Khách sạn mở dịch vụ cho thuê robot hình cây cối biết đi để bầu bạn)

宇野: 昨日きのう、新あたらしい 宿やどに 泊とまりました。 ♬
Hôm qua tôi mới ở lại một chỗ trọ mới đấy.
奥田: へえ。どんな 部屋へやでしたか。綺麗きれいでしたか。 ♬
Ồ. Căn phòng thế nào vậy anh? Có sạch đẹp không?
宇野: 普通ふつうですが、動うごく 木きの ロボットが いましたよ。 ♬
Cũng bình thường thôi nhưng ở đó có con robot hình cái cây biết đi đấy.
奥田: え、木きですか。それは 何なにを する 機械きかいですか。 ♬
Ồ, cái cây sao? Đó là cái máy dùng để làm gì thế anh?
宇野: 後ろうしろを ゆっくり ついて来きたり、お茶ちゃを くれたり します。 ♬
Nó cứ chầm chậm đi theo sau mình, rồi lâu lâu lại đưa trà cho mình nữa.
奥田: 面白おもしろいですね。一人ひとり death m tớ nhưng 寂さびしくないですね。 ♬
Thú vị thật đấy. Như vậy thì đi một mình cũng không bị buồn rồi.
宇野: はい。声こえも 小ちいさくて、とても 癒いやされました。 ♬
Vâng. Giọng nó cũng nhỏ xíu, nghe dễ chịu, thư giãn lắm.
奥田: 好たのしそう。次つぎの 出張しゅっちょうの ときに 行いってみます。 ♬
Trông vui thế. Chuyến đi công tác tới tôi sẽ đến đó thử xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・宿やど: Chỗ trọ, khách sạn
・木き: Cây, gỗ
・機械きかい: Máy móc, thiết bị
・後ろうしろ: Phía sau
・寂さびしい: Buồn bã, cô đơn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に: Chỉ địa điểm đến và lưu lại
・~過去形: Thì quá khứ của danh từ/tính từ đuôi na
・~たり、~たり します: Liệt kê các hành động không theo thứ tự thời gian
・~て: Thể Te của tính từ đuôi i dùng để nối câu
・~の とき: Khi, lúc...

Tiệm bánh mì ra mắt loại bánh nướng hình viên đá đen mộc mạc như thật

浅井: 駅前えきまえで 面白おもしろい パンを 見みつけました。 ♬
Tôi mới tìm thấy một loại bánh mì nhìn hay ho lắm ở trước nhà ga.
江藤: どんな パンですか。形かたちが 変かわっていますか。 ♬
Bánh mì thế nào vậy? Hình dáng nó lạ lắm à anh?
浅井: はい。道みちに ある 黒くろい 石いしの形かたち そのままですよ。 ♬
Vâng. Nhìn y hệt hình mấy viên đá màu đen ở trên đường luôn ấy.
江藤: ええっ。固かたくないですか。食たべるのが 怖こわいです。 ♬
Ồ ôi. Thế nó không cứng hả anh? Ăn vào thấy sợ sợ nhỉ.
浅井: いいえ。内なかは とても 柔やわらかくて、甘あまいですよ。 ♬
Không đâu. Bên trong rất là mềm và ngọt lắm đó.
江藤: 内なかには 何なにが 入いっているのですか。 ♬
Ở bên trong người ta bỏ cái gì vào thế anh?
浅井: 赤あかい くだもの(いちご)の ジャムが たくさん ありました。 ♬
Có rất nhiều mứt trái cây màu đỏ (mứt dâu tây) ở trong ấy.
江藤: 見みた目めと 違ちがって 美味おいしそう。買かって みます。 ♬
Khác hẳn vẻ bề ngoài, nghe có vẻ ngon đấy. Tôi sẽ mua thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・石いし: Viên đá
・固かたい: Cứng
・内なか: Bên trong
・柔やわらかai: Mềm
・違ちがう: Khác, sai

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に ある: Có ở đâu
・~のが: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ
・~て: Thể Te dùng để nối các tính từ đuôi i
・~の ですか: Dùng để hỏi nhằm muốn biết thêm lý do, thông tin chi tiết
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Chú mèo ở một thị trấn xa bỗng nổi tiếng vì biết bấm nút mở cửa tự động

長谷川: インターネットで 賢かしこい 猫ねこの 動画どうがを 見みました。 ♬
Tôi mới xem video một chú mèo thông minh trên mạng internet đấy.
市川: あ、ボタンを 押おして 部屋へやの ドアを 開あける やつですか。 ♬
À, cái con mèo biết bấm nút để mở cửa phòng đúng không anh?
長谷川: はい。駅えきの 近くちかの お店みせの ドアですよ。 ♬
Vâng. Cửa của một cửa hàng ở gần nhà ga ấy chứ.
市川: 人ひとの 真似まねを して 覚おぼえたのですね。すごい。 ♬
Nó bắt chước con người rồi học theo nhỉ. Đỉnh thật.
長谷川: ええ。お店みせの 人ひとが 来くると、自分じぶんで 開あけて 入はいります。 ♬
Vâng. Cứ hễ thấy người của cửa hàng đến là nó tự mở rồi đi vào.
市川: 泥棒どろぼう(悪い人)も 一緒いっしょに 入はいったら 危あぶないですが。 ♬
But kẻ trộm (người xấu) mà cũng đi vào cùng thì nguy hiểm lắm nhỉ.
長谷川: 夜よるは 鍵かぎが 閉しまるので大丈夫だいじょうぶだそうですよ。 ♬
Nghe nói ban đêm cửa được khóa lại nên không sao đâu.
市川: それなら 安心あんしんですね。可愛かわいいので 見みて みたいですみたいです。 ♬
Thế thì an tâm rồi. Chú mèo dễ thương quá, tôi cũng muốn xem thử.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・猫ねこ: Con mèo
・押おす: Ấn, bấm
・開あける: Mở cửa
・覚おぼえる: Nhớ, học thuộc, học được
・安心あんしん: An tâm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~て: Thể Te dùng để nối các hành động theo thứ tự thời gian
・~と: Hễ... thì...
・~たら: Nếu, sau khi...
・~閉まるので: Vì...
・~てみたいです: Muốn làm thử việc gì đó

 

Thị trấn nhỏ ven biển có dòng sông tự đổi màu hồng nhạt vào buổi sáng

高野: 外国がいこくの 川かわの 水みずが ピンクに なりました。 ♬
Nước của một con sông ở nước ngoài bỗng biến thành màu hồng kìa anh.
三浦: ええっ。何なにか 悪わるい 薬くすりでも 入はいりましたか。 ♬
Ôi trời. Có bị dính phải loại thuốc độc hại nào vào không đó?
高野: いいえ。朝あさの 光ひかりの ときだけ 変かわるそうですよ。 ♬
Không đâu. Nghe nói chỉ lúc có ánh nắng buổi sáng thì nó mới đổi màu thôi.
三浦: 自然しぜんの 力ちからは 不思議ふしぎですね。 ♬
Sức mạnh của tự nhiên kỳ diệu thật đấy.
高野: はい。たくさんの 人ひとが 写真しゃしんを 撮とりに 行いっています。 ♬
Vâng. Rất nhiều người đang kéo đến đó để chụp ảnh kìa.
三浦: 魚さかなや 鳥とりは 元気げんきに 生いきていますか。 ♬
Thế cá với chim chóc ở đó vẫn sống khỏe mạnh chứ anh?
高野: ええ。水みずは 綺麗きれいなので、何なにも 問題もんだいは ないです。 ♬
Vâng. Nước vẫn sạch sẽ nên không có vấn đề gì cả.
三浦: 綺麗きれいな 景色けしきですね。死しぬ 前まえに 見みたいです。 ♬
Phong cảnh đẹp thật đấy. Trước khi chết tôi muốn được ngắm một lần.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・川かわ: Con sông
・変かわる: Thay đổi
・力ちから: Sức mạnh, lực
・魚さかな: Con cá
・景色けしき: Phong cảnh

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に ないました: Đã trở nên, biến thành...
・~そうですよ: Nghe nói là...
・~定語: Động từ thể từ điển làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
・~に 行っています: Đi đâu để thực hiện mục đích gì
・~前に: Trước khi...

 

Ứng dụng bản đồ điện thoại bị lỗi hàng loạt khiến nhiều người đi lạc

岡田: 今日きょう、会社かいしゃに 来くるとき 道みちに 迷まよいました。 ♬
Hôm nay, lúc đi đến công ty tôi đã bị lạc đường đấy.
金子: 岡田さんは いつも スマホを 見みて 歩あるくでしょう Lights. ♬
Anh Okada lúc nào chẳng vừa nhìn điện thoại vừa đi bộ cơ chứ.
岡田: はい。でも、今日きょうの 地図ちずは 変へんな 所ところを 指さしましたよ。 ♬
Vâng. Nhưng mà bản đồ hôm nay nó cứ chỉ vào mấy cái chỗ lạ hoắc ấy.
金子: ああ、あの 新あたらしい アプリの トラブルですね。 ♬
À, cái sự cố lỗi của cái ứng dụng mới đó phải không?
岡田: え、ニュースが もう 出でていましたか。 ♬
Ồ, chuyện này đã được lên tin tức rồi hả anh?
金子: はい。たくさんの 人ひとが 違う駅ちがうえきへ 行いって 困こまっています。 ♬
Vâng. Rất nhiều người bị dẫn đi nhầm ga khác nên đang gặp rắc rối lớn kìa.
岡田: だから、遅おそい 時間じかんに なって しまったのですね。 ♬
Bảo sao tôi lại bị muộn mất thế này, khổ ghê.
金子: 明日あしたからは 紙かみの 地図ちずも 持もったほうが 良よいですよ。 ♬
Từ ngày mai anh nên mang theo cả bản đồ giấy đi thì tốt hơn đấy.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・迷まよう: Lạc đường, lúng túng
・歩あるく: Đi bộ
・故障こしょう: Sự cố, hỏng hóc
・違うちがう: Nhầm, khác
・遅おそい: Muộn, trễ, chậm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~とき: Khi, lúc...
・~でしょう: Chắc là... đúng không?
・~て: Thể Te nối câu chỉ hành động kéo theo hệ quả
・~てしまった: Lỡ rớt vào tình trạng đáng tiếc
・~たほうが 良い: Nên làm gì thì tốt hơn

 

Hệ thống nước tự động tại một khu phố gặp sự cố gây ngập nhẹ lối đi

上田: 朝あさ、駅えきの 前まえの 道みちが 水みずで いっぱいでした。 ♬
Buổi sáng, con đường trước nhà ga ngập đầy nước luôn anh ạ.
森: 雨あめは 降ふっていませんでしたよ。天気てんきが 良よかった。 ♬
Trời có mưa đâu cơ chứ. Thời tiết rõ ràng rất đẹp mà.
上田: 花はなの 水みずを 自動じどうで 出だす 機械きかいが 壊こわれたそうです。 ♬
Nghe nói cái máy phun nước tự động cho hoa bị hỏng đấy.
森: ええっ。それなら、歩あるくのが 大変たいへんでしたね。 ♬
Ồ ôi. Nếu vậy thì việc đi bộ vất vả lắm nhỉ.
上田: はい。靴くつが 汚よごれて、新あたらしいのを 買かいましたよ。 ♬
Vâng. Giày bị bẩn hết nên tôi phải đi mua đôi mới luôn đấy.
森: 会社かいしゃに 遅おくれる 時間じかんに なりましたか。 ♬
Anh có bị rơi vào khung giờ làm muộn giờ công ty không?
上田: いいえ。走はしったので、ギリギリ 間まに合あいました。 ♬
Không. Vì tôi cắm đầu chạy nên vừa vặn kịp giờ.
森: 大変たいへんな 朝あさでしたね。今いまは ゆっくり 休やすんでください。 ♬
Đúng là một buổi sáng vất vả nhỉ. Giờ anh thong thả nghỉ ngơi đi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・道みち: Con đường
・壊こわれる: Hỏng, vỡ
・靴くつ: Giày, dép
・遅おくれる: Muộn, trễ
・走はしる: Chạy

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていませんでした: Quá khứ phủ định của hành động đang diễn ra
・~だそうです: Nghe nói là...
・~のが: Danh từ hóa động từ làm chủ ngữ
・~新しいの: Dùng chữ "の" để thay thế danh từ đã xuất hiện phía trước
・~ので: Vì...

 

Gió mạnh làm đổ hàng loạt xe đạp điện tự do tại các bãi đỗ công cộng

中島: 公園こうえんの 横よこで 自転車じてんしゃが 全部倒ぜんぶたおれていました。 ♬
Bên cạnh công viên, toàn bộ xe đạp bị đổ ngã chổng kềnh hết rồi.
石井: ああ、昨日きのうの 夜よるの 強つよい 風かぜの せいですね。 ♬
À, tại vì trận gió mạnh tối hôm qua đấy mà.
中島: はい。道みちが 狭せまくなって、通とおるのが 大変たいへんでした。 ♬
Vâng. Lối đi bị hẹp lại nên việc đi qua vất vả lắm.
石井: 誰だれかが すぐ 片付かたづけないのですか。 ♬
Không có ai dọn dẹp chúng ngay lại à anh?
中島: みんな 自分じぶんの 物ものではないので、触さわりません。 ♬
Tại vì đều không phải đồ của mình nên chẳng ai thèm đụng vào cả.
石井: 最近さいきん、あの 貸かし自転車じてんしゃが たくさん 増ふえましたからね。 ♬
Bởi vì dạo này mấy cái xe đạp cho thuê đó tăng lên nhiều quá mà.
中島: 便利べんりな 物ものですが、こういう ときは 困こまります。 ♬
Tiện thì tiện thật đấy nhưng những lúc thế này thì phiền toái quá.
石井: 街まちの 人ひとが 一緒いっしょに 考かんがえると 好よいですね。 ♬
Người dân trong thành phố cùng nhau suy nghĩ giải quyết thì tốt nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・倒たおれる: Đổ, ngã
・風かぜ: Gió
・狭せまい: Hẹp, chật
・触さわる: Chạm vào
・増ふえる: Tăng lên

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていました: Trạng thái kéo dài từ quá khứ
・~のせい: Tại vì, do...
・~くなって: Tính từ đuôi i đổi sang đuôi ku + te để nối câu
・~物(自分の物ではない): Cụm danh từ sở hữu phủ định
・~と良い: Nếu làm được việc này... thì tốt

 

Cửa hàng tự động 24h bị mất điện đột ngột khiến khách không thể ra ngoài trong vài phút

坂本: 夜よる、無人むじんの お店みせから 出でられなくなりました。 ♬
Ban đêm, tôi đã bị kẹt không thể đi ra khỏi cái cửa hàng không người lái được.
藤田: ええっ。ドアの 鍵かぎが 壊こわれましたか。危あぶない。 ♬
Oh trời. Khóa cửa bị hỏng hả anh? Nguy hiểm thế.
坂本: いいえ。急きゅうに 電気でんきが 消けえて、ドアが 閉しまりました。 ♬
Không phải. Điện bỗng nhiên bị tắt phụt làm cửa đóng chặt lại luôn.
藤田: それは 怖こわいですね。内なかには 一人ひとりでしたか。 ♬
Cái đó đáng sợ thật đấy. Ở bên trong có mình anh thôi à?
坂本: はい。真っ暗まっくらな 部屋へやで 5分ふんぐらい 待まましたよ。 ♬
Vâng. Tôi phải đứng đợi khoảng 5 phút trong căn phòng tối om ấy chứ.
藤田: どうやって 外そとへ 出でることが できましたか。 ♬
Làm cách nào mà anh có thể đi ra ngoài được thế?
坂本: お店みせの 人ひとが スマホで 遠とおくから 開あけて くれました。 ♬
Người của cửa hàng đã dùng điện thoại mở cửa cho tôi từ xa đấy.
藤田: 最近さいきんの 機械きかいの 店みせは、こういう トラブルが ありますね。 ♬
Mấy cái cửa hàng máy móc dạo này hay có sự cố kiểu này thật nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・消けえる: Tắt (điện), biến mất
・閉しまる: Đóng
・部屋へや: Căn phòng
・遠とおく: Từ xa, nơi xa
・最近さいきん: Dạo này, gần đây

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~出られなくなりました: Trở nên không thể làm gì
・~急に: Phó từ hóa tính từ
・~ぐらい: Khoảng...
・~ことが できました: Đã có thể làm được việc gì đó
・~てくれました: Ai đó làm gì cho mình

 

Tai nghe không dây rơi xuống đường ray xe lửa tăng cao vào mùa hè

小野: 昨日きのう、電車でんしゃの 線路せんろに 耳みみの 機械きかいを 落おとしました。 ♬
Hôm qua, tôi làm rơi cái máy nghe ở tai xuống đường ray tàu điện mất rồi.
田村: ああ、あの 小ちいさい 無線むせんの やつですね。大変たいへんだ. ♬
À, cái cái loại không dây nhỏ xíu đó phải không? Gay rồi đây.
小野: はい。自分じぶんで 下したへ 降おりて 拾ひろおうと 思おmoいました。 ♬
Vâng. Tôi đã tính tự mình đi xuống dưới để nhặt nó lên đấy chứ.
田村: それは 絶対ぜったいに ダメですよ。危あぶないですから。 ♬
Làm thế là tuyệt đối không được đâu nhé! Vì nguy hiểm lắm đó.
小野: ええ。駅えきの 人ひとが 長ながい 棒ぼうで 拾ひろって くれましたくれました。 ♬
Vâng. Người của nhà ga đã dùng một cái gậy dài nhặt hộ tôi rồi.
田村: 最近さいきん、落おとす 人ひとが 本当ほんとうに 多いおおそうですよ. ♬
Nghe nói dạo này số người làm rơi cái đó thực sự đông lắm đấy.
小野: 次つぎからは、電車でんしゃを 待まつ ときは 触さわらないように します。 ♬
Từ lần tới, lúc chờ tàu điện tôi sẽ cố gắng không chạm vào nó nữa.
田村: はい。大切たいせつな 物ものですから、気きをつけてください。 ♬
Vâng. Đồ quan trọng mà, anh cẩn thận vào nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・落おtõsu: Làm rơi
・降おりる: Đi xuống, xuống xe
・棒ぼう: Cái gậy, cây sào
・多いおお: Nhiều, đông
・大切たいせつ: Quan trọng, quý giá

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ようと 思いました: Đã dự định làm gì
・~ですから: Bởi vì...
・~拾って くれました: Ai đó làm gì cho mình
・~そうですよ: Nghe nói là...
・~ないように します: Cố gắng không làm việc gì đó

 

Robot giao hàng tự động bị kẹt bánh tại các rãnh thoát nước trên phố

和田: 道みちの 端はしで、荷物にもつを 運はこぶ ロボットが 止とまっていました。 ♬
Ở góc đường, con robot chở hàng hóa đang bị đứng im một chỗ kìa anh.
柴田: ああ、あの 赤あかい 四角しかくい 機械きかいですね。故障こしょうですか。 ♬
À, cái máy hình vuông màu đỏ đó phải không? Nó bị hỏng à anh?
和田: いいえ。地面じめんの 小ちいさい 穴あなに 足あしが 入いりました。 ♬
Không phải. Bánh xe của nó bị lọt vào cái lỗ nhỏ trên mặt đất mất rồi.
柴田: 動うごけなくなって、困こまっているのですね。 ♬
Nó không di chuyển được nữa nên đang gặp rắc rối nhỉ.
和田: はい。前まえにも 後ろうしろにも 行いけない 状態じょうたいでした。 ♬
Vâng. Trạng thái lúc đó là tiến không được mà lùi cũng không xong.
柴田: 街まちの 人ひとが 助たすけて あげないのですか。 ♬
Người đi đường không có ai giúp đỡ nó một tay à?
和田: 重おもいので、触さわると 危あぶないですから 見みていました。 ♬
Ví nó nặng lắm, đụng vào nhỡ nguy hiểm nên mọi người chỉ đứng nhìn thôi.
柴田: あとで お店みせの 人ひとが 呼び出よ呼びだされて 来くるでしょう. ♬
Chắc là lát nữa người của cửa hàng sẽ bị gọi đến xử lý thôi.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・端はし: Góc, rìa, mép
・穴あな: Cái lỗ, rãnh
・重おmoi: Nặng
・危あぶない: Nguy hiểm
・後あとで: Lát nữa, sau đó

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていました: Trạng thái hành động kéo dài
・~動けなくなって: Trở nên không thể di chuyển được rồi...
・~のですね: Thấu hiểu, xác nhận hoàn cảnh
・~て あげます: Làm cái gì đó cho ai/vật
・~呼び出されて: Thể bị động

 

Bản tin cảnh báo thời tiết phát nhầm chuông báo động khiến cả khu phố giật mình

原田: 昨日きのうの 夜よる、大おおきな 音おとの 鈴すずが 鳴なりましたね。 ♬
Tối hôm qua, cái còi phát ra âm thanh lớn kêu lên vang dội nhỉ.
白石: はい。空襲くうしゅうかと 思おmoって、本当ほんとうに びっくりしました。 ♬
Vâng. Tôi cứ tưởng là có hỏa hoạn nên thực sự đã giật bắn cả mình.
原田: でも、雨あめも 火事かじも どこにも なかったですよ。 ♬
Nhưng mà chẳng có mưa cũng chẳng có đám cháy nào ở đâu cả đâu nhé.
白石: 機械きかいが 嘘うその ニュースを 間違まちがえて 出だしたそうですよ。 ♬
Nghe nói cái máy nó bị phát nhầm thông tin cảnh báo giả đấy.
原田: 毎日まいにちの 安全あんぜんの ための 機械きかいなのに、困こまりますね。 ♬
Rõ ràng là thiết bị phục vụ cho sự an toàn hằng ngày thế mà, phiền phức ghê.
白石: 部屋へやの内なかで ずっと 心配しんぱいして 損そんを しました。 ♬
Tôi cứ ngồi lo lắng suốt ở trong phòng, tốn hết cả công sức.
原田: おかげで、夜眠よるねむれなくなって しまいましたよ。 ♬
Tại cái đó mà ban đêm tôi lỡ bị mất ngủ luôn đấy, khổ thân.
白石: 今夜こんやは 静しずかに ゆっくり 寝ねたいですね。 ♬
Tối nay hy vọng được ngủ thong thả, yên bình nhỉ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・鳴なる: Kêu, reo
・間違まちがえる: Nhầm lẫn
・ずっと: Suốt, liên tục
・今夜こんや: Tối nay
・寝ねる: Ngủ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~かと 思って: Cứ tưởng là...
・~そうですよ: Nghe nói là...
・~なのに: Mặc dù... thế mà...
・~のおかげで: Nhờ có / Tại vì...
・~てしまった: Lỡ rớt vào tình trạng đáng tiếc