Tour hái nho mùa thu

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 週末しゅうまつに家族かぞくでぶどう狩がりに行いきましたよ。
♬
Cuối tuần tôi đã cùng gia đình đi hái nho đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: いいですね!ぶどうは甘あまかったですか?
♬
Hay quá nhỉ! Nho có ngọt không anh?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、獲とりたてのぶどうはとても美味おいしかったです。
♬
Có chứ, nho vừa hái xong rất là ngon.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 自分じぶんで好すきなぶどうを選えらべますか?
♬
Tự mình có thể chọn quả nho mình thích đúng không?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ええ、大おおきいぶどうをたくさん採とることができましたよ。
♬
Ừm, tôi đã có thể hái được rất nhiều quả nho to.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: お土産用みやげように箱はこで買かっていくこともできますか?
♬
Mình cũng có thể mua đóng hộp mang về làm quà đúng không?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、農場のうじょうで直売ちょくばいしているから安やすく買かえますよ。
♬
Vâng, vì người ta bán trực tiếp ở trang trại nên mua được giá rẻ đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 素晴すばらしいですね、私わたしも今週末こんしゅうまつに行いってみます!
♬
Tuyệt vời quá, cuối tuần này tôi cũng sẽ thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ぶどう (葡萄ぶどう): Quả nho
獲とりたて: Vừa mới hái
採とる: Hái (quả)
直売ちょくばい: Bán trực tiếp
農場のうじょう: Trang trại

📚 5 Ngữ pháp N4

V-選えらべます: Có thể lựa chọn...
V-採とることができました: Đã có thể hái...
V-買かえます: Có thể mua giá rẻ...
〜から: Vì bán trực tiếp nên...
V-行いってみます: Thử đi...

Trải nghiệm bánh kem đào

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 駅前えきまえのカフェで桃もものケーキを食たべました。
♬
Tôi đã ăn bánh kem đào ở quán cà phê trước nhà ga.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: わあ!秋あきの桃ももはジューシーで美味おいしいでしょうね。
♬
Oa! Đào mùa thu chắc là mọng nước và ngon lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、甘あまくて柔やわらかい桃ももがたくさん乗のっていましたよ。
♬
Ừm, có rất nhiều đào ngọt và mềm được đặt ở bên trên đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 期間限定きかんげんていのメニューだから早はやく行いかないとですね。
♬
Vì là thực đơn giới hạn thời gian nên phải đi sớm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、午後ごごには売うり切きれることもあるそうですよ。
♬
Vâng, nghe nói buổi chiều cũng có lúc bị bán hết sạch đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ネットで予約よやくしてから行いった方ほうがいいですか?
♬
Nên đặt chỗ qua mạng trước rồi mới đi thì tốt hơn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、アプリで簡単かんたんに予約よやくできますから安心あんしんです。
♬
Ừm, vì có thể đặt chỗ dễ dàng bằng ứng dụng nên rất yên tâm.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: ありがとうございます、さっそく注文ちゅうもんしてみますね!
♬
Cảm ơn bạn nhé, tôi sẽ thử đặt hàng ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

桃もも: Quả đào
乗のる: Đặt lên, nằm trên
売うり切きれる: Bán hết sạch
事前じぜん / 予約よやく: Đặt chỗ trước
期間限定きかんげんてい: Giới hạn thời gian

📚 5 Ngữ pháp N4

〜でしょう: Chắc là ngon...
V-ないと: Phải đi sớm...
〜そう: Nghe nói bị bán hết...
V-た方ほうがいい: Nên đặt trước...
V-注文ちゅうもんしてみます: Thử đặt hàng...

 

Gia vị cay cho món ăn

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 今日きょうはカレーにチリペパーを入いれて作つくりました。
♬
Hôm nay tôi đã cho thêm bột ớt chili vào nấu món cà ri.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 辛からい料理りょうりですね!チリペパーは辛からすぎませんでしたか?
♬
Món ăn cay nhỉ! Bột ớt chili không bị cay quá chứ?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 少すこしだけ使つかったから、ちょうど良よい辛からさになりました。
♬
Vì tôi chỉ dùng một chút thôi nên đã trở thành độ cay vừa vặn.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: スパイスを使つかうと体からだが温あたたまっていいですね。
♬
Khi dùng gia vị thì cơ thể ấm lên nên tốt nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: どこでそのチリペパーを買かいましたか?
♬
Bạn đã mua loại bột ớt chili đó ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 輸入食品ゆにゅうしょくひんの店みせで安やすく買かえましたよ。
♬
Tôi đã mua được giá rẻ ở cửa hàng thực phẩm nhập khẩu đấy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: 私わたしも辛からい料理りょうりが好すきだから買かってみようと思おもいます。
♬
Vì tôi cũng thích món ăn cay nên tôi định sẽ mua thử xem sao.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: ええ、スープに入いれても美味おいしいからおすすめですよ。
♬
Ừm, cho vào súp ăn cũng ngon nên rất đáng đề xuất đấy.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

チリペパー: Bột ớt, ớt chili
辛からい: Cay
スパイス: Gia vị, hương liệu
温あたたまる: Trở nên ấm áp
輸入ゆにゅう: Nhập khẩu

📚 5 Ngữ pháp N4

V-しすぎました: Quá cay...
〜になりました: Trở nên vừa vặn...
V-使つかうと: Hễ dùng gia vị là...
V-買かえました: Đã có thể mua...
V-買かってみようと思おもいます: Tôi định mua thử...

 

Nước chanh mật ong mát lạnh

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 疲つかれたときはレモンのジュースを飲のんでいます。
♬
Những lúc mỏi mệt tôi hay uống nước ép chanh.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 酸すっっぱいレモンはクエン酸さんがあって体からだに良よいですね。
♬
Chanh chua có axit citric nên rất tốt cho cơ thể nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、はちみつを混まぜると飲のみやすくなりますよ。
♬
Vâng, nếu pha cùng mật ong thì sẽ trở nên dễ uống đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 温あたたかいお湯ゆで割わっても美味おいしいでしょうか?
♬
Pha với nước nóng ấm thì uống cũng ngon đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、風邪かぜの予防よぼうにもなるからおすすめです。
♬
Ừm, cũng trở thành biện pháp phòng ngừa cảm lạnh nên rất đáng đề xuất.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 毎朝簡単まいあさかんたんに作つくることができますか?
♬
Có thể làm dễ dàng mỗi sáng đúng không?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、ポッカレモンを使つかえばすぐに作つくれますよ。
♬
Vâng, nếu dùng cốt chanh Pokka thì có thể làm được ngay thôi.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 便利べんりですね、さっそくスーパーで買かってきます!
♬
Tiện lợi thật, tôi sẽ đi mua ở siêu thị về ngay đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

レモン: Quả chanh
酸すっっぱい: Chua
はちみつ: Mật ong
混まぜる: Pha, trộn, khuấy
割わる: Pha loãng (với nước/rượu)

📚 5 Ngữ pháp N4

〜とき: Khi mỏi mệt...
〜やすくなります: Trở nên dễ uống...
〜になります: Trở thành biện pháp phòng ngừa...
V-作つくることができます: Có thể làm...
V-使つかえば: Hễ dùng cốt chanh là...

 

Nước cam tươi nguyên chất

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: コンビニで生なまのオレンジジュースを買かいました。
♬
Tôi đã mua nước cam tươi ở cửa hàng tiện lợi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ボタンを押おすとその場ばでオレンジを搾しぼる機械きかいですね!
♬
Đó là cái máy hễ ấn nút là vắt cam ngay tại chỗ nhỉ!
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: ええ、新鮮しんせんでビタミンCがたくさん取とれますよ。
♬
Ừm, tươi ngon và có thể nạp được rất nhiều vitamin C đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 水みずや砂糖さとうを使つかわないから健康的けんこうてきですね。
♬
Vì không dùng nước hay đường nên tốt cho sức khỏe nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、子供こどもからお年寄としよりまで人気にんきの商品しょうひんです。
♬
Vâng, là sản phẩm được ưa chuộng từ trẻ em đến người cao tuổi.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 1杯はいいくらで飲のむことができますか?
♬
Một cốc có thể uống với giá bao nhiêu thế?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 350円えんだから手頃てごろな価格かかくで買かえますよ。
♬
Vì là 350 yên nên có thể mua với giá cả vừa túi tiền đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: いいですね、帰かえりに寄よって買かってみます!
♬
Hay đấy, trên đường về tôi sẽ ghé qua mua thử xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

オレンジ: Quả cam
搾しぼる: Vắt (nước)
その場ば: Tại chỗ, ngay lúc đó
価格かかく: Giá cả
寄よる: Ghé qua, tạt qua

📚 5 Ngữ pháp N4

V-押おすと: Hễ ấn nút là...
V-取とれます: Có thể nạp/lấy...
〜から〜まで: Từ trẻ em đến người lớn...
V-飲のむことができます: Có thể uống...
V-買かってみます: Thử mua...

 

Tập thể dục công viên

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 毎朝まいあさ、公園こうえんでラジオ体操たいそうを始はじめました。
♬
Mỗi buổi sáng tôi đã bắt đầu tập thể dục radio ở công viên.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: いいですね!朝あさの空気くうきは清々すがすがしいでしょうね。
♬
Hay quá nhỉ! Không khí buổi sáng chắc là sảng khoái lắm.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、朝運動あさうんどうすると1日中元気にちじゅうげんきに過すごせますよ。
♬
Vâng, hễ vận động buổi sáng là có thể trải qua cả ngày khỏe khoắn đấy.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 何時なんじから体操たいそうが始はじまりますか?
♬
Bài tập thể dục bắt đầu từ mấy giờ thế?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: 朝あさ6時半じはんからだから、少すこし早起はやおきが必要ひつようですね。
♬
Vì từ 6 giờ sáng nên việc dậy sớm một chút là cần thiết.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 体調たいちょうを整ととのえるために素晴すばらしい習慣しゅうかんですね。
♬
Để điều chỉnh thể trạng thì đó là thói quen tuyệt vời nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ええ、渡辺わたなべさんも明日あしたの朝一緒あさいっしょに行いきませんか?
♬
Ừm, chị Watanabe sáng mai có muốn cùng đi không?
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: はい、目覚めざまし時計とけいをセットして行いってみます!
♬
Vâng, tôi sẽ cài đồng hồ báo thức rồi thử đi xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

朝あさ: Buổi sáng
体操たいそう: Bài tập thể dục
清々すがすがしい: Sảng khoái, trong lành
早起はやおき: Sự dậy sớm
目覚めざまし時計とけい: Đồng hồ báo thức

📚 5 Ngữ pháp N4

V-始はじめました: Đã bắt đầu tập...
〜でしょう: Chắc là sảng khoái...
V-運動うんどうすると: Hễ vận động là...
V-過すごせます: Có thể trải qua...
Vに行いきませんか: Cùng đi... không?

Xe buýt ngắm bình minh

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 明日あしたは朝早あさはやくお台場だいばへ行いこうと思おもいます。
♬
Ngày mai tôi định sẽ đi Odaiba từ sáng sớm.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 早朝そうちょうですね!朝早あさはやく行いって何なにをしますか?
♬
Sáng sớm nhỉ! Đi từ sáng sớm thì bạn sẽ làm gì thế?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 綺麗きれいな日ひの出でを写真しゃしんに撮とりたいですよ。
♬
Tôi muốn chụp ảnh cảnh bình minh tuyệt đẹp.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 電車でんしゃは朝早あさはやくから走はしっていますか?
♬
Tàu điện có chạy từ sáng sớm không?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、特別とくべつバスが朝早あさはやくから出発しゅっぱつしますよ。
♬
Ừm, xe buýt đặc biệt xuất phát từ sáng sớm đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 人ひとが少すくない時間じかんだから静しずかに好たのしめますね。
♬
Vì là khung giờ ít người nên có thể thưởng thức một cách yên tĩnh nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、温あたたかいコーヒーを持もって出でかけます。
♬
Vâng, tôi sẽ mang theo cà phê ấm rồi đi ra ngoài.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 気きをつけて行いって、良よい写真しゃしんを撮とって下くださいね!
♬
Bạn đi cẩn thận rồi chụp những bức ảnh đẹp nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

朝早あさはやく: Sáng sớm
日ひの出で: Bình minh, mặt trời mọc
特別とくべつ: Đặc biệt
出発しゅっぱつ: Sự xuất phát, khởi hành
少すくない: Ít, thưa thớt

📚 5 Ngữ pháp N4

V-行いこうと思おもいます: Tôi định sẽ đi...
V-撮とりたいです: Tôi muốn chụp...
V-好たのしめます: Có thể thưởng thức...
V-持もって出でかけます: Mang theo rồi đi ra ngoài...
V-撮とって下ください: Hãy chụp ảnh nhé

 

Sự cố tàu điện sáng nay

Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 今朝けさは電車でんしゃが止とまって大変たいへんでしたね。
♬
Sáng nay tàu điện bị dừng nên vất vả quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ、今朝けさのニュースを見みて驚おどろきましたよ。
♬
Ừm, tôi đã ngạc nhiên khi xem thời sự sáng nay đấy.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 会社かいしゃに遅刻ちこくしないで着つくことができましたか?
♬
Bạn có thể đến công ty mà không bị đi muộn chứ?
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい、今朝けさはバスに乗のり換かえたから大丈夫だいじょうぶでした。
♬
Có, vì sáng nay tôi đã chuyển sang đi xe buýt nên không sao cả.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 混雑こんざつしたバスで移動いどうするのも疲つかれましたね。
♬
Di chuyển trên xe buýt đông đúc cũng mệt mỏi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: ええ、でも安全あんぜんが一番いちばんだから仕方しかたがないです。
♬
Ừm, nhưng an toàn là trên hết nên đành chịu thôi.
Xem Tiếng Nhật
中村なかむらさん: 明日あしたはスムーズに動うごくといいですね。
♬
Hy vọng ngày mai tàu sẽ chạy trôi chảy.
Xem Tiếng Nhật
石川いしかわさん: はい、今夜こんやは早はやめに寝ねて備そなえます!
♬
Vâng, tối nay tôi sẽ ngủ sớm để chuẩn bị!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

今朝けさ: Sáng nay
遅刻ちこく: Sự đi muộn, trễ giờ
乗のり換かえる: Chuyển xe, đổi tàu
混雑こんざつ: Sự đông đúc, tắc nghẽn
仕方しかたがない: Không còn cách nào khác, đành chịu

📚 5 Ngữ pháp N4

V-しないで: Không bị muộn mà...
V-着つくことができました: Đã có thể đến nơi...
〜から: Vì đã chuyển xe nên...
V-動うごくといい: Hy vọng sẽ hoạt động...
V-寝ねて備そなえます: Ngủ sớm để chuẩn bị...

 

Ăn trưa tại bãi biển

Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: お昼ひるに海うみの前まえのレストランへ行いきましょう。
♬
Buổi trưa chúng mình cùng đến nhà hàng trước biển nhé.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: いいですね!お昼ひるのランチセットは何なにがありますか?
♬
Hay quá nhỉ! Set ăn trưa bữa trưa thì có những món gì thế?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: 新鮮しんせんな魚さかなの定食ていしょくを安やすく食たべられますよ。
♬
Có thể ăn suất ăn cố định cá tươi với giá rẻ đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 景色けしきの良よい席せきを予約よやくしておきましたか?
♬
Bạn đã đặt trước chỗ ngồi có quang cảnh đẹp chưa?
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: はい、お昼ひるの混こむ時間じかんの前まえに申もうし込こんでおきました。
♬
Rồi, tôi đã đăng ký trước thời gian bữa trưa đông đúc.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 素晴すばらしいですね!海うみを見みながら食事しょくじしましょう。
♬
Tuyệt vời quá! Chúng mình vừa ngắm biển vừa ăn cơm nhé.
Xem Tiếng Nhật
小林こばやしさん: ええ、食後しょくごに冷つめたいデザートも注文ちゅうもんできますよ。
♬
Ừm, sau bữa ăn cũng có thể gọi món tráng miệng mát lạnh đấy.
Xem Tiếng Nhật
加藤かとうさん: 好たのしみにしています、さっそく出発しゅっぱつしましょう!
♬
Tôi rất mong chờ, chúng mình cùng xuất phát ngay thôi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

昼ひる: Buổi trưa, bữa trưa
定食ていしょく: Suất ăn cố định, cơm suất
混こむ: Đông đúc, chật chội
食後しょくご: Sau bữa ăn
デザート: Món tráng miệng

📚 5 Ngữ pháp N4

V-行いきましょう: Cùng đi nào
V-食たべられます: Có thể ăn...
V-ておきました: Đã đăng ký sẵn...
V-見みながら: Vừa ngắm vừa ăn...
V-注文ちゅうもんできます: Có thể gọi món...

 

Tiết kiệm điện ban ngày

Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 9月がつになっても昼間ひるまはまだ暑あついですね。
♬
Dù đã sang tháng 9 nhưng ban ngày trời vẫn còn nóng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: ええ、昼間ひるまの電気代でんきだいを節約せつやくしたいですね。
♬
Ừm, tôi muốn tiết kiệm chi phí tiền điện vào ban ngày.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 太陽光たいようこうパネルを使つかえば昼間ひるまの電力でんりょくを賄まかなえますよ。
♬
Nếu dùng tấm pin mặt trời thì có thể trang trải điện năng ban ngày đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: それは環境かんきょうにも優やさしくて良よいアイデアですね。
♬
Đó là ý tưởng hay lại còn thân thiện với môi trường nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: 窓まどに遮光しゃこうカーテンを払はらうのも効果的こうかてきですよ。
♬
Việc treo rèm chống nắng ở cửa sổ cũng rất hiệu quả đấy.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: 室内しつないを涼すずしく保たもつことができますか?
♬
Có thể giữ cho trong phòng mát mẻ đúng không?
Xem Tiếng Nhật
藤井ふじいさん: はい、昼間ひるまの熱あつい光ひかりを遮さえぎることができます。
♬
Vâng, có thể ngăn chặn ánh nắng nóng bức vào ban ngày.
Xem Tiếng Nhật
西村にしむらさん: さっそくホームセンターでカーテンを探さがしてみます!
♬
Tôi sẽ thử tìm rèm ở cửa hàng đồ gia dụng ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

昼間ひるま: Ban ngày
節約せつやく: Sự tiết kiệm
電力でんりょく: Điện năng
遮光しゃこう: Sự chống nắng, cản ánh sáng
室内しつない: Trong phòng, nội thất

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になっても: Dù đã sang tháng 9 nhưng...
V-使つかえば: Hễ dùng tấm pin là...
V-賄まかなえます: Có thể trang trải...
V-保たもつことができます: Có thể duy trì...
V-探さがしてみます: Thử tìm kiếm...

 

Đi dạo chiều tối mát mẻ

Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 涼すずしくなる夕方ゆうがたに川かわの近ちかくを散歩さんぽしませんか?
♬
Chiều tối trời trở mát bạn có muốn đi dạo gần sông không?
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: いいですね!夕方ゆうがたの風かぜは気持きもちがいいでしょうね。
♬
Hay quá nhỉ! Gió chiều tối chắc là dễ chịu lắm.
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: ええ、夕方ゆうがたは夕日ゆうひも綺麗きれいに見みえますよ。
♬
Ừm, vào chiều tối hoàng hôn nhìn cũng rất đẹp đấy.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 屋台やたいで温あたたかい飲のみものを買かうこともできますか?
♬
Ở quầy hàng ráo cũng có thể mua đồ uống ấm đúng không?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: はい、夕方ゆうがたから開あくナイトマーケットがありますよ。
♬
Vâng, có chợ đêm mở cửa từ chiều tối đấy.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 好たのしそうですね!何時頃集なんじごろあつまりましょうか?
♬
Nghe có vẻ vui nhỉ! Khoảng mấy giờ mình tập hợp nhé?
Xem Tiếng Nhật
佐々木ささきさん: 夕方ゆうがた5時じに駅えきの改札前かいさつまえで待まち合あわせましょう。
♬
5 giờ chiều tối chúng mình cùng hẹn gặp trước cửa soát vé nhà ga nhé.
Xem Tiếng Nhật
井上いのうえさん: 分わかりました、遅おくれないように行いきますね!
♬
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ đi để không bị muộn!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

夕方ゆうがた: Chiều tối, hoàng hôn
夕日ゆうひ: Mặt trời lặn, hoàng hôn
屋台やたい: Quầy hàng rong, gian hàng lưu động
改札かいさつ: Cửa soát vé
待まち合あわせ: Sự hẹn gặp

📚 5 Ngữ pháp N4

V-散歩さんぽしませんか: Cùng đi dạo... không?
〜でしょう: Chắc là dễ chịu...
V-買かうこともできます: Cũng có thể mua...
V-集あつまりましょうか: Cùng tập hợp nhé?
V-遅おくれないように: Để không bị muộn...