなくても、近くちかにそんな面白おもしろ歴史れきしみちがあるのですね。
Cho dù không đi đến khu tham quan ở xa vậy mà ở ngay gần lại có con đường lịch sử thú vị như thế nhỉ.
山田: はい、ネットのローカルたびのブログをんで、わたしきたくなりました。
Vâng, đọc blog du lịch địa phương trên mạng là tôi cũng trở nên muốn đi ngay rồi.
山口: くるま使つかわないでゆっくりあるくと、運動うんどうにもなるからからだいです。
Không dùng ô tô mà thong thả đi bộ thì cũng là một cách vận động nên tốt cho cơ thể.
山田: うつくしい写真しゃしんったら、明日あしたからの仕事しごと元気げんきそうですね。
Chụp được những bức ảnh đẹp xong là có vẻ sẽ lấy lại được tinh thần cho công việc từ ngày mai nhỉ.
山口: ええ、今夜こんやあるきやすいくつ準備じゅんびして、早く寝はやねることにします。
Vâng, tối nay tôi quyết định sẽ chuẩn bị sẵn đôi giày dễ đi bộ rồi đi ngủ sớm.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

提案ていあん: Lời đề nghị, đề xuất
週末しゅうまつ: Cuối tuần
・~に賛成さんせいします: Tán thành, đồng ý với cái gì...
・~たくなる: Trở nên muốn làm gì
・することにする: Quyết định chọn làm việc gì

học tiếng Anh trực tuyến

清水: わたし今日きょうから海外かいがい先生せんせいはなすオンライン英語えいごはじめました。
Anh Mori này, từ hôm nay tôi đã bắt đầu học tiếng Anh trực tuyến bằng việc nói chuyện với giáo viên nước ngoài rồi.
もりわたしはあなたの勉強べんきょう態度たいど同意どういします、これからは海外かいがい活動かつどう大切たいせつですね。
Tôi đồng ý với thái độ học tập của anh, từ bây giờ việc hoạt động ở nước ngoài rất quan trọng nhỉ.
清水: ええ、スマホの画面がめん直接顔ちょくせつかおながらはなせるから本当ほんとう便利べんりです。
Vâng, vì có thể vừa nhìn mặt trực tiếp trên màn hình điện thoại vừa nói chuyện nên thực sự rất tiện lợi.
もり: ネットのニュースでも、いえから海外かいがいつながるあたらしい生活せいかつかたち話題わだいです。
Trên tin tức mạng, hình thái cuộc sống mới kết nối với nước ngoài từ nhà cũng đang là đề tài bàn tán.
清水: 料金りょうきんやすいですから、毎日一時間まいにちいちじかんずつ練習れんしゅうすることができますよ。
Vì học phí cũng rẻ nên mỗi ngày anh đều có thể luyện tập từng tiếng một đấy.
もり英語えいご上手じょうずになれば、つぎ連休れんきゅう海外旅行かいがいりょこうがもっとたのしくなりますね。
Nếu tiếng Anh trở nên giỏi giang thì chuyến du lịch nước ngoài vào kỳ nghỉ tới sẽ càng vui hơn nhỉ.
清水: はい、世界中せかいじゅう色々いろいろ文化ぶんかについて質問しつもんするスキルをみがいたいです。
Vâng, tôi muốn mài giũa kỹ năng đặt câu hỏi về nhiều nền văn hóa trên toàn thế giới.
もり素晴すばらしい計画けいかくですね、わたしけないように今日きょうから調しらべてみます。
Kế hoạch tuyệt vời đấy, để không bị thua thì từ hôm nay tôi cũng sẽ thử tra cứu xem sao.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

態度たいど: Thái độ
文化ぶんか: Văn hóa
・~に同意どういします: Đồng ý với cái gì...
・~ながら: Vừa làm cái này vừa làm cái kia
・~ことができる: Có thể làm việc gì

chương trình thực tập ngắn hạn ở nước ngoài

千葉: 前田まえださん、この夏休みなつやすみにアメリカではたら短期たんきインターンに参加さんかしませんか。
Anh Maeda này, kỳ nghỉ hè này anh có muốn tham gia chương trình thực tập ngắn hạn làm việc ở Mỹ không?
前田まえだ: ええ、わたし英語えいご全然話ぜんぜんはなせないから、海外かいがい生活せいかつこわいですよ。
Kìa, vì tôi hoàn toàn không nói được tiếng Anh nên cuộc sống ở nước ngoài sợ lắm.
千葉: 大丈夫だいじょうぶです、日本にほんのスタッフが近くちかたすけてくれるシステムですから。
Không sao đâu, vì đây là hệ thống có nhân viên người Nhật sẽ giúp đỡ ở ngay gần mà.
前田まえだ: でも、値段ねだんたかそうだし、準備じゅんびする時間じかんもあまりありません。
But the price looks expensive, and I don't have much time to prepare either.
千葉: 今日きょうのニュースでわかひとのためのあたらしい補助金ほじょきん発表はっぴょうされましたよ。
Trong tin tức ngày hôm nay, khoản tiền hỗ trợ mới dành cho người trẻ vừa được công bố đấy.
前田まえだ: おかねをもらえるなら、わたしのような学生がくせい deathでもくことができますね。
Nếu được nhận tiền thì học sinh như tôi cũng có thể đi được nhỉ.
千葉: はい、将来世界しょうらいせかい仕事しごとをするために絶対ぜったい素晴すばらしい経験けいけんになります。
Vâng, để tương lai làm việc trên thế giới thì chắc chắn đây sẽ biến thành một trải nghiệm tuyệt vời.
前田まえだ前田まえださんがそこまで熱心ねっしんうなら、きみの書類しょるいてみます。
Nếu anh đã nói một cách nhiệt tình đến mức đó thì tôi sẽ thử xem qua hồ sơ đăng ký.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

短期たんき: Ngắn hạn
将来しょうらい: Tương lai
・~てくれる: Ai đó làm việc gì giúp mình
・~される: Thể bị động - Đã được công bố
・~なら: Nếu nói là...

 

mèo làm nhân viên bảo vệ 

阿部: 井上いのうえさん、ネットのニュースで美術館びじゅつかんはたら可愛かわいねこましたよ。
Chị Inoue này, tôi xem tin tức trên mạng thấy một chú mèo làm việc ở bảo tàng mỹ thuật rất đáng yêu đấy.
井上: ああ、毎日入まいにちはいぐちって、おきゃくさんをむかえる有名ゆうめいねこですね。
À, chú mèo nổi tiếng ngày nào cũng đứng ở lối vào để đón khách nhỉ.
阿部: ええ、警備員けいびいん帽子ぼうしあたまにかぶっている姿すがた本当ほんとう面白おもしろいです。
Vâng, dáng vẻ đội chiếc mũ của nhân viên bảo vệ trên đầu thực sự rất buồn cười.
井上: 連休れんきゅうわってさびしい気持きもちのひとが、みんな笑顔えがおになっていますよ。
Những người đang có tâm trạng buồn bã vì kỳ nghỉ kết thúc, ai nấy đều đang mỉm cười đấy.
阿部: 動物どうぶつちからはすごいですね、わたし一度会いちどあいにってみたいです。
Sức mạnh của động vật thật là siêu nhỉ, tôi cũng muốn thử đi đến gặp nó một lần xem sao.
井上: でも、写真しゃしんのフラッシュを使つかうとねこわるいから注意ちゅうい必要ひつようです。
Nhưng nếu dùng đèn nháy của ảnh thì sẽ có hại cho mắt mèo nên cần phải cẩn thận.
阿部: はい、ルールをまもって、とおくからしずかにることにします。
Vâng, tôi tuân thủ quy định và quyết định sẽ lặng lẽ ngắm nhìn từ xa.
井上: ええ、それが一番いちばんいいですね、可愛かわいいお土産みやげられているらしいですよ。
Vâng, như vậy là tốt nhất đấy, nghe nói người ta cũng đang bán cả quà lưu niệm đáng yêu nữa.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

美術館びじゅつかん: Bảo tàng mỹ thuật, bảo tàng nghệ thuật
警備員けいびいん: Nhân viên bảo vệ, vệ sĩ
・~てみたい: Muốn làm thử việc gì
・することにする: Quyết định chọn làm việc gì
・~られている: Thể bị động - Được bán

nước có ga để tẩy sạch vết bẩn 

千葉: 前田まえださん、ふくいた醤油しょうゆよごれは炭酸水たんさんすい使つかうと綺麗きれいえますよ。
Anh Maeda này, vết bẩn nước tương dính trên quần oasis nếu dùng nước có ga là sẽ biến mất sạch sẽ đấy.
前田まえだわたしはそのうらワザに完全かんぜん同意どういします、本当ほんとう簡単かんたんちますね。
Tôi hoàn toàn đồng ý với mẹo vặt đó, nó thực sự rơi rụng vết bẩn ra một cách dễ dàng nhỉ.
千葉: ええ、あわちからぬのあいだよごれをそとすから不思議ふしぎです。
Vâng, vì nó đưa vết bẩn ở giữa các sợi vải ra ngoài bằng sức mạnh của bọt tăm, thật kỳ diệu.
前田まえだたか洗剤せんざいあたらしくわないで、いえにあるものでできるから本当ほんとうにおとくです。
Mà không cần mua mới chất tẩy rửa đắt tiền, có thể làm bằng đồ có sẵn ở nhà nên thật tiết kiệm.
千葉: 今日きょう生活せいかつのニュースでも、このシンプルな方法ほうほう紹介しょうかいされていました。
Trong tin tức đời sống ngày hôm nay, phương pháp đơn giản này cũng đã được giới thiệu đấy.
前田まえだふく材料ざいりょういためないから、おりのふくdevでも安心あんしんですね。
Vì không làm hỏng chất liệu của quần áo nên dù là bộ đồ yêu thích vẫn rất an tâm nhỉ.
千葉: はい、特別とくべつ道具どうぐ使つかわないから、ズボラなわたしdevでも失敗しっぱいしません。
Vâng, vì không dùng dụng cụ đặc biệt nên người lười như tôi cũng không bị thất bại.
前田まえだちいさなりごとがアイデアひとつで解決かいけつするのは素晴すばらしいことです。
Những rắc rối nhỏ nhặt được giải quyết chỉ bằng một ý tưởng đúng là một điều tuyệt vời.

📘 単語たんご & 文法ぶんぽう

炭酸水たんさんすい: Nước có ga, nước soda
洗剤せんざい: Chất tẩy rửa, xà phòng
・~に同意どういします: Đồng ý với cái gì...
・~ないで: Mà không làm gì...
・~される: Thể bị động - Đã được giới thiệu