Bữa tối món hầm thu đông

Xem Tiếng Nhật
毎晩まいばん、温あたたかいスープを作つくって食たべていますよ。
♬
Mỗi tối tôi đều nấu súp ấm rồi ăn đấy.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!晩ばんご飯はんの準備じゅんびは大変たいへんではありませんか?
♬
Hay quá nhỉ! Việc chuẩn bị cơm tối có vất vả không chị?
Xem Tiếng Nhật
いいえ、電気鍋でんきなべを使つかえば簡単かんたんに作つくれますよ。
♬
Không đâu, nếu dùng nồi điện thì có thể nấu dễ dàng lắm.
Xem Tiếng Nhật
忙いそがしい晩ばんでもすぐに準備じゅんびできて便利べんりですね。
♬
Ngay cả những buổi tối bận rộn cũng chuẩn bị được ngay nên tiện lợi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、秋あきの野菜やさいもたくさん入いれています。
♬
Vâng, tôi cũng cho rất nhiều rau củ mùa thu vào nữa.
Xem Tiếng Nhật
栄養えいようがたくさん取とれて健康けんこうに良よいですね。
♬
Nạp được nhiều dinh dưỡng nên tốt cho sức khỏe nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今週こんしゅうの晩ばんから渡辺わたなべさんも試ためしてみませんか?
♬
Ừm, từ tối tuần này chị Watanabe cũng muốn dùng thử không?
Xem Tiếng Nhật
はい、さっそく電気鍋でんきなべを買かって作つくってみます!
♬
Vâng, tôi sẽ mua nồi điện ngay rồi thử làm xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

晩ばん: Buổi tối, đêm
電気鍋でんきなべ: Nồi điện, nồi nấu đa năng
栄養えいよう: Dinh dưỡng
準備じゅんび: Sự chuẩn bị
野菜やさい: Rau củ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかえば: Hễ dùng nồi điện là...
V-作つくれます: Có thể làm/nấu...
V-取とれて: Có thể nạp dinh dưỡng nên...
V-試ためしてみませんか: Có muốn thử... không?
V-作つくってみます: Thử làm...

Tiệc ngắm trăng đầu thu

Xem Tiếng Nhật
今晩こんばんは公園こうえんで月見つきみのイベントがありますよ。
♬
Tối nay ở công viên có sự kiện ngắm trăng đấy.
Xem Tiếng Nhật
本当ほんとうですか!今晩こんばんの天気てんきは大丈夫だいじょうぶでしょうか?
♬
Thật ạ! Thời tiết tối nay có ổn không nhỉ?
Xem Tiếng Nhật
天気予報てんきよほうによると、今晩こんばんは綺麗きれいに晴はれますよ。
♬
Theo dự báo thời tiết thì tối nay trời sẽ quang mây rất đẹp đấy.
Xem Tiếng Nhật
よかった!伝統的でんとうてきな和菓子わがしも食たべられますか?
♬
May quá! Mình cũng có thể ăn bánh ngọt truyền thống Nhật Bản đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、温あたたかいお茶ちゃと一緒いっしょに好たのしめますよ。
♬
Ừm, có thể thưởng thức cùng trà ấm đấy.
Xem Tiếng Nhật
家族かぞくと一緒いっしょに今晩出こんばんだかけてみたいです。
♬
Tôi muốn thử đi ra ngoài vào tối nay cùng gia đình.
Xem Tiếng Nhật
7時じから始はじまるから早はやめに行いった方ほうがいいですよ。
♬
Vì bắt đầu từ 7 giờ nên tốt nhất là nên đi sớm thì hơn đấy.
Xem Tiếng Nhật
分わかりました、上着うわぎを持もっていきますね!
♬
Tôi hiểu rồi, tôi sẽ mang theo áo khoác rồi đi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

今晩こんばん: Tối nay
月見つきみ: Việc ngắm trăng
天気予報てんきよほう: Dự báo thời tiết
和菓子わがし: Bánh ngọt kiểu Nhật
上着うわぎ: Áo khoác, áo ngoài

📚 5 Ngữ pháp N4

〜によると: Theo dự báo thời tiết...
V-食たべられます: Có thể ăn...
V-好たのしめます: Có thể thưởng thức...
V-出だかけてみたいです: Muốn thử đi chơi...
V-た方ほうがいい: Nên đi sớm...

 

Chợ đêm ẩm thực thu

Xem Tiếng Nhật
今夜こんやから新あたらしいナイトマーケットが始はじまりますね。
♬
Bắt đầu từ đêm nay một khu chợ đêm mới sẽ khai mạc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、今夜こんやは色々いろいろな屋台やたいの料理りょうりが好たのしめますよ。
♬
Ừm, đêm nay có thể thưởng thức nhiều món ăn quầy hàng ráo đấy.
Xem Tiếng Nhật
オンラインでクーポンをもらうことができましたか?
♬
Bạn đã có thể nhận mã giảm giá trực tuyến chưa?
Xem Tiếng Nhật
はい、今夜使こんやつかえる割引券わりびきけんを準備じゅんびしておきました。
♬
Rồi, tôi đã chuẩn bị sẵn phiếu giảm giá có thể dùng đêm nay.
Xem Tiếng Nhật
準備じゅんびが早はやくて助たすかります!仕事しごとの後あとで行いきましょう。
♬
Bạn chuẩn bị nhanh thật may quá! Sau giờ làm mình cùng đi nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、涼すずしい風かぜを感かんじながら散歩さんぽできますね。
♬
Vâng, mình có thể vừa đi dạo vừa cảm nhận làn gió mát mẻ nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
人気にんきの店みせは混こむから走はしって行いきましょうか!
♬
Vì các quán nổi tiếng sẽ đông đúc nên mình cùng chạy đến đó nhé?
Xem Tiếng Nhật
はは、焦あせらないでゆっくり行いきましょうね。
♬
Haha, đừng vội vã mà mình cứ thong thả đi nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

今夜こんや: Đêm nay, tối nay
屋台やたい: Quầy hàng rong, gian hàng
割引券わりびきけん: Phiếu giảm giá
焦あせる: Sốt ruột, vội vã
混こむ: Đông đúc, chật chội

📚 5 Ngữ pháp N4

V-好たのしめます: Có thể thưởng thức...
V-もらうことができました: Đã có thể nhận...
V-ておきました: Đã chuẩn bị sẵn...
V-感かんじながら: Vừa cảm nhận vừa đi dạo...
V-焦あせらないで: Đừng vội vã mà hãy...

 

So sánh du lịch mùa thu

Xem Tiếng Nhật
昨年さくねんの秋あきはどこへ旅行りょこうに行いきましたか?
♬
Mùa thu năm ngoái bạn đã đi du lịch ở đâu thế?
Xem Tiếng Nhật
昨年さくねんは京都きょうとの古ふるいお寺てらへ行いきましたよ。
♬
Năm ngoái tôi đã đi đến một ngôi chùa cổ ở Kyoto đấy.
Xem Tiếng Nhật
昨年さくねんより今年ことしの方ほうが紅葉こうようが早はやいそうですね。
♬
Nghe nói lá đỏ năm nay sớm hơn so với năm ngoái nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、だから今年ことしは9月がつから計画けいかくを立たてました。
♬
Ừm, vì thế nên năm nay tôi đã lập kế hoạch từ tháng 9.
Xem Tiếng Nhật
新幹線しんかんせんやホテルの予約よやくはもう終おわりましたか?
♬
Việc đặt vé tàu siêu tốc và khách sạn đã xong chưa?
Xem Tiếng Nhật
はい、昨年さくねんの経験けいけんがあるからスムーズにできました。
♬
Rồi, vì có kinh nghiệm năm ngoái nên tôi đã có thể làm mượt mà.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね!綺麗きれいに写真しゃしんが撮とれるといいですね。
♬
Tuyệt vời quá! Hy vọng bạn sẽ chụp được những bức ảnh đẹp.
Xem Tiếng Nhật
ありがとう、帰かえったら昨年さくねんの写真しゃしんと比くらべてみますね!
♬
Cảm ơn bạn, khi về tôi sẽ thử so sánh với ảnh năm ngoái xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

昨年さくねん: Năm ngoái
紅葉こうよう: Lá đỏ, lá mùa thu
経験けいけん: Kinh nghiệm, trải nghiệm
計画けいかく: Kế hoạch
比くらべる: So sánh

📚 5 Ngữ pháp N4

〜より〜の方ほうが: Năm nay sớm hơn năm ngoái...
〜そう: Nghe nói lá đỏ sớm hơn...
V-できました: Đã có thể thực hiện...
V-撮とれるといい: Hy vọng sẽ chụp được...
V-比くらべてみます: Thử so sánh...

 

Mùa mưa rào đêm qua

Xem Tiếng Nhật
昨晩さくばんは強つよい雨あめが降ふって驚おどろきましたね。
♬
Tối qua mưa lớn đổ xuống làm tôi bất ngờ quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、昨晩さくばんの風かぜの音おとで目めが覚さめてしまいました。
♬
Ừm, tôi lỡ giật mình tỉnh giấc vì tiếng gió tối qua đấy.
Xem Tiếng Nhật
ベランダの洗濯せんたくものは大丈夫だいじょうぶでしたか?
♬
Quần áo phơi ngoài ban công có sao không?
Xem Tiếng Nhật
はい、昨晩雨さくばんあめが降ふる前まえに部屋へやに入いれておきましたよ。
♬
Có, tối qua trước khi trời mưa tôi đã đưa sẵn vào trong phòng rồi.
Xem Tiếng Nhật
準備じゅんびが早はやくて良よかったですね、今朝けさは涼すずしいです。
♬
May mà bạn chuẩn bị sớm nhỉ, sáng nay trời mát mẻ hẳn.
Xem Tiếng Nhật
ええ、昨晩さくばんの雨あめのおかげで過すごしやすくなりました。
♬
Ừm, nhờ có cơn mưa tối qua mà thời tiết trở nên dễ chịu hơn hẳn.
Xem Tiếng Nhật
窓まどを開あけて秋あきの空気くうきを感かんじましょう。
♬
Chúng mình cùng mở cửa sổ ra rồi cảm nhận không khí mùa thu nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、今日きょうは散歩さんぽに行いくに良よい日ひですね!
♬
Vâng, hôm nay là một ngày tốt để đi dạo nhỉ!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

昨晩さくばん: Tối qua, đêm qua
目めが覚さめる: Tỉnh giấc, thức giấc
おかげ: Nhờ có (kết quả tốt)
空気くうき: Không khí
過すごしやすい: Dễ sống, dễ chịu

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てしまいました: Lỡ giật mình tỉnh giấc...
V-降ふる前まえに: Trước khi mưa rơi...
V-入いれておきました: Đã cất sẵn vào nhà...
〜のおかげで: Nhờ có cơn mưa tối qua...
〜やすくなりました: Trở nên dễ chịu...

 

Mở thêm tuyến xe buýt đêm

Xem Tiếng Nhật
夜遅よるおそくまで走はしる新あたらしいバスが出で来ましたね。
♬
Đã có tuyến xe buýt mới chạy đến tận đêm muộn rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、夜よるの移動いどうが安全あんぜんになって助たすかりますよ。
♬
Ừm, việc di chuyển ban đêm trở nên an toàn nên thật là đỡ quá.
Xem Tiếng Nhật
タクシーを使つかわなくても帰かえれるようになりますね。
♬
Mình trở nên có thể về nhà mà không cần dùng xe taxi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、夜よるの交通費こうつうひを節約せつやくすることができますよ。
♬
Vâng, có thể tiết kiệm chi phí giao thông ban đêm đấy.
Xem Tiếng Nhật
バス停ていの近ちかくは暗くらくないですか?
♬
Gần trạm xe buýt không bị tối chứ?
Xem Tiếng Nhật
新あたらしい電灯でんとうがついているから夜よるでも明あかるいです。
♬
Vì có lắp đèn điện mới nên ngay cả ban đêm cũng sáng lắm.
Xem Tiếng Nhật
それなら女性じょせいやお年寄としよりも安心あんしんして使つかえますね。
♬
Nếu thế thì phụ nữ hay người cao tuổi cũng có thể an tâm sử dụng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、今夜残業こんやざんぎょうの後あとで試ためしてみようと思おもいます!
♬
Vâng, tối nay sau khi làm thêm giờ tôi định sẽ dùng thử xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

夜よる: Đêm, buổi tối
交通費こうつうひ: Chi phí giao thông, tiền đi lại
電灯でんとう: Đèn điện, đèn đường
安心あんしん: Yên tâm, an tâm
残業ざんぎょう: Làm thêm giờ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかわなくても: Dù không dùng taxi...
V-帰かえれるようになります: Trở nên có thể về nhà...
V-節約せつやくすることができます: Có thể tiết kiệm...
V-使つかえます: Có thể an tâm sử dụng...
V-試ためしてみようと思おもいます: Tôi định dùng thử...

Tập yoga công viên mùa thu

Xem Tiếng Nhật
9月がつから公園こうえんで毎朝まいあさヨガを始はじめましたよ。
♬
Từ tháng 9 tôi đã bắt đầu tập yoga ở công viên mỗi sáng đấy.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!毎朝早起まいあさはやおきするのは大変たいへんではありませんか?
♬
Hay quá nhỉ! Việc dậy sớm mỗi sáng có vất vả không chị?
Xem Tiếng Nhật
いいえ、毎朝涼まいあさすずしい風かぜを感かんじて気持きもちいいですよ。
♬
Không đâu, mỗi sáng cảm nhận làn gió mát mẻ rất là dễ chịu.
Xem Tiếng Nhật
体からだの調子ちょうしも良よくなりそうですね。
♬
Thể trạng cơ thể có vẻ cũng sẽ tốt lên nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、毎朝運動まいあさをんどうすると仕事しごとに集中しゅうちゅうできます。
♬
Vâng, hễ vận động mỗi sáng là có thể tập trung vào công việc.
Xem Tiếng Nhật
何時なんじからクラスが始はじまりますか?
♬
Lớp học bắt đầu từ mấy giờ thế?
Xem Tiếng Nhật
毎朝まいあさ6時半じはんからだから渡辺わたなべさんも来きませんか?
♬
Vì từ 6 giờ rưỡi mỗi sáng nên chị Watanabe cũng đến nhé?
Xem Tiếng Nhật
明日あしたの毎朝まいあさの回かいから参加さんかしてみます!
♬
Tôi sẽ thử tham gia từ buổi sáng mai xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

毎朝まいあさ: Mỗi sáng, hàng sáng
早起はやおき: Dậy sớm
調子ちょうし: Thể trạng, phong độ
集中しゅうちゅう: Tập trung
参加さんか: Tham gia

📚 5 Ngữ pháp N4

V-始はじめました: Đã bắt đầu tập...
〜そう: Có vẻ sẽ tốt lên...
V-運動うんどうすると: Hễ vận động là...
V-集中しゅうちゅうできます: Có thể tập trung...
V-来きませんか: Cùng đến không?

 

Đọc sách điện tử trước ngủ

Xem Tiếng Nhật
最近さいきん、毎晩寝まいばんねる前まえに電子書籍でんししょせきを読よんでいます。
♬
Dạo này, mỗi tối trước khi đi ngủ tôi đều đọc sách điện tử.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!毎晩まいばんどんな本ほんを読よんでいますか?
♬
Hay quá nhỉ! Mỗi tối bạn đang đọc loại sách nào thế?
Xem Tiếng Nhật
毎晩短まいばんみじかい小説しょうせつを1話わずつ読よんでいますよ。
♬
Mỗi tối tôi đọc các tiểu thuyết ngắn, mỗi lần một câu chuyện.
Xem Tiếng Nhật
画面がめんを見みすぎると目めが疲つかれませんか?
♬
Nếu nhìn màn hình quá nhiều thì mắt không bị mỏi sao?
Xem Tiếng Nhật
暗くらいモードを使つかうから毎晩快適まいばんかいてきに読よめますよ。
♬
Vì tôi dùng chế độ tối nên mỗi tối đều có thể đọc rất thoải mái.
Xem Tiếng Nhật
リラックスできてぐっすり眠ねむれそうですね。
♬
Có vẻ như có thể thư giãn và ngủ rất ngon nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、アプリで無料むりょうの本ほんも借かりられますよ。
♬
Ừm, trên ứng dụng cũng có thể mượn sách miễn phí đấy.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね、今夜こんやから私わたしも試ためしてみます!
♬
Tuyệt vời quá, từ tối nay tôi cũng sẽ thử xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

毎晩まいばん: Mỗi tối, hàng tối
電子書籍でんししょせき: Sách điện tử
小説しょうせつ: Tiểu thuyết
画面がめん: Màn hình
借かりる: Mượn

📚 5 Ngữ pháp N4

V-寝ねる前まえに: Trước khi đi ngủ...
V-見みすぎると: Hễ nhìn quá nhiều là...
V-読よめます: Có thể đọc...
V-眠ねむれそう: Có vẻ sẽ ngủ ngon...
V-借かりられます: Có thể mượn...

 

Ứng dụng đi bộ tích điểm

Xem Tiếng Nhật
毎日まいにち8,000歩歩ほあるくアプリを使つかっていますよ。
♬
Tôi đang dùng ứng dụng đi bộ 8.000 bước mỗi ngày đấy.
Xem Tiếng Nhật
毎日歩まいにちあるくとポイントが貯たままるのですか?
♬
Hễ đi bộ mỗi ngày là điểm thưởng sẽ tích lũy sao?
Xem Tiếng Nhật
はい、毎日好まいにちたのしく健康管理けんこうかんりができますよ。
♬
Vâng, mỗi ngày đều có thể quản lý sức khỏe một cách vui vẻ.
Xem Tiếng Nhật
貯たままったポイントでお買かいものもできますか?
♬
Bằng số điểm đã tích lũy mình cũng có thể đi mua sắm đúng không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、毎日散歩まいにちさんぽしてコンビニの券けんに換かえられます。
♬
Ừm, mỗi ngày đi dạo là có thể đổi lấy phiếu mua hàng ở cửa hàng tiện lợi.
Xem Tiếng Nhật
無理むりをしないで続つづけられるからいいですね。
♬
Vì có thể duy trì mà không cần quá sức nên thích nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、友達ともだちと歩数ほすうを比くらべることもできますよ。
♬
Vâng, việc so sánh số bước chân với bạn bè cũng làm được đấy.
Xem Tiếng Nhật
面白おもしろいですね、さっそくダウンロードしてみます!
♬
Thú vị thật, tôi sẽ thử tải về ngay!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

毎日まいにち: Mỗi ngày, hàng ngày
歩数ほすう: Số bước chân
健康管理けんこうかんり: Quản lý sức khỏe
換かえる: Đổi, trao đổi
比くらべる: So sánh

📚 5 Ngữ pháp N4

V-歩あるくと: Hễ đi bộ là...
V-できます: Có thể quản lý...
V-換かえられます: Có thể đổi...
V-続つづけられる: Có thể tiếp tục...
V-比くらべることもできます: Cũng có thể so sánh...

 

Lớp nấu ăn cuối tuần

Xem Tiếng Nhật
毎週土曜日まいしゅうどようびに料理教室りょうりきょうしつへ通かよっています。
♬
Mỗi tuần vào Thứ Bảy tôi đều đi học ở lớp nấu ăn.
Xem Tiếng Nhật
毎週まいしゅうですか!どんな料理りょうりを習ならっていますか?
♬
Mỗi tuần sao! Bạn đang học những món ăn như thế nào thế?
Xem Tiếng Nhật
毎週季節まいしゅうきせつの野菜やさいを使つかった和食わしょくを作つくりますよ。
♬
Mỗi tuần chúng tôi đều làm món ăn kiểu Nhật dùng rau củ theo mùa.
Xem Tiếng Nhật
家いえでも復習ふくしゅうして家族かぞくに作つくってあげますか?
♬
Bạn cũng ôn tập ở nhà rồi nấu cho gia đình ăn chứ?
Xem Tiếng Nhật
はい、毎週新まいしゅうあたらしいレシピが増ふえて喜よろこばれます。
♬
Vâng, mỗi tuần các công thức mới tăng lên và được mọi người rất thích.
Xem Tiếng Nhật
料理りょうりのバリエーションが広ひろがって素晴すばらしいですね。
♬
Sự đa dạng món ăn được mở rộng nên tuyệt vời nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、見学けんがくもできるから毎週賑まいしゅうにぎやかですよ。
♬
Ừm, vì cũng có thể đến tham quan nên mỗi tuần đều rất nhộn nhịp.
Xem Tiếng Nhật
私わたしも一度見学いちどけんがくに行いってみようと思おもいます!
♬
Tôi cũng định một lần thử đến tham quan xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

毎週まいしゅう: Mỗi tuần, hàng tuần
通かよう: Đi lại thường xuyên, đi học
和食わしょく: Món ăn kiểu Nhật
レシピ: Công thức nấu ăn
見学けんがく: Sự tham quan, quan sát

📚 5 Ngữ pháp N4

V-使つかった: Dùng rau củ rồi làm...
V-作つくってあげます: Nấu cho gia đình ăn...
V-喜よろこばれます: Được khen/yêu thích...
V-できる: Có thể tham quan...
V-行いってみようと思おもいます: Tôi định thử đi...

 

Đổi sách bưu điện hàng tháng

Xem Tiếng Nhật
毎月新まいつきあたらしい本ほんが届とどくサービスを始はじめました。
♬
Tôi đã bắt đầu dùng dịch vụ giao sách mới mỗi tháng.
Xem Tiếng Nhật
毎月まいつきですか!自分じぶんに合あう本ほんが選えらばれますか?
♬
Mỗi tháng sao! Những cuốn sách hợp với mình sẽ được chọn đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、毎月まいつきAIが嗜好しこうに合あわせて送おくってくれます。
♬
Vâng, mỗi tháng AI sẽ gửi sách theo đúng sở thích giúp tôi.
Xem Tiếng Nhật
自分じぶんで探さがす手間てまが省はぶけて便利べんりですね。
♬
Tiết kiệm được công sức tự mình tìm kiếm nên tiện lợi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、毎月まいつきどんな本ほんが来くるか好たのしみですよ。
♬
Ừm, mỗi tháng tôi đều rất mong chờ xem cuốn sách như thế nào sẽ đến.
Xem Tiếng Nhật
読よみ終おわった本ほんは毎月返却まいつきへんきゃくするのですか?
♬
Sách đọc xong rồi thì mỗi tháng đều phải trả lại à?
Xem Tiếng Nhật
いいえ、毎月まいつきそのまま自分じぶんの本ほんにできますよ。
♬
Không, mỗi tháng mình có thể giữ nguyên làm sách của chính mình luôn.
Xem Tiếng Nhật
本好ほんすきには最高さいこうのサービスですね、調しらべてみます!
♬
Đối với người thích đọc sách thì đây là dịch vụ tuyệt nhất, tôi sẽ thử tìm hiểu!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

毎月まいつき: Mỗi tháng, hàng tháng
嗜好しこう: Sở thích, thị hiếu
手間てま: Công sức, thời gian
省はぶく: Tiết kiệm, cắt giảm
返却へんきゃく: Sự trả lại (đồ mượn)

📚 5 Ngữ pháp N4

V-選えらばれます: Được lựa chọn...
V-送おくってくれます: Gửi sách giúp tôi...
〜に合あわせて: Phù hợp với sở thích...
V-できます: Có thể biến thành sách của mình...
V-調しらべてみます: Thử tìm hiểu...