Robot bán hoa hồng bên đường

A:みち可愛かわいいロボットをましたよ。
Tớ vừa nhìn thấy một con robot dễ thương ở trên đường đấy.
B:え、はな機械きかいですか。
Ơ, có phải là chiếc máy bán hoa không cậu?
A:はい、おかね自動じどう計算けいさんしてくれます。
Vâng, nó tự động tính tiền giúp mình luôn cơ.
B:本当ほんとうすご技術ぎじゅつですね。
Đúng là công nghệ đỉnh thật sự nhỉ.
A:スマホで写真しゃしん一枚撮いちまいとrt>っちゃいました。
Tớ đã lỡ tay chụp một tấm bằng điện thoại rồi.
B:あたらしい工夫くふうていて面白おもしろいよね。
Sáng kiến mới nhìn cuốn và thú vị ghê á.
A:綺麗きれいなカードもくばっていましたよ。
Đã thế nó còn đang phát cả một tấm thiệp đẹp nữa cơ đấy.
B:わたしなにだかうれしくなります。
Tớ cũng thấy vui lây thế nào ấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

自動じどう: Tự động
技術ぎじゅつ: Công nghệ
・~てくれる: Ai đó làm gì giúp mình
・~ちゃう/ちゃいました: Lỡ làm gì mất rồi

 

Quán cà phê kính giữa hồ nước

A:昨日きのういけなかにあるカフェにきました。
Hôm qua tôi đã đến một quán cà phê ở ngay giữa hồ nước đấy.
B:わあ、まわりの景色けしき全部見ぜんぶみえる場所ばしょですね。
Oà, đó là nơi có thể nhìn thấy toàn bộ phong cảnh xung quanh nhỉ.
A:ええ、かべ全部ぜんぶガラスですよ。
Vâng, các bức tường bằng kính hoàn toàn luôn.
B:しずかな時間じかんわすれる素晴すばらしい空間くうかんです。
Đỏ là một không gian tuyệt vời để quên đi khoảng thời gian yên bình.
A:ジュースをみながらほんめました。
Tôi đã có thể vừa uống nước ngọt vừa đọc sách.
B:自分じぶん時間じかんあいするひと場所ばしょだね。
Đó đúng là địa điểm cho những người yêu quý thời gian của mình nhỉ.
A:かえりに案内板あんないばん写真しゃしんっておきました。
Lúc về tôi cũng đã chụp sẵn một tấm ảnh bảng hướng dẫn rồi.
B:来週らいしゅう休みやすわたしきたいな。
Ngày nghỉ tuần sau tôi cũng muốn đi quá nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

景色けしき: Phong cảnh
空間くうかん: Không gian
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ておく: Làm sẵn việc gì trước

Khách sạn bằng giấy tái chế

A:えき近くちかあたらしいホテルをつけましたよ。
Tớ vừa tìm thấy một khách sạn mới ở gần nhà ga đấy.
B:え、かみhakoなかにベッドがあるせま部屋へやですか。
Ơ, có phải là căn phòng nhỏ hẹp có chiếc giường bên trong hộp giấy không?
A:はい、リサイクルの材料ざいりょう使つかった工夫くふうなんです。
Vâng, đó là sáng kiến sử dụng các nguyên liệu tái chế cơ.
B:きたないガスをさない工場kouじょうつくるんだね。
Thì ra đó là thứ được sản xuất tại nhà máy không thải ra khói bẩn nhỉ.
A:部屋へやのエアコンの温度おんど自動じどうわります。
Đã thế nhiệt độ điều hòa bên trong phòng cũng tự động thay đổi theo luôn.
B:システムがこのみのデータをすぐにおしえてくれますね。
Hệ thống sẽ chỉ ngay dữ liệu về sở thích cho mình nhỉ.
A:料金りょうきん半分はんぶんだから本当ほんとうやすいですよ。
Chi phí giảm một nửa nên thực sự rất rẻ đấy chứ.
B:みんな安心あんしんして利用りようできそうだね。
Có vẻ mọi người đều có thể an tâm sử dụng nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

半分はんぶん: Một nửa
安心あんしん: An tâm
・~だから: Vì là...
・~そうだ / できそう: Có vẻ như có thể

 

Quán ăn tự chọn dùng thẻ chip

A:駅前えきまえ売店ばいてん面白おもしろいシステムがはじまりました。
Ở tiệm bách hóa trước nhà ga vừa bắt đầu một hệ thống rất thú vị đấy.
B:ちいさなカードをタッチするだけのルールですか。
Có phải là quy định chỉ cần chạm một chiếc thẻ nhỏ không cậu?
A:ええ、こまかい数字すうじかぞえなくてもいいんですよ。
Vâng, mình không cần phải tự đếm mấy con số lẻ nữa đâu cơ.
B:お会計かいけい時間じかんみじかくなって本当ほんとうたすかります。
Thời gian thanh toán ngắn đi nên thực sự đỡ biết bao nhiêu.
A:おも財布さいふをカバンからさなくなりました。
Tớ đã không còn phải lôi chiếc ví nặng từ trong túi xách ra nữa.
B:おかねさが手間てまがないかららくだよね。
Không có cái công phải tìm tiền nên rất nhàn nhỉ.
A:今日きょうつめたいジュースをパッといました。
Hôm nay tớ cũng mua vèo cái được lon nước ngọt mát rồi.
B:わたし明日あしたそれを利用りようしてみますね。
Tớ cũng sẽ thử sử dụng cái đó vào ngày mai xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

数字すうじ: Con số
財布さいふ: Ví tiền
・~なくならる / ださなくなった: Không còn làm gì nữa
・~てみます: Làm thử việc gì

 

Ngôi làng hoa nở suốt bốn mùa

A:先週せんしゅうやすみに地方ちほうしずかなむらきましたよ。
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một ngôi làng yên bình tại địa phương đấy.
B:あ、ニュースで話題わだいうつくしい場所ばしょですね。
A, đó là địa danh tươi đẹp làm mưa làm gió trên tin tức nhỉ.
A:はい、不思議ふしぎはないけまわりにいていました。
Vâng, những bông hoa kỳ lạ đang nở rộ quanh hồ nước.
B:だれらない場所ばしょ本当ほんとう綺麗きれいだとおもいます。
Tớ nghĩ một địa điểm ít người biết thì thực sự rất đẹp.
A:スマホのカメラで景色けしきをたくさんりました。
Tớ đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh bằng camera điện thoại.
B:写真しゃしんないで本物ほんもの自然しぜんれるのはいですね。
Không nhìn ảnh mà tiếp xúc với tự nhiên đích thực thì thật là tốt nhỉ.
A:かえりに美味おいしいお菓子かしすこいましたよ。
Lúc về tớ cũng đã mua thêm một ít bánh kẹo ngon rồi đấy chứ.
B:来年らいねんおな時期じきわたし案内あんないしてください。
Thời gian này năm sau cậu dẫn tớ đến đó với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

不思議ふしぎ: Kỳ lạ, huyền bí
自然しぜん: Tự nhiên
・~とおmoいます: Tôi nghĩ là
・~てください: Xin hãy làm gì

 

Hang động đá phát ra ánh sáng xanh

A:週末しゅうまつやまおくにあるふる洞窟どうくつはいりました。
Cuối tuần tôi đã bước vào một hang động cổ nằm ở sâu trong núi.
B:そこは普通ふつう道路どうろからかなりとお場所ばしょですね。
Nơi đó là một địa điểm ở khá xa con đường lộ bình thường đúng không nhỉ.
A:ええ、でもいわあいだからきれいなひかりるんですよ。
Vâng, thế nhưng bên trong lại phát ra ánh sáng đẹp đẽ từ các khe đá đấy cơ.
B:不思議ふしぎ空気くうきのおかげで気分きぶんくなります。
Nhờ có bầu không khí kỳ diệu nên tâm trạng sẽ tốt lên.
A:足元あしもと注意ちゅういしながら一時間いちじかんくらいあるきましたよ。
Tôi đã vừa chú ý dưới chân vừa đi bộ suốt khoảng một tiếng đồng hồ đấy chứ.
B:事故じこふせぐためにライトをけたんですね。
Thì ra người ta đã lắp đèn để phòng tránh tai nạn đúng không ạ.
A:はい、出口でぐち近くchikaできれいなみずみました。
Vâng, tôi cũng đã uống nước trong lành ở gần lối ra.
B:素晴すばらしいたびはなしをまたおしえてくださいね。
Lần tới anh lại kể cho tôi nghe câu chuyện về chuyến đi tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

ひかり: Ánh sáng
空気くうき: Không khí
・~ながら: Vừa... vừa...
・~たんですね: Thì ra là thế

 

Ngôi nhà gỗ cổ phát ra tiếng nhạc

A:ニュースで不思議ふしぎ建物たてもの動画どうが見かけました
Tớ vừa tình cờ xem được một video về một tòa nhà kỳ lạ trên tin tức đấy.
B:かぜくとかべからおとこえる場所ばしょですか。
Có phải là nơi nghe thấy âm thanh từ bức tường mỗi khi gió thổi không cậu?
A:はい、やさしいうたみたいにひびくそうですよ。
Vâng, nghe nói nó vang lên như một bài hát dịu dàng đấy.
B:写真しゃしんちがって本物ほんものおと綺麗きれいでしょうね。
Khác với hình ảnh, âm thanh thực tế chắc là đẹp đẽ lắm nhỉ.
A:案内板あんないばん漢字かんじんで歴史れきしすこ勉強べんきょうしました。
Tớ đã đọc chữ Hán trên bảng hướng dẫn và học hỏi được một chút về lịch sử nơi đó.
B:ふる技術ぎじゅつ使つかった素晴すばらしい工夫くふうだね。
Tớ nghĩ đó đúng là sáng kiến tuyệt vời sử dụng kỹ thuật lâu năm nhỉ.
A:かえりにきれいなのハガキもっちゃいましたよ。
Lúc về tớ cũng đã lỡ tay mua vài tấm bưu thiếp hình vẽ đẹp rồi đấy chứ.
B:今日きょうよるあつまりでわたしせてください。
Tối nay đi tụ tập cậu hãy cho tớ xem với nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

歴史れきし: Lịch sử
建物たてもの: Tòa nhà
・~そうですよ: Nghe nói là
・~でしょうね: Chắc là... nhỉ

 

Hồ nước nóng tự đổi màu

A:先日せんじつやまなかにあるめずらしい温泉おんせんきましたよ。
Hôm nọ tôi đã đến một suối nước nóng hiếm thấy ở trong núi đấy cơ.
B:あそこは時間帯じかんたいみずいろわるいけですか。
Chỗ đó có phảI là cái hồ nước đổi màu theo khung giờ không ạ?
A:ええ、午前ごぜん青色あおいろ午後ごご緑色みどりいろになりました。
Vâng, buổi sáng là màu xanh da trời còn buổi chiều thì biến thành màu xanh lá cây.
B:データの変化へんかいろわる仕組みしくみなんですね。
Thì ra đó là cơ chế mà màu sắc biến đổi theo sự thay đổi của dữ liệu nhỉ.
A:わたし無理むりをしないでゆっくりはいりました。
Tôi không quá sức mà đã ngâm mình thong thả.
B:からだ調子ちょうしくなって疲れつかえましたか。
Tình trạng cơ thể đã tốt lên và sự mệt mỏi biến mất chưa?
A:はい、帰り道かえりみちにお土産みやげのお菓子かしももらいました。
Vâng, trên đường về tôi cũng đã được cho ít bánh kẹo làm quà nữa.
B:家族かぞくのために明日あしたみんなでべましょうね。
Chúng ta hãy cùng ăn vào ngày mai vì gia đình nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

調子ちょうし: Tình trạng
温泉おんせん: Suối nước nóng
・~になりました: Đã trở thành
・~てもらう / もらいました: Được ai đó cho/làm giúp

 

Bỏ quên ví trong ngăn kéo bàn

A:レジのまえさがしたのに財布さいふがありませんよ。
Đã tìm ở ngay trước quầy thu ngân rồi thế mà không thấy ví tiền đâu đâu cơ.
B:今朝けさふるいズボンをクローゼットにしまいましたよね。
Sáng nay anh đã cất chiếc quần cũ vào trong tủ quần áo rồi phải không nhỉ.
A:はい、そのポケットのなかわすれた可能性かのうせいたかいです。
Vâng, khả năng cao là tôi đã bỏ quên ở trong cái túi quần đó rồi.
B:うしろにながれつができていてすこあせりますね。
Phía sau đang có một hàng dài xếp hàng nên anh hơi cuống một chút nhỉ.
A:店員てんいんさんにはなしをして一度家いちどいえもどります。
Tôi sẽ báo với nhân viên rồi quay về nhà một chuyến đây.
B:くら道路どうろあぶないですからをつけてください。
Đường xá lúc tối tăm rất nguy hiểm nên anh hãy chú ý nhé.
A:いそいでもどったら引き出しひきだかぎいたままででした。
Tôi vội vàng quay về thì thấy đến cả chìa khóa ngăn kéo cũng đang bị để mở nguyên như vậy luôn.
B:でも無事ぶじつかって本当ほんとう安心あんしんしましたね。
Thế nhưng tìm thấy bình an rồi thì thực sự an tâm quá nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

あせる: Cuống, vội
可能性かのうせい: Khả năng
・~のに: Thế mà, mặc dù
・~たまま: Giữ nguyên trạng thái hành động

 

Chuyến xe buýt bị trễ giờ vì mưa

A:つよあめのせいでバスがすこおくれました。
Tại vì cơn mưa lớn nên lịch trình xe buýt chạy đã bị trễ một chút.
B:案内板あんないばん画面がめんあか文字もじていましたね。
Chữ màu đỏ đã hiện lên trên màn hình bảng hướng dẫn ở nhà ga nhỉ.
A:はい、だから会社かいしゃ連絡れんらくをして時間じかん変更へんこうしましたよ。
Vâng, chính vì vậy nên tớ đã liên lạc với công ty và thay đổi thời gian rồi đấy chứ.
B:混雑こんざつけて移動いどうするのは素晴すばらしい判断はんだんです。
Tránh chỗ đông đúc và di chuyển là một quyết định sáng suốt.
A:くら時間じかん道路どうろ本当ほんとうこわいですからね。
Vì đường xá vào khung giờ tối tăm thực sự đáng sợ lắm mà lị.
B:無理むりをしないでつぎ乗り物のりものちましょう。
Chúng ta đừng quá sức, hãy chờ phương tiện di chuyển tiếp theo nhé.
A:時間じかんあたたかいおちゃっておきました。
Trong thời gian chờ tớ đã mua sẵn một lon trà ấm rồi.
B:せきすわってゆっくりみながらかえりましょう。
Chúng ta hãy ngồi vào ghế rồi vừa thong thả uống trà vừa về nhà nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

変更へんこう: Thay đổi
混雑こんざつ: Đông đúc
・~のせいで: Tại vì, do
・~ながら: Vừa... vừa...

 

Nhầm lịch phân loại rác

A:今朝けさ、ゴミをだす曜日ようび完全かんぜん間違まちがえてしまいました。
Buổi sáng hôm nay, tôi đã lỡ nhầm hoàn toàn ngày trong tuần để đổ rác mất rồi.
B:あ、違反いはん黄色きいろいシールがってありましたか。
A, có một cái nhãn màu vàng vi phạm dán trên đó phải không anh?
A:はい、管理人かんりにんさんがおこって部屋へやまでたんですよ。
Vâng, bác quản lý đã nổi giận và đi đến tận phòng của tôi cơ đấy.
B:都会とかい分別ぶんべつのルールはむずかしいですよね。
Quy định phân loại ở thành phố rất khó khăn đúng không nhỉ.
A:これから数字すうじよこにペンでメモをきます。
Từ bây giờ tôi sẽ viết một mẩu ghi chú vào bên cạnh con số.
B:綺麗きれい環境かんきょうのためにつぎからは注意ちゅういしてください。
Vì môi trường sống sạch đẹp, từ lần sau anh hãy chú ý nhé.
A:あたらしい案内板あんないばん文字もじももう一度いちどよくみますよ。
Tôi cũng sẽ đọc kỹ lại chữ viết trên bảng hướng dẫn mới một lần nữa đấy chứ.
B:大家おおやさんのルールをまもるのが基本きほんだね。
Tuân thủ quy định của chủ nhà chính là nền tảng cơ bản nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

分別ぶんべつ: Phân loại rác
環境かんきょう: Môi trường
・~てしまいました: Đỡ lỡ làm gì mất
・~てください: Xin hãy

 

Đèn vạch kẻ đường bị hỏng

A:横断歩道おうだんほどうのライトがきゅうえてしまいましたよ。
Đèn của vạch kẻ đường đột nhiên bị tắt mất tiêu rồi đấy cơ.
B:歩行者ほこうしゃかお全然見ぜんぜんみえなくてあぶneyですね。
Hoàn toàn không nhìn rõ mặt người đi bộ nên nguy hiểm thật nhỉ.
A:先日せんじつ故障こしょうがまだなおっていないみたいなんです。
Có vẻ như sự cố hỏng hóc hôm trước vẫn chưa được sửa lại đâu.
B:わたしはスマホの懐中電灯かいちゅうでんとうをすぐにしました。
Tớ thì đã lấy ngay đèn pin điện thoại ra rồi.
A:係員かかりいんさんが修理しゅうりくるまをもうんでくれましたよ。
Nhân viên cũng đã gọi xe sửa chữa đến giúp rồi đấy chứ.
A:事故じこふせぐためにはや作業さぎょう必要ひつようだとおもいます。
Tớ nghĩ thao tác nhanh chóng rất cần thiết để phòng tránh tai nạn.
A:こわれた部品ぶひんあたらしくしてもともどりました。
Thay mới linh kiện bị hỏng xong là mọi thứ đã quay về như cũ rồi.
B:安心あんしんしてくらみち安全あんぜんすすむことができますね。
Nhờ vậy chúng mình có thể yên tâm tiến bước an toàn trên con đường tối tăm nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

故障こしょう: Sự cố
歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・~みたいです: Hình như, có vẻ như
・...gì đó có thể làm được: Có thể làm gì

Khách sạn cho thuê dép đi bộ miễn phí

田中: 近くちかのホテルであたらしいサービスをつけましたよ。
Tớ vừa tìm thấy một dịch vụ mới ở khách sạn gần đây đấy.
佐藤: へえ、どんなことをしてくれるんですか。
Hề~, người ta làm điều gì cho mình thế cậu?
田中: あつあるきやすいサンダルをタダでしてくれるんです。
Họ cho mình mượn dép xăng-đan dễ đi miễn phí vào những ngày nóng nực cơ.
佐藤: それはあしやすめる工夫くふうですね。
Đó là một sáng kiến hay để cho đôi chân nghỉ ngơi nhỉ.
田中: 部屋へやのカードをせるだけで簡単かんたんられましたよ。
Chỉ cần cho xem thẻ phòng là mượn được dễ dàng luôn rồi đấy cơ.
佐藤: 手間てまがないから本当ほんとうらくいね。
Không có cái công phiền phức nên thực sự nhàn và thích nhờ.
田中: つめたいおちゃんでからそと散歩さんぽしました。
Tớ đã uống trà mát rồi mới đi dạo ra ngoài.
佐藤: 明日あしたそこへってってみますね。
Ngày mai tớ cũng sẽ thử đến đó mượn xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・サンダル: Dép xăng-đan
・タダで: Miễn phí
・~てくれる: Ai làm gì cho mình
・~だけで: Chỉ cần... là đủ

 

Quầy bán vé tự động đếm tiền giấy

鈴木: えきまえ売店ばいてんのレジがあたらしくなりましたよ。
Quầy thu ngân của tiệm bách hóa trước nhà ga vừa mới thay mới đấy.
高橋: おさつると自動じどう計算けいさんしますか。
Cứ bỏ tiền giấy vào là máy nó tự tính tiền hả cậu?
鈴木: ええ、こまかくておも数字すうじかぞえなくてもいいんです。
Vâng, mình không cần phải tự đếm mấy con số lẻ nặng nề nữa đâu cơ.
高橋: お会計かいけい時間じかんみじかくなって本当ほんとうたすかりますね。
Thời gian thanh toán ngắn đi nên thực sự đỡ biết bao nhiêu nhỉ.
鈴木: カバンからわざわざおmo財布さいふさなくなりました。
Tớ đã không còn phải mất công lôi chiếc ví nặng từ trong túi xách ra nữa.
高橋: おかねさが手間てまはぶけて本当ほんとうらくだよね。
Bớt được cái công tìm tiền nên thực sự rất nhàn nhỉ.
鈴木: 今日きょう乗り物のりもの切符きっぷをパッとえました。
Hôm nay tớ cũng mua vèo cái được tấm vé tàu xe rồi.
高橋: 便利べんり仕組みしくみをみんなで上手じょうず使つかいましょうね。
Chúng mình hãy cùng nhau tận dụng tốt cơ chế tiện lợi này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

お札おさつ: Tiền giấy
切ップきっぷ: Vé (tàu, xe)
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì
・~はぶける: Tiết kiệm, lược bớt (thời gian, công sức)

 

Phần mềm tự giấu ảnh chụp lỗi

渡辺: 自分じぶんのブログにあたらしいソフトをれました。
Tớ đã cài đặt một phần mềm mới vào trang blog của mình rồi.
小林: 画面がめんへん写真しゃしん自動じどうかく道具どうぐですか。
Đó là công cụ tự động che những bức ảnh kỳ quặc trên màn hình à?
渡辺: はい、おかしなかお一瞬いっしゅん綺麗きれいしますよ。
Vâng, nó sẽ xóa sạch các gương mặt kỳ cục trong vòng một nháy mắt đấy.
小林: ネットのトラブルをふせ工夫くふうだね。
Đó là sáng kiến hay để phòng tránh rắc rối trên mạng nhỉ.
渡辺: だれかの悪口わるくちないで安心あんしんして日記にっきけます。
Tớ có thể an tâm viết nhật ký mà không phải nhìn lời nói xấu của ai.
小林: わるいデータがないからていて本当ほんとうらくだよね。
Không có mấy dữ liệu xấu nên nhìn vào thực sự rất thoải mái nhỉ.
渡辺: 案内板あんないばんむずかしい漢字かんじ調しらべる時間じかんりました。
Thời gian tìm hiểu mấy chữ Hán phức tạp trên bảng hướng dẫn cũng giảm rồi.
小林: 安全あんぜんのためにこれからも上手じょうず使つかいましょう。
Chúng ta hãy tiếp tục tận dụng tốt nó vì sự an toàn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

かくす: Che giấu, ẩn đi
一瞬いっしゅん: Một nháy mắt
・~ないで: Mà không nhìn
・~けます: Có thể viết

 

Ứng dụng tự tìm quán ăn gần đây

加藤: スマホのあたらしいアプリをダウンロードしてみましたよ。
Tớ vừa mới tải thử một ứng dụng mới trên điện thoại về rồi đấy cơ.
木村: 近くちか美味おいしいみせのデータを自動じどうける道具どうぐですか。
Đó là công cụ tự động phân chia dữ liệu các quán ăn ngon gần đây à cậu?
加藤: ええ、画面がめんのボタンをタッチするだけで地図ちずます。
Vâng, chỉ cần chạm vào nút trên màn hình là nó hiện lên bản đồ luôn.
木村: 面倒めんどう計算けいさんをしないで一瞬いっしゅん終わるおわるから便利べんりですね。
Không cần làm mấy phép tính phiền phức mà xong trong nháy mắt nên tiện lợi nhỉ.
加藤: いた時間じかん大好だいすきな小説しょうせつをゆっくりみました。
Tớ đã thong thả đọc cuốn tiểu thuyết yêu thích vào thời gian rảnh rỗi.
木村: 友達ともだちとのあつまりの場所ばしょめるのもらくになりますね。
Việc chốt địa điểm tụ tập với bạn bè cũng trở nên nhàn hơn nhiều nhỉ.
加藤: 今日きょうもみんなのこのみのみせがすぐにかりましたよ。
Hôm nay cửa hàng hợp sở thích của mọi người cũng được hiển thị ra ngay lập tức đấy cơ.
木村: 最新さいしんのシステムを明日あしたからわたし使つかってみますね。
Ngày mai tớ cũng sẽ thử dùng hệ thống mới nhất này xem sao nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

地図ちず: Bản đồ
・ダウンロード: Tải về
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~てみます: Làm thử việc gì

 

Cùng bạn thân đi ngắm cá cảnh

吉田: 今週末こんしゅうまつ昼間ひるまふる友達ともだちおおきないけあつまりました。
Ban ngày cuối tuần này tớ đã tụ tập với mấy người bạn cũ ở một cái hồ lớn.
山田: 5がつあかるい時間帯じかんたいそと空気くうき気持きもいですね。
Không khí bên ngoài vào khung giờ sáng sủa của tháng Năm thật dễ chịu nhỉ.
吉田: ええ、みんなで綺麗きれいさかなながらたくさんはなししましたよ。
Vâng, mọi người đã vừa ngắm cá đẹp vừa trò chuyện rất nhiều đấy cơ.
山田: 最近さいきん流行りゅうこうはなし大騒おおさわぎをしましたか。
Các cậu đã bàn tán làm ầm ĩ về mấy chuyện trào lưu dạo này à?
吉田: はい、スマホのカメラでみどり景色けしき一枚撮いちまいとりました。
Vâng, tớ đã chụp một tấm phong cảnh xanh tươi bằng camera điện thoại.
山田: 画面がめん写真しゃしんないで本物ほんものれるのはいですね。
Không nhìn ảnh màn hình mà tiếp xúc với đồ thật thì tốt thật nhỉ.
吉田: かえりにお土産みやげあまいお菓子かしすこつつんでもらいました。
Lúc về tớ cũng đã nhờ họ gói cho một ít bánh kẹo ngọt để làm quà nữa.
山田: 友達ともだち本当ほんとうのやりりはこころ元気げんきやしますね。
Sự trao đổi bằng lời nói thật lòng của bạn bè làm tăng năng lượng cho tâm hồn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

さかな: Cá
景色けしき: Phong cảnh
・~ながら: Vừa... vừa...
・~てもらう: Nhờ ai đó làm giúp việc gì

 

Đổi trả đôi giày thể thao bị chật

佐々木: 昨日きのう、ネットのショップからくついえとどきましたよ。
Hôm qua, giày từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến nhà tớ đấy cơ.
山口: 先週せんしゅうからたのしみにっていたおおきな荷物にもつですね。
Đó là bưu kiện lớn mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
佐々木: ええ、でもけたらサイズがちいさすぎました。
Vâng, thế nhưng khi mở ra thì kích cỡ lại bị nhỏ quá mất rồi.
山口: 画面がめん写真しゃしんだけでえらぶのはやっぱりむずかしいです。
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật.
佐々木: 友達ともだち相談そうだんしておおきなもの交換こうかんします。
Tớ sẽ bàn với người bạn rồi đổi sang cái lớn hơn.
山口: 返品へんぴん送料そうりょうはおかねがいくらかかりますか。
Tiền phí gửi trả hàng thì tốn khoảng bao nhiêu tiền thế cậu?
佐々木: 案内板あんないばんのルールをたら一回目いっかいめはタダでしたよ。
Tớ nhìn quy định trên bảng hướng dẫn thì thấy lần đầu tiên được miễn phí đấy.
山口: 安心あんしんしましたからつぎからはよく確認かくにんしていましょうね。
Yên tâm rồi, từ lần sau chúng mình hãy kiểm tra kỹ rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

くつ: Giày
交換こうかん: Đổi
・~すぎました: Quá mức
・~たら: Sau khi nhìn

 

Cả nhà cùng dọn dẹp nhà bếp

松本: 昨日の夜きのうのよる家族かぞく一緒いっしょ台所だいどころ大掃除おおそうじました。
Tối hôm qua, tôi đã cùng với gia đình tổng vệ sinh ở trong nhà bếp.
井上: きたないおさらやコップのあらかたならいましたか。
Anh đã học được cách rửa đống đĩa và cốc chén bẩn chưa?
松本: はい、おかあsannから新鮮しんせん洗剤せんざい割合わりあいきました。
Vâng, tôi đã được mẹ chỉ cho tỷ lệ lượng nước rửa chén phù hợp.
井上: 自分じぶんちから家事かじ分担ぶんたんするのは素晴すばらしいです。
Tự dùng sức mình để phân chia việc nhà là một điều thực sự tuyệt vời.
松本: 料理りょうりほんないで本物ほんもの技術ぎじゅつ勉強べんきょうできましたよ。
Tôi đã có thể học hỏi kỹ thuật đích thực mà không cần nhìn sách nấu ăn đấy cơ.
井上: あたたかいご飯をみんなでべて気分きぶんくなりましたね。
Cả nhà cùng ăn cơm ấm áp xong là tâm trạng đã trở nên tốt lên nhỉ.
松本: こまかい片付かたづけの作業さぎょう一瞬いっしゅん全部終わぜんぶおりましたよ。
Thao tác dọn dẹp lẻ tẻ cũng xong xuôi sạch sẽ trong một nháy mắt rồi đấy cơ.
井上: 笑顔えがおのやりりを大切たいせつにして明日あしたごしましょう。
Chúng ta hãy trân trọng việc trò chuyện bằng nụ cười và tận hưởng ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

大掃除おおそうじ: Tổng vệ sinh
洗剤せんざい: Nước rửa chén
・~ないで: Mà không nhìn
・~できました: Đã có thể làm

 

Nhận bưu thiếp chúc mừng từ bố mẹ

木村: 今日きょう午前ごぜん田舎いなか両親ryouしんから荷物にもつとどきました。
Sáng nay, một bưu kiện từ bố mẹ ở dưới quê đã được giao đến.
林: hakoけると綺麗きれいなポストカードがありましたか。
Khi mở hộp ra thì có một tấm bưu thiếp rất đẹp ở trong phải không?
木村: ええ、手書てがけの文字もじよこあまいお菓子かしがありましたよ。
Vâng, bên cạnh những chữ viết tay là rất nhiều bánh kẹo ngọt đấy cơ.
林: とおくの親戚しんせきあたたかいなさけは本当ほんとううれしいですね。
Tình cảm ấm áp của người thân ở nơi xa xôi thực sự là một điều vui vẻ nhỉ.
木村: 感謝かんしゃ気持きもちをつたえる手紙てがみをすぐにきます。
Tôi sẽ viết ngay một bức thư để truyền đạt cảm xúc biết ơn này.
林: 安全あんぜんなポストにれて明日あした明るい時間帯あかるいじかんたいおくりましょう。
Chúng ta hãy bỏ vào hòm thư an toàn rồi gửi đi vào khung giờ sáng mai nào.
木村: おれい言葉ことば文字もじにするとこころなか元気げんきもどりますよ。
Hễ chuyển lời cảm ơn thành chữ nghĩa là lòng mình sẽ lấy lại năng lượng khỏe khoắn đấy cơ.
林: おたがいのあたたかしい関係かんけいがずっとつづくといですね。
Mối quan hệ ấm áp của đôi bên cứ tiếp diễn mãi thì thật là tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

両親りょうしん: Bố mẹ
手紙てがみ: Bức thư
・~けると: Hễ mở ra là...
・~つたえる: Truyền đạt

 

Buổi hẹn hò đi dạo công viên ngày nghỉ

斎藤: 先週せんしゅう休みやす大好だいすきなひとおおきな公園こうえんきました。
Vào ngày nghỉ tuần trước, tớ đã đến một công viên lớn cùng với người mình yêu.
清水: 5がつ連休れんきゅう時期じきはどこもひとがいっぱいでにぎやかですね。
Thời gian kỳ nghỉ dài tháng Năm chỗ nào cũng đông người náo nhiệt nhỉ.
斎藤: はい、わたしたちは一週間前いっしゅうかんまえにネットでルートを調しらべましたよ。
Vâng, tụi tớ đã tìm hiểu lộ trình trước trên mạng từ một tuần trước rồi đấy cơ.
清水: 混雑こんざつけて安全あんぜん移動いどうするのは素晴すばらしい判断はんだんです。
Việc tránh chỗ đông đúc để di chuyển an toàn là một quyết định tuyệt vời.
斎藤: みどりまえの2にん時間じかんはあっというわりました。
Khoảng thời gian của hai người trước thảm cỏ xanh đã trôi qua trong nháy mắt.
清水: 帰り道かえりみち近くchikaのベンチにすわってつぎ予定よていはなしましたか。
Trên đường về hai người có ngồi ở ghế băng gần đó rồi bàn lịch trình tiếp theo không?
斎藤: ええ、美味おいしいつめたいおちゃをパッと2ついましたよ。
Vâng, tớ đã mua vèo cái được hai lon trà mát ngon lành rồi cơ.
清水: 快適かいてきなこれからの生活せいかつのために関係かんけいつくりましょうね。
Chúng mình hãy xây dựng một mối quan hệ tốt đẹp vì cuộc sống thoải mái sau này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

公園こうえん: Công viên
・ルート: Lộ trình
・~けて: Tránh né
・あっという間に: Trong nháy mắt

 

Tặng hộp bánh ngọt cho người yêu

山崎: 今日きょう夕方ゆうがた可愛かわいいお菓子かしhakoいましたよ。
Chiều tối hôm nay, tớ đã mua một hộp bánh kẹo dễ thương đấy cơ.
阿部: あ、彼女かのじょ誕生日たんじょうびのプレゼントですか。
A, có phải là quà sinh nhật cho cô ấy không cậu?
山崎: ええ、なかちいさなカードも一緒いっしょれました。
Vâng, tớ cũng bỏ kèm một tấm thiệp nhỏ vào bên trong rồi.
阿部: 彼女かのじょよろこかおかんがえてえらぶのはたのしいですね。
Nghĩ đến gương mặt vui vẻ của cô ấy rồi lựa chọn thì vui nhỉ.
山崎: これからえきまえのカフェで彼女かのじょいます。
Bây giờ tớ sẽ đi gặp cô ấy ở quán cà phê trước nhà ga đây.
阿部: あまり心配しんぱいしないで、元気げんき気持きもちをつたえてくださいね。
Cậu đừng lo lắng quá, cứ vui vẻ bày tỏ nỗi lòng của mình nhé.
山崎: 手書てがけの言葉ことば本当ほんとう気持きもちがよくつたわりますよ。
Chữ viết tay sẽ truyền tải tình cảm chân thật tốt lắm đấy cơ.
阿部: 思い出お做いでになって本当ほんとうかったね。
Trở thành một kỷ niệm đẹp thì thực sự tốt quá rồi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・お菓子かし: Bánh kẹo
かお: Gương mặt
・~と一緒に: Cùng với
・~てください: Xin hãy làm gì