Làm salad đu đủ xanh thanh nhiệt đầu mùa thu

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: スーパーで新鮮しんせんな青あおいパパイヤを買かいました。
♬
Tôi đã mua một quả đu đủ xanh tươi ở siêu thị.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: へえ!パパイヤはどうやって料理りょうりするのですか?
♬
Chà! Đu đủ thì bạn chế biến/nấu như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 細ほそく切きって、健康的けんこうてきで美味おいしいサラダを作つくります。
♬
Tôi thái mỏng ra rồi làm món salad lành mạnh và ngon miệng.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: タイの料理りょうりのようでとても爽さわやかそうですね。
♬
Giống món ăn Thái Lan và trông có vẻ rất sảng khoái nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、ビタミンもたくさん含ふくまれているそうですよ。
♬
Vâng, nghe nói trong đó cũng chứa rất nhiều vitamin đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 暑あつい日ひの栄養補給えいようほきゅうにぴったりの料理りょうりですね。
♬
Đó là món ăn rất phù hợp để bổ sung dinh dưỡng vào những ngày nóng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ええ、簡単かんたんだから渡辺わたなべさんにもレシピを教おしえますね。
♬
Ừm, vì đơn giản nên tôi cũng sẽ dạy công thức cho bạn nhé.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ありがとうございます、今週末こんしゅうまつに作つくってみます!
♬
Cảm ơn bạn nhé, cuối tuần này tôi sẽ làm thử!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

パパイヤ: Quả đu đủ
切きる: Cắt, thái, gọt
栄養補給えいようほきゅう: Bổ sung dinh dưỡng
レシピ: Công thức nấu ăn
健康けんこう: Sức khỏe, lành mạnh

📚 5 Ngữ pháp N4

V-切きって: Thái ra rồi làm...
〜のようで: Giống như món ăn Thái...
〜そう: Nghe nói chứa nhiều vitamin...
〜にぴったり: Phù hợp để bổ sung dinh dưỡng...
V-作つくってみます: Thử làm...

nước dừa tươi nguyên chất tại hội chợ ẩm thực

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: イベントで冷つめたいココナッツジュースを飲のみました。
♬
Tôi đã uống nước dừa mát lạnh ở sự kiện.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: いいですね!ココナッツの味あじはどうでしたか?
♬
Hay quá nhỉ! Vị của dừa thì thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 自然しぜんな甘あまさで、とても飲のみやすかったですよ。
♬
Vị ngọt tự nhiên và rất dễ uống đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 飲のむだけで南国なんごくの気分きぶんが味あじわえそうですね。
♬
Chỉ cần uống thôi là có vẻ như cảm nhận được không khí vùng nhiệt đới nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、ミネラルもたくさん入はいっていて健康的けんこうてきです。
♬
Ừm, trong đó cũng có nhiều khoáng chất và rất tốt cho sức khỏe.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 最近さいきんはコンビニでも手軽てがるに買かえますか?
♬
Dạo này ở cửa hàng tiện lợi cũng có thể mua dễ dàng chứ?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、新あたらしいパックの商品しょうひんが売うられていましたよ。
♬
Có chứ, sản phẩm đóng hộp mới đang được bày bán rồi đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 探さがしやすいですね、私わたしも買かいに行いってきます!
♬
Dễ tìm kiếm nhỉ, tôi cũng sẽ đi mua về đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ココナッツ: Quả dừa
自然しぜん: Tự nhiên
南国なんごく: Vùng đất phía nam, vùng nhiệt đới
ミネラル: Khoáng chất
手軽てがる: Dễ dàng, tiện lợi

📚 5 Ngữ pháp N4

〜しやすい: Dễ uống...
〜だけで: Chỉ cần uống là...
V-味あじわえそう: Có vẻ cảm nhận được...
V-買かえます: Có thể mua...
V-売うられていました: Đã đang được bày bán...

 

Thử thách thưởng thức sầu riêng chín cây

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 昨日きのう、初はじめてドリアンを食たべてみましたよ。
♬
Hôm qua, lần đầu tiên tôi đã ăn thử sầu riêng đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええっ!ドリアンは強つよい匂においがしたでしょう?
♬
Hả! Sầu riêng chắc là có mùi rất nồng đúng không?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: はい、最初さいしょは驚おどろきましたが、味あじはとても濃厚のうこうでした。
♬
Vâng, lúc đầu tôi đã giật mình nhưng vị của nó rất béo ngậy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 果物くだものの王様おうさまと言いわれている理由りゆうが分わかりましたか?
♬
Bạn đã hiểu lý do vì sao nó được gọi là vua trái cây chưa?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ええ、一口食ひとくちたべると癖くせになる美味おいしさですね。
♬
Ừm, ăn một miếng là vị ngon trở nên nghiện luôn đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: どこでそのドリアンを買かえるのですか?
♬
Có thể mua quả sầu riêng đó ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 専門せんもんの果物屋くだものやで予約よやくして買かいましたよ。
♬
Tôi đã đặt trước và mua ở cửa hàng trái cây chuyên dụng đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 勇気ゆうきを出だして私わたしも一度挑戦いちどちょうせんしてみます!
♬
Tôi cũng sẽ lấy dũng khí và thử sức một lần xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ドリアン: Quả sầu riêng
匂におい: Mùi hương, mùi
濃厚のうこう: Đậm đà, béo ngậy
王様おうさま: Vua, quốc vương
勇気ゆうき: Dũng khí, sự dũng cảm

📚 5 Ngữ pháp N4

V-食たべてみました: Đã ăn thử...
〜でしょう: Chắc là có mùi...
〜と言いわれている: Được bảo là/gọi là...
V-食たべると: Hễ ăn một miếng là...
V-買かえる: Có thể mua...

 

Nhận quà tặng đặc sản bưởi da xanh mùa thu

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 九州きゅうしゅうの友達ともだちから大おおきなザボンが届とどきました。
♬
Một quả bưởi rất to từ người bạn ở Kyushu vừa gửi đến cho tôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: わあ!ザボンはみかんの仲間なかまで皮かわが厚あついですね。
♬
Oa! Bưởi là họ hàng với quýt mà vỏ lại dày nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、甘酸あまずっっぱくて果汁かじゅうもたくさん出でますよ。
♬
Vâng, nó chua chua ngọt ngọt mà cũng ra rất nhiều nước quả nữa.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: スプーンですくって食たべるのが好たのしそうですね。
♬
Dùng thìa múc ăn trông có vẻ vui nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、サラダやデザートに入いれても美味おいしいです。
♬
Ừm, cho vào salad hay món tráng miệng thì ăn cũng ngon.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 一人ひとりでは食たべきれないから大変たいへんでしょう?
♬
Vì một mình không ăn hết được nên chắc là vất vả đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、だから半分加藤はんぶんかとうさんにおすそ分わけしますね。
♬
Vâng, vì thế tôi sẽ biếu bạn Katou một nửa nhé.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: ありがとうございます、今夜こんやの好たのしみにします!
♬
Cảm ơn bạn nhiều nhé, tôi sẽ để dành làm niềm vui tối nay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ザボン: Quả bưởi
甘酸あまずっっぱい: Chua chua ngọt ngọt
果汁かじゅう: Nước ép quả, nước trái cây
すくう: Múc, xúc (bằng thìa)
おすそ分わけ: Chia sẻ bớt quà/đồ ăn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-届とどきました: Đã gửi đến...
〜そう: Trông có vẻ vui...
V-入いれても: Cho dù cho vào salad thì...
V-食たべきれない: Không thể ăn hết...
〜でしょう: Chắc là vất vả...

 

Thảo luận về cách luộc măng tươi chế biến món ăn

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 八百屋やおやで新鮮しんせんな竹たけの子こを見みつけましたよ。
♬
Tôi đã tìm thấy măng tươi ở cửa hàng rau củ đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: いいですね!竹たけの子こであく抜ぬきが大切たいせつですね。
♬
Hay quá nhỉ! Việc khử vị đắng của măng là rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、米こめぬかと一緒いっしょに煮にると美味おいしくなりますよ。
♬
Vâng, nếu luộc cùng với cám gạo thì nó sẽ trở nên ngon đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 竹たけの子ご飯こごはんや煮物にものにすると最高さいこうですね。
♬
Nấu thành cơm măng hay món hầm thì là tuyệt vời nhất nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええ、歯はごたえがよくついて季節きせつを感かんじられます。
♬
Ừm, ăn giòn sần sật và có thể cảm nhận được mùa.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 料理りょうりするのに少すこし時間じかんがかかりますか?
♬
Nấu nướng thì có tốn một chút thời gian không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、でも下準備したじゅんびをしておけば簡単かんたんですよ。
♬
Vâng, nhưng nếu chuẩn bị sơ chế sẵn thì đơn giản lắm.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 私わたしも今日きょうの晩ばんご飯用はんように買かって帰かえります!
♬
Tôi cũng sẽ mua về để chuẩn bị cho bữa tối hôm nay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

竹たけの子こ: Măng, măng tre
八百屋やおや: Cửa hàng rau củ
あく抜ぬき: Việc khử đắng/khử chát
歯はごたえ: Cảm giác giòn khi sần sật khi nhai
下準備したじゅんび: Sự chuẩn bị trước, sơ chế

📚 5 Ngữ pháp N4

V-煮にると: Hễ luộc là...
〜にすると: Nấu thành cơm măng...
V-感かんじられます: Có thể cảm nhận...
〜のに: Cho việc nấu nướng...
V-しておけば: Hễ làm sẵn là...

 

Thu hoạch nấm tươi mùa thu tại trang trại sinh thái

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 週末しゅうまつに山やまで色々いろいろな茸きのこを収穫しゅうかくしてきました。
♬
Cuối tuần tôi đã đi thu hoạch nhiều loại nấm ở trên núi về.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: わあ!茸きのこはスープや鍋なべに入いれると美味おいしいですね。
♬
Oa! Nấm mà cho vào súp hay món lẩu thì ngon nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: ええ、香かおりが豊ゆたかで料理りょうりの味あじが良よくなりますよ。
♬
Ừm, hương thơm phong phú và vị của món ăn sẽ tốt lên đấy.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 毒どくがある茸きのこもあるから注意ちゅういが必要ひつようですね。
♬
Vì cũng có cả nấm độc nên việc chú ý là cần thiết nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: はい、専門せんもんのガイドさんと一緒いっしょに探さがしたから安心あんしんです。
♬
Vâng, vì tôi đã tìm cùng với anh hướng dẫn viên chuyên môn nên rất yên tâm.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: それなら安全あんぜんですね!どんな茸きのこが採とれましたか?
♬
Nếu thế thì an toàn rồi! Bạn đã hái được những loại nấm như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 松茸まつたけやしいたけなどの茸きのこがたくさん採とれましたよ。
♬
Tôi đã hái được rất nhiều nấm như nấm matsutake hay nấm shiitake đấy.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 素晴すばらしいですね、秋あきの味覚みかくを存分ぞんぶんに好たのしんで下ください!
♬
Tuyệt vời quá, chúc bạn thưởng thức trọn vẹn hương vị mùa thu nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

茸きのこ: Nấm, các loại nấm
収穫しゅうかく: Sự thu hoạch
香かおり: Hương thơm
毒どく: Độc, chất độc
味覚みかく: Hương vị, vị giác

📚 5 Ngữ pháp N4

V-収穫しゅうかくしてきました: Đã thu hoạch rồi về...
V-入いれると: Hễ cho vào lẩu là...
〜から: Vì tìm cùng hướng dẫn viên nên...
V-採とれました: Đã hái được...
V-好たのしんで下ください: Hãy tận hưởng nhé

làm nước ép cà rốt bổ mắt cho dân văn phòng

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 最近さいきん、目めが疲つかれるので朝あさに人参にんじんジュースを飲のんでいます。
♬
Dạo này vì mắt bị mỏi nên buổi sáng tôi hay uống nước ép cà rốt.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: いいですね!人参にんじんは体からだにとても良よいと言いわれていますね。
♬
Hay đấy nhỉ! Cà rốt từ xưa đã được bảo là rất tốt cho cơ thể.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ええ、新鮮しんせんな人参にんじんだから甘あまくて飲のみやすいですよ。
♬
Ừm, vì là cà rốt tươi nên ngọt mà lại rất dễ uống.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ミキサーで簡単かんたんに作つくることができますか?
♬
Có thể làm dễ dàng bằng máy sinh tố đúng không?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、りんごも一緒いっしょに入いれるともっと美味おいしくなりますよ。
♬
Vâng, nếu cho thêm cả táo vào cùng thì sẽ càng ngon hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: それなら私わたしも毎朝試まいあさためしてみたいです。
♬
Nếu thế thì tôi cũng muốn dùng thử mỗi sáng xem sao.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、目めも楽らくになって仕事しごとに集中しゅうちゅうできますよ。
♬
Vâng, mắt cũng trở nên dễ chịu và có thể tập trung vào công việc đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 良よい習慣しゅうかんですね、今日きょうから人参にんじんを買かってみます!
♬
Thói quen tốt quá, từ hôm nay tôi sẽ thử mua cà rốt xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

人参にんじん: Củ cà rốt
ミキサー: Máy sinh tố, máy xay
習慣しゅうかん: Thói quen, tập quán
楽らく: Dễ chịu, thoải mái, nhẹ nhàng
集中しゅうちゅう: Tập trung

📚 5 Ngữ pháp N4

〜ので: Vì mỏi mắt nên...
〜と言いわれています: Được bảo là...
〜しやすい: Dễ uống...
V-作つくることができます: Có thể làm...
V-一緒いっしょに入いれると: Hễ cho vào cùng là...

 

dịch vụ mặt nạ dưa chuột dưỡng da thu đông

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ドラッグストアできゅうりのパックを買かいました。
♬
Tôi đã mua mặt nạ dưa chuột ở nhà thuốc/cửa hàng mỹ phẩm.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: へえ!きゅうりは肌はだの保湿ほしつに良よいのですか?
♬
Chà! Dưa chuột tốt cho việc cấp ẩm cho da sao?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、使つかった後あとで肌はだにしっとりして気持きもちいいですよ。
♬
Vâng, sau khi dùng xong da trở nên ẩm mượt và cảm giác rất dễ chịu.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 夏なつの紫外線しがいせんのダメージも改善かいぜんできますか?
♬
Tổn thương do tia cực tím mùa hè cũng có thể cải thiện chứ?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、冷ひやして使つかうともっと効果的こうかてきですよ。
♬
Ừm, nếu làm mát rồi mới dùng thì còn hiệu quả hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 料理りょうりだけではなくて美容びようにも使つかえるのですね。
♬
Không chỉ nấu ăn mà còn có thể dùng cho cả làm đẹp nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、安やすくて手軽てがるに試ためせるからおすすめです。
♬
Vâng, vì giá rẻ mà lại có thể thử dễ dàng nên rất đáng đề xuất.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 今夜こんやのお手入ていれ用ように私わたしも買かって帰かえります!
♬
Tôi cũng sẽ mua một cái về để chăm sóc da cho tối nay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

きゅうり: Quả dưa chuột, dưa leo
保湿ほしつ: Sự cấp ẩm, giữ ẩm
紫外線しがいせん: Tia cực tím, tia UV
美容びよう: Làm đẹp, thẩm mỹ
手軽てがる: Dễ dàng, tiện lợi

📚 5 Ngữ pháp N4

〜の後あとで: Sau khi dùng...
V-改善かいぜんできます: Có thể cải thiện...
V-冷ひやして使つかうと: Hễ làm mát rồi dùng là...
〜だけではなくて: Không chỉ nấu ăn...
V-試ためせる: Có thể thử...

 

Trải nghiệm giống gạo thương phẩm công nghệ mới

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 新あたらしい新潟にいがたの米こめを買かって炊たいてみました。
♬
Tôi đã mua gạo Niigata mới rồi nấu thử.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: わあ!新あたらしい米こめは香かおりが豊ゆたかでしょうね。
♬
Oa! Gạo mới chắc là mùi hương thơm phức nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: はい、ふっくら炊たき上あがってとても美味おいしかったですよ。
♬
Vâng, cơm nấu ra dẻo xốp và rất là ngon đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: おにぎりにしても美味おいしく食たべられますか?
♬
Dù có nắm thành cơm nắm thì ăn vẫn ngon đúng không?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ええ、冷さめても柔やわらかさが続つづく米こめですよ。
♬
Ừm, đây là loại gạo mà dù nguội đi thì độ mềm dẻo vẫn tiếp tục duy trì đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 毎日まいにちの食事しょくじが好たのしみになりますね。
♬
Bữa ăn mỗi ngày trở thành điều đáng mong chờ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: はい、ネットで注文ちゅうもんすれば家いえまで届とどけてくれます。
♬
Vâng, nếu đặt hàng trên mạng thì người ta sẽ giao đến tận nhà giúp mình.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 重おもい米こめを運はこばなくてもいいから助たすかりますね!
♬
Vì không cần phải khênh gạo nặng nên thật là đỡ quá!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

米こめ: Hạt gạo, cơm
炊たく: Nấu (cơm/gạo)
ふっくら: Dẻo xốp, mềm mại
おにぎり: Cơm nắm kiểu Nhật
届とどける: Giao đến, mang đến

📚 5 Ngữ pháp N4

V-炊たいてみました: Đã nấu thử...
〜でしょう: Chắc là thơm...
V-食たべられます: Có thể ăn ngon...
〜ても: Cho dù nguội đi thì...
V-なくてもいい: Không cần khênh gạo...

 

Thảo luận về món đậu hũ tươi tự làm tại nhà

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 週末しゅうまつに豆まめから手作てづくりの豆腐とうふを作つくりました。
♬
Cuối tuần tôi đã tự tay làm món đậu phụ từ hạt đậu.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: すごいですね!豆まめの香かおりが強つよい豆腐とうふですか?
♬
Tuyệt quá nhỉ! Đó là món đậu phụ có hương thơm đậu nành đậm đà đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、市販しはんの豆腐とうふより濃厚のうこうで美味おいしかったですよ。
♬
Vâng, béo ngậy và ngon hơn đậu phụ bán ngoài thị trường đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 料理りょうりするのに手間てまがかかりましたか?
♬
Làm món đó có tốn nhiều công sức không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 豆まめを一晩水ひとばんみずに浸ひたしておくだけだから簡単かんたんです。
♬
Vì chỉ cần ngâm đậu sẵn trong nước một đêm nên đơn giản lắm.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 健康的けんこうてきな豆料理まめりょうりは毎日食まいにちたべたいですね。
♬
Các món đậu lành mạnh thì tôi muốn ăn mỗi ngày.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、残のこった豆まめのかすでおからも作つくれますよ。
♬
Ừm, với phần bã đậu còn thừa thì cũng có thể làm cả món bã đậu nữa đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 無駄むだがなくて素晴すばらしいですね、私わたしも挑戦ちょうせんしてみます!
♬
Không bị lãng phí chút nào thật tuyệt vời, tôi cũng sẽ thử sức xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

豆まめ: Đậu, hạt đậu, đậu nành
豆腐とうふ: Món đậu phụ, đậu hũ
濃厚のうこう: Đậm đà, béo ngậy
手間てま: Công sức, thời gian bỏ ra
浸ひたす: Ngâm, nhúng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜より: Béo ngậy hơn đậu bán sẵn...
〜のに: Cho việc nấu nướng...
V-浸ひたしておくだけ: Chỉ cần ngâm sẵn...
V-たいです: Tôi muốn ăn...
V-作つくれます: Có thể làm...

 

Pha trà lúa mạch giải nhiệt mùa thu

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: まだ暑あついから家いえで麦茶むぎちゃをたくさん作つくっています。
♬
Vì trời vẫn còn nóng nên ở nhà tôi pha rất nhiều trà lúa mạch.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 香かおばしい麦むぎの香かおりは落おち着つきますね。
♬
Mùi hương lúa mạch rang thơm phức làm mình thấy dễ chịu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええ、カフェインがないから夜よるでも安心あんしんして飲のめますよ。
♬
Ừm, vì không có caffeine nên ngay cả ban đêm cũng có thể an tâm uống đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 水出みずだしの麦茶むぎちゃパックを使つかっているのですか?
♬
Bạn đang dùng gói trà lúa mạch pha lạnh đúng không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、冷水筒れいすいとうに入いれておくだけだから手軽てがるですよ。
♬
Vâng, vì chỉ cần cho sẵn vào bình nước lạnh nên tiện lợi lắm.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 子供こどもからお年寄としよりまでみんなで飲のめていいですね。
♬
Từ trẻ con đến người cao tuổi tất cả mọi người đều uống được thì thích nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええ、ミネラルも補給ほきゅうできて熱中症ねっちゅうしょうの予防よぼうになります。
♬
Ừm, cũng có thể bổ sung khoáng chất và trở thành biện pháp phòng ngừa say nắng.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 私わたしも新あたらしい麦茶むぎちゃパックを買かってきますね!
♬
Tôi cũng sẽ đi mua gói trà lúa mạch mới về đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

麦むぎ: Lúa mạch, lúa mì
香かおばしい: Thơm phức (mùi đồ rang/nướng)
冷水筒れいすいとう: Bình đựng nước lạnh
補給ほきゅう: Bổ sung, cung cấp thêm
熱中症ねっちゅうしょう: Bệnh say nắng, sốc nhiệt

📚 5 Ngữ pháp N4

V-飲のめます: Có thể uống an tâm...
V-入いれておくだけ: Chỉ cần cho sẵn vào...
〜から〜まで: Từ trẻ em đến người lớn...
V-飲のめて: Có thể uống nên tốt...
〜になります: Trở thành biện pháp phòng ngừa...