Kem vị nước tỏi

宇野: 駅えきの 近くちかで 珍めずらしい アイスを 食たべました。 ♬
Tôi mới ăn một cây kem vị rất lạ ở gần nhà ga đấy.
奥田: へえ。どんな 味あじですか。甘あまいですか。 ♬
Ồ. Vị thế nào vậy anh? Có ngọt không?
宇野: いいえ。白しろい ニンニクの 味あじですよ。 ♬
Không. Là vị của củ tỏi màu trắng đấy chứ.
奥田: ええっ。辛からくないですか。匂においは 大丈夫だいじょうぶですか。 ♬
Ồ ôi. Thế không cay hả anh? Mùi có sao không đó?
宇野: 冷つめたくて 少すこし 甘あまくて、とても 不思議ふしぎでした。 ♬
Nó mát lạnh rồi hơi ngọt một chút, cảm giác kỳ diệu lắm.
奥田: お腹なかが 痛いたくならなかったですか。 ♬
Anh không bị đau bụng đấy chứ?
宇野: はい。体からだに 好よいので、むしろ 元気げんきに なりましたよ。 ♬
Không. Vì tốt cho cơ thể nên trái lại người còn khỏe ra đấy.
奥田: 好たのしそう。今日きょうの 帰かえりに 買かって みます。 ♬
Nghe vui thế. Lát nữa đi làm về tôi sẽ mua thử xem sao.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・味あじ: Vị
・白しろ: Trắng
・匂におい: Mùi
・お腹なか: Bụng
・元気げんき: Khỏe

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~に: Chỉ vị trí, địa điểm
・~て: Thể Te dùng để nối tính từ đuôi i
・~過去形: Thì quá khứ của tính từ đuôi na
・~ならなかった: Thể phủ định quá khứ biến đổi trạng thái
・~ので: Vì...

Quán cà phê cho thuê cây

浅井: 新あたらしい 喫茶店きっさてんで 面白おもしろi サービスを 見みました。 ♬
Tôi mới thấy một dịch vụ rất thú vị ở quán cà phê mới mở đấy.
江藤: どんな ことですか。無料むりょうの お菓子かしですか。 ♬
Chuyện thế nào vậy? Phát bánh kẹo miễn phí à anh?
浅井: いいえ。小ちいさい 緑みどりの 木きを 借かりられますよ。 ♬
Không. Mình có thể thuê một cây xanh nhỏ ở đó đấy.
江藤: え。それを 自分じぶんの 席せきに 置おくのですか。 ♬
Ồ. Đặt cái đó vào chỗ ngồi của mình hả anh?
浅井: はい。隣となりに 置おくと、心こころが とても 静しずかに なります。 ♬
Vâng. Đặt ở bên cạnh một cái là tâm hồn trở nên rất bình yên.
江藤: 自分じぶんの 部屋へやの ために 買かえますか。 ♬
Thế có mua về cho căn phòng của mình được không anh?
浅井: 2週間経しゅうかんたったら、お店みせに 返かえさないといけません。 ♬
Qua 2 tuần là mình phải trả lại cho cửa hàng rồi.
江藤: レンタルですか。今日きょうの 昼休みひるやすみに すぐ 行いきます。 ♬
Thuê thôi à. Giờ nghỉ trưa hôm nay tôi sẽ đến ngay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・木き: Cây
・席せき: Chỗ ngồi
・隣となり: Bên cạnh
・部屋へや: Phòng
・昼休みひるやすみ: Nghỉ trưa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・...と: Hễ... thì...
・~く なります: Trở nên...
・...たら: Sau khi, hễ...
・~ないといけません: Phải làm việc gì đó

 

Bản đồ điện thoại lỗi đường

長谷川: 今日きょう、会社かいしゃに 来くるとき 道みちに 迷まよいました。 ♬
Hôm nay, lúc đi đến công ty tôi đã bị lạc đường đấy.
市川: ああ、あの スマホの 新あたらしい 地図ちずですね。 ♬
À, cái bản đồ mới trên điện thoại đó đúng không anh?
長谷川: はい。急きゅうに 機械きかいが 故障こしょうして、違ちがう 所ところを 指さしましたよ。 ♬
Vâng. Tự dưng máy bị lỗi nên nó chỉ vào cái chỗ khác hoắc ấy.
市川: たくさんの 人ひとが 遅おそい 時間じかんに なって 困こまっていました。 ♬
Nhiều người cũng bị trễ giờ và gặp rắc rối lắm cơ.
長谷川: 画面がめんを ずっと 見みて 歩あるくのは 危あぶないですね。 ♬
Cứ nhìn chằm chằm màn hình rồi đi bộ thì nguy hiểm thật đấy.
市川: ええ。自分じぶんの 目めで 看板かんばんを 見みないと いけません。 ♬
Vâng. Phải tự dùng mắt mình nhìn biển báo trên đường thôi.
長谷川: 明日あしたからは 紙かみの 地図ちずも 鞄かばんに 入いれますよ。 ♬
Từ ngày mai tôi sẽ bỏ cả bản đồ giấy vào cặp sách nữa.
市川: それなら 安心あんしんですね。気きを つけて ください。 ♬
Thế thì an tâm rồi. Anh đi cẩn thận nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・道みち: Đường
・地図ちず: Bản đồ
・画面がめん: Màn hình
・紙かみ: Giấy
・鞄かばん: Cặp sách

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~とき: Khi, lúc...
・~て: Thể Te nối câu hành động, nguyên nhân
・...のは: Danh từ hóa cụm động từ làm chủ ngữ
・~ないと いけません: Phải làm việc gì đó
・~てください: Hãy...

 

Robot chở hàng kẹt bánh

高野: 道みちの 端はしで、荷物にもつを 運はこく ロボットが 止とまっていました。 ♬
Ở góc đường, con robot chở hàng hóa đang bị đứng im một chỗ kìa anh.
三浦: ああ。地面じめんの 小ちいさい 穴あなに 足あしが 入いったのですね。 ♬
À. Bánh xe của nó bị lọt vào cái lỗ nhỏ trên mặt đất đúng không?
高野: はい。動うごけなくなって、とても 困こまっていましたよ。 ♬
Vâng. Nó không di chuyển được nữa nên trông rắc rối lắm.
三浦: 街まちの 人ひとは 誰だれも 助たすけて あげないのですか。 ♬
Người đi đường không có ai giúp đỡ nó một tay à?
高野: 重おもいので、触さわると 危あぶないですから 見みていました。 ♬
Vì nó nặng lắm, đụng vào nhỡ nguy hiểm nên mọi người chỉ đứng nhìn thôi.
三浦: あとで お店みせの 人ひとが 呼よび出だされて 来くるでしょう。 ♬
Chắc là lát nữa người của cửa hàng sẽ bị gọi đến xử lý thôi.
高野: はい。今いまの 機械きかいは こういう トラブルが ありますね。 ♬
Vâng. Máy móc thời nay hay gặp sự cố kiểu này thật nhỉ.
三浦: バランスよく 使つかうのが 一番良いちばんよいと 思おもいます。 ♬
Tôi nghĩ biết cân bằng sử dụng là tốt nhất.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・端はし: Góc đường
・穴あな: Lỗ
・足あし: Bánh xe, chân
・重お重い: Nặng
・後あとで: Lát nữa

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~ていました: Trạng thái hành động kéo dài trong quá khứ
・~動詞[可能形]の否定: Trở nên không thể làm gì
・~て あげます: Làm việc gì tốt cho đối tượng khác
・~動詞[受身形]: Thể bị động
・~と 思います: Tôi nghĩ rằng là...

 

Quy tắc đứng trên thang cuốn

田中: 駅えきの 階段かいだんの 横よこ、歩あるく 人ひとが 減へりましたね。 ♬
Bên cạnh cầu thang nhà ga, người vừa đi vừa bước trên thang cuốn giảm rồi nhỉ.
高橋: ええ。危あぶないから 止とまる ルールが できましたよ。 ♬
Vâng. Vì nguy hiểm nên người ta mới ra quy định phải đứng yên đấy.
田中: 急いそいでいる ときは、少し困すこしこまりますが。 ♬
Những lúc đang vội thì cũng hơi bất tiện một chút anh nhỉ.
高橋: でも、ぶつかると 大変たいへんな ことに なりますから。 ♬
Nhưng hễ va chạm một cái là xảy ra chuyện lớn ngay đấy.
田中: 確たしかに。お年寄りとしよや 子こどもも たくさん います。 ♬
Xác nhận đúng thật. Ở đó cũng có nhiều người già với trẻ em nữa.
高橋: みんなで 止とまれば、とても 安全あんぜんに 動うごけますね。 ♬
Mọi người cùng đứng yên thì thang cuốn di chuyển rất an toàn.
田中: そうですね。明日あしたからは 早く家はやうちを 出でます。 ♬
Đúng vậy nhỉ. Từ ngày mai tôi sẽ ra khỏi nhà sớm hơn.
高橋: それが 一番好いちばんよい 解決かいけつの 方法ほうほうですよ。 ♬
Đó là cách giải quyết tốt nhất rồi đấy anh ạ.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・階段かいだん: Cầu thang
・急いそぐ: Vội
・子こども: Trẻ em
・安全あんぜんに: An toàn
・家いえ: Nhà

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~定語[歩く 人]: Động từ thể từ điển làm định ngữ
・~の とき: Khi, lúc...
・...と: Hễ... thì...
・~ば: Nếu...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng

 

Quy tắc chụp ảnh khu phố cổ

小林: 京都きょうとの 古ふるい 道みちで 写真しゃしんを 撮とりませんでした。 ♬
Ở con đường cổ kính tại Kyoto, tôi đã không chụp bức ảnh nào cả.
中村: え、綺麗きれいな 景色けしきなのに もったいないですね。 ♬
Ồ, phong cảnh đẹp thế mà, phí phạm quá anh ơi.
小林: 家いえの 人ひとに 許可きょかを もらう ルールに なりましたから。 ♬
Tại vì bây giờ người ta ra luật phải xin phép chủ nhà rồi mà.
中村: こっそり 撮とる 悪わるい 人ひとが 多おおかったですからね。 ♬
Trước đây nhiều người lén lút chụp ảnh quá mà lị.
小林: はい。住すんでいる 人ひとの 安全あんぜんが一番大切いちばんたいせつです。 ♬
Vâng. Sự an toàn của người sinh sống ở đó là quan trọng nhất.
中村: 確たしかに。カメラを 向けられると嫌むけられるといやな 気持きもちにあります。 ♬
Xác nhận đúng thế. Hễ bị chĩa ống kính vào người là thấy khó chịu liền.
小林: ルールを 守まもて 綺麗きれいに 街まちを 見みましょう。 ♬
Phải tuân thủ quy tắc rồi ngắm nhìn khu phố một cách văn minh thôi.
中村: はい。今日きょうの 帰かえりに 友達ともだちにも 教おしえます。 ♬
Vâng. Lát nữa đi làm về tôi cũng sẽ bảo cho bạn bè biết.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・景色けしき: Phong cảnh
・許可きょか: Xin phép
・大切たいせつ: Quan trọng
・嫌いや: Khó chịu
・街まち: Khu phố

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~なのに: Mặc dù... thế mà...
・~に なりました: Trở nên, thành ra...
・...と: Hễ... thì...
・~守って: Thể Te nối câu chỉ thứ tự hành động liên tiếp
・~ましょう: Cùng nhau làm gì

 

Mẹo luộc trứng dễ bóc vỏ

森: 卵たまごの 皮かわを 簡単かんたんに むく 方法ほうほうを 知しっていますか。 ♬
Anh có biết cách nào để bóc vỏ trứng dễ dàng không?
白石: いいえ。いつも 身みが 取とれて 困こまっていますよ。 ♬
Không. Tôi toàn bị lẹm vào phần thịt trứng thôi, khổ ghê.
森: 茹ゆでる 前まえに、お尻しりに 小ちいさい 穴あなを 開あけるだけです。 ♬
Before khi luộc, chỉ cần bấm một cái lỗ nhỏ ở phần đáy thôi.
白石: え。そこから 中身なかみが 出でて しまわないですか。 ♬
Ồ. Thế phần bên trong không bị lọt ra ngoài mất sao anh?
森: 大丈夫だいじょうぶです。スプーンの 後ろうしろで 軽かるく 叩たたけば 綺麗きれいに できます。 ♬
Không sao đâu. Chỉ cần gõ nhẹ bằng mặt sau của cái thìa là làm được rất đẹp.
白石: 茹ゆでた あとは、すぐ 冷つめたい 水みずに 入いれますか。 ♬
Sau khi luộc xong thì có bỏ ngay vào nước lạnh không anh?
森: はい。そうすると、皮かわが つるつると 落おちますよ。 ♬
Vâng. Làm vậy là vỏ sẽ tự trượt rụng ra trơn tru luôn.
白石: 好よいことを 聞ききました。今日きょうの 夜よるの 料理りょうりで やります。 ♬
Nghe được mẹo hay rồi. Tối nay nấu ăn tôi sẽ làm thử luôn.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・卵たまご: Trứng
・皮かわ: Vỏ
・後ろうしろ: Mặt sau
・水みず: Nước
・料理りょうり: Nấu ăn

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~前に: Trước khi...
・~てしてしまう: Lỡ rớt vào tình trạng đáng tiếc
・~ば: Nếu...
・~た あとは: Sau khi đã làm gì...
・~に 入れます: Bỏ vào đâu

 

Mẹo luộc rau cải xanh mướt

川上: 野菜やさいを 茹でると、いつも 色いろが 悪わるくなります。 ♬
Cứ luộc rau là màu sắc nó lại toàn bị biến thành màu xỉn tệ đi thôi.
沼田: ああ、綺麗きれいな 緑みどりが なくなって しまう やつですね。 ♬
À, cái kiểu sắc xanh mướt xinh đẹp bị biến mất tiêu đúng không anh?
川上: はい。お鍋なべの 内なかを 綺麗きれいに 保たもつ 方法ほうほうは ありますか。 ♬
Vâng. Có cái mẹo nào giúp giữ màu trong nồi được đẹp đẽ không anh?
沼田: お湯ゆの内なかに 塩しおを 少すこし 入いれると 好よいですよ。 ♬
Chỉ cần cho một ít muối ăn vào trong nước sôi là tốt lắm đấy.
川上: え。塩しおですか。お鍋なべの 蓋ふたは 閉しめますか。 ♬
Ồ. Muối sao? Thế có đậy nắp nồi lại không anh?
沼田: いいえ。蓋ふたを 開あけたまま 茹でると 綺麗きれいに できますよ。 ♬
Không. Cứ mở nguyên nắp nồi như thế rồi luộc là làm được một cách đẹp đẽ.
川上: 知しりませんでした。今日きょうから すぐ やってみます。 ♬
Tôi đã không biết điều này đấy. Từ hôm nay tôi sẽ làm thử ngay.
沼田: 茹でた あ後は、すぐ 冷つめたい 水みずに つけてくださいね. ♬
Sau khi luộc xong, anh nhớ thả ngay vào nước lạnh nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・野菜やさい: Rau
・色いろ: Màu
・塩しお: Muối
・蓋ふた: Nắp
・今日きょう: Hôm nay

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~と: Hễ... thì...
・~てしまう: Lỡ xảy ra tình trạng đáng tiếc
・~と cohortよい: Nếu làm việc này... thì tốt
・~たまま: Giữ nguyên trạng thái
・~てください: Hãy...

 

Hộp sữa úp ngược thông minh

中島: 新あたらしい ミルクの 箱はこを スーパーで 見みましたよ。 ♬
Tôi mới nhìn thấy vỏ hộp sữa bò mới ở siêu thị đấy anh ạ.
石井: どんな 箱はこですか。形かたちが 変かわっていますか. ♬
Vỏ hộp thế nào vậy? Hình dáng có gì lạ không anh?
中島: いいえ。口くちが 下したに あって、さかさまに 置おく 箱はこ 。 ♬
Không. Là loại hộp có phần miệng nắp nằm ở dưới, lúc để phải đặt úp ngược ấy chứ.
石井: ええっ。内なかの 液体えきたいが 外そとに 出deて しまわないですか。 ♬
Ồ ôi. Thế nước sữa bên trong không bị chảy lọt ra ngoài mất sao?
中島: 大丈夫だいじょうぶ。コップこっぷで 下したを 押おすと 自動じどうで 出でますよ。 ♬
Không sao đâu. Chỉ cần dùng cái cốc ấn vào phần dưới là nó tự động chảy ra đấy.
石井: 冷蔵庫れいぞうこの 内なかに 置おいたまま 使つかえるのですね。 ♬
Có nghĩa là cứ đặt nguyên ở trong tủ lạnh như thế rồi dùng luôn nhỉ.
中島: はい。最後さいごの1滴てきまで きれいに 飲のむことが 出来できます。 ♬
Vâng. Mình có thể uống sạch sẽ được đến tận giọt cuối cùng luôn.
石井: 素晴すばらしい 物ものですね。私わたしも すぐ 探さがします。 ♬
Đồ vật tuyệt vời ghê. Tôi cũng sẽ đi tìm mua ngay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・箱はこ: Hộp
・口くち: Miệng nắp
・冷蔵庫れいぞうこ: Tủ lạnh
・最後さいご: Cuối cùng
・探さがす: Tìm

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・~口が: Câu định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hộp sữa
・~てしまう: Lỡ xảy ra tình trạng đáng tiếc
・...と: Hễ... thì...
・~たまま: Giữ nguyên trạng thái sau khi làm gì
・~飲むことが できます: Có thể uống được

 

Táo nổi trên mặt nước

阿部: 林檎りんごは 水みずに 入いれると 上うえに 浮うきますよ。 ♬
Quả táo hễ bỏ vào nước là nó tự nổi lên phía trên đấy nhé.
森: ええっ。重おもいのに 下したに 落ちないのですかお。 ♬
Ồ ôi. Nặng thế mà không bị chìm xuống dưới hả anh?
阿部: はい。内なかの たくさんが 空気くうきだからです。 ♬
Vâng. Bởi vì phần lớn bên trong của nó đều là không khí mà.
森: 不思議ふしぎですね。他ほかの くだものは どうですか。 ♬
Kỳ diệu thật đấy. Thế các loại trái cây khác thì sao anh?
阿部: みかんも 皮かわが あるまままなと 浮うきますよ。 ♬
Quả quýt nếu cứ để nguyên vỏ như thế thì cũng nổi luôn đấy.
森: 面白おもしろい。今日きょうの 夜よるの ご飯はんの 前まえに やってみます。 ♬
Hay quá ta. Lát nữa trước giờ cơm tối tôi sẽ làm thử liền.
阿部: はい。子こどもと 一緒いっしょに やると 好たのしいですよ。 ♬
Vâng. Làm cùng với trẻ con thì vui lắm đấy.
森: 好よいことを 聞ききました。明日あした すぐ 買かいます。 ♬
Nghe được điều hay rồi. Ngày mai tôi sẽ mua táo ngay.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・林檎りんご: Táo
・空気くうき: Không khí
・皮かわ: Vỏ
・夜よる: Tối
・明日あした: Ngày mai

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と: Hễ... thì...
・~のに: Mặc dù... thế mà...
・~だからです: Chính là vì lý do...
・~あるままだと: Nếu cứ để nguyên trạng thái như thế thì...
・~てみます: Thử làm việc gì đó

 

Cốc làm đá hình vuông rỗng

白石: 四角しかkい 氷こおりが できる 新あたらしい コップを 買かいました。 ♬
Tôi mới mua một cái ly mới làm ra đá hình vuông được hay lắm.
原田: どんな コップですか。形かたちが 変かわっていますか。 ♬
Ly thế nào vậy? Hình dáng có gì lạ không anh?
白石: 水みずを 入いれて 置おくと、内なかが 空あいている 氷こおりに なります。 ♬
Cứ đổ nước vào rồi đặt vào tủ lạnh là nó thành cục đá rỗng bên trong.
原田: おお。そこに お酒さけを 入れられますのですねい。 ♬
Ồ. Có nghĩa là mình có thể đổ rượu vào cái chỗ trống đó luôn nhỉ.
白石: はい。温あたたかい 部屋へやで 読のむと とても 綺麗きれいですよ。 ♬
Vâng. Uống trong căn phòng ấm áp nhìn cục đá đẹp lắm.
原田: 好たのしそう。今日きょうの 帰かえりに すぐ 買かいに 行いきます。 ♬
Nghe vui thế. Lát nữa đi làm về tôi sẽ đi mua liền.
白石: 駅前えきまえの 小ちいしい お店みせに たくさん ありましたよ。 ♬
Ở cửa hàng nhỏ trước nhà ga có bán nhiều lắm đó.
原田: 素晴すばらしい 道具どうぐですね。教おしえてくれて ありがとう。 ♬
Dụng cụ tuyệt vời ghê. Cảm ơn anh đã chỉ cho tôi nhé.

📘 Từ vựng cần chú ý:

・氷こおり: Đá
・コップ: Cốc
・酒さけ: Rượu
・部屋へや: Phòng
・道具どうぐ: Dụng cụ

📘 Ngữ pháp cần chú ý:

・...と: Hễ... thì...
・~に なります: Trở nên, biến thành...
・~動詞[可能形]: Thể khả năng
・~に行きます: Đi để thực hiện mục đích
・~てくれて: Ai đó làm việc gì cho mình