Con mèo biết bấm nút mở cửa

白石しらいし: インターネットで かしこねこ動画どうがました。
Tôi mới xem video một chú mèo thông minh trên mạng internet đấy.
原田はらだ: あ、ボタンを して ドアを ける やつですか。
À, cái con mèo biết bấm nút để mở cửa đúng không anh?
白石しらいし: はい。えき近くちかの おみせの ドアですよ。
Vâng. Cửa của một cửa hàng ở gần nhà ga ấy chứ.
原田はらだひと真似まねを して おぼえたのですね。すごい。
Nó bắt chước con người rồi học theo nhỉ. Đỉnh thật.
白石しらいし: ええ。おみせひとると、自分じぶんけて はいります。
Vâng. Cứ hễ thấy người của cửa hàng đến là nó tự mở rồi đi vào.
原田はらだわるひと一緒いっしょはいったら あぶないですが。
Nhưng kẻ xấu mà cũng đi vào cùng thì nguy hiểm lắm nhỉ.
白石しらいしよるかぎまるので 大丈夫だいじょうぶだそうですよ。
Nghe nói ban đêm cửa được khóa lại nên không sao đâu.
原田はらだ: それなら 安心あんしんですね。可愛かわいいので て みたいです。
Thế thì an tâm rồi. Chú mèo dễ thương quá, tôi cũng muốn xem thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

ねこ: Con mèo
す: Ấn, bấm
ける: Mở cửa
おぼえる: Học được, nhớ
よる: Ban đêm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て: Thể Te dùng để nối các hành động
・~と: Hễ... thì...
・~たら: Nếu, sau khi...
・~閉まるので: Vì...
・~てみたいです: Muốn làm thử việc gì đó

Tấm tường di động chia phòng

田中たなか: 子どもの 部屋へやあたらしく けたいです。
Tôi muốn chia phòng mới riêng ra cho con.
高橋たかはし: え。いま部屋へやの ままでは せまいですか。
Ồ. Cứ để nguyên căn phòng như hiện tại thì chật chội quá hả anh?
田中たなか: はい空間くうかんが もうすこ必要ひつようですからね。
Vâng. Bởi vì cần thêm một chút không gian riêng mà lị.
高橋たakahashi: でも、かべつくるのは 大変たいへんでしょう。
Nhưng mà xây tường thì vất vả lắm đúng không.
田中たなかちいさい うごかべうと やすく できますよ。
Mua cái tấm tường di động nhỏ là làm được với giá rẻ thôi.
高橋たかはし: へえ。自分じぶん簡単かんたんうごかせますか。
Ồ. Tự mình có thể di chuyển dễ dàng không anh?
田中たなか: はい。かるcodeいので、子どもでも 自由じゆううごかせます。
Vâng. Vì nó nhẹ nên ngay cả trẻ con cũng tự do dịch chuyển được.
高橋たかはし: それは いですね。すぐ さがしましょう。
Ý tưởng hay quá nhỉ. Mình cùng đi tìm mua ngay thôi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

せまい: Hẹp, chật chội
空間くうかん: Không gian, chỗ
かべ: Bức tường
かるい: Nhẹ
さがす: Tìm kiếm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~たいです: Muốn làm việc gì đó
・~のまま: Giữ nguyên trạng thái cũ
・~と: Hễ, nếu... thì...
・~ので: Vì...
・~でも: Ngay cả...

 

Ghế bằng giấy cứng xếp gọn

鈴木すずきあたらしい 部屋へや椅子いす面白おもしろいですよ。
Ghế ngồi ở căn phòng mới nhìn hay ho lắm em ạ.
佐藤さとう: どんな 椅子いすですか。かたちわっていますか。
Ghế thế nào vậy? Hình dáng nó lạ lắm à anh?
鈴木すずき: はい。全部ぜんぶ かみで できて いる 椅子いすですよ。
Vâng. Toàn bộ là cái ghế được làm bằng giấy đấy chứ.
佐藤さとう: ええっ。大人おとなすわっても こわれませんか。
Ồ ôi. Người lớn ngồi lên có bị sập vỡ không anh?
鈴木すずき: はい。とても かたかみなので 大丈夫だいじょうぶです。
Không đâu. Vì là loại giấy rất cứng nên không sao cả.
佐藤さとう使つかわない ときは どうしますか。
Những lúc không dùng đến thì tính sao anh?
鈴木すずきちいsaveかく たたんで すみけますよ。
Có thể xếp gọn nhỏ lại rồi đặt vào trong góc.
佐藤さとうせまところには 最高さいこうですね。わたしいます。
Hợp với chỗ hẹp nhất luôn nhỉ. Tôi cũng sẽ mua.

📘 Từ vựng cần chú ý:

椅子いす: Cái ghế
かみ: Giấy
すわる: Ngồi
たたむ: Gấp, xếp lại
最高さいこう: Tuyệt nhất

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~で できています: Được làm bằng chất liệu gì
・~ても: Cho dù...
・~なので: Vì...
・~の とき: Khi, lúc...
・~動詞[可能形][置けます]: Thể khả năng

 

Quy định ngắt mạng ban đêm

中村なかむらよる、スマホを るのを めました。
Buổi tối tôi bỏ thói quen xem điện thoại rồi.
小林こばやし: ええ。きゅうめるのは むずかしくないですか。
Ồ. Tự dưng bỏ như vậy không khó sao anh?
中村なかむら: はい。だから いえの ネットを 自動じどうるのです。
Khó chứ. Chính vì vậy tôi cho ngắt mạng trong nhà tự động luôn.
小林こばやし: 9ぎたら うごかなく なりますか。
Cứ quá 9 giờ là mạng không chạy được nữa hả anh?
中村なかむら: ええ。最初さいしょこまりましたが、すぐ れましたよ。
Vâng. Lúc đầu cũng bất tiện nhưng tôi quen ngay thôi.
小林こばやしからだ調子ちょうしは どうですか。わりましたか。
Tình trạng cơ thể thế nào rồi? Có thay đổi gì không anh?
中村なかむらつかれなくなって、朝早く起きられますあさ はや お
Mắt không còn bị mỏi nữa, sáng ra tôi dậy sớm được luôn.
小林こばやしいことですね。わたし今日きょうから やります。
Việc tốt quá nhỉ. Tôi cũng sẽ làm từ hôm nay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

きゅう: Đột ngột
自動じどう: Tự động
最初さいしょ: Lúc đầu
れる: Quên với
きる: Thức dậy

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~のを 止める: Bỏ, dừng việc làm gì
・~のは: Danh từ hóa hành động làm chủ ngữ
・...たら: Sau khi, hễ...
・~く なります: Biến đổi trạng thái
・~動詞[可能形][起きられます]: Thể khả năng

 

Ứng dụng bản đồ bị lỗi

加藤かとう今日きょう会社かいしゃるとき みちまよいました。
Hôm nay, lúc đi đến công ty tôi đã bị lạc đường đấy.
吉田よしだ: ああ、あの スマホの あたらしい 地図ちずアプリですね。
À, cái ứng dụng bản đồ mới trên điện thoại đó đúng không anh?
加藤かとう: はい。きゅう故障こしょうして、ちがえきしましたよ。
Vâng. Tự dưng nó bị lỗi nên chỉ vào cái ga khác hoắc ấy.
吉田よしだ: たくさんの ひとおそ時間じかんに なって こまっていました。
Nhiều người cũng bị trễ giờ và gặp rắc rối lớn kìa.
加藤かとう画面がめんを ずっと あるくのは あぶnewlineないですね。
Cứ nhìn chằm chằm màn hình rồi đi bộ thì nguy hiểm thật đấy.
吉田よしだ: ええ。機械きかいだけに たよるのは くないです。
Vâng. Việc chỉ dựa dẫm hoàn toàn vào máy móc là không tốt chút nào.
加藤かとう明日あしたからは かみ地図ちずかばんれますよ。
Từ ngày mai tôi sẽ bỏ cả bản đồ giấy vào cặp sách nữa.
吉田よしだ: それなら 安心あんしんですね。を つけて ください。
Thế thì an tâm rồi. Anh đi cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

まよう: Lạc đường
故障こしょう: Sự cố, lỗi
おそい: Muộn, trễ
かみ: Giấy
かばん: Cặp sách

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~とき: Khi, lúc...
・~て: Thể Te nối câu hành động, nguyên nhân
・~ていました: Trạng thái hành động kéo dài ở quá khứ
・~のは: Danh từ hóa hành động
・~てください: Hãy làm gì...

 

Ứng dụng săn đồ ăn giảm giá

山田やまだ: スマホの あたらしい お買い物かいものの アプリが いです。
Cái ứng dụng mua sắm mới trên điện thoại tốt lắm em ạ.
山口やまぐち: どんな アプリですか。おかねやすく なりますか。
Ứng dụng thế nào vậy? Có được giảm tiền rẻ đi không anh?
山田やまだ: はい。スーパーの のこりの 野菜やさい半分はんぶんえます。
Vâng. Có thể mua được rau củ còn sót lại của siêu thị với giá bằng một nửa.
山口やまぐち: へえ。おみせ近くちかくと らせて くれますか。
Ồ. Hễ đi đến gần cửa hàng là nó báo cho mình biết hả anh?
山田やまだ: ええ。あおい ボタンを すだけで 確保かくほできます。
Vâng. Chỉ cần ấn vào cái nút màu xanh là giữ chỗ đồ trước được luôn.
山口やまぐち食べ物たべものてないための 仕組みしくみですね。
Đúng là một hệ thống tốt để không vứt bỏ đồ ăn lãng phí nhỉ.
山田やまだ: はい。お財布さいふにも 地球ちきゅうにも とても やさしいですよ。
Vâng. Vừa nhẹ gánh ví tiền mà lại còn thân thiện với trái đất nữa.
山口やまぐち素晴すばらしい。今日きょう帰りかえに すぐ れます。
Tuyệt thật đấy. Lát nữa đi làm về tôi sẽ cài đặt ứng dụng ngay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

野菜やさい: Rau củ
半分はんぶん: Một nửa
地球ちきゅう: Trái đất
やさしい: Thân thiện, tốt cho
帰りかえ: Lúc về

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~動詞[可能形][買えます]: Thể khả năng
・~と: Hễ... thì...
・~てくれます: Ai đó làm việc tốt giúp mình
・...だけで: Chỉ cần...
・~ための: Phục vụ mục đích không làm gì...

 

Hộp sữa úp ngược giảm rác

山下: あたらしい ミルクの はこを スーパーで ましたよ。
Tôi mới nhìn thấy vỏ hộp sữa bò mới ở siêu thị đấy em ạ.
石川: どんな はこですか。かたちわっていますか。
Vỏ hộp thế nào vậy? Hình dáng có gì lạ không anh?
山下: いいえ。くちしたに あって、さかさまに はこです。
Không. Là loại hộp có phần miệng nắp nằm ở dưới, lúc để phải đặt úp ngược ấy chứ.
石川: ええっ。なか液体えきたいそとて しまわないですか。
Ồ ôi. Thế nước sữa bên trong không bị chảy lọt ra ngoài mất sao?
山下: 大丈夫だいじょうぶ。コップで したすと 自動じどうますよ。
Không sao đâu. Chỉ cần dùng cái cốc ấn vào phần dưới là nó tự động chảy ra đấy.
石川: プラスチックの ゴミが って いですね。
Giảm bớt được rác thải nhựa thì tốt quá rồi.
山下: はい。最後さいご一滴いってきまで きれいに むことが 出来できます。
Vâng. Mình có thể uống sạch sẽ được đến tận giọt cuối cùng luôn.
石川: 素晴すばらしい ものですね。わたしも すぐ さがします。
Đồ vật tuyệt vời ghê. Tôi cũng sẽ đi tìm mua ngay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

はこ: Hộp
液体えきたい: Chất lỏng, nước sữa
る: Giảm đi
最後さいご: Cuối cùng
さがsư: Tìm kiếm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て: Thể Te nối câu hành động trạng thái
・~てしまう: Lỡ xảy ra tình trạng đáng tiếc
・~と: Hễ... thì...
・~て: Thể Te chỉ nguyên nhân kết quả
・~ることが できます: Có thể làm việc gì đó

 

Tiền hỗ trợ thuê xe đạp điện

斉藤: まちから おかねを もらって 自転車じてんしゃいました。
Tôi mới nhận được tiền hỗ trợ từ thị trấn để mua xe đạp đấy.
青木: え、普通ふつう自転車じてんしゃですか。いくら もらいましたか。
Ồ, xe đạp bình thường hả anh? Được nhận bao nhiêu thế?
斉藤: いいえ。電気でんきうごあたらしい 自転車じてんしゃですよ。
Không. Là loại xe mới chạy bằng điện cơ, được hỗ trợ một nửa tiền đấy.
青木: へえ。だれdeも おかねもらうことが 出来 できますか。
Ồ. Bất cứ ai cũng có thể nhận được tiền hỗ trợ đó hả anh?
斉藤: はい。この まちんでいる ひとなら 大丈夫だいじょうぶです。
Vâng. Nếu là người đang sinh sống ở thị trấn này thì đều được hết.
青木: くるま使つかわないで うごひとやすためですね。
Mục đích là để tăng số người đi lại mà không dùng ô tô nhỉ.
斉藤: ええ。坂道さかみちでも らくけるので 便利べんりですよ。
Vâng. Ngay cả đường dốc vẫn đi lên nhẹ nhàng nên tiện lợi lắm.
青木: い ルールですね。わたしも すぐ もうみます。
Quy định hay quá nhỉ. Tôi cũng sẽ đăng ký ngay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

自転車じてんしゃ: Xe đạp
半分はんぶん: Một nửa
やす: Làm tăng lên
・楽に: Dễ dàng, nhẹ nhàng
便利べんり: Tiện lợi

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て: Thể Te nối các hành động
・~ることが できます: Có thể làm việc gì đó
・~なら: Nếu là...
・~ないde: Mà không...
・~ための: Phục vụ mục đích...

 

Quà tặng nông sản cho người mới đến

井上: してきたら、まちから はことどきました。
Vừa mới chuyển nhà đến cái là tôi nhận được cái thùng từ thị trấn gửi tới luôn.
木村: おや。なかには なにはいっていましたか。
Chà. Ở bên trong có bỏ cái gì thế anh?
井上: 綺麗きれいみどり野菜やさい果物くだものが たくさん ありました。
Có rất nhiều rau củ xanh tươi và trái cây xinh đẹp ở trong đó.
木村: わあ。全部無料ぜんぶむりょうですか。うれしいですね。
Ôi. Toàn bộ đều miễn phí à? Thích thật đấy.
井上: はい。この 近くちかはたけれた ものだそうですよ。
Vâng. Nghe nói đều là đồ thu hoạch được ở mấy mảnh ruộng gần đây đấy.
木村: 地元じもと食べ物たべものってもらう ためですね。
Mục đích là để người mới biết đến đồ ăn của địa phương nhỉ.
井上: ええ。とても 新鮮しんせんで、料理りょうりするのが たのしかったです。
Vâng. Đồ tươi ngon lắm, làm tôi nấu ăn thấy rất vui vẻ.
木村: 素晴すばらしい サービスですね。まちきに なります。
Dịch vụ tuyệt vời ghê. Làm mình yêu mến khu phố này hơn.

📘 Từ vựng cần chú ý:

はこ: Cái thùng, hộp
果物くだもの: Trái cây
無料むりょう: Miễn phí
新鮮しんせん: Tươi ngon
料理りょうり: Nấu ăn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...たら: Sau khi, hễ...
・~ていました: Trạng thái hành động kéo dài ở quá khứ
・~だそうです: Nghe nói là...
・~てもらう ため: Mục đích để được ai đó làm gì cho...
・~過去形: Thì quá khứ của tính từ đuôi i

 

Vé xe buýt miễn phí cho người già

林: わたしの おじいちゃん、毎日まいにち バスに っています。
Ông nội của tôi ngày nào cũng đi xe buýt đấy.
清水: おかけですか。おかねが たくさん かかりますね。
Ông đi chơi à anh? Thế thì tốn nhiều tiền xe lắm nhỉ.
林: いいえ。お年寄としよりは 全部無料ぜんぶむりょうに なりましたから。
Không đâu. Tại vì bây giờ người già được miễn phí hoàn toàn rồi mà.
清水: ええっ。まちから 特別とくべつ切符きっぷを もらったのですか。
Ồ ôi. Được nhận tấm vé đặc biệt từ thị trấn hả anh?
林: はい。くるま運転うんてんしないで 安全あんぜんうごく ためです。
Vâng. Để các cụ đi lại an toàn mà không cần tự lái xe ô tô ấy.
清水: 事故じこりますし、お年寄としよりも よろこびますね。
Vừa giảm được tai nạn mà các cụ già cũng vui vẻ nữa chứ.
林: ええ。今日きょう笑顔えがお友達ともだちいに きましたよ。
Vâng. Hôm nay ông cũng cười tươi rói đi đến gặp bạn bè rồi kìa.
清水: 素晴すばらしい まちの ルールですね。安心出あんしんで来ます。
Quy định của thành phố tuyệt vời ghê. Có thể an tâm rồi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・お年寄としより: Người già
くるま: Xe ô tô
事故じこ: Tai nạn
笑顔えがお: Khuôn mặt tươi cười
まち: Khu phố, thành phố

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に なりました: Trở nên, biến thành...
・~ないde: Mà không...
・~ため: Chính là vì mục đích...
・~し: Liệt kê lý do, tính chất
・~に 行きました: Đi để thực hiện mục đích

 

Chú chó nhặt rác bờ sông

阿部: かわ近くちか面白い犬おもしろ いぬましたよ。
Tôi mới thấy một chú chó rất thú vị ở gần bờ sông đấy nhé.
森: あ、くちで ゴミを ひろ有名ゆうめいな やつですか。
À, cái chú chó nổi tiếng biết dùng miệng nhặt rác đúng không anh?
阿部: はい。きたな空き缶あきかんを きれいに あつめていました。
Vâng. Nó gom mấy cái lon rỗng bẩn thỉu lại một chỗ gọn gàng lắm.
森: ひとより まちを きれいに していますね。すごい。
Nó còn làm sạch khu phố hơn cả con người nữa. Đỉnh thật.
阿部: ええ。みんな お菓子かしを あげて 応援おうえんしていますよ。
Vâng. Mọi người ai cũng cho nó đồ ăn để ủng hộ hết á.
森: まれる 危険きけんは ないですか。大丈夫だいじょうぶですか。
Liệu có nguy hiểm (lo lắng) bị nó cắn không? Có an toàn không anh?
阿部: とても やさしい いぬなので、みんな さわっています。
Vì nó là chú chó rất hiền lành nên mọi người đều đến vuốt ve đấy.
森: い おはなしですね。わたし明日見あしたみきます。
Câu chuyện hay quá ta. Ngày mai tôi cũng sẽ đi xem thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

かわ: Con sông
いぬ: Con chó
きたない: Bẩn
応援おうえん: Ủng hộ
明日あした: Ngày mai

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~de: Chỉ địa điểm diễn ra hành động
・~ています: Trạng thái hành động kéo dài trong quá khứ
・~より: So với...
・~を あげて: Cho, tặng
・~に行きます: Đi để thực hiện mục đích