Tám chuyện về việc các quán ăn dùng robot nướng thịt

A: SNSで、ロボットが 肉にくを 焼やく 店みせを 見みました。 ♬
Tôi đã xem trên mạng một quán ăn mà robot nướng thịt.
B: 連休れんきゅうで 忙いそがしいから、 新あたらしい 機械きかいを 入いれましたね。 ♬
Vì kỳ nghỉ bận rộn nên họ đã đưa máy móc mới vào nhỉ.
A: 焦こげないで、いつも 同おなじ 味あじで 焼やくことができます。 ♬
Nó có thể nướng với cùng một vị mà không bị cháy.
B: お 客きゃくさんがたくさん 並ならんでも、これで 安心あんしんですね。 ♬
Khách hàng xếp hàng đông thì có cái này cũng yên tâm nhỉ.
A: でも、 人間にんげんの 店員てんいんさんがいなくて 少すこし 寂さびしいです。 ♬
Nhưng không có nhân viên là con người thì hơi buồn.
B: 今度こんど、みんなでその 店みせへ 行いって 食たべましょう。 ♬
Lần tới, chúng ta hãy cùng đến quán đó ăn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・焦こげない: Không bị cháy.
・安心あんしん: An tâm.
・~でも: Dù...
・...ことができる: Có thể làm gì.

 

Tán gẫu về trào lưu mang thú cưng robot đi dã ngoại

A: 最近さいきん、 公園こうえんでロボットの 犬いぬと 遊あそぶ 人ひとが 増ふえています。 ♬
Gần đây, số người chơi với chó robot ở công viên đang tăng lên.
B: ネットでも、ピクニックの 動画どうががたくさんありますね。 ♬
Trên mạng cũng có rất nhiều video đi dã ngoại nhỉ.
A: 本物ほんものの 動物どうぶつみたいに 走はしって、とても 可愛かわいいですよ。 ♬
Nó chạy giống như động vật thật và rất dễ thương đấy.
B: 部屋へやが 汚よごれないし、 ご飯はんをあげなくてもいいです。 ♬
Phòng không bị bẩn, lại không cần cho ăn.
A: でも、 私わたしは 本物ほんものの 犬いぬが 一番いちばん 好すきです。 ♬
Thế nhưng, tôi vẫn thích chó thật nhất.
B: 人ひとによって、いろいろな 楽たのしみ 方かたがありますね。 ♬
Tùy vào mỗi người mà có nhiều cách tận hưởng khác nhau nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・本物ほんもの: Đồ thật, thật.
・可愛かわいい: Dễ thương.
・~みたい: Giống như...
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì.

Phản đối việc tăng giá vé tàu điện tự động vào giờ cao điểm

A: 来月らいげつから、 混こむ 時間じかんの 電車でんしゃの 切符きっぷが 高たかくなります。 ♬
Từ tháng sau, vé tàu điện vào giờ đông đúc sẽ đắt hơn.
B: 私わたしは 反対はんたいで、みんな 困こまると 思おもいますよ。 ♬
Tôi phản đối và nghĩ rằng mọi người sẽ gặp rắc rối đấy.
A: ネットでも、たくさんの 人ひとが 怒おこって 書かいています。 ♬
Ngay cả trên mạng, rất nhiều người đang tức giận và viết bài.
B: 自動じどう 運転うんてんですから、 安やすくなるはずでした。 ♬
Vì là tự lái nên đáng lẽ ra phải rẻ đi chứ.
A: ええ、みんなの 生活せいかつを 大切たいせつにしないのはダメです。 ♬
Vâng, không trân trọng cuộc sống của mọi người là không được.
B: ルールが 変かわる 前まえに、 市役所しやくしょに 手紙てがみを 送おくりましょう。 ♬
Trước khi quy định thay đổi, hãy gửi thư lên ủy ban thành phố nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・反対はんたい: Phản đối.
・切符きっぷ: Vé.
・~前まえに: Trước khi...
・~はず: Đáng lẽ ra...

 

Phản đối việc quét khuôn mặt tự động để vào công viên giải trí

A: この 遊園地ゆうえんちは、 入はいる 時ときに 顔かおを 登録とうろくします。 ♬
Công viên giải trí này đăng ký khuôn mặt khi vào cửa.
B: 私わたしは 秘密ひみつが 心配しんぱいですから、それは 嫌いやですね。 ♬
Tôi lo lắng về bảo mật nên tôi ghét điều đó nhỉ.
A: SNSでも「 顔かおデータを 出だしたくない」と 言いっています。 ♬
Trên mạng họ cũng đang bảo là "Tôi không muốn đưa dữ liệu khuôn mặt".
B: 便利べんりでも、 自由じゆうがなくなるのは 良よくないです。 ♬
Dù tiện lợi nhưng mất đi tự do thì không tốt.
A: 今日きょう、チケットを 買かわないで 帰かえる 人ひとを 見みましたよ。 ♬
Hôm nay, tôi đã thấy một người đi về mà không mua vé đấy.
B: 安全あんぜんな 方法ほうほうができるまで、 私わたしはここに 来きません。 ♬
Cho đến khi có phương pháp an toàn, tôi sẽ không đến đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・嫌いや: Ghét, không thích.
・自由じゆう: Tự do.
・~買かわないで: Mà không mua...
・~まで: Cho đến khi...

 

Đồng tình với quy định cấm dùng điện thoại khi đi bộ

A: 歩あるきながらスマホを 見みてはいけないルールができました。 ♬
Đã có quy định cấm vừa đi bộ vừa nhìn điện thoại.
B: 私わたしは 賛成さんせいで、 本当ほんとうに 良よいことだと 思おもいますよ。 ♬
Tôi đồng tình và nghĩ đây thực sự là một điều tốt đấy.
A: はい、 画面がめんばかり 見みている 人ひととぶつかると 危あぶないです。 ♬
Vâng, hễ đụng phải người suốt ngày chỉ nhìn màn hình thì rất nguy hiểm.
B: ネットのテストでも、ほとんどの 人ひとが 同意どういしています。 ♬
Ngay cả trong khảo sát trên mạng, hầu hết mọi người đều đồng ý.
A: みんなが 前まえを 見みて 歩あるけば、 事故じこは 絶対ぜったいに 少すくなくなります。 ♬
Nếu mọi người cùng nhìn về phía trước và đi bộ, tai nạn chắc chắn sẽ giảm.
B: 安全あんぜんな 街まちにするために、マナーを 守まもりましょう。 ♬
Để tạo nên một thành phố an toàn, hãy tuân thủ phép lịch sự nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・賛成さんせい: Đồng tình, tán thành.
・事故じこ: Tai nạn.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ばかり: Toàn là...

 

Đồng tình với hệ thống AI tự động nhắc nhở phân loại rác

A: 新あたらしいゴミ 箱ばこは、 間違まちがえた 時ときにAIの 声こえで 注意ちゅういします。 ♬
Thùng rác mới sẽ nhắc nhở bằng giọng nói AI khi làm sai.
B: 正ただしい 分わけ 方かたがすぐ 分わかって、とても 良よいですね。 ♬
Biết được ngay cách phân loại chính xác nên rất tốt nhỉ.
A: ええ、 近所きんじょの 人ひとも「これで 街まちが 綺麗きれいになる」と 言いいました。 ♬
Vâng, hàng xóm cũng nói là "Nhờ cái này mà khu phố sẽ sạch đẹp".
B: 言葉ことばで 教おしえられたら、 次つぎからは 間違まちがえません。 ♬
Được chỉ bảo bằng lời nói thì từ lần sau sẽ không bị nhầm.
A: ネットでも、このシステムを 褒ほめる 人ひとが 多おおいですよ。 ♬
Trên mạng cũng có nhiều người khen ngợi hệ thống này đấy.
B: 地球ちきゅうを 守まもるために、 素晴すばらしいアイデアです。 ♬
Thật là một ý tưởng tuyệt vời để bảo vệ Trái Đất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・注意ちゅうい: Nhắc nhở, chú ý.
・綺麗きれい: Sạch sẽ.
・~たら: Hễ, sau khi...
・~と言いう: Nói rằng...

 

Ủng hộ ứng dụng AI hỗ trợ ngôn ngữ cho người nước ngoài

A: 外国人がいこくじんの 仕事しごとのために、 国くにが 新あたらしいアプリを 作つくりました。 ♬
Chính phủ đã làm ra một ứng dụng mới phục vụ công việc của người nước ngoài.
B: 私わたしはこれを 応援おうえんしていて、 良よいことだと 思おもいます。 ♬
Tôi đang ủng hộ cái này và nghĩ đây là một điều tốt.
A: はい、 日本にほんのルールや 難むずかしい 言葉ことばがすぐ 分わかるシステムです。 ♬
Vâng, đó là hệ thống biết được ngay các quy tắc ở Nhật và từ phức tạp.
B: SNSでも、 多おおくの 会社かいしゃが 強つよく 支持しじしていますよ。 ♬
Trên mạng xã hội, nhiều công ty cũng đang ủng hộ mạnh mẽ đấy.
A: 違ちがう 国くにの 人ひとと 一緒いっしょに 働はたらくために、 絶対ぜったい 必要ひつようですね。 ♬
Để làm việc cùng với người đến từ nước khác thì chắc chắn là cần thiết nhỉ.
B: みんなが 優やさしく 暮くらせる 社会しゃかいになってほしいです。 ♬
Tôi muốn xã hội trở thành nơi mà ai cũng có thể sống vui vẻ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・応援おうえん: Ủng hộ.
・必要ひつよう: Cần thiết.
・~支持しじする: Ủng hộ.
・~てほしい: Muốn điều gì xảy ra.

 

Ủng hộ dự án xe buýt tự lái miễn phí cho người cao tuổi

A: 田舎いなかのお 年寄としよりのために、 無料むりょうの 自動運転じどううんてんバスが 走はしっています。 ♬
Vì người già ở quê, một tuyến xe buýt tự lái miễn phí đang chạy.
B: 私わたしはこのプロジェクトをずっと 支持しじしたいですよ。 ♬
Tôi muốn ủng hộ dự án này suốt đời đấy.
A: ええ、 病院びょういんや 買かい 物ものに 行いくのが 大変たいへんな 人ひとを 助たすけます。 ♬
Vâng, nó giúp đỡ những người gặp vất vả khi đi bệnh viện hay mua sắm.
B: ネットの 募金ぼきんでも、たくさんのお 金かねが 集あつまりました。 ♬
Ngay cả trong quỹ quyên góp trên mạng, rất nhiều tiền đã được gom lại.
A: 技術ぎじゅつを 使つかって 人ひとを 幸しあわせにするのは、 一番いちばん 良よい 方法ほうほうです。 ♬
Sử dụng công nghệ để làm cho con người hạnh phúc chính là phương pháp tốt nhất.
B: これから、このバスがもっと 増ふえるのを 望のぞんでいます。 ♬
Tôi hy vọng từ nay về sau tuyến xe buýt này sẽ tăng lên nhiều hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・無料むりょう: Miễn phí.
・幸しあわせ: Hạnh phúc.
・~たい: Muốn làm gì...
・...のを望のぞむ: Mong muốn, hy vọng việc...

 

Thuyết phục đồng nghiệp sử dụng công nghệ AI để quản lý thời gian

A: 毎日まいにち 仕事しごとが 忙いそがしいなら、このAIを 使つかってください。 ♬
Nếu công việc mỗi ngày đều bận rộn thì hãy dùng chiếc AI này.
B: でも、 新あたらしいアプリのやり 方かたを 覚おぼえるのは 面倒めんどうですよ。 ♬
Nhưng việc nhớ cách dùng một ứng dụng mới thì phiền phức lắm.
A: 最初さいしょの 五分ごふんだけでいいです、 時間じかんを 自動じどうで 整理せいりします。 ♬
Chỉ cần 5 phút đầu là được thôi, nó sẽ tự động sắp xếp thời gian.
B: 本当ほんとうにスケジュールを 選えらぶ 時間じかんがなくなりますか。 ♬
Liệu thời gian lựa chọn lịch trình có thực sự mất đi không?
A: はい、 私わたしはこれを 使つかってから、 毎日まいにち 早はやく 帰かえることができます。 ♬
Vâng, từ sau khi tôi dùng cái này, ngày nào tôi cũng có thể về nhà sớm.
B: あなたの 話はなしを 聞きいて、 私わたしも 今日きょうから 試ためしたくなりましたよ。 ♬
Nghe câu chuyện của bạn, tôi cũng muốn dùng thử từ ngày hôm nay rồi đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・面倒めんどう: Phiền phức.
・整理せいり: Sắp xếp.
・~なら: Nếu...
・~たくなる: Trở nên muốn làm gì.

 

Thuyết phục bạn bè thử trải nghiệm kính thông minh AR

A: この 新あたらしいスマート 眼鏡めがねを、 一度いちど 付つけてみてください。 ♬
Bạn hãy đeo thử chiếc kính thông minh mới này một lần xem sao.
B: 目めが 疲つかれそうですから、 私わたしはあまり 使つかいたくないです。 ♬
Nhìn có vẻ mỏi mắt nên tôi không muốn dùng cho lắm.
A: いいえ、 特別とくべつなガラスですから、 本ほんより 優やさしいですよ。 ♬
Không đâu, vì là mắt kính đặc biệt nên nó còn dịu nhẹ hơn sách đấy.
B: 画面がめんを 見みながら 歩あるいても、 本当ほんとうに 危あぶなくないですか。 ♬
Vừa nhìn màn hình vừa đi bộ thì có thực sự không nguy hiểm không?
A: はい、 前まえの 道みちが 綺麗きれいに 見みえる 技術ぎじゅつですから 大丈夫だいじょうぶです。 ♬
Vâng, ổn mà, vì đây là công nghệ giúp nhìn thấy rõ con đường phía trước.
B: そこまで 安全あんぜんなら、 私わたしも 少すこし 試ためしましょう。 ♬
Nếu an toàn đến mức đó thì tôi cũng sẽ thử một chút vậy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・安全あんぜん: An toàn.
・大丈夫だいじょうぶ: Ổn, không sao.
・~てみる: Làm thử việc gì.
・~そう: Nhìn có vẻ...

 

Thuyết phục người thân đăng ký hệ thống khóa cửa thông minh bằng vân tay

A: お母さん、 家いえの 鍵かぎをこの 指ゆびのシステムに 変かえましょう。 ♬
Mẹ ơi, chúng ta hãy đổi chìa khóa nhà sang hệ thống vân tay này đi.
B: 機械きかいが 壊こわれた 時ときに、 家いえに 入はいれないと 怖こわいですよ。 ♬
Hễ máy móc bị hỏng mà không vào được nhà thì đáng sợ lắm đó.
A: パスワードでも 開あきますから、 絶対ぜったいに 大丈夫だいじょうぶです。 ♬
Nó cũng mở được bằng mật khẩu nữa nên tuyệt đối không sao đâu.
B: でも、 今いまの 古ふるい 鍵かぎのままでも 不便ふべんはありません。 ♬
Nhưng cứ để chìa khóa cũ như bây giờ thì cũng không bất tiện.
A: 鍵かぎを 探さがす 時間じかんがなくなって、 買かい 物ものの 時ときに 楽らくになります。 ♬
Không còn tốn thời gian tìm chìa khóa, lúc đi mua sắm về sẽ nhàn hơn.
B: そう 言いわれたら、 新あたらしくて 安全あんぜんな 方ほうが 良よいですね。 ♬
Được nói như vậy thì có lẽ loại mới và an toàn này tốt hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・不便ふべん: Bất tiện.
・楽らく: Nhàn, thoải mái.
・~ままで: Cứ để nguyên trạng thái...
・~方ほうが良よい: Bên... thì tốt hơn.

 

Thuyết phục bạn học tham gia nhóm học tập kỹ thuật số (E-Learning)

A: 私わたしたちのオンラインの 勉強会べんきょうかいに、あなたも 入はいってください。 ♬
Bạn cũng hãy tham gia vào nhóm học trực tuyến của tụi mình đi.
B: 私わたしは 一人ひとりで 教科書きょうかしょを 読よむ 方ほうが、 集中しゅうちゅうできると 思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ mình đọc sách giáo khoa một mình thì dễ tập trung hơn.
A: AIがテストの 問題もんだいを 自動じどうで 作つくってくれるので 便利べんりですよ。 ♬
AI tự động soạn câu hỏi kiểm tra cho mình nên tiện lợi lắm đó.
B: 自分じぶんの 間違まちがえたところが、すぐに 分わかる 仕組しくみですか。 ♬
Đó là cơ chế biết được ngay những chỗ mình làm sai à?
A: はい、みんなでデータをシェアすれば、 早はやく 覚おぼえられます。 ♬
Vâng, hễ mọi người cùng chia sẻ dữ liệu thì có thể ghi nhớ nhanh hơn.
B: 効率こうりつが 良よいですね、 私わたしも 今日きょうから 参加さんかします。 ♬
Hiệu suất tốt quá nhỉ, tôi cũng sẽ tham gia từ ngày hôm nay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・集中しゅうちゅう: Tập trung.
・効率こうりつ: Hiệu suất, hiệu quả.
・~すれば: Hễ, nếu làm gì...
・~られる: Có thể...

Tuyến xe buýt tự lái Tuần Lễ Vàng đổi lộ trình tự động để tránh kẹt xe

A: 今日きょうから、 自動運転じどううんてんバスの 新あたらしいルートが 始はじまりました。 ♬
Từ hôm nay, lộ trình mới của xe buýt tự lái đã bắt đầu hoạt động.
B: 連休れんきゅうの 渋滞じゅうたいを 避さけて、いつもより 早はやく 駅えきに 着つけますね。 ♬
Tránh được kẹt xe ngày lễ nên chúng ta có thể đến nhà ga nhanh hơn bình thường nhỉ.
A: はい、AIが 道みちの 混雑こんざつを 自動じどうで 調しらべて 走はしるシステムです。 ♬
Vâng, đó là hệ thống mà AI tự động kiểm tra tình trạng đường đông đúc để chạy.
B: スマホのアプリで、 今いまのバスの 位置いちもすぐ 分わかりますよ。 ♬
Chúng ta còn có thể biết ngay vị trí hiện tại của xe buýt qua ứng dụng điện thoại đấy.
A: 料金りょうきんの 支払しはらいも、 乗のるだけで 簡単かんたんに 終おわりました。 ♬
Việc trả tiền vé cũng kết thúc dễ dàng chỉ bằng việc bước lên xe.
B: 混こんでいる 日ひでも、 安心あんしんして 出でかけることができますね。 ♬
Dù vào những ngày đông đúc, chúng ta vẫn có thể yên tâm ra ngoài nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・避さけて: Tránh né, phòng ngừa.
・位置いち: Vị trí.
・~着つけます: Có thể đến nơi.
・...ことができる: Có thể làm gì.

 

Bãi đỗ xe thông minh tự động sạc điện bằng năng lượng mặt trời

A: 駅えきの 前まえの 新あたらしい 駐車場ちゅうしゃじょうに、 車くるまを 止とめました。 ♬
Tôi đã đỗ xe ở bãi đậu xe mới trước nhà ga.
B: 屋根やねの 太陽光たいようこうパネルで、 自動じどうで 充電じゅうでんしてくれる 場所ばしょですね。 ♬
Đó là nơi tự động sạc pin giúp mình bằng tấm năng lượng mặt trời trên mái nhà nhỉ.
A: ええ、 車くるまを 使つかわない 時間じかんに 電気でんきを 作つくってくれますよ。 ♬
Vâng, nó tạo ra điện giúp mình vào thời gian chúng ta không dùng xe đấy.
B: 連休れんきゅうは 車くるまが 多おおいですから、 予約よやくができるのは 便利べんりです。 ♬
Vì ngày lễ có rất nhiều xe nên việc có thể đặt chỗ trước thật là tiện lợi.
A: 支払しはらいも、 車くるまを 出だす 時ときに 自動じどうで 終おわりました。 ♬
Việc thanh toán cũng tự động xong xuôi khi ta cho xe ra khỏi bãi.
B: 地球ちきゅうに 優やさしくて、お 金かねも 節約せつやくできる 素晴すばらしいインフラです。 ♬
Đó là một hạ tầng tuyệt vời vừa thân thiện với Trái Đất vừa tiết kiệm tiền bạc.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・駐車場ちゅうしゃじょう: Bãi đỗ xe.
・節約せつやく: Tiết kiệm.
・~てくれます: Làm giúp việc gì cho mình.
・~お陰かげで / ~で: Nhờ có, bằng...

 

Giường thông minh AI nhắc nhở uống nước vào mùa hè đầu tháng 5

A: このスマートベッドは、 寝ねている 時ときの 体調たいちょうを 調しらべます。 ♬
Chiếc giường thông minh này kiểm tra tình trạng sức khỏe khi ngủ.
B: 朝あさ 起おきた 時ときに、スマホに 健康けんこうのアドバイスが 届とどきますか。 ♬
Khi thức dậy buổi sáng, lời khuyên sức khỏe có gửi đến điện thoại không?
A: はい、 今日きょうは「 水分すいぶんが 足たりないから 水みずを 飲のんで」と 言いわれました。 ♬
Vâng, hôm nay nó đã bảo tôi là "Hãy uống nước đi vì cơ thể đang thiếu nước".
B: 五月ごがつになって 暑あつくなりましたから、 大切たいせつな 注意ちゅういですね。 ♬
Vì đã sang tháng Năm và trời trở nóng nên đây là một nhắc nhở quan trọng nhỉ.
A: 病気びょうきになる 前まえに、 自動じどうで 気きづくことができるので 安心あんしんです。 ♬
Tôi rất an tâm vì chúng ta có thể tự động nhận ra trước khi bị đổ bệnh.
B: 技術ぎじゅつの 力ちからを 使つかって、 毎日まいにちを 元気げんきに 過すごしたいですね。 ♬
Tôi muốn trải qua mỗi ngày một cách khỏe mạnh bằng việc dùng sức mạnh công nghệ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・体調たいちょう: Thể trạng, sức khỏe.
・水分すいぶん: Nước, thành phần nước.
・~と言いわれました: Được bảo là, bị nhắc là.
・~前まえに: Trước khi...

 

Đồng hồ thông minh tự động tính calo cho món ăn ngày lễ

A: 新あたらしいスマート 時計どけいを 買かって、 毎日まいにち 付つけています。 ♬
Tôi đã mua một chiếc đồng hồ thông minh mới và đeo nó mỗi ngày.
B: ご 飯はんの 写真しゃしんを 撮とるだけで、カロリーを 計算けいさんしてくれますよ。 ♬
Chỉ cần chụp ảnh món ăn ăn là nó sẽ tính toán lượng calo giúp bạn đấy.
A: ええ、 連休れんきゅうに 美味おいしい 物ものを 食たべすぎたので 困こまりました。 ♬
Vâng, vì ngày lễ tôi đã ăn quá nhiều đồ ngon nên gặp rắc rối rồi.
B: 画面がめんを 見みながら、 運動うんどうのスケジュールも 作つくれますか。 ♬
Chúng ta có thể vừa nhìn màn hình vừa lập cả lịch trình tập thể dục không?
A: はい、 今日きょうの 夕方ゆうがたに 走はしる 道みちをAIが 優やさしく 教おしえました。 ♬
Vâng, AI đã chỉ dẫn tận tình con đường nên chạy vào chiều tối hôm nay.
B: 自分じぶんの 健康けんこうを 自分じぶんで 守まもるために、とても 良よい 道具どうぐですね。 ♬
Đó là một công cụ rất tốt để tự mình bảo vệ sức khỏe của chính mình nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・運動うんどう: Vận động, tập thể dục.
・~すぎた: Đã làm quá nhiều...
・~ながら: Vừa... vừa...
・~作つくれます: Có thể làm ra, lập ra.

 

Gương thông minh kiểm tra độ ẩm da mặt và gợi ý mỹ phẩm

A: 洗面所せんめんじょのスマート 鏡かがみが、 私わたしの 肌はだの 状態じょうたいを 毎日まいにち 調しらべます。 ♬
Chiếc gương thông minh ở phòng vệ sinh kiểm tra tình trạng da của tôi mỗi ngày.
B: 水分すいぶんが 足たりない 時ときに、 良よい 化粧水けしょうすいを 教おしえてくれますね。 ♬
Nó sẽ chỉ cho mình loại nước hoa hồng tốt những lúc da thiếu nước nhỉ.
A: はい、AIが 今いまの 季節きせつに 合あうスキンケアを 提案ていあんします。 ♬
Vâng, AI đề xuất cách chăm sóc da phù hợp với mùa tiết hiện tại.
B: 店みせに 行いかなくても、 家いえできちんとケアができますよ。 ♬
Dù không đi đến cửa hàng, chúng ta vẫn có thể chăm sóc tốt ngay tại nhà đấy.
A: 今日きょうのデータがスマホに 残のこるので、 変化へんかがよく 分わかります。 ♬
Dữ liệu hôm nay lưu trên điện thoại nên có thể thấy rõ sự thay đổi.
B: 体からだの 中なかから 綺麗きれいにするために、 素晴すばらしい 機械きかいですね。 ♬
Thật là một chiếc máy tuyệt vời để làm đẹp từ sâu bên trong cơ thể nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・肌はだ: Làn da.
・化粧水けしょうすい: Nước hoa hồng, nước dưỡng da.
・~行いかなくても: Dù không đi...
・~残のこるので: Vì lưu lại nên...

 

Chiếc lược AI phân tích sức khỏe của da đầu khi chải tóc

A: 髪かみをとかすだけで、 頭あたまの 皮かわを 調しらべるブラシを 使つかいました。 ♬
Tôi đã dùng một chiếc lược chỉ cần chải tóc là kiểm tra được da đầu.
B: 髪かみの 毛けに 栄養えいようが 足たりているか、すぐに 分わかりますか。 ♬
Có biết được ngay là tóc có đang đủ chất dinh dưỡng hay không không?
A: ええ、スマホの 画面がめんに 詳くわしいグラフが 自動じどうで 出でますよ。 ♬
Vâng, một biểu đồ chi tiết sẽ tự động hiện lên trên màn hình điện thoại đấy.
B: 毎日まいにち 使つかう 道具どうぐで、 髪かみの 健康けんこうが 守まもれるのは 嬉うれしいですね。 ♬
Thật vui khi sức khỏe của tóc được bảo vệ bằng dụng cụ sử dụng mỗi ngày nhỉ.
A: 今日きょうは「もっと 頭あたまをマッサージしてください」と 出でました。 ♬
Hôm nay, nó đã hiện chữ là "Xin hãy massage đầu nhiều hơn nữa".
B: 面倒めんどうなことをしないで、 簡単かんたんに 美うつくしくなるコツですよ。 ♬
Đó là bí quyết để trở nên xinh đẹp một cách dễ dàng mà không cần làm những việc phiền toái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・頭皮とうひ / 頭あたまの皮かわ: Da đầu.
・栄養えいよう: Chất dinh dưỡng.
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・~守まもれる: Có thể bảo vệ.

 

Mâu thuẫn vì bạn trai dùng bài thơ AI viết để chúc mừng ngày lễ

A: 昨日きのう、 彼女かのじょとメッセージの 言葉ことばで 喧嘩けんかをしました。 ♬
Hôm qua, tôi đã cãi nhau với bạn gái vì ngôn từ trong tin nhắn.
B: AIを 使つかって、 連休れんきゅうのお 祝いわいを 書かいたからですか。 ♬
Có phải vì bạn đã dùng AI để viết lời chúc mừng ngày lễ không?
A: はい、 文章ぶんしょうが 綺麗きれいすぎて、 嘘うそだとすぐに 言いわれました。 ♬
Vâng, đoạn văn đẹp đẽ quá nên bị cô ấy bảo ngay đó là lời giả dối.
B: 自分じぶんの 簡単かんたんな 言葉ことばの 方ほうが、 相手あいての 心こころに 伝つたわりますよ。 ♬
Những lời lẽ đơn giản của chính mình thì mới truyền tải được đến trái tim đối phương đấy.
A: 私わたしはただ、 彼女かのじょに 喜よろこんでほしかっただけです。 ♬
Tôi chỉ là muốn cô ấy vui mừng mà thôi.
B: 今日きょうは、 機械きかいを 使つかわないで 本当ほんとうの 気持きもちを 話はなしましょう。 ♬
Hôm nay, chúng ta hãy trò chuyện bằng cảm xúc thật lòng mà không dùng máy móc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・文章ぶんしょう: Đoạn văn, văn bản.
・喜よろこぶ: Vui mừng.
・~すぎて: Vì quá...
・~てほしかった: Đã muốn ai đó làm gì.

 

Họp gia đình phân chia việc nhà bằng ứng dụng AI

A: 夜よる、 家族かぞくみんなで 家事かじの 分担ぶんたんについて 会議かいぎをしました。 ♬
Buổi tối, cả nhà đã họp về việc phân chia việc nhà.
B: 連休れんきゅうの 掃除そうじや 洗濯せんたくを、だれがやるか 決きめたのですね。 ♬
Nghĩa là quyết định xem ai sẽ lau dọn và giặt giũ dịp nghỉ lễ nhỉ.
A: ええ、AIの 予定表よていひょうがみんなの 仕事しごとを 自動じどうで 分わけました。 ♬
Vâng, bảng lịch trình AI đã tự động phân chia công việc của mọi người.
B: 不公平ふこうへいがないスケジュールなら、 喧嘩けんかになりませんね。 ♬
Nếu là một lịch trình không có sự bất công thì sẽ không xảy ra cãi vã nhỉ.
A: お 父とうさんも「これなら 不満ふまんはない」と 言いって 皿さらを 洗あらいましたよ。 ♬
Bố cũng đã bảo là "Thế này thì không có gì cằn nhằn" rồi đi rửa bát đấy.
B: 家族かぞくが 仲良なかよく 暮くらすために、 最新さいしんの 技術ぎじゅつを 使つかうのは 良よいです。 ♬
Sử dụng công nghệ mới nhất để gia đình sống hòa thuận với nhau là một điều tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・分担ぶんたん: Phân chia công việc, gánh vác.
・不満ふまん: Bất mãn, cằn nhằn.
・~について: Về (chủ đề)...
・~なら: Nếu... (giả định điều kiện).

 

Tế nhị tắt màn hình kính thông minh AR khi nói chuyện nghiêm túc

A: 先輩せんぱいと 真面目まじめな 話はなしをしている 時とき、スマート 眼鏡めがねを 消けしました。 ♬
Khi đang thảo luận chuyện nghiêm túc với tiền bối, tôi đã tắt kính thông minh.
B: 周まわりの 人ひとが 大切たいせつな 話はなしをしているから、 空気くうきを 読よみましたね。 ♬
Vì những người xung quanh đang nói chuyện quan trọng nên bạn đã để ý bầu không khí nhỉ.
A: はい、 画面がめんばかり 見みていると、 失礼しつれいだと 思おもわれますから。 ♬
Vâng, vì nếu cứ chăm chăm nhìn màn hình thì sẽ bị cho là bất lịch sự.
B: 言葉ことばがなくても、 相手あいての 顔かおを 見みて 行動こうどうを 変かえるのは 大切たいせつです。 ♬
Dù không có lời nói, việc nhìn vào khuôn mặt của đối phương để thay đổi hành vi là rất quan trọng.
A: 日本にほんの 会社かいしゃでは、こういう 気遣きづかいが 必要ひつような 場面ばめんが 多おおいですね。 ♬
Tại các công ty Nhật, có nhiều tình huống cần sự để ý chu đáo như thế này nhỉ.
B: みんなが 気持きもちよく 働はたらくために、 良よい 雰囲気ふんいきを 作つくりたいです。 ♬
Để mọi người làm việc dễ chịu, tôi muốn tạo ra một bầu không khí tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・気遣きづかい: Sự chu đáo, để ý quan tâm.
・雰囲気ふんいき: Bầu không khí.
・空気くうきを読よむ: Nắm bắt bầu không khí xung quanh.
・~と思おもわれます: Bị nghĩ là, bị cho là.

 

Tinh ý cất điện thoại khi dùng bữa cùng mọi người ngày nghỉ

A: 友達ともだちとご 飯はんを 食たべている 時とき、みんながスマホをしまいました。 ♬
Lúc đang ăn cơm với bạn bè, mọi người đã cất điện thoại đi.
B: 誰だれかが 言いったのではなくて、 自分じぶんで 空気くうきを 読よんだのですね。 ♬
Không phải vì ai đó nói ra mà mọi người đã tự tinh ý nhận ra bầu không khí nhỉ.
A: ええ、 一人ひとりが 画面がめんばかり 見みていると、 寂さびしい 気持きもちになります。 ♬
Vâng, nếu một người cứ nhìn suốt vào màn hình thì sẽ trở nên cô đơn mất.
B: せっかくの 連休れんきゅうですから、 目めの 前まえの 会話かいわを 大切たいせつにしましょう。 ♬
Vì đây là kỳ nghỉ dài hiếm hoi, chúng ta nên trân trọng cuộc trò chuyện ngay trước mắt.
A: 言いわれなくても、 自分じぶんで 気きづいて 動うごくのがマナーですよ。 ♬
Dù không bị nhắc nhở, tự mình nhận biết để hành động mới là phép lịch sự đấy.
B: 楽たのしい 時間じかんをみんなで 守まもるために、こういう 心遣こころづかいは 嬉うれしいです。 ♬
Để cùng nhau bảo vệ thời gian vui vẻ, sự để ý chu đáo thế này thật đáng quý.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

・会話かいわ: Cuộc trò chuyện, đàm thoại.
・心遣こころづかい / 気遣きづかい: Sự chu đáo, quan tâm.
・~ばかり: Toàn là, suốt ngày chỉ...
・~のではなくて: Không phải là... mà là...