Đồng hồ báo thức biết bay lên trời

高野たかのあたらしい 面白おもしろ目覚めざまし時計とけいいました。
Tôi mới mua một cái đồng hồ báo thức mới nhìn hay ho lắm.
三浦みうらあさおおきい おと機械きかいですか。
Cái máy phát ra tiếng kêu lớn vào buổi sáng đúng không anh?
高野たかの: はい。でも、おとると そらびますよ。
Vâng. Nhưng mà hễ tiếng kêu vang lên là nó bay lên trời luôn đấy.
三浦みうら: ええっ。それなら、つかまえるのが 大変たいへんですね。
Ồ ôi. Nếu vậy thì việc bắt nó lại vất vả lắm nhỉ.
高野たかの: ええ。部屋へやなかはしらないと められません。
Vâng. Không chạy khắp trong phòng là không tắt được nó đâu.
三浦みうら: だから、すぐに めるのですね。
Bảo sao anh lại tỉnh giấc được ngay, ra là vậy.
高野たかの: はい。絶対ぜったい遅刻ちこくしないので 安心あんしんです。
Vâng. Tuyệt đối không bị muộn giờ nữa nên an tâm lắm.
三浦みうらすご技術ぎじゅつですね。わたし明日買あしたかいます.
Gợi ý: Công nghệ đỉnh thật đấy. Ngày mai tôi cũng mua.

📘 Từ vựng cần chú ý:

時計とけい: Đồng hồ
ぶ: Bay
はしる: Chạy
遅刻ちこく: Muộn giờ
道具どうぐ: Dụng cụ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と : Hễ... thì...
・~のが : Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ
・~ないと : Nếu không... thì không...
・~動詞[可能形]の否定: Không thể tắt được
・~ので : Vì...

Trả sách kèm túi quà nhỏ

木村きむら先月せんげつ渡辺わたなべさんに りた ほんかえしました。
Tôi mới trả lại cuốn sách đã mượn anh Watanabe hồi tháng trước.
はやし: おれい言葉ことば一緒いっしょに、なにか あげましたか。
Đi kèm với lời cảm ơn, anh có tặng quà gì không?
木村きむら: はい。美味おいしい ちゃふくろれて わたしました。
Có chứ. Tôi cho ít lá trà ngon vào túi rồi trao cho anh ấy.
はやし: それは 素晴すばらしい マナーですね。相手あいてよろこびます。
Đỏ là cách ứng xử tuyệt vời đấy. Đối phương cũng sẽ vui.
木村きむら: ええ。「つぎも また します」とわれましたよ。
Vâng. Tôi được anh ấy bảo là: "Lần tới tôi lại cho mượn tiếp nhé".
はやし良い関係よ かんけいつづいて 素敵すてきですね。
Giữ được mối quan hệ tốt đẹp tiếp diễn như thế thì tuyệt quá.
木村きむら: はい。一言ひとこと親切しんせつこころあたたかく なります。
Vâng. Một lời tử tế thôi cũng làm lòng mình ấm áp.
はやしわたし見習みならって、明日あしたから 真似まねします。
Tôi cũng sẽ học tập theo, từ ngày mai bắt chước làm theo.

📘 Từ vựng cần chú ý:

リる: Mượn
かえす: Trả lại
ふくろ: Cái túi
ちゃ: Trà
相手あいて: Đối phương, người kia

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~過去形: Động từ thể Ta làm định ngữ bổ nghĩa danh từ.
・~と 一緒に: Cùng với...
・~と言われました: Được/bị ai đó nói
・~く なります: Trở nên...
・~真似します: Bắt chước, làm theo

 

Nhường ghế không dùng lời nói

清水しみず今日きょう, 電車じてんしゃなかで お年寄としよりを ました。
Hôm nay, tôi thấy một cụ già ở trên tàu điện.
阿部あべせきゆずりましたか。こえを かけましたか。
Anh có nhường ghế không? Có cất tiếng gọi cụ không?
清水しみず: いいえ。言葉ことば使つかわないで、せきから ちました。
Không. Tôi không dùng lời nói mà cứ thế đứng dậy khỏi ghế thôi.
阿部あべ: ああ。相手あいてこまらない やさしい やりかたですね。
À. Cách làm dịu dàng để đối phương không bị ngại ngùng nhỉ.
清水しみず: ええ。「どうぞ」とわれると はずかしい ひとも います。
Vâng. Cũng có những người hễ bị bảo là "Xin mời" thì họ sẽ ngại.
阿部あべたしかに。その ひとりましたか。
Xác nhận đúng thật. Thế người đó (cụ già) có ngồi xuống không anh?
清水しみず: はい。しずかに せきって 笑顔えがおを くれました。
Có. Cụ lặng lẽ ngồi vào ghế rồi nở nụ cười với tôi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

せき: Chỗ ngồi, ghế
立つつ: Đứng dậy
言葉ことば: Lời nói
はずかしい: Ngại ngùng, xấu hổ
笑顔えがお: Nụ cười

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ないde: Mà không...
・~定語: Cụm động từ phủ định làm định ngữ bổ nghĩa danh từ.
・...と: Hễ... thì...
・~て: Thể Te nối các hành động liên tiếp
・~てくれました: Ai đó trao tặng/làm gì tốt cho mình.

 

Tiệm nhỏ tặng ô ngày mưa đột ngột

もり昨日きのうきゅうあめの とき、そとに いました。
Lúc trời mưa đột ngột ngày hôm qua, tôi đang ở bên ngoài.
白石しらいしかさっていませんでしたね。こまりましたか。
Anh không mang theo ô đúng không? Có gặp rắc rối gì không?
もり: はい。そしたら、ちいさい みせひとました。
Vâng. Thế rồi người của một cửa hàng nhỏ đi đến.
白石しらいし綺麗きれいあたらしい かさを くれましたか。
Người ta cho anh một cây ô mới đẹp đẽ hả?
もり: いいえ。ふるかさ無料むりょうで くれましたよ。
Không. Người ta cho miễn phí một cây ô cũ ấy chứ.
白石しらいし: ええ。おかねはらわなくて かったのですか。
Ồ. Không cần phải trả tiền luôn thật hả anh?
もり: はい。「かえさないで ずっと 使つかってください」とわれました。
Vâng. Tôi được bảo là "Cứ cầm lấy dùng suốt không cần trả lại đâu".

📘 Từ vựng cần chú ý:

きゅう: Đột ngột
かさ: Cái ô, dù
そと: Bên ngoài
無料むりょう: Miễn phí
こころ: Tấm lòng, tim

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~の とき: Khi, lúc...
・~ていませんでした: Quá khứ phủ định của hành động đang diễn ra.
・~なくて 良かった: Không cần làm gì... thì tốt rồi
・~ないde: Mà không...
・~と言われました: Được/bị nói rằng là...

 

Xe buýt đứng đợi cụ già ngồi vững

長谷川はせがわ今朝けさの バス、とても 親切しんせつ運転手うんてんしゅでした。
Bác tài xế xe buýt sáng nay tốt bụng, tử tế cực kỳ luôn.
市川いちかわ: どんな ひとですか。なにい ことが ありましたか。
Người thế nào vậy? Có chuyện gì tốt xảy ra hả anh?
長谷川はせがわ: お年寄としよりが せきるまで、ずっと っていましたよ。
Bác ấy đã kiên nhẫn đứng đợi cho đến tận khi cụ già ngồi vào ghế đấy.
市川いちかわいそいで はしると、ころんで あぶないですからね。
Tại vì xe mà chạy vội vã là cụ dễ bị ngã nguy hiểm lắm mà.
長谷川はせがわ: ええ。車内しゃない安全あんぜんに する やさしい 運転うんてんでした。
Vâng. Đó là cách lái xe dịu dàng giúp bên trong xe luôn an toàn.
市川いちかわまちの みんなが やさしい 気分きぶんなれますね
Việc đó làm mọi người trong thành phố đều có thể có tâm trạng vui vẻ lây nhỉ.
長谷川はせがわ: はい。いそ気持きもちを める 空気くうきが ありました。
Vâng. Lúc đó có một bầu không khí ngăn sự vội vã lại.
市川いちかわ素晴すばらしい。わたしも そういう バスに りたいです。
Tuyệt thật. Tôi cũng muốn được đi trên những chuyến xe buýt như thế.

📘 Từ vựng cần chú ý:

運転手うんてんしゅ: Tài xế
・お年寄としより: Người già
ころぶ: Ngã, té
安全あんぜんに: An toàn
気分きぶん: Tâm trạng

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~まで: Cho đến khi...
・~ていました: Hành động tiếp diễn kéo dài ở quá khứ.
・...と: Hễ... thì...
・~く します: Làm cho trở nên...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng

 

Sách phát ra mùi hương đồ ăn

岡田おかだ本屋ほんやわった あたらしい ほんつけました。
Tôi mới tìm thấy một cuốn sách mới rất lạ ở tiệm sách đấy.
金子かねこ: どんな ほんですか。うごく おはなしですか。
Bản sách thế nào vậy? Truyện có tranh chuyển động được à?
岡田おかだ: いいえ。文字もじさわると、食べ物たべものにおいが します。
Không. Hễ chạm tay vào chữ viết là phát ra mùi hương của đồ ăn đấy.
金子かねこ: わあ。美味おいしそう。どんな ページが ありますか。
Ôi. Nghe có vẻ ngon thế. Ở đó có trang về món gì vậy anh?
岡田おかだ: カレーの ページが はっきり においましたよ。
Trang về món cà ri tỏa mùi rõ mồn một luôn đấy nhé.
金子かねこ面白おもしろい。どもが よろこんで みそうですね。
Thú vị thật. Trẻ con chắc là sẽ hào hứng đọc lắm nhỉ.
岡田おかだ: はい。おなかくので、夜読よるよむのは あぶないですが。
Vâng. Nhưng vì bụng cứ bị đói nên đọc ban đêm thì hơi nguy hiểm đấy.
金子かねこたしかに。ふと原因げんいんに なって しまいますね。
Xác nhận đúng thật. Như vậy lỡ bị béo phì lên mất thôi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

本屋ほんや: Tiệm sách
文字もじ: Chữ viết, ký tự
におi: Mùi hương
・おなか: Bụng
ふとる: Béo lên

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と: Hễ... thì...
・~匂いが します: Phát ra mùi hương
・~そうですね: Có vẻ như là...
・~ので: Vì...
・~てしまう: Lỡ rơi vào tình trạng đáng tiếc

 

Chiếc gối phát nhạc bên tai

上田うえだあたらしい まくらりて 使つかってみました。
Tôi mới mượn một cái gối ngủ mới về dùng thử rồi đấy.
川上かわかみあたませる ものですね。なにわっていますか。
Cái thứ để gối đầu lên ấy hả? Có gì lạ không anh?
上田うえだ: はい。ると、みみ後ろうしろから ちいさい 音楽おんがくりますよ。
Vâng. Cứ nằm ngủ là từ phía sau tai phát ra tiếng nhạc nhỏ nhỏ đấy.
川上かわかみ: ええっ。まわりの ひとにも その おとこえますか。
Ồ ôi. Những người xung quanh có nghe thấy âm thanh đó không anh?
上田うえだ: いいえ。ている ひとだけに こえる 特別とくべつ機械きかいです。
Không đâu. Là thiết bị đặc biệt chỉ người đang nằm ngủ mới nghe được thôi.
川上かわかみ: それは すごい。よる、すぐに ねむることが できましたか。
Cái đó đỉnh thật. Ban đêm anh có ngủ được ngay không?
上田うえだ: はい。かわおといて、とても 元気げんきに なりました。
Vâng. Nghe tiếng suối chảy, người khỏe khoắn hẳn ra.
川上かわかみいですね。わたし毎晩まいばん睡眠すいみんのために しいです。
Thích thật đấy. Tôi cũng muốn có một cái phục vụ cho giấc ngủ mỗi tối.

📘 Từ vựng cần chú ý:

まくら: Cái gối
音楽おんがく: Âm nhạc
みみ: Tai
元気げんき: Khỏe khoắn, tỉnh táo
睡眠すいみん: Giấc ngủ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~てしてみました: Đã làm thử việc gì đó
・...と: Hễ...
・~定語: Động từ định ngữ bổ nghĩa danh từ.
・~ることが できました: Đã có thể làm được việc gì
・~のための: Để phục vụ mục đích gì

 

Bản đồ điện thoại lỗi đường đi

中島なかじま今日きょう会社かいしゃるとき みちまよいましたよ。
Hôm nay, lúc đi đến công ty tôi đã bị lạc đường đấy nhé.
石井いしい: あa、あの スマホの あたらしい 地図ちずアプリですね。
À, cái ứng dụng bản đồ mới trên điện thoại đó đúng không anh?
中島なかじま: はい。きゅう故障こしょうして、ちがえきしました。
Vâng. Tự dưng nó bị lỗi nên chỉ vào cái ga khác hoắc ấy.
石井いしい: たくさんの ひとおそ時間じかんに なって こまっていましたよ。
Nhiều người cũng bị trễ giờ muộn mằn và gặp rắc rối lớn kìa.
中島なかじま画面がめんを ずっと あるくのは あぶないですね。
Cứ nhìn chằm chằm màn hình rồi đi bộ thì nguy hiểm thật đấy.
石井いしい: ええ。機械きかいだけに たよるのは くないです。
Vâng. Việc chỉ dựa dẫm hoàn toàn vào máy móc là không tốt chút nào.
中島なかじま明日あしたからは かみ地図ちずかばんれるつもりです。
Từ ngày mai tôi định sẽ bỏ cả bản đồ giấy vào cặp sách nữa.
石井いしい: それなら 安心あんしんですね。を つけて ください。
Thế thì an tâm rồi. Anh đi cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

まよう: Lạc đường
故障こしょう: Sự cố, lỗi
おそい: Muộn, trễ
かみ: Giấy
かばん: Cặp sách

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~とき: Khi, lúc...
・~て: Thể Te nối câu hành động, nguyên nhân
・~ていました: Trạng thái hành động kéo dài ở quá khứ.
・...のは: Danh từ hóa hành động
・~つもりです: Dự định làm việc gì đó

 

Thiết bị phun nước hoa tự động bị hỏng

加藤かとうあさえきまえみちみずで いっぱいでした。
Buổi sáng, con đường trước nhà ga ngập đầy nước luôn anh ạ.
吉田よしだあめっていませんでしたよ。天気てんきかった。
Trời có mưa đâu cơ chứ. Thời tiết rõ ràng rất đẹp mà.
加藤かとうはなみず自動じどう機械きかいこわれたそうです。
Nghe nói cái máy phun nước tự động cho hoa bị hỏng đấy.
吉田よしだ: ええっ。それなら、あるくのが 大変たいへんでしたね。
Ồ ôi. Nếu vậy thì việc đi bộ vất vả lắm nhỉ.
加藤かとう: はい。くつよごれて、あたらしいのを いました。
Vâng. Giày bị bẩn hết nên tôi phải đi mua đôi mới luôn đấy.
吉田よしだ会社かいしゃおくれる 時間じかんに なりましたか。
Anh có bị trễ giờ làm ở công ty không?
加藤かとう: いいえ。はしったので、ギリギリ いましたよ。
Không. Vì tôi cắm đầu chạy nên vừa vặn kịp giờ luôn.
吉田よしだ大変たいへんあさでしたね。いまやすんでください。
Đúng là một buổi sáng vất vả nhỉ. Giờ anh nghỉ ngơi đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

みち: Con đường
こわれる: Hỏng
くつ: Giày
おくれる: Muộn, trễ
はしる: Chạy

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていませんでした: Quá khứ phủ định của hành động đang diễn ra.
・~だそうです: Nghe nói là...
・~のが: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ
・~新しいの: Dùng chữ "の" để thay thế danh từ phía trước
・...ので: Vì...

 

Tai nghe không dây rơi xuống đường ray tàu điện

山田やまだ昨日きのう電車じてんしゃ線路せんろに イヤホンを しました。
Hôm qua, tôi làm rơi cái tai nghe xuống đường ray tàu điện mất rồi.
山口やまぐち: あa、あの ちいさい 無線むせんの やつですね。大変たいへんだ。
À, cái cái loại không dây nhỏ xíu đó phải không? Gay rồi đây.
山田やまだ: はい。わたししたりて ひろおうと おもいましたよ。
Vâng. Tôi đã định tự mình đi xuống dưới để nhặt nó lên đấy chứ.
山口やまぐち: それは 絶対ぜったいに ダメですよ。あぶないですから。
Làm thế là tuyệt đối không được đâu nhé! Vì nguy hiểm lắm đó.
山田やまだ: ええ。えきひとながぼうひろって くれました。
Vâng. Người của nhà ga đã dùng một cái gậy dài nhặt hộ tôi rồi.
山口やまぐち最近さいきんひと本当ほんとうおおいそうですね。
Nghe nói dạo này số người làm rơi cái đó thực sự đông lắm nhỉ.
山田やまだつぎからは、電車じてんしゃつ ときは さわらないように します。
Từ lần tới, lúc chờ tàu điện tôi sẽ cố gắng không chạm vào nó nữa.
山口やまぐち: はい。大切たいせつものですから、を つけてください。
Vâng. Đồ quan trọng mà, anh cẩn thận vào nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

す: Làm rơi
りる: Đi xuống
ぼう: Cái gậy
おおい: Nhiều
大切たいせつ: Quan trọng, quý giá

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ようと おもいました: Đã dự định làm gì
・~ですから: Bởi vì...
・~拾って くれました: Ai đó làm việc tốt giúp mình
・~だそうですね: Nghe nói là... nhỉ
・~ないように します: Cố gắng không làm việc gì đó

 

Còi báo động của cửa hàng phát tiếng vang giả

白石しらいし昨日きのうよるおおきい おとの サイレンが なるりましたね。
Tối hôm qua, cái còi báo động phát ra âm thanh lớn kêu lên vang dội nhỉ.
原田はらだ: はい。火事かじかと おもって、本当ほんとうに びっくりしました。
Vâng. Tôi cứ tưởng là có hỏa hoạn nên thực sự đã giật bắn cả mình.
白石しらいし: でも、あめ火事かじも どこにも なかったですよ。
Nhưng mà chẳng có mưa cũng chẳng có đám cháy nào ở đâu cả đâu nhé.
原田はらだ機械きかいうそ警報けいほう間違まちがえて したそうです。
Nghe nói cái máy nó bị phát nhầm thông tin cảnh báo giả đấy.
白石しらいし毎日まいにち安全あんぜんの ための 機械きかいなのに、こまりますね。
Rõ ràng là thiết bị phục vụ cho sự an toàn hằng ngày thế mà, phiền phức ghê.
原田はらだ部屋へやなかで ずっと 心配しんぱいして そんを しました。
Tôi cứ ngồi lo lắng suốt ở trong phòng, tốn hết cả công sức.
白石しらいし: おかげで、夜眠よるねむれなくなって しまいましたよ。
Tại cái đó mà ban đêm tôi lỡ bị mất ngủ luôn đấy, khổ thân.
原田はらだ今夜こんやしずかに ゆっくり たいですね。
Tối nay hy vọng được ngủ thong thả, yên bình nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

る: Kêu, reo
間違まちがえる: Nhầm lẫn
火事かじ: Hỏa hoạn
今夜こんや: Tối nay
る: Ngủ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~かと おmoって: Cứ tưởng là...
・~だそうです: Nghe nói là...
・~なのに: Mặc dù... thế mà...
・~のおかげで: Nhờ có / Tại vì...
・~てしまった: Lỡ rớt vào tình trạng đáng tiếc