Cách chúc mừng sinh nhật đồng nghiệp tại văn phòng

A:今日きょう午後ごご職場しょくば先輩せんぱい誕生日たんじょうびのお祝いいわをしました。
Chiều hôm nay cả văn phòng đã tổ chức chúc mừng sinh nhật một tiền bối.
B:みんなでつくえまえあつまってうたうたいましたか。
Mọi người có tập hợp trước bàn làm việc rồi cùng hát không ạ?
A:はい、わたし綺麗きれいなメッセージカードを一枚渡いちまいわたしましたよ。
Vâng, tôi đã trao tận tay một tấm thiệp chúc mừng rất đẹp đấy.
B:丁寧ていねい言葉ことばのやり取りとり本当ほんとう良いいマナーですね。
Việc trao đổi những lời lẽ lịch sự thực sự là một phép ứng xử tốt nhỉ.
A:先輩せんぱい笑顔えがおでおれいってくれてうれしかったです。
Tiền bối cũng cười rồi nói lời cảm ơn làm tôi rất vui.
B:雰囲気ふんいきのためにこれからも挨拶あいさつ大切たいせつにしましょう。
Chúng ta hãy tiếp tục trân trọng việc chào hỏi để giữ bầu không khí tốt nhé.
A:明日あした昼間ひるまはみんなで美味おいしいお菓子かしべます。
Ban ngày ngày mai mọi người sẽ cùng nhau ăn bánh kẹo ngon.
B:たのしいおちゃ時間じかんをゆっくりごしてくださいね。
Mọi người hãy thong thả tận hưởng giờ uống trà vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お祝いいわ: Chúc mừng, tiệc mừng
先輩せんぱい: Tiền bối, người đi trước
・~てくれてうれしかった: Đã rất vui vì ai đó làm gì cho mình
・~大切たいせつにしましょう: Hãy cùng trân trọng

Quy tắc trả tiền khi đi ăn cùng đối tác

A:昨日きのうよるあたらしく出来でき居酒屋いざかや仕事しごときました。
Tối hôm qua tôi đã đến một quán rượu izakaya mới mở vì công việc.
B:外国がいこく取引先とりひきさきひととおさけ一緒いっしょみましたか。
Anh đã uống rượu cùng với người của đối tác nước ngoài à?
A:ええ、お会計かいけいときにおかねはなすこあせりましたよ。
Vâng, lúc thanh toán tôi đã hơi cuống một chút về chuyện tiền nong đấy.
B:日本にほんのビジネスのせきではこまかいルールがありますね。
Trong các buổi tiệc kinh doanh ở Nhật có những quy định rất chi tiết nhỉ.
A:はい、今回こんかいわたし会社かいしゃ全額ぜんがく料金ryōきんはらいました。
Vâng, lần này công ty của tôi đã chi trả toàn bộ phần chi phí.
B:案内板あんないばんのマナーを事前じぜん確認かくにんするのは大切たいせつです。
Việc kiểm tra trước các phép lịch sự trên bảng hướng dẫn là rất quan trọng.
A:わたしはポケットのなかのクレジットカードですぐにませました。
Tôi đã giải quyết xong ngay bằng chiếc thẻ tín dụng ở trong túi quần.
B:スムーズな対応たいおうのおかげで関係かんけいつくれましたね。
Nhờ có sự xử lý mượt mà nên một mối quan hệ tốt đã được xây dựng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

取引先とりひきさき: Đối tác kinh doanh
全額ぜんがく: Toàn bộ số tiền
・~ませました: Đã hoàn thành, giải quyết xong
・~つくれました: Đã có thể xây dựng

Nỗi băn khoăn về việc học từ vựng Hán tự

A:最近さいきん漢字かんじ練習れんしゅうをしていますが文章ぶんしょうめません。
Dạo gần đây tớ đang luyện chữ Hán nhưng vẫn không đọc được đoạn văn.
B:おぼえる文字もじかずおおくて本当ほんとう大変たいへんかべですね。
Số lượng chữ cần nhớ nhiều quá nên đó thực sự là một bức tường khó khăn nhỉ.
A:はい、手書きてがのノートを毎日何度まいにちなんどていますよ。
Vâng, ngày nào tớ cũng nhìn vào cuốn vở viết tay nhiều lần đấy.
B:あせらないで自分じぶんきな趣味しゅみ言葉ことばからはじめましょう。
Cậu đừng vội, hãy cứ bắt đầu từ những từ ngữ thuộc sở thích của mình xem.
A:わたし昨日きのou日本にほんふる小説しょうせつ一本買いっぽんかいました。
Hôm qua tớ đã mua một cuốn tiểu thuyết cũ của Nhật Bản.
B:物語ものがたりなか集中しゅうちゅうするとあたらしい表現ひょうげんあたまはいります。
Hễ tập trung vào bên trong câu chuyện là các diễn đạt mới sẽ vào đầu thôi.
A:明日あしたあかるい時間帯じかんたいにこのほんをゆっくりみます。
Tớ sẽ thong thả đọc cuốn sách này vào khung giờ sáng sủa ngày mai.
B:つらときなやましないでいつでもわたしはなしてくださいね。
Những lúc vất vả cậu đừng lo nghĩ một mình, hãy cứ tâm sự với tớ bất cứ lúc nào nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

練習れんしゅう: Luyện tập
表現ひょうげん: Diễn đạt, biểu hiện
・~めません: Không thể đọc
・~集中しゅうちゅうすると: Hễ tập trung là...

Nỗi lo lắng trước khi chuyển công tác đến thành phố mới

A:来週らいしゅう週末しゅうまつあたらしい都会とかいのアパートへします。
Cuối tuần sau tôi sẽ chuyển đến một căn hộ chung cư ở thành phố mới.
B:だれらない場所ばしょ生活せいかつすこ不安ふあんになりますね。
Sống ở một nơi không quen biết ai thì tâm trạng sẽ hơi bất an một chút nhỉ.
A:ええ、職場しょくば人間関係にんげんかんけいのルールが一番怖いちばんこわいです。
Vâng, các quy tắc ứng xử đồng nghiệp ở nơi làm việc là điều đáng sợ nhất.
B:最初さいしょ時期じきまわりの空気くうきをゆっくりんでください。
Khoảng thời gian đầu anh cứ thong thả quan sát bầu không khí xung quanh nhé.
A:わたしはカバンのなか家族かぞくふる写真しゃしん一枚入いちまいいれましたよ。
Tôi đã cất sẵn một bức ảnh cũ của gia đình vào trong túi xách rồi đấy.
B:あたたかい思い出おもいでしんじるとこころなか元気げんきもどります。
Hễ tin tưởng vào những kỷ niệm ấm áp là lòng mình sẽ lấy lại năng lượng khỏe khoắn.
A:平日へいじつよる美味おいしいご飯をべて早く寝はやねます。
Các buổi tối ngày thường tôi sẽ ăn cơm ngon rồi đi ngủ sớm.
B:あなたのあたらしい挑戦ちょうせん成功せいこうをいつでも応援おうえんしていますよ。
Tớ lúc nào cũng ủng hộ cho sự thành công trong thử thách mới của cậu mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

人間関係にんげんかんけい: Quan hệ con người
挑戦ちょうせん: Thử thách
・~不安ふあんになります: Trở nên bất an
・~ます: Ngủ

Tranh luận về việc sử dụng sách giấy hay sách điện tử

A:わたしはスマホの画面がめんむデジタル雑誌ざっし大好だいすきです。
Tớ cực kỳ thích các loại tạp chí kỹ thuật số đọc trên màn hình điện thoại.
B:devでもかみほんおもさをさわるのも大切たいせつですよ。
Thế nhưng việc chạm tay vào độ nặng của sách giấy cũng quan trọng lắm đấy.
A:ネットのデータは荷物にもつにならないから本当ほんとうらくです。
Dữ liệu trên mạng không biến thành hành lý cồng kềnh nên thực sự rất nhàn.
B:電池でんちれると文字もじ全然見ぜんぜんみえなくなって不便ふべんです。
Hễ máy hết pin là chữ nghĩa hoàn toàn biến mất nên bất tiện lắm.
A:わたしこまかい数字すうじ計算けいさんをしないでほんをたくさんいます。
Tớ mua rất nhiều sách mà chẳng cần tính toán chi li tiền nong làm gì.
B:自分じぶん生活せいかつ調子ちょうしわせて上手じょうず使つかけましょう。
Chúng mình hãy khéo léo phối hợp sử dụng tùy theo điều kiện sống của mình nhé.
A:現代げんだい便利べんり科学かがく進歩しんぽ本当ほんとう面白おもしろいですね。
Sự tiến bộ khoa học tiện lợi thời nay thực sự thú vị nhỉ.
B:どちらのかたちもまじめにかんがえるのが発見はっけんになります。
Suy nghĩ nghiêm túc về cả hai mô hình sẽ mang lại những phát hiện hay ho.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

進歩しんぽ: Tiến bộ
使つかける: Chọn dùng tùy hoàn cảnh
・~えなくなって: Trở nên không thể nhìn thấy và...
・~使つかけましょう: Hãy cùng chọn dùng khéo léo

Quy định khắt khe về giờ đổ rác công cộng

A:あさのゴミを時間帯じかんたい法律ほうりつのルールはこまいです。
Các quy định pháp luật về khung giờ đổ rác buổi sáng rất chi tiết hẹp hòi.
B:綺麗きれい生活環境せいかつかんきょうまもるために違反いはんはダメですね。
Để bảo vệ môi trường sống sạch đẹp thì không được vi phạm đâu nhỉ.
A:はい、devmenでも平日へいじついそがしい時間じかんけるのは大変たいへんです。
Vâng, nhưng phân loại rác vào thời gian bận rộn ngày thường thật vất vả.
B:大家おおやさんや管理人かんりにんさんの仕事しごと効率化こうりつかのためですよ。
Đó là vì sự tối ưu hóa hiệu suất làm việc của chủ nhà và người quản lý đấy ạ.
A:わたしはカレンダーの数字すうじよこにルールをただしくきました。
Tôi đã viết các quy định một cách chính xác vào bên cạnh con số trên lịch.
B:だれもが安心あんしんしてらせるまちのためにをつけてください。
Xin anh hãy chú ý vì một khu phố mà ai cũng có thể an tâm sinh sống.
A:明日あしたえないゴミのをもう一度確認いちどかくにんします。
Tôi sẽ kiểm tra lại ngày thu gom rác không cháy được của ngày mai một lần nữa.
B:ちいさな努力どりょくのやり取りとり都会とかいのマナーの基本きほんですよ。
Sự phối hợp nỗ lực nhỏ nhoi chính là nền tảng của phép lịch sự đô thị đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

効率化こうりつか: Tối ưu hóa hiệu suất
環境かんきょう: Môi trường
・~まもるために: Để bảo vệ
・~きました: Đã viết

Đi du lịch ngắm hoa hướng dương vùng quê

A:先週せんしゅうやすみに地方ちほうしずかなむらのひまわりばたけきました。
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một cánh đồng hoa hướng dương ở vùng quê yên bình.
B:そこは外国がいこくからの観光客かんこうきゃく毎日賑まいにちにぎやかですか。
Nơi đó ngày nào cũng náo nhiệt khách du lịch từ nước ngoài phải không cậu?
A:いいえ、ひとがあまりないかく穴場あなばスポットでしたよ。
Không, ở đó là một địa điểm ít người biết, kiểu nơi ẩn náu ấy chứ.
B:画面がめん写真しゃしんないで本物ほんもの自然しぜんさわるのがいです。
Không nhìn ảnh màn hình mà tiếp xúc với tự nhiên đích thực thì thật là tốt.
A:わたしいけ近くちかみどり景色けしきをたくさんりました。
Tớ đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước.
B:途中とちゅうふるえき売店ばいてんできれいなのハガキをいましたか。
Cậu có mua tấm bưu thiếp hình vẽ đẹp ở quầy bách hóa nhà ga cổ trên đường đi không?
A:はい、わたしはおみせひと日本語にほんごすこ会話かいわをしました。
Có chứ, tớ đã trò chuyện một chút bằng tiếng Nhật với người bán hàng.
B:言葉ことばのやり取りとりができるとたびがさらに面白おもしろくなりますね。
Hễ có thể trao đổi ngôn ngữ là chuyến đi lại càng trở nên thú vị hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

穴場あなば: Địa điểm ít người biết
景色けしき: Phong cảnh
・~ないで: Mà không nhìn
・~面白おもしろくなります: Trở nên thú vị

Quét mã QR xem bản đồ du lịch tại ngôi đền cổ

A:やまうえふるいおてらあたらしい看板かんばんつけました。
Tớ đã tìm thấy một tấm biển báo mới ở ngôi chùa cổ trên đỉnh núi.
B:近くちかのコードをスマホのカメラで読み取る仕組みよとしくみですか。
Đó là cơ chế quét mã đường link gần đó bằng camera điện thoại phải không?
A:ええ、画面がめんなか綺麗きれいなデジタル案内図あんないず自動じどうましたよ。
Vâng, một bản đồ hướng dẫn kỹ thuật số rất đẹp đã tự động hiện lên trên màn hình đấy.
B:かみのパンフレットをたなくてもいいから本当ほんとうらくですね。
Không cần mang theo tờ bướm giới thiệu bằng giấy nên thực sự rất nhàn nhỉ.
A:AIのデータがいまのベトナム文章ぶんしょうもすぐにつくりました。
Dữ liệu của AI cũng đã tạo ngay đoạn văn bằng tiếng Việt hiện tại luôn.
B:最新さいしん科学かがくちからふる場所ばしょ歴史れきし勉強べんきょうができます。
Chúng ta có thể học lịch sử của những địa danh cổ nhờ sức mạnh khoa học mới nhất.
A:わたし安全あんぜんなルートをある速度そくどめました。
Tớ đã nhìn lộ trình an toàn rồi quyết định tốc độ đi bộ của mình.
B:あたらしい技術ぎじゅつ上手じょうず使つかって発見はっけんをしましょうね。
Chúng mình hãy sử dụng tốt công nghệ mới để có những phát hiện hay ho nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
速度そくど: Tốc độ
・~自動じどうで: Tự động
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì

 

Nhầm lẫn kích cỡ quần áo khi đặt mua hàng qua mạng

A:昨日きのう、ネットのショップから洋服ようふくいえとどきましたよ。
Hôm qua, quần áo từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ đấy.
B:先週せんしゅうからたのしみにっていたおおきな荷物にもつですね。
Đó là bưu kiện lớn mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
A:ええ、devmen tớ nhưngけたらズボンのサイズがちいさすぎました。
Vâng, thế nhưng khi mở ra thì kích cỡ của chiếc quần này lại bị nhỏ quá mất rồi.
B:画面がめん写真しゃしんだけでえらぶのはやっぱりむずかしいです。
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
A:わたしはおみせ連絡れんらくしておおきいもの交換こうかんします。
Tớ sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái lớn hơn.
B:返品へんぴん送料そうりょうはおかねがいくらかかりますか。
Tiền phí gửi trả hàng thì tốn khoảng bao nhiêu tiền thế cậu?
A:案内板あんないばんのルールをたら一回目いっかいめ無料むりょうでしたよ。
Tớ nhìn quy định trên bảng hướng dẫn thì thấy lần đầu tiên được miễn phí đấy.
B:安心あんしんしましたからつぎからはよく確認かくにんしていましょう。
Yên tâm rồi, từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

洋服ようふく: Quần áo
交換こうかん: Đổi, trao đổi
・~すぎました: Quá mức
・~たら: Sau khi nhìn

Xếp hàng mua đồ gia dụng giảm giá mùa hè

A:デパートのぐちながれつ綺麗きれいにできています。
Ở lối vào của trung tâm thương mại đang xếp thành một hàng dài ngay ngắn kìa.
B:今日きょうからあたらしいなつのセールがはじまりましたね。
Từ hôm nay chương trình giảm giá mùa hè mới đã bắt đầu rồi nhỉ.
A:はい、わたし仕事用しごとようすずしいシャツを二枚買にまいかいたいです。
Vâng, tôi muốn mua hai chiếc áo sơ mi mát mẻ để mặc đi làm.
B:人気にんきのサイズはすぐになくなりますからいそぎましょう。
Kích cỡ hot thường hết rất nhanh nên chúng ta hãy nhanh chân lên nào.
A:レジでお会計かいけいをするのも時間じかんがかなりかかりますよ。
Việc thanh toán tiền tại quầy thu ngân cũng tốn khá nhiều thời gian đấy.
B:おみせなかひとがいっぱいですこあつ雰囲気ふんいきですね。
Bên trong cửa hàng đông nghịt người nên không khí hơi nóng nực nhỉ.
A:わたしはおかね計算けいさん事前じぜんにきちんとわらせました。
Tôi đã tính toán trước số tiền một cách cẩn thận xong xuôi rồi.
B:安全あんぜんのためにカバンをしっかりってならんでください。
Vì an toàn nên bạn hãy giữ túi xách thật chắc chắn rồi xếp hàng nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

れつ: Hàng người
雰囲気ふんいき: Bầu không khí
・~から: Vì
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Tranh cãi về lỗi bộ lọc làm lộ mặt thật của hot girl

A:ネットのニュースの綺麗きれい写真しゃしん全部嘘ぜんぶうそでしたよ。
Mấy bức ảnh đẹp trên tin tức mạng toàn là giả dối cả đấy nhé.
B:毎日まいにちライブ配信はいしん可愛かわいかおをずっとていました。
Ngày nào tớ cũng xem gương mặt đáng yêu trên livestream suốt mà.
A:最新さいしんのカメラのエラーで本当ほんとう姿すがたましたね。
Do lỗi của chiếc máy ảnh mới nhất nên diện mạo thật đã lộ ra rồi nhỉ.
B:画面がめんなかかたち全然違ぜんぜんちがっておどろきました。
Tớ đã ngạc nhiên khi đôi mắt và đường nét trên màn hình khác hoàn toàn.
A:はい、ファンのひとたちがSNSで大騒おおさわぎをしていますよ。
Vâng, những người hâm mộ đang làm ầm ĩ hết cả lên trên mạng xã hội đấy kìa.
B:偽物にせものうつくしさをるファッションはすここわいです。
Thứ thời trang bán đi vẻ đẹp giả tạo hơi đáng sợ một chút.
A:彼女かのじょ登録とうろくのデータも来週らいしゅう全部消ぜんぶきえるらしいです。
Nghe nói toàn bộ dữ liệu tài khoản của cô ta cũng sẽ bị xóa sạch vào tuần sau.
B:都会とかいのデジタルのやみのニュースはいつもふかいですね。
Tin tức góc khuất kỹ thuật số của đô thị lúc nào cũng thâm sâu nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

大騒おおさわぎ: Làm ầm ĩ, náo loạn
やみ: Bóng tối, góc khuất
・~全然違ぜんぜんちがって: Khác hoàn toàn và...
・~らしいです: Nghe nói, hình như

Mô hình tàu Shinkansen chạy bằng AI thông minh

A:鉄道てつどうのイベントの会場かいじょうあたらしい模型もけいつけました。
Tôi đã tìm thấy một mô hình mới ở hội trường sự kiện đường sắt.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんはし新幹線しんかんせん機械きかいですね。
Đó là thiết bị tàu Shinkansen tự chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのデータが線路せんろ安全あんぜん自動じどう調しらべます。
Vâng, dữ liệu của AI tự động kiểm tra sự an toàn của đường ray.
B:ちいさな子供こどもたちが画面がめん大喜びおおよろこびしていましたよ。
Lũ trẻ nhỏ đã vô cùng thích thú khi nhìn vào màn hình đấy chứ.
A:ボタンをタッチするだけでスピードがすぐにわります。
Tốc độ sẽ thay đổi ngay lập tức chỉ bằng cách chạm vào nút bấm.
B:将来しょうらい日本にほんのインフラの技術ぎじゅつ本当ほんとう素晴すばらしいです。
Công nghệ cơ sở hạ tầng của Nhật Bản trong tương lai thực sự tuyệt vời.
A:わたし今日きょうよる動画どうがをネットのSNSにしますね。
Tối nay tôi sẽ đăng video lên mạng xã hội đấy nhé.
B:鉄道てつどうのファンのみんながおどろいニュースです。
Đó là một tin tức tốt lành làm kinh ngạc tất cả những người hâm mộ đường sắt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

模型もけい: Mô hình
線路せんろ: Đường ray
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~大喜びおおよろこびしていました: Đã vô cùng vui mừng

Làm bài tập vẽ tranh

A:わたし息子むすこ宿題しゅくだい手伝てつだいました。
Tớ đã giúp làm bài tập của con trai.
B:学校がっこう美術びじゅつ課題かだいですか。
Đó là bài tập mỹ thuật của trường hả?
A:はい、綺麗きれい景色けしききましたよ。
Vâng, thằng bé đã vẽ một bức tranh phong cảnh đẹp đấy.
B:子供こども想像力そうぞうりょく本当ほんとう素晴すばらしいです。
Trí tưởng tượng của trẻ con thực sự tuyệt vời.
A:あかはなみどりがたくさんあります。
Có rất nhiều hoa đỏ và cây xanh.
B:わたしつくえうえ綺麗きれい片付かたづけますね。
Tớ sẽ dọn dẹp mặt bàn sạch sẽ nhé.
A:息子むすこ明日先生あしたせんせいにこれをわたします。
Con trai tớ sẽ đưa cái này cho giáo viên vào ngày mai.
B:先生せんせいもきっと大喜びおおよろこびしますよ。
Giáo viên chắc chắn cũng sẽ rất vui đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

宿題しゅくだい: Bài tập về nhà
想像力そうぞうりょく: Trí tưởng tượng
・~手伝てつだいました: Đã giúp đỡ
・~片付かたづめます: Dọn dẹp

Học từ vựng qua thẻ hình ảnh

A:わたしむすめあたらしい言葉ことば練習れんしゅうをします。
Tôi luyện tập từ mới cùng con gái.
B:カードに綺麗きれいいてありますね。
Có hình vẽ đẹp được ghi trên thẻ nhỉ.
A:はい、むすめ果物くだもの名前なまえおぼえましたよ。
Vâng, con gái tôi đã nhớ được tên các loại trái cây rồi đấy.
B:あせらないでゆっくり勉強べんきょうするのは方法ほうほうです。
Không vội vã mà học thong thả là một cách hay.
A:わたしむすめちいさな努力どりょくをいつもめます。
Tôi luôn khen ngợi những nỗ lực nhỏ của con.
B:子供こどもめられると本当ほんとうよろこびますね。
Trẻ con hễ được khen là thực sự rất vui nhỉ.
A:毎日まいにち笑顔えがおのやり取りとりがとても大切たいせつです。
Việc trò chuyện bằng nụ cười hằng ngày rất quan trọng.
B:わたしたちも明日あしたからこれをつづけましょう。
Chúng ta cũng hãy tiếp tục việc này từ ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

果物くだもの: Trái cây
方法ほうほう: Phương pháp
・~おぼえました: Đã nhớ
・~つづけましょう: Hãy cùng tiếp tục

 

Kiểm tra túi đồ cứu hộ khẩn cấp

A:スマホの画面がめん警報けいほうましたよ。
Một cảnh báo đã hiện lên trên màn hình điện thoại đấy.
B:つよあめかぜのニュースですね。
Đó là tin tức về mưa to và gió lớn nhỉ.
A:わたしはカバンのなか非常用ひじょうよう荷物にもつれました。
Tớ đã xếp đồ dùng khẩn cấp vào trong túi rồi.
B:準備じゅんびをするのは本当ほんとうかしこ方法ほうほうです。
Chuẩn bị trước thực sự là một cách làm khôn ngoan.
A:あたたかいおちゃとパンをいくつかつつみましたよ。
Tớ đã gói sẵn một ít trà ấm và bánh mì rồi đấy.
B:避難ひなん場所ばしょ地図ちず確認かくにんしてください。
Cậu cũng hãy kiểm tra bản đồ địa điểm lánh nạn nhé.
A:わたし近所きんじょ管理人かんりにんさんにもこれをつたえます。
Tớ sẽ thông báo điều này cho bác quản lý lối xóm nữa.
B:安全あんぜん管理かんりはみんなの安心あんしんやしますね。
Sự quản lý an toàn làm tăng thêm sự an tâm của mọi người nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

警報けいほう: Cảnh báo
避難ひなん: Lánh nạn
・~つつみました: Đã gói, bọc
・~確認かくにんしてください: Xin hãy kiểm tra

Đèn đường bị hỏng sau bão

A:台風たいふうのせいで道路どうろのライトがえましたよ。
Tại vì trận bão nên đèn đường đã bị tắt mất rồi đấy.
B:横断歩道おうだんほどうのあたりが完全かんぜんくら状態じょうたいですね。
Khu vực vạch kẻ đường đang ở trạng thái tối tăm hoàn toàn nhỉ.
A:はい、歩行者ほこうしゃかおえなくてあぶ居ないです。
Vâng, không nhìn rõ mặt người đi bộ nên nguy hiểm lắm.
B:わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐに出しました。
Tớ đã lấy đèn pin điện thoại ra ngay lập tức.
A:役所やくしょいんさんが修理しゅうりくるまをもうびましたよ。
Nhân viên ủy ban đã gọi xe sửa chữa đến rồi đấy.
B:こわれたふる部品ぶひんあたらしくしてなおしますね。
Họ sẽ thay mới linh kiện cũ bị hỏng rồi sửa lại nhé.
A:はや作業さぎょうのおかげでmotoもどりました。
Nhờ thao tác nhanh chóng nên đường xá đã quay về như cũ.
B:わたしたちは安心あんしんしてゆっくりねむることができます。
Chúng ta có thể yên tâm ngủ ngon giấc được rồi.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
懐中電灯かいちゅうでんとう: Đèn pin
・~のせいで: Tại vì, do (kết quả xấu)
・...ことができる: Có thể làm gì

Lễ hội gốm sứ truyền thống

A:わたししずかなむら市場いちばきました。
Tớ đã đến khu chợ ở một ngôi làng yên bình.
B:5がつのニュースで話題わだいのイベントですね。
Đó là sự kiện hot trên tin tức tháng Năm nhỉ.
A:ええ、伝統的でんとうてきあおいお茶碗ちゃわんふたえらびましたよ。
Vâng, tớ đã lựa chọn được hai chiếc bát ăn cơm màu xanh truyền thống đấy.
B:本物ほんものかたち本当ほんとううつくしいとおもます。
Tớ nghĩ hình dáng thực tế thực sự rất đẹp.
A:ふる職人しょくにんたか技術ぎじゅつおどろきました。
Tớ đã kinh ngạc trước kỹ thuật cao của các nghệ nhân lâu năm.
B:観光客かんこうきゃくあつまるとむら元気げんきになりますね。
Hễ khách du lịch tập trung đến là ngôi làng lại nhộn nhịp nhỉ.
A:だんのこまかい計算けいさん簡単かんたんらくでしたよ。
Việc tính toán giá tiền chi tiết cũng đơn giản và nhàn lắm đấy.
B:来年らいねんおな時期じきわたしもそこへます。
Thời gian này năm sau tớ cũng sẽ đi đến đó.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お茶碗ちゃわん: Bát ăn cơm
職人しょくにん: Nghệ nhân
・~になります: Trở nên, trở thành
・~おどろました: Đã kinh ngạc

Đi viếng đền thờ cầu bình an

A:わたし昨日きのう午前ごぜんふる神社じんじゃきました。
Tôi đã đến một ngôi đền cổ vào buổi sáng hôm qua.
B:境内けいだいぐち綺麗きれいあらいましたか。
Anh có rửa tay sạch sẽ ở lối vào khuôn viên đền không?
A:はい、神様かみさま場所ばしょのマナーをただしくまもりましたよ。
Vâng, tôi đã tuân thủ chính xác phép lịch sự ở nơi của thần linh đấy.
B:hakoにおかねれて両手りょうてちますね。
Chúng ta bỏ tiền vào hộp gỗ rồi vỗ hai tay nhỉ.
A:わたし家族かぞく健康けんこう願いねがこころなかいました。
Tôi đã thốt ra lời cầu nguyện cho sức khỏe gia đình ở trong lòng.
B:伝統的でんとうてき文化ぶんかさわるのは本当ほんとう良いいことです。
Tiếp xúc với nền văn hóa truyền thống thực sự là điều rất tốt.
A:わたしかえりにお土産みやげ和菓子わがし少し包すこしつつみました。
Tôi đã gói một ít bánh kẹo Nhật làm quà lưu niệm trên đường về.
B:今日きょうよるにおちゃ一緒いっしょたのしみましょう。
Tối hôm nay chúng ta hãy cùng thưởng thức món đó với trà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

神社じんじゃ: Đền Thần đạo
和菓子わがし: Bánh kẹo Nhật
・~にあらいました: Đã rửa ở vị trí nào
・~たのしみましょう: Hãy cùng thưởng thức

 

Phần mềm AI sắp xếp lịch biểu

A:わたしあたらしい個人こじんのAIソフトをれました。
Tớ đã cài đặt một phần mềm AI cá nhân mới rồi.
B:毎日まいにち仕事しごと予定よてい自動じどうける道具どうぐですか。
Đó là công cụ tự động phân chia lịch trình công việc hằng ngày à?
A:はい、画面がめんのボタンをタッチするだけでできますよ。
Vâng, chỉ cần chạm vào nút trên màn hình là có thể làm được đấy.
B:面倒めんどう計算けいさんをしないで一瞬いっしゅんわるから便利べんりですね。
Không cần làm mấy phép tính phiền phức mà xong trong nháy mắt nên tiện lợi nhỉ.
A:わたしいた時間じかん大好だいすきな小説しょうせつをゆっくりみました。
Tớ đã thong thả đọc cuốn thuyết thuyết yêu thích vào thời gian rảnh.
B:科学かがく技術ぎじゅつ上手じょうず使つかってはたらかたえましょう。
Chúng ta hãy sử dụng tốt công nghệ khoa học để thay đổi cách làm việc nào.
A:案内板あんないばんむずかしいルールを確認かくにんする時間じかんみじかくなります。
Thời gian kiểm tra mấy quy định phức tạp cũng ngắn đi nhiều.
B:都会とかい効率化こうりつかのシステムは本当ほんとうすごいですね。
Hệ thống tối ưu hóa hiệu suất của thành phố thực sự rất đỉnh nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

予定よてい: Lịch trình, kế hoạch
技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~しないで: Mà không làm gì

Ứng dụng AI đề xuất công thức nấu ăn

A:スマホのアプリであたらしいソースのレシピをつくりました。
Tôi đã tạo một công thức nước sốt mới bằng ứng dụng điện thoại.
B:調味料ちょうみりょう写真しゃしんをカメラでるだけのシステムですか。
Đó là hệ thống chỉ cần chụp một tấm ảnh gia vị bằng camera thôi à?
A:はい、AIが美味おいしいあじ割合わりあい自動じどう計算けいさんしますよ。
Vâng, AI sẽ tự động tính toán tỷ lệ của hương vị ngon đấy nhé.
B:醤油しょうゆとマヨネーズのめずらしいわせがましたね。
Sự kết hợp hiếm thấy giữa nước tương và sốt mayonnaise đã hiện ra nhỉ.
A:今日きょうよるのサラダにかけたらとても美味おいしかったです。
Rưới nước sốt này lên đĩa salad tối nay ăn ngon tuyệt cú mèo luôn.
B:誰でも簡単かんたん料理りょうり天才てんさいになれる道具どうぐですね。
Đây đúng là công cụ giúp bất kỳ ai cũng dễ dàng thành thiên tài nấu ăn nhỉ.
A:画面がめん案内あんない文字もじおおきくてやすい工夫くふうがあります。
Phần hướng dẫn trên màn hình cũng có sáng kiến chữ lớn dễ nhìn.
B:最新さいしん科学かがくちから台所だいどこ上手じょうず使つかいましょう。
Chúng ta hãy sử dụng tốt sức mạnh khoa học mới nhất ở trong nhà bếp nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

調味料ちょうみりょう: Gia vị
割合わりあい: Tỷ lệ
・~たら: Sau khi, hễ...
・~なれる: Có thể trở thành

 

Hoạt động tình nguyện nhặt rác khu phố

A:今日きょう午前中ごぜんちゅう近所きんじょひとたちと大通おおどおりをあるきました。
Sáng nay tớ đã đi bộ trên đường lớn cùng với những người hàng xóm.
B:地域ちいきのボランティアのあたらしい掃除そうじ活動かつどうですね。
Đó là hoạt động dọn dẹp mới của đội tình nguyện địa phương phải không cậu?
A:ええ、ふる雑誌ざっしふくろをたくさんあつめましたよ。
Vâng, tụi tớ đã gom được rất nhiều tạp chí cũ và túi nhựa đấy.
B:みんなで環境かんきょう分別ぶんべつルールをまもるのは大切たいせつです。
Mọi người cùng nhau tuân thủ quy định phân loại là điều rất quan trọng.
A:道路どうろ不要ふよう荷物にもつてるひとりましたね。
Số người vứt mấy thứ đồ đạc không cần thiết ra con đường cũng giảm rồi nhỉ.
B:綺麗きれいまちになると毎日まいにち生活せいかつ気分きぶんいです。
Khu phố trở nên sạch đẹp là tâm trạng cuộc sống hằng ngày sẽ tốt.
A:わたし作業さぎょうあとつめたいおちゃ一杯いっぱいもらいました。
Tớ đã nhận được một ly trà mát sau khi kết thúc công việc.
B:あたたかいいのおかげでmotoもどりますね。
Nhờ có mối quan hệ ấm áp mà cơ thể lấy lại năng lượng khỏe khoắn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

活動かつどう: Hoạt động
分別ぶんべつ: Phân loại
・~になると: Hễ trở nên... là...
・~のおかげで: Nhờ có

 

Lớp học tiếng Nhật miễn phí

A:昨日きのう区役所くやくしょ近くchika会場かいじょうでボランティアをしました。
Hôm qua, tôi đã làm tình nguyện tại một hội trường ở gần ủy ban quận.
B:外国がいこく住民じゅうみん日本語にほんごおしえせきですか。
Có phải là nơi để dạy tiếng Nhật cho cư dân nước ngoài không ạ?
A:はい、簡単かんたん言葉ことばのやり取りとり何度なんど練習れんしゅうしましたよ。
Vâng, chúng tôi đã luyện tập trao đổi các từ ngữ đơn giản nhiều lần đấy.
B:案内板あんないばんむずかしい漢字かんじ外国人がいこくじんにはたかかべです。
Chữ Hán khó trên bảng hướng dẫn là một bức tường cao đối với người nước ngoài.
A:わたし書類しょるいただしいかたかみわたしました。
Tôi đã đưa một tờ giấy hướng dẫn cách viết giấy tờ chính xác.
B:親切しんせつ対応たいおうをもらうと生活せいかつ不安ふあんえますね。
Hễ nhận được sự tiếp đón tận tình là nỗi bất an cuộc sống sẽ biến mất nhỉ.
A:参加者さんかしゃのみんなが笑顔えがおでおれいってくれました。
Tất cả những người tham gia đều cười và nói lời cảm ơn tôi.
B:公平こうへい安心あんしんまち自分じぶんたちのちからつくりましょう。
Chúng ta hãy cùng nhau xây dựng một khu phố công bằng và an tâm bằng chính sức mình nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

住民じゅうみん: Cư dân
安心あんしん: An tâm
・~ってくれました: Đã nói giúp cho tôi
・~つくりましょう: Hãy cùng làm