Đổi chế độ loa gối đầu

A:最近さいきん、夜よるにあまり眠ねむることができません。 ♬
Gần đây, tôi không thể ngủ ngon vào ban đêm.
B:ベッドの上うえの新あたらしい枕まくらを使つかいましたか。 ♬
Bạn có dùng chiếc gối mới trên giường chưa?
A:はい、でも波なみの音おとが少すこし大おおきいですよ。 ♬
Rồi, nhưng tiếng sóng biển hơi to một chút đấy.
B:静しずかな森もりの音おとに変かえるボタンがあります。 ♬
Có cái nút để đổi sang âm thanh rừng rậm yên tĩnh này.
A:ああ、優やさしい音おとになって気分きぶんが良よいですね。 ♬
Chà, âm thanh trở nên dịu nhẹ nên tâm trạng tốt hơn rồi nhỉ.
B:体からだの健康けんこうのために毎日まいにちよく眠ねむいたいです。 ♬
Tôi muốn ngủ thật ngon mỗi ngày vì sức khỏe cơ thể.
A:今日きょうから新あたらしいモードをずっと使つかいましょう。 ♬
Từ hôm nay chúng ta hãy bật chế độ mới này suốt nhé.
B:朝あさの目覚めざめがすっきりと軽かるくなりますよ。 ♬
Việc thức dậy buổi sáng sẽ trở nên sảng khoái và nhẹ nhàng đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・健康けんこお: Sức khỏe
・気分きぶん: Tâm trạng, khí sắc
・~ることができる: Có thể làm gì
・~たいです: Muốn làm gì

Kiểm tra đồng hồ đo bước chân

A:最近さいきん、美味おいしい物ものをたくさん食たべました。 ♬
Dạo gần đây, tôi đã ăn rất nhiều đồ ngon.
B:今日きょうの歩数ほすうのグラフが少すこし低ひくいですね。 ♬
Biểu đồ số bước chân hôm nay hơi thấp nhỉ.
A:はい、このスマート時計とけいの計算けいさんは正確せいかくです。 ♬
Vâng, việc tính toán của chiếc đồng hồ thông minh này rất chính xác.
B:私わたしは毎日まいにちの運動うんどうの目標もくひょうを確認かくにんします。 ♬
Tôi kiểm tra mục tiêu vận động mỗi ngày của mình.
A:夕方ゆうがたのウォーキングのルートを新あたらしくしましたよ。 ♬
Tôi đã làm mới lộ trình đi bộ buổi chiều tối rồi đấy.
B:自分じぶんの健康けんこうを数字すうじで見みるのは大切たいせつですね。 ♬
Việc nhìn thấy sức khỏe của chính mình bằng con số thật quan trọng nhỉ.
A:無理むりをしないで元気げんきに歩あるきましょう。 ♬
Chúng ta hãy đi bộ khỏe mạnh mà không quá sức nhé.
B:明日あしたの朝あさのデータを楽たのしみにしています。 ♬
Tớ rất mong chờ dữ liệu vào sáng ngày mai.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・目標もくひょう: Mục tiêu
・正確せいかく: Chính xác
・~から / ~ですから: Vì...
・~ましょう: Chúng ta hãy cùng...

Đóng gói hộp giấy thông minh

A:この新あたらしい梱包箱こんぽうばこはとても便利べんりです。 ♬
Hộp đóng gói mới này rất tiện lợi.
B:テープを使つかわないで綺麗きれいに閉しまりますね。 ♬
Nó đóng lại gọn gàng mà không cần dùng băng dính nhỉ.
A:はい、折おり目めに沿そって押おすだけで終おわりますよ。 ♬
Vâng, chỉ cần ấn theo đường gấp là xong xuôi rồi đấy.
B:梱包こんぽうの作業時間さぎょうじかんが半分はんぶんになります。 ♬
Extra thời gian thao tác đóng gói giảm đi một nửa.
A:無駄むだな道具どうぐを減へらす素晴すばらしい工夫くふうですね。 ♬
Đó là một sáng kiến tuyệt vời giúp giảm thiểu dụng cụ thừa thãi nhỉ.
B:毎日まいにちの出荷しゅっかの仕事しごとが本当ほんとうに楽らくになりました。 ♬
Công việc gửi hàng mỗi ngày thực sự đã nhàn hơn nhiều rồi.
A:カンバンの片付かたづけも一瞬いっしゅんで終おわります。 ♬
Việc dọn dẹp biển báo cũng xong xuôi trong nháy mắt.
B:空あいた時間じかんを他ほかの家事かじに使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy dùng thời gian rảnh rỗi này cho việc nhà khác nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・梱包こんぽう: Đóng gói
・半分はんぶん: Một nửa
・~ないde: Mà không làm gì...
・~になります: Trở nên, trở thành

Tối ưu hóa khay chứa đồ nhà bếp

A:台所だいどころの新あたらしい収納しゅうのうトレイを買かいましたよ。 ♬
Tôi đã mua một chiếc khay lưu trữ mới cho nhà bếp rồi đấy.
B:中なかの仕切しきりの位置いちを自由じゆうに変かえられますね。 ♬
Chúng ta có thể tự do thay đổi vị trí của các vách ngăn bên trong nhỉ.
A:ええ、お皿さらの大おおきさに合あわせて動うごきます。 ♬
Vâng, nó dịch chuyển phù hợp theo kích cỡ của đĩa.
B:無駄むだなスペースがなくなって綺麗きれいに見みえます。 ♬
Không gian lãng phí mất đi nên nhìn rất sạch sẽ gọn gàng.
A:料理りょうりを片付かたづける時間じかんがとても短みじかくなりました。 ♬
Thời gian dọn dẹp nấu nướng đã ngắn đi rất nhiều.
B:狭せまい都会とかいの家いえのために素晴すばらしいシステムです。 ♬
Đó là hệ thống tuyệt vời dành cho những ngôi nhà nhỏ hẹp ở đô thị.
A:奥おくの調味料ちょうみりょうもすぐに取とることができますよ。 ♬
Có thể lấy được ngay cả các gia vị ở tận bên trong nữa đấy.
B:毎日まいにちの台所仕事だいどころしごとを賢かしこくカイゼンしましょう。 ♬
Chúng ta hãy cải tiến thông minh công việc nhà bếp mỗi ngày nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・収納しゅうのう: Lưu trữ, cất giữ đồ đạc
・位置いち: Vị trí
・~変かえられます: Có thể thay đổi
・~に合あわせて: Phù hợp với, dựa theo...

 

Đọc sách giấy thịnh hành trở lại

A:私わたしは連休れんきゅうの最終日さいしゅうびに新あたらしい小説しょうせつを買かいました。 ♬
Tôi đã mua một cuốn tiểu thuyết mới vào ngày cuối cùng của kỳ nghỉ.
B:静しずかな喫茶店きっさてんで読よむのはとてもリラックスできますね。 ♬
Đọc sách ở một quán cà phê yên tĩnh thật là thư giãn nhỉ.
A:ええ、スマホの画面がめんを見みない時間じかんを大切たいせつしています。 ♬
Vâng, tôi trân trọng khoảng thời gian không nhìn vào màn hình điện thoại.
B:最近さいきんはデジタルの本ほんよりも紙かみの本ほんが人気にんきですよ。 ♬
Dạo gần đây sách giấy lại được ưa chuộng hơn sách điện tử đấy.
A:私わたしはこの物語ものがたりを今日中きょうじゅうに全部読ぜんぶよいたいです。 ♬
Tôi muốn đọc hết toàn bộ câu chuyện này trong ngày hôm nay.
B:美味おいしいコーヒーを飲のみながらゆっくり好たのんでください。 ♬
Bạn hãy thong thả tận hưởng trong khi uống cà phê ngon nhé.
A:都会とかいの真まんなかで贅沢ぜいたくな時間じかんを過すごせます。 ♬
Có thể trải qua một khoảng thời gian xa xỉ giữa lòng đô thị.
B:次つぎの週末しゅうまつも新あたらしい本ほんを一緒いっしょに探さがしましょう。 ♬
Cuối tuần tới chúng ta cũng hãy cùng nhau đi tìm sách mới nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・小説しょうせつ: Tiểu thuyết
・画面がめん: Màn hình
・~よりも: So với... thì... hơn
・~ながら: Vừa... vừa...

Sốt trào lưu quần áo sinh học

A:この新あたらしい店みせは植物しょくぶつの素材そざいの服ふくを売うっています。 ♬
Cửa hàng mới này bán quần áo được làm từ chất liệu thực vật.
B:土つちにすぐ戻もどる地球ちきゅうの環境かんきょうに優やさしい服ふくですね。 ♬
Đó là trang phục thân thiện với môi trường Trái Đất, tự hủy vào đất ngay nhỉ.
A:ええ、最近さいきんは買かう若わかい人ひとがどんどん増ふえていますよ。 ♬
Vâng, dạo gần đây số người trẻ mua loại này đang tăng lên nhanh chóng đấy.
B:私わたしはこのエコなトレンドの形かたちに同意どういしました。 ♬
Tôi đã đồng tình với hình thức trào lưu thân thiện với môi trường này.
A:画面がめんの案内あんないの中なかに服ふくの歴史れきしのデータもあります。 ♬
Có cả dữ liệu về lịch sử quần áo trong phần hướng dẫn trên màn hình nữa.
B:誰だれもが簡単かんたんに未来みらいの環境かんきょうを勉強べんきょうできますね。 ♬
Bất kỳ ai cũng có thể học về môi trường tương lai một cách dễ dàng.
A:私わたしは今いまの季節きせつに合あう軽かるいシャツを選えらびました。 ♬
Tôi đã chọn một chiếc áo sơ mi mỏng nhẹ hợp với mùa này.
B:みんなで綺麗きれいで安全あんぜんな未来みらいを作つくりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau tạo nên một tương lai sạch sẽ và an toàn nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・環境かんきょう: Môi trường
・素材そざい: Chất liệu
・~ることがおきる: Có thể làm gì
・~に同意どういしました: Đã đồng ý với...

 

Đi chụp ảnh hoa công viên

A:天気てんきが良よいから古ふるいカメラを持もって外そとに出でました。 ♬
Vì thời tiết đẹp nên tôi đã mang chiếc máy ảnh cũ ra ngoài.
B:5月がつの公園こうえんは綺麗きれいな花hanaがたくさん咲さいていますね。 ♬
Công viên tháng Năm có rất nhiều loài hoa đẹp đang nở nhỉ.
A:はい、私わたしは池いけの近くちかの緑みどりの景色けしきを一枚撮いちまいとりましたよ。 ♬
Vâng, tôi đã chụp một tấm phong cảnh xanh tươi ở gần hồ nước đấy.
B:自然しぜんのままの古ふるい状態じょうたいを残のこすのは良よいことです。 ♬
Để nguyên trạng thái cổ xưa tự nhiên là một điều tốt.
A:趣味しゅみの時間じかんは本当にあっというまに終おわります。 ♬
Thời gian dành cho sở thích thực sự trôi qua trong nháy mắt.
B:近くちかのベンチで少すこしお茶ちゃを飲のみませんか。 ♬
Chúng ta ngồi uống chút trà ở chiếc ghế băng gần đây không?
A:ええ、静しずかな風かぜが吹ふいてとても気分きぶんが良よいです。 ♬
Vâng, gió thổi nhẹ nhàng nên tâm trạng thực sự rất tốt.
B:今日きょうの夜よるの集あつまりでみんなに写真しゃしんを見みせましょう。 ♬
Tối nay đi tụ tập chúng ta hãy cho mọi người xem ảnh nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・景色けしき: Phong cảnh
・趣味しゅみ: Sở thích
・~しないで / そのまま: Cứ để nguyên như vậy
・~ましょう: Hãy cùng...

Nhận quà táo từ hàng xóm

A:今日きょうの午前ごぜん、隣となりの田中たなかさんから荷物にもつをいただきました。 ♬
Sáng nay, tôi đã nhận được một bưu kiện từ bác Tanaka hàng xóm.
B:中なかを開あけると何なにが綺麗きれいに入はいっていましたか。 ♬
Khi mở bên trong ra thì có cái gì được xếp gọn gàng ở trong thế?
A:わあ、田舎いなかの大おおきくて甘あまいリンゴがたくさんありましたよ。 ♬
Oa, có rất nhiều táo quả lớn và ngọt từ dưới quê gửi lên đấy.
B:近所きんじょの人ひとの温あたたかい情なさけは本当ほんとうに嬉うれしいですね。 ♬
Tình cảm ấm áp của những người hàng xóm thực sự làm mình vui nhỉ.
A:私わたしはこのお礼れいの気持きもちをすぐに手紙てがみで書かきます。 ♬
Tôi sẽ viết ngay cảm xúc cảm ơn này vào một bức thư.
B:綺麗きれいなポストカードが机つくえの中なかにありましたね。 ♬
Có một tấm bưu thiếp rất đẹp ở trong bàn học phải không nhỉ.
A:はい、お茶chaのお菓子かしも一緒いっしょに持もって挨拶あいさつに行いきます。 ♬
Vâng, em sẽ mang cả bánh ngọt ăn kèm trà sang để chào hỏi luôn.
B:近所きんじょの大切たいせつな付つき合あいをこれからも守まもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy tiếp tục giữ gìn mối quan hệ hàng xóm quan trọng này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・情なさé: Tình người, sự cảm thông
・挨拶あいさつ: Chào hỏi
・~を開あけると: Hễ mở ra là...
・~と一緒いっしょに: Cùng với...

 

Robot bán sinh tố theo tâm trạng

A:今日きょう、原宿はらじゅくで新あたらしい自動販売機じどうはんばいきを見みましたよ。 ♬
Hôm nay, tớ đã thấy một chiếc máy bán hàng tự động mới ở Harajuku đấy.
B:画面がめんを見みると今いまの気分きぶんを自動じどうで調しらべる機械きかいですか。 ♬
Đó là chiếc máy tự động kiểm tra tâm trạng hiện tại khi nhìn vào màn hình à?
A:はい、カメラが顔かおのデータを数字すうじで計算けいさんします。 ♬
Vâng, camera sẽ tính toán dữ liệu khuôn mặt bằng con số.
B:疲つかれている人ひとに合あう面白おもしろいスムージーを選えらびましたね。 ♬
Nó đã chọn một ly sinh tố thú vị phù hợp với người đang mệt mỏi nhỉ.
A:ええ、酸すっぱい果物くだものの珍めずらしい組くみ合わせでした。 ♬
Ừm, đó là một sự kết hợp hiếm thấy giữa các loại trái cây chua.
B:都会とかいの真まんかの尖とがったデザインは不思議ふしぎです。 ♬
Thiết kế phá cách giữa lòng đô thị thật là kỳ lạ.
A:私わたしはこの個性的なこせいてきなサービスが気きに入いりました。 ♬
Tớ đã rất thích dịch vụ mang tính cá nhân độc lạ này rồi.
B:明日あしたの仕事しごとの帰かえりに私わたしも絶対ぜったいに試ためしますよ。 ♬
Chiều mai đi làm về tớ nhất định cũng sẽ thử xem sao.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・珍めずらしい: Hiếm có, lạ lẫm
・個性的こせいてき: Có tính cách riêng, độc độc
・~を見みると: Hễ nhìn vào...
・~気きに入いりました: Đã yêu thích, hài lòng

Quán cà phê nhạc kịch im lặng

A:昨日きのう、路地裏ろじうらの新あたらしいカフェに行いきました。 ♬
Hôm qua, tôi đã đến một quán cà phê mới ở trong hẻm nhỏ.
B:あそこは言葉ことばを話はなしてはいけないルールですね。 ♬
Chỗ đó có quy định là không được nói chuyện bằng lời đúng không nhỉ.
A:ええ、注文ちゅうもんは紙かみのメニューにチェックを入いれるだけです。 ♬
Vâng, việc gọi món chỉ cần tích vào tờ thực đơn bằng giấy thôi.
B:耳みみの奥おくの静しずかな音楽おんがくの響ひびきがとても綺麗きれいでしたか。 ♬
Âm vang của bản nhạc yên tĩnh ở trong tai nghe có đẹp đẽ không?
A:はい、役者やくしゃのポスターの古ふるい芸術げいじゅつの雰囲気ふんいきも良よいです。 ♬
Vâng, bầu không khí nghệ thuật cổ xưa từ mấy tấm áp phích diễn viên cũng tốt lắm.
B:都会とかいの騒さわがしい時間じかんを忘わすれる素晴すばらしい空間くうかんですね。 ♬
Đó là một không gian tuyệt vời để quên đi khoảng thời gian ồn ào của đô thị nhỉ.
A:私わたしは一人ひとりの読書どくしょのためにまた行いきたいと思おもいました。 ♬
Tôi đã nghĩ rằng mình muốn đến đó lần nữa để một mình đọc sách.
B:自分じぶんの時間じかんをまじめに愛あいする人ひとの秘密ひみつの隠かくれ家がです。 ♬
Đó là nơi ẩn náu bí mật cho những người thực lòng yêu quý thời gian của chính mình.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・雰囲気ふんいき: Bầu không khí
・空間くうかん: Không gian
・~てはいけない: Không được làm gì...
・~たいと思おもう: Nghĩ là muốn làm gì...

 

Quy định đổi vé giờ hành chính

A:来月らいげつから駅えきの窓口まどぐちの時間じかんが新あたらしくなりますよ。 ♬
Từ tháng sau thời gian mở quầy ở nhà ga sẽ đổi mới đấy.
B:昼間ひるまの混雑こんざつを避よけるための法律ほうりつの変更へんこうですか。 ♬
Đó là sự thay đổi quy định để tránh tình trạng đông đúc ban ngày à?
A:はい、切符きっぷの変更へんこうの手続きてつづきはスマホの画面がめんが基本きほんです。 ♬
Vâng, thủ tục thay đổi vé thì cơ bản là làm trên màn hình điện thoại.
B:外国がいこくの旅行者りょこうしゃにとっても最初さいしょはかなり大変たいへんなルールですね。 ♬
Đối với cả du khách nước ngoài thì ban đầu đây là quy tắc khá vất vả nhỉ.
A:私わたしは駅えきの係員かかりいんの新あたらしいパンフレットをもらいました。 ♬
Tôi đã nhận một cuốn tờ rơi hướng dẫn mới từ nhân viên nhà ga rồi.
B:案内板あんないばんの難むずかしい漢字かんじが英語えいごで綺麗きれいに書かしてあります。 ♬
Mấy chữ Hán tự khó trên bảng hướng dẫn đã được viết bằng tiếng Anh rất rõ ràng.
A:安全あんぜんな旅たびのためにしっかり確認かくにんして使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy kiểm tra thật kỹ và sử dụng vì chuyến đi an toàn nhé.
B:日本にほんの古ふるい鉄道てつどうの歴史れきしが変かわっていく場面ばめんですね。 ♬
Đây chính là bối cảnh mà lịch sử đường sắt lâu đời của Nhật Bản đang thay đổi nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・係員かかりいん: Nhân viên phụ trách, người nhà ga
・手続きてつづき: Thủ tục
・~避よけるため: Để tránh né...
・~書かしてあります: Đang được viết sẵn

 

Mô hình Shinkansen chạy tự động

A:鉄道てつどうのイベントの会場かいじょうで新あたらしい模型もけいを見みました。 ♬
Tôi đã nhìn thấy một mô hình mới ở hội trường sự kiện đường sắt.
B:運転手うんてんしゅがいなくても安全あんぜんに走はしる新幹線しんかんせんの機械きかいですね。 ♬
Đó là thiết bị tàu Shinkansen tự chạy an toàn ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのデータが線路せんろの安全あんぜんを調しらべていますよ。 ♬
Vâng, dữ liệu của AI đang kiểm tra sự an toàn của đường ray đấy.
B:子供こどもたちがカメラの画面がめんを見みて大喜びおおよろこしていました。 ♬
Lũ trẻ con đã vô cùng thích thú khi nhìn vào màn hình camera.
A:ボタンをタッチするだけでスピードが自動じどうで変かわります。 ♬
Tốc độ sẽ tự động thay đổi chỉ bằng cách chạm vào nút bấm.
B:将来しょうらいの日本にほんのインフラの技術ぎじゅつは本当ほんとうに素晴すばらしいです。 ♬
Công nghệ cơ sở hạ tầng của Nhật Bản trong tương lai thực sự tuyệt vời.
A:私わたしは今日きょうの夜よるに動画どうがをネットのSNSに出だします。 ♬
Tối nay tôi sẽ đăng video lên mạng xã hội.
B:鉄道てつどうのファンのみんなが驚おどろく良よいニュースですね。 ♬
Đó là một tin tức tốt lành làm kinh ngạc tất cả những người hâm mộ đường sắt nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・模型もけい: Mô hình
・線路せんろ: Đường ray, tuyến đường sắt
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~大喜びおおよろこしていました: Đã và đang vô cùng vui mừng

Đổi giờ đi tàu ngày mưa

A:今日きょうの強つよい雨あめで電車でんしゃのダイヤが少すこし遅おくれました。 ♬
Do cơn mưa lớn hôm nay nên lịch trình tàu chạy đã bị trễ một chút.
B:駅えきのホームの電光掲示板でんこうけいじばんに赤あかい文字もじが出でましたね。 ♬
Chữ màu đỏ đã hiện lên trên bảng tin điện tử ở sân ga nhỉ.
A:はい、私わたしは会社かいしゃに連絡れんらくをして時間じかんを変更へんこうしました。 ♬
Vâng, tôi đã liên lạc với công ty và thay đổi thời gian rồi.
B:混雑こんざつを避よけて安全あんぜんに移動いどうするのは良よい判断はんだんですよ。 ♬
Tránh chỗ đông đúc và di chuyển an toàn là một quyết định sáng suốt đấy.
A:暗くらい時間帯じかんたいの道路どうろは事故じこが多おおいから怖こわいです。 ♬
Đường xá vào khung giờ tối tăm có nhiều tai nạn nên đáng sợ lắm.
B:無理むりをしないで次つぎの各駅停車かくえきていしゃに乗のりましょう。 ♬
Chúng ta đừng quá vội, hãy đi chuyến tàu dừng mọi ga tiếp theo nhé.
A:私わたしは駅えきの売店ばいてんで温あたたかいお茶ちゃを一缶買いっかんかいました。 ♬
Tôi đã mua một lon trà ấm ở quầy bách hóa nhà ga.
B:電車でんしゃの中なかでゆっくり飲のみながら帰かえりましょう。 ♬
Chúng ta hãy vừa thong thả uống trà trên tàu vừa về nhà nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・遅おくれました: Đã bị trễ, bị muộn
・各駅停車かくえきていしゃ: Tàu dừng ở mọi ga
・~避よけて: Tránh né
・~ながら: Vừa... vừa...

Xe bus điện tự lái thử nghiệm

A:今日きょう、大通りおおどおりの近くちかで新あたらしい電気でんきバスを見みましたよ。 ♬
Hôm nay, tớ đã thấy một chiếc xe buýt điện mới ở gần đường lớn đấy.
B:運転手うんてんしゅがいなくても自動じどうで走はしる未来みらいの乗り物のりものですね。 ♬
Đó là phương tiện tương lai tự chạy ngay cả khi không có tài xế nhỉ.
A:ええ、AIのカメラが周まわりの歩行者ほこうしゃを調しらべています。 ♬
Vâng, camera của AI đang kiểm tra người đi bộ xung quanh.
B:音おとが静しずかですから急きゅうに出だると少すこし危あぶないです。 ♬
Vì tiếng chạy rất êm nên hễ nó lao ra đột ngột thì hơi nguy hiểm đấy.
A:私わたしはカードをタッチするだけの簡単かんたんなシステムが好すきです。 ♬
Tớ thì thích cái hệ thống đơn giản chỉ cần chạm thẻ thôi.
B:街まちのインフラの進歩しんぽをみんなで安全あんぜんに見守みまもりましょう。 ♬
Chúng ta hãy cùng nhau dõi theo sự tiến bộ hạ tầng của thành phố một cách an toàn nào.
A:画面がめんの中なかに目的地もくてきちの美味おいしい店みせの案内あんないも出だました。 ♬
Thông tin về các quán ăn ngon ở điểm đến cũng hiện trên màn hình luôn.
B:新あたらしい技術ぎじゅつのおかげで旅たびがどんどん快適かいてきになりますね。 ♬
Nhờ công nghệ mới mà chuyến đi ngày càng trở nên thoải mái nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・歩行者ほこうしゃ: Người đi bộ
・乗り物のりもの: Phương tiện di chuyển
・~だけで: Chỉ cần... là đủ
・~のおかげで: Nhờ có...

 

Quy định phân loại túi nhựa mới

A:スーパーのレジの近くちかに新あたらしい案内板あんないばんがあります。 ♬
Ở gần quầy thu ngân của siêu thị có một tấm bảng hướng dẫn mới.
B:プラスチックの袋ふくろを細こまかく分わける法律ほうりつのルールですか。 ♬
Đó là quy định pháp luật để chia nhỏ các loại túi nhựa phải không ạ?
A:ええ、違反いはんした人ひとはゴミを出だせない仕組みしくみですよ。 ♬
Vâng, đó là cơ chế mà người vi phạm sẽ không được đổ rác đâu ạ.
B:外国がいこくの住民じゅうみんにとっても最初さいしょはかなり大変たいへんな変更へんこうですね。 ♬
Đối với cả cư dân nước ngoài thì ban đầu đây là thay đổi khá vất vả nhỉ.
A:私わたしは英語えいごの新あたらしいパンフレットをカバンに入いれました。 ♬
Tôi đã cho cuốn tờ rơi hướng dẫn bằng tiếng Anh mới vào túi xách rồi.
B:地球ちきゅうの環境かんきょうを守まもるためにしっかり確認かくんしましょう。 ♬
Chúng ta hãy kiểm tra thật kỹ để bảo vệ môi trường Trái Đất nhé.
A:今日きょうの夜よるの買かい物ものからすぐに練習れんしゅうが始はじまります。 ♬
Việc thực hành sẽ bắt đầu ngay từ chuyến mua sắm tối hôm nay.
B:綺麗きれいで安全あんぜんな街まちのためにみんなで守まもるのが大切たいせつです。 ♬
Tuân thủ quy định vì một khu phố sạch đẹp và an toàn là điều rất quan trọng.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・分別ぶんべつ: Phân loại
・違反いはん: Vi phạm
・~ために: Để, nhằm mục đích...
・~出だせない: Không thể cho ra

Săn đồ giảm giá giờ thấp điểm

A:夕方ゆうがたのスーパーは主婦しゅふの人ひとたちで賑にぎやかです。 ♬
Siêu thị vào buổi chiều tối rất náo nhiệt với các bà nội trợ.
B:お弁当べんとうやお惣菜そうざいが安やすくなる時間帯じかんたいですね。 ♬
Đó là khung giờ mà cơm hộp và thức ăn sẵn được giảm giá nhỉ.
A:はい、私わたしは割引わりびきのシールをよく確認かくにんして買かいます。 ♬
Vâng, tôi thường xem kỹ mấy cái nhãn giảm giá rồi mới mua.
B:美味おいしい食べ物たべものを安やすく手てに入いれる賢かしこい方法ほうほうですよ。 ♬
Đó là một cách khôn ngoan để có được đồ ăn ngon với giá rẻ đấy.
A:今日きょうは半額はんがくの寿司すしを二箱選びふたはこえらびました。 ♬
Hôm nay, tôi đã chọn được hai hộp sushi nửa giá.
B:ご飯代だいの節約せつやくができて本当ほんとうに助たすかりましたね。 ♬
Tiết kiệm được tiền ăn nên thực sự đỡ biết bao nhiêu nhỉ.
A:明日あしたの朝あさの分ぶんのパンも安やすく売うっていました。 ♬
Cả bánh mì cho phần sáng mai cũng được bán rẻ nữa.
B:毎日まいにちの生活せいかつのやり方かたを上手じょうずに工夫くふうしましょう。 ♬
Chúng ta hãy khéo léo tạo sáng kiến cho cách sinh hoạt mỗi ngày nào.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・割引わりびき: Giảm giá
・時間帯じかんたい: Khung giờ, khoảng thời gian
・~半額はんがく: Nửa giá
・~ができて: Có thể làm và...

 

Tắt filter khi livestream

A:SNSのライブ配信はいしんが始はじまりましたよ。 ♬
Buổi phát trực tiếp trên mạng xã hội bắt đầu rồi kìa.
B:新あたらしい立体りったいフィルターを今使いまつかっています。 ♬
Tớ đang bật cái bộ lọc ảnh ba chiều mới này.
A:画面がめんのあなたの顔かおが変へんな動物どうぶつに見みえますよ。 ♬
Khuôn mặt của cậu trên màn hình nhìn giống con vật kỳ cục quá đấy.
B:トレンドの機能きのうだからとても面白おもしろいです。 ♬
Chức năng đang hot trend nên thú vị lắm đó.
A:私わたしはこの変へんなアバタの機能きのうをすぐに消けしました。 ♬
Tớ đã tắt chức năng nhân vật ảo kỳ cục đó đi ngay lập tức rồi.
B:あはは、本当ほんとうの私わたしの顔かおに戻もどりましたね。 ♬
Ahihi, đổi về khuôn mặt thật rồi nhỉ.
A:やっぱりいつもの顔かおが一番安心いちばんあんしんします。 ♬
Quả nhiên là gương mặt bình thường nhìn vẫn yên tâm nhất.
B:技術ぎじゅつがすごすぎて時々遊ときどきあそんでみたくなりますよ。 ♬
Công nghệ đỉnh quá nên thỉnh thoảng tớ cứ muốn bật lên nghịch tí ấy mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・配信はいしん: Phát sóng, livestream
・立体りったい: Ba chiều, hình khối
・~に戻もどりました: Đã quay trở lại
・~したくなる: Trở nên muốn làm gì

Quán cà phê sách cũ cuối hẻm

A:昨日きのう、路地裏ろじうらの新あたらしいカフェに行いきました。 ♬
Hôm qua, tôi đã đến một quán cà phê mới ở trong hẻm nhỏ.
B:静しずかで人ひとがあまりいない穴場あなばのスポットですね。 ♬
Đó là một địa điểm ít người biết, rất yên tĩnh và không có mấy ai nhỉ.
A:ええ、古ふるい小説しょうせつが壁かべにたくさん並ならんでいましたよ。 ♬
Vâng, có rất nhiều cuốn tiểu thuyết cũ được xếp trên tường đấy.
B:スマホの画面がめんを見みない時間じかんを過すごすのは贅沢ぜいたくです。 ♬
Dành thời gian mà không nhìn vào màn hình điện thoại thật là xa xỉ.
A:私わたしは美味おいしいコーヒーを飲のみながら本ほんを読よみました。 ♬
Tôi đã vừa uống cà phê ngon vừa đọc sách.
B:都会とかいの騒さわがしい時間じかんを忘わすれる素晴すばらしい空間くうかんですね。 ♬
Đó là một không gian tuyệt vời để quên đi khoảng thời gian ồn ào của đô thị nhỉ.
A:来週らいしゅうの週末しゅうまつにあなたも一緒いっしょに行いきませんか。 ♬
Cuối tuần sau bạn có muốn cùng đi với tôi không?
B:はい、秘密ひみつの隠かくれ家がを教おしえてくれてありがとう。 ♬
Vâng, cảm ơn bạn đã chỉ cho tôi nơi ẩn náu bí mật này nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・穴場あなば: Địa điểm tốt ít người biết
・空間くうかん: Không gian
・~ながら: Vừa... vừa...
・~てくれてありがとう: Cảm ơn vì đã làm giúp...

 

Đi bộ tập thể dục buổi sáng

A:最近さいきん、朝あさの六時ろくじに起おきて近所きんじょを歩あるいています。 ♬
Dạo gần đây, tôi toàn dậy từ 6 giờ sáng rồi đi bộ quanh xóm.
B:5月がつになって外そとの空気くうきがとても気持きもち良よいですね。 ♬
Sang tháng Năm rồi nên không khí bên ngoài rất dễ chịu nhỉ.
A:はい、devでも途中とちゅうで足あしの痛いたみが少すこし出でましたよ。 ♬
Vâng, thế nhưng giữa chừng thì chân hơi bị đau một chút đấy.
B:最初さいしょから長ながい距離きょりを歩あるくのは危あぶないです。 ♬
Ngay từ đầu mà đã đi bộ quãng đường dài là nguy hiểm đấy.
A:自分じぶんの体からだの調子ちょうしを見みながら無理むりをしないで動うごきます。 ♬
Tôi sẽ vận động mà không quá sức trong khi theo dõi tình trạng cơ thể mình.
B:健康けんこうな生活せいかつのために明日あしたも元気げんきに続つづけましょう。 ♬
Vì một cuộc sống lành mạnh, ngày mai chúng ta cũng hãy tiếp tục vui vẻ duy trì nhé.
A:帰かえった後あとに飲のむ冷つめたいお水みずは最高さいこうに美味おいしいです。 ♬
Ly nước mát uống sau khi về nhà là ngon lành nhất luôn.
B:小ちいさな習慣しゅうかんが一番いちばんの薬くすりになりますね。 ♬
Những thói quen nhỏ sẽ trở thành phương thuốc tốt nhất nhỉ.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・距離きょり: Quãng đường, cự ly
・習慣しゅうかん: Thói quen
・~ながら: Vừa... vừa...
・~ないde: Mà không làm gì...

 

Kiểm tra dữ liệu sức khỏe trên đồng hồ

A:この新あたらしいスマート時計とけいは毎日体温まいにちたいおんを調しらべます。 ♬
Chiếc đồng hồ thông minh mới này kiểm tra nhiệt độ cơ thể mỗi ngày.
B:朝あさ、スマホの画面がめんにグラフが自動じどうで出でましたか。 ♬
Buổi sáng, biểu đồ có tự động hiện lên trên màn hình điện thoại không?
A:はい、今日きょうのデータは少すこし高たかい数字すうじになりましたよ。 ♬
Vâng, dữ liệu hôm nay đã nhảy lên con số hơi cao một chút đấy.
B:風邪かぜをひく前まえに機械きかいが教おしえてくれるのは便利べんりですね。 ♬
Trước khi bị cảm cúm mà máy móc đã thông báo cho thì tiện lợi nhỉ.
A:体からだの調子ちょうしを数字すうじできちんと見みることができます。 ♬
Chúng ta có thể theo dõi kỹ tình trạng cơ thể bằng các con số.
B:画面がめんのアドバイスはとても分わかりやすい仕組みしくみです。 ♬
Lời khuyên trên màn hình là một cơ chế rất dễ hiểu.
A:無理むりなスケジュールを直なおして今日きょうは早はやく寝ねます。 ♬
Tôi sẽ sửa lại lịch trình quá sức và hôm nay ngủ sớm đây.
B:最新さいしんのガジェットの知恵ちえを毎日上手まいにちじょうずに使つかいましょう。 ♬
Chúng ta hãy sử dụng tốt mẹo vặt của thiết bị công nghệ mới nhất mỗi ngày nhé.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・体温たいおん: Nhiệt độ cơ thể
・ガジェット: Thiết bị công nghệ tiện ích
・~ることができる: Có thể làm gì
・~やすい: Dễ làm gì...

 

Giúp đỡ đồng nghiệp mới

A:来週らいしゅうから新あたらしい職場しょくばの仕事しごとが始はじまりますね。 ♬
Từ tuần sau công việc ở nơi làm việc mới sẽ bắt đầu rồi nhỉ.
B:最初さいしょの時期じきは誰だれでも心こころの中なかに不安ふあんがありますよ。 ♬
Khoảng thời gian đầu thì ai cũng có sự bất an trong lòng thôi mà.
A:はい、人間関係にんげんかんけいのルールが分わからなくて怖こわいです。 ♬
Vâng, tôi thấy sợ vì không biết các quy tắc trong quan hệ con người.
B:焦あせらないで周まわりの空気くうきをゆっくり読よんでください。 ♬
Bạn đừng vội vã, hãy thong thả nhận biết bầu không khí xung quanh nhé.
A:挨拶あいさつを自分じぶんから元気げんきにやるのがマナーです。 ♬
Tự mình chủ động chào hỏi một cách vui vẻ chính là phép lịch sự.
B:ええ、目めを見みて話はなすと相手あいての緊張きんちょうも消きえます。 ♬
Đúng vậy, nói chuyện nhìn vào mắt sẽ làm sự căng thẳng của đối phương biến mất luôn.
A:辛つらい時ときは一人ひとりで悩なやまないで周まわりに相談そうだんしますよ。 ♬
Những lúc vất vả tôi sẽ không lo nghĩ một mình mà thảo luận với mọi người xung quanh đấy.
B:私わたしもあなたの新あたらしい挑戦ちょうせんをいつも応援おうえんしています。 ♬
Tớ cũng luôn ủng hộ thử thách mới này của cậu mà.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・人間関係にんげんかんけい: Quan hệ con người
・緊張きんちょう: Căng thẳng, hồi hộp
・~てください: Xin hãy làm gì...
・~ないde: Mà không làm gì...

Viết thư cảm ơn món quà từ hàng xóm

A:今日きょうの午前ごぜん、隣となりの田中たなかさんからリンゴをいただきました。 ♬
Sáng nay, tôi đã nhận được những quả táo từ bác Tanaka hàng xóm.
B:田舎いなかの大おおきくて甘あまい果物くだものは本当ほんとうに美味おいしいですね。 ♬
Trái cây quả lớn và ngọt ở dưới quê thực sự rất ngon nhỉ.
A:はい、近所きんじょの人ひとの温あたたkai情なさけが嬉うれしいです。 ♬
Vâng, tôi rất vui trước tình cảm ấm áp của người hàng xóm.
A:私わたしはこのお礼れいの気持きもちをすぐに手紙てがみで書かきますよ。 ♬
Tôi sẽ viết ngay cảm xúc cảm ơn này vào một bức thư đấy.
A:きれいなポストカードが机つくえの中なかにありました。 ♬
Có một tấm bưu thiếp rất đẹp ở trong bàn học rồi.
B:文字もじのやり取とりは気持きもちが一番綺麗いちばんきれいに伝つたわります。 ♬
Trao đổi qua chữ viết là cách truyền tải tình cảm đẹp đẽ nhất.
A:明日あしたの朝あさにお茶chaのお菓子かしと一緒いっしょに持もって挨拶あいさつに行いきます。 ♬
Sáng mai tôi sẽ mang bức thư cùng bánh ngọt ăn kèm trà sang chào hỏi.
B:良よいお付つき合あいのために素晴すばらしい行動こうどうだと思おもいますよ。 ♬
Tôi nghĩ đó là một hành động tuyệt vời để giữ mối quan hệ tốt đẹp đấy.

📘 Từ vựng & Ngữ pháp:

・情なさé: Tình người, sự cảm thông
・行動こうどう: Hành động
・~お礼れい: Cảm ơn, quà trả lễ
・~と思おもう: Tôi nghĩ là...