Xu hướng cắm trại một mình - Solo Camping lên ngôi)

A:週末しゅうまつ一人ひとりで キャンプを しました。
Cuối tuần tôi đã đi cắm trại một mình.
B:一人ひとりさびしくないですか。
Đi một mình không buồn sao anh?
A:ニュースで 一人ひとりキャンプが 人気にんきだとっていました。
Trên tin tức bảo là cắm trại một mình đang rất hot đó.
B:そうなのですか。なにたのしいですか。
Vậy à? Có gì vui không?
A:きな ほんを たくさん むことができます。
Tôi có thể đọc thật nhiều sách mình thích.
B:それは いいですね。わたしきたいです。
Thế thì hay quá nhỉ. Tôi cũng muốn đi.
A:つぎやすみにってみてください。
Kỳ nghỉ tới anh hãy đi thử xem sao.
B:はい。しずかな 場所ばしょさがします。
Vâng. Tôi sẽ tìm một nơi yên tĩnh.

📘 Từ vựng cần chú ý:

一人ひとり: Một mình
しずか: Yên tĩnh

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ことができます: Có thể làm việc gì đó

Máy game cầm tay mới bán chạy nhất tháng 5

A:あたらしい ゲームいました。
Tôi mới mua một cái máy chơi game mới.
B:あ、ニュースで ました。いま大人気だいにんきですね。
À, tôi thấy trên tivi rồi. Bây giờ nó đang hot lắm nhỉ.
A:みせひとが たくさん ならんでいました。
Ở cửa hàng người ta xếp hàng đông nghẹt luôn.
B:毎日まいにち ゲームを しますか。
Ngày nào anh cũng chơi game à?
A:いいえ。仕事しごとの あとに すこしだけ します。
Không. Làm việc xong tôi chỉ chơi một chút thôi.
B:どんな ゲームが 面白おもしろいですか。
Trò chơi nào thú vị vậy anh?
A:パズルゲームが 一番好いちばんすきです。
Tôi thích nhất là game xếp hình.
B:今度私こんどわたししてください。
Lần tới cho tôi mượn với nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

ならぶ: Xếp hàng
す: Cho mượn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の あとに: Sau khi...

 

Giá rau củ tăng mạnh do thời tiết

A:最近さいきん野菜やさい値段ねだんたかいですね。
Dạo này giá rau củ đắt đỏ quá nhỉ.
B:はい。今朝けさ新聞しんぶんにも いてありました。
Vâng. Sáng nay trên báo cũng có viết đấy ạ.
A:スーパーで びっくりしてしまいました。
Tôi đã giật cả mình khi đi siêu thị.
B:あめすくなかったからだとおもいます。
Tôi nghĩ là tại vì ít mưa quá đó.
A:カレーの 材料ざいりょうえません。
Tôi chẳng mua nổi nguyên liệu nấu cà ri luôn.
B:近くちか小さい店ちいさいみせやすいですよ。
Mấy cửa hàng nhỏ gần đây bán rẻ lắm đó.
A:本当ほんとうですか。今日きょうかえりに きます。
Thật sao? Lát nữa đi làm về tôi sẽ ghé qua.
B:いい みせおしえますね。
Để tôi chỉ cho anh cửa hàng tốt nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

値段ねだん: Giá cả
材料ざいりょう: Nguyên liệu

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~から: Vì...

Giới trẻ chuộng dùng ứng dụng quản lý chi tiêu

A:おかねが ぜんぜん 残りのこません。
Chẳng hiểu sao tôi không để dành được đồng nào cả.
B:あたらしい アプリを 使つかっていますか。
Anh có đang dùng cái ứng dụng mới nào không?
A:いいえ。どんな アプリですか。
Không. Ứng dụng gì thế anh?
B:スマホでおかね管理かんりする アプリです。
Ứng dụng quản lý tiền bạc trên điện thoại đấy.
A:ネットの ニュースで たことがあります。
Tôi có thấy nó trên tin tức mạng rồi.
B:無駄むだものりますよ。
Nó giúp mình bớt mua đồ linh tinh lãng phí đi đó.
A:それは 便利べんりですね。すぐ れます。
Tiện lợi quá nhỉ. Tôi sẽ cài đặt ngay.
B:使つかかたを あとで おしえます。
Lát nữa tôi sẽ chỉ cho cách dùng.

📘 Từ vựng cần chú ý:

のこる: Còn lại, dư lại
無駄むだ: Lãng phí, vô ích

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~たことがあります: Đã từng làm việc gì đó

 

Các lớp học kỹ năng ngắn hạn buổi tối thu hút người đi làm

A:来月らいげつから よる学校がっこうかよいます。
Từ tháng sau tôi sẽ đi học lớp buổi tối.
B:はたらきながら 勉強べんきょうするのですか。すごいですね。
Vừa đi làm vừa đi học sao? Đỉnh thế.
A:パソコンの 使つかかたならいたいです。
Tôi muốn học cách sử dụng máy tính.
B:いま、ITの スキルが 大切たいせつだとわれています。
Bây giờ người ta bảo kỹ năng công nghệ thông tin quan trọng lắm.
A:はい。ニュースをめました。
Vâng. Xem tin tức xong là tôi quyết định luôn.
B:クラスは 毎週何曜日まいしゅうなんようびですか。
Lớp học vào thứ mấy mỗi tuần vậy?
A:火曜日かようび木曜日もくようびよるです。
Tối thứ Ba và thứ Năm ạ.
B:頑張がんばってください。応援おうえんしています。
Cố lên nhé. Tôi ủng hộ anh.

📘 Từ vựng cần chú ý:

かよう: Đi đi về về, đi học/đi làm đều đặn
める: Quyết định

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ながら: Vừa... vừa...

Sách tự học nói tiếng Anh ngắn gọn bán chạy

A:英語えいごほんさがしています。
Tôi đang tìm một cuốn sách tiếng Anh.
B:本屋ほんやの ニュースで きました。簡単かんたんほんれています。
Tôi nghe tin tức từ nhà sách nói là mấy cuốn đơn giản đang bán chạy lắm.
A:ながぶんむずかしいですからね。
Tại vì câu dài thì khó hiểu mà.
B:この ほんみじかぶんばかりですよ。
Cuốn sách này toàn là câu ngắn thôi nè.
A:せてください。あ、みやすいです。
Cho tôi xem với. Ồ, dễ đọc thật.
B:毎日まいにち 1ページだけ みます。
Mỗi ngày chỉ cần đọc đúng 1 trang thôi.
A:それなら わたしも できます。
Nếu vậy thì tôi cũng làm được.
B:今日きょうから 一緒いっしょはじめましょう。
Chúng ta cùng bắt đầu từ hôm nay luôn đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

れる: Bán chạy
簡単かんたん: Đơn giản

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~やすい: Dễ làm việc gì đó

 

Nhiều người cảm thấy mệt mỏi khi mưa kéo dài

A:最近さいきん、ずっと あめ元気げんきません。
Dạo này mưa suốt nên tôi chẳng có chút năng lượng nào.
B:天気てんきわるいと、からだおもいですね。
Thời tiết mà xấu là người ngợm cứ nặng nề thế nào ấy.
A:いま季節きせつかなしいひとえるそうです。
Nghe nói mùa này số người buồn bã tăng lên đó.
B:テレビの ニュースでも やっていました。
Trên tin tức tivi cũng có chiếu cái này luôn.
A:どうしたら あかるい 気持きもちになりますか。
Làm sao để tâm trạng phấn chấn lên bây giờ nhỉ?
B:あたたかい お風呂ふろはいると いいですよ。
Ngâm mình trong bồn nước ấm là tốt lắm đó.
A:今夜こんや、ゆっくり はいってみます。
Tối nay tôi sẽ thử ngâm mình thoải mái xem sao.
B:よく ることも 大切たいせつです。
Ngủ ngon cũng quan trọng lắm đó nha.

📘 Từ vựng cần chú ý:

季節きせつ: Mùa
おmoい: Nặng nề

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~そうです: Nghe nói là...

 

Liệu pháp nuôi thú cưng giúp giảm lo âu

A:ときどき 仕事しごとが とても 心配しんぱいになります。
Đôi khi tôi thấy rất lo lắng về công việc.
B:ストレスが たまっていますね。
Anh đang bị tích tụ stress rồi đó.
A:いぬ動画どうがると、安心あんしんします。
Mỗi lần xem video mấy chú chó là tôi thấy an lòng.
B:動物どうぶつこころに いいと ニュースで っていました。
On tin tức bảo là động vật rất tốt cho tâm hồn đó.
A:本当ほんとうやされます。
Thật sự rất được chữa lành.
B:いつか ペットを いたいですか。
Anh có muốn nuôi một chú thú cưng vào lúc nào đó không?
A:はい。ちいさい ねこいたいです。
Vâng. Tôi muốn nuôi một chú mèo nhỏ.
B:ゆめが あって いいですね。
Có ước mơ như vậy thì tốt quá rồi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

安心あんしん: An tâm, nhẹ lòng
う: Nuôi thú cưng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~たいです: Muốn làm việc gì đó

 

Robot giao hàng bắt đầu chạy thử nghiệm trên phố

A:さっき、みち面白おもしろい ロボットを ました。
Nãy tôi mới thấy một con robot nhìn hay ho lắm ở trên đường.
B:あ、荷物にもつはこぶ ロボットですか。
À, có phải con robot chở hàng không anh?
A:はい。一人ひとりうごいていました。
Vâng. Nó tự di chuyển một mình luôn.
B:ニュースで テストをしているとっていました。
Tin tức bảo là người ta đang chạy thử nghiệm đó.
A:あぶなくないですか。すこ心配しんぱいです。
Liệu có nguy hiểm không nhỉ? Tôi hơi lo chút.
B:くるまると、ちゃんと まりますよ。
Hễ có xe ô tô đến là nó tự động dừng lại chuẩn xác lắm.
A:すごい 技術ぎじゅつですね。びっくりしました。
Công nghệ đỉnh thật đấy. Tôi đã rất ngạc nhiên.
B:将来しょうらい、もっと えるとおもいます。
Tôi nghĩ là tương lai nó sẽ còn nhiều hơn nữa.

📘 Từ vựng cần chú ý:

荷物にもつ: Hành lý, hàng hóa
技術ぎじゅつ: Công nghệ, kỹ thuật

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~と: Hễ mà... thì...

Trồng thêm nhiều cây xanh tại các công viên đô thị

A:えきまえ公園こうえんが きれいになりましたね。
Cái công viên trước nhà ga dạo này đẹp lên hẳn nhỉ.
B:はい。あたらしい が たくさん あります
Vâng. Có rất nhiều cây xanh mới được trồng.
A:まちの ニュースで 計画けいかくました。
Tôi có xem kế hoạch này trên tin tức của thị trấn.
B:みどりえると、気持きもちが いいです。
Cứ thêm nhiều màu xanh là thấy dễ chịu liền.
A:どもたちも たくさん あそんでいます。
Trẻ em cũng ra đấy chơi đông vui lắm.
B:ベンチも あたらしくなりましたよ。
Mấy cái ghế băng cũng được làm mới rồi đó.
A:明日あしたやすみに 散歩さんぽします。
Ngày mai được nghỉ tôi sẽ ra đó đi dạo.
B:天気てんきが いいと いいですね。
Hy vọng là thời tiết sẽ đẹp.

📘 Từ vựng cần chú ý:

計画けいかく: Kế hoạch
散歩さんぽ: Đi dạo

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~になります: Trở nên, trở thành

Xu hướng uống cà phê sữa đá kiểu Việt Nam lan rộng ra toàn cầu

A:外国がいこくの ニュースで ベトナムの コーヒーを ました。
Tôi thấy cà phê Việt Nam trên tin tức nước ngoài đấy.
B:あまい コーヒーですか。いま人気にんきね。
Cái món cà phê ngọt ngọt đúng không? Giờ hot lắm nha.
A:はい。こおりと ミルクが たくさん はいっています。
Vâng. Bỏ rất nhiều đá và sữa đặc.
B:世界せかいひとが 「美味おいしい」とっています。
Người dân khắp thế giới đều khen "Ngon tuyệt".
A:日本にほんでも むことができますか。
Ở Nhật mình có uống được món này không nhỉ?
B:ええ。近くちかの カフェに ありますよ。
Có chứ. Ở quán cà phê gần đây có bán đó.
A:今日きょう午後ごご一緒いっしょきませんか。
Chiều nay anh có muốn đi cùng tôi không?
B:いいですね。みましょう。
Hay quá. Đi uống thôi nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

外国がいこく: Nước ngoài
世界せkai: Thế giới

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に あります: Có ở đâu đó