Tám chuyện về việc các quán ăn dùng robot nướng thịt

A: SNSで、ロボットが にくみせました。
Tôi đã xem trên mạng một quán ăn mà robot nướng thịt.
B: 連休れんきゅういそがしいから、 あたらしい 機械きかいれましたね。
Vì kỳ nghỉ bận rộn nên họ đã đưa máy móc mới vào nhỉ.
A: げないで、いつも おなあじくことができます。
Nó có thể nướng với cùng một vị mà không bị cháy.
B: お きゃくさんがたくさん ならんでも、これで 安心あんしんですね。
Khách hàng xếp hàng đông thì có cái này cũng yên tâm nhỉ.
A: でも、 人間にんげん店員てんいんさんがいなくて すこさびしいです。
Nhưng không có nhân viên là con người thì hơi buồn.
B: 今度こんど、みんなでその みせって べましょう。
Lần tới, chúng ta hãy cùng đến quán đó ăn nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

げない: Không bị cháy.
安心あんしん: An tâm.
・~でも: Dù...
・...ことができる: Có thể làm gì.

 

Tán gẫu về trào lưu mang thú cưng robot đi dã ngoại

A: 最近さいきん公園こうえんでロボットの いぬあそひとえています。
Gần đây, số người chơi với chó robot ở công viên đang tăng lên.
B: ネットでも、ピクニックの 動画どうががたくさんありますね。
Trên mạng cũng có rất nhiều video đi dã ngoại nhỉ.
A: 本物ほんもの動物どうぶつみたいに はしって、とても 可愛かわいいですよ。
Nó chạy giống như động vật thật và rất dễ thương đấy.
B: 部屋へやよごれないし、 ご飯はんをあげなくてもいいです。
Phòng không bị bẩn, lại không cần cho ăn.
A: でも、 わたし本物ほんものいぬ一番いちばん きです。
Thế nhưng, tôi vẫn thích chó thật nhất.
B: ひとによって、いろいろな たのしみ かたがありますね。
Tùy vào mỗi người mà có nhiều cách tận hưởng khác nhau nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

本物ほんもの: Đồ thật, thật.
可愛かわいい: Dễ thương.
・~みたい: Giống như...
・~なくてもいい: Không cần phải làm gì.

Phản đối việc tăng giá vé tàu điện tự động vào giờ cao điểm

A: 来月らいげつから、 時間じかん電車でんしゃ切符きっぷたかくなります。
Từ tháng sau, vé tàu điện vào giờ đông đúc sẽ đắt hơn.
B: わたし反対はんたいで、みんな こまると おもいますよ。
Tôi phản đối và nghĩ rằng mọi người sẽ gặp rắc rối đấy.
A: ネットでも、たくさんの ひとおこって いています。
Ngay cả trên mạng, rất nhiều người đang tức giận và viết bài.
B: 自動じどう 運転うんてんですから、 やすくなるはずでした。
Vì là tự lái nên đáng lẽ ra phải rẻ đi chứ.
A: ええ、みんなの 生活せいかつ大切たいせつにしないのはダメです。
Vâng, không trân trọng cuộc sống của mọi người là không được.
B: ルールが わる まえに、 市役所しやくしょ手紙てがみおくりましょう。
Trước khi quy định thay đổi, hãy gửi thư lên ủy ban thành phố nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

反対はんたい: Phản đối.
切符きっぷ: Vé.
・~まえに: Trước khi...
・~はず: Đáng lẽ ra...

 

Phản đối việc quét khuôn mặt tự động để vào công viên giải trí

A: この 遊園地ゆうえんちは、 はいときかお登録とうろくします。
Công viên giải trí này đăng ký khuôn mặt khi vào cửa.
B: わたし秘密ひみつ心配しんぱいですから、それは いやですね。
Tôi lo lắng về bảo mật nên tôi ghét điều đó nhỉ.
A: SNSでも「 かおデータを したくない」と っています。
Trên mạng họ cũng đang bảo là "Tôi không muốn đưa dữ liệu khuôn mặt".
B: 便利べんりでも、 自由じゆうがなくなるのは くないです。
Dù tiện lợi nhưng mất đi tự do thì không tốt.
A: 今日きょう、チケットを わないで かえひとましたよ。
Hôm nay, tôi đã thấy một người đi về mà không mua vé đấy.
B: 安全あんぜん方法ほうほうができるまで、 わたしはここに ません。
Cho đến khi có phương pháp an toàn, tôi sẽ không đến đây.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

いや: Ghét, không thích.
自由じゆう: Tự do.
・~わないで: Mà không mua...
・~まで: Cho đến khi...

 

Đồng tình với quy định cấm dùng điện thoại khi đi bộ

A: あるきながらスマホを てはいけないルールができました。
Đã có quy định cấm vừa đi bộ vừa nhìn điện thoại.
B: わたし賛成さんせいで、 本当ほんとういことだと おもいますよ。
Tôi đồng tình và nghĩ đây thực sự là một điều tốt đấy.
A: はい、 画面がめんばかり ている ひととぶつかると あぶないです。
Vâng, hễ đụng phải người suốt ngày chỉ nhìn màn hình thì rất nguy hiểm.
B: ネットのテストでも、ほとんどの ひと同意どういしています。
Ngay cả trong khảo sát trên mạng, hầu hết mọi người đều đồng ý.
A: みんなが まえあるけば、 事故じこ絶対ぜったいすくなくなります。
Nếu mọi người cùng nhìn về phía trước và đi bộ, tai nạn chắc chắn sẽ giảm.
B: 安全あんぜんまちにするために、マナーを まもりましょう。
Để tạo nên một thành phố an toàn, hãy tuân thủ phép lịch sự nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

賛成さんせい: Đồng tình, tán thành.
事故じこ: Tai nạn.
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ばかり: Toàn là...

 

Đồng tình với hệ thống AI tự động nhắc nhở phân loại rác

A: あたらしいゴミ ばこは、 間違まちがえた ときにAIの こえ注意ちゅういします。
Thùng rác mới sẽ nhắc nhở bằng giọng nói AI khi làm sai.
B: ただしい かたがすぐ かって、とても いですね。
Biết được ngay cách phân loại chính xác nên rất tốt nhỉ.
A: ええ、 近所きんじょひとも「これで まち綺麗きれいになる」と いました。
Vâng, hàng xóm cũng nói là "Nhờ cái này mà khu phố sẽ sạch đẹp".
B: 言葉ことばおしえられたら、 つぎからは 間違まちがえません。
Được chỉ bảo bằng lời nói thì từ lần sau sẽ không bị nhầm.
A: ネットでも、このシステムを める ひとおおいですよ。
Trên mạng cũng có nhiều người khen ngợi hệ thống này đấy.
B: 地球ちきゅうまもるために、 素晴すばらしいアイデアです。
Thật là một ý tưởng tuyệt vời để bảo vệ Trái Đất.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

注意ちゅうい: Nhắc nhở, chú ý.
綺麗きれい: Sạch sẽ.
・~たら: Hễ, sau khi...
・~とう: Nói rằng...

 

Ủng hộ ứng dụng AI hỗ trợ ngôn ngữ cho người nước ngoài

A: 外国人がいこくじん仕事しごとのために、 くにあたらしいアプリを つくりました。
Chính phủ đã làm ra một ứng dụng mới phục vụ công việc của người nước ngoài.
B: わたしはこれを 応援おうえんしていて、 いことだと おもいます。
Tôi đang ủng hộ cái này và nghĩ đây là một điều tốt.
A: はい、 日本にほんのルールや むずかしい 言葉ことばがすぐ かるシステムです。
Vâng, đó là hệ thống biết được ngay các quy tắc ở Nhật và từ phức tạp.
B: SNSでも、 おおくの 会社かいしゃつよ支持しじしていますよ。
Trên mạng xã hội, nhiều công ty cũng đang ủng hộ mạnh mẽ đấy.
A: ちがくにひと一緒いっしょはたらくために、 絶対ぜったい 必要ひつようですね。
Để làm việc cùng với người đến từ nước khác thì chắc chắn là cần thiết nhỉ.
B: みんなが やさしく らせる 社会しゃかいになってほしいです。
Tôi muốn xã hội trở thành nơi mà ai cũng có thể sống vui vẻ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

応援おうえん: Ủng hộ.
必要ひつよう: Cần thiết.
・~支持しじする: Ủng hộ.
・~てほしい: Muốn điều gì xảy ra.

 

Ủng hộ dự án xe buýt tự lái miễn phí cho người cao tuổi

A: 田舎いなかのお 年寄としよりのために、 無料むりょう自動運転じどううんてんバスが はしっています。
Vì người già ở quê, một tuyến xe buýt tự lái miễn phí đang chạy.
B: わたしはこのプロジェクトをずっと 支持しじしたいですよ。
Tôi muốn ủng hộ dự án này suốt đời đấy.
A: ええ、 病院びょういんものくのが 大変たいへんひとたすけます。
Vâng, nó giúp đỡ những người gặp vất vả khi đi bệnh viện hay mua sắm.
B: ネットの 募金ぼきんでも、たくさんのお かねあつまりました。
Ngay cả trong quỹ quyên góp trên mạng, rất nhiều tiền đã được gom lại.
A: 技術ぎじゅつ使つかって ひとしあわせにするのは、 一番いちばん 方法ほうほうです。
Sử dụng công nghệ để làm cho con người hạnh phúc chính là phương pháp tốt nhất.
B: これから、このバスがもっと えるのを のぞんでいます。
Tôi hy vọng từ nay về sau tuyến xe buýt này sẽ tăng lên nhiều hơn.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

無料むりょう: Miễn phí.
しあわせ: Hạnh phúc.
・~たい: Muốn làm gì...
・...のをのぞむ: Mong muốn, hy vọng việc...

 

Thuyết phục đồng nghiệp sử dụng công nghệ AI để quản lý thời gian

A: 毎日まいにち 仕事しごといそがしいなら、このAIを 使つかってください。
Nếu công việc mỗi ngày đều bận rộn thì hãy dùng chiếc AI này.
B: でも、 あたらしいアプリのやり かたおぼえるのは 面倒めんどうですよ。
Nhưng việc nhớ cách dùng một ứng dụng mới thì phiền phức lắm.
A: 最初さいしょ五分ごふんだけでいいです、 時間じかん自動じどう整理せいりします。
Chỉ cần 5 phút đầu là được thôi, nó sẽ tự động sắp xếp thời gian.
B: 本当ほんとうにスケジュールを えら時間じかんがなくなりますか。
Liệu thời gian lựa chọn lịch trình có thực sự mất đi không?
A: はい、 わたしはこれを 使つかってから、 毎日まいにち はやかえることができます。
Vâng, từ sau khi tôi dùng cái này, ngày nào tôi cũng có thể về nhà sớm.
B: あなたの はなしいて、 わたし今日きょうから ためしたくなりましたよ。
Nghe câu chuyện của bạn, tôi cũng muốn dùng thử từ ngày hôm nay rồi đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

面倒めんどう: Phiền phức.
整理せいり: Sắp xếp.
・~なら: Nếu...
・~たくなる: Trở nên muốn làm gì.

 

Thuyết phục bạn bè thử trải nghiệm kính thông minh AR

A: この あたらしいスマート 眼鏡めがねを、 一度いちど けてみてください。
Bạn hãy đeo thử chiếc kính thông minh mới này một lần xem sao.
B: つかれそうですから、 わたしはあまり 使つかいたくないです。
Nhìn có vẻ mỏi mắt nên tôi không muốn dùng cho lắm.
A: いいえ、 特別とくべつなガラスですから、 ほんより やさしいですよ。
Không đâu, vì là mắt kính đặc biệt nên nó còn dịu nhẹ hơn sách đấy.
B: 画面がめんながら あるいても、 本当ほんとうあぶなくないですか。
Vừa nhìn màn hình vừa đi bộ thì có thực sự không nguy hiểm không?
A: はい、 まえみち綺麗きれいえる 技術ぎじゅつですから 大丈夫だいじょうぶです。
Vâng, ổn mà, vì đây là công nghệ giúp nhìn thấy rõ con đường phía trước.
B: そこまで 安全あんぜんなら、 わたしすこためしましょう。
Nếu an toàn đến mức đó thì tôi cũng sẽ thử một chút vậy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

安全あんぜん: An toàn.
大丈夫だいじょうぶ: Ổn, không sao.
・~てみる: Làm thử việc gì.
・~そう: Nhìn có vẻ...

 

Thuyết phục người thân đăng ký hệ thống khóa cửa thông minh bằng vân tay

A: お母さん、 いえかぎをこの ゆびのシステムに えましょう。
Mẹ ơi, chúng ta hãy đổi chìa khóa nhà sang hệ thống vân tay này đi.
B: 機械きかいこわれた ときに、 いえはいれないと こわいですよ。
Hễ máy móc bị hỏng mà không vào được nhà thì đáng sợ lắm đó.
A: パスワードでも きますから、 絶対ぜったい大丈夫だいじょうぶです。
Nó cũng mở được bằng mật khẩu nữa nên tuyệt đối không sao đâu.
B: でも、 いまふるかぎのままでも 不便ふべんはありません。
Nhưng cứ để chìa khóa cũ như bây giờ thì cũng không bất tiện.
A: かぎさが時間じかんがなくなって、 ものときらくになります。
Không còn tốn thời gian tìm chìa khóa, lúc đi mua sắm về sẽ nhàn hơn.
B: そう われたら、 あたらしくて 安全あんぜんほういですね。
Được nói như vậy thì có lẽ loại mới và an toàn này tốt hơn nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

不便ふべん: Bất tiện.
らく: Nhàn, thoải mái.
・~ままで: Cứ để nguyên trạng thái...
・~ほうい: Bên... thì tốt hơn.

 

Thuyết phục bạn học tham gia nhóm học tập kỹ thuật số (E-Learning)

A: わたしたちのオンラインの 勉強会べんきょうかいに、あなたも はいってください。
Bạn cũng hãy tham gia vào nhóm học trực tuyến của tụi mình đi.
B: わたし一人ひとり教科書きょうかしょほうが、 集中しゅうちゅうできると おもいます。
Tôi nghĩ mình đọc sách giáo khoa một mình thì dễ tập trung hơn.
A: AIがテストの 問題もんだい自動じどうつくってくれるので 便利べんりですよ。
AI tự động soạn câu hỏi kiểm tra cho mình nên tiện lợi lắm đó.
B: 自分じぶん間違まちがえたところが、すぐに かる 仕組しくみですか。
Đó là cơ chế biết được ngay những chỗ mình làm sai à?
A: はい、みんなでデータをシェアすれば、 はやおぼえられます。
Vâng, hễ mọi người cùng chia sẻ dữ liệu thì có thể ghi nhớ nhanh hơn.
B: 効率こうりついですね、 わたし今日きょうから 参加さんかします。
Hiệu suất tốt quá nhỉ, tôi cũng sẽ tham gia từ ngày hôm nay.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

集中しゅうちゅう: Tập trung.
効率こうりつ: Hiệu suất, hiệu quả.
・~すれば: Hễ, nếu làm gì...
・~られる: Có thể...

Tuyến xe buýt tự lái Tuần Lễ Vàng đổi lộ trình tự động để tránh kẹt xe

A: 今日きょうから、 自動運転じどううんてんバスの あたらしいルートが はじまりました。
Từ hôm nay, lộ trình mới của xe buýt tự lái đã bắt đầu hoạt động.
B: 連休れんきゅう渋滞じゅうたいけて、いつもより はやえきけますね。
Tránh được kẹt xe ngày lễ nên chúng ta có thể đến nhà ga nhanh hơn bình thường nhỉ.
A: はい、AIが みち混雑こんざつ自動じどう調しらべて はしるシステムです。
Vâng, đó là hệ thống mà AI tự động kiểm tra tình trạng đường đông đúc để chạy.
B: スマホのアプリで、 いまのバスの 位置いちもすぐ かりますよ。
Chúng ta còn có thể biết ngay vị trí hiện tại của xe buýt qua ứng dụng điện thoại đấy.
A: 料金りょうきん支払しはらいも、 るだけで 簡単かんたんわりました。
Việc trả tiền vé cũng kết thúc dễ dàng chỉ bằng việc bước lên xe.
B: んでいる でも、 安心あんしんして かけることができますね。
Dù vào những ngày đông đúc, chúng ta vẫn có thể yên tâm ra ngoài nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

けて: Tránh né, phòng ngừa.
位置いち: Vị trí.
・~けます: Có thể đến nơi.
・...ことができる: Có thể làm gì.

 

Bãi đỗ xe thông minh tự động sạc điện bằng năng lượng mặt trời

A: えきまえあたらしい 駐車場ちゅうしゃじょうに、 くるまめました。
Tôi đã đỗ xe ở bãi đậu xe mới trước nhà ga.
B: 屋根やね太陽光たいようこうパネルで、 自動じどう充電じゅうでんしてくれる 場所ばしょですね。
Đó là nơi tự động sạc pin giúp mình bằng tấm năng lượng mặt trời trên mái nhà nhỉ.
A: ええ、 くるま使つかわない 時間じかん電気でんきつくってくれますよ。
Vâng, nó tạo ra điện giúp mình vào thời gian chúng ta không dùng xe đấy.
B: 連休れんきゅうくるまおおいですから、 予約よやくができるのは 便利べんりです。
Vì ngày lễ có rất nhiều xe nên việc có thể đặt chỗ trước thật là tiện lợi.
A: 支払しはらいも、 くるまとき自動じどうわりました。
Việc thanh toán cũng tự động xong xuôi khi ta cho xe ra khỏi bãi.
B: 地球ちきゅうやさしくて、お かね節約せつやくできる 素晴すばらしいインフラです。
Đó là một hạ tầng tuyệt vời vừa thân thiện với Trái Đất vừa tiết kiệm tiền bạc.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

駐車場ちゅうしゃじょう: Bãi đỗ xe.
節約せつやく: Tiết kiệm.
・~てくれます: Làm giúp việc gì cho mình.
・~おかげで / ~で: Nhờ có, bằng...

 

Giường thông minh AI nhắc nhở uống nước vào mùa hè đầu tháng 5

A: このスマートベッドは、 ている とき体調たいちょう調しらべます。
Chiếc giường thông minh này kiểm tra tình trạng sức khỏe khi ngủ.
B: あさ きた ときに、スマホに 健康けんこうのアドバイスが とどきますか。
Khi thức dậy buổi sáng, lời khuyên sức khỏe có gửi đến điện thoại không?
A: はい、 今日きょうは「 水分すいぶんりないから みずんで」と われました。
Vâng, hôm nay nó đã bảo tôi là "Hãy uống nước đi vì cơ thể đang thiếu nước".
B: 五月ごがつになって あつくなりましたから、 大切たいせつ注意ちゅういですね。
Vì đã sang tháng Năm và trời trở nóng nên đây là một nhắc nhở quan trọng nhỉ.
A: 病気びょうきになる まえに、 自動じどうづくことができるので 安心あんしんです。
Tôi rất an tâm vì chúng ta có thể tự động nhận ra trước khi bị đổ bệnh.
B: 技術ぎじゅつちから使つかって、 毎日まいにち元気げんきごしたいですね。
Tôi muốn trải qua mỗi ngày một cách khỏe mạnh bằng việc dùng sức mạnh công nghệ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

体調たいちょう: Thể trạng, sức khỏe.
水分すいぶん: Nước, thành phần nước.
・~とわれました: Được bảo là, bị nhắc là.
・~まえに: Trước khi...

 

Đồng hồ thông minh tự động tính calo cho món ăn ngày lễ

A: あたらしいスマート 時計どけいって、 毎日まいにち けています。
Tôi đã mua một chiếc đồng hồ thông minh mới và đeo nó mỗi ngày.
B: ご はん写真しゃしんるだけで、カロリーを 計算けいさんしてくれますよ。
Chỉ cần chụp ảnh món ăn ăn là nó sẽ tính toán lượng calo giúp bạn đấy.
A: ええ、 連休れんきゅう美味おいしい ものべすぎたので こまりました。
Vâng, vì ngày lễ tôi đã ăn quá nhiều đồ ngon nên gặp rắc rối rồi.
B: 画面がめんながら、 運動うんどうのスケジュールも つくれますか。
Chúng ta có thể vừa nhìn màn hình vừa lập cả lịch trình tập thể dục không?
A: はい、 今日きょう夕方ゆうがたはしみちをAIが やさしく おしえました。
Vâng, AI đã chỉ dẫn tận tình con đường nên chạy vào chiều tối hôm nay.
B: 自分じぶん健康けんこう自分じぶんまもるために、とても 道具どうぐですね。
Đó là một công cụ rất tốt để tự mình bảo vệ sức khỏe của chính mình nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

運動うんどう: Vận động, tập thể dục.
・~すぎた: Đã làm quá nhiều...
・~ながら: Vừa... vừa...
・~つくれます: Có thể làm ra, lập ra.

 

Gương thông minh kiểm tra độ ẩm da mặt và gợi ý mỹ phẩm

A: 洗面所せんめんじょのスマート かがみが、 わたしはだ状態じょうたい毎日まいにち 調しらべます。
Chiếc gương thông minh ở phòng vệ sinh kiểm tra tình trạng da của tôi mỗi ngày.
B: 水分すいぶんりない ときに、 化粧水けしょうすいおしえてくれますね。
Nó sẽ chỉ cho mình loại nước hoa hồng tốt những lúc da thiếu nước nhỉ.
A: はい、AIが いま季節きせつうスキンケアを 提案ていあんします。
Vâng, AI đề xuất cách chăm sóc da phù hợp với mùa tiết hiện tại.
B: みせかなくても、 いえできちんとケアができますよ。
Dù không đi đến cửa hàng, chúng ta vẫn có thể chăm sóc tốt ngay tại nhà đấy.
A: 今日きょうのデータがスマホに のこるので、 変化へんかがよく かります。
Dữ liệu hôm nay lưu trên điện thoại nên có thể thấy rõ sự thay đổi.
B: からだなかから 綺麗きれいにするために、 素晴すばらしい 機械きかいですね。
Thật là một chiếc máy tuyệt vời để làm đẹp từ sâu bên trong cơ thể nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

はだ: Làn da.
化粧水けしょうすい: Nước hoa hồng, nước dưỡng da.
・~かなくても: Dù không đi...
・~のこるので: Vì lưu lại nên...

 

Chiếc lược AI phân tích sức khỏe của da đầu khi chải tóc

A: かみをとかすだけで、 あたまかわ調しらべるブラシを 使つかいました。
Tôi đã dùng một chiếc lược chỉ cần chải tóc là kiểm tra được da đầu.
B: かみ栄養えいようりているか、すぐに かりますか。
Có biết được ngay là tóc có đang đủ chất dinh dưỡng hay không không?
A: ええ、スマホの 画面がめんくわしいグラフが 自動じどうますよ。
Vâng, một biểu đồ chi tiết sẽ tự động hiện lên trên màn hình điện thoại đấy.
B: 毎日まいにち 使つか道具どうぐで、 かみ健康けんこうまもれるのは うれしいですね。
Thật vui khi sức khỏe của tóc được bảo vệ bằng dụng cụ sử dụng mỗi ngày nhỉ.
A: 今日きょうは「もっと あたまをマッサージしてください」と ました。
Hôm nay, nó đã hiện chữ là "Xin hãy massage đầu nhiều hơn nữa".
B: 面倒めんどうなことをしないで、 簡単かんたんうつくしくなるコツですよ。
Đó là bí quyết để trở nên xinh đẹp một cách dễ dàng mà không cần làm những việc phiền toái.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

頭皮とうひ / あたまかわ: Da đầu.
栄養えいよう: Chất dinh dưỡng.
・~だけで: Chỉ cần... là đủ.
・~まもれる: Có thể bảo vệ.

 

Mâu thuẫn vì bạn trai dùng bài thơ AI viết để chúc mừng ngày lễ

A: 昨日きのう彼女かのじょとメッセージの 言葉ことば喧嘩けんかをしました。
Hôm qua, tôi đã cãi nhau với bạn gái vì ngôn từ trong tin nhắn.
B: AIを 使つかって、 連休れんきゅうのお いわいを いたからですか。
Có phải vì bạn đã dùng AI để viết lời chúc mừng ngày lễ không?
A: はい、 文章ぶんしょう綺麗きれいすぎて、 うそだとすぐに われました。
Vâng, đoạn văn đẹp đẽ quá nên bị cô ấy bảo ngay đó là lời giả dối.
B: 自分じぶん簡単かんたん言葉ことばほうが、 相手あいてこころつたわりますよ。
Những lời lẽ đơn giản của chính mình thì mới truyền tải được đến trái tim đối phương đấy.
A: わたしはただ、 彼女かのじょよろこんでほしかっただけです。
Tôi chỉ là muốn cô ấy vui mừng mà thôi.
B: 今日きょうは、 機械きかい使つかわないで 本当ほんとう気持きもちを はなしましょう。
Hôm nay, chúng ta hãy trò chuyện bằng cảm xúc thật lòng mà không dùng máy móc nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

文章ぶんしょう: Đoạn văn, văn bản.
よろこぶ: Vui mừng.
・~すぎて: Vì quá...
・~てほしかった: Đã muốn ai đó làm gì.

 

Họp gia đình phân chia việc nhà bằng ứng dụng AI

A: よる家族かぞくみんなで 家事かじ分担ぶんたんについて 会議かいぎをしました。
Buổi tối, cả nhà đã họp về việc phân chia việc nhà.
B: 連休れんきゅう掃除そうじ洗濯せんたくを、だれがやるか めたのですね。
Nghĩa là quyết định xem ai sẽ lau dọn và giặt giũ dịp nghỉ lễ nhỉ.
A: ええ、AIの 予定表よていひょうがみんなの 仕事しごと自動じどうけました。
Vâng, bảng lịch trình AI đã tự động phân chia công việc của mọi người.
B: 不公平ふこうへいがないスケジュールなら、 喧嘩けんかになりませんね。
Nếu là một lịch trình không có sự bất công thì sẽ không xảy ra cãi vã nhỉ.
A: お とうさんも「これなら 不満ふまんはない」と って さらあらいましたよ。
Bố cũng đã bảo là "Thế này thì không có gì cằn nhằn" rồi đi rửa bát đấy.
B: 家族かぞく仲良なかよらすために、 最新さいしん技術ぎじゅつ使つかうのは いです。
Sử dụng công nghệ mới nhất để gia đình sống hòa thuận với nhau là một điều tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

分担ぶんたん: Phân chia công việc, gánh vác.
不満ふまん: Bất mãn, cằn nhằn.
・~について: Về (chủ đề)...
・~なら: Nếu... (giả định điều kiện).

 

Tế nhị tắt màn hình kính thông minh AR khi nói chuyện nghiêm túc

A: 先輩せんぱい真面目まじめはなしをしている とき、スマート 眼鏡めがねしました。
Khi đang thảo luận chuyện nghiêm túc với tiền bối, tôi đã tắt kính thông minh.
B: まわりの ひと大切たいせつはなしをしているから、 空気くうきみましたね。
Vì những người xung quanh đang nói chuyện quan trọng nên bạn đã để ý bầu không khí nhỉ.
A: はい、 画面がめんばかり ていると、 失礼しつれいだと おもわれますから。
Vâng, vì nếu cứ chăm chăm nhìn màn hình thì sẽ bị cho là bất lịch sự.
B: 言葉ことばがなくても、 相手あいてかお行動こうどうえるのは 大切たいせつです。
Dù không có lời nói, việc nhìn vào khuôn mặt của đối phương để thay đổi hành vi là rất quan trọng.
A: 日本にほん会社かいしゃでは、こういう 気遣きづかいが 必要ひつよう場面ばめんおおいですね。
Tại các công ty Nhật, có nhiều tình huống cần sự để ý chu đáo như thế này nhỉ.
B: みんなが 気持きもちよく はたらくために、 雰囲気ふんいきつくりたいです。
Để mọi người làm việc dễ chịu, tôi muốn tạo ra một bầu không khí tốt.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

気遣きづかい: Sự chu đáo, để ý quan tâm.
雰囲気ふんいき: Bầu không khí.
空気くうきむ: Nắm bắt bầu không khí xung quanh.
・~とおもわれます: Bị nghĩ là, bị cho là.

 

Tinh ý cất điện thoại khi dùng bữa cùng mọi người ngày nghỉ

A: 友達ともだちとご はんべている とき、みんながスマホをしまいました。
Lúc đang ăn cơm với bạn bè, mọi người đã cất điện thoại đi.
B: だれかが ったのではなくて、 自分じぶん空気くうきんだのですね。
Không phải vì ai đó nói ra mà mọi người đã tự tinh ý nhận ra bầu không khí nhỉ.
A: ええ、 一人ひとり画面がめんばかり ていると、 さびしい 気持きもちになります。
Vâng, nếu một người cứ nhìn suốt vào màn hình thì sẽ trở nên cô đơn mất.
B: せっかくの 連休れんきゅうですから、 まえ会話かいわ大切たいせつにしましょう。
Vì đây là kỳ nghỉ dài hiếm hoi, chúng ta nên trân trọng cuộc trò chuyện ngay trước mắt.
A: われなくても、 自分じぶんづいて うごくのがマナーですよ。
Dù không bị nhắc nhở, tự mình nhận biết để hành động mới là phép lịch sự đấy.
B: たのしい 時間じかんをみんなで まもるために、こういう 心遣こころづかいは うれしいです。
Để cùng nhau bảo vệ thời gian vui vẻ, sự để ý chu đáo thế này thật đáng quý.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp

会話かいわ: Cuộc trò chuyện, đàm thoại.
心遣こころづかい / 気遣きづかい: Sự chu đáo, quan tâm.
・~ばかり: Toàn là, suốt ngày chỉ...
・~のではなくて: Không phải là... mà là...