Giày đi bộ tự động làm mát bàn chân

田中: あたらしいなつくつみせかけましたよ。
Tớ vừa bắt gặp một đôi giày mùa hè mới ở cửa hàng đấy.
木村: へえ、どんな工夫くふうがあるくつですか。
Hề~, đôi giày đó có sáng kiến gì vậy cậu?
田中: あるときなかからつめたいかぜるんです。
Mỗi khi đi bộ là từ bên trong sẽ phả ra luồng gió mát rượi cơ.
木村: あつ散步さんぽ本当ほんとういですね。
Món đó đi dạo vào những ngày oi bức thì tốt quá nhỉ.
田中: ボタンをタッチするだけでうご仕組みしくみですよ。
Cơ chế vận hành của nó chỉ cần chạm vào nút bấm thôi á.
木村: こまかいデータの計算けいさんがないかららくだね。
Không có mấy phép tính toán dữ liệu phức tạp nên nhàn nhỉ.
田中: かえりにお土産みやげのカードも一枚いちまいもらいました。
Lúc về tớ còn được cho thêm một tấm thẻ quà tặng nữa.
木村: 明日あしたあさわたしもパッといにきます。
Sáng mai tớ cũng sẽ vèo cái đi mua liền đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

かぜ: Gió
仕組みしくみ: Cơ chế, cấu tạo
・~かける: Bắt gặp, nhìn thấy
・~だけで: Chỉ cần... là đủ

 

Cốc uống nước tự quét sạch bụi bẩn

佐藤: 駅前えきまえ売店ばいてん面白おもしろいコップをいました。
Tớ vừa mua một cái cốc rất thú vị ở quầy bách hóa trước nhà ga.
鈴木: あ、自動じどう綺麗きれいになるあたらしい道具どうぐですか。
A, có phải dụng cụ mới tự động làm sạch không cậu?
佐藤: ええ、みずれないとなか勝手かってあらうんです。
Vâng, hễ không đổ nước vào là nó tự động cọ rửa bên trong cơ.
鈴木: 手間てまがなくなって本当ほんとうたすかりますね。
Bớt được cái công phiền hà nên thực sự đỡ quá nhỉ.
佐藤: 画面がめんのライトのいろよごれをすぐにおしえますよ。
Nó báo cho mình biết vết bẩn ngay bằng màu sắc của đèn màn hình đấy.
鈴木: 不思議ふしぎ技術ぎじゅつ使つかった素晴すばらしい工夫くふうだね。
Đúng là sáng kiến tuyệt vời sử dụng công nghệ kỳ diệu nhỉ.
佐藤: 今日きょうから台所だいどころたなならべておきます。
Từ hôm nay tớ sẽ xếp sẵn nó lên trên kệ bếp.
鈴木: 快適かいてき生活せいかつのためにわたしも一つほしいな。
Tớ cũng muốn có một cái vì cuộc sống thoải mái quá nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

道具どうぐ: Dụng cụ
よごれ: Vết bẩn
・~あらう: Tẩy rửa, giặt
・...ないと: Hễ không làm gì thì...

Nhầm lịch dọn dẹp phòng khách ngày nghỉ

高橋: 今朝けさ部屋へや掃除そうじ曜日ようび間違まちがえましたよ。
Sáng nay tớ đã nhầm mất ngày dọn dẹp phòng rồi đấy cơ.
林: あ、だからつくえうえふる新聞しんぶんのこっているんだね。
A, hèn chi mấy tờ báo cũ trên bàn vẫn còn nguyên nhỉ.
高橋: はい、おかあさんがおこってわたしのところへました。
Vâng, mẹ đã nổi giận rồi đi đến chỗ của tớ luôn.
林: 家族かぞく分担ぶんたんのルールはこまかいからむずかしいよね。
Mấy quy định phân chia việc nhà chi tiết nên khó khăn thật nhỉ.
高橋: これから数字すうじよこにペンでメモをきます。
Từ bây giờ tớ sẽ viết một mẩu ghi chú bằng bút vào bên cạnh con số.
林: 綺麗きれい環境かんきょうのためにつぎからは注意ちゅういしてね。
Cậu hãy chú ý từ lần sau vì môi trường sạch đẹp nhé.
高橋: カレンダーのまえ手紙てがみ一枚貼いちまいはっておきました。
Tớ cũng đã dán sẵn một tờ giấy nhắn ở trước cuốn lịch rồi.
林: お互いたがいのやりりがえると安心あんしんだね。
Tụi mình tăng cường trao đổi với nhau thì sẽ an tâm hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

新聞しんぶん: Tờ báo
分担ぶんたん: Phân chia
・~間違まちがえました: Đã nhầm lẫn
・~ておきました: Đã làm sẵn việc gì trước

 

Tranh cãi việc mua tủ quần áo quá to

山口: 昨日きのう、ネットのショップから家具かぐとどきました。
Hôm qua, đồ nội thất từ cửa hàng trên mạng đã được giao đến rồi.
阿部: 先週せんしゅうからたのしみにっていたおおきなhakoですね。
Đó là cái hộp lớn mà cậu đã mong đợi từ tuần trước nhỉ.
山口: ええ、でもけたらサイズがおおきすぎました。
Vâng, thế nhưng khi mở ra thì kích cỡ lại bị to quá mất rồi.
阿部: せまいクローゼットのなかはいらない状態じょうたいですか。
Nó đang ở trạng thái không nhét vừa vào trong cái tủ nhỏ hẹp hả?
山口: はい、だから部屋へやくちよこならべましたよ。
Vâng, chính vì vậy nên tớ đã xếp tạm ở bên cạnh lối vào phòng rồi đấy cơ.
阿部: 画面がめん写真しゃしんだけでえらぶのはやっぱりむずかしいね。
Lựa chọn chỉ qua hình ảnh trên màn hình quả nhiên là khó thật nhỉ.
山口: おみせ連絡れんらくをしてちいさいもの交換こうかんします。
Tớ sẽ liên lạc với cửa hàng để đổi sang cái nhỏ hơn.
阿部: つぎからはこまかい数字すうじをよく確認かくにんしておうね。
Từ lần sau tụi mình hãy kiểm tra kỹ các con số chi tiết rồi hãy mua nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

家具かぐ: Đồ nội thất
交換こうかん: Đổi, trao đổi
・~すぎました: Quá mức
・~確認かくにんして: Kiểm tra

 

Khen chiếc áo mới của bạn đồng nghiệp

渡辺: 加藤さん、今日きょうあたらしい洋服ようふくはとても綺麗きれいですね。
Cậu Kato ơi, bộ quần áo mới hôm nay đẹp đẽ ghê luôn á.
加藤: あ、ありがとうございます、昨日売店きのうばいてんいました。
A, cảm ơn cậu nhiều nha, hôm qua tớ vừa mua ở quầy bách hóa đấy.
渡辺: あかるい5がつ季節きせつ本当ほんとうによくっていますよ。
Nó thực sự rất hợp với mùa tháng Năm tươi sáng này đấy cơ.
加藤: そうってもらえると気分きぶんくなりますね。
Được cậu khen như vậy làm tớ thấy tâm trạng phấn chấn hẳn lên nhỉ.
渡辺: (本当ほんとう数字すうじのデザインがすこ派手はでだけどね。)
(Thực ra thì kiểu thiết kế mấy con số hơi bị lòe loẹt một tí khú khú.)
加藤: 明日あした友達ともだちとのあつまりにもこれをきます。
Buổi tụ tập với bạn bè ngày mai tớ cũng sẽ mặc cái này đi luôn.
渡辺: ええ、みんなのまえでたくさん写真しゃしんってください。
Vâng, cậu hãy chụp thật nhiều ảnh ở trước mặt mọi người nhé.
加藤: 手作てづくりの可愛いメッセージカードもカバンにます。
Tớ cũng sẽ bỏ cả tấm thiệp tin nhắn dễ thương tự làm vào túi xách nữa.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

洋服ようふく: Quần áo
季節きせつ: Mùa, tiết trời
・~とってもらえる: Được ai đó nói cho
・~をきます: Mặc đi đâu

 

Lời mời đi ăn tối xã giao sau giờ làm

小林: 山口さん、仕事しごとあと駅前えきまえ夕飯ゆうはんをいかがですか。
Anh Yamaguchi ơi, sau giờ làm đi ăn tối ở trước nhà ga chút không?
山口: あ、おさそいありがとうございます、本当ほんとううれしいです。
A, cảm ơn lời mời của anh nha, tôi thực sự rất vui.
小林: 美味おいしいつめたいジュースをみながらはなしましょう。
Chúng mình vừa uống nước ngọt mát vừa trò chuyện chút đi.
山口: ええ、最近さいきん予定よてい変更へんこうデータをおしえますよ。
Vâng, tôi sẽ chỉ cho anh mấy dữ liệu thay đổi lịch trình dạo này luôn cơ.
小林: (本当ほんとうはやいえもどってゆっくりたいんだけどね。)
(Thực lòng thì tôi muốn về nhà sớm để ngủ thong thả cho khỏe cơ dở khóc dở cười.)
山口: じゃあ、足元あしもと注意ちゅういして一緒いっしょ道路どうろあるきましょう。
Vậy thì tụi mình cùng chú ý dưới chân rồi đi bộ ra đường lộ nào.
小林: はい、案内板あんないばんよこしずかなみせはいりましょう。
Vâng, chúng ta hãy bước vào quán yên tĩnh ở bên cạnh bảng hướng dẫn nhé.
山口: お互いたがい本当ほんとう関係かんけいのために時間じかんになりますね。
Khoảng thời gian này sẽ tốt cho mối quan hệ đích thực của đôi bên nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・おさそい: Lời mời
変更へんこう: Thay đổi
・~ながら: Vừa... vừa...
・~たい: Muốn làm gì

 

Robot lau dọn sàn nhà tự động ở cửa hàng tiện lợi

吉田: 先頭せんとうのコンビニで面白おもしろ機械きかいかけましたよ。
Tớ vừa bắt gặp một cỗ máy rất thú vị ở cửa hàng tiện lợi đầu phố đấy cơ.
山田: へえ、ゆか綺麗きれいあらうロボットですか。
Hề~, có phải là con robot lau sàn sạch sẽ không cậu?
吉田: はい、おきゃくさんの位置いち自動じどう計算けいさんしてうごきます。
Vâng, nó tự động tính toán vị trí của khách hàng rồi chuyển động.
山田: 人手不足ひとでぶそくとき素晴すばらしい工夫くふうですね。
Đó là sáng kiến tuyệt vời vào thời kỳ thiếu thốn nhân lực nhỉ.
吉田: 事故じこふせぐためにやasしいおとがずっとながれていました。
Nó liên tục phát ra âm thanh dịu dàng để phòng tránh tai nạn.
山田: 画面がめん写真しゃしんないで本物ほんものれるのは面白おもしろいです。
Không nhìn ảnh màn hình mạng mà tiếp xúc với đồ thật thì thú vị thật.
吉田: わたしつめたいおちゃ二缶にかんパッといましたよ。
Tớ đã mua vèo cái được hai lon trà mát lạnh rồi đấy cơ.
山田: 快適かいてき生活せいかつのためにわたしいまからってきます。
Tớ cũng sẽ đi ra đó liền bây giờ vì cuộc sống thoải mái đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

位置いち: Vị trí
ゆか: Sàn nhà
・~ふseぐために: Để phòng tránh
・~ながれていました: Đã và đang phát, trôi chảy

Quét mã điện thoại nhận bánh mì giảm giá

佐々木: 駅前えきまえのコンビニの案内板あんないばんあたらしくなりました。
Bảng hướng dẫn của cửa hàng tiện lợi trước nhà ga vừa mới thay mới rồi.
山口: スマホのコードをみ取る仕組みしくみですか。
Là cơ chế quét mã bằng điện thoại hả cậu?
佐々木: ええ、今日きょうあまいパンの値段ねだん半分はんぶんになるんですよ。
Vâng, giá tiền của bánh mì ngọt hôm nay sẽ giảm được một nửa luôn ấy chứ.
山口: お会計かいけい時間じかんみじかくなって本当ほんとうたすかりますね。
Thời gian thanh toán ngắn đi nên thực sự đỡ biết bao nhiêu nhỉ.
佐々木: おも財布さいふをわざわざさなくてもいいかららくです。
Không cần mất công lôi chiếc ví nặng ra nên nhàn lắm.
山口: 小銭こぜにさが手間てまがないから便利べんりだよね。
Không có cái công phải tìm tiền xu lẻ nên tiện lợi nhỉ.
佐々木: わたしはお土産みやげに二つパッとふくろつつみましたよ。
Tớ đã gói vèo cái được hai chiếc vào túi để làm quà rồi đấy cơ.
山口: 安全あんぜん未来みらいのシステムをみんなで使つかいましょう。
Chúng mình hãy cùng nhau tận dụng hệ thống tương lai an toàn này nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

財布さいふ: Ví tiền
半分はんぶん: Một nửa
・~半分はんぶんになる: Trở nên giảm một nửa
・~さなくてもいい: Không cần lấy ra cũng được

 

Vứt hết báo cũ để không gian phòng rộng rãi

松本: 今日きょう午前中ごぜんちゅう部屋へやのいらないもの全部捨てましたぜんぶす
Tớ đã vứt toàn bộ đồ đạc không dùng đến trong phòng vào sáng hôm nay rồi.
井上: つくえうえふる雑誌ざっし書類しょるい綺麗きれいになくなりましたね。
Tạp chí và giấy tờ cũ trên mặt bàn đã biến mất một cách sạch sẽ rồi nhỉ.
松本: ええ、カバンのなかおmo荷物にもつもすっきりと片付かたづけましたよ。
Vâng, tớ cũng đã dọn dẹp gọn gàng đống hành lý nặng trong túi xách rồi đấy cơ.
井上: せまいえなかでは整理整頓せいりせいとん一番大切いちばんたいせつ基本きほんです。
Trong ngôi nhà nhỏ hẹp thì sắp xếp ngăn nắp là điều cơ bản quan trọng nhất.
松本: 空間くうかんひろくなると仕事しごと集中力しゅうちゅうりょくきゅうがります。
Hễ không gian trở nên rộng rãi là sự tập trung công việc cũng tăng lên ngay.
井上: 面倒めんどう計算けいさんをしないでしずかにごすのはいいいね。
Sống một cách yên bình mà chẳng cần tính toán phiền phức thì thích thật nhỉ.
松本: 自分じぶんこころをゆっくりやすめる素晴すばらしい方法ほうほうです。
Đó là phương pháp tuyệt vời để cho tâm trí mình nghỉ ngơi thong thả.
井上: 快適かいてき生活せいかつのためにわたし明日あしたやってみます。
Tớ cũng sẽ thử làm vào ngày mai vì cuộc sống thoải mái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

空間くうかん: Không gian
基本きほん: Cơ bản, nền tảng
・~くなると: Hễ trở nên... là...
・~しないで: Mà không làm gì

 

Chỉ dùng một chiếc thẻ thông minh để ra ngoài

市川: 最近さいきんかけるときちいさなカードを一枚持いちまいもつだけです。
Dạo này mỗi khi ra ngoài tớ chỉ mang theo đúng một chiếc thẻ nhỏ thôi.
中野: え、おmo財布さいふやカギは全部家ぜんぶいえいているんですか。
Ơ, thế ví tiền nặng với chìa khóa cậu để hết ở nhà luôn hả?
市川: はい、スマホのシステムでとびら自動じどうきますから。
Vâng, vì cửa phòng tự động mở bằng hệ thống điện thoại rồi mà lị.
中野: 泥棒どろぼうはいらないように管理かんり注意ちゅうい必要ひつようだね。
Cần phải chú ý quản lý để cho kẻ trộm không lọt vào nhà được nhỉ.
市川: データの数字すうじまもりは高度こうどだから安心あんしんですよ。
Việc bảo mật mấy con số dữ liệu thuộc cấp độ cao nên an tâm lắm cơ.
中野: こまかいゴミをさが手間てまもなくなってらくですね。
Bớt được cả cái công tìm mấy rác vụn lẻ tẻ nên nhàn thật nhỉ.
市川: いた時間じかん大好だいすきな小説しょうせつをゆっくりめます。
Tớ có thể thong thả đọc cuốn tiểu thuyết yêu thích vào thời gian rảnh.
中野: 道具どうぐすくなくするらしは未来みらいあたらしい流行りゅうkouだね。
Dụng cụ khuếch tán cuộc sống giảm thiểu dụng cụ đúng là trào lưu mới của tương lai nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

泥棒どろぼう: Kẻ trộm
流行りゅうこう: Trào lưu, thịnh hành
・~ように: Để cho, sao cho
・~めます: Có thể đọc

 

Khám phá hang động đá cổ ở ngôi làng nhỏ

大島: 週末しゅうまつやまおくにあるふる洞窟どうくつはじめてきました。
Cuối tuần tớ đã lần đầu tiên đến một hang động cổ nằm ở sâu trong núi.
小川: そこは普通ふつう道路どうろからとてもとお場所ばしょですよね。
Nơi đó là một địa điểm ở rất xa con đường lộ bình thường đúng không nhỉ.
大島: ええ、でもなかそとあつ季節きせつつめたくてすずしいですよ。
Vâng, thế nhưng bên trong lại mát lạnh dễ chịu ngay cả vào mùa oi bức bên ngoài đấy cơ.
小川: 新鮮しんせん空気くうきのおかげで気分きぶん本当ほんとうによくなります。
Nhờ có không khí trong lành nên tâm trạng sẽ tốt lên rất nhiều.
大島: はい、足元あしもと注意ちゅういして一時間いちじかんくらいあるきましたよ。
Dạ, tớ đã chú ý dưới chân rồi đi bộ suốt khoảng một tiếng đồng hồ đấy cơ.
小川: 出口でぐち近くちかできれいなみず一杯飲いっぱいのみましたか。
Cậu có uống ngụm nước trong lành nào ở gần lối ra không?
大島: ええ、かえりにお土産みやげ美味おいしい和菓子わがしすこつつみました。
Vâng, lúc về tớ đã gói một ít bánh kẹo Nhật ngon lành để làm quà rồi.
小川: 素晴すばらしい地方ちほうたびはなしをまたおしえてくださいね。
Lần tới cậu lại kể cho tớ nghe câu chuyện về chuyến đi vùng quê tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

洞窟どうくつ: Hang động
足元あしもと: Dưới chân
・~のおかげで: Nhờ có
・~くらい: Khoảng

 

Đến thăm cánh đồng hoa hướng dương bên hồ nước

本田: 先週せんしゅう休みやすしずかなむらのひまわりばたけきました。
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một cánh đồng hoa hướng dương ở ngôi làng yên bình.
岡田: そこは外国がいこくからの観光客かんこうきゃく毎日賑まいにちにぎやかですか。
Nơi đó ngày nào cũng náo nhiệt khách du lịch từ nước ngoài phải không cậu?
本田: いいえ、ひとがあまりない穴場anaba場所ばしょでしたよ。
Không có đâu, ở đó là một địa điểm ít người biết, kiểu nơi ẩn náu ấy chứ cơ.
岡田: 写真しゃしんないで本物ほんもの自然しぜんれるのはいいいね。
Không nhìn ảnh mạng mà tiếp xúc với tự nhiên đích thực thì thích thật nhỉ.
本田: はい、いけ近くちかみどり景色けしきをたくさんりました。
Vâng, tớ đã chụp rất nhiều ảnh phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước.
岡田: 職人しょくにん手作てづくりのさらかえみち二枚買にまいかいましたよ。
Tớ cũng đã mua hai chiếc đĩa làm bằng tay của các nghệ nhân trên đường về đấy cơ.
本田: 来年らいねんおな時期じきにまたみんなできましょう。
Thời gian này năm sau tụi mình lại cùng mọi người đến đó đi.
岡田: 最高さいこう思い出おもいでのためにいまから予定よていきますね。
Tớ sẽ viết lịch trình từ bây giờ vì kỷ niệm tuyệt vời nhất nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・ひまわり: Hoa hướng dương
穴場あなば: Địa điểm ít người biết
・~れる: Tiếp xúc, chạm vào
・~きましょう: Hãy cùng đi

Đi dạo buổi sáng để ngủ ngon hơn

田中: 最近さいきんよるにあまりよくねむれないんですよ。
Dạo này, buổi tối tớ không ngủ được ngon giấc lắm đâu cơ.
木村: あ、あさあかるい時間じかんすこあるくといですよ。
A, đi bộ một chút vào khung giờ sáng sủa buổi sáng thì tốt lắm đấy.
田中: 5がついま時期じきそと空気くうき本当ほんとう綺麗きれいですね。
Tầm này của tháng Năm không khí bên ngoài thực sự rất trong lành nhỉ.
木村: ええ、みどりながらあるくと気分きぶんくなります。
Vâng, vừa đi bộ vừa ngắm cây xanh là tâm trạng cũng tốt lên theo luôn.
田中: 明日あしたあさから近くちかおおきな公園こうえんってみます。
Từ sáng mai tớ sẽ thử đến cái công viên lớn ở gần đây xem sao.
木村: 無理むりをしないで自分じぶんはやさでゆっくりあるいてね。
Cậu hãy đi bộ thong thả theo tốc độ của mình chứ đừng quá sức nhé.
田中: はい、カレンダーのよこにメモをっておきました。
Vâng, tớ đã viết sẵn một mẩu ghi chú ở bên cạnh tờ lịch rồi.
木村: 毎日まいにちあたらしい習慣しゅうかんになると本当ほんとう素晴すばらしいね。
Trở thành một thói quen tốt mới hằng ngày thì thực sự tuyệt vời nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

習慣しゅうかん: Thói quen
はやさ: Tốc độ
・~ねむれない: Không thể ngủ
・~になると: Hễ trở nên... là...

 

Uống nước ấm vào mùa hè oi bước

佐藤: 毎日暑まいにちあついからつめたいジュースばかりんでいますよ。
Vì ngày nào cũng nóng nực nên tớ toàn uống nước ngọt mát lạnh thôi đấy cơ.
鈴木: あまりつめたいものはおなか調子ちょうしわるくなりますよ。
Uống đồ quá lạnh là tình trạng cái bụng dễ bị sấu đi lắm đó nha.
佐藤: え、devmen tớ nhưngそと時間帯じかんたい本当ほんとう気温きおんたかいですからね。
Ơ, thế nhưng khung giờ bên ngoài trời thì nhiệt độ cao thực sự mà lị.
鈴木: わたしあさあたたかいおちゃをゆっくり一杯飲いっぱいのみます。
Tớ thì cứ buổi sáng là thong thả uống một ly trà ấm áp.
佐藤: からだなかあたためる工夫くふう健康けんこう方法ほうほうですか。
Mẹo làm ấm bên trong cơ thể là một phương pháp tốt cho sức khỏe hả cậu?
鈴木: はい、つかれが綺麗きれいえて元気げんきもど仕組みしくみなんです。
Vâng, cơ chế của nó là làm cho sự mệt mỏi biến mất sạch sẽ và lấy lại năng lượng cơ.
佐藤: 持ち歩くもちあるくカバンのボトルの中身なかみいまからえます。
Tớ sẽ thay đổi đồ đựng bên trong cái bình ở trong túi xách mang theo ngay bây giờ.
鈴木: 快適かいてき毎日まいにちのために明日あしたからぜひつづけてみてね。
Cậu nhất định hãy thử duy trì từ ngày mai vì cuộc sống thoải mái mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

調子ちょうし: Tình trạng, sức khỏe
健康けんこう: Sức khỏe
・~ばかり: Toàn là, chỉ là
・~てみてね: Hãy thử làm gì

 

Đội mũ rộng vành để bảo vệ làn da

高橋: はやしさん、あたらしくてしろおおきな帽子ぼうしいましたね。
Chị Hayashi ơi, chị mới mua chiếc nón màu trắng to đùng mới nhỉ.
林: ええ、5がつ日差ひざしはとてもつよいですから。
Vâng, tại vì ánh nắng của tháng Năm gắt lắm cơ mà.
高橋: 画面がめん写真しゃしんるより本物ほんものかたち本当ほんとう綺麗きれいです。
Nhìn đồ thật hình dáng thực sự đẹp hơn hẳn so với xem qua ảnh màn hình luôn.
林: はだ綺麗きれいまもるために手放てばなせない道具どうぐなんですよ。
Nó là dụng cụ không thể rời tay để bảo vệ làn da sạch đẹp đấy cơ.
高橋: わたしはカバンのなかおmo日傘ひがさをいつもれています。
Tớ thì lúc nào cũng bỏ chiếc ô che nắng nặng trịnh vào trong túi xách.
林: 帽子ぼうしなら荷物にもつにならないからあるくのが本当ほんとうらくだよね。
Nếu là nón thì không bị biến thành hành lý cồng kềnh nên đi bộ nhàn lắm đúng không.
高橋: 手間てまがない工夫くふう毎日まいにち生活せいかつ一番大切いちばんたいせつですね。
Sáng kiến không gây phiền hà là điều quan trọng nhất cho cuộc sống hằng ngày nhỉ.
林: つぎやすみの駅前えきまえみせおなものさがしてみましょう。
Ngày nghỉ tới tụi mình cùng ra cửa hàng trước nhà ga tìm cái giống vậy thử xem nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

帽子ぼうし: Cái mũ, nón
道具どうぐ: Dụng cụ
・~をまもるために: Để bảo vệ cái gì
・~なら: Nếu là... thì...

 

Rửa mặt bằng nước sạch mát sau khi đi ngoài đường

小林: そとなが時間歩じかんあるいたらかお少し赤すこあかくなりましたよ。
Đi bộ ở ngoài đường suốt thời gian dài xong là gương mặt tớ hơi bị đỏ lên rồi đấy cơ.
山口: あ、道路どうろこまかいホコリがはだいた状態じょうたいですね。
A, trạng thái đó là do bụi bẩn li ti trên đường lộ bám vào da rồi nhỉ.
小林: はい、だから台所だいどころ綺麗きれいみずをたくさん使つかってあらいました。
Vâng, chính vì vậy nên tớ đã vào bếp dùng thật nhiều nước sạch để rửa rồi.
山口: 洗剤せんざい割合わりあい多くおおしないでやさしくあらうのが基本きほんですよ。
Cơ bản là phải rửa thật nhẹ nhàng chứ đừng cho nhiều tỷ lệ sữa rửa mặt quá nha.
小林: ええ、さわとき無理むりをしない工夫くふうをしました。
Vâng, lúc chạm tay vào tớ đã có mẹo nhỏ là không làm quá mạnh tay.
山口: かがみるとよごれが綺麗きれいえて安心あんしんかおになりましたね。
Nhìn vào gương thấy vết bẩn biến mất sạch sẽ là nét mặt trở nên nhẹ nhõm liền nhỉ.
小林: かえみち売店ばいてんあたらしいタオルも一枚買いちまいかっておいたんです。
Trên đường về tớ cũng đã mua sẵn thêm một chiếc khăn lau mới ở tiệm bách hóa rồi cơ.
山口: こころなかまですっきりして気持きも時間じかんになりましたね。
Đến tận trong lòng cũng thấy sảng khoái, đúng là một khoảng thời gian dễ chịu nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

基本きほん: Cơ bản
割合わりあい: Tỷ lệ
・~あかくなりました: Đã trở nên đỏ
・~っておいた: Đã mua sẵn trước

 

Tổng vệ sinh tủ quần áo cũ

渡辺: 今日きょう午前中ごぜんちゅうふるいクローゼットの大掃除おおそうじをしました。
Buổi sáng hôm nay tớ đã tổng vệ sinh cái tủ quần áo cũ rồi.
加藤: へえ、なかからいらない書類しょるいやゴミがたくさんましたか。
Hề~, từ bên trong có lòi ra nhiều giấy tờ không dùng tới với rác không cậu?
渡辺: はい、使つかわないおmo荷物にもつ全部ぜんぶすっきりとてましたよ。
Vâng, mấy món hành lý nặng trịch không xài tới là tớ vứt sạch sẽ hết rồi đấy cơ.
加藤: せまいえなかでは整理整頓せいりせいとん本当ほんとう大切たいせつだよね。
Trong ngôi nhà nhỏ hẹp thì việc sắp xếp ngăn nắp thực sự quan trọng nhỉ.
渡辺: 空間くうかんひろくなるとふくえら時間じかんもパッとみじかくなります。
Hễ không gian trở nên rộng rãi là thời gian chọn quần áo cũng ngắn đi vèo một cái.
加藤: 面倒めんどう計算けいさんをしないで一瞬いっしゅん終わるかららくですね。
Chẳng cần tính toán phiền hà mà xong xuôi trong nháy mắt nên nhàn thật đấy.
渡辺: わたしいた時間じかん大好だいすきな小説しょうせつをゆっくりみました。
Khoảng thời gian rảnh rỗi sau đó tớ đã thong thả đọc cuốn tiểu thuyết yêu thích.
加藤: 自分じぶんこころをゆっくりやすめる素晴すばらしい休日きゅうじつごしかただね。
Đó đúng là cách tận hưởng ngày nghỉ tuyệt vời để cho tâm trí mình thong thả nghỉ ngơi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

大掃除おおそうじ: Tổng vệ sinh
空間くうかん: Không gian
・~くなると: Hễ trở nên... là...
・~一瞬いっしゅんで: Trong một nháy mắt

 

Kiểm tra lại các con số trên hóa đơn tiền điện

木村: 今月こんげつ電気代でんきだいかみがポストにはいっていましたよ。
Tờ hóa đơn tiền điện tháng này nằm ở trong hòm thư rồi đấy cơ.
斉藤: あ、データのこまかい数字すうじ一緒いっしょ確認かくにんしましょうか。
A, tụi mình cùng nhau kiểm tra mấy con số chi tiết của dữ liệu nhé?
木村: はい、先月せんげつ予定よていより少し高すこたかくなっていておどろきました。
Tớ đã kinh ngạc vì nó bị đắt hơn một chút so với dự tính của tháng trước.
斉藤: あつにエアコンを自動じどうのシステムでずっと使つかいましたからね。
Tại vì vào những ngày nóng nực tụi mình toàn bật điều hòa chạy hệ thống tự động suốt mà lị.
木村: 無駄むだ電気でんきさない工夫くふうがこれからの生活せいかつ必要ひつようですね。
Biện pháp để không phát sinh lượng điện lãng phí là cần thiết cho cuộc sống sau này nhỉ.
斉藤: だれもいない部屋へやのライトは綺麗きれいすことにします。
Tớ quyết định là mấy cái đèn ở phòng không có ai thì phải tắt sạch sẽ đi.
木村: 案内板あんないばんよこのスイッチの場所ばしょにメモをっておきますね。
Tớ sẽ dán sẵn một mẩu ghi chú ở chỗ công tắc bên cạnh bảng hướng dẫn nhé.
斉藤: ちいさな注意ちゅういのおかげでおかねhぶけて本当ほんとうたすかるよ。
Nhờ có sự chú ý nhỏ đó mà tiền bạc cũng tiết kiệm được, thực sự đỡ quá cơ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

無駄むだな: Lãng phí, vô ích
・スイッチ: Công tắc
・~おどろきました: Đã kinh ngạc, ngạc nhiên
・~ことにします: Quyết định chọn làm việc gì

 

Nấu món canh ấm áp cùng mẹ

吉田: 昨日きのうよる台所だいどころでおかあさんと一緒いっしょ夕飯ゆうはんつくりました。
Tối hôm qua, tớ đã cùng mẹ chuẩn bị bữa tối ở trong nhà bếp.
山田: わあ、あたたかしい美味おいしいスープのつくかたならいましたか。
Oà, cậu đã học được cách nấu món canh ấm áp ngon lành chưa?
吉田: はい、新鮮しんせん材料ざいりょうならべて割合わりあいおしえてもらいましたよ。
Vâng, tớ xếp mấy nguyên liệu tươi ngon ra rồi được mẹ chỉ cho tỷ lệ đấy cơ.
山田: 自分じぶんちから家事かじ手伝てつだうのは本当ほんとう素晴すばらしいことです。
Tự dùng sức mình để phụ giúp việc nhà là một điều thực sự tuyệt vời.
吉田: 料理りょうりほんないで本物ほんもの技術ぎじゅつ勉強べんきょうできました。
Tớ đã có thể học hỏi kỹ thuật đích thực mà không cần nhìn sách nấu ăn.
山田: あたたかいご飯を家族かぞくみんなでべると気分きぶんいですね。
Cả nhà mình cùng ăn cơm ấm áp thì tâm trạng tốt lắm nhỉ.
吉田: 細かい片付けこまかかたづ作業さぎょう一瞬いっしゅん全部終わらせましたぜんぶお
Mấy thao tác dọn dẹp lẻ tẻ tớ cũng cho xong xuôi sạch sẽ trong một nháy mắt luôn.
山田: 笑顔えがおのやりりを大切たいせつにして明日あしたごしましょうね。
Tui mình hãy trân trọng việc trò chuyện bằng nụ cười và tận hưởng ngày mai nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

夕飯ゆうはん: Bữa tối
技術ぎじゅつ: Kỹ thuật, công nghệ
・~ないで: Mà không nhìn
・~終わらせました: Đã làm cho xong

 

Nhận quà và bưu thiếp từ ông bà ở quê

佐々木: 今日きょう午前ごぜん田舎いなか祖父母そふぼからおおきな荷物にもつとどきました。
Buổi sáng hôm nay, một bưu kiện lớn từ ông bà ở dưới quê đã được giao đến.
山口: hakoけるとなかなにはいっていましたか。
Khi mở chiếc hộp ra thì thấy có cái gì ở bên trong thế cậu?
佐々木: 手書てがきの文字もじよこあまいリンゴがたくさんありましたよ。
Bên cạnh những chữ viết tay là rất nhiều quả táo ngọt ngào đấy cơ.
山口: とおくの親戚しんせきあたたかいなさけは本当ほんとううれしいものですね。
Tình cảm ấm áp của người thân ở nơi xa xôi thực sự là một điều vui vẻ nhỉ.
佐々木: 感謝かんしゃ気持きもちを伝える手紙つたてがみをすぐにくことにします。
Tớ quyết định là sẽ viết ngay một bức thư để truyền đạt cảm xúc biết ơn.
山口: 安全あんぜんなポストにれて明日あしたあかるい時間帯じかんたいおくりましょう。
Bỏ vào hòm thư an toàn rồi gửi đi vào khung giờ sáng sủa ngày mai nào.
佐々木: おれい言葉ことば文字もじにするとこころなか元気げんきもどります。
Hễ chuyển lời cảm ơn thành chữ nghĩa là lòng mình sẽ lấy lại năng lượng khỏe khoắn.
山口: お互いたがいあたたkaiな関係かんけいがこれからもずっとつづくといね。
Mối quan hệ ấm áp của đôi bên từ bây giờ cứ tiếp diễn mãi thì thật là tốt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

親戚しんせき: Họ hàng, người thân
なさけ: Tình cảm, lòng trắc ẩn
・~けると: Hễ mở ra là...
・~つたえる: Truyền đạt

 

Tìm được địa điểm ngắm cá cảnh lý tưởng

佐々木: 先週せんしゅう休みやすしずknaむらおおきないけきましたよ。
Kỳ nghỉ tuần trước tớ đã đến một cái hồ lớn ở ngôi làng yên bình đấy cơ.
前田: そこは外国がいこくからの観光客かんこうきゃくにぎやかな場所ばしょですか。
Nơi đó có phải là một địa điểm náo nhiệt khách du lịch từ nước ngoài không?
佐々木: いいえ、ひとがあまりない穴場anabaのスポットでした。
Không phải đâu, ở đó là một điểm ít người biết, kiểu nơi ẩn náu tuyệt vời.
前田: 画面がめん写真しゃしんないで本物ほんもの自然しぜんれるのはいね。
Không nhìn ảnh màn hình mạng mà tiếp xúc với tự nhiên đích thực thì thích nhỉ.
佐々木: ええ、綺麗きれいさかなながら一時間いちじかんくらいあるきました。
Vâng, tớ đã vừa ngắm nhìn mấy chú cá đẹp vừa đi bộ khoảng một tiếng đồng hồ.
前田: 出口でぐち近くちか売店ばいてん美味おいしいお菓子かしいましたか。
Cậu có mua bánh kẹo ngon ở quầy bách hóa gần lối ra không vậy?
佐々木: はい、伝統的でんとうてき職人しょくにん手作てづくりのしなをお土産みやげにしました。
Có chứ, tớ đã chọn mấy món đồ làm bằng tay của nghệ nhân truyền thống để làm quà.
前田: 素晴すばらしい地方ちほうたびはなしをまたわたしおしえてね。
Lần tới cậu lại kể cho tớ nghe câu chuyện về chuyến đi vùng quê tuyệt vời nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

観光客かんこうきゃく: Khách du lịch
穴場あなば: Địa điểm ít người biết
・~れる: Tiếp xúc, chạm vào
・~くらい: Khoảng

 

Chụp ảnh phong cảnh thiên nhiên bằng điện thoại

市川: 今日きょう昼間ひるまにスマホのカメラで面白おもしろ動画どうがりました。
Ban ngày hôm nay tớ đã quay được một đoạn video rất thú vị bằng camera điện thoại.
中野: あ、かぜくとくさうたみたいにうご景色けしきですか。
A, có phải là phong cảnh cỏ cây dịch chuyển như bài hát mỗi khi gió thổi không?
市川: はい、いわ隙間すきまから綺麗きれいひかり自動じどうるんですよ。
Vâng, ánh sáng đẹp đẽ tự động phát ra từ các khe đá luôn ấy chứ cơ.
中野: 不思議ふしぎ空気くうきうごきをるのは本当ほんとうたのしい時間じかんだね。
Ngắm nhìn sự chuyển động của bầu không khí kỳ diệu đúng là khoảng thời gian vui vẻ nhỉ.
市川: わたし足元あしもと注意ちゅういして安全あんぜんなルートをゆっくりすすみました。
Tớ đã chú ý dưới chân rồi thong thả tiến bước theo một lộ trình an toàn.
中野: 事故じこふせぐためのはや判断はんだん素晴すばらしいことです。
Quyết định nhanh chóng để phòng tránh tai nạn là một điều tuyệt vời.
市川: かえりの案内板あんないばんよこのベンチにすわってメモをきましたよ。
Lúc về tớ đã ngồi ở cái ghế băng bên cạnh bảng hướng dẫn rồi viết ghi chú đấy cơ.
中野: 最新さいしんのデジタルデータを今日きょうよるわたしにもせてね。
Tối ngày hôm nay cậu cũng cho tớ xem dữ liệu kỹ thuật số mới nhất đó với nha.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

隙間すきま: Khe hở
ふせぐ: Phòng tránh
・~みたいに: Giống như là
・~せてね: Hãy cho xem