Cả nhà cùng dọn dẹp nhà cửa

A:今日きょう午前中ごぜんちゅうにみんなでいえなか掃除そうじしました。
Sáng nay cả nhà đã cùng nhau lau dọn bên trong nhà.
B:ふる雑誌ざっしやいらないふくがたくさんゴミはこにありますね。
Có rất nhiều tạp chí cũ và quần áo không dùng đến trong thùng rác nhỉ.
A:ええ、子供こどもたちも自分じぶん部屋へや片付かたづけを頑張がんばりましたよ。
Vâng, các con cũng đã rất cố gắng thu dọn phòng riêng của chúng đấy.
B:みんなで家事かじ分担ぶんたんするのは本当ほんとういことです。
Mọi người cùng nhau phân chia việc nhà là một điều thực sự tốt.
A:綺麗きれいなお部屋へやになると気分きぶん調子ちょうしくなります。
Hễ phòng ốc trở nên sạch sẽ là tâm trạng cũng tốt lên theo.
B:午後ごごからは美味おいしいおちゃんでみんなでやすみましょう。
Từ buổi chiều chúng ta hãy uống trà ngon rồi cả nhà cùng nghỉ ngơi nào.
A:おとうさんが近くちかみせでお菓子かしすこいましたよ。
Bố đã mua một ít bánh kẹo ở cửa hàng gần đây rồi đấy.
B:わあ、おちゃ時間じかんがとてもたのしみになりますね。
Oa, thế thì em mong chờ đến giờ uống trà lắm đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

家事かじ: Việc nhà
分担ぶんたん: Phân chia
・~になると: Hễ trở nên... là...
・~ましょう: Hãy cùng

Gọi điện hỏi thăm ông bà ở quê

A:わたし今日きょう午後ごご田舎いなか祖父母そふぼ電話でんわをかけました。
Chiều hôm nay, tôi đã gọi điện thoại về cho ông bà ở dưới quê.
B:5がついそがしい時期じきかえることができなくてさびしいですね。
Vào thời gian tháng Năm bận rộn này không thể về thăm quê được thì thật cô đơn nhỉ.
A:ええ、でも画面がめん向こうむこ元気げんきこえきましたよ。
Vâng, thế nhưng tôi đã nghe được giọng nói khỏe mạnh ở bên kia màn hình đấy.
B:とおくの親戚しんせき近くちかかんじるのはとても大切たいせつです。
Việc cảm nhận người thân ở nơi xa xôi đang ở thật gần là rất quan trọng.
A:おばあさんもわたし健康けんこう心配しんぱいをたくさんしていました。
Bà nội cũng đã lo lắng rất nhiều cho sức khỏe của tôi.
B:あたたかい言葉ことばをもらうと毎日まいにち仕事しごと元気げんきえますね。
Hễ nhận được những lời ấm áp là năng lượng làm việc mỗi ngày lại tăng lên nhỉ.
A:わたしつぎ長い休ながやすみの予定よていいまからかんがえています。
Bây giờ tôi đang tính toán lịch trình cho kỳ nghỉ dài sắp tới.
B:つぎ機会きかいには家族かぞくみんなで一緒いっしょかえりましょうね。
Cơ hội tới cả nhà chúng ta hãy cùng nhau về quê nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

田舎いなか: Quê nhà
親戚しんせき: Họ hàng, người thân
・~ことができる: Có thể làm gì
・~と: Hễ... là...

Đọc sách giấy tại quán cà phê

A:わたし今日きょう昼間ひるまあたらしい小説しょうせつ一本買いっぽんかいました。
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết mới vào ban ngày hôm nay.
B:しずかな喫茶店きっさてんむのはとてもリラックスできますね。
Đọc sách ở một quán cà phê yên tĩnh thật là thư giãn được nhỉ.
A:はい、スマホの画面がめんない時間じかん大切たいせつしていますよ。
Vâng, tớ trân trọng khoảng thời gian không nhìn vào màn hình điện thoại đấy.
B:最近さいきんのニュースではかみほんがまた人気にんきらしいです。
Theo tin tức gần đây thì nghe nói sách giấy đang hot trở lại.
A:文字もじ物語ものがたり集中しゅうちゅうするといやなことをわすます。
Hễ tập trung vào câu chuyện chữ là tớ quên hết những điều bực mình.
B:自分じぶんこころをゆっくりやすめる本当ほんとう趣味しゅみですね。
Đó thực sự là một sở thích rất tốt để cho tâm trí nghỉ ngơi thong thả.
A:わたしはthisのあつほん今日中きょうじゅう全部読ぜんぶよいたいです。
Tớ muốn đọc hết sạch cuốn sách dày này trong ngày hôm nay.
B:美味おいしいコーヒーをみながらたのんでください。
Cậu hãy vừa uống cà phê ngon vừa thưởng thức sách nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

小説しょうせつ: Tiểu thuyết
趣味しゅみ: Sở thích
・~集中しゅうちゅうすると: Hễ tập trung là...
・~ながら: Vừa... vừa...

Đi chụp ảnh phong cảnh công viên

A:今日きょう天気てんきいからカメラをってそとました。
Hôm nay vì thời tiết đẹp nên tớ đã mang máy ảnh ra ngoài.
B:5がつひろ公園こうえん綺麗きれいはながたくさんいています。
Công viên rộng lớn vào tháng Năm có rất nhiều loài hoa đẹp đang nở.
A:ええ、わたしいけ近くちかみどり景色けしき一枚撮いちまいとりましたよ。
Vâng, tớ đã chụp một tấm phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước đấy.
B:パソコンの修正しゅうせいをしないで自然しぜんのままをのこすのはいです。
Để tự nhiên mà không chỉnh sửa máy tính thì thật là tốt.
A:自分じぶんきな趣味しゅみ時間じかんはあっというわりますね。
Thời gian dành cho sở thích yêu thích của mình trôi qua trong nháy mắt nhỉ.
B:近くちかのベンチですこつめたいおちゃみませんか。
Chúng mình ngồi uống chút trà mát ở chiếc ghế băng gần đây không?
A:はい、しずかぜいてとても気持きもいです。
Vâng, gió thổi nhẹ nhàng nên thực sự rất dễ chịu.
B:今日きょうよるあつまりでみんなに写真しゃしんせましょう。
Tối nay đi tụ tập chúng ta hãy cho mọi người xem ảnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

景色けしき: Phong cảnh
修正しゅうせい: Chỉnh sửa
・~しないで: Mà không làm gì...
・~ませんか: Bạn có muốn... không?

Tập viết chữ Hán bằng tay

A:わたし毎日まいにちよる漢字かんじ練習れんしゅうをしていますよ。
Tớ đang luyện tập chữ Hán vào mỗi buổi tối đấy.
B:デジタルの文字もじばかりの時代じだいですから手書てがきは大切たいせつです。
Vì là thời đại toàn chữ kỹ thuật số nên viết tay rất quan trọng.
A:ええ、最初さいしょはノートの文章ぶんしょう綺麗きれいけませんでした。
Vâng, ban đầu tớ đã không thể viết các đoạn văn vào vở đẹp được.
B:みじか時間じかん deathでも毎日まいにちまじめにつづけるのがコツですね。
Dù thời gian ngắn nhưng ngày nào cũng nghiêm túc duy trì chính là bí quyết nhỉ.
A:最近さいきん日記にっき文字もじはとてもみやすくなりました。
Chữ viết nhật ký dạo gần đây của tớ đã trở nên rất dễ đọc rồi.
B:自分じぶんあたらしいスキルをしんじてこれからも頑張がんばりましょう。
Cậu hãy tin tưởng vào kỹ năng mới của mình và tiếp tục cố gắng nhé.
A:明日あした日本語にほんご先生せんせいにthisのノートをせます。
Ngày mai tớ sẽ mang cuốn vở này cho giáo viên tiếng Nhật xem.
B:先生せんせいもあなたの努力どりょくてきっとよろこびますよ。
Giáo viên nhìn thấy sự nỗ lực của cậu chắc chắn cũng sẽ vui đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

練習れんしゅう: Luyện tập
努力どりょく: Nỗ lực
・~けませんでした: Đã không thể viết
・~やすくなる: Trở nên dễ làm gì

Học nấu món canh truyền thống

A:昨日きのう日本にほんふる家庭料理かていりょうりほんをよくみました。
Hôm qua, tôi đã đọc kỹ một cuốn sách về món ăn gia đình cổ của Nhật.
B:美味おいしい味噌汁みそしるつくかたのページですか。
Có phải là trang sách về cách nấu canh miso ngon không ạ?
A:はい、出汁だし正確せいかく割合わりあいはじめてりましたよ。
Vâng, lần đầu tiên tôi biết được tỷ lệ chính xác của nước dùng dashi đấy.
B:材料ざい料あじをそのまますのが基本きほん技術ぎじゅつですね。
Giữ nguyên hương vị của nguyên liệu chính là kỹ thuật cơ bản nhỉ.
A:わたし今日きょう夕飯ゆうはん自分じぶんちから準備じゅんびします。
Tôi sẽ tự mình chuẩn bị bữa tối hôm nay bằng sức của mình.
B:家族かぞく健康けんこうのために素晴すばらしい挑戦ちょうせんだとおもいますよ。
Tôi nghĩ đó là một sự thử thách tuyệt vời vì sức khỏe của gia đình đấy.
A:スーパーで新鮮しんせん野菜やさいをいくつかいました。
Tôi đã mua một vài loại rau tươi ở siêu thị rồi.
B:あたたかくて美味おいしいご飯の完成かんせいたのしみにしています。
Em rất mong chờ sự hoàn thành của bữa cơm ấm áp và ngon lành này.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

家庭料理かていりょうり: Món ăn gia đình
技術ぎじゅつ: Kỹ thuật
・~のために: Vì, phục vụ cho...
・~とおもう: Tôi nghĩ là...

Bất an về công việc ở nơi làm mới

A:来週らいしゅうからあたらしい職場しょくば仕事しごとはじまりますよ。
Từ tuần sau công việc ở nơi làm việc mới sẽ bắt đầu đấy.
B:最初さいしょ時期じきだれでもこころなか不安ふあんがあります。
Khoảng thời gian đầu thì ai cũng có sự bất an trong lòng cả thôi.
A:はい、人間関係にんげんかんけいのルールがらなくてすここわいです。
Vâng, tớ hơi sợ một chút vì không biết các quy tắc trong quan hệ con người.
B:あせらないでまわりの空気くうきをゆっくりんでくださいね。
Cậu đừng vội vã, hãy thong thả nhận biết bầu không khí xung quanh nhé.
A:つらとき一人ひとりなやまないであなたにはなします。
Những lúc vất vả tớ sẽ không lo nghĩ một mình mà tâm sự với cậu.
B:ええ、二人ふたり言葉ことばのやりとり安心あんしんやしましょう。
Ừm, chúng ta hãy tăng thêm sự an tâm qua việc trò chuyện giữa hai người nào.
A:今日きょう美味おいしいご飯をべてはやます。
Hôm nay tớ sẽ ăn cơm ngon rồi đi ngủ sớm.
B:あなたの笑顔えがお元気げんきをいつでも応援おうえんしていますよ。
Tớ lúc nào cũng ủng hộ nguồn năng lượng vui vẻ của cậu mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不安ふあん: Bất an
職場しょくば: Nơi làm việc
・~あせらないで: Mà không hoảng loạn, vội vã
・~ないでください: Xin đừng làm gì

Vui mừng vì nhận được quà của hàng xóm

A:今日きょう午前ごぜんとなり田中たなかさんから荷物にもつとどきました。
Sáng nay, một bưu kiện từ bác Tanaka hàng xóm đã được giao đến.
B:つくえうえけるとなかなにはいっていましたか。
Khi mở hộp ra trên bàn thì ở bên trong có cái gì thế?
A:わあ、美味おいしいあまいリンゴがたくさんありましたよ。
Oa, có rất nhiều quả táo ngọt ngon lành ở trong ấy đấy.
B:近所きんじょひとあたたかいなさけは本当ほんとううれしいですね。
Tình cảm ấm áp của những người hàng xóm thực sự làm mình vui nhỉ.
A:わたしはthisの感謝かんしゃ気持きもちをすぐに手紙てがみきます。
Tôi sẽ viết ngay cảm xúc biết ơn này vào một bức thư.
B:綺麗きれいなポストカードがしのなかにありましたね。
Có một tấm bưu thiếp rất đẹp ở trong ngăn kéo phải không nhỉ.
A:はい、おちゃのお菓子かしって午後ごごから挨拶あいさつきます。
Vâng, tôi sẽ mang cả bánh ngọt ăn kèm trà để chiều sang chào hỏi.
B:笑顔えがおいのおかげで気分きぶんくなりました。
Nhờ có mối quan hệ của những nụ cười mà tâm trạng đã trở nên tốt rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

なさけ: Tình người, sự cảm thông
感謝かんしゃ: Biết ơn
・~けると: Hễ mở ra là...
・~のおかげで: Nhờ có...

Đi tàu bị trễ giờ vì trời mưa lớn

A:今日きょうつよあめ電車でんしゃのダイヤがすこおくれましたよ。
Do cơn mưa lớn hôm nay nên lịch trình tàu chạy đã bị trễ một chút đấy.
B:えきのホームの電光掲示板でんこうけいじばんあか文字もじましたね。
Chữ màu đỏ đã hiện lên trên bảng tin điện tử ở sân ga nhỉ.
A:はい、わたし会社かいしゃ連絡れんらくをして時間じかん変更へんconfigurationこうしました。
Vâng, tôi đã liên lạc with công ty và thay đổi thời gian rồi.
B:混雑こんざつけて安全あんぜん移動いどうするのは判断はんだんです。
Tránh chỗ đông đúc và di chuyển an toàn là một quyết định sáng suốt.
A:くら時間帯じかんたい道路どうろ事故じこおおいから本当ほんとうこわいです。
Đường xá vào khung giờ tối tăm có nhiều tai nạn nên thực sự đáng sợ lắm.
B:無理むりをしないでつぎ各駅停車かくえきていしゃりましょう。
Chúng ta đừng quá vội, hãy đi chuyến tàu thường tiếp theo nhé.
A:わたしえき売店ばいてんあたたかいおちゃ一缶買いっかんかいました。
Tôi đã mua một lon trà ấm ở quầy bách hóa nhà ga.
B:せきってゆっくりみながらかえりましょうね。
Chúng ta hãy ngồi vào ghế rồi vừa thong thả uống trà vừa về nhà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

おくれる: Bị trễ, muộn
各駅停車かくえきていしゃ: Tàu dừng mọi ga
・~けて: Tránh né
・~ながら: Vừa... vừa...

Xe bus điện tự lái chạy thử nghiệm

A:今日きょう大通りおおどお近くちかあたらしい電気でんきバスをました。
Hôm nay, tớ đã thấy một chiếc xe buýt điện mới ở gần đường lớn.
B:運転手うんてんしゅがいなくても自動じどうはし未来みらい乗り物のりものですね。
Đó là phương tiện tương lai tự chạy ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのカメラがまわりの歩行者ほこうしゃ調しらべていますよ。
Vâng, camera của AI đang kiểm tra người đi bộ xung quanh đấy.
B:おとしずかですからきゅうるとすこあぶないです。
Vì tiếng chạy rất êm nên hễ nó lao ra đột ngột thì hơi nguy hiểm.
A:わたしはカードをタッチするだけの簡単かんたんなシステムがきです。
Tớ thì thích cái hệ thống đơn giản chỉ cần chạm thẻ thôi.
B:まちのインフラの進歩しんぽをみんなで安全あんぜん見守みまもりましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau dõi theo sự tiến bộ hạ tầng của thành phố một cách an toàn nào.
A:画面がめんなか目的地もくてきち美味おいしいみせ案内あんないました。
Thông tin về các quán ăn ngon ở điểm đến cũng hiện trên màn hình luôn.
B:あたらしい技術ぎじゅつのおかげでたびがどんどん快適かいてきになります。
Nhờ công nghệ mới mà chuyến đi ngày càng trở nên thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~のおかげで: Nhờ có...

Mua sắm tại khu chợ cổ khi đi du lịch

A:先週せんしゅうやすみに京都きょうとふる市場いちば旅行りょこうきました。
Kỳ nghỉ tuần trước tôi đã đi du lịch đến một khu chợ cổ ở Kyoto.
B:そこは外国がいこくからの観光客かんこうきゃく毎日賑まいにちにぎやかですね。
Nơi đó ngày nào cũng náo nhiệt khách du lịch từ nước ngoài nhỉ.
A:はい、お土産みやげ和菓子わがしをたくさんカバンにれましたよ。
Vâng, tôi đã cất rất nhiều bánh kẹo Nhật làm quà lưu niệm vào túi xách rồi đấy.
B:画面がめん写真しゃしんないで本物ほんもの文化ぶんかるべきです。
Chúng ta nên tiếp xúc với văn hóa đích thực chứ không nên chỉ nhìn ảnh màn hình.
A:わたしはおみせひと日本語にほんごすこ会話かいわをしました。
Tôi đã trò chuyện một chút bằng tiếng Nhật với người bán hàng.
B:言葉ことばのやりとりができるとたびがさらに面白おもしろくなります。
Hễ có thể trao đổi ngôn ngữ là chuyến đi lại càng trở nên thú vị hơn.
A:今日きょうよるにそのお菓子かし家族かぞく一緒いっしょべます。
Tối hôm nay tôi sẽ cùng gia đình ăn chỗ bánh kẹo đó.
B:たび思い出おもいではなしをみんなでゆっくりたのしみましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau thong thả thưởng thức những câu chuyện kỷ niệm chuyến đi nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

市場いちば: Chợ
観光客かんこうきゃく: Khách du lịch
・~ことができる: Có thể làm gì
・~べきです: Nên làm gì

Quét mã QR xem bản đồ hướng dẫn ở đền cổ

A:やまうえふるいおてらあたらしい看板かんばんつけましたよ。
Tớ đã tìm thấy một tấm biển báo mới ở ngôi chùa cổ trên đỉnh núi đấy.
B:近くちかのコードをスマホのカメラで仕組みしくみですか。
Đó là cơ chế quét mã đường link gần đó bằng camera điện thoại phải không?
A:ええ、画面がめんなか綺麗きれい案内図あんないず自動じどうました。
Vâng, một bản đồ hướng dẫn rất đẹp đã tự động hiện lên trong màn hình.
B:かみのパンフレットをたなくてもいいから本当ほんとうらくです。
Không cần mang theo tờ bướm giới thiệu bằng giấy nên thực sự rất nhàn.
A:英語えいごやベトナム文章ぶんしょうもすぐに確認かくにんできました。
Tớ cũng có thể kiểm tra các đoạn văn bằng tiếng Anh và tiếng Việt được ngay.
B:デジタルのちからふる場所ばしょ歴史れきし勉強べんきょうができますね。
Chúng ta có thể học lịch sử của những địa danh cũ nhờ sức mạnh công nghệ nhỉ.
A:わたし安全あんぜんなルートをある速度そくどめました。
Tớ đã nhìn lộ trình an toàn rồi quyết định tốc độ đi bộ của mình.
B:あたらしい技術ぎじゅつ上手じょうず使つかって発見はっけんをしましょう。
Chúng mình hãy sử dụng tốt công nghệ mới để có những phát hiện hay ho nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

看板kanban: Biển báo, bảng hiệu
仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
技術ぎじゅつ / 速度そくど: Tốc độ
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

Khu vườn hoa trên sân thượng nhà ga

A:昨日きのうえきのビルの屋上庭園おくじょうていえんきました。
Hôm qua, tớ đã đến khu vườn trên sân thượng của tòa nhà nhà ga.
B:5がつあたらしいニュースで話題わだい場所ばしょですね。
Đó là địa điểm làm mưa làm gió trên tin tức mới của tháng Năm nhỉ.
A:はい、綺麗きれいあかいバラがたくさんいていましたよ。
Vâng, rất nhiều bông hoa hồng đỏ đẹp đẽ đã nở rộ ở đấy đấy.
B:都会とかいなかみどりるのは本当ほんとう贅沢ぜいたくです。
Ngắm nhìn cây xanh giữa lòng đô thị thực sự rất xa xỉ.
A:ベンチにっておちゃをゆっくりみました。
Tớ đã ngồi trên ghế băng và thong thả uống trà.
B:かぜ気持きもいから仕事しごと疲れつかえますね。
Vì gió thổi dễ chịu nên sự mệt mỏi của công việc biến mất luôn nhỉ.
A:わたしはスマホのカメラで景色けしき一枚撮いちmaiとりました。
Tớ đã chụp một tấm phong cảnh bằng camera điện thoại.
B:今週末しゅうまつ昼間ひるまわたし家族かぞく一緒いっしょきますよ。
Ban ngày cuối tuần này tớ cũng sẽ cùng gia đình đi đến đó đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

屋上庭園おくじょうていえん: Vườn sân thượng
贅沢ぜいたく: Xa xỉ, sang chảnh
・~にって: Ngồi vào
・~から: Vì

Quán cà phê sách cũ trong con hẻm nhỏ

A:先週せんしゅう大通りおおどお近くちかせま路地裏ろじうらきました。
Tuần trước, tôi đã đi vào một con hẻm nhỏ hẹp ở gần đường lớn.
B:そこにふる小説しょうせつをたくさんあつめたおみせがありますね。
Ở đó có một cửa hàng thu thập rất nhiều tiểu thuyết cũ nhỉ.
A:ええ、しずかな和室わしつ部屋へやでゆっくりほんめます。
Vâng, chúng ta có thể thong thả đọc sách trong một căn phòng kiểu Nhật yên tĩnh.
B:んでいる大通りおおどおさわがしい時間じかんわすれる空間くうかんです。
Đó là một không gian để quên đi khoảng thời gian ồn ào của con đường lớn đông đúc.
A:わたしはここのふるいカレンダーのましたよ。
Tôi đã ngắm bức tranh trên chiếc lịch cũ của cửa hàng đấy.
B:ひとがあまりない穴場あなばのスポットは面白おもしろいですね。
Những địa điểm ít người biết và không có mấy ai đến thật là thú vị nhỉ.
A:わたし美味おいしい緑茶りょくちゃ二杯にはい注文ちゅうもんしました。
Tôi đã gọi tận hai ly trà xanh ngon lành luôn.
B:来週らいしゅうやすみのわたし案内あんないしてください。
Ngày nghỉ tuần sau bạn hãy dẫn tôi đến đó với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

路地裏ろじうら: Con hẻm, ngõ sau
穴場あなば: Địa điểm ít người biết
・~めます: Có thể đọc
・~も / 二杯にはいも: Tận, đến mức

Tặng quà lưu niệm sau chuyến đi du lịch

A:先日せんじつやすみに京都きょうとふるいおてらきましたよ。
Kỳ nghỉ hôm nọ tớ đã đi đến một ngôi chùa cổ ở Kyoto đấy.
B:お土産みやげ綺麗きれいなお菓子かし今日きょういただきました。
Hôm nay tớ đã nhận được bánh kẹo quà lưu niệm rất đẹp, cảm ơn cậu nhé.
A:はい、旅行りょこうあと近所きんじょ同僚どうりょうくば習慣しゅうかんがあります。
Vâng, ở Nhật có tập quán phát quà cho hàng xóm và đồng nghiệp sau chuyến đi.
B:日本にほんいのマナーは本当ほんとう親切しんせつですね。
Phép lịch sự trong mối quan hệ của người Nhật thực sự rất chu đáo nhỉ.
A:はこなか和菓子わがしいろかたちがとてもこまかいです。
Bánh kẹo Nhật ở trong hộp có màu sắc và hình dáng rất tỉ mỉ.
B:職場しょくばのテーブルのうえきゅうあかるくなりましたよ。
Mặt bàn ở nơi làm việc bỗng nhiên trở nên tươi sáng hẳn lên đấy.
A:みんなが笑顔えがおでおれいってくれてうれしかったです。
Tớ đã rất vui khi mọi người cười và nói lời cảm ơn với tớ.
B:雰囲気ふんいきのために素晴すばらしい行動こうどうだとお模います。
Tớ nghĩ đó là một hành động tuyệt vời để tạo bầu không khí tốt đẹp.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

習慣しゅうかん: Tập quán, thói quen
同僚どうりょう: Đồng nghiệp
・~いただきました: Đã nhận được
・~ってくれて: Nói giúp cho tôi

Quy tắc chào hỏi khi dọn đến nhà mới

A:来週らいしゅう週末しゅうまつあたらしいアパートへします。
Cuối tuần sau tôi sẽ chuyển nhà đến một căn hộ chung cư mới.
B:となり部屋へや住人じゅうにん挨拶あいさつしな準備じゅんびしましたか。
Anh đã chuẩn bị quà chào hỏi cho cư dân phòng bên cạnh chưa?
A:ええ、ちいさなタオルと手紙てがみ綺麗きれいつつみましたよ。
Rồi, tôi đã gói một chiếc khăn tay nhỏ và bức thư thật ngay ngắn rồi đấy.
B:最初さいしょ挨拶あいさつはこれからの生活せいかつ本当ほんとう大切たいせつです。
Lời chào hỏi đầu tiên thực sự rất quan trọng cho cuộc sống từ bây giờ.
A:日本にほんでは「よろしくお願いします」とってわたしますね。
Ở Nhật thì chúng ta sẽ vừa nói "Mong được giúp đỡ" vừa trao quà nhỉ.
B:大家おおやさんへの挨拶あいさつ曜日ようびもよく確認かくにんしてください。
Anh cũng hãy kiểm tra kỹ ngày trong tuần để sang chào bác chủ nhà nhé.
A:わたし平日へいじつ昼間ひるまあかるい時間帯じかんたいきます。
Tôi sẽ đi vào khung giờ ban ngày sáng sủa của ngày thường.
B:安全あんぜん安心あんしんいをいまからつくりましょう。
Chúng ta hãy cùng xây dựng một mối quan hệ an toàn và an tâm từ bây giờ nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

住人じゅうにん: Cư dân
時間帯じかんたい: Khung giờ
・~とette: Vừa nói là... vừa...
・~つつみました: Đã gói, bọc

 

Quẹt thẻ đi xe bus điện mới

A:今日きょうからえきまえあたらしい電気でんきバスがはしっています。
Từ hôm nay có xe buýt điện mới chạy ở trước nhà ga rồi.
B:5がつのニュースでましたからとても便利べんりですね。
Tớ thấy trên tin tức tháng Năm rồi nên cái này tiện lợi nhỉ.
A:はい、交通こうつうカードを一枚いちまいタッチするだけでれますよ。
Vâng, chỉ cần chạm một chiếc thẻ giao thông là có thể lên xe đấy.
B:エンジンのおとしずかでなかのエアコンもつよいです。
Tiếng động cơ chạy êm và điều hòa bên trong cũng mát nữa.
A:まど画面がめん近くちか病院びょういん役所やくしょ案内あんnaiました。
Thông tin hướng dẫn về bệnh viện và ủy ban gần đây đã hiện trên màn hình cửa sổ.
B:外国がいこく旅行者りょこうしゃにとってもかりやすいシステムです。
Đây là hệ thống rất dễ hiểu đối với cả các du khách nước ngoài.
A:わたしはこの快適かいてきなバスで毎日買い物まいにちかいものきます。
Hằng ngày tớ sẽ đi mua sắm bằng chiếc xe buýt thoải mái này.
B:綺麗きれい排気はいきガスがない素晴すばらしい乗り物のりものですね。
Đó là một phương tiện tuyệt vời vừa sạch sẽ lại không thải ra khói độc hại nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
排気はいきガス: Khí thải
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~れます: Có thể lên xe

Robot phân loại hành lý tại ga tàu

A:ニュースでえきあたらしいロッカーの動画どうがました。
Tớ đã xem một video về chiếc tủ để đồ mới của nhà ga trên tin tức.
B:なかちいさなロボットが荷物にもつ自動じどうはこ機械きかいですか。
Có phải là chiếc máy mà robot nhỏ bên trong tự động khênh vác hành lý không?
A:ええ、スマホのQRコードを画面がめんせるだけです。
Vâng, cậu chỉ cần cho màn hình xem mã QR trên điện thoại thôi.
B:いているせき場所ばしょをシステムがすぐ計算けいさんしますよ。
Hệ thống sẽ tính toán ngay vị trí còn trống đấy.
A:連休れんきゅうおもいカバンをあずける時間じかんみじかくなりました。
Thời gian gửi mấy cái túi nặng ngày nghỉ lễ đã ngắn đi rồi.
B:都会とかい効率化こうりつか技術ぎじゅつ本当ほんとうすごいです。
Công nghệ tối ưu hóa hiệu suất của thành phố thực sự rất đỉnh.
A:わたし一回いっかい利用りよう料金りょうきんやすさにおどろきました。
Tớ đã ngạc nhiên trước mức phí rẻ cho một lần sử dụng.
B:安全あんぜん管理かんりのためにこれからも利用りようしましょうね。
Chúng mình hãy tận dụng nó từ bây giờ để quản lý an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

効率化こうりつか: Tối ưu hóa hiệu suất
利用りよう: Sử dụng
・~せるだけ: Chỉ cần cho xem
・~おどろきました: Đã kinh ngạc

Nhầm lẫn lịch đổ rác công cộng

A:あさにゴミを曜日ようび完全かんぜん間違まちがえましたよ。
Buổi sáng tôi đã nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác rồi đấy ạ.
B:違反いはん黄色きいろいシールがふくろってありましたか。
Có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán trên túi rác phải không?
A:はい、管理人かんりにんさんがおこってわたし部屋へやました。
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến phòng của tôi.
B:都会とかい分別ぶんべつのルールはこまかいですからむずかしいですね。
Quy định phân loại ở thành phố rất chi tiết nên khó khăn nhỉ.
A:わたし英語えいごあたらしい案内板あんないばんをもう一度いちどよくます。
Tôi sẽ nhìn kỹ lại bảng hướng dẫn bằng tiếng Anh mới một lần nữa.
B:えないゴミのつき二回にかいしかありませんよ。
Ngày gom rác không cháy được một tháng chỉ có hai lần thôi đấy.
A:カレンダーの数字すうじあかいペンできちんときました。
Tôi đã dùng bút đỏ viết cẩn thận lên con số trên lịch rồi.
B:綺麗きれい生活環境せいかつかんきょうのためにつぎから気をつけてください。
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau bạn hãy cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

分別ぶんべつ: Phân loại rác
管理人かんりにん: Người quản lý
・~しか~ない: Chỉ có... mà thôi
・~てください: Xin hãy làm gì

Chập điện camera an ninh chung cư

A:アパートの玄関げんかん防犯ぼうはんカメラのライトがました。
Đèn của camera an ninh ở lối vào căn hộ bị tắt mất rồi.
B:先日せんじつつよあめのせいで故障こしょうしたかもしれませんね。
Có lẽ nó đã bị sự cố hỏng hóc tại vì cơn mưa lớn hôm nọ rồi nhỉ.
A:ええ、くら時間帯じかんたいはいぐち泥棒どろぼう心配しんぱいです。
Vâng, lối vào vào khung giờ tối tăm thế này tớ rất lo có trộm.
B:わたしはスマホの画面がめん役所やくしょ窓口まどぐちにすぐ連絡れんらくしました。
Tớ đã liên lạc ngay với quầy tiếp nhận của ủy ban trên màn hình điện thoại.
A:専門せんもん修理しゅうりくるまがもう道路どうろましたよ。
Xe sửa chữa chuyên dụng cũng đã đến con đường rồi đấy kìa.
B:安全あんぜんまちまもるためにはや作業さぎょう本当ほんとう大切たいせつです。
Thao tác nhanh chóng thực sự rất quan trọng để bảo vệ khu phố an toàn.
A:こわれた部品ぶひんあたらしくしてシステムがもともどりました。
Thay mới linh kiện bị hỏng xong là hệ thống quay về như cũ rồi.
B:今日きょうよるからは安心あんしんしてゆっくりねむることができますね。
Từ tối nay chúng mình có thể yên tâm ngủ ngon giấc được rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

防犯ぼうはんカメラ: Camera an ninh
部品ぶひん: Linh kiện, phụ tùng
・~のせいで: Tại vì, do...
・~ることができる: Có thể làm gì

Tranh luận về bộ lọc ảnh sống ảo của hot girl

A:ネットのニュースの綺麗きれい写真しゃしん全部嘘ぜんぶうそでしたよ。
Mấy bức ảnh đẹp trên tin tức mạng toàn là giả dối cả đấy nhé.
B:ええ、毎日まいにちライブ配信はいしん可愛かわかおていました。
Ơ, ngày nào tớ cũng xem gương mặt đáng yêu trên livestream mà.
A:最新さいしん立体りったいフィルターのエラーで本当ほんとう姿すがたました。
Do lỗi của bộ lọc 3D mới nhất nên diện mạo thật đã lộ ra rồi.
B:画面がめんなかかたち全然違ぜんぜんちがっておどろきましたか。
Cậu có ngạc nhiên khi đôi mắt và đường nét trên màn hình khác hoàn toàn không?
A:はい、ファンのひとたちがSNSで大騒おおさわぎをしています。
Vâng, những người hâm mộ đang làm ầm ĩ hết cả lên trên mạng xã hội kìa.
B:偽物にせものうつくしさをるファッションはすここわいです。
Thứ thời trang bán đi vẻ đẹp giả tạo hơi đáng sợ một chút.
A:彼女かのじょ登録とうろくのデータも来週らいしゅう全部消ぜんぶきえるらしいですよ。
Nghe nói toàn bộ dữ liệu tài khoản của cô ta cũng sẽ bị xóa sạch vào tuần sau đấy.
B:都会とかいのデジタルのやみのニュースはふかいですね。
Tin tức góc khuất kỹ thuật số của đô thị thật là thâm sâu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・立体フィルター: Bộ lọc ảnh 3D
大騒おおさわぎ: Làm ầm ĩ, náo loạn
・~全然違ぜんぜんちがって: Khác hoàn toàn và...
・~らしい: Nghe nói, hình như

Mô hình tàu Shinkansen chạy tự động bằng AI

A:鉄道てつどうのイベントの会場かいじょうあたらしい模型もけいました。
Tôi đã nhìn thấy một mô hình mới ở hội trường sự kiện đường sắt.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんはし新幹線しんかんせん機械きかいですね。
Đó là thiết bị tàu Shinkansen tự chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのデータが線路せんろ安全あんぜん自動じどう調しらべますよ。
Vâng, dữ liệu của AI tự động kiểm tra sự an toàn của đường ray đấy.
B:ちいさな子供こどもたちが画面がめん大喜びおおよろこしていました。
Lũ trẻ nhỏ đã vô cùng thích thú khi nhìn vào màn hình.
A:ボタンをタッチするだけでスピードがすぐにわります。
Tốc độ sẽ thay đổi ngay lập tức chỉ bằng cách chạm vào nút bấm.
B:将来しょうらい日本にほんのインフラの技術ぎじゅつ本当ほんとう素晴すばらしいです。
Công nghệ cơ sở hạ tầng của Nhật Bản trong tương lai thực sự tuyệt vời.
A:わたし今日きょうよる動画どうがをネットのSNSにしますね。
Tối nay tôi sẽ đăng video lên mạng xã hội đấy nhé.
B:鉄道てつどうのファンのみんにがおどろいニュースです。
Đó là một tin tức tốt lành làm kinh ngạc tất cả những người hâm mộ đường sắt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

模型もけい: Mô hình
線路せんろ: Đường ray
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~大喜びおおよろこしていました: Đã và đang vô cùng vui mừng