Dùng AI tìm chuyện để nói

A:最近さいきん、休憩室きゅうけいしつで話はなすことがない時ときはAIえーあいに聞ききます。
Dạo gần đây, khi không có gì để nói trong phòng nghỉ, tôi thường hỏi AI.
B:面白おもしろいニュースや雑学ざつがくをすぐに教おしえてくれますね。
Nó chỉ cho mình ngay những tin tức thú vị hay kiến thức vặt nhỉ.
A:今日きょうは「世界図書せかいとしょデー」だとAIえーあいが教おしえてくれました。
AI đã chỉ cho tôi rằng hôm nay là "Ngày Sách Thế giới".
B:その話はなしで、同僚どうりょうと好たのしく会話かいわができました。
Nhờ câu chuyện đó mà tôi đã có thể trò chuyện vui vẻ với đồng nghiệp.
A:技術ぎじゅつのおかげで、静しずかな時間じかんが気まずくなくなります。
Nhờ công nghệ mà khoảng thời gian yên lặng không còn ngại ngùng nữa.
B:いい関係かんけいを作つくるために、とても便利べんりな道具どうぐです。
Đó là một công cụ rất tiện lợi để tạo dựng mối quan hệ tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・雑学ざつがく: Kiến thức vặt.
・同僚どうりょう: Đồng nghiệp.
・V-なく なる: Trở nên không còn...
・V-て くれる: Ai đó làm gì cho mình.

 

Khu vườn nhỏ trước ga 

A:駅えきの前まえにできた新あたらしい庭にわへ行いきましたか。
Bạn đã đến khu vườn mới mở trước nhà ga chưa?
B:知しらない人ひとと野菜やさいの育そだて方かたについて話はなせました。
Tôi đã có thể trò chuyện với người lạ về cách trồng rau.
A:都会とかいで土つちに触ふれるのは、とても気持きもちがいいですね。
Ở thành phố mà được chạm vào đất cát thì thật là dễ chịu nhỉ.
B:同おなじ趣味しゅみがあると、初はじめての人ひとともすぐ仲良なかよくなれます。
Khi có cùng sở thích, ta có thể nhanh chóng thân thiết dù là người mới gặp.
A:ハーブを分わけてもらって、安穏あんのんな時間じかんを過すごしました。
Tôi được chia cho ít thảo mộc và đã tận hưởng một khoảng thời gian bình yên.
B:街まちのみんなとつながるために、素敵すてきな場所ばしょです。
Đó là một địa điểm tuyệt vời để kết nối với mọi người trong thành phố.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・都会とかい: Thành thị.
・安穏あんのん: Bình yên.
・仲良なかよく なる: Trở nên thân thiết.
・V-て もらう: Được nhận hành động từ ai đó.

AI dịch sách cổ 

A:1000年以上前ねんいじょうまえの日記にっきをAIえーあいが翻訳ほんやくできるそうです。
Nghe nói AI có thể dịch được những cuốn nhật ký từ hơn 1000 năm trước.
B:難むずかしい文字もじを、AIえーあいがすぐに読よんでしまいます。
Những chữ khó, AI sẽ đọc xong ngay lập tức.
A:昔むかしの日本人にほんじんの生活せいかつを知しるいいチャンスになりますね。
Đây sẽ là cơ hội tốt để biết về cuộc sống của người Nhật ngày xưa nhỉ.
B:歴史れきしの謎なぞがわかるのは、とても画期的かっきてきなことです。
Việc hiểu được những bí ẩn lịch sử là một điều rất mang tính bước ngoặt.
A:古ふるい知恵ちえを、新あたらしい技術ぎじゅつで守まもっていくのですね。
Chúng ta đang bảo vệ trí tuệ cũ bằng công nghệ mới nhỉ.
B:過去かこを知しるためにも、有益ゆうえきな技術ぎじゅつだと言いわれています。
Nó được cho là công nghệ hữu ích để chúng ta tìm hiểu về quá khứ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・翻訳ほんやく: Dịch thuật.
・画期的かっきてき: Bước ngoặt.
・有益ゆうえき: Hữu ích.
・V-て しまう: Làm xong hoàn toàn.

 

Giấy gói ăn được

A:最近さいきん、海藻かいそうで作つくられた食たべられる紙かみがあります。
Gần đây, có loại giấy làm từ rong biển có thể ăn được.
B:プラスチックのゴミをなくすための素晴すばらしい発明はつめいです。
Đó là một phát minh tuyệt vời để loại bỏ rác thải nhựa.
A:スープの袋ふくろも、そのままお湯ゆに入いれて溶とかせます。
Cả túi súp cũng có thể cho trực tiếp vào nước nóng và hòa tan luôn.
B:環境かんきょうを守まもりながら、便利べんりに使つかうことができますね。
Vừa bảo vệ môi trường, vừa có thể sử dụng tiện lợi nhỉ.
A:これから、このような包装ほうそうが普通ふつうになるでしょう。
Từ nay về sau, loại bao bì như thế này chắc sẽ trở nên bình thường.
B:資源しげんを大切たいせつにする工夫くふうが、世界中せかいじゅうで進すすんでいます。
Những sáng tạo trân trọng tài nguyên đang tiến triển trên toàn thế giới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・包装ほうそう: Bao bì/Đóng gói.
・環境かんきょう: Môi trường.
・溶とかす: Hòa tan.
・V-ながら: Vừa làm... vừa làm...

AI báo giá điện

A:AIえーあいが電気代でんきだいが高たかくなる時間じかんを教おしえてくれます。
AI chỉ cho tôi khung giờ mà tiền điện sẽ tăng cao.
B:その時間じかんを避よけて洗濯せんたくをすれば、安やすくなりますよ。
Nếu bạn tránh giờ đó rồi mới giặt đồ thì giá sẽ rẻ đấy.
A:家計かけいを助たすけるために、とても賢かしこいシステムですね。
Đó là một hệ thống rất thông minh để hỗ trợ kinh tế gia đình nhỉ.
B:電気でんきの使つかいすぎを未然みぜんに防ふせぐことができるそうです。
Nghe nói có thể ngăn chặn việc dùng quá nhiều điện từ sớm.
A:技術ぎじゅつを使つかって、安穏あんのんな生活せいかつを守まもることができます。
Chúng ta có thể dùng công nghệ để bảo vệ cuộc sống bình yên.
B:私わたしも今日きょうから、AIえーあいの通知つうちをしっかり確認かくにんします。
Từ hôm nay tôi cũng sẽ kiểm tra kỹ các thông báo từ AI.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・節約せつやく: Tiết kiệm.
・未然みぜんに: Trước khi xảy ra.
・通知つうち: Thông báo.
・V-ば: Nếu (thể điều kiện).

 

Triển lãm ảo

A:万博ばんぱくの会場かいじょうを、VRで体験たいけんできるそうですよ。
Nghe nói chúng ta có thể trải nghiệm hội trường triển lãm thế giới qua VR đấy.
B:遠とおくに住すんでいても、最新さいしんの展示てんじが見みられるのはいいですね。
Dù sống ở xa vẫn có thể xem được những triển lãm mới nhất thì thật tốt nhỉ.
A:家いえから世界中せかいじゅうの文化ぶんかに触ふれることができます。
Chúng ta có thể tiếp xúc với các nền văn hóa trên toàn thế giới ngay tại nhà.
B:技術ぎじゅつの進化しんかで、勉強べんきょうももっと楽たのしくなる気きがします。
Tôi cảm thấy việc học cũng sẽ trở nên vui hơn nhờ sự tiến hóa của công nghệ.
A:外そとへ行いかなくても、美うつくしい景色けしきを堪能たんのうしましょう。
Dù không đi ra ngoài, hãy cùng tận hưởng phong cảnh đẹp nào.
B:新あたらしい発見はっけんのために、私わたしも早速さっそくやってみます。
Tôi cũng sẽ thử ngay để tìm kiếm những khám phá mới.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・展示てんじ: Triển lãm.
・堪能たんのう: Tận hưởng.
・~気きがする: Có cảm giác là...
・V-て みる: Thử làm gì.

 

Lừa đảo trong hòm thư

A:マンションのポストに、偽にせの手紙てがみが入はいっていました。
Trong hòm thư ở chung cư có một lá thư giả.
B:QRコードを読よみ取とると、情報じょうほうを盗ぬすまれる詐欺さぎです。
Đó là trò lừa đảo mà nếu quét mã QR, bạn sẽ bị trộm thông tin.
A:街まちの中なかで、悪わるい事件じけんが増ふえているので怖こわいです。
Thật đáng sợ vì những vụ việc xấu đang gia tăng trong thành phố.
B:知しらない人ひとからの手紙てがみは、すぐに捨すてたほうがいいです。
Những lá thư từ người lạ thì tốt nhất là nên vứt đi ngay.
A:みんなで注意ちゅういして、安穏あんのんな生活せいかつを守まもりましょう。
Hãy cùng mọi người chú ý và bảo vệ cuộc sống bình yên nhé.
B:常つねに警戒けいかいして、自分じぶんの情報じょうほうを大切たいせつにしてください。
Hãy luôn cảnh giác và trân trọng thông tin của bản thân.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・偽にせ: Giả.
・詐欺さぎ: Lừa đảo.
・警戒けいかい: Cảnh giác.
・V-た ほうが いい: Nên làm gì.

 

Ga tàu đông đúc

A:祭まつりのせいで、駅えきがとても混こんでいます。
Vì lễ hội mà nhà ga đang rất đông đúc.
B:人ひとが多おおすぎて、歩あるくのが難むずかしい状況じょうきょうですね。
Người quá đông nên tình hình đi bộ thật khó khăn nhỉ.
A:混雑こんざつを避よけるために、一本早いっぽんはやい電車でんしゃに乗のりましょう。
Để né tránh sự đông đúc, chúng ta hãy lên chuyến tàu sớm hơn một chuyến nhé.
B:周まわりの人ひとのために、大おおきな荷物にもつは足元あしもとに置おきます。
Vì những người xung quanh, tôi sẽ đặt hành lý lớn xuống dưới chân.
A:安全あんぜんのために、駅員えきいんの指示しじに従したがってください。
Vì an toàn, hãy tuân theo chỉ dẫn của nhân viên nhà ga.
B:落おち着ついて行動こうどうすることが、とても肝要かんようです。
Việc hành động bình tĩnh là điều cực kỳ cốt yếu.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・混雑こんざつ: Đông đúc.
・肝要かんよう: Cốt yếu.
・~のせいで: Do/Tại (nguyên nhân xấu).
・~に従したがう: Tuân theo.

Giúp đỡ hàng xóm

A:足あしが痛いたいお隣となりさんのために、買かい物ものをしました。
Tôi đã đi mua đồ cho người hàng xóm bị đau chân.
B:荷物にもつを家いえまで運はこぶと、とても喜よろこんでくれました。
Khi tôi bê hành lý về tận nhà, bà ấy đã rất vui mừng.
A:助たすけ合あうのは、日本にほんのいい習慣しゅうかんですね。
Giúp đỡ lẫn nhau là một thói quen tốt của Nhật Bản nhỉ.
B:小ちいさな親切しんせつで、街まちが明あかるくなります。
Chỉ bằng sự tử tế nhỏ bé, thành phố sẽ trở nên tươi sáng.
A:孤独こどくな人ひとをなくすために、交流こうりゅうが大切たいせつだと思おもいます。
Tôi nghĩ việc giao lưu là quan trọng để không còn ai cô đơn.
B:誰だれかのために動うごくことは、自分じぶんの心こころも豊ゆたかにします。
Hành động vì ai đó cũng làm cho tâm hồn mình thêm phong phú.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・親切しんせつ: Tử tế/Tốt bụng.
・習慣しゅうかん: Thói quen.
・孤独こどく: Cô đơn.
・V-て くれる: Ai đó làm gì cho mình.

 

Trả lại ví tiền

A:道みちで拾ひろった財布さいふを、警察けいさつへ届とどけて持ち主もちぬしに返かえしました。
Tôi đã mang chiếc ví nhặt được trên đường đến cảnh sát và trả lại cho chủ nhân.
B:持ち主もちぬしの人ひとが、泣なきながらお礼れいを言いってくれました。
Người chủ ấy đã vừa khóc vừa nói lời cảm ơn.
A:正ただしい行動こうどうをすると、とても温あたたかい気持きもちになれます。
Khi làm hành động đúng đắn, ta có thể cảm thấy rất ấm lòng.
B:マナーを守まもることは、いい社会しゃかいを作つくるために肝要かんようです。
Tuân thủ phép lịch sự là điều cốt yếu để xây dựng một xã hội tốt đẹp.
A:困こまっている人ひとを助たすける精神せいしんを</ruby、大切たいせつにしたいです。
Tôi muốn trân trọng tinh thần giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.
B:お金かねよりも大切たいせつな価値かちが、そこにはあります。
Ở đó có những giá trị còn quan trọng hơn cả tiền bạc.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・財布さいふ: Ví tiền.
・精神せいしん: Tinh thần.
・肝要かんよう: Cốt yếu.
・V-ながら: Vừa làm... vừa làm...

 

Cảm biến ngập lụt

A:道みちの溝みぞに、水みずが増ふえたことを教おしえるセンサーができました。
Tại các rãnh nước trên đường vừa được lắp cảm biến báo cho biết khi nước dâng cao.
B:大雨おおあめの時ときに、危あぶない場所ばしょがすぐにわかります。
Khi trời mưa lớn, chúng ta có thể biết ngay những nơi nguy hiểm.
A:被害ひがいを少すくなくするために、とても有効ゆうこうな対策たいさくですね。
Đây là một đối sách rất hiệu quả để giảm bớt thiệt hại nhỉ.
B:いつ逃にげるか判断はんだんするのに、有益ゆうえきな情報じょうほうになります。
Nó sẽ là thông tin hữu ích để quyết định khi nào nên chạy lánh nạn.
A:いつ災害さいがいが起おきるかわからないので、常つねに備そなえましょう。
Vì không biết khi nào thiên tai xảy ra nên hãy luôn chuẩn bị nhé.
B:自分じぶんを守まもるために、防災ぼうさいの意識いしきを高たかく持もってください。
Để bảo vệ bản thân, hãy giữ ý thức phòng chống thiên tai thật cao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・対策たいさく: Đối sách/Biện pháp.
・備そなえる: Chuẩn bị/Phòng bị.
・有効ゆうこう: Hiệu quả.
・V-る ことが わかる: Hiểu/Biết được việc gì.

 

Drone AI kiểm tra mái nhà

A:強つよい風かぜの後あと、AIえーあいのドローンが屋根やねをチェックしています。
Sau đợt gió mạnh, drone của AI đang kiểm tra mái nhà.
B:人ひとが登のぼらなくていいので、安全あんぜんで能率のうりつがいいです。
Vì con người không cần leo lên nên vừa an toàn vừa hiệu quả.
A:壊こわれている場所ばしょを見みつけて、すぐに教おしえてくれます。
Nó tìm ra những chỗ bị hỏng và chỉ cho mình ngay.
B:早はやく直なおすことで、家いえを長ながく守まもることができます。
Bằng việc sửa sớm, chúng ta có thể bảo vệ ngôi nhà được lâu dài.
A:技術ぎじゅつを使つかって、自然しぜんの怖こわさに立たち向むかうのは心強こころづよいです。
Thật vững tâm khi dùng công nghệ để đối mặt với sự đáng sợ của tự nhiên.
B:しっかり準備じゅんびをして、安穏あんのんな家いえを維持いじしましょう。
Hãy chuẩn bị thật kỹ và duy trì ngôi nhà bình yên nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・屋根やね: Mái nhà.
・能率のうりつ: Hiệu suất.
・V-て くれる (N4): Làm gì đó giúp mình.

Người già dạy AI

A:最近さいきん、高齢者こうれいしゃがAIえーあいにマナーを教おしえる仕事しごとがあります。
Dạo gần đây, có công việc người cao tuổi dạy phép tắc cho AI.
B:経験けいけんがある人ひとの知識ちしきを使つかうのは、とても有益ゆうえきですね。
Việc sử dụng kiến thức của những người có kinh nghiệm thật là hữu ích nhỉ.
A:AIえーあいの言葉ことばが自然しぜんになれば、社会しゃかいはもっと良よくなります。
Nếu lời nói của AI trở nên tự nhiên, xã hội sẽ trở nên tốt đẹp hơn.
B:働はたらくお年寄としよりにとっても、自分じぶんを磨みがくいい機会きかいです。
Đối với người già làm việc, đây cũng là cơ hội tốt để mài giũa bản thân.
A:技術ぎじゅつを良よくするために、みんなで協力きょうりょくしたいですね。
Tôi muốn mọi người cùng hợp tác để làm công nghệ tốt hơn.
B:新あたらしい時代じだいの働はたらき方かたを、一緒いっしょに応援おうえんしましょう。
Hãy cùng nhau ủng hộ cách làm việc của thời đại mới nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・有益ゆうえき: Hữu ích.
・磨みがく: Mài giũa.
・V-に なる: Trở nên.
・V-たい: Muốn làm gì.

 

Trợ cấp nuôi con

A:家いえで仕事しごとをする親おやに、新あたらしい手当てあてが始はじまりました。
Một khoản trợ cấp mới cho cha mẹ làm việc tại nhà đã bắt đầu.
B:育児いくじをしながら仕事しごとができるので、とても助たすかります。
Vì có thể vừa nuôi con vừa làm việc nên thật là giúp ích.
A:生活せいかつを円滑えんかつにするために、必要ひつような改善かいぜんだと思おもいます。
Tôi nghĩ đây là sự cải thiện cần thiết để cuộc sống trôi chảy hơn.
B:お金かねの不安ふあんを抑制よくせいして、安穏あんのんに子供こどもを育そだてたいです。
Tôi muốn hạn chế lo lắng về tiền bạc và nuôi dạy con cái bình yên.
A:会社かいしゃも新あたらしい働はたらき方かたを、もっと導入どうにゅうすべきですね。
Các công ty cũng nên đưa vào các cách làm việc mới nhiều hơn nhỉ.
B:将来しょうらいの子供こどもたちのために、いい制度せいどを維持いじしましょう。
Hãy duy trì những chế độ tốt vì trẻ em trong tương lai nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・円滑えんかつ: Trôi chảy.
・抑制よくせい: Hạn chế.
・維持いじ: Duy trì.
・V-る べきだ: Nên làm gì.

 

Thuê đồ trong thành phố

A:都会とかいの狭せまい部屋へやでは、家具かぐを借かりるのが人気にんきです。
Trong những căn phòng nhỏ ở đô thị, việc thuê nội thất đang rất được ưa chuộng.
B:必要ひつような時ときだけいい家具かぐを使つかえるのは、能率的のうりつてきですね。
Việc có thể dùng nội thất tốt chỉ khi cần thiết thật là hiệu quả nhỉ.
A:いらなくなったら返かえすだけでいいので、簡単かんたんです。
Khi không cần nữa chỉ cần trả lại là xong nên rất đơn giản.
B:無駄むだなゴミを排除はいじょするのは、今いまの時代じだいの主流しゅりゅうです。
Loại bỏ rác thải lãng phí là xu hướng chính của thời đại bây giờ.
A:いつも新あたらしい部屋へやの状態じょうたいを維持いじできるのが魅力みりょくです。
Sức hút là việc luôn có thể duy trì trạng thái căn phòng mới mẻ.
B:自分じぶんらしい生活せいかつを、楽たのしく模索もさくしていきましょう。
Hãy cùng nhau tìm kiếm cuộc sống của riêng mình thật vui vẻ nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・排除はいじょ: Loại bỏ.
・主流しゅりゅう: Xu hướng chính.
・模索もさく: Tìm kiếm.
・V-だけで いい: Chỉ cần... là được.

 

Nghệ thuật Kintsugi

A:壊こわれたお皿さらを直なおす「金継きんつぎ」が注目ちゅうもくされています。
Nghệ thuật "Kintsugi" sửa bát đĩa vỡ đang được chú ý.
B:古ふるい物ものに新あたらしい美うつくしさを見みつける知恵ちえですね。
Đó là trí tuệ tìm thấy vẻ đẹp mới trong những đồ vật cũ nhỉ.
A:物ものを大切たいせつにする伝統でんとうを、これからも維持いじしたいです。
Tôi muốn tiếp tục duy trì truyền thống trân trọng đồ vật.
B:過剰かじょうな買かい物ものを抑制よくせいして、長ながく使つかうのは肝要かんようです。
Việc hạn chế mua sắm quá mức và sử dụng lâu dài là điều cốt yếu.
A:自分じぶんの手てで修理しゅうりをすると、心こころも豊ゆたかになります。
Khi tự tay sửa chữa, tâm hồn cũng trở nên phong phú hơn.
B:日本にほんの素晴すばらしい文化ぶんかを、大切たいせつに継承けいしょうしましょう。
Hãy cùng nhau kế thừa thật trân trọng văn hóa tuyệt vời của Nhật Bản nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・肝要かんよう: Cốt yếu.
・継承けいしょう: Kế thừa.
・V-ながら: Vừa làm... vừa làm...
・V-に なる: Trở nên.

 

Robot AI bầu bạn

A:寂さびしさをなくすために、AIえーあいのロボットが売うれています。
Để xóa tan sự cô đơn, các robot AI đang được bán rất chạy.
B:人ひとの気持きもちを把握はあくして、話はなしをしてくれるのはいいですね。
Việc chúng nắm bắt được cảm xúc và trò chuyện cùng con người thật tốt nhỉ.
A:技術ぎじゅつが、心こころの体温たいおんを感かんじる存在そんざいになりました。
Công nghệ đã trở thành sự hiện diện cho ta thấy được "nhiệt độ" của tâm hồn.
B:安穏あんのんな生活せいかつを維持いじするために、技術ぎじゅつは役やくに立たちますstrip.
Công nghệ rất giúp ích cho việc duy trì cuộc sống bình yên.
A:疲つかれた時とき、そばにいてくれるだけで安心あんしんします。
Khi mệt mỏi, chỉ cần chúng ở bên cạnh là tôi thấy yên tâm.
B:これからも、人ひとに優やさしい技術ぎじゅつを期待きたいしましょう。
Từ nay về sau, hãy cùng kỳ vọng vào những công nghệ thân thiện với con người nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・把握はあく: Nắm bắt.
・存在そんざい: Sự hiện diện.
・安穏あんのん: Bình yên.
・V-て くれる: Làm gì đó cho mình.

Mỹ phẩm tự nhiên

A:最近さいきん、地元じもとの野菜やさいを使つかった化粧品けしょうひんが流行はやっています。
Dạo gần đây, mỹ phẩm sử dụng rau củ địa phương đang thịnh hành.
B:肌はだを清潔せいけつにするだけでなく、自然しぜんの恵めぐみを感かんじられます。
Không chỉ làm sạch da mà còn có thể cảm nhận được ưu đãi từ tự nhiên.
A:自分じぶんの体調たいちょうに合あわせて、いい成分せいぶんを選えらんでくれます。
Nó chọn giúp mình những thành phần tốt phù hợp với thể trạng.
B:体からだに悪わるい物ものを排除はいじょした製品せいひんは、とても人気にんきがあります
Những sản phẩm loại bỏ chất có hại cho cơ thể đang rất được ưa chuộng.
A:外見がいけんだけではなく、心こころも安穏あんのんに保たもちたいですね strip.
Tôi muốn giữ cho tâm hồn cũng được bình yên chứ không chỉ là vẻ ngoài.
B:健康的な生活けんこうてきなせいかつを続つづけて、自分じぶんを磨みがきましょう。
Hãy duy trì cuộc sống lành mạnh và cùng mài giũa bản thân nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・成分せいぶん: Thành phần.
・磨みがく: Mài giũa.
・V-に 合あわせて: Phù hợp với...
・V-続つづける: Tiếp tục làm gì.

 

Máy cạo râu AI 

A:最新さいしんの電気でんきカミソリが、肌はだの状態じょうたいをすぐに分析ぶんせきします。
Chiếc máy cạo râu điện mới nhất sẽ phân tích tình trạng da ngay lập tức.
B:剃そり残のこしを排除はいじょして、清潔せいけつな顔かおを維持いじできますstrip.
Bạn có thể loại bỏ những chỗ cạo sót và duy trì khuôn mặt sạch sẽ.
A:肌はだを傷きずつけないように、力ちからを自動じどうで調整ちょうせいしてくれます strip.
Nó tự động điều chỉnh lực sao cho không làm tổn thương da.
B:身みだしなみを整ととのえる時間じかんは、男性だんせいにとっても肝要かんようです strip.
Thời gian chỉnh chu diện mạo cũng rất cốt yếu đối với nam giới.
A:最新さいしんの技術ぎじゅつを使つかうと、自分じぶんに自信じしんが持もてますねstrip.
Dùng công nghệ mới nhất giúp ta thêm tự tin vào bản thân nhỉ.
B:毎日まいにちを爽さわやかに過すごすために、上手じょうずに使つかいましょう strip.
Hãy sử dụng nó thật giỏi để trải qua mỗi ngày thật sảng khoái nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・分析ぶんせき: Phân tích.
・調整ちょうせい: Điều chỉnh.
・爽さわやか: Sảng khoái.
・V-ない ように: Để không...

 

AI tư vấn nuôi dạy con

A:育児いくじの悩なやみを相談そうだんできる、AIえーあいのアプリができました。
Đã có ứng dụng AI để bạn có thể tư vấn những nỗi lo nuôi dạy con.
B:子供こどもの泣なき声ごえを把握はあくして、原因げんいんをすぐに教おしえてくれますstrip.
Nó nắm bắt tiếng khóc của trẻ và chỉ ngay nguyên nhân cho mình.
A:初はじめて育児いくじをする親おやにとっても、有益ゆうえきな道具どうぐですね strip.
Đây là một công cụ hữu ích đối với những cha mẹ lần đầu nuôi con nhỉ.
B:不安ふあんを解消かいしょうして、安穏あんのんに毎日まいにちを過すごすことができます strip.
Bạn có thể xóa tan bất an và trải qua mỗi ngày thật bình yên.
A:技術ぎじゅつを過信かしんしないで、周まわりの人ひとの助たすけも大切たいせつです strip.
Đừng quá tin vào công nghệ, sự giúp đỡ của mọi người xung quanh cũng rất quan trọng.
B:新あたらしいサポートを柔軟じゅうなんに使つかって、楽たのしく育そだてましょう strip.
Hãy sử dụng linh hoạt những sự hỗ trợ mới và cùng nuôi dạy con thật vui nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・有益ゆうえき: Hữu ích.
・解消かいしょう: Xóa bỏ.
・過信かしん: Quá tin tưởng.
・V-て くれる: Làm gì đó giúp mình.

 

Tủ lạnh cộng đồng

A:都会とかいの中なかに、余あまった食たべ物ものを共有きょうゆうする冷蔵庫れいぞうこがあります
Trong thành phố có những chiếc tủ lạnh để chia sẻ thực phẩm dư thừa.
B:食品しょくひんロスを排除はいじょするための、いい取とり組くみですね 
Đó là một nỗ lực tốt để loại bỏ lãng phí thực phẩm nhỉ.
A:誰だれでも自由じゆうに食たべ物ものを置おいたり、もらったりできます
Bất kỳ ai cũng có thể đặt thực phẩm hoặc nhận chúng một cách tự do.
B:みんなが配慮はいりょし合あって、清潔せいけつな状態じょうたいを維持いじしています 
Mọi người cùng quan tâm lẫn nhau và duy trì trạng thái sạch sẽ.
A:物ものを大切たいせつにする心こころが</ruby、都会とかいを安穏あんのんな場所ばしょに変かえます
Tấm lòng trân trọng đồ vật biến thành phố thành một nơi bình yên.
B:小ちいさな親切しんせつを続つづけて、温あたたかい街まちを作つくっていきましょう 
Hãy tiếp tục những sự tử tế nhỏ bé và cùng tạo nên một thành phố ấm áp nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・共有きょうゆう: Chia sẻ.
・配慮はいりょ: Quan tâm.
・親切しんせつ: Tử tế.
・V-合あう: Cùng nhau (làm gì đó).

 

Già và trẻ sống chung

A:お年寄としよりの家いえに若者わかものが住すむ、新あたらしい生活せいかつが話題わだいです
Cách sống mới là người trẻ sống tại nhà của người cao tuổi đang là đề tài bàn tán.
B:家賃やちんを抑制よくせいして、お互たがいの孤独こどくを解消かいしょうできます
Có thể hạn chế tiền thuê nhà và xóa bỏ sự cô đơn của cả hai bên.
A:毎日まいにちの困こまりごとを助たすけ合あって、安穏あんのんな時間じかんを過すごします
Họ giúp đỡ nhau những khó khăn mỗi ngày và trải qua thời gian bình yên.
B:違ちがう世代せだいが交流こうりゅうすることは、社会しゃかいのために肝要かんようです
Việc các thế hệ khác nhau giao lưu là điều cốt yếu đối với xã hội.
A:お互たがいの価値観かちかんを尊重そんちょうして、柔軟じゅうなんに話はなすことが大切たいせつです
Trân trọng giá trị quan của nhau và nói chuyện linh hoạt là điều quan trọng.
B:助たすけ合あう喜よろこびを感かんじながら、いい人生じんせいを送おくりましょう
Vừa cảm nhận niềm vui hỗ trợ lẫn nhau, hãy cùng sống một cuộc đời thật tốt nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・価値観かちかん: Giá trị quan.
・尊重そんちょう: Tôn trọng.
・柔軟じゅうなん: Linh hoạt.
・V-ながら: Vừa làm... vừa làm...