Trải nghiệm tàu hỏa du lịch chậm

Xem Tiếng Nhật
週末しゅうまつに箱根はこねの観光列車かんこうれっしゃに乗のってきましたよ。
♬
Cuối tuần tôi đã đi tàu du lịch ngắm cảnh ở Hakone về đấy.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!電車でんしゃはスピードが早はやかったですか?
♬
Hay quá nhỉ! Tàu điện tốc độ có nhanh không anh?
Xem Tiếng Nhật
いいえ、風景ふうけいを好たのしむためにゆっくり走はしりました。
♬
Không, tàu đã chạy thong thả/chậm rãi để hành khách thưởng thức phong cảnh.
Xem Tiếng Nhật
忙いそがしい毎日まいにちを忘わすれてゆっくり過すごせますね。
♬
Có thể quên đi cuộc sống bận rộn hàng ngày và thư thái dành thời gian nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、車内しゃないで温あたたかいお茶ちゃも飲のめましたよ。
♬
Ừm, ở trên toa tàu cũng có thể uống cả trà ấm nữa đấy.
Xem Tiếng Nhật
秋あきの紅葉こうようの季節きせつにもぴったりですね。
♬
Địa điểm này cũng rất phù hợp cho mùa lá đỏ mùa thu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、アプリで簡単かんたんに予約よやくできるからおすすめです。
♬
Vâng, vì có thể đặt chỗ dễ dàng bằng ứng dụng nên rất đáng đề xuất.
Xem Tiếng Nhật
私わたしも今度こんどゆっくり旅たびをしてみますね!
♬
Lần tới tôi cũng sẽ thử đi du lịch một chuyến thong thả xem sao!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ゆっくり: Thong thả, thong dong, chậm rãi
観光列車かんこうれっしゃ: Tàu hỏa du lịch ngắm cảnh
スピード: Tốc độ
紅葉こうよう: Lá đỏ mùa thu
旅たび: Chuyến đi, du lịch

📚 5 Ngữ pháp N4

V-てきました: Vừa đi tàu về...
〜ために: Để thưởng thức phong cảnh...
V-過すごせます: Có thể trải qua/dành thời gian...
V-飲のめました: Đã có thể uống...
V-旅たびをしてみます: Thử đi du lịch...

Thói quen đọc sách và mất tập trung

Xem Tiếng Nhật
最近さいきん、疲つかれのせいでぼんやり過すごすことが多おおいです。
♬
Dạo này, do mệt mỏi nên có nhiều lúc tôi cứ ngẩn ngơ/thẫn thờ dành thời gian.
Xem Tiếng Nhật
大変たいへんですね!窓まどの外そとをぼんやり見みているのですか?
♬
Vất vả nhỉ! Có phải bạn đang thẫn thờ nhìn ra ngoài cửa sổ không?
Xem Tiếng Nhật
ええ、仕事しごとの合間あいまにぼんやり空そらを眺ながめています。
♬
Ừm, trong lúc giải lao công việc tôi hay ngẩn ngơ ngắm nhìn bầu trời.
Xem Tiếng Nhật
たまにはぼんやり休憩きゅうけいするのも必要ひつようですね。
♬
Thỉnh thoảng nghỉ ngơi thẫn thờ một chút cũng là cần thiết nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、でもぼんやりしていて電車でんしゃを乗のり過すごしました。
♬
Vâng, nhưng vì thẫn thờ nên tôi đã bị đi quá trạm tàu điện.
Xem Tiếng Nhật
それは注意ちゅういが必要ひつようですね!大丈夫だいじょうぶでしたか?
♬
Việc đó thì cần phải chú ý đấy! Bạn không sao chứ?
Xem Tiếng Nhật
次つぎの駅えきから戻もどれたから大丈夫だいじょうぶでしたよ。
♬
Vì tôi đã có thể quay lại từ ga tiếp theo nên không sao cả.
Xem Tiếng Nhật
今夜こんやは早はやめに寝ねて体からだを休やすめて下くださいね。
♬
Tối nay bạn hãy ngủ sớm rồi cho cơ thể nghỉ ngơi nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ぼんやり: Thẫn thờ, ngẩn ngơ, vô định
合間あいま: Khoảng thời gian trống, lúc giải lao
眺ながめる: Ngắm nhìn, nhìn xa
乗のり過すごす: Đi quá trạm/bến
休やすめる: Cho nghỉ ngơi, làm cho tĩnh dưỡng

📚 5 Ngữ pháp N4

〜のせいで: Do mệt mỏi nên...
V-眺ながめています: Đang ngắm nhìn...
V-過すごしました: Lỡ đi quá trạm...
V-戻もどれた: Đã có thể quay lại...
V-休やすめて下ください: Hãy cho cơ thể nghỉ ngơi

 

Quên mang ô khi trời mưa rào

Xem Tiếng Nhật
今朝けさ、うっかり傘かさを家いえに忘わすれてしまいました。
♬
Sáng nay, tôi trỡ lỡ/bất cẩn quên mất ô ở nhà.
Xem Tiếng Nhật
あら!急きゅうに雨あめが降ふってきたから困こまりましたね。
♬
Ôi chao! Vì trời đột nhiên đổ mưa nên bạn vất vả rồi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、うっかり携帯けいたいも忘わすれるところでしたよ。
♬
Ừm, tôi cũng suýt chút nữa bất cẩn quên cả điện thoại đấy.
Xem Tiếng Nhật
駅えきの近ちかくで傘かさを借かりられるサービスがありますよ。
♬
Ở gần nhà ga có dịch vụ có thể thuê ô đấy.
Xem Tiếng Nhật
うっかり忘わすれたときに助たすかるサービスですね。
♬
Đó là dịch vụ cứu cánh những lúc lỡ quên nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、1日にち100円えんで簡単かんたんに向こうで借かりられます。
♬
Vâng, một ngày 100 yên là có thể thuê dễ dàng ở bên đó.
Xem Tiếng Nhật
それは便利べんりですね、さっそく使つかってみます!
♬
Thế thì tiện lợi quá, tôi sẽ thử dùng ngay!
Xem Tiếng Nhật
明日あしたはうっかり忘わすれないように注意ちゅういしましょうね。
♬
Ngày mai chúng mình cùng chú ý để không trót quên nữa nhé.

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

うっかり: Bất cẩn, trót, lỡ
忘わすれる: Quên
借かりる: Mượn, thuê
携帯けいたい: Điện thoại di động
注意ちゅうい: Sự chú ý, cẩn thận

📚 5 Ngữ pháp N4

V-忘わすれてしまいました: Đã trót quên mất...
V-忘わすれるところでした: Suýt nữa thì quên...
V-借かりられます: Có thể thuê ô...
V-使つかってみます: Thử dùng...
V-忘わすれないように: Để không bị quên...

 

Mua quà bất ngờ sinh nhật đồng nghiệp

Xem Tiếng Nhật
田中たなかさんのためにこっそりプレゼントを買かいました。
♬
Vì anh Tanaka nên tôi đã lén/bí mật mua một món quà.
Xem Tiếng Nhật
わあ!こっそり準備じゅんびするのは好たのしそうですね。
♬
Oa! Việc lén chuẩn bị trông có vẻ vui nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、ロッカーの中なかにこっそり隠かくしておきましたよ。
♬
Ừm, tôi đã giấu sẵn một cách bí mật ở bên trong tủ đồ rồi.
Xem Tiếng Nhật
いつこっそり渡わたす予定よていですか?
♬
Bạn có kế hoạch bí mật trao món quà vào lúc nào thế?
Xem Tiếng Nhật
今日きょうの仕事しごとが終おわった後あとで渡わたそうと思おもいます。
♬
Tôi định sẽ trao quà sau khi công việc hôm nay kết thúc.
Xem Tiếng Nhật
田中たなかさんも驚おどろいて喜よろこぶでしょうね。
♬
Anh Tanaka chắc cũng sẽ bất ngờ và vui lắm nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、みんなでこっそりメッセージカードも書かきました。
♬
Vâng, mọi người cũng đã bí mật viết cả thiệp nhắn gửi nữa.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいアイデアですね、成功せいこうするといいですね!
♬
Ý tưởng tuyệt vời quá, hy vọng sẽ thành công nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

こっそり: Bỏ lén, bí mật, giấu giếm
隠かくす: Giấu, ẩn giấu
ロッカー: Tủ đồ có khóa
成功せいこう: Sự thành công
渡わたす: Trao, đưa

📚 5 Ngữ pháp N4

V-隠かくしておきました: Đã giấu sẵn...
V-渡わたす予定よていです: Có kế hoạch trao quà...
V-渡わたそうと思おもいます: Tôi định sẽ trao...
〜でしょう: Chắc là sẽ vui...
V-成功せいこうするといい: Hy vọng sẽ thành công...

 

Khôi phục sức khỏe sau đợt cảm lạnh

Xem Tiếng Nhật
体調たいちょうはもうすっかり良よくなりましたか?
♬
Tình trạng sức khỏe của bạn đã hoàn toàn tốt lên chưa?
Xem Tiếng Nhật
はい、おかげさますっかり元気げんきになりましたよ。
♬
Vâng, nhờ trời tôi đã hoàn toàn khỏe mạnh trở lại rồi.
Xem Tiếng Nhật
先週せんしゅうは熱ねつが高たかくてすっかり心配しんぱいしましたよ。
♬
Tuần trước bạn sốt cao nên tôi đã hoàn toàn lo lắng đấy.
Xem Tiếng Nhật
薬くすりを飲のんでゆっくり休やすんだから大丈夫だいじょうぶです。
♬
Vì tôi đã uống thuốc và nghỉ ngơi thong thả nên không sao rồi.
Xem Tiếng Nhật
秋あきは涼すずしくなってすっかり過すごしやすいですね。
♬
Mùa thu trở nên mát mẻ và hoàn toàn dễ chịu nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、病気びょうきのこともすっかり忘わすれましたよ。
♬
Ừm, chuyện bệnh tật tôi cũng đã quên sạch rồi.
Xem Tiếng Nhật
よかったです!また一緒いっしょにランチへ行いきましょう。
♬
May quá rồi! Lần tới chúng mình lại cùng đi ăn trưa nhé.
Xem Tiếng Nhật
はい、喜よろこんで行いきますね!
♬
Vâng, tôi sẽ rất vui vẻ đi cùng đấy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

すっかり: Hoàn toàn, toàn bộ, sạch bách
体調たいちょう: Thể trạng, sức khỏe
熱ねつ: Cơn sốt, nhiệt độ
心配しんぱい: Sự lo lắng
過すごしやすい: Dễ chịu, dễ sống

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になりました: Đã hoàn toàn tốt lên...
〜のおかげで: Nhờ trời...
V-休やすんだから: Vì đã nghỉ ngơi nên...
〜やすくなりました: Trở nên dễ chịu...
Vに行いきましょう: Cùng đi ăn nhé

 

Bảng hướng dẫn đường đi bằng công nghệ màn hình LED

Xem Tiếng Nhật
新あたらしい電光掲示板でんこうけいじばんは文字もじがはっきり見みえますね。
♬
Bảng thông báo điện tử mới nhìn thấy chữ viết một cách rõ ràng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、遠とおくからでもはっきり読よめて便利べんりですよ。
♬
Ừm, ngay cả từ đằng xa cũng có thể đọc rõ ràng nên tiện lợi lắm.
Xem Tiếng Nhật
乗のり換かえの行いき先さきもはっきり分わかりますか?
♬
Điểm đến chuyển xe cũng biết được một cách rõ ràng đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、矢印やじるしが大おおきいからはっきり案内あんないしてくれます。
♬
Vâng, vì mũi chỉ đường to nên máy hướng dẫn cho mình rất rõ ràng.
Xem Tiếng Nhật
迷まよわないで移動いどうできるから助たすかりますね。
♬
Vì có thể di chuyển mà không bị lạc đường nên thật là đỡ quá nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
外国人がいこくじんのために英語えいごもはっきり書かいてありますよ。
♬
Vì người nước ngoài nên tiếng Anh cũng được ghi rất rõ ràng đấy.
Xem Tiếng Nhật
誰だれにとっても優やさしいシステムですね。
♬
Đó là một hệ thống thân thiện đối với bất kỳ ai nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、街まちが便利べんりになって嬉うれしいです!
♬
Vâng, tôi rất vui vì phố phường đã trở nên tiện lợi!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

はっきり: Rõ ràng, rành mạch
電光掲示板でんこうけいじばん: Bảng thông báo điện tử
矢印やじるし: Mũi tên chỉ hướng
迷まよう: Lạc đường, lúng túng
案内あんない: Sự hướng dẫn, chỉ đường

📚 5 Ngữ pháp N4

V-見みえます: Nhìn thấy rõ ràng...
V-読よめて: Có thể đọc rõ nên tiện...
V-案内あんないしてくれます: Hướng dẫn rõ cho mình...
V-迷まよわないで: Không bị lạc mà...
〜と書かいてあります: Được ghi rõ ràng...

Thử trang phục mùa thu bằng công nghệ AI

Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: AIの鏡かがみで秋あきの服ふくを試着しちゃくしてみました。
♬
Tôi đã thử mặc quần áo mùa thu bằng chiếc gương AI.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: へえ!サイズはぴったり合あいましたか?
♬
Chà! Kích cỡ có vừa vặn hoàn hảo không chị?
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: はい、自分じぶんの体からだにぴったりなサイズが分わかりましたよ。
♬
Có chứ, tôi đã biết được kích cỡ vừa vặn chuẩn xác với cơ thể mình.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 着替きがえなくてもぴったりな服ふくが分わかるのは便利べんりですね。
♬
Không cần thay đồ mà vẫn biết được bộ đồ vừa vặn thì tiện lợi nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: ええ、時間じかんも節約せつやくできて買かい物ものするのが好たのしくなりますよ。
♬
Ừm, cũng tiết kiệm được thời gian và việc đi mua sắm trở nên vui vẻ hơn.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: 私わたしも秋あきのコートを探さがしているから行いってみたいです。
♬
Vì tôi cũng đang tìm một chiếc áo măng tô mùa thu nên tôi muốn thử đi xem sao.
Xem Tiếng Nhật
木村きむらさん: アプリで簡単かんたんに予約よやくできるから試ためして下くださいね。
♬
Vì có thể đặt chỗ dễ dàng trên ứng dụng nên chị hãy thử xem sao nhé.
Xem Tiếng Nhật
渡辺わたなべさん: ありがとう、自分じぶんにぴったりな服ふくを買かってきます!
♬
Cảm ơn chị, tôi sẽ đi mua bộ quần áo vừa vặn với mình về đây!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ぴったり: Vừa khít, vừa vặn, chuẩn xác
試着しちゃく: Sự thử quần áo
着替きがえる: Thay quần áo
節約せつやく: Sự tiết kiệm
サイズ: Kích cỡ, size

📚 5 Ngữ pháp N4

V-してみました: Đã mặc thử...
V-着替きがえなくても: Dù không thay đồ...
V-好たのしくなります: Trở nên vui vẻ...
V-行いってみたいです: Muốn thử đi...
V-試ためして下ください: Hãy thử xem sao

 

Bị hủy buổi hòa nhạc do thời tiết

Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 好たのしみにしていたコンサートが中止ちゅうしになってがっかりしました。
♬
Buổi hòa nhạc tôi rất mong chờ bị hủy bỏ nên tôi đã rất thất vọng/chán nản.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: それは残念ざんねんですね!どうしてがっかりする事態じたいになったのですか?
♬
Thật là đáng tiếc nhỉ! Tại sao lại trở thành tình huống thất vọng như thế?
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: 急きゅうな大雨おおあめのせいで安全あんぜんのために中止ちゅうしになりました。
♬
Do cơn mưa lớn đột ngột nên vì sự an toàn sự kiện đã bị hủy bỏ.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: せっかくチケットを準備じゅんびしたのにがっかりですね。
♬
Cố công chuẩn bị vé rồi mà lại bị thất vọng thì buồn nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: ええ、でもチケット代だいは全額返金ぜんがくへんきんされるそうですよ。
♬
Ừm, nhưng nghe nói tiền vé sẽ được hoàn lại toàn bộ đấy.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: それなら少すこし安心あんしんできますね。
♬
Thế thì cũng có thể an tâm phần nào nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
長谷川はせがわさん: はい、来月らいげつに振ふり替かえ公演こうえんがあるから期待きたいして待まちます。
♬
Vâng, vì tháng sau có buổi biểu diễn bù nên tôi sẽ kỳ vọng chờ đợi.
Xem Tiếng Nhật
山口やまぐちさん: 次つぎは晴はれて無事ぶじに開催かいさいされるといいですね!
♬
Hy vọng lần tới trời sẽ nắng đẹp và được tổ chức an toàn nhé!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

がっかり: Thất vọng, chán nản, ủ rũ
中止ちゅうし: Sự hủy bỏ, hoãn bặt
全額ぜんがく: Toàn bộ số tiền
返金へんきん: Sự hoàn tiền, trả lại tiền
振ふり替かえ: Sự thay thế, đổi lịch

📚 5 Ngữ pháp N4

〜になりました: Đã bị hủy bỏ...
〜のせいで: Do mưa lớn nên...
〜のに: Dù đã chuẩn bị vé nhưng...
〜そう: Nghe nói sẽ hoàn tiền...
V-開催かいさいされるといい: Hy vọng sẽ được tổ chức...

 

Bất ngờ trước robot giao hàng tự động

Xem Tiếng Nhật
今日きょう、道みちでロボットが荷物にもつを運はこんでいてびっくりしましたよ。
♬
Hôm nay, ở trên đường một con robot đang chở hàng làm tôi đã giật mình/bất ngờ đấy.
Xem Tiếng Nhật
ええっ!本当ほんとうにびっくりするような光景こうけいですね。
♬
Hả! Đúng là một quang cảnh làm cho người ta giật mình nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、人ひとにぶつからないでスムーズに走はしっていました。
♬
Vâng, không va chạm vào người mà nó chạy rất trôi chảy.
Xem Tiếng Nhật
びっくりして写真しゃしんを撮とりませんでしたか?
♬
Bạn bất ngờ quá nên không kịp chụp ảnh à?
Xem Tiếng Nhật
スマホを出だしてすぐに写真しゃしんを撮とることができましたよ。
♬
Tôi đã rút điện thoại ra và có thể chụp ảnh ngay lập tức đấy.
Xem Tiếng Nhật
最新さいしんの技術ぎじゅつは本当ほんとうに進すすんでいてびっくりしますね。
♬
Công nghệ mới nhất thực sự đang tiến bộ làm mình phải kinh ngạc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、これからは夜よるの配達はいたつも便利べんりになりそうですね。
♬
Ừm, từ nay trở đi việc giao hàng ban đêm có vẻ cũng sẽ trở nên tiện lợi.
Xem Tiếng Nhật
私わたしも早はやくそのロボットを近ちかくで見みてみたいです!
♬
Tôi cũng muốn sớm thử nhìn con robot đó ở cự ly gần!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

びっくり: Giật mình, bất ngờ, kinh ngạc
光景こうけい: Quang cảnh, cảnh tượng
ぶつかる: Va chạm, đụng độ
配達はいたつ: Sự giao hàng, chuyển phát
技術ぎじゅつ: Kỹ thuật, công nghệ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-ぶつからないで: Không đụng vào người mà...
V-撮とることができました: Đã có thể chụp ảnh...
〜になりそう: Có vẻ sẽ trở nên tiện lợi...
V-見みてみたいです: Muốn xem thử...
V-運はこんでいて: Đang chở hàng...

 

Học ngoại ngữ bằng ứng dụng nói chuyện AI

Xem Tiếng Nhật
新あたらしいアプリで英語えいごがぺらぺら話はなせるように勉強べんきょうしています。
♬
Tôi đang học bằng ứng dụng mới để có thể nói tiếng Anh lưu khoát.
Xem Tiếng Nhật
いいですね!外国人がいこくじんとぺらぺら会話かいわできますか?
♬
Hay quá nhỉ! Bạn có thể hội thoại trôi chảy với người nước ngoài đúng không?
Xem Tiếng Nhật
AIのキャラクターと毎日練習まいにちれんしゅうするからぺらぺらになれますよ。
♬
Vì tôi luyện tập mỗi ngày với nhân vật AI nên có thể trở nên trôi chảy.
Xem Tiếng Nhật
失敗しっぱいしても恥はずかしくなくて練習れんしゅうしやすいですね。
♬
Dù có lỡ mắc lỗi cũng không bị xấu hổ nên rất dễ luyện tập nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、自分じぶんの発音はつおんの間違まちがいもはっきり指摘してきしてくれます。
♬
Ừm, máy cũng chỉ ra lỗi sai phát âm của tôi một cách rõ ràng giúp tôi.
Xem Tiếng Nhật
日本語以外にほんごいがいの言語げんごもぺらぺらになれますか?
♬
Các ngôn ngữ ngoài tiếng Nhật cũng có thể trở nên trôi chảy đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、中国語ちゅうごくごやスペイン語ごも自由じゆうに選えらべますよ。
♬
Vâng, tiếng Trung hay tiếng Tây Ban Nha cũng có thể tự do lựa chọn.
Xem Tiếng Nhật
素晴すばらしいですね、私わたしもぺらぺらを目指めざして頑張がんばります!
♬
Tuyệt vời quá, tôi cũng sẽ cố gắng hướng tới mục tiêu trôi chảy!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ぺらぺら: Trôi chảy, lưu khoát (ngoại ngữ)
会話かいわ: Hội thoại, trò chuyện
失敗しっぱい: Sự thất bại, mắc lỗi
発音はつおん: Sự phát âm
指摘してき: Sự chỉ ra, khuyên bảo

📚 5 Ngữ pháp N4

V-話はなせるように: Để có thể nói...
V-会話かいわできます: Có thể hội thoại...
〜しやすい: Dễ luyện tập...
V-指摘してきしてくれます: Chỉ ra giúp tôi...
V-選えらべます: Có thể lựa chọn...

 

Mua gối thông minh cải thiện giấc ngủ ngon

Xem Tiếng Nhật
新あたらしい枕まくらを買かったら昨晩さくばんはぐっすり眠ねむれましたよ。
♬
Khi tôi mua cái gối mới thì tối qua tôi đã có thể ngủ rất ngon/ngủ say giấc.
Xem Tiếng Nhật
よかったですね!ぐっすり眠ねむると朝あさの気分きぶんがいいでしょう?
♬
Tốt quá nhỉ! Hễ ngủ say giấc là tâm trạng buổi sáng sẽ rất sảng khoái đúng không?
Xem Tiếng Nhật
はい、途中とちゅうで起おきないで朝あさまでぐっすり休やすめました。
♬
Vâng, không bị tỉnh giấc giữa chừng, tôi đã nghỉ ngơi say giấc cho đến tận sáng.
Xem Tiếng Nhật
疲つかれが取とれて仕事しごとに集中しゅうちゅうできそうですね。
♬
Mệt mỏi được xua tan và có vẻ như có thể tập trung vào công việc nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
ええ、高たかさが自動じどうで変かわる便利べんりな枕まくらですよ。
♬
Ừm, đây là chiếc gối tiện lợi mà độ cao tự động thay đổi đấy.
Xem Tiếng Nhật
睡眠すいみんの質しつを上あげるために枕まくらは大切たいせつですね。
♬
Để nâng cao chất lượng giấc ngủ thì gối là rất quan trọng nhỉ.
Xem Tiếng Nhật
はい、デパートの寝具売しんぐうり場ばで買かえるからおすすめです。
♬
Vâng, vì có thể mua ở quầy chăn gối đệm của trung tâm thương mại nên rất đáng đề xuất.
Xem Tiếng Nhật
ありがとう、私わたしもぐっすり眠ねむるために買かってみます!
♬
Cảm ơn bạn, tôi cũng sẽ thử mua một cái để ngủ ngon giấc!

📝 5 Từ vựng N4 đời sống

ぐっすり: Say giấc, ngon giấc
枕まくら: Cái gối
途中とちゅう: Giữa chừng
睡眠すいみん: Giấc ngủ
寝具しんぐ: Chăn gối đệm, đồ dùng phòng ngủ

📚 5 Ngữ pháp N4

V-眠ねむれました: Đã có thể ngủ ngon...
V-眠ねむると: Hễ ngủ ngon là...
V-起おきないで: Không bị thức giấc mà...
〜ために: Để nâng cao chất lượng...
V-買かえる: Có thể mua...