Hòn đảo có cát hồng

中島: インターネットで 綺麗きれいしま動画どうがました。
Tôi mới xem video một hòn đảo rất đẹp trên mạng internet đấy.
石井: あ、うみ綺麗きれいところですか。どこに ありますか。
À, cái nơi có biển đẹp đúng không? Nó nằm ở đâu thế anh?
中島: とおくにですが、すなが ピンクのいろを していました。
Ở một đất nước xa xôi, bãi cát có màu hồng đấy.
石井: ええっ。どうして 赤あかい 砂なのですか。
Ồ ôi. Tại sao cát lại có màu đỏ (màu hồng) vậy anh?
中島: ちいさい うみむしからざるそうですよ。
Nghe nói là do vỏ của mấy con côn trùng biển (vỏ sò) nhỏ trộn lẫn vào đấy.
石井: 自然しぜんちから不思議ふしぎですね。
Sức mạnh của tự nhiên kỳ diệu thật đấy.
中島: はい。たくさんの ひとふねっています。
Vâng. Rất nhiều người đang đi tàu thủy đến đó để ngắm nhìn kìa.
石井: 飛行機ひこうきは ありますか。わたしも いつか いたいです。
Ở đó có máy bay không? Lúc nào đó tôi cũng muốn đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

しま: Đảo
すな: Cát
ちから: Sức mạnh, lực
ふね: Tàu thủy
飛行機ひこうき: Máy bay

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~形を していました: Có hình dáng, màu sắc kiểu...
・~だそうです: Nghe nói là...
・~に行っています: Đi đâu để thực hiện mục đích gì
・~たいです: Muốn...
・~いつか: Lúc nào đó, một khi nào đó

Dọn rác ở công viên

木村: 土曜日どようび近くちか公園こうえんきます。
Thứ Bảy tôi sẽ đến công viên gần nhà.
林: なにを しますか。あそぶのですか。
Anh làm gì thế? Đi chơi à?
木村: いいえ。ゴミを ひろあつまりですよ。
Không. Đó là buổi tụ họp nhặt rác đấy.
林: へえ。たくさんの ひとますか。
Ồ. Có nhiều người đến không anh?
木村: ええ。近所きんじょどもたちも いますよ。
Vâng. Có cả mấy đứa nhỏ hàng xóm nữa đấy.
林: 素晴すばらしいですね。おなかきそうですが。
Tuyệt thật đấy. Nhưng chắc là sẽ đói bụng nhỉ.
木村: わったら、みんなで パンを べますよ。
Làm xong xuôi thì mọi người sẽ cùng ăn bánh mì.
林: たのしそう。わたし一緒いっしょいたいです。
Nghe vui thế. Tôi cũng muốn đi cùng.

📘 Từ vựng cần chú ý:

公園こうえん: Công viên
・ゴミ: Rác
近所きんじょ: Hàng xóm
・おなか: Bụng
・パン: Bánh mì

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の ですか: Hỏi để xác nhận thông tin
・~そう: Có vẻ như...
・~たら: Sau khi...
・~de: Chỉ số lượng người cùng làm việc
・~たいです: Muốn làm việc gì

 

Lớp dạy chữ miễn phí

清水: 毎週日曜日まいしゅうにちようびふる部屋へやきます。
Mỗi chủ nhật tôi đều đến một căn phòng cũ.
阿部: そこで なに勉強べんきょうするのですか。
Anh học cái gì ở đó thế?
清水: 外国がいこくから ひと言葉ことばおしえます。
Tôi dạy ngôn ngữ cho những người đến từ nước ngoài.
阿部: 先生せんせいを するのですか。すごいですね。
Anh làm thầy giáo à? Đỉnh thật đấy.
清水: いいえ。ボランティアなので、おかねは もらいません。
Không. Vì là tình nguyện viên nên tôi không nhận tiền.
阿部: はなすのは むずかしいですか。こまりませんか。
Việc nói chuyện có khó không? Có gặp rắc rối gì không anh?
清水: 使つかうと、すぐに かって くれますよ。
Hễ dùng tranh vẽ là họ hiểu được ngay thôi.
阿部: いことですね。わたし応援おうえんして います。
Việc tốt quá nhỉ. Tôi cũng đang ủng hộ anh đây.

📘 Từ vựng cần chú ý:

毎週まいしゅう: Mỗi tuần
言葉ことば: Ngôn ngữ, chữ
先生せんせい: Thầy giáo
: Tranh
応援おうえん: Ủng hộ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~から 来た: Đến từ đâu
・~なので: Vì...
・~のは: Danh từ hóa hành động làm chủ ngữ
・~と: Hễ... thì...
・~てくれます: Ai đó làm việc tốt giúp mình

 

Quán sinh tố xoài mới

森: えきまえあたらしい おみせが できました。
Ở trước nhà ga mới có một cửa hàng mới mở đấy.
白石: どんな みせですか。ふくみせですか。
Cửa hàng thế nào vậy? Tiệm quần áo à anh?
森: いいえ。黄色きいろい マンゴーの みずみせ
Không. Là quán nước ép quả xoài màu vàng ấy chứ.
白石: おかねたかいですか。1つ いくらですか。
Giá tiền có đắt không? Một ly bao nhiêu vậy anh?
森: 砂糖さとう使つかわないので、少し高すこしたかいですよ。
Vì không dùng đường nên hơi đắt một chút đấy.
白石: くだものの あじ そのまま なのですね。
Giữ nguyên hương vị của trái cây nhỉ.
森: はい。つめたくて、とても からだいです。
Vâng. Nó mát lạnh và cực kỳ tốt cho cơ thể.
白石: 美味おいしそう。今日きょう昼休みひるやすみいます。
Nghe ngon thế. Giờ nghỉ trưa hôm nay tôi sẽ mua.

📘 Từ vựng cần chú ý:

みせ: Cửa hàng
黄色きいろ: Màu vàng
砂糖さとう: Đường
あじ: Vị
からだ: Cơ thể

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に: Chỉ vị trí, địa điểm
・...nha: Vì...
・~そのまま: Giữ nguyên trạng thái cũ
・~て: Thể Te dùng để nối tính từ đuôi i
・~に: Đối với...

 

Món kem vị nước tương

長谷川: 昨日きのうめずらしい アイスを べましたよ。
Hôm qua, tôi mới ăn một cây kem rất lạ đấy.
市川: どんな あじですか。おにくあじですか。
Vị thế nào vậy? Vị thịt à anh?
長谷川: いいえ。くろ醤油しょうゆあじです。
Không. Là vị nước tương màu đen ấy chứ.
市川: ええっ。からくないですか。危なくないですか。
Ồ ôi. Thế không mặn/cay hả anh? Liệu ăn có sao không đó?
長谷川: あまくて 少しすこ しょっぱくて、美味おいしかったですよ。
Nó ngọt ngọt rồi hơi mặn một chút, ngon lắm đấy nhé.
市川: どこで って いますか。たかいですか。
Bán ở đâu vậy anh? Có đắt không?
長谷川: えきなかちいさい みせで、とても やすいです。
Ở cái cửa hàng nhỏ trong nhà ga, rẻ lắm.
市川: 面白いおもしろい。今日きょう会社かいしゃの あとに きます。
Thú vị đấy. Lát nữa sau giờ làm ở công ty tôi sẽ đến.

📘 Từ vựng cần chú ý:

醤油しょうゆ: Nước tương
くろ: Màu đen
あまい: Ngọt
にく: Thịt
やすい: Rẻ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て: Thể Te dùng để nối các tính từ đuôi i
・~過去形: Thì quá khứ của tính từ đuôi i
・~ています: Trạng thái hành động đang diễn ra
・~の内: Ở bên trong của cái gì
・~の あとに: Sau khi...

 

Áo khoác bằng giấy cứng

高野: あたらしい しろ上着うわぎいました。
Tôi mới mua một cái áo khoác màu trắng mới đấy.
三浦: 綺麗きれいですね。なんぬので できて いますか。
Đẹp thế. Làm bằng loại vải gì vậy anh?
高野: いいえ。これは かみで できて いるのですよ。
Không. Cái này được làm bằng giấy đấy chứ.
三浦: ええっ。あめこわれて しまいませんか。
Ồ ôi. Ngày mưa không bị hỏng mất sao anh?
高野: 大丈夫だいじょうぶ特別とくべつみずはじかみですから。
Không sao đâu. Bởi vì là loại giấy đặc biệt biết chống thấm nước mà.
三浦: 軽いですかかる心地ごこちは どうですか。
Có nhẹ không? Cảm giác mặc vào thế nào hả anh?
高野: とても かるくて、かぜとおるので すずしいです。
Cực kỳ nhẹ, gió lùa qua được nên mát mẻ lắm.
三浦: すごい 技術ぎじゅつですね。わたししいです。
Công nghệ đỉnh thật đấy. Tôi cũng muốn có một cái.

📘 Từ vựng cần chú ý:

上着うわぎ: Áo khoác
ぬの: Vải
かみ: Giấy
すずしい: Mát mẻ
かぜ: Gió

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~で できています: Được làm bằng chất liệu gì
・~てしまう: Lỡ rớt vào trạng thái đáng tiếc
・~ですから: Bởi vì...
・~て: Thể Te nối tính từ đuôi i chỉ nguyên nhân tính chất
・~ので: Vì...

 

Túi xách làm từ táo

岡田: 駅前えきまえみせあかい カバンを ました。
Tôi mới nhìn thấy cái cặp màu đỏ ở cửa hàng trước nhà ga.
金子: どんな かわの カバンですか。たかいですか。
Loại cặp bằng da thế nào vậy? Có đắt không anh?
岡田: 動物どうぶつかわではなくて、林檎りんごから つくった ものです。
Không phải da động vật đâu, là đồ làm từ quả táo đấy.
金子: え。果物くだものから カバンが できるのですか。
Ồ. Trái cây mà cũng làm ra cái cặp được hả anh?
岡田: はい。いらない 林檎りんごかわ使つかうそうですよ。
Vâng. Nghe nói người ta dùng vỏ của những quả táo bỏ đi ấy.
金子: ゴミが って、とても 仕組みしくみですね。
Giảm bớt được rác thải, đúng là một hệ thống rất tốt nhỉ.
岡田: ええ。においも つよくなくて、使つかいやすいです。
Vâng. Mùi cũng không bị nồng, lại dễ sử dụng nữa.
金子: 面白おもしろい。今日きょうかえりに さわりに きます。
Thú vị đấy. Lát nữa đi làm về tôi sẽ đến sờ thử xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

かわ: Da, vỏ
林檎りんご: Quả táo
動物どうぶつ: Động vật
におi: Mùi
帰りかえi: Lúc về, đường về

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ではなくて: Không phải là cái này mà là...
・~から 作った: Được làm từ nguyên liệu gì
・~だそうです: Nghe nói là...
・~やすく: Dễ làm việc gì đó
・~に行きます: Đi để thực hiện mục đích

 

Chuyến tàu ngắm núi tre

上田: 昨日きのうやまあたらしい 電車でんしゃりました。
Hôm qua, tôi mới đi chuyến tàu điện mới trên núi đấy.
川上: ああ、まどが とても おおきい やつですね。
À, cái loại có cửa sổ rất lớn đúng không anh?
上田: はい。あおたけあいだを ゆっくり はしります。
Vâng. Nó chạy chầm chậm xuyên qua giữa những cây tre xanh.
川上: なか椅子いすで できて いますか。
Ghế ngồi ở bên trong cũng được làm bằng gỗ phải không anh?
上田: ええ。もりにおいが して、とても しずかでしたよ。
Vâng. Nghe ra cả mùi của rừng rậm, không gian yên tĩnh lắm đấy nhé.
川上: 都会とかいから とおいですか。時間じかんは かかりますか。
Có xa đô thị không? Có tốn nhiều thời gian không anh?
上田: 1時間じかんだけで、すぐに くことが 出来できます。
Chỉ mất 1 tiếng thôi, có thể đến được ngay lập tức.
川上: いですね。明日あした休みやすってみます。
Hay quá ta. Ngày nghỉ ngày mai tôi sẽ đi thử xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

やま: Núi
たけ: Tre
椅子いす: Ghế
もり: Rừng
とおい: Xa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~間: Ở giữa...
・~で できています: Được làm bằng chất liệu gì
・~匂いが します: Phát ra mùi hương
・~だけで: Chỉ với...
・~ることが できます: Có thể làm việc gì đó

 

Khách ngoại thích bồn rửa

加藤: 外国人がいこくじん日本にほんの トイレで おどろいて いました。
Người nước ngoài mới bị giật mình trong nhà vệ sinh ở Nhật đấy.
吉田: え、なか機械きかいですか。有名ゆうめいですね。
Ồ, cái máy ở bên trong bồn cầu đúng không? Cái đó nổi tiếng mà.
加藤: いいえ。タンクの うえあらみずところですよ。
Không phải. Là cái chỗ nước rửa tay ở ngay phía trên thùng chứa nước ấy chứ.
吉田: ああ。あらった みずしたまって、また 使つかえます。
À. Nước rửa tay xong chảy xuống dưới trữ lại rồi lại dùng tiếp được.
加藤: みず大切たいせつに して 素晴すばらしいと っていました。
Người ta bảo việc trân trọng tài nguyên nước như vậy tuyệt vời lắm.
吉田: むかしからの 道具どうぐですが、められると うれしいですね。
Thiết bị này có từ ngày xưa rồi, nhưng được khen vẫn thấy vui nhỉ.
加藤: ええ。日本にほん日常にちじょうには かしこ仕組みしくみが たくさん あります。
Vâng. Trong đời sống hằng ngày của Nhật có nhiều hệ thống thông minh lắm.
吉田: はい。みんなで 綺麗きれいに ずっと 使つかいましょう。
Vâng. Mọi người cùng nhau sử dụng sạch sẽ lâu dài thôi nào.

📘 Từ vựng cần chú ý:

おどろく: Giật mình
あらう: Rửa
道具どうぐ: Thiết bị, dụng cụ
日常にちじょう: Thường ngày
仕組みしくみ: Hệ thống, cơ chế

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の上で: Ở ngay phía trên của cái gì
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~と言っていました: Đã nói rằng là...
・~動詞[受身形]: Thể bị động
・~ましょう: Cùng nhau làm gì

 

Trạm xăng lau kính xe

山田: くるまあぶられる ところきました。
Tôi mới đi đến chỗ đổ xăng cho xe ô tô (trạm xăng) đấy.
山口: おかねたかかったですか。こまりましたか。
Giá tiền đắt đỏ quá hay sao anh? Có gặp rắc rối gì không?
山田: いいえ。まどの ガラスを 全部綺麗ぜんぶきれいいて くれましたよ。
Không. Người ta đã lau chùi sạch sẽ toàn bộ kính cửa sổ xe hộ tôi luôn đấy nhé.
山口: ええ。無料むりょうの サービスですか。
Ồ. Đó là dịch vụ miễn phí hoàn toàn hả anh?
山田: はい。ゴミも てて くれて、とても 気持きもちが かった。
Vâng. Lại còn vứt rác hộ nữa, làm tôi thấy thoải mái, dễ chịu cực kỳ.
山口: たび途中とちゅうで そういう 親切しんせつが あるのは うれしいですね。
Giữa chuyến đi dọc đường mà gặp được sự tử tế như thế thì vui quá rồi.
山田: ええ。おみせひと笑顔えがお素敵すてきでしたよ。
Vâng. Khuôn mặt tươi cười của người ở cửa hàng cũng tuyệt vời lắm đấy.
山口: いですね。わたし今度こんど そこへ ってみます。
Thích thật đấy. Lần tới tôi cũng sẽ ghé thử qua đó xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

くるま: Xe ô tô
無料むりょう: Miễn phí
途中とちゅう: Dọc đường
親切しんせつ: Tử tế
今度こんど: Lần tới

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てくれました: Ai đó làm việc tốt giúp mình
・~て、~: Thể Te nối câu thể hiện sự biết ơn
・~過去形: Thì quá khứ của tính từ đuôi i
・...のは: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Cửa hàng giữ hành lý hộ

白石: えきまえちいしい おみせ荷物にもつあずけました。
Tôi mới gửi hành lý ở một cửa hàng nhỏ trước nhà ga đấy.
原田: え。おもい カバンですか。おかねたかいですか。
Ồ. Cái cặp nặng đó hả anh? Tiền gửi có đắt không?
白石: いいえ。なにわないのに 無料むりょうあずかって くれました。
Không hề. Mặc dù tôi chẳng mua món đồ nào cả thế mà họ vẫn giữ hộ miễn phí luôn.
原田: 素晴すばらしい。どうして そんな 親切しんせつを しますか。
Tuyệt thật đấy. Tại sao người ta lại làm việc tốt bụng như vậy nhỉ?
白石: まち自由じゆーあるいて たのんで しいからだそうです。
Nghe nói là vì họ muốn mình được tự do đi bộ tận hưởng khu phố đấy.
原田: い おおもてなしですね。安心出あんしんで来ます。
Sự tiếp đón tử tế tốt thật đấy. Có thể an tâm rồi.
白石: はい。カバンが ないので、たくさん 買い物かいものを しました。
Vâng. Vì không có cặp xách vướng víu nên tôi đã đi mua sắm được rất nhiều.
原田: 格好良かっこうよまちですね。わたし今度行こんどいきます。
Khu phố ngầu thật đấy. Lần tới tôi cũng sẽ đến đó.

📘 Từ vựng cần chú ý:

荷物にもつ: 行 lý
あずかる: Giữ hộ
あるく: Đi bộ
安心あんしん: An tâm
買い物かいもの: Mua sắm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のに: Mặc dù... thế mà...
・~て 欲しい: Muốn ai đó làm việc gì cho mình
・~からだそうです: Nghe nói là bởi vì...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・...ので: Vì...